Tải bản đầy đủ (.docx) (121 trang)

Giáo án tin học lớp 3 sách cánh diều soạn chuẩn cv 2345 (cả năm)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (14.98 MB, 121 trang )

GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 3 SÁCH CÁNH DIỀU
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
CHỦ ĐỀ A1. KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
BÀI 1: CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁY TÍNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận ra và phân biệt được các thành phần cơ bản của máy tính: thân máy,
bàn phím, chuột và màn hình.
- Nêu được chức năng của bàn phím, chuột, màn hình và loa.
2. Phầm chất, năng lực
a. Phẩm chất:
- Nhân ái: Yêu thương đoàn kết với bạn bè, giúp đỡ bạn trong học tập.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, hăng say học hỏi và nhiệt tình giơ tay
phát biểu bài.
- Trung thực: Sẵn sàng nói lên ý kiến của mình khi bạn học sử dụng sai mục
đích của máy tính.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn máy tính.
b. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự học tập, nghiên cứu bài học và trả lời các
yêu cầu của GV.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hợp tác, trảo đổi với bạn trong học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết suy luận trả lời các câu hỏi mà
thầy giao.
Năng lực riêng:
- Qua bài này học sinh nắm được các bộ phận của máy tính và chức năng
của từng bộ phận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi


1


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

- Học sinh sắp xếp đồ dùng học tập.

- Nhận xét, nhắc nhở học sinh.
- Cho HS xem hình. GV hỏi: Đố các
- HS: Vì các bạn đang chơi với máy
em tại sao các bạn trong hình lại vui và tính.
hứng thú như thế?

- GV nhận xét.
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới
“Các thành phần của máy tính”.

- Lắng nghe. Ghi vở.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Máy tính sử dụng ở đâu
- Quan sát.

- YC học sinh quan sát hình trong sách
hình 2, 3 4 trang 5 SGK

- Hình 2, 3, 4 được sử dụng ở đâu?
- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 2: Các thành phần của máy
tính
- Quan sát hình và cho biết thành phần,

- Ở gia đình, văn phòng, trường học.


chức năng của các bộ phận của máy
tính?

- Hs quan sát trả lời:

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
- YC Hs trả lời các câu hỏi sau:

- HS trả lời:

Khi máy tính hoạt động:
a) Thành phần nào giúp hiện ra hình
ảnh?

- Màn hình
- Thân máy.

b)Thành phần nào giúp xử lí thơng tin? - Bàn phím.
c)Thành phần nào dùng để gõ chữ và
- Chuột máy tính
số nhập vào máy tính?

d) Thành phần nào giúp điều khiển máy
tính thuận tiện?- GV chốt – nhận xét –
tuyên dương.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Trong các câu sau, câu nào đúng?

- Hs trả lời.

1)
Loa là một thành phần cơ bản
của máy tính.

- Sai.

2)
Nhờ có màn hình, to nghe được
nhạc phát ra từ máy tính.

- Sai

3)
Nhờ có bàn phím, ta có thể nhập
các chữ, số và kí hiệu vào máy tính.

- Đúng

3


- GV nhận xét chốt.

- YC học sinh đọc phần em cần ghi
nhớ.

- Hs đọc.

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
CHỦ ĐỀ A1. KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
BÀI 2: MÁY TÍNH THƠNG DỤNG
I. U CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Biết được những máy tính thông dụng và các thành phần cơ bản
của chúng.
- Biết được sự khác nhau giữa những máy tính thơng dụng.
- Nêu được các loại máy tính thơng dụng, thành phần, sự khác nhau của
chúng.
2. Phầm chất, năng lực
a. Phẩm chất:
- Nhân ái: Biết giúp đỡ bạn bè trong học tập.
- Chăm chỉ: Chăm chỉ học tập và nghiên cứu bài học.
- Trung thực: Biết nhận lỗi, sửa lỗi khi làm sai, thấy bạn làm sai dám nhắc
nhở, báo cáo thầy cơ.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong việc bảo vệ giữ gìn vệ sinh phịng máy.
b. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự học, tự nghiên cứu sách.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi giao tiếp với bạn bè thầy cô.



- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết giải quyết các vấn đề mà thầy
giao hoặc yêu cầu.
Năng lực riêng:
- Qua bài này học sinh nắm được các loại máy tính thơng dụng, cấu tạo của
chúng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa, hình ảnh (nếu có).
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KTBC: Em hãy lựa chọn một số thiết
bị dưới đây để ghép thành một máy
tính.

- Học sinh thảo luận trả lời.
- Thiết bị 3, 5, 6, 7

- GV nhận xét. Tuyên dương.
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới
“Máy tính thơng dụng”.

- Lắng nghe. Ghi vở.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Máy tính sử dụng ở đâu
- YC học sinh quan sát hình trong sách

4 hình trang 7 SGK và cho biết đó là
những loại máy tính gì?

- Quan sát.

- Hs: Máy tính để bàn, laptop, máy tính
bảng, điện thoại thơng minh.
5


- Ở gia đình, văn phịng, trường học.

- Giáo viên nhận xét – tuyên dương.
Hoạt động 2: Thành phần cơ bản của
các loại máy tính
- Quan sát hình và cho biết màn hình,
thân máy, bàn phím, chuột của các loại
máy tính bên dưới
- HS quan sát thảo luận.

- HS lên bảng chỉ và trả lời.

- GV Máy tính bảng và điện thoại
thơng minh có chuột và bàn phím vật
lý khơng?
- Vậy ta gõ chữ và điều khiển chúng
như thế nào?
- GV nhận xét – tuyên dương



- Hs trả lời: Khơng.
- Hs: thơng qua màn hình cảm ứng.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
- YC Hs trả lời các câu hỏi sau:

- HS thảo luận trả lời:

Trong các câu sau, câu nào đúng?
1. Máy tính để bàn có 4 bộ phận cơ bản
gắn liền với nhau.
- Đúng
2. Máy tính xách tay có bàn phím,
chuột cùng gắn trên thân máy, cịn màn
- Đúng.
hình đóng, mở được.
3. Máy tính bảng có 4 thành phần cơ
bản rời nhau.
4. Điện thoại thơng minh giống máy
tính bảng nhưng kích thước lớn hơn.

- Sai.

- GV nhận xét – tuyên dương.
- Sai
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Hình 5 dưới đây là một chiếc máy tính
để bàn. Em thấy nó có những điểm gì
khác so với những máy tính để bàn
thơng thường?


- Hs trả lời: khơng có thân máy.

- GV nhận xét chốt.
- YC học sinh đọc phần em cần ghi

- Hs đọc.
7


nhớ.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
CHỦ ĐỀ A1. KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
BÀI 3: EM TẬP SỬ DỤNG CHUỘT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Cầm được chuột đúng cách.
- Thực hiện được các thao tác sử dụng chuột cơ bản.
2. Phầm chất, năng lực
a. Phẩm chất:
- Nhân ái: Biết giúp đỡ bạn bè trong học tập.
- Chăm chỉ: Nghiêm túc thực hiện luyện tập sử dụng chuột.
- Trung thực: Thực hiện đúng nội dung giáo viên yêu cầu. Nhận xét bạn
đúng thực tế.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong học tập, làm việc tổ nhóm.
b. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự học, tự nghiên cứu bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết cách làm việc nhóm, hợp tác với các

thành viên trong nhóm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực được những nội dung mà
giáo viên yêu cầu.
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh biết các bộ phận của chuột, biết sử dụng chuột
để điều khiển máy tính cơ bản.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.


2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KTBC: Em hãy kể tên các loại máy
tính mà em đã học.

- Học sinh trả lời.

- Gọi Hs nhận xét.

- HS nhận xét.

- GV nhận xét. Tuyên dương.
- Yêu cầu học sinh di chuyển chuột và
quan sát mũi tên trên màn hình.
- Khi em di chuyển chuột thì mũi tên

hoạt động như thế nào?
- Hơm nay, chúng ta sẽ học bài mới
“Em tập sử dụng chuột”.

- Hs thực hiện.
- Khi em di chuyển chuột thì mũi tên
cũng di chuyển theo.
- Lắng nghe. Ghi vở.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Các bộ phận chuột máy
tính

- Quan sát.

- YC học sinh quan sát hình 1 SGK
trang 10. Cho thầy biết chuột máy tính
có những bộ phận nào?

- Hs: Nút trái, nút phải, bánh lăn
- Hs: nhận xét câu trả lời của bạn.

- Giáo viên nhận xét – tuyên dương.
Hoạt động 2: Cách cầm chuột đúng
- Quan sát hình 2a, 2b và cho biết cách
cầm chuột đúng là như thế nào?

- HS trả lời:
Cách cầm chuột bằng tay phải:


9



Ngón tay trỏ đặt ở nút chuột trái,
ngón tay giữa đặt ở nút chuột phải. Các
ngón tay cịn lại đặt tự nhiên ở bên trái
và bên phải chuột.

Bàn tay và cổ tay ở vị trí thẳng
hàng.

Cử động nhưng khơng vẹo cổ
tay khi di chuyển chuột.

Đặt cả lịng bàn tay lên chuột và
đặt nhẹ các ngón tay lên các nút chuột.

- (?) Em hãy nhận xét về cách cầm

chuột trong Hình 3?
- GV chốt – tuyên dương.
Hoạt động 3: Các thao tác sử dụng
chuột
Nháy
chuột:
Nhấn
nút
chuột trái rồi thả ngón tay ra ngay.


- HS quan sát thảo luận.
- Hs trả lời.


- Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh nút
chuột trái hai lần rồi thả ngón tay ra
ngay.

- HS lắng nghe thực hiện.

Nháy chuột phải: Nhốn nút chuột phải

rồi thả ngón tay ra ngay.
Di chuyển chuột: cầm và dịch chuyển
chuột. Khi đó, con trỏ chuột sẽ dịch
chuyển theo trên màn hình.
Di chuyển chuột: cầm và dịch
chuyển chuột. Khi đó, con trỏ
chuột sẽ dịch chuyển theo trên
màn hình.
Kéo thả chuột: Nhốn và giữ nút
chuột trái, di chuyển chuột đến
vị trí mỏi rồi thả ngón tay ra.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
- YC Hs thực hiện mở máy, đóng mở
các phần mềm => tắt máy đúng cách.

- HS 1 thực hành.
- HS 2 thực hành.


- Gọi Hs nhận xét các thao tác của bạn.
- GV quan sát nhận xét – tuyên dương
Bài 1. Em hãy cho biết, khi cầm chuột
bằng tay phải:

a) Nút trái.

11


a)

Ngón tay trỏ đặt ở đâu?

b)

Ngón tay giữa đặt ồ đâu?

c)

Các ngón tay cịn lại đặt ở đâu?

d)
Khi cần lăn nút cuộn, ta dùng
ngón tay nào?

b) Nút phải.
c) Ơm lấy thân chuột.
d) Ngón trỏ


Bài 2. Em hãy nháy chuột phải vào một
vị trí nào đó trên màn hình, sau đó
nháy chuột vào một vị trí khác. Hãy
- Hs trả lời: Xuất hiện một danh sách,
nói cho bạn biết điều gì xảy mỗi khi
nhấn vào vị trí khác thì danh sách biến
làm như vậy.
mất.
- GV nhận xét – tuyên dương.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Trên màn hình có một số biểu tượng
phần mềm. Em và bạn hãy lần lượt sử
dụng chuột để thực hiện các thao tác
sau:
a)
Nháy chuột vào biểu tượng This
PC để chọn nó.

- Hs lần lượt thực hiện.

b)
Nháy chuột vào một vị trí khác
để khơng chọn biểu tượng đó nữa.
c)
Nháy chuột chọn một biểu tượng
rồi kéo thả chuột để di chuyển nó.
d)
Kéo thả chuột để chọn một số
biểu tượng phần mềm ở cạnh biểu

tượng This PC.
Quan sát và nhận xét bạn cầm chuột có
đúng cách khơng?

- HS nhận xét bạn bên cạnh.

- GV nhận xét chốt.
- YC học sinh đọc phần em cần ghi
nhớ.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

- Hs đọc.


CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
CHỦ ĐỀ A1. KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
BÀI 4: EM BẮT ĐẦU SỬ DỤNG MÁY TÍNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Khởi động và tắt được máy tính. Kích hoạt và đóng được phẩn mềm.
- Nêu được ví dụ khi thao tác không đúng cách sẽ gây tổn hại cho thiết bị.
2. Phầm chất, năng lực
a. Phẩm chất:
- Nhân ái: Biết hỗ trợ giúp đỡ bạn trong học tập.
- Chăm chỉ: Rèn nề nếp học tập, chăm chỉ, kiên trì trong học tập.
- Trung thực: Nghe lời thầy cơ giáo, khơng nói dối nói sai sự thật.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong cơng việc nhóm, việc cá nhân khi có
u cầu từ giáo viên.
b. Năng lực:
Năng lực chung:

- Năng lực tự chủ và tự học: Tự nghiên cứu học tập được từ sách giáo khoa.
Có ý thức tự giác trong học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, hợp tác với bạn trong nhóm
học tập. Biết hỏi khi chưa hiểu.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện được các yêu cầu giáo
viên giao. Có ý tưởng mới trong việc thực hành.
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh biết được cách tắt mở máy tính đúng cách và
biết bảo quản máy tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

13


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KTBC: Em hãy kể tên các thao tác sử
dụng chuột mà em đã học.

- Học sinh trả lời.

- Gọi Hs nhận xét.

- HS nhận xét.


- GV nhận xét. Tuyên dương.
- Em cần làm gì để bắt đầu làm việc
với máy tính?

- HS thảo luận – trả lời.

- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới
“Em bắt đầu làm việc với máy tính”.

- Lắng nghe. Ghi vở.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Các bước khởi động máy
tính
- YC học sinh đọc sách và nêu các
bước khởi động máy tính.
- GV nhận xét.
- YC HS thực hành.
- Gv quan sát sửa lỗi.

- Hs đọc sách trả lời:
B1: Kiểm tra nguồn điện.
B2: Nhấn công tắc trên thân máy.
- HS thực hành.

- Giáo viên nhận xét – tuyên dương.
Hoạt động 2: Thao tác với máy tính.
- GV làm mẫu cách mở This PC và tắt
cửa sổ.


- HS quan sát.

- Yêu cầu học sinh cầm chuột và mở
This PC trên màn hình desktop. Sau đó
nhẫn dấu nút lệnh X để tắt cửa sổ.

- HS thực hành.

- GV quan sát – hướng dẫn học sinh
yếu.
Hoạt động 3: Các bước tắt máy tính
- YC học sinh đọc sách và nêu các
bước tắt máy tính.

- HS đọc sách trả lời:
B1: Nháy chuột vào Start.
B2: Nháy chuột vào Power.


- GV nhận xét – tuyên dương.

B3: Nháy chuột vào lệnh Shut down.

- GV thực hành mẫu cho học sinh quan
- Hs quan sát.

Sleep

33


sát.
- YC học sinh thực hành.
- GV quan sát hướng dẫn học sinh yếu.
- Hs thực hành.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
- GV yêu cầu học sinh khi tắt máy
không nhấn vào nút lệnh Shutdown mà
nhấn vào nút Restart và quan sát.
- Yêu cầu học sinh nếu sự giống nhau
và khác nhau giữa shutdown và restart.
- GV nhận xét chốt.
- YC học sinh đọc phần em cần ghi
nhớ.

- Học sinh lắng nghe – thực hiện.

- Hs trả lời. Giống nhau máy tính đều
tắt. Khác nhau shutdown máy tính tắt
hẳn. Restart máy tính tắt xong tự khởi
động lại.
- Hs đọc.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- YV HS thực hiện các bước tắt máy
tính, nhưng ở Bước 3 em nháy chuột
vào lệnh Restart (Hình 5) SGK mà
khơng nháy chuột vào lệnh Shut down.
Từ đó, em hãy cho biết tác dụng của
lệnh Restart


- Hs lần lượt thực hiện.

- GV nhận xét chốt.

- HS nhận xét bạn bên cạnh.

- YC học sinh đọc phần em cần ghi
nhớ.

- Hs đọc.

- Nêu sự khác nhau và giống nhau của
nút Shutdown và Restart.

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

15


CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
CHỦ ĐỀ A1. KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
BÀI 5: BẢO VỆ SỨC KHOẺ KHI DÙNG MÁY TÍNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Biết ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính.
- Nhận ra và nêu được tác hại của tư thế ngồi sai khi làm việc với máy tính
hoặc sử dụng máy tính quá thời gian quy định cho lứa tuổi.
- Biết vị trí phù hợp của màn hình với mắt và nguồn sáng trong phòng.
- Biết thực hiện quy tắc an tồn về điện, có ý thức đề phịng tai nạn vỀ điện

khi sử dụng máy tính.
2. Phầm chất, năng lực
a. Phẩm chất:
- Nhân ái: Biết yêu thương giúp đỡ bạn bè trong lớp.
- Chăm chỉ: Học tập chăm chỉ, biết lắng nghe thầy cô giảng bài. Làm bài tập
đầy đủ.
- Trung thực: Biết nói lên cái sai, cái đúng của bản thân và bạn bè. Luôn giữ
lời hứa; mạnh dạn nhận lỗi, sửa lỗi và bảo vệ cái đúng, cái tốt.
- Trách nhiệm: Có ý thức giữ gìn vệ sinh, rèn luyện thân thể, chăm sóc sức
khoẻ. Có ý thức sinh hoạt nề nếp.
b. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự học, tự làm bài tập tại nhà.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết làm việc nhóm, trao đổi với bạn bè
trong học tập. Tham gia các hoạt động của lớp.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết được những vấn đề
được giao trong học tập.
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh biết ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính,
biết các ngun tắc về an tồn điện để bảo vệ chính mình và cộng đồng.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KTBC: Em hãy tiến hành bật máy và
tắt máy đúng cách.

- Học sinh thực hiện.

- Gọi Hs nhận xét.

- HS nhận xét.

- GV nhận xét. Tuyên dương.
- Khi sử dụng máy tính nhìn sát vào
màn hình gây hại như thế nào cho sức
khoẻ?

- HS thảo luận – trả lời: ảnh hưởng tới
mắt.

- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới
“Bảo vệ sức khoẻ khi dùng máy tính”.

- Lắng nghe. Ghi vở.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tư thế ngồi đúng khi sử
dụng máy tính
- Theo em, trong các Hình 1 và 2, hình
nào thể hiện cách ngồi đúng tư thế khi
làm việc vói máy tính? Nếu em ngồi


- Hs đọc sách trả lời:
H1: Ngồi cong lưng, mắt sát màn hình.
B2: Ngồi lưng thẳng, mắt phù hợp.

sai tư thế, sẽ có tác hại gì?
- Yc học sinh nêu cách ngồi đúng khi
làm việc với máy tính.
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương.

- HS đọc sách trả lời:
- Lưng thẳng;
- Tay thẳng, thả lỏng thoải mái, hai bàn
tay đặt nhẹ lên bàn phím;

17


• - Mắt ngang tầm màn hình và nên giữ
khoảng cách toi màn hình từ 50 cm đến
80 cm;
- Đặt bàn phím thắng giữa mắt và màn
hình;
• - Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng
khơng chiếu thắng vào màn hình hoặc
vào mắt.

- YC học sinh thực hiện ngồi đúng quy
tắc.
- Gọi Hs nhận xét tư thế ngồi của bạn.
- Gv nhận xét – tuyên dương.

Hoạt động 2: Quy tắc an toàn về điện

Ngồi sai tư thế khi làm việc voi máy
tính có thể gây ra bệnh về cột sống và
mắt. Dùng máy tính quá lâu sẽ gây hại
về sức khoẻ nhưgiảm thị lực, mỏi mệt.
Sau mỗi lần sủ’ dụng máy tính khoảng
30 phút, cần nghỉ giải lao tù’ 5 đến 10
phút.
- HS thực hành.
- Nhận xét bạn.

?Em hãy quan sát và cho biết các Hình
3, 4 và 5 nhắc nhở chúng ta điều gì.
- HS đọc sách trả lời quỵ tắc an tồn về
điện:

Khơng chạm tay vào vật có điện
để tránh bị điện giật.

Khơng để vật chứa nùỏc gần
thiết bị sử dụng điện vì nếu vơ tình bị
đổ nùỏc sẽ gây chập điện và cháy nổ.

- Nhận xét – tuyên dương.

Khi sử dụng máy tính, em cần thực
hiện nghiêm túc các quy tắc an toàn về
điện.


3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
Trong các câu sau, câu nào sai?

- Học sinh trả lời.

1)



Tư thế ngồi đúng cách khi sử


dụng máy tính là: lưng thẳng, mắt
ngang tầm màn hình.
2)
Ngồi sai tư thế khi làm việc với
máy tính có thể gây ra bệnh khiếm
thính.

-S

3)
Khơng nên để cốc nước uống
bên cạnh bàn phím máy tính.



- GV nhận xét – tuyên dương.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- Trong Hình 6, một bạn ngồi làm việc

với máy tính khơng đúng tư thế. Em
hây chỉ ra nhung chỗ không đúng trong
cách ngồi của bạn.

- HS trả lời
- Hs đọc.

- GV nhận xét chốt.
- YC học sinh đọc phần em cần ghi
nhớ.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
CHỦ ĐỀ A2. THƠNG TIN XỬ LÍ THƠNG TIN
BÀI 1: THƠNG TIN VÀ QUYẾT ĐỊNH

19


I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Biết được hằng ngày mỗi người vẫn thường xuyên tiếp nhận thông tin và
dựa vào thông tin để quyết định hành động.
- Nhận biết được đâu là thông tin và đâu là quyết định trong một vài tình
huống quen thuộc.
2. Phầm chất, năng lực
a. Phẩm chất:
- Nhân ái: Yêu quý bạn bè, thầy cơ; quan tâm, động viên, khích lệ bạn bè.
- Chăm chỉ: Ham học hỏi, thích đọc sách để mở rộng hiểu biết.
- Trung thực: Không tự tiện lấy đồ vật, tiền bạc của người thân, bạn bè, thầy

cô và những người khác.
- Trách nhiệm: Có ý thức bảo quản, giữ gìn đồ dùng cá nhân và gia đình,
trường học.
- Sau khi học xong bài này em nhận biết được đâu là thông tin, đâu là quyết
định và đưa ra được những quyết định kịp thời hợp lí.
b. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự học tập, làm bài tập đúng yêu cầu.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi với thầy cô, bạn bè về các nội dung
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết được những vấn đề cơ
bản trong học tập và cuộc sống.
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh biết phân biệt đâu là thông tin, đâu là quyết
định trong 1 vấn đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


- KTBC: Em hãy nêu cách làm việc với - Học sinh trả lời
máy tính đúng và nguyên tắc an toàn
về điện.
- HS nhận xét.
- Gọi Hs nhận xét.

- GV nhận xét. Tuyên dương.
- Em hãy kể về một thông tin mà khi
biết được em đã rất thích thú. Em làm
gì khi nhận được thơng tin đó?
- Hơm nay, chúng ta sẽ học bài mới
“Thông tin và quyết định”.

- HS trả lời.

- Lắng nghe. Ghi vở.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Dựa vào thông tin để
quyết định.
- (?) Đèn tín hiệu giao thơng cho người
đi bộ đang bật màu đỏ. Em và các bạn
dừng lại ngay, chờ đến khi đèn chuyển
sang màu xanh mới đi sang đường.
Nhờ đâu mà em biết phải dừng lại?

- Hs đọc sách trả lời:

- Giáo viên nhận xét – tuyên dương.
- Màu đỏ O đèn giao thông cho em
- (?)Đang tưới cây, nghe thấy tiếng thông tin, để em quyết định không qua
khóc của em bé, mẹ vội vàng vào nhà đường.
với em ngay. Đâu là thông tin để mẹ - HS trả lời:
quyết định vào nhà ngay?
- Thông tin: tiếng em khóc.
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương.

- Quyết định: mẹ vào nhà ngay.
- (?) Trán bạn An nóng hơn bình
thường. Mẹ bạn An lập tức đo nhiệt độ - Hs nhận xét bạn.
cho bạn ấy. Khi có thơng tin trán bạn
An nóng hơn bình thường thì mẹ bạn - HS trả lời:
An quyết định làm gì?
- Thơng tin: trán bạn An nóng.
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương.
- Quyết định: đo nhiệt độ.

21


- Yêu cầu học sinh đọc phần kết luận.

- Hs nhận xét bạn.

Hoạt động 2: Dựa vào thông tin để
hành động.

- HS đọc.

- Em đổng ý vối quyết định của bạn
nào? Vì sao?
- Trời nắng to, Linh và Hào đội mũ khi
đi học.
- Trời nắng to, Loan đi học không đội
mủ.

- HS thảo luận trả lời:

- Đúng vì trời nắng to cần đội mũ nếu
không sẽ bị ốm.

- Chuông báo thức kêu lên, Sơn dậy tắt
chuông rồi ngủ tiếp.

- Sai vì Loan khơng đội mũ có thể sẽ bị
ốm.

- Chng báo thức kêu lên, Trang dậy
ngay để chuẩn bị đi học.

- Sai vì Sơn sẽ bị muộn học.
- Đúng vì Trang sẽ đi học đúng giờ.

- Nhận xét – tuyên dương.
- YC học sinh đọc phần kết luận.
- HS đọc.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
- Nghe dự báo thời tiết tối nay có gió
mùa Đơng Bắc, mẹ lấy chăn bơng để
sẵn trên giường cho bạn Bình. Theo
em, mẹ bạn Bình đã tiếp nhận thơng tin
gì? Vì có thơng tin đó, mẹ bạn Bình đã
quyết định làm gì?

- Học sinh trả lời.
- Thơng tin tối nay có gió mùa Đơng
Bắc.
- Quyết định lấy chăn bơng để sẵn vì

gió mùa Đơng Bắc rất lạnh.

- GV nhận xét – tuyên dương.
- Nhận xét bạn.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- Hôm nay em đã tiếp nhận thơng tin
nào mà dựa vào đó em có hành động
đúng? Em hãy nhớ lại và kể cho các

- HS trả lời:


bạn cùng nghe: Đó là tình huống nào?
Em đã quyết định gì và dựa vào thơng
tin nào để quyết định như thế?

- Nhận xét bạn.

- GV nhận xét chốt.
- YC học sinh đọc phần em cần ghi
nhớ.

- Hs đọc.

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
CHỦ ĐỀ A2. THƠNG TIN XỬ LÍ THƠNG TIN
BÀI 2: CÁC DẠNG THÔNG TIN THƯỜNG GẶP

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết được ba dạng thông tin thường gặp: dạng chữ, dạng hình ảnh,
dạng âm thanh.
2. Phầm chất, năng lực
a. Phẩm chất:
- Nhân ái: Nhân ái là biết yêu thương, đùm bọc mọi người; yêu cái đẹp, yêu
cái thiện; tôn trọng bạn học.
- Chăm chỉ: Biết hỗ trợ bố mẹ trong việc nhà.
- Trung thực: Nói đúng sự thật, ngay thẳng.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong việc giữ gìn vệ sinh lớp học và gia
đình.
b. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác trong học tập, làm bài tập tại nhà. Có ý
thức tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, hỏi những gì chưa biết cịn
thắc mắc.

23


- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Có khả năng nghiên cứu và trả lời
các câu hỏi của GV.
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh nhận biết được 3 dạng thông tin hàng ngày
trong cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KTBC: Em hãy cho biết đâu là thông
tin, đâu là quyết định trong câu sau:

- Học sinh trả lời

“Trời mưa nên An mặc áo mưa đi học.

- HS nhận xét.

- Gọi Hs nhận xét.
- GV nhận xét. Tuyên dương.
- Mỗi giác quan của em có khả năng - HS trả lời.
thu nhận một dạng thơng tin. Em hãy
lấy ví dụ cho thấy các giác quan khác
nhau thu nhận dạng thông tin khác
nhau.
- Lắng nghe. Ghi vở.
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới
“Các dạng thơng tin thường gặp”.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Thông tin dạng chữ
- (?) Em hãy cho biết một vài thơng tin
trong thời khố biểu trong SGK.
- (?) Em hãy kể tên một số sản phẩm có

chứa thơng tin dạng chữ
- Giáo viên nhận xét – tun dương.
Hoạt động 2: Thơng tin dạng hình ảnh

- Hs đọc sách trả lời: dạng chữ.
- Sách, báo, bảng biểu, biển hiệu, ...
thường chua thông tin dạng chữ.
- Hs nhận xét bạn.


Em hãy cho biết 3 hình ảnh bên trong
SGK có ý nghĩa gì?

- Hs trả lời:
Hình 1: Cấm vứt rác.
Hình 2: Có học sinh.
Hình 3: Cấm hút thuốc.

- 3 Hình trên là dạng thơng tin gì?
- Nhận xét – tun dương.
- YC học sinh đọc phần kết luận.
Hoạt động 3: Thông tin dạng âm thanh

- HS thảo luận trả lời: Thơng tin dạng
hình ảnh.

- Đây là dạng thơng tin gì?

- HS trả lời: Thông tin dạng âm thanh.


- Em hãy nêu một số thông tin dạng âm
thanh khác?
- Nhận xét – tuyên dương.

- Hs: Tivi, đài, tiếng xe cứu hoả, xe
cảnh sát,…
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
- Theo em, trang truyện tranh ở Hình 4
có những dạng thơng tin nào?

- Học sinh trả lời: dạng chữ, dạng hình
ảnh.

- GV nhận xét – tuyên dương.

25


×