PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
1
2
3
2030
2850
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
1640
4950
2030
BẢNG THƠNG SỐ XE THAM KHẢO (Toyota Land Cruiser)
Thơng số
Ký hiệu
Trọng lượng xe không tải
G
Giá trị
25800 N
Trọng lượng xe đầy tải
Ga
33000 N
Phân bố tải trọng ra cầu trước
G1
13000 N
Phân bố tải trọng ra cầu sau
G2
12800 N
Chiều dài cơ sở
Lo
2850 mm
Chiều dài toàn bộ
L
4950 mm
Chiều rộng toàn bộ
a
2030 mm
B
1640 mm
Chiều rộng cơ sở
Chiều cao toàn bộ
H
2030 mm
Chiều cao trọng tâm
Hg
900 mm
Kiểu lốp sử dụng
K
285/50 R20
4
Xilanh chính
1
Cụm
3
Bình dầu
2
Cụm
2
Trợ lực phanh
1
Cụm
1
Bàn đạp
1
Cụm
STT Tên chi tiết
Ký hiệu
Số lượng Khối lượng Vật liệu
Ghi chú
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH XE CON 7 CHỖ
Chức năng
Họ và tên
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
4
Thiết kế
Hồng Ngọc Khơi
Duyệt
Trương Đặng Việt
Thắng
Chữ ký
Ngày
BỐ TRÍ
CHUNG
Khối lượng:
Tỷ lệ:1:10
Tờ số:1
Số tờ:7
Trường ĐH Bách Khoa HN
Lớp:CKĐL2- K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
1
2
3
4
5
6
7
1
2
3
4
5
6
7
8
1. Bánh Xe
2. Đĩa phanh
3. Xylanh phanh trước
4. Xylanh chính
5. Bộ trợ lực phanh
6. Bàn đạp phanh
7. Xylanh bánh sau
8. Má phanh sau
9. Bộ điều hòa lực phanh
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
9
PA1: Dẫn động thủy lực hai dịng khơng trợ lực
1
2
3
4
5
6
7
PA2: Dẫn động thủy lực hai dịng có trợ lực chân khơng và điều hòa lực phanh
1
8
2
3
4
5
6
7
9
8
10
Bộ phận
chấp hành
phanh
1. Bánh Xe
2. Đĩa phanh
3. Xylanh phanh trước
4. Xylanh chính
5. Bộ trợ lực phanh
6. Bàn đạp phanh
7. Xy lanh phanh sau
8. Má phanh sau
1. Bánh Xe
2. Đĩa phanh
3. Xylanh phanh trước
4. Xylanh chính
5. Bộ trợ lực phanh
6. Bàn đạp phanh
7. Xylanh bánh sau
8. Má phanh sau
9. Đĩa răng
10. Cảm biến tốc độ
ABS
ECU
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
PA3: Dẫn động thủy lực hai dịng chéo nhau có trợ lực chân khơng
PA4: Dẫn động thủy lực có điều khiển điện tử ABS
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH XE CON 7 CHỖ
Chức năng
Hướng dẫn
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
1. Bánh Xe
2. Đĩa phanh
3. Xylanh phanh trước
4. Xylanh chính
5. Bàn đạp phanh
6. Xylanh bánh sau
7. Má phanh sau
Họ và tên
Nguyễn Tiến Dũng
Thiết kế
Hồng Ngọc Khơi
Duyệt
Trương Đặng V.Thắng
Khối lượng
Chữ ký Ngày
CÁC PHƯƠNG ÁN
DẪN ĐỘNG
Tờ số: 2
Tỷ lệ
Số tờ: 7
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp:KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
A-A
10
11
12
13
14
16
15
17
18
19
22
21
20
23
9
8
7
D
5
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
A
I
4
1
215
3
1
2
A
C
1
A
37
36
35
34
33
32
31
30 29
B
28
27
26
25
24
350
Trạng thái không phanh
Trạng thái đạp phanh
Trạng thái giữ phanh
Trạng thái nhả phanh
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
6
18
Thân van
1
C45
17
Tấm đỡ lò xo
1
C45
16
Thân trợ lực
1
C20
15
Màng trợ lực
1
C65
14
Thân sau trợ lực
M7
1
C45
13
Van một chiều
M14
1
C45
12
Lò xo màng
1
11
Phớt thân chợ lực
2
C45
Cao su
37
Piston thứ cấp
1
C45
10
Vít điều chỉnh
1
36
Phớt chắn dầu
1
C45
9
Nắp đậy
1
35
Cốc đỡ lị xo
1
C65
8
Bình dầu
1
34
Bu lơng hạn chế
1
C45
7
Phớt chắn dầu
1
C45
33
Vít hãm
1
C45
6
Tấm đệm
1
C65
32
Lị xo hồi vị chính
1
5
Vỏ xy lanh chính
1
31
Piston chính
1
C45
4
Lị xo hồi vị thứ cấp
2
30
Vịng chặn
1
C45
3
Chốt hãm
2
29
Khóa chữ C
1
C45
28
Miếng hãm
2
C45
27
Đĩa phản lực
1
26
Van khí
1
C45
25
Van điều khiển
1
C65
24
Lị xo van điều khiển
1
Giấy
23
Lọc khí
1
22
Lị xo hồi van khí
1
21
Địn bẩy
1
20
Phớt thân van
1
C45
Thiết kế
19
Bu lơng
1
C45
Duyệt
M8
M6
Cao su
Cao su
2
Nắp đậy
2
1
Phớt chắn dầu
2
T.T
Tên chi tiết
Ký hiệu
Số lượng
Thấm cacbon
C20
Thấm cacbon
Cao su
C45
AlSi8Mg
C45
Cao su
PE
PE
Khối lượng
Vật liệu
Ghi chú
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH ĐĨA TRÊN XE CON 7 CHỖ
C65
Cao su
Chức năng
Họ và tên
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Hồng Ngọc Khơi
Trương Đặng V.Thắng
Chữ ký Ngày
XY LANH CHÍNH VÀ TRỢ
LỰC CHÍNH
Khối lượng
Tỷ lệ:2:1
Tờ số: 3
Số tờ: 7
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
A-A
B
6
1
2
7
8
9
5
A
4
C
11
12
10
3
B
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
C
453
I
14
13
15
Ø9H7/e6
C-C
140
Mặt cắt trích I ( tỉ lệ: 4:1)
Yêu cầu kỹ thuật
1. Làm sạch bề mặt ma sát khỏi dầu mỡ khi lắp
2. Bôi trơn một lớp dầu phanh vào piston và phớt khi lắp
3. Kiểm tra rò rỉ dầu
4. Kiểm tra hoạt động của cơ cấu phanh
15
Chốt di trượt
2
14
Phớt chắn bụi
2
Cao su
13
Bu lơng
2
Thép 45
12
Đường dầu
1
Đồng
11
Vít xả khơng khí
1
Thép 45
10
Xi lanh
2
Gang
9
Piston
2
Hợp Kim Nhơm
8
Phớt dầu
2
7
Tấm chắn bụi
1
Cao su
6
Vành bánh xe
1
Thép 45
5
Càng phanh
1
Gang
4
Má phanh
2
Pherado
3
Bulong
5
2
Gía đỡ
1
Gang
1
Đĩa phanh
1
Thép 45
Tên chi tiêt
T.T
Không phanh
Khi phanh
Thép 45
Khi trả phanh
Ký hiệu
Số lượng
Cao su
Thép 45
Khối lượng
Vật liệu
Ghi chú
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH ĐĨA TRÊN XE CON 7 CHỖ
Chức năng
Họ và tên
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Thiết kế
Duyệt
Hồng Ngọc Khơi
Trương Đặng V.Thắng
Chữ ký Ngày
CƠ CẤU
PHANH TRƯỚC
Khối lượng
Tỷ lệ: 5:1
Tờ số: 4
Số tờ: 7
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
A
5
7
6
8
9
A-A
10 11 12
B-B
2
18
13
19
14
15
(TỈ LỆ 2:1)
16
1
Ø30H7
g6
d
d
C
17
3
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
C
B
B
59
A
Y''
O''
O'
Y
P'
Y'
P''
D-D
U'
X'
T''
R''
(TỈ LỆ 2:1)
X''
404.9975
X
N'
O
T'
N''
X
R'
301.9988
X'
X''
U'
R'
P'
115.0000
115.0000
U''
P''
58.9337
R''
U''
167.6003
1
Thép 45
18
Tấm chắn bụi
2
Cao su
17
Bulong
2
Thép 45
16
Bạc lệch tâm
2
Thép 40
15
Chốt phanh
2
Thép 45
14
Tấm đệm
1
Thép 40
13
Lò xo
1
Thép 65C
12
Phớt chắn bụi
2
Cao su
11
Xylanh
1
Gang
10
Lị xo
1
9
Phớt chắn dầu
2
8
Pistong
2
Hợp kim nhơm
7
Xéc măng
2
Hợp kim gang
6
Chốt
2
Thép 45
5
Mâm phanh
1
Thép 40
4
Phớt làm kín
2
Thép 40
Vít xả khí
19
Y'
Y
Y''
Họa Đồ Lực Phanh
Thép 65C
Cao su
3
Lò xo
2
Thép 65C
2
Guốc phanh
2
Thép 45
1
Má phanh
2
T.T
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
310
4
Tên chi tiết
Ký hiệu
số lượng
Pherado
khối lượng
Vật liệu
Ghi chú
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết kế hệ thống phanh xe có cường hóa trên xe 7 ch
Chức năng
Hng dn
Thit k
Duyt
H v tờn
Nguyn Tin Dng
Hong Ngc Khôi
Trương Đặng Việt
Thắng
Chữ ký
Ngày
CƠ CẤU
PHANH SAU
Kh. lượng
Tỷ lệ: 1:1
Tờ số: 5
Số tờ : 7
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp:KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
R2
51
0.01
1.25
1.25
0.32
.5
R1
Ø280
Ø260
Ø162
Ø140
Ø66
±0.05
Ø100
Ø150
Ø140
+0.50
+0.00
Ø53-0.05
Ø36
Ø45
Ø47
2.5
2.5
60
A
A
2
7
0.01 A
0.01 A
66
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Làm cùn các cạnh sắc.
2. Phôi không được rỗ nứt.
3. Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz 80.
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Làm cùn các cạnh sắc.
2. Phôi không được rỗ nứt.
3. Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz 80.
6
6
22
Chức năng
Họ và tên
Chữ ký Ngày
PISTON TRƯỚC
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Thiết kế
Duyệt
Hồng Ngọc Khơi
THÉP C20
Trương Đặng V.Thắng
Số tờ
Tờ số
Tỉ lệ
7
6
4:1
Chức năng
Họ và tên
Chữ ký Ngày
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Hồng Ngọc Khơi
Thiết kế
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
ĐĨA PHANH
Duyệt
GANG CẦU GC60-2
Trương Đặng V.Thắng
Số tờ
Tờ số
Tỉ lệ
7
6
1:1
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
±0.50
30
40
27
36
24
7
20
1.25
±0.05
3
1.25
1.25
2.5
R
I
2.5
R1.5
R6
Ø13
±0.05
Ø16
Ø10
Ø9
Ø17
120°
60°
Ø3
Ø7
Ø16
Ø12
±0.05
2.5
2.5
R1.5
A
R1
R2
.5
R1
2
A
5
0.01 B
Ø1.5x6
R1
R1
R1
0.01 A
7
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Làm cùn các cạnh sắc.
2. Phôi không được rỗ nứt.
3. Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz 80.
2.5
4.5
2.5
2.5
B
2.5
R0.5
6xØ1.5
0.02 A
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Làm cùn các cạnh sắc.
2. Phôi không được rỗ nứt.
3. Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz 80.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH ĐĨA TRÊN XE CON 7 CHỖ
Chức năng
Họ và tên
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Thiết kế
Duyệt
Chữ ký Ngày
Số tờ
PISTON SƠ CẤP
Hồng Ngọc Khơi
Trương Đặng V.Thắng
THÉP C20
7
Tờ số
6
Tỉ lệ
Chức năng
5:1
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
-0.30
2.5
2.5
R1.5
Ø17
Ø9
4
1.25
2.5
R3
Ø20
11
I (Tỉ lệ: 10:1)
2
-0.30
±0.05
3
Ø20
12
Thiết kế
Duyệt
Họ và tên
Chữ ký Ngày
PISTON SƠ CẤP
Hoàng Ngọc Khôi
Trương Đặng V.Thắng
THÉP C20
Số tờ
Tờ số
Tỉ lệ
Chức năng
7
6
4:1
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
Thiết kế
Duyệt
Họ và tên
Hoàng Ngọc Khôi
Trương Đặng V.Thắng
Chữ ký Ngày
Khối lượng
Tỷ lệ: 5:1
Tờ số: 6
Số tờ: 7
BẢN VẼ CHI TIẾT
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
40
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
CÁC HƯ HỎNG THƯỜNG GẶP Ở HỆ THỐNG PHANH
Bó phanh
Lệch phanh
Tiếng ồn từ phanh
Phanh đạp nặng nhưng không ăn
Triệu chứng: Khi đạp phanh độ cao
cực tiểu của bàn đạp quá nhỏ, có cảm
giác khi đạp phanh bị hẫng không đủ tạo
ra lực phanh cần thiết
Triệu chứng: Cảm thấy lực cản lớn khi
xe đang chạy, bánh xe không lăn trơn,
nhiệt độ cơ cấu phanh cao khi chạy
mà không dùng phanh
Triệu chứng: Khi đạp phanh xe bị lệch
sang một bên hay đi xe bị lắc hoặc
có hiện tượng quay vịng khi phanh
Triệu chứng: Có tiếng kêu két két
phát ra từ cơ cấu phanh
Triệu chứng: Đạp bàn đạp phanh rất
nặng nhưng phanh vẫn không đạt
hiệu quả cao
1. Độ cao bàn đạp quá nhỏ;
2. Hành trình tự do bàn đạp quá lớn;
3. Rò dỉ dầu từ mạch dầu;
4. Xi lanh chính hỏng;
4. Có khí trong hệ thống phanh;
5. Đĩa phanh đảo;
7. Cần đẩy trợ lực phanh cần điều
chỉnh lại.
1. Hành trình tự do của bàn đạp khơng đủ;
2. Phanh tay không nhả hết;
3. Áp suất dư trong mạch dầu quá lớn;
4. Lò xo hồi hoặc lò xo kéo bị hỏng;
5. Các thanh dẫn động bị cong;
6. Piston ở xi lanh bánh xe bị kẹt;
7. Cần đẩy trợ lực phanh cần điều
chỉnh;
8. Ổ bi bánh xe bị hỏng.
1. Áp suất lốp hoặc do độ mòn của lốp
trái và lốp phải khơng đều nhau;
2. Góc đặt bánh trước và banh sau
khơng đúng;
3. Má phanh dính dầu, nứt hoặc méo,
mịn lệch;
4. Piston kẹt hoặc đóng băng;
5. Má phanh bị kẹt;
6. Tiếp xúc giữa má phanh và đĩa
phanh khơng chính xác.
1. Tiếng đĩa và má phanh bị mòn hay
xước;
2. Miếng chống ồn má phanh bị mất
hay hỏng;
3. Càng phanh bavia hay bị gỉ;
4. Má phanh dính mỡ, bẩn hay bị
chai cứng;
5. Lắp các chi tiết khơng chính xác;
6. Điều chỉnh bàn đạp hay cần đẩy
trợ lực sai
1. Trợ lực không hoạt động, rách
màng trợ lực, van hở;
2. Đường dầu tắc;
3. Má phanh dính mỡ nên giảm hiệu
quả phanh;
4. Má phanh bị mòn hoặc trai cứng;
5. Phanh quá nhiều và liên tục dẫn
tới cơ cấu phanh quá nóng, hệ số
ma sát má phanh và tang trống bị
giảm;
1. Điều chỉnh độ cao bàn đạp;
2. Điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp;
3. Sửa dị dầu;
4. Sửa hay thay xi lanh phanh chính;
5. Xả khí khỏi hệ thống phanh;
6. Sửa hay thay đĩa phanh;
7. Điều chỉnh lại cần đẩy trợ lực phanh.
1. Điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp;
2. Điều chỉnh hay sửa phanh tay;
3. Thay van 1 chiều cửa ra;
Thay xi lanh phanh chính;
4. Thay lò xo;
5. Kiểm tra thay các thanh bị cong;
6. Sửa piston ở xi lanh bánh xe;
7. Điều chỉnh cần đẩy trợ lực phanh;
8. Điều chỉnh hay thay thế ổ bi.
1. Chỉnh áp suất lốp đảo hay thay lốp;
2. Điều chỉnh góc đặt bánh trước và
bánh sau;
3. Khắc phục nguyên nhân gây ra dính
dầu mỡ và thay thế má phanh;
4. Sửa xi lanh bánh xe hay càng xe;
5. Thay má phanh;
6. Sửa hay thay má phanh.
1. Kiểm tra sửa chữa hay thay thế
má phanh, đĩa phanh;
2. Thay thế miếng chống ồn;
3. Làm sạch hay cạo bavia;
4. Làm sạch hay thay thế má phanh;
5. Kiểm tra lắp lại chi tiết hoặc thay;
6. Điều chỉnh lại bàn đạp hay cần đẩy
trợ lực.
1. Sửa trợ lực phanh;
2. Kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế
đường dầu;
3. Khắc phục nguyên nhân sinh ra
dầu mỡ và thay thế má phanh;
4. Thay má phanh;
5. Dùng nhiều phanh động cơ hoặc
thay má phanh;
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH TRÊN XE CON 5 CHỖ
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
Bàn đạp bị hẫng
Chức năng
Họ và tên
Hướng dẫn
Nguyễ Tiến Dũng
Thiết kế
Hồng Ngọc Khơi
Duyệt
Trương Đặng Việt Thắng
Kh.lg:
Chữ ký Ngày
HƯ HỎNG
THƯỜNG GẶP
Tờ số: 7
Số tờ: 7
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp:KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
1
2
3
2030
2850
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
1640
4950
2030
BẢNG THƠNG SỐ XE THAM KHẢO (Toyota Land Cruiser)
Thơng số
Ký hiệu
Trọng lượng xe không tải
G
Giá trị
25800 N
Trọng lượng xe đầy tải
Ga
33000 N
Phân bố tải trọng ra cầu trước
G1
13000 N
Phân bố tải trọng ra cầu sau
G2
12800 N
Chiều dài cơ sở
Lo
2850 mm
Chiều dài toàn bộ
L
4950 mm
Chiều rộng toàn bộ
a
2030 mm
B
1640 mm
Chiều rộng cơ sở
Chiều cao toàn bộ
H
2030 mm
Chiều cao trọng tâm
Hg
900 mm
Kiểu lốp sử dụng
K
285/50 R20
4
Xilanh chính
1
Cụm
3
Bình dầu
2
Cụm
2
Trợ lực phanh
1
Cụm
1
Bàn đạp
1
Cụm
STT Tên chi tiết
Ký hiệu
Số lượng Khối lượng Vật liệu
Ghi chú
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH XE CON 7 CHỖ
Chức năng
Họ và tên
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
4
Thiết kế
Hồng Ngọc Khơi
Duyệt
Trương Đặng Việt
Thắng
Chữ ký
Ngày
BỐ TRÍ
CHUNG
Khối lượng:
Tỷ lệ:1:10
Tờ số:1
Số tờ:7
Trường ĐH Bách Khoa HN
Lớp:CKĐL2- K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
1
2
3
4
5
6
7
1
2
3
4
5
6
7
8
1. Bánh Xe
2. Đĩa phanh
3. Xylanh phanh trước
4. Xylanh chính
5. Bộ trợ lực phanh
6. Bàn đạp phanh
7. Xylanh bánh sau
8. Má phanh sau
9. Bộ điều hòa lực phanh
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
9
PA1: Dẫn động thủy lực hai dịng khơng trợ lực
1
2
3
4
5
6
7
PA2: Dẫn động thủy lực hai dịng có trợ lực chân khơng và điều hòa lực phanh
1
8
2
3
4
5
6
7
9
8
10
Bộ phận
chấp hành
phanh
1. Bánh Xe
2. Đĩa phanh
3. Xylanh phanh trước
4. Xylanh chính
5. Bộ trợ lực phanh
6. Bàn đạp phanh
7. Xy lanh phanh sau
8. Má phanh sau
1. Bánh Xe
2. Đĩa phanh
3. Xylanh phanh trước
4. Xylanh chính
5. Bộ trợ lực phanh
6. Bàn đạp phanh
7. Xylanh bánh sau
8. Má phanh sau
9. Đĩa răng
10. Cảm biến tốc độ
ABS
ECU
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
PA3: Dẫn động thủy lực hai dịng chéo nhau có trợ lực chân khơng
PA4: Dẫn động thủy lực có điều khiển điện tử ABS
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH XE CON 7 CHỖ
Chức năng
Hướng dẫn
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
1. Bánh Xe
2. Đĩa phanh
3. Xylanh phanh trước
4. Xylanh chính
5. Bàn đạp phanh
6. Xylanh bánh sau
7. Má phanh sau
Họ và tên
Nguyễn Tiến Dũng
Thiết kế
Hồng Ngọc Khơi
Duyệt
Trương Đặng V.Thắng
Khối lượng
Chữ ký Ngày
CÁC PHƯƠNG ÁN
DẪN ĐỘNG
Tờ số: 2
Tỷ lệ
Số tờ: 7
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp:KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
A-A
10
11
12
13
14
16
15
17
18
19
22
21
20
23
9
8
7
D
5
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
A
I
4
1
215
3
1
2
A
C
1
A
37
36
35
34
33
32
31
30 29
B
28
27
26
25
24
350
Trạng thái không phanh
Trạng thái đạp phanh
Trạng thái giữ phanh
Trạng thái nhả phanh
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
6
18
Thân van
1
C45
17
Tấm đỡ lò xo
1
C45
16
Thân trợ lực
1
C20
15
Màng trợ lực
1
C65
14
Thân sau trợ lực
M7
1
C45
13
Van một chiều
M14
1
C45
12
Lò xo màng
1
11
Phớt thân chợ lực
2
C45
Cao su
37
Piston thứ cấp
1
C45
10
Vít điều chỉnh
1
36
Phớt chắn dầu
1
C45
9
Nắp đậy
1
35
Cốc đỡ lị xo
1
C65
8
Bình dầu
1
34
Bu lơng hạn chế
1
C45
7
Phớt chắn dầu
1
C45
33
Vít hãm
1
C45
6
Tấm đệm
1
C65
32
Lị xo hồi vị chính
1
5
Vỏ xy lanh chính
1
31
Piston chính
1
C45
4
Lị xo hồi vị thứ cấp
2
30
Vịng chặn
1
C45
3
Chốt hãm
2
29
Khóa chữ C
1
C45
28
Miếng hãm
2
C45
27
Đĩa phản lực
1
26
Van khí
1
C45
25
Van điều khiển
1
C65
24
Lị xo van điều khiển
1
Giấy
23
Lọc khí
1
22
Lị xo hồi van khí
1
21
Địn bẩy
1
20
Phớt thân van
1
C45
Thiết kế
19
Bu lơng
1
C45
Duyệt
M8
M6
Cao su
Cao su
2
Nắp đậy
2
1
Phớt chắn dầu
2
T.T
Tên chi tiết
Ký hiệu
Số lượng
Thấm cacbon
C20
Thấm cacbon
Cao su
C45
AlSi8Mg
C45
Cao su
PE
PE
Khối lượng
Vật liệu
Ghi chú
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH ĐĨA TRÊN XE CON 7 CHỖ
C65
Cao su
Chức năng
Họ và tên
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Hồng Ngọc Khơi
Trương Đặng V.Thắng
Chữ ký Ngày
XY LANH CHÍNH VÀ TRỢ
LỰC CHÍNH
Khối lượng
Tỷ lệ:2:1
Tờ số: 3
Số tờ: 7
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
A-A
B
6
1
2
7
8
9
5
A
4
C
11
12
10
3
B
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
C
453
I
14
13
15
Ø9H7/e6
C-C
140
Mặt cắt trích I ( tỉ lệ: 4:1)
Yêu cầu kỹ thuật
1. Làm sạch bề mặt ma sát khỏi dầu mỡ khi lắp
2. Bôi trơn một lớp dầu phanh vào piston và phớt khi lắp
3. Kiểm tra rò rỉ dầu
4. Kiểm tra hoạt động của cơ cấu phanh
15
Chốt di trượt
2
14
Phớt chắn bụi
2
Cao su
13
Bu lơng
2
Thép 45
12
Đường dầu
1
Đồng
11
Vít xả khơng khí
1
Thép 45
10
Xi lanh
2
Gang
9
Piston
2
Hợp Kim Nhơm
8
Phớt dầu
2
7
Tấm chắn bụi
1
Cao su
6
Vành bánh xe
1
Thép 45
5
Càng phanh
1
Gang
4
Má phanh
2
Pherado
3
Bulong
5
2
Gía đỡ
1
Gang
1
Đĩa phanh
1
Thép 45
Tên chi tiêt
T.T
Không phanh
Khi phanh
Thép 45
Khi trả phanh
Ký hiệu
Số lượng
Cao su
Thép 45
Khối lượng
Vật liệu
Ghi chú
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH ĐĨA TRÊN XE CON 7 CHỖ
Chức năng
Họ và tên
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Thiết kế
Duyệt
Hồng Ngọc Khơi
Trương Đặng V.Thắng
Chữ ký Ngày
CƠ CẤU
PHANH TRƯỚC
Khối lượng
Tỷ lệ: 5:1
Tờ số: 4
Số tờ: 7
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
A
5
7
6
8
9
A-A
10 11 12
B-B
2
18
13
19
14
15
(TỈ LỆ 2:1)
16
1
Ø30H7
g6
d
d
C
17
3
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
C
B
B
59
A
Y''
O''
O'
Y
P'
Y'
P''
D-D
U'
X'
T''
R''
(TỈ LỆ 2:1)
X''
404.9975
X
N'
O
T'
N''
X
R'
301.9988
X'
X''
U'
R'
P'
115.0000
115.0000
U''
P''
58.9337
R''
U''
167.6003
1
Thép 45
18
Tấm chắn bụi
2
Cao su
17
Bulong
2
Thép 45
16
Bạc lệch tâm
2
Thép 40
15
Chốt phanh
2
Thép 45
14
Tấm đệm
1
Thép 40
13
Lò xo
1
Thép 65C
12
Phớt chắn bụi
2
Cao su
11
Xylanh
1
Gang
10
Lị xo
1
9
Phớt chắn dầu
2
8
Pistong
2
Hợp kim nhơm
7
Xéc măng
2
Hợp kim gang
6
Chốt
2
Thép 45
5
Mâm phanh
1
Thép 40
4
Phớt làm kín
2
Thép 40
Vít xả khí
19
Y'
Y
Y''
Họa Đồ Lực Phanh
Thép 65C
Cao su
3
Lò xo
2
Thép 65C
2
Guốc phanh
2
Thép 45
1
Má phanh
2
T.T
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
310
4
Tên chi tiết
Ký hiệu
số lượng
Pherado
khối lượng
Vật liệu
Ghi chú
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết kế hệ thống phanh xe có cường hóa trên xe 7 ch
Chức năng
Hng dn
Thit k
Duyt
H v tờn
Nguyn Tin Dng
Hong Ngc Khôi
Trương Đặng Việt
Thắng
Chữ ký
Ngày
CƠ CẤU
PHANH SAU
Kh. lượng
Tỷ lệ: 1:1
Tờ số: 5
Số tờ : 7
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp:KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
R2
51
0.01
1.25
1.25
0.32
.5
R1
Ø280
Ø260
Ø162
Ø140
Ø66
±0.05
Ø100
Ø150
Ø140
+0.50
+0.00
Ø53-0.05
Ø36
Ø45
Ø47
2.5
2.5
60
A
A
2
7
0.01 A
0.01 A
66
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Làm cùn các cạnh sắc.
2. Phôi không được rỗ nứt.
3. Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz 80.
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Làm cùn các cạnh sắc.
2. Phôi không được rỗ nứt.
3. Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz 80.
6
6
22
Chức năng
Họ và tên
Chữ ký Ngày
PISTON TRƯỚC
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Thiết kế
Duyệt
Hồng Ngọc Khơi
THÉP C20
Trương Đặng V.Thắng
Số tờ
Tờ số
Tỉ lệ
7
6
4:1
Chức năng
Họ và tên
Chữ ký Ngày
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Hồng Ngọc Khơi
Thiết kế
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
ĐĨA PHANH
Duyệt
GANG CẦU GC60-2
Trương Đặng V.Thắng
Số tờ
Tờ số
Tỉ lệ
7
6
1:1
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
±0.50
30
40
27
36
24
7
20
1.25
±0.05
3
1.25
1.25
2.5
R
I
2.5
R1.5
R6
Ø13
±0.05
Ø16
Ø10
Ø9
Ø17
120°
60°
Ø3
Ø7
Ø16
Ø12
±0.05
2.5
2.5
R1.5
A
R1
R2
.5
R1
2
A
5
0.01 B
Ø1.5x6
R1
R1
R1
0.01 A
7
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Làm cùn các cạnh sắc.
2. Phôi không được rỗ nứt.
3. Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz 80.
2.5
4.5
2.5
2.5
B
2.5
R0.5
6xØ1.5
0.02 A
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Làm cùn các cạnh sắc.
2. Phôi không được rỗ nứt.
3. Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz 80.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH ĐĨA TRÊN XE CON 7 CHỖ
Chức năng
Họ và tên
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Thiết kế
Duyệt
Chữ ký Ngày
Số tờ
PISTON SƠ CẤP
Hồng Ngọc Khơi
Trương Đặng V.Thắng
THÉP C20
7
Tờ số
6
Tỉ lệ
Chức năng
5:1
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
-0.30
2.5
2.5
R1.5
Ø17
Ø9
4
1.25
2.5
R3
Ø20
11
I (Tỉ lệ: 10:1)
2
-0.30
±0.05
3
Ø20
12
Thiết kế
Duyệt
Họ và tên
Chữ ký Ngày
PISTON SƠ CẤP
Hoàng Ngọc Khôi
Trương Đặng V.Thắng
THÉP C20
Số tờ
Tờ số
Tỉ lệ
Chức năng
7
6
4:1
Hướng dẫn Nguyễn Tiến Dũng
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
Thiết kế
Duyệt
Họ và tên
Hoàng Ngọc Khôi
Trương Đặng V.Thắng
Chữ ký Ngày
Khối lượng
Tỷ lệ: 5:1
Tờ số: 6
Số tờ: 7
BẢN VẼ CHI TIẾT
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp: KTCKĐL2-K55
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
40
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
CÁC HƯ HỎNG THƯỜNG GẶP Ở HỆ THỐNG PHANH
Bó phanh
Lệch phanh
Tiếng ồn từ phanh
Phanh đạp nặng nhưng không ăn
Triệu chứng: Khi đạp phanh độ cao
cực tiểu của bàn đạp quá nhỏ, có cảm
giác khi đạp phanh bị hẫng không đủ tạo
ra lực phanh cần thiết
Triệu chứng: Cảm thấy lực cản lớn khi
xe đang chạy, bánh xe không lăn trơn,
nhiệt độ cơ cấu phanh cao khi chạy
mà không dùng phanh
Triệu chứng: Khi đạp phanh xe bị lệch
sang một bên hay đi xe bị lắc hoặc
có hiện tượng quay vịng khi phanh
Triệu chứng: Có tiếng kêu két két
phát ra từ cơ cấu phanh
Triệu chứng: Đạp bàn đạp phanh rất
nặng nhưng phanh vẫn không đạt
hiệu quả cao
1. Độ cao bàn đạp quá nhỏ;
2. Hành trình tự do bàn đạp quá lớn;
3. Rò dỉ dầu từ mạch dầu;
4. Xi lanh chính hỏng;
4. Có khí trong hệ thống phanh;
5. Đĩa phanh đảo;
7. Cần đẩy trợ lực phanh cần điều
chỉnh lại.
1. Hành trình tự do của bàn đạp khơng đủ;
2. Phanh tay không nhả hết;
3. Áp suất dư trong mạch dầu quá lớn;
4. Lò xo hồi hoặc lò xo kéo bị hỏng;
5. Các thanh dẫn động bị cong;
6. Piston ở xi lanh bánh xe bị kẹt;
7. Cần đẩy trợ lực phanh cần điều
chỉnh;
8. Ổ bi bánh xe bị hỏng.
1. Áp suất lốp hoặc do độ mòn của lốp
trái và lốp phải khơng đều nhau;
2. Góc đặt bánh trước và banh sau
khơng đúng;
3. Má phanh dính dầu, nứt hoặc méo,
mịn lệch;
4. Piston kẹt hoặc đóng băng;
5. Má phanh bị kẹt;
6. Tiếp xúc giữa má phanh và đĩa
phanh khơng chính xác.
1. Tiếng đĩa và má phanh bị mòn hay
xước;
2. Miếng chống ồn má phanh bị mất
hay hỏng;
3. Càng phanh bavia hay bị gỉ;
4. Má phanh dính mỡ, bẩn hay bị
chai cứng;
5. Lắp các chi tiết khơng chính xác;
6. Điều chỉnh bàn đạp hay cần đẩy
trợ lực sai
1. Trợ lực không hoạt động, rách
màng trợ lực, van hở;
2. Đường dầu tắc;
3. Má phanh dính mỡ nên giảm hiệu
quả phanh;
4. Má phanh bị mòn hoặc trai cứng;
5. Phanh quá nhiều và liên tục dẫn
tới cơ cấu phanh quá nóng, hệ số
ma sát má phanh và tang trống bị
giảm;
1. Điều chỉnh độ cao bàn đạp;
2. Điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp;
3. Sửa dị dầu;
4. Sửa hay thay xi lanh phanh chính;
5. Xả khí khỏi hệ thống phanh;
6. Sửa hay thay đĩa phanh;
7. Điều chỉnh lại cần đẩy trợ lực phanh.
1. Điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp;
2. Điều chỉnh hay sửa phanh tay;
3. Thay van 1 chiều cửa ra;
Thay xi lanh phanh chính;
4. Thay lò xo;
5. Kiểm tra thay các thanh bị cong;
6. Sửa piston ở xi lanh bánh xe;
7. Điều chỉnh cần đẩy trợ lực phanh;
8. Điều chỉnh hay thay thế ổ bi.
1. Chỉnh áp suất lốp đảo hay thay lốp;
2. Điều chỉnh góc đặt bánh trước và
bánh sau;
3. Khắc phục nguyên nhân gây ra dính
dầu mỡ và thay thế má phanh;
4. Sửa xi lanh bánh xe hay càng xe;
5. Thay má phanh;
6. Sửa hay thay má phanh.
1. Kiểm tra sửa chữa hay thay thế
má phanh, đĩa phanh;
2. Thay thế miếng chống ồn;
3. Làm sạch hay cạo bavia;
4. Làm sạch hay thay thế má phanh;
5. Kiểm tra lắp lại chi tiết hoặc thay;
6. Điều chỉnh lại bàn đạp hay cần đẩy
trợ lực.
1. Sửa trợ lực phanh;
2. Kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế
đường dầu;
3. Khắc phục nguyên nhân sinh ra
dầu mỡ và thay thế má phanh;
4. Thay má phanh;
5. Dùng nhiều phanh động cơ hoặc
thay má phanh;
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH TRÊN XE CON 5 CHỖ
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION
Bàn đạp bị hẫng
Chức năng
Họ và tên
Hướng dẫn
Nguyễ Tiến Dũng
Thiết kế
Hồng Ngọc Khơi
Duyệt
Trương Đặng Việt Thắng
Kh.lg:
Chữ ký Ngày
HƯ HỎNG
THƯỜNG GẶP
Tờ số: 7
Số tờ: 7
Trường ĐHBK Hà Nội
Lớp:KTCKĐL2-K55