Tiếng Trung
sơ cấp
Tiếng Trung
Thảo An
1. Tên *
2. Quê
3. Tuổi
4. Mục tiêu học tiếng Trung *
Lộ trình học 23 buổi
✓
Sơ cấp 1 (23 buổi) gồm
•
2 buổi phát âm
•
21 buổi học bài 1 đến bài 15 sách Boya
kết hợp các buổi luyện khẩu ngữ.
*Đảm bảo đầu ra HSK2. Đủ điều kiện học
lên sơ cấp 2 (đầu ra HSK3).
Học viên cần
làm gì?
1. Chăm chỉ học bài cũ
2. Hăng hái trong giờ học
3. Không nghỉ học quá
nhiều
Buổi 1
Phát âm
Giáo viên:
Th.sĩ Vũ Thảo
Ví dụ
他是中国人
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
Anh ấy là người
Trung Quốc
Tiếng Trung có
bao nhiêu
thanh mẫu và
vận mẫu?
01
Thanh mẫu
vận mẫu
Nhóm 1
B (pua)
P (pua*)
M (mua)
D (tưa)
T (thưa*)
N (nưa)
L (lưa)
F (phua*)
a (a)
o (ua)
e (ưa)
i (i)
u (u)
ü (uy tròn)
ai (ai)
ei (ây)
ao (ao)
ou (âu)
Trong ngoặc chỉ là mô phỏng cách đọc gần
giống trong tiếng Việt, không đúng 100%
Hãy đoán xem khi thanh mẫu vận mẫu ghép lại với nhau sẽ đọc
như nào?
Nghe giáo viên đọc và viết lại các
từ nghe được vào tin nhắn, xem
ai viết đúng nhất
Nhóm 2
G (cưa)
K (khưa*)
H (hưa)
an (an)
en (ân)
ang (ang)
eng (âng)
ong (ung)
Trong ngoặc chỉ là mô phỏng cách đọc gần
giống trong tiếng Việt, không đúng 100%
Hãy đoán xem khi thanh mẫu vận mẫu ghép lại với nhau sẽ đọc
như nào?
Chú ý: Quy tắc viết phiên âm
1. "i" khi ở vị trí mở đầu một âm tiết viết thành "y".
Ví dụ: i - yi | ia - ya | ian – yan
2. "u" khi ở vị trí mở đầu một âm tiết viết thành "w".
Ví dụ: u - wu | ua - wa | uan – wan
3. "ü" khi mở đầu một âm tiết thì phía trước thêm "y" và
lược bỏ 2 dấu chấm phía trên "ü".
Ví dụ: ü - yu | üan – yuan
4. "j", "q", "x" khi kết hợp với "ü"
Ví dụ: jü - ju | qüan - quan
Chọn
đáp án
đúng
Tôn Ngộ
Không
bo
bo
mo
fo
mo
da
le
“
17
Chư Bát
Giới
po
ba
me
fu
mu
ta
ne
Điêu
Thuyền
gu
hu
mi
dao
dei
ban
Tou
gen
“
18
Tây Thi
ke
fu
ni
tao
tei
pan
dou
ken
Lưu Bị
“
19
gang
deng
long
keng
bei
lü
fen
hong
Tào
Tháo
bang
feng
nong
teng
tei
nü
gen
kong
02
Thanh điệu
Giống như dấu trong
tiếng Việt
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
mā má mǎ mà
mā
bā
dēng
tāng
gēn
má
bá
déng
táng
gén
mǎ
bǎ
děng
tǎng
gěn
mà
bà
dèng
tàng
gèn
Thanh nhẹ
không được biểu hiện bằng dấu
ma
ba
de
ne
爸爸 弟弟 很
爱
妈妈 妹妹 喜欢
你
哥哥
我
吗
Luyện đọc các từ sau và Ghép thành câu có nghĩa