TỔNG LIÊN ĐỒN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO THỰC TẬP NGHỀ NGHIỆP
XÂY DỰNG MÁY TÍNH ĐỂ BÀN THEO
YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG
Người hướng dẫn: THẦY LÊ VIẾT THANH
Người thực hiện: LÊ GIA PHÚ
Lớp
:
20H50202
Khố
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2021
:
24
TỔNG LIÊN ĐỒN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO THỰC TẬP NGHỀ NGHIỆP
XÂY DỰNG MÁY TÍNH ĐỂ BÀN THEO
YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG
Người hướng dẫn: THẦY LÊ VIẾT THANH
Người thực hiện: LÊ GIA PHÚ
Lớp
: 20H50202
Khố : 24
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2021
1
LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành được bài báo cáo cuối kỳ này, trước tiên em xin phép được gửi
lời biết ơn sâu sắc đến thầy Lê Viết Thanh, người đã tận tình hướng dẫn, trong suốt
quá trình viết báo cáo cuối kỳ. Với vốn kiến thức được tiếp thu trong q trình học
khơng chỉ là nền tảng cho q trình nghiên cứu bài báo cáo cuối kỳ mà còn là hành
trang
cho tương lai. Một lần nữa em xin cảm ơn tất cả quý thầy, cô trong khoa Công Nghệ
Thông Tin, Trường Đại Học Tơn Đức Thắng đã tận tình giúp đỡ và tạo điều kiện cho
em hoàn thành bài báo cáo cuối kỳ này.
Vì sức ảnh hưởng của dịch Covid-2019 quá lớn, nó cũng đã một phần nào đó
ảnh
hưởng đến quá trình học tập và trao dồi kiến thức của em ở bộ môn này, nên bài báo
cáo
này của em đơi khi cịn nhiều sai sót, kính mong q thầy, cơ vui lịng thơng cảm và
góp
ý để em hồn thiện hơn trong kỹ năng viết bài báo cáo cuối kỳ của mình.
TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
Tác giả
(ký tên và ghi rõ họ tên)
Lê Gia Phú
2
BÁO CÁO ĐƯỢC HỒN THÀNH
TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
Tơi xin cam đoan đây là cơng trình nghiên cứu của riêng tôi và được sự hướng
dẫn khoa học của Thầy Lê Viết Thanh;. Các nội dung nghiên cứu, kết quả trong đề tài
này là trung thực và chưa công bố dưới bất kỳ hình thức nào trước đây. Những số liệu
trong các bảng biểu phục vụ cho việc phân tích, nhận xét, đánh giá được chính tác giả
thu thập từ các nguồn khác nhau có ghi rõ trong phần tài liệu tham khảo.
Ngồi ra, trong luận văn cịn sử dụng một số nhận xét, đánh giá cũng như số liệu
của các tác giả khác, cơ quan tổ chức khác đều có trích dẫn và chú thích nguồn gốc.
Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian lận nào tơi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
về nội dung luận văn của mình. Trường đại học Tơn Đức Thắng khơng liên quan đến
những vi phạm tác quyền, bản quyền do tôi gây ra trong q trình thực hiện (nếu có).
TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
Tác giả
(ký tên và ghi rõ họ tên)
Lê Gia Phú
3
TĨM TẮT
Dưới đây là bài báo cáo của mơn Thực tập Nghề nghiệp, gồm 3 phần:
Phần 1: Mục đích của khách hàng khi xây dựng dàn máy tính để bàn
Phần 2: Lựa chọn, phân tích và thơng số kỹ thuật của linh kiện
Phần 3: Bảng liệt kê và giá của từng linh kiện
Phần 4: Cài đặt hệ điều hành WINDOW 10
1
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN.................................................................................................................i
TĨM TẮT..................................................................................................................... iii
MỤC LỤC...................................................................................................................... 1
DANH MỤC KÍ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT................................................................2
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ..................................................3
PHẦN 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN...........................................................................5
1.1 Yêu cầu đề bài:..............................................................................................5
1.2 Mục đích của khách hàng:.............................................................................5
PHẦN 2 – NỘI DUNG BÁO CÁO................................................................................6
2.1 Chọn MAINBOARD:....................................................................................6
2.2 Chọn CPU....................................................................................................61
2.3 Chọn GRAPHIC CARD..............................................................................65
2.4 Chọn RAM..................................................................................................68
2.5 Chọn Ổ CỨNG............................................................................................20
2.6 Chọn NGUỒN:............................................................................................22
PHẦN 3 – BÃNG GIÁ CỦA LINH KIỆN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
2
DANH MỤC KÍ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
CÁC CHỮ VIẾT TẮT
RAM
Random Memory Access
CPU
Central Processing Unit
GPU
Graphic Processing Unit
PSU
Power Supply Unit
3
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
DANH MỤC HÌNH
Ảnh 2.1.a. MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4 và hộp chứa.................................6
Ảnh 2.1.b. MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4 cận cảnh......................................7
Ảnh 2.1.c. Những đặc trung của MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4.................10
Ảnh 2.1.d. Những cổng I/O của MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4..................10
Ảnh 2.2.a. AMD Ryzen 7 3700X 3.6 Gz 8-Core Processor
1
Ảnh 2.2.b. Quạt tản nhiêt Cooler Master Hyper 212 RGB Black Edition 57.3 CFM CPU
Cooler dùng cho CPU và GPU
1
Ảnh 2.3.a. GIGABYTE GeForce RTX 3060 GAMING OC 12G
1
Ảnh 2.4.a. CORSAIR VENGEANCE RGB PRO 32GB (2 x 16GB) DDR4 3600Mhz 1
Ảnh 2.5.a. KINGSTON NV1 1TB M.2 NVMe 2
Ảnh 2.6.a. Bảng phân loại 80 PLUS và hiệu suất của từng loại..................................22
Ảnh 2.6.b. CORSAIR CV550 – 550W – 80 PLUS BRONZE 2
Ảnh 2.6.c. Thông số của CORSAIR CV550 – 550W – 80 PLUS BRONZE 2
Ảnh 2.6.d. Thông số của CORSAIR CV550 – 550W – 80 PLUS BRONZE 2
4
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1. Thông số MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4
Bảng 2.2. Thông số AMD Ryzen 7 3700X 3.6 Gz 8-Core Processor 1
Bảng 2.3. Thông số GIGABYTE GeForce RTX 3060 OC 12GB
1
Bảng 2.4. Thông số CORSAIR VENGEANCE RGB PRO 32GB (2 x 16GB) DDR4
3600Mhz....................................................................................................................... 19
Bảng 2.5. Thông số KINGSTON NV1 1TB M.2 NVMe
2
5
PHẦN 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
1.1 Yêu cầu đề bài:
Lắp cho khách hàng 1 cái máy tính để bàn, chi phí học sinh tự cho, mục đích
cho dàn máy khách hàng cần lắp ráp là gì? (nêu rõ)
Phải có đầy đủ 3 bộ phận chính đó chính là: CPU, MAINBOARD và CARD
MÀN HÌNH (có thể có hoặc khơng tùy vào yêu cầu và mục đích của khách hàng)
1.2 Mục đích của khách hàng:
Khách hàng của chúng ta là 1 sinh viên đại học, anh ta muốn một bộ máy để bàn
với mục đích chính là chỉnh sửa hình ảnh, chỉnh sửa phim (đặc biệt là xử lý hình ảnh
và phim lên tới 4K), không sử dụng các phần mềm quá nặng về đồ họa 3D; mục đích
phụ đó chính là để chơi các loại game để giải trí khơng q nặng về dung lượng và cấu
hình.
Khách hàng của chúng ta muốn xây dựng một dàn máy tính để bàn để phục vụ
mục đích trên với ngân sách là 40 triệu trở xuống, khách hàng muốn càng thấp càng
tốt nhưng có thể đáp ứng được nhu cầu xử lý hình ảnh và phim.
6
PHẦN 2 – NỘI DUNG BÁO CÁO
2.1 Chọn MAINBOARD:
Chúng ta sẽ chọn MAINBOARD MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4
với giá là 4.699.000đ
Ảnh 2.1.a. MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4 và hộp chứa
Khách hàng của chúng ta đang cần một bộ máy dùng để chỉnh hình ảnh và phim
bằng những phần mềm của Adobe (trong đó khách hàng cần một bộ máy đủ mạnh để
có thể render phim lên tới 4K). Trên thị trường có rất nhiều hãng nhưng 2 hãng chính
chúng ta chọn sẽ là MSI và ASUS, do độ hồn thiện sản phẩm và tính đa dạng của 2
hãng này là nổi bật nhất. Trong đó chúng ta sẽ chọn hãng MSI, cụ thể hơn là
mainboard là MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4.
7
Tại sao chúng ta lại chọn MSI dù ASUS là hãng thường xuyên biết đến với
những mainboard dùng để hỗ những tác vụ văn phịng, hình ảnh và MSI thường chủ
yếu được dùng để chơi trò chơi điện tử nhưng tại sao chúng ta lại chọn MSI ? Nguyên
nhân vì MSI tồn tại trên thị trường lâu hơn (1986 trong khi ASUS là 1989), họ sản xuất
ra nhiều loại mainboard hơn nên họ có khả năng thử nghiệm thị trường; số lượng
mainboard của MSI hỗ trợ AM4 của AMD cũng nhiều hơn số lượng của ASUS. Trong
các dòng của MSI chúng ta sẽ khơng chọn dịng chun về gaming hoặc những dịng
có thêm cổng I/O như wifi, bluetooth,.., chúng ta sẽ chọn những dịng có nhiều khe
RAM, CORE boost và có tản nhiệt trên mainboard để giúp giảm nhiệt và tăng hiệu
suất.
Ảnh 2.1.b. MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4 cận cảnh
8
Dựa trên những thơng tin đó, chúng ta chọn dịng B (dịng tầm trung của MSI)
vì chúng ta vừa cần một mainboard có đầy đủ các cổng và chức năng dành cho việc xử
lý hình ảnh, video vừa cần 1 dành phần lớn ngân sách vào một Card đồ họa mạnh,
trong giá thành thì MSI MAG B550 TOMAHAWK của MSI vừa đạt được chỉ tiêu về
độ hoàn thiện, vừa đủ các cổng và khe cắm mà không cần nâng cấp lên các dòng
chuyên về gaming. MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4 hỗ trợ 4 khe RAM và
dung lượng lên tới 128GB, 4 cổng USB (trong đó có 2 cổng USB 3.2), tốc độ của LAN
lên tới 2.5Gb/s hỗ trợ việc tải các hình ảnh video một cách nhanh chóng.
Ngồi ra, MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4 hỗ trợ dòng chip Ryzen
của AMD, điều này giúp mainboard phù hợp với các loại chip của AMD trong tương
lai, giúp chúng ta nâng cấp CPU mà không cần phải nâng cấp cùng mainboard giúp tiết
kiệm chi phí về sau.
9
Thông số kỹ thuật của MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4 được lấy từ
( />Modal Name
CPU Support
MAG B550 TOMAHAWK
3rd Gen AMD Ryzentm processors and future AMD Ryzentm
processors with BIOS update
CPU Socket
AMD Socket AM4
Chipset
AMD B550 Chipset
1x PCI-E 4.0 x16 slot
Graphics
1x PCI-E 3.0 x16 slot
Interface
Support 2-way AMD CrossFire Technology
Memory Support
4 DIMMs, Dual Channel DDR4 - 4866+ OC Mhz
Expansion Slots
2x PCI-E 3.0 x1slot
Storage
2x M.2 slots, 6x SATA 6Gb/s
SATA RAID
Supports RAID 0, RAID 1 and RAID 10 for SATA storage
devices
2x UB 3.2 Gen 2 10 Gbps (1 Type-C + 1 Type-A)
USB Ports
5x UB 3.2 Gen 1 5 Gbps (1 Type-C + 5 Type-A)
6x USB 2.0
LAN
Audio
Realtek RTL8125B 2.5G LAN
Realtek RTL8111H Gigabit LAN
8-Channel(7.1) HD Audio with Audio Boost(ACL1200)
Bảng 2.1. Thông số MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4
10
Những đặc trưng và cổng I/O trên mainboard:
Ảnh 2.1.c. Những đặc trung của MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4
Ảnh 2.1.d. Những cổng I/O của MSI MAG B550 TOMAHAWK ATX AM4
11
2.2 Chọn CPU:
Chúng ta sẽ chọn CPU AMD Ryzen 7 3700X 3.6 Gz 8-Core Processor với giá
là 6.990.000đ
Ảnh 2.2.a. AMD Ryzen 7 3700X 3.6 Gz 8-Core Processor
Do mainboard chúng ta chọn sử dụng những con chip của AMD nên con chip
chúng ta sẽ chọn là AMD Ryzen 7 3700X. Chúng ta chọn AMD thay vì Intel, nguyên
nhân là do chip của AMD được tạo ra tối ưu hơn để thực hiện các tác vụ liên quan đến
công việc (xử lý hình ảnh, video và các tác vụ văn phịng) hơn là chip Intel (nghiêng về
phía tối ưu hóa để chơi game nhiều hơn). Dựa trên phân khúc giá thị trường thì những
con chip của Intel có xu hướng tương đối mắc so với hiệu suất của chúng nên khi so
sánh với những con chip của AMD trong cùng tầm giá thì năng suất trên giá của AMD
tốt hơn của Intel.
12
Đồng thời, nguồn cung cấp điện cho những con chip của AMD thấp hơn của
chip Intel, điều này giúp tiết kiệm điện; năng suất trên giá tiền của AMD hiệu quả hơn
so với Intel. Chúng ta chọn AMD Ryzen 7 3700X do nguồn điện mà con chip sử dụng
là 65W (tiết kiệm điện), có 8 nhân và 16 luồng (phù hợp với việc xử lý hình ảnh, video
và đa nhiệm), xung nhịp là 3.6 Ghz có thể ép xung lên 4.4 Ghz với 32MB cache L3.
Chúng ta không chọn những con AMD Ryzen 9 dù nhiều nhân và luồng hơn vì chúng
tiêu thụ điện năng nhiều hơn, trong 1 vài con chip xung nhịp của chúng thấp hơn AMD
Ryzen 7 3700X trong khi giá tiền của chúng cao hơn.
13
Thông số kỹ thuật của CPU AMD Ryzen 7 3700X 3.6 Gz 8-Core Processor
được lấy từ ( />Modal Name
Product Line
AMD Ryzen Processors
AMD Ryzen 7 Desktop Processors
# of CPU Cores
8
# of Threads
16
Base Clock
3.6 Ghz
Max. Boost Clock
4.4 Ghz
L1 Cache
512 KB
L2 Cache
4 MB
L3 Cache
32 MB
Default TDP
65 W
Processor Technology for CPU Cores
TSMC 7nm FinFET
Unlocked for Overclocking
Yes
CPU Socket
AM4
Thermal Solution (PIB)
Wraith Prism with RGB LED
Thermal Solution (MPK)
Wraith PRISM
MAX. Operating Temperature (Tjmax)
95oC
Windows 11 - 64-Bit Edition
Windows 10 - 64-Bit Edition
OS Support
RHEL x86 64-Bit
Ubuntu x86 64-Bit
*Operating System (OS) support will vary by
manufacturer.
Bảng 2.2. Thông số AMD Ryzen 7 3700X 3.6 Gz 8-Core Processor
14
Do tính chất của chip AMD là tương đối nóng hơn của Intel nên chúng ta sẽ
mua thêm một quạt tản nhiệt với công suất lớn nhưng vẫn đảm bảo được điện năng tiêu
thụ là Cooler Master Hyper 212 RGB Black Edition 57.3 CFM CPU Cooler với giá
1.180.00đ là giúp giảm nhiệt độ, tăng độ bền và đảm bảo hiệu suất của con chip ổn
định cũng như hiệu suất tiêu thụ điện.
Ảnh 2.2.b. Quạt tản nhiêt Cooler Master Hyper 212 RGB Black Edition 57.3 CFM CPU
Cooler dùng cho CPU và GPU.
Cooler Master Hyper 212 RGB Black Edition 57.3 CFM CPU Cooler với
nắp cover đỉnh tản bằng nhôm cùng dàn lá nhơm tản nhiệt đen bóng khơng chỉ đóng
vai trị nâng cao thẩm mỹ mà nó cịn tăng cường hiệu suất tản nhiệt. Dàn lá tản nhiệt
xếp lớp có khả năng giảm cản trở gió cho phép luồng gió mát đi vào bộ tản. Tản nhiệt
này không chỉ làm mát cho CPU mà còn sẽ làm mát cho GPU.
15
2.3 Chọn GPU:
Chúng ta sẽ chọn GIGABYTE GeForce RTX 3060 GAMING OC 12G với
giá là 16.299.00đ
Ảnh 2.3.a. GIGABYTE GeForce RTX 3060 GAMING OC 12G
Khách hàng của chúng ta cần sử dụng để xử lý các hình ảnh, video và đặc biệt là
xử lý video 4K, vì vậy chúng ta cần 1 card màn hình với nhiều VRAM để có thể lưu
trữ dữ liệu hình ảnh và tải chúng 1 cách nhanh chóng. Chúng ta sẽ chọn hãng
GIGABYTE vì chất lượng sản phẩm tốt, giá thành của hãng tương đối mềm khi chúng
ta so sánh với những hãng khác và đặc biệt là rất tương thích với chip AMD Ryzen. Cụ
thể hơn là chúng ta sẽ chọn GIGABYTE GeForce RTX 3060 OC 12GB.
16
GIGABYTE GeForce RTX 3060 OC 12GB thuộc hãng GIGABYTE là một
hãng uy tín và khi so sánh với giá tiền của những hãng khác thì sẽ mềm hơn. Ưu điểm
của card đồ họa là VRAM 12GB phù hợp để tải dữ liệu hình ảnh 1 cách nhanh chóng,
giúp xử lý hiệu quả các tác vụ chỉnh sửa hình ảnh và phim, kết hợp với “hardware
acceleration” giúp phim có thể render với tốc độ nhanh hơn. Với thiết kế 3 quạt trong
đó có 2 quạt quay cùng hướng và 1 quạt quay ngược hướng giúp hiệu quả độ lưu thông
của card, tăng hiệu suất làm mát.
Chúng ta chọn GIGABYTE GeForce RTX 3060 OC 12GB mà tại sao không
chọn RTX 3070 hoặc RTX 3080, nguyên do là RTX 3080 không phù hợp với giá tiền
hiện tại, còn về RTX 3070 dù tốt hơn về CUDA Cores, Memory Bus và chỉ nhỉnh hơn
giá tiền RTX 3060 1 chút nhưng về số lượng VRAM mà RTX 3070 có được chỉ là
8GB, ít hơn tận 4GB của RTX 3060. Chúng ta không mua những card được sản xuất
chuyên cho việc điều chỉnh hình ảnh, video và đồ họa vì giá thành của những card đó
cao, một vài card khơng có 12GB VRAM hỗ trợ cho việc tải hình ảnh/phim và nhu cầu
cao nhất của khách hàng chúng ta là xuất ra video 4K, không nặng về đồ họa.
17
Thông số kỹ thuật của GIGABYTE GeForce RTX 3060 OC 12GB được lấy từ
( />Graphics Processing
GeForce RTX 3060
Core Clock
1837 MHz
CUDA Cores
3584
Memory Clock
15000MHz
Memory Size
12 GB
Memory type
GDDR6
Memory Bus
192 bit
Memory Bandwidth
360 GB/s
Digital Max resolution
7680x4320
Card Bus
PCI-E 4.0 x 16
Multi-view
4
Card Size
L=282 W=117 H=41 mm
PCB Form
ATX
Recommended PSU
550W
Power Connectors
8 pin*1
Output
DisplayPort 1.4a *2
HDMI 2.1*2
Bảng 2.3. Thông số GIGABYTE GeForce RTX 3060 OC 12GB
18
2.4 Chọn RAM:
Chúng ta sẽ chọn loại RAM là là CORSAIR VENGEANCE RGB PRO 32GB
(2 x 16GB) DDR4 3600Mhz cụ thể hơn là chúng ta sẽ chọn 2 thanh RAM 16BG để
tăng tốc độ lên 32GB đồng thời cũng ứng dụng dual channel của mainboard giúp tốc
độ xử lý nhanh hơn thay vì sử dụng 1 thanh RAM 32GB, với giá là 4.050.000đ
Ảnh 2.4.a. CORSAIR VENGEANCE RGB PRO 32GB (2 x 16GB) DDR4 3600Mhz
Trên thị trường có rất nhiều loại RAM của nhiều hãng khác nhau nhưng chúng
ta sẽ chọn của hãng Corsair do chất lượng và uy tín của hãng. Cụ thể, là CORSAIR
VENGEANCE RGB PRO 32GB (2 x 16GB) DDR4 3600Mhz. Chúng ta chọn 2
thanh RAM 16GB để tận dụng dual channel trên mainboard giúp tốc độ xử lý, tải dữ
liệu nhanh hơn. Ngoài ra, 16GB RAM giúp hỗ trợ các tác vụ xử lý hình ảnh, phim và
đa nhiệm một cách mượt mà, kết hợp với chức năng “DDR4 boost” của mainboard
giúp tăng tốc độ truyền và tải dữ liệu từ RAM.
Thông số kỹ thuật của CORSAIR VENGEANCE RGB PRO 32GB (2 x
16GB) DDR4 3600Mhz được lấy từ
( />
19
Fan Included
No
Memory Series
VENGEANCE RGB PRO
Memory Type
DDR4
Memory Size
32GB (2 x 16GB)
Tested Latency
18-22-22-42
Tested Voltage
1.35
Tested Speed
3600
Memory Color
BLACK
LED Lighting
RGB
Single Zone / Multi-Zone
Lighting
Dynamic Multi-Zone
SPD Latency
15-15-15-36
SPD Speed
2133MHz
SPD Voltage
1.2V
Speed Rating
Compatibility
PC4-28800 (3600MHz)
Intel 300 Series,Intel 400 Series,Intel
500 Series,Intel 600 Series,Intel 400
Series,Intel 500 Series,Intel 600
Series,AMD X570
Heat Spreader
Anodized Aluminum
Package Memory Forma
DIMM
Performance Profile
XMP 2.0
Package Memory Pin
288
Bảng 2.4. Thông số CORSAIR VENGEANCE RGB PRO 32GB (2 x 16GB) DDR4 3600Mhz
20
2.5 Chọn ổ cứng:
Chúng ta mua 2 thanh SSD KINGSTON NV1 1TB M.2 NVMe với giá của 2
thanh là 4.380.000đ
Ảnh 2.5.a. KINGSTON NV1 1TB M.2 NVMe
Chúng ta sẽ mua 2 thanh SSD thay vì 1 ổ SSD và 1 ổ HDD để tận dụng tối đa
tốc độ truy xuất dữ liệu của thiết bị giúp đăng tải và truyền dữ liệu (cụ thể là dữ liệu
hình ảnh) một cách nhanh chóng, cụ thể hơn là chúng ta sẽ sử dụng SSD M.2 để có tốt
độ độc và ghi tốt nhất. Giống như RAM, trên thị trường có rất nhiều hãng sản xuất ổ
cứng, hãng tốt nhất hiện tại là Samsung nhưng giá thành của những thiết bị thường rất
cao nên chúng ta sẽ chọn Kingston là hãng chúng ta sẽ mua ổ cứng.
Kingston ra đời từ rất lâu (năm 1987) và đã sản xuất rất nhiều ổ cứng, độ bền
của những chiếc ổ cứng do Kingston sản xuất thường tốt hơn so với những hãng còn lại
và giá thành lại rẻ hơn. Chúng ta chọn 2 thanh KINGSTON NV1 1TB M.2 NVMe, tại
sao chúng ta không mua 1 thanh 2TB mà lại mua 2 thanh? vì mua 1 thanh thì chúng ta
phải phân vùng ổ cứng, trường hợp này dễ làm cho bộ nhớ bị phân mảnh, gây mất dữ
liệu
Thông số kỹ thuật của SSD KINGSTON NV1 1TB M.2 NVMe được lấy từ
( />