Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Phrasal verb about money

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (27.03 KB, 3 trang )

Phrasal verb about money
1. To Put down: = to pay a part of total: trả 1 phần, trả góp
2. To pay off: to pay all: trả hết
3. To chip in : góp tiền chung cho ai đó mua cái gì
4. To pay back : trả lại
5. To save up for sth/ to save up to v: tiết kiệm để mua cái gì
6. To dip into: buộc phải sử dụng đến tiền tiết kiệm
7. To cut back = to cut down on: cắt giảm số lượng của
8. Squirrel away : cất giữu tiền ở 1 nơi tiết kiệm
9. To rip off: đắt cắt nên miếng: xứng đáng với tiền bỏ ra
10.To cough up : trả tiền cho vật mà mình khơng cần, không muốn
11.Scrape by = get by: xoay xở sống qua ngày
12.To come into = to inherit: thừa kế
Chuyên đề : Câu gián tiếp ( Reported speech)
Nội dung kiến thức xuất hiện trong đề thi
- Câu 47 : chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp
- Câu 6,7 : câu gián tiếp cơ bản( tuỳ từng năm)
I.
Khái niệm về câu gián tiếp :
Câu trực tiếp : “ I will wait for you here tomorrow”, He said to me
Câu gián tiếp : He said ( that) he would wait for me there the next day/ the
following day
- Câu trực gồm có 2 phần:
+ phần trích dẫn trong dấu ngoặc kép “ I will wait for you here tomorrow”
+ phần lời dẫn: He said to me / he said / said he / he told me
- Câu gián tiếp : là câu tường thuật lại nội ding, ý nghĩa của câu trực tiếp
Cấu trúc câu gián tiếp được chuyển đổi theo những quy tắc nhất định tuỳ thuộc
vào từng thể loại câu
II: phân loại câu gián tiếp
Câu gián tiếp có 3 loại
- Câu gián tiếp trần thuật


- Câu gián tiếp nghi vấn
- Câu gián tiếp với to v/ving
III: Quy tắc chuyển đổi câu trần thuật trực tiếp sang câu trần thuật gián tiếp
Ex: “ I will wait for you here tomorrow”, he said to me
Câu trần thuật trực tiếp gồm
- Mệnh đề trực tiếp trong dấu ngoặc kép
“ I will wait for you here tomorrow”,


- Mệnh đề lời dẫn: +S said ( không tân ngữ thì hiểu ngầm là nói với tơi= tân
ngữ là me
+ S+said to sbd/ he told sbd
+ said +s
Quy tắc chuyển
Quy tắc 1: quy tắc chuyển đại từ
Quy tắc 2: quy tắc lùi thì
Quy tắc 3: quy tắc chuyển trạng từ
• Quy tắc chuyển đại từ :
- Khi trong dấu ngoạc kép xuất hiện các từ loại sau đây thì phải chuyển đổi
- Đại từ nhân xưng ( I, we)
- Đại từ nhân xưng tân ngữ ( me , you)
- Adj sở hữu ( my , our)
- Đại từ sở hữu ( mine, ours)
- Đại từ phản thân ( myself, ourselves)
+ xét mệnh đề lời dẫn : ngôi thứ nhất trong dấu ngoạc kép thì chuyển theo s
của lời dẫn. ngơi thứ 2 thì chuyển theo O của lời dẫn, ngơi thứ 3 thì giữ
ngun
Ex: “ I = he have prepared a nice present for you= me” He said ( to me)
“I= he have prepared a nice present for you= her” John said Marry
“I = she shave prepared a nice present for you= them” She said to her

children
‘ you = I should believe in yourself= myself’ the teacher told me
“ this is my = his hat and that is yours= hers” he said to her
Quy tắc lùi thì : one tense back : quy tắc lùi 1 thì
Có 3 thì lớn/ 13 thì
- Hiện tại (đơn, tiếp diễn, hồn thành, hoàn thành tiếp diễn )
- Quá khứ (đơn, tiếp diễn, hoàn thành, hoàn thành tiếp diễn )
- Tương lai (đơn, tiếp diễn, hoàn thành, hoàn thành tiếp diễn ) will = would
- Tương lại gần ( is/am /are= was/were)
Quy tắc chuyển đổi adv: ( học thuộc lòng )

Câu trực tiếp

Câu gián tiếp


This
these
Here
ago
Today/ tonight
Tomorrow ( next day)
Next week
Yesterday ( last day)
Last week

that
those
There
before

That day/that night
The following day/the next day/ the day after
The following week/the next week/ the week after
The previous day/ the day before
The previous week/ the week before

Bước 1 : lập lại S của mệnh đề lời dẫn ( she)
Bước 2: sử dụng động từ dành riêng cho câu trần thuật
Said that
Said to sbd that
Told sbd
Bươc 3: bắt đăuf phá dấu ngoặc kép : thực hiện các quy tắc chuyển đổi ở trên ( đại từ,
lùi thì, trạng từ)
S+

said ( that)
Said to sbd (that)

S ( đổi ngơi) + V ( lùi thì) + O ( đổi ngôi) + Adv ( đổi)

Told sbd (that)
Ex: “ I met him yesterday” She said
She said she had met him the day before



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×