1
PHẦN 1
TS. Nguyễn Nhật Huy
Nội dung
2
Chương 1: Khí quyển và hóa học khí quyển
Chương 2: Nguồn gốc và tác hại của ơ nhiễm khơng
khí
Chương 3: Bụi trong khí quyển
Chương 4: Các chất ơ nhiễm khơng khí vơ cơ
Chương 5: Các chất ơ nhiễm khơng khí hữu cơ
Chương 6: Khói quang hóa
Sách
Sách
3
giáo trình
[1] Trần Ngọc Chấn, Ơ nhiễm khơng khí và xử lý khí thải,
Tập 1, Ơ nhiễm khơng khí và tính tốn khuếch tán chất ơ
nhiễm, NXB KHKT, 2000.
Sách
tham khảo
[2] J.H. Seinfeld and S.N. Pandis, Atmospheric Chemistry
and Physics: From Air Pollution to Climate Change, 2nd
Edition, John Wiley & Sons, 2006.
[3] S.E. Manahan, Environmental chemistry, 7th Edition,
Lewis, 2000.
[4] C.N. Hewitt and A.V. Jackson, Atmospheric Science for
Environmental Scientists, Willey - Blackwell, 2010.
Hóa học mơi trường khơng khí
Chương
1: Khí quyển và hóa học khí quyển
1.1. Giới thiệu về khí quyển và hóa học khí quyển
1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
1.3. Tính chất vật lý của khí quyển
1.4. Nghịch đảo nhiệt và ơ nhiễm khơng khí
1.5. Khí hậu tồn cầu và vi khí hậu
1.6. Phản ứng trong khí quyển
4
Hóa học mơi trường khơng khí
Chương
5
2: Nguồn gốc và tác hại của ơ nhiễm khơng
khí
2.1. Nguồn gốc ơ nhiễm khơng khí
2.2. Tác hại ơ nhiễm khơng khí
Hóa học mơi trường khơng khí
Chương
3: Bụi trong khí quyển
3.1. Bụi trong khí quyển
3.2. Trạng thái vật lý của bụi trong khí quyển
3.3. Các q trình vật lý của sự hình thành bụi
3.4. Các q trình hóa học của sự hình thành bụi
3.5. Cấu tạo của bụi vơ cơ và các bụi hữu cơ
6
Hóa học mơi trường khơng khí
Chương
7
4: Các chất ơ nhiễm khơng khí vơ cơ
4.1. Các khí ơ nhiễm vơ cơ
4.2. Q trình phát sinh và kiểm sốt CO
4.3. Q trình phát sinh SO2 và Các phản ứng với
SO2 trong khí quyển
4.4. NOx trong khí quyển
4.5. Sự chuyển hóa và hiện tượng biến đổi các chất
khí vơ cơ trong khí quyển
Hóa học mơi trường khơng khí
Chương
8
5: Các chất ơ nhiễm khơng khí hữu cơ
5.1. Các hợp chất hữu cơ trong khí quyển
5.2. Các hợp chất hữu cơ từ nguồn gốc tự nhiên
5.3. Các hợp chất chứa oxi
5.4. Các hợp chất hữu cơ chứa halogen, lưu huỳnh,
Nito
Hóa học mơi trường khơng khí
Chương
9
6: Khói quang hóa
6.1. Giới thiệu tổng quan về sự hình thành khói
quang hóa
6.2. Sự phát thải khói xe hình thành khói quang hóa
6.3. Các phản ứng hình thành khói quang hóa của các
hợp chất hữu cơ trong khí quyển
6.4. Các sản phẩm vơ cơ từ khói quang hóa
6.5. Ảnh hưởng của khói quang hóa
Hóa học mơi trường khơng khí
Đánh
giá
Điểm phần hóa khí: 30%
Bài tập (trên lớp + về nhà): 40%
• Làm 6 bài (lấy 5 bài điểm cao nhất)
Bài thi cuối kỳ: 60%
• Đề mở
Ghi
chú:
Sinh viên đi học mang theo để làm bài tập
Máy tính bỏ túi
Giấy trắng
10
1
Chương 1
Nội dung
Chương
2
1: Khí quyển và hóa học khí quyển
1.1. Giới thiệu về khí quyển và hóa học khí quyển
1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
1.3. Tính chất vật lý của khí quyển
1.4. Nghịch đảo nhiệt và ơ nhiễm khơng khí
1.5. Khí hậu tồn cầu và vi khí hậu
1.6. Phản ứng trong khí quyển
1.1. Giới thiệu
Khí
quyển
3
1.1. Giới thiệu
Khí
quyển
4
1.1. Giới thiệu
Khí
quyển
5
1.1. Giới thiệu
Khí
quyển
6
1.1. Giới thiệu
Khí
quyển
photographed by the crew of the International Space Station while space
shuttle Atlantis on the STS-129 mission was docked with the station
7
1.1. Giới thiệu
Cấu
8
trúc khí quyển
EXOPHERE
Tầng ngồi
Tầng nhiệt
Tầng giữa
Tầng bình lưu
Tầng đối lưu
1.1. Giới thiệu
Cấu
trúc khí quyển
9
1.1. Giới thiệu
Tầng
đối lưu:
7-17 km (ở 2 vùng cực là 7–10 km)
Nhiệt độ giảm theo độ cao đến -50 °C.
Khơng khí chuyển động theo chiều thẳng
đứng và nằm ngang rất mạnh.
Các hiện tượng thời tiết diễn ra ở tầng đối
lưu.
10
1.1. Giới thiệu
Tầng
bình lưu:
Từ tầng đối lưu đến
khoảng 50 km
Nhiệt độ tăng theo độ cao
đến 0 °C.
Khơng khí chuyển động
theo chiều ngang là
chính, rất ổn định.
Tầng này chứa ozone
(ozone là một phần rất
nhỏ tính theo thể tích).
11
1.1. Giới thiệu
Tầng
giữa (tầng trung lưu):
Từ khoảng 50 km đến 85 km,
Nhiệt độ giảm theo độ cao đạt đến -75 °C.
12
1.1. Giới thiệu
Tầng
nhiệt (tầng điện li):
Từ 85 km đến khoảng 640
km,
Nhiệt độ tăng theo độ cao
lên đến 2.000 °C hoặc hơn.
Phản xạ sóng vơ tuyến.
Tại đây, ôxy, nitơ, hơi
nước, CO2, … bị phân tách
thành các nguyên tử và ion
như NO+, O+, O2+, NO3-,
NO2-.
13
1.1. Giới thiệu
Tầng
ngồi (tầng thốt ly):
Từ 500–1.000 km đến 10.000 km,
Nhiệt độ tăng theo độ cao lên đến 2.500 °C.
Khơng khí lỗng, nhiệt độ cao.
Các phân tử và nguyên tử chuyển động với
tốc độ cao và thoát khỏi sức hút Trái Đất đi
vào vũ trụ.
14
1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
Vai
trị của khí quyển
Cung cấp khơng khí
Bảo vệ Trái Đất
Điều hòa nhiệt độ
Là nơi diễn ra thời tiết và khí hậu
15