Tải bản đầy đủ (.docx) (124 trang)

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.44 MB, 124 trang )

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

PHẦN I: THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
I. Cơ sở lí thuyết:
1. Xử lí và thống kê số liệu để tính nền móng:
Hồ sơ khảo sát địa chất phục vụ thiết kế nền móng có số lượng hố khoan nhiều và số
lượng mẫu đất trong một lớp đất lớn.vấn đề đặt ra là từ những lớp đất này ta phải chọn
ra được chỉ tiêu đại diện cho nền.
Ban đầu khi khoan lấy mẫu dựa vào sự quan sát thay đổi màu, hạt độ mà ta phân chia
thành từng lớp đất.
Theo TCVN9362:2012, để được gọi là một lớp địa chất cơng trình thì tập hợp các giá
trị có đặc trưng cơ-lý của nó phải có hệ số biến động  đủ nhỏ.Vì vậy ta phải loại trừ
những mẫu có số liệu chênh lệch với giá trị trung bình lớn cho một đơn nguyên địa
chất. Tìm ra giá trị phục vụ cho tính tốn nền móng.
Vậy thống kê địa chất là một việc làm hết sức quan trọng trong tính tốn nền móng.
2. Phân chia đơn nguyên địa chất:
2.1. Hệ số biến động:
Chúng ta dựa vào hệ số biến động  để chia đơn nguyên.
Hệ số biến động  có dạng như sau:


A
Trong đó, A là giá trị trung bình của một đặc trưng:
n
 Ai
A 1
n
và  độ lệch tồn phương trung bình:






1 n
 ( A  A)2
n 1 1 i

A
Với: i là giá trị riêng của đặc trưng từ một thí nghiệm riêng.
n là số lần thí nghiệm

SVTH:1NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

Được gọi là một lớp địa chất cơng trình khi tập hợp các giá trị đặc trưng cơ lý phải có
hệ số biến động  đủ nhỏ,
Trong đó

   

.

   : hệ số biến động lớn nhất, tra bảng trong TCVN 9362-2012 tùy

thuộc vào


từng loại đặc trưng.
Bảng 1.1: Hệ số biến động lớn nhất
Đặc trưng của đất

Hệ số biến động

Tỷ trọng hạt

0.01

Trọng lượng riêng

0.05

Độ ẩm tự nhiên

0.15

Giới hạn Atterberg

0.15

Module biến dạng

0.3

Chỉ tiêu sức chống cắt

0.3


Cường độ chịu nén một trục

0.4

2.2. Quy tắc loại trừ sai số:
Những giá trị A i (lớn nhất và nhỏ nhất) sẽ được loại trừ nếu không thỏa điều kiện:

   i   o Sth
Trong đó:

Sth - độ lệch qn phương trung bình tổng hợp:
1 n
Sth 
(    i )2

n i 1

 o - tiêu chuẩn thống kê, lấy theo số lượng kết quả thí nghiệm n theo bảng tra
Khi n ≥25 thì lấy

Sth  

Bảng 1.2: Hệ số phụ thuộc vào số lượng mẫu
n

6

 ' 2,0
7


7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

2,1


2,2

2,3

2,4

2,4

2,5

2,5

2,6

2,6

2,6

2,7

2,7

2,7

2,78

8

7


5

1

7

2

6

4

7

3

5

SVTH:2NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

n

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

21

22


23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

 ' 2,8

2,8


2,8

2,8

2,8

2,9

2,9

2,9

2,9

2,9

2,9

2,9

3,0

3,0

3,02

2

4


6

8

1

3

4

6

7

8

36

37

38

39

40

41

42


43

44

45

46

47

48

49

36

 ' 3,0

3,0

3,0

3,0

3,0

3,0

3,0


3,1

3,11 3,1

3,1

3,1

3,1

3,1

3,03

4

5

6

7

8

9

3

4


4

5

n

3

2

1

3. Đặc trưng tiêu chuẩn:
Giá trị tiêu chuẩn của tất cả các đặc trưng của đất là giá trị trung bình cộng của các kết
quả thí nghiệm riêng lẻ (trừ lực dính đơn vị c và góc ma sát trong 
Các giá trị tiêu chuẩn của lực dính đơn vị và góc ma sát trong đươc thực hiện theo
phương pháp bình phương cực tiểu của quan hệ tuyến tính của ứng suất pháp ứng suất
tiếp cực hạn của các thí nghiệm cắt tương đương:
tgc (TCVN9362:2012)
Lực dính đơn vị tiêu chuẩn c và góc ma sát trong tiêu chuẩn được xác định theo cơng
thức sau:
c
tg
Trong đó: n
n là số lần thí nghiệm của đại lượng .

3.1. Đặc trưng tính tốn:
Nhằm mục đích nâng cao độ an tồn cho ổn định của nền chịu tải, một số tính tốn ổn
định của nền được tiến hành với các đặc trưng tính tốn.

Trong TCVN9362:2012, các đặc trưng tính tốn của đất được tính tốn theo cơng thức
sau:
 tt
A 
kd
tc

tc
với A là giá trị đặc trưng đang xét

SVTH:3NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

kd là hệ số an toàn về đất.
kd = 1 với các đặc trưng của đất ngoại trừ lực dính (c), góc ma sát trong () trọng
lượng đơn vị () và cường độ chịu nén một trục tức thời có hệ số an tồn đất được xác
định như sau:

kd 
Trong đó
-

1
1 

 là chỉ số độ chính xác được xác định như sau:


Với lực dính c và hệ số ma sát tan  :

  t v
là độ lệch tồn phương trung bình được xác định như sau:
1 n 2
n
 c  
i
 tg   

 i 1

;


-

1 n
( i tg tc  c tc   i ) 2

n  2 i 1

Với trọng lượng riêng và cường độ chịu nén một trục




 


1 n tc
(   i )2

n  1 i 1

R 

1 n
 ( R tc  Ri )2
n  1 i 1

t
n

Rc :


Trong đó: t - là hệ số phụ thuộc xác suất tin cậy 
Khi tính nền theo biến dạng thì =0.85 TCVN9362:2012
Khi tính nền theo cường độ thì =0.95 TCVN9362:2012
Các đặc trưng tính tốn theo TTGH I và TTGH II có giá trị nằm trong 1 khoảng
tt

tc

A =A ± A

SVTH:4NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291



ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

Tùy theo trường hợp thiết kế cụ thể mà ta lấy dấu (+) hoặc dấu (-) để đảm bảo an tồn
hơn.
Khi tính tốn nền theo cường độ và ổn định thì ta lấy các đặc trưng tính tốn TTGH I
(nằm trong khoảng lớn hơn  =0.95).
Khi tính tốn nền theo biến dạng thì ta lấy các đặc trưng tính tốn theo TTGH II (nằm
trong khoảng 
Bảng 1.3 - Hệ số t dùng để xác định chỉ số độ chính xác trị trung bình đặc trưng của đất
Hệ số t ứng với xác suất tin cậy 

Số bậc tự do (n -1) đối với
Rn và , (n - 2) đối với c và

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

16
17
18
19
20
25
30
40
60
Một số vấn đề cần lưu ý:

0,85

0,9

0,95

0,98

0,99

1,34
1,25
1,19
1,16
1,13
1,12
1,11
1,10
1,10

1,09
1,08
1,08
1,08
1,07
1,07
1,07
1,07
1,07
1,06
1,06
1,05
1,05
1,05

1,89
1,64
1,53
1,48
1,44
1,41
1,40
1,38
1,37
1,36
1,36
1,35
1,34
1,34
1,34

1,33
1,33
1,33
1,32
1,32
1,31
1,30
1,30

2,92
2,35
2,13
2,01
1,94
1,90
1,86
1,83
1,81
1,80
1,78
1,77
1,76
1,75
1,75
1,74
1,73
1,73
1,72
1,71
1,70

1,68
1,67

4,87
3,45
3,02
2,74
2,63
2,54
2,49
2,44
2,40
2,36
2,33
2,30
2,28
2,27
2,26
2,25
2,24
2,23
2,22
2,19
2,17
2,14
2,12

6,96
4,54
3,75

3,36
3,14
3,00
2,90
2,82
2,76
2,72
2,68
2,65
2,62
2,60
2,58
2,57
2,55
2,54
2,53
2,49
2,46
2,42
2,39

SVTH:5NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


ĐỜ ÁN NỀN MÓNG

-

GVHD: ThS. NGŨN NHỰT NHỨT


Khi tính tốn thống kê, số mẫu n ≥ 6 thì mới thống kê trạng thái giới hạn. Nếu n < 6 thì
chúng ta tiến hành kiểm tra thống kê  <[] và lấy giá trị tiêu chuẩn = giá trị trung bình.
(dung trọng , độ ẩm W…)

-

Khi tra bảng tα lưu ý n-1,n-2.

-

Sử dụng hàm LINEST trong EXCEL để hỗ trợ thống kê lực dính c và góc ma sát trong .
Khi thống kê cho các chỉ tiêu c,  ban đầu ta phải kiểm tra thống kê với từng cấp áp lực
để biết rằng có loại mẫu nào hay khơng.
3.2. Trình tự tính tốn thống kê
3.2.1. Thống kê các giá trị w, e, γ
Bước 1: Tập hợp số liệu của đặc trưng thống kê (A) ở cùng lớp đất cho tất cả hố khoan.
Bước 2: Tính giá trị trung bình.
n: là số mẫu được tập hợp trong 1 lớp đất.
Bước 3: Tính độ lệch quân phương
Bước 4: tính hệ số biến động ν

 : Không phân chia lại lớp đất
 : Phân chia lại lớp đất
Trong đó: : hệ số biến động lớp nhất tra bảng trong TCVN 9362:2012 tùy thuộc vào
từng loại đặc trưng.
Bước 5: loại bỏ sai số Ai khi
: tra bảng
Bước 6: Tính giá trị tiêu chuẩn Atc
n: số mẫu sau khi loại bỏ sai số
Bước 7: Tính giá trị tính tốn Att (chỉ tính tốn cho γ )

Trong đó:

SVTH:6NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

n: số mẫu sau khi loại bỏ sai số
 Theo TTGHI:
Theo TTGH II:
3.2.2. Thống kê các giái trị c, ϕ
Ứng dụng thống kê trong Excel và dùng hàm LINEST ta tìm được các giá trị
 TTGHI:
 TTGHII:
 Tính ctt
 Tính

II. Kết quả tính tốn
Thống kê địa chất:
Theo báo cáo địa chất cơng trình tòa nhà văn phòng Sowroom điện máy địa điểm
963-965-967 Trần Hưng Đạo, Phường 5, Quận 5, TP Hồ Chí Minh. Cơng tác
khoan khảo sát địa chất gồm có 2 hố khoan, mỗi hố khoan sâu 30m. Mang ký hiệu
HK1, HK2. Tổng độ sâu đã khoan là 60m với 30 mẫu đất nguyên dạng dùng để
thăm dò địa tầng và thí nghiệm xác định tính chất cơ lý của đất.
Trạng thái của các nền đất như sau:
*Lớp đất A: Xà bần, đất cát san lấp, dày 0,4-0,5m.
*Lớp đất B: Sét xám tro, trạng thái dẻo mềm, dày 1,2-1,5m.
*Lớp đất số 1: Thành phần gồm: Sét lẫn sỏi sạn laterit, xám trắng - nâu đỏ - vàng

nâu, trạng thái dẻo cứng, dày 0,9-1,3m. Với các tính chất cơ lý đặc trung như sau:
- Độ ẩm:
5329.7 kPa
- Dung trọng tự nhiên:

W = 23.04 %

; - Modul biến dạng:

km- Giới hạn chảy:

36.05 %

SVTH:7NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291

E=
WL =


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

- Dung trọng đẩy nổi:

’ = 10.1 km

17.87 %
- Tỷ trọng:


Gs = 2.71

; - Giới hạn dẻo:
; - Lực dính đơn vị:

WP =
C = 0.255

kG/cm2
- Độ rỗng:
e = 0.700
; - Góc ma sát trong: '
*Lớp đất số 2: Thành phần gồm: Á sét, xám xanh - vàng nâu, trạng thái dẻo cứng,
dày 5,4-8,9m tuỳ hố khoan. Với các tính chất cơ lý đặc trung như sau:
- Độ ẩm:

W = 20.79 %

5461.4 kPa
- Dung trọng tự nhiên:
30.57 %
- Dung trọng đẩy nổi:
16.66 %
- Tỷ trọng:

; - Modul biến dạng:

E=

km- Giới hạn chảy:


’ = 10.4 km
Gs = 2.70

WL =

; - Giới hạn dẻo:
; - Lực dính đơn vị:

WP =
C = 0.236

kG/cm2
- Độ rỗng:
e = 0.639
; - Góc ma sát trong:
'
*Lớp đất số 3: Thành phần gồm: Á cát, xám trắng, vàng nâu, nâu đỏ, trạng thái
dẻo, dày 13,6-18,5m tuỳ hố khoan. Với các tính chất cơ lý đặc trung như sau:
- Độ ẩm:

W = 19.22 %

10346.7 kPa
- Dung trọng tự nhiên:
21.38 %
- Dung trọng đẩy nổi:
16.30 %
- Tỷ trọng:


; - Modul biến dạng:

km- Giới hạn chảy:

’ = 10.6 km
Gs = 2.66

; - Giới hạn dẻo:
; - Lực dính đơn vị:

E=
WL =
WP =

C = 0.096

kG/cm2
- Độ rỗng:
e = 0.569
; - Góc ma sát trong:
'
*Lớp đất số 4: Thành phần gồm: Cát thô, xám vàng - nâu đỏ, chặt vừa, dày 13,618,5m tuỳ hố khoan. Với các tính chất cơ lý đặc trung như sau:

SVTH:8NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT


- Độ ẩm:

W = 18.24 %

12567.6 kPa
- Dung trọng tự nhiên:
'
- Dung trọng đẩy nổi:
- Tỷ trọng:

; - Modul biến dạng:

E=

km- Góc ma sát trong:

’ = 10.0 km
Gs = 2.65

; - Độ rỗng:
; - Lực dính đơn vị:

e = 0.650
C = 0.029

kG/cm2
1. Lớp đất số 1:
1.1.
Thống kê , ’,W, e, E, Gs, WL, WP.
- Do số lượng mẫu là 2 < 6 nên ta tính trung bình cho các mẫu thử. Nên các chỉ tiêu

trung bình cũng là chỉ tiêu tiêu chuẩn và trị tính tốn cho , ’,W, e, E, Gs, WL, WP.

Số hiệu
mẫu
(kN/m3)
1-1
19.8
2-1
19.4
Trung bình
19.6
TTGH I
19.6
TTGH II
19.6

stt
1
2

'
(km
10.2
9.9
10.1
10.1
10.1

W
(%)

21.56
24.51
23.04

WL
(%)
31.55
40.55
36.05

WP
(%)
17.11
18.63
17.87

Gs

e

2.69 0.65
2.73 0.75
2.71 0.7

E
(kPa)
5009.4
5650
5329.7


1.2.
Lực dính C và góc ma sát trong 
Do số mẫu trong lớp số 1 là 2 < 6 nên ta nhận luôn các giá trị  ứng với từng
cấp tải 100 kN/m2, 200 kN/m2, 300 kN/m2 và 400 kN/m2.
Mẫu
1-1

2-1

-

Áp suất  (kG/cm2)

Lực cắt  (kG/cm2)

1
2
3
4
1
2
3
4

0.443
0.664
0.951
1.078
0.477
0.656

0.990
1.061

Dùng hàm linest trong excel để tính giá trị Ctc và tc.
0.214

0.255
9|Page

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT
0.017
0.964
161.635
0.458

0.046
0.053
6.000
0.017

Từ đó ta có kết quả:
Thành
phần

giá trị


ctc
tan(tc
tc

0.255 2
0.214
12.074 12004'
kG/cm
0.046 2
kG/cm
0.017 2
0.181
0.079

c
tan()
c
tan()
Với:
+ Hệ số biến động
vtan  

c 

đơn vị
kG/cm

 c 0.046


 0.181
ctc 0.255

 tan 
0.017

 0.079
tc
tan 
0.214

Quan hê lực căt & áp suất cua lớp 1
Lực căt (kG/cm2)

1.500
1.000

f(x) = 0.21x + 0.26
R² = 0.98

0.500
0.000

0

1

1

2


2

3

3

4

4

5

Áp lực (kG/cm2)

Giá trị tính toán:

-

Theo TTGH 1: α=0.95,với n=8 tra bảng trong TCVN9362:2012 được t = 1.94
Độ chính xác:  c  t  c  1.94  0.181  0.35
10 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT


CI tt  C tc  (1  c )  0.255  (1  0.35)  [0.166  0.345]( kN / cm 2 )

-

Độ chính xác:

 tan   t  vtan   1.94  0.079  0.153

tan  I tt  tan  tc  (1   tan  )  0.214  (1  0.153)  [0.181  0.247]

  = [10017’~13051’]
Theo TTGH 2: α=0.85,với n=8 tra bảng trong TCVN9362:2012 được t  =
1.13
-

Độ chính xác: c  t  vc  1.13  0.181  0.204

CII tt  C tc  (1  c )  0.255  (1  0.204)  [0.203  0.307]( kN / cm 2 )

-

Độ chính xác:

 tan   t  vtan   1.13  0.079  0.089

tan  II tt  tan  tc  (1   tan  )  0.214  (1  0.089)  [0.195  0.233]

  = [11002’~13006’]
2. Lớp đất số 2:
2.1. Thống kê dung trọng tự nhiên 

STT
1
2
3
4
5
6
7

-

Số hiệu
mẫu
1-2
1-3
1-4
1-5
2-2
2-3
2-4
tổng
 tb

 (kN/m3)
19.6
20.2
20.2
19.9
19.5
20.2

19.9
139.5
19.9

l  -  tb l
(kN/m3)
0.329
0.271
0.271
0.029
0.429
0.271
0.029


t  tb)2
0.108
0.074
0.074
0.001
0.184
0.074
0.001
0.514
0.293

ghi chu
nhận
nhận
nhận

nhận
nhận
nhận
nhận

Giá trị trung bình: tb = 19.9 kN/m3
11 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

-

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT


( i   tb )
 0.293
n 1

Độ lêch tồn phương trung bình:
 0.293


 0.015  [ ]  0.05

19.9
tb

Hệ số biến động:

 CM 
-

Loại bỏ sai số nếu

 i   tb     CM

với:

 (

i

  tb ) 2

n
n  7   '  2.18   '  CM  0.591

Đặc trưng tính tốn A  A (1   )
1 n
2

  tb   i   0.293

n  1 i 1
tt

tc


t

 0.015;  
 tb
n
Tính theo cường độ (TTGH 1): α = 0.95 t  = 1.94



t  v

1.94  0.015
 0.011
n
7
 tt   tc (1   )  19.9  (1  0.011)  (19.714 : 20.143)( kN / m3 )





Tính theo biến dạng (TTGH 2): α = 0.85 t  = 1.13
t  v

1.13  0.015
 0.006
n
7
 tt   tc (1   )  19.9  (1  0.006)  19.804 : 20.054)( kN / m3 )




2.2.
STT
1
2
3
4
5
6
7



Thống kê dung trọng đẩy nổi '
Số hiệu
mẫu
1-2
1-3
1-4
1-5
2-2
2-3
2-4
tổng
 tb

' (kN/m3)
10

10.6
10.7
10.3
9.9
10.7
10.5
72.7
10.4

l ' -  tb l
(kN/m3)
0.386
0.214
0.314
0.086
0.486
0.314
0.114


'  tb)2
0.149
0.046
0.099
0.007
0.236
0.099
0.013
0.649
0.329


ghi chu
nhận
nhận
nhận
nhận
nhận
nhận
nhận

12 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng
-

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

Xét hệ số biến động ν:
Giá trị trung bình: tb = 10.4 kN/m3


( i   tb )
 0.329
n 1

Độ lêch toàn phương trung bình:
 0.293



 0.032  [ ]  0.05

19.9
tb
Hệ số biến động:

 CM 

-

Loại bỏ sai số nếu

 i   tb

 (

i

  tb ) 2

n
    CM
với: n  7   '  2.18   '  CM  0.664

tt
tc
Đặc trưng tính tốn A  A (1   )
1 n

2

  tb   i   0.329

n  1 i 1



t

 0.032;   
 tb
n

Tính theo cường độ (TTGH 1): α = 0.95 t  = 1.94
t  v

1.94  0.032
 0.023
n
7
 tt   tc (1   )  10.4  (1  0.023)  (10.145 : 10.627)( kN / m3 )





Tính theo biến dạng (TTGH 2): α = 0.85 t  = 1.13
t  v


1.13  0.032
 0.014
n
7
 tt   tc (1   )  10.4  (1  0.014)  (10.245 : 10.526)( kN / m3 )



2.3.
STT



Thống kê độ ẩm
sô hiêu
mẫu

W (%)

l W - Wtb l (%)

W Wtb)2

ghi chu
13 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

1
2
3
4
5
6
7

-

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT
23.02
19.67
18.79
21.27
23.16
19.55
20.09
145.55
20.79

1-2
1-3
1-4
1-5
2-2
2-3
2-4
tởng
wtb


Giá trị trung bình: wtb = 20.79%

2.227
1.123
2.003
0.477
2.367
1.243
0.703


 (W  W


n 1
Độ lêch tồn phương trung bình:

1.737


 0.084  [ ]  0.15
W
20.79
tb
Hệ số biến động:
i

-


Loại bỏ sai số nếu

 CM 

Wi  Wtb   '  CM

 (W  W
i

tb

4.96
1.261
4.011
0.228
5.603
1.545
0.494
18.102
1.737

tb

)2

nhân
nhân
nhân
nhân
nhân

nhân
nhân

 1.737

với:

)2

n
n  7   '  2.18   '  CM  3.506

2.4.

Thống kê tỷ trọng Gs.
STT
1
2
3
4
5
6
7

-

sô hiêu
mẫu
1-2
1-3

1-4
1-5
2-2
2-3
2-4
tổng
Gstb

Gs

l Gs - Gstb l

2.69
2.7
2.71
2.7
2.7
2.71
2.71
18.92
2.7

0.013
0.003
0.007
0.003
0.003
0.007
0.007



Gs Gstb)2
0
0
0
0
0
0
0
0
0.008

ghi
chu
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân

Giá trị trung bình: Gtb =2.7
14 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng


-

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

Độ lêch tồn phương trung bình:


Hệ số biến động:
Loại bỏ sai số nếu

 CM 

 (G



S

 G Stb )2

n 1

 0.076


0.076

 0.003  [ ]  0.01
GS tb
27


Gi  Gtb     CM

 (G  G
i

tb

với:

)2

n
n  7    2.18     CM  0.153

2.5.

Thống kê giới hạn chảy wL.
sơ hiêu
mẫu
1-2
1-3
1-4
1-5
2-2
2-3
2-4
tởng
WLtb


STT
1
2
3
4
5
6
7

-

32.01
29.76
28.44
30.88
31.08
30.77
31.03
213.97
30.57

Giá trị trung bình: WLtb =30.57%
Độ lêch tồn phương trung bình:


Hệ số biến động:
Loại bỏ sai số nếu

l WL - WLtb l
(%)

1.443
0.807
2.127
0.313
0.513
0.203
0.463

WL (%)





 (W

Li

 WLtb ) 2

n 1

(wL wLtb)2
2.082
0.651
4.525
0.098
0.263
0.041
0.214

7.874
1.146

ghi chu
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân

 1.146


0.146

 0.037  [ ]  0.15
WLtb 30.57

W L i WLtb     CM

với:

15 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng


 CM 

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

 (W

Li

 WLtb ) 2

n
n  7    2.18     CM  2.312

2.6.

Thống kê giới hạn dẻo WP.
sơ hiêu
mẫu
1-2
1-3
1-4
1-5
2-2
2-3
2-4
tởng
WPtb

STT

1
2
3
4
5
6
7

-

18.29
15.94
15.11
17.69
18.55
15.21
15.83
116.62
16.66

Giá trị trung bình: WPtb =16.66%
Độ lêch tồn phương trung bình:


Hệ số biến động:
Loại bỏ sai số nếu

 CM 

l WP - WPtb

l (%)
1.63
0.72
1.55
1.03
1.89
1.45
0.83

WP (%)





 (W

Pi

 WPtb ) 2

n 1

(WP WPtb)2
2.657
0.518
2.403
1.061
3.572
2.103

0.689
13.002
1.472

ghi
chu
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân

 1.472


0.472

 0.088  [ ]  0.15
wPtb 16.66

WPi  WPtb     CM

 (W

Pi

với:


 WPtb ) 2

n
n  7    2.18     CM  2.971

2.7.

Thống kê độ rỗng e.

16 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT
sơ hiêu
mẫu
1-2
1-3
1-4
1-5
2-2
2-3
2-4
tởng
etb

STT

1
2
3
4
5
6
7

-

0.692
0.598
0.594
0.646
0.709
0.604
0.633
4.476
0.639

Giá trị trung bình: etb = 0.639
Độ lêch tồn phương trung bình:


Hệ số biến động:
Loại bỏ sai số nếu

 CM 

l e - etb l

(%)
0.053
0.041
0.045
0.007
0.07
0.035
0.006

e (%)



(e - etb)2

ghi chu

0.003
0.002
0.002
0
0.005
0.001
0
0.013
0.046

nhân
nhân
nhân

nhân
nhân
nhân
nhân

(E - Etb)2

ghi chu



 (e

i

 etb ) 2

n 1

 0.046

 0.046

 0.072  [ ]  0.15
etb 0.369

ei  etb     CM

 (e  e
i


tb

với:

)2

n
n  7    2.18     CM  0.093

2.8.

Thống kê modul biến dạng E(100-200).
STT

sô hiêu
mẫu

E (kPa)

l E - Etb l
(kPa)

1

1-2

4823.5

637.943


2
3
4
5

1-3
1-4
1-5
2-2

5550
5351.7
5703.6
5348.4

88.557
109.743
242.157
113.043

6

2-3

5781.5

320.057

406971.08

9
7842.368
12043.495
58640.082
12778.688
102436.57
5

nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
17 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

7

-

2-4

5671.4


tởng

38230.1

Etb

5461.4

Giá trị trung bình: Etb = 5461.4 kPa
Độ lêch tồn phương trung bình:


Hệ số biến động:
Loại bỏ sai số nếu

 CM 

209.957



 (E  E



i

tb


n 1

)2

44082.002
644794.29
7
327.82

nhân

 327.82

 327.82

 0.06  [ ]  0.3
Etb 5461.4

Ei  Etb     CM

 (E  E
i

tb

với:

)2

n

n  7    2.18     CM  661.634

2.9. Thống kê lực dính C và góc ma sát .
2.9.1. Loại bỏ sai số thơ.
- Vì số mẫu là 7 > 6 nên ta thống kê  theo từng cấp tải để loại bỏ sai số.
STT
1
2
3
4
5
6
7

số hiệu
1-2
1-3
1-4
1-5
2-2
2-3
2-4
tổng
 tb
v
 cm

i
42.3
49.7

46
46
47.9
52.3
48.1
332.3
47.5
0.073
6.379

P=100
(kN/m2)
l  i -  i tb l
5.171
2.229
1.471
1.471
0.429
4.829
0.629

[v]


( i -  i tb)2
26.744
4.967
2.165
2.165
0.184

23.315
0.395
59.934
3.462
0.3
2.18

ghi chu
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân

18 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

 CM 

1 n
( Ai  A) 2


n 1

tb
Ta có: A =47.5 (kN/m2) ;  v CM  6.379

STT
1
2
3
4
5
6
7

số hiệu
i
63.8
70
71.8
66.8
69
70.3
87.3
499
71.3
0.116
16.428

1-2
1-3

1-4
1-5
2-2
2-3
2-4
tổng
 tb
v
 cm

 CM 

P=200
(kN/m2)
l  i -  i tb l
7.486
1.286
0.514
4.486
2.286
0.986
16.014

[v]


( i -  i tb)2
56.036
1.653
0.264

20.122
5.224
0.972
256.457
340.729
8.255
0.3
2.18

ghi chu
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân

( i -  i tb)2
0.09
94.09
25
179.56
1.96
53.29
94.09
448.08

ghi chu
nhân

nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân

1 n
( Ai  A) 2

n 1

tb
Ta có: A =71.3 (kN/m2) ;  v CM  6.428

STT
1
2
3
4
5
6
7

số hiệu
1-2
1-3
1-4
1-5
2-2

2-3
2-4
tổng

i
95
85.6
100.3
81.9
96.7
102.6
105
667.1

P=300
(kN/m2)
l  i -  i tb l
0.3
9.7
5
13.4
1.4
7.3
9.7

19 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291



Đồ Án Nền Móng

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT
 tb
v
 cm

95.3
0.099
17.442
 CM 


[v]


9.467
0.3
2.18

1 n
( Ai  A) 2

n 1

tb
Ta có: A =71.3 (kN/m2) ;  v CM  17.442

STT
1

2
3
4
5
6
7

số hiệu
1-2
1-3
1-4
1-5
2-2
2-3
2-4
tổng
 tb
v
 cm

i
102.8
121.6
114.9
113
118.3
126.3
136
832.9
119

0.097
21.245
 CM 

P=400
(kN/m2)
l  i -  i tb l
16.186
2.614
4.086
5.986
0.686
7.314
17.014

[v]


( i -  i tb)2
261.977
6.834
16.693
35.829
0.47
53.499
289.486
664.789
11.531
0.3
2.18


ghi chu
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân

1 n
 ( Ai  A)2
n 1

tb
Ta có: A =71.3 (kN/m2) ;  v CM  21.245

2.9.2. Dùng hàm LINEST để thống kê lực dính C và góc ma sát .

Mẫu
1-2

1-3

Áp suất 
(kG/cm2)
1
2
3
4

1
2
3

Lực cắt  (kG/cm2)
0.423
0.638
0.950
1.028
0.497
0.700
0.856
20 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT
4
1
2
3
4
1
2
3
4
1

2
3
4
1
2
3
4
1
2
3
4

1-4

1-5

2-2

2-3

2-4

1.216
0.460
0.718
1.003
1.149
0.460
0.668
0.819

1.130
0.479
0.690
0.967
1.183
0.523
0.703
1.026
1.263
0.481
0.873
1.050
1.360

Kết quả:
0.239
0.013
0.929
342.136
1.992

0.236
0.035
0.076
26.000
0.151

kG/cm
tc


c
tan(tc
tc
c
tan()

0.236 2
0.239
13.418 13025'
kG/cm
0.035 2
0.013 kG/cm
21 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT
2

c
tan()

0.150
0.054

ctc  0.236kG / cm 2 ;
tan  tc  0.239   tc  13o 25';


 c  0.035kG / cm2 ; tan   0.013kG / cm 2

Quan hê lưc căt & ap suât cua lơp 2

Lực căt
(kG/cm2)

1.500
f(x) = 0.24x + 0.24
R² = 0.94

1.000

0.500

0.000

0

1

1

2

2

3


3

4

4

5

Áp suất
(kG/cm2)

Hệ số biến động
 tan  

c 

 c 0.035

 0.15
c tc 0.236

 tan 
0.013

 0.054
tc
tan 
0.239

Giá trị tính tốn:

-

Theo trạng thái giới hạn 1: α=0.95,với n=28 tra bảng được t  = 1.71
Độ chính xác :

c  t  c  1.71 0.15=0.256

cI tt  ctc (1  c )  0.236  (1  0.256)   0.176  0.297 
Độ chính xác:

(kN/cm2)

 tan   t  tan   1.71 0.054=0.092

22 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

tan  I tt  tan  tc (1   tan  )  0.239  (1  0.092)   0.217  0.261

    12.216 14.607

-

Theo trạng thái giới hạn 2: α=0.85, với n=28 tra bảng trang 119 TCVN9362:2012 được t  =

1.06
Độ chính xác :

c  t  c  1.06  0.15=0.158

cII tt  c tc (1  c )  0.236  (1  0.158)   0.199  0.274

Độ chính xác :

(kN/cm2)

 tan   t  tan   1.06  0.054=0.057

tan  II tt  tan  tc (1   tan  )  0.239  (1  0.057)   0.225  0.252 
  IItt   12.674  14.156

3. Lớp đất số 3
3.1. Thống kê dung trọng tự nhiên 
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

12
13
14
15
16

sô hiêu
mẫu
1-6
1-7
1-8
1-9
1-10
1-11
1-12
2-5
2-6
2-7
2-8
2-9
2-10
2-11
2-12
2-13


(kN/m3)
19.7
20
20.1

19.9
19.7
20.1
20.3
20.2
20.2
20.4
20.9
20.6
21
20.6
20.4
19.9

l  -  tb l
(kN/m3)
0.55
0.25
0.15
0.35
0.55
0.15
0.05
0.05
0.05
0.15
0.65
0.35
0.75
0.35

0.15
0.35

 -  tb)2

ghi chu

0.303
0.063
0.022
0.123
0.303
0.022
0.003
0.003
0.003
0.022
0.422
0.123
0.563
0.123
0.022
0.123

nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân

nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
23 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


Đồ Án Nền Móng

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT
tởng
 tb

-

324
20.3

2.24
0.386




Giá trị trung bình: tb = 20.3 kN/m3
Độ lêch tồn phương trung bình:
Hệ số biến động:





( i   tb )
 0.386
n 1

 0.386

 0.019  [ ]  0.05
 tb
20.3

 CM 
-

Loại bỏ sai số nếu

 i   tb     CM

với:

 (


i

  tb ) 2

n
n  16   '  2.67   '  CM  0.999

Đặc trưng tính tốn A  A (1   )
( Ei  Etb )2

 CM 
n
n  16    2.67     CM  3124.079
tt

tc

Tính theo cường độ (TTGH 1): α = 0.95 t  = 1.75
t  v

1.75  0.019
 0.008
n
16
 tt   tc (1   )  20.3  (1  0.008)  (20.081 : 20.419)( kN / m3 )






Tính theo biến dạng (TTGH 2): α = 0.85 t  = 1.07
t  v

1.07  0.019
 0.005
n
16
 tt   tc (1   )  20.3  (1  0.005)  (20.147 : 20.353)( kN / m3 )



3.2.
STT
1
2
3
4



Thống kê dung trọng đẩy nổi '
sô hiêu
mẫu
1-6
1-7
1-8
1-9

'
(kN/m3)

10.1
10.4
10.5
10.2

l ' - 'tb l
(kN/m3)
0.525
0.225
0.125
0.425

' - 'tb)2

ghi chu

0.276
0.051
0.016
0.181

nhân
nhân
nhân
nhân
24 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291



Đồ Án Nền Móng
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

-

GVHD: ThS. NGUYỄN NHỰT NHỨT

1-10
10
0.625
1-11
10.5
0.125
1-12
10.7
0.075
2-5
10.6
0.025

2-6
10.5
0.125
2-7
10.8
0.175
2-8
11.2
0.575
2-9
11
0.375
2-10
11.4
0.775
2-11
10.9
0.275
2-12
10.8
0.175
2-13
10.4
0.225
tởng
170
'tb
10.6

Giá trị trung bình: tb = 10.6 kN/m3

Độ lêch tồn phương trung bình:
Hệ số biến động:





0.391
0.016
0.006
0.001
0.016
0.031
0.331
0.141
0.601
0.076
0.031
0.051
2.21
0.384
( i   tb )
 0.384
n 1

 0.384

 0.036  [ ]  0.05
 tb 10.6


 CM 

-

Loại bỏ sai số nếu

nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân
nhân

 i   tb

 (

i

  tb ) 2

n
    CM
với: n  16   '  2.67   '  CM  0.992


tt
tc
Đặc trưng tính tốn A  A (1   )
1 n
2

  tb   i   0.384

n  1 i 1



t

 0.036;   
 tb
n

Tính theo cường độ (TTGH 1): α = 0.95 t  = 1.75
t  v

1.75  0.036
 0.016
n
16
 tt   tc (1   )  10.6  (1  0.016)  (10.457 : 10.793)( kN / m3 )






Tính theo biến dạng (TTGH 2): α = 0.85 t  = 1.07

25 | P a g e

SVTH: NGUYỄN ĐỨC TRUNG HIẾU - 1711291


×