第 HSK 第第第第第第 2 第
第 3 第
左左左左左左左左左左
左左
shǒu biǎo
左左
bào zhǐ
Báo
niú nǎi
Sữa
左左
Đồng hồ đeo tay
左左
fáng jiān
Phịng
左左
zhàng fu
Chồng
左左
hóng sè
Màu đỏ
左左
左左
左左
左左左左
左左左左
左左左左左左
左左左
左左左左
左左
左左左左左
左左左左左
左左
左左左左左
左左左左左左左左
左左
左左左左左左左左
左左左左左
Chủ ngữ
Động từ
左左
左左左 O. 左
Cấu trúc : Động từ + 左左
- Dùng để diễn tả làm điều gì đó trong một khoảng thời gian rất ngắn, hoặc làm thử điều gì đó
- Dịch nghĩa: một chút, thử
左左左左左左左左 Anh ấy xem thời gian một chút
左左左左左左左左 Tôi xem chút/ xem thử sách của bạn.
左左左左左左左
左左左左左
Tôi hỏi thử giáo viên.
Tôi xem thử/ tôi xem một chút
4
左
+ adj
左第 thật là ( chỉ mức độ)
左左左左左左左左
Hôm nay thời tiết thật đẹp 第
左左左左左 左
Hơm nay thật là nóng 第
左左左左左左左左左左
Phịng của con gái bạn thật là to.
5
Cụm từ kết cấu “ 第”
左左左左左左
左左左左左左左左
左左左左左左
左
左
左
左
左
左左
左左左 v. 左 / 左左左左 adj. 左 / 左左 + 左
左左左左左左左左
左左左左左左左左左左
左左左左左左左左左
6
Cụm từ kết cấu “ 第”
Cách dùng thứ 1
< Đại từ+ 左 + danh từ> = 第 chỉ sự sở hữu, dịch là “của”
= 第 ví dụ: 第第第第第第第第 第 sách của tôi, bạn học của tôi
Lưu ý:
Đôi khi phần Danh từ ờ phía sau được lượt bỏ cho gọn nếu phía trước đã có nhắc đến danh từ đó..
=> kết cấu khi đó chỉ cịn là “Đại từ + 第”
左左左左左左左左
Quyển sách này là của tôi. 第 cụm từ 第第 bỏ đi chữ 第 sách ở phái sau thay vì 第第第 第” sách của tôi”)
左左左左左左左 ( 左左 ) 左左
7
Tương tự ở câu này,từ 第第 ở phái sau bị bỏ đi.
Cụm từ kết cấu “ 第”
Cách dùng thứ 2
Dùng đề giới hạn phạm vi cái Danh từ cần nhắc đến và không dịch nghĩa của từ
Động từ/
左
Danh từ
左 (v)
左
左
左 (v)
左
左
左左左 a)
左
左
左左左 a)
左
左左
第
/de/
tính từ
Sách (tơi) mua
sách (tơi) đọc
sách màu Đỏ
Đồng hồ màu Đỏ
Cụm từ kết cấu “ 第”
Cách dùng thứ 2
Khi dịch sang tiếng Việt, chữ 第 khơng dịch nghĩa ra, vì
第 chỉ đề giơi hạn phạm vi cho vật đang nối đến
Đồng hồ màu Đỏ
第第第第第
Đồng hồ màu Đỏ này
第第第第第第第
Đồng hồ màu Đỏ bên trái này
hongse de shoubiao
zhege hongse de shoubiao
第第第第第第第第第
zuobian zhege hongse de shoubiao
Sách (tôi) mua
第第第
Sách tôi mua
第第第第
Sách tôi mua kia
maide shu
wo maide shu
第第第第第第
naben wo maide shu
Cấu trúc của 第 khi có thêm từ chỉ “vị trí” , “xa/gần”
Vị trí
Xa/ gần
Tính từ
Phía trước
Cái này/
Màu đỏ/ màu xanh/ màu
Phía sau
cái kia
vàng/ đẹp/ to/ nhỏ…..
Danh từ
左
第
Sách/ nón/
tập/ đồng
Bên phải
hồ/ căn
Bên trái…
phịng….
左左
qianbian
左左
nage
左左
hongse
左
左
=> Cái đồng hồ màu Đỏ ở phía trước đó
左左
shoubiao
Bài tập 1:
Sắp xếp lại các từ theo cột thành cấu trúc có cụm từ 第 (như trên lớp đã làm)
Bài tập 2:
Mô phỏng bài hội thoại này, thay các cụm từ có cấu trúc 第 khác và viết lại một đoạn hội thoại mới.