Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

LAB5: KỸ THUẬT KIỂM THỬ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.17 KB, 7 trang )

LAB5: KỸ THUẬT KIỂM THỬ
MỤC TIÊU:
Kết thúc bài thực hành này bạn có khả năng
✔ Sử dụng kỹ thuật hộp đen để phân tích các trường hợp kiểm thử
✔ Sử dụng kỹ thuật kinh nghiệm để phân tích các trường hợp kiểm thử
✔ Sử dụng kỹ thuật hộp trắng để phân tích các trường hợp kiểm thử
PHẦN I
Giả sử một ô textbox cho phép nhập số điểm với các ràng buộc như sau:
+ Số điểm từ 5-14: xếp loại kém
+ Số điểm từ 15-40: xếp loại Trung bình
+ Số điểm từ 41-60: xếp loại khá
+ Số điểm từ 61-100: xếp loại Giỏi
Bài 1 (2 điểm)

Sử dụng kỹ thuật phân vùng tương đương để liệt kê các trường hợp kiểm thử
 Trả lời:
 Vùng hợp lệ:
 5 <= X <=14 xếp loại kém.
 15 <= X <= 40 xếp loại trung bình.
 41 <= X <= 60 xếp loại khá.
 61 <= X <= 100 xếp loại giỏi.
 Vùng không hợp lệ:
 X<5
 X > 100

KIỂM THỬ CƠ BẢN

TRANG 1


LAB5: KỸ THUẬT KIỂM THỬ


Bài 2 (2 điểm)

Sử dụng kỹ thuật phân tích giá trị biên để liệt kê các trường hợp kiểm thử
 Trả lời:
 Case 1: Nhập X = 4 => hiển thị lỗi.
 Case 2: Nhập X = 101 => hiển thị lỗi.
 Case 4: Nhập X = 5 => pass.
 Case 5: Nhập X = 14 => pass.
 Case 6: Nhập X = 15 => pass.
 Case 7: Nhập X = 40 => pass.
 Case 8: Nhập X = 41 => pass.
 Case 9: Nhập X = 60 => pass.
 Case 10: Nhập X = 61 => pass.
 Case 11: Nhập X = 100 => pass.
 Case 12: Nhập X = 100.01 => hiển thị lỗi.
 Case 13: Nhập X = 99.99 => pass.
 Case 14: Nhập X = 61.01 => pass.
 Case 15: Nhập X = 59.99 => pass.
 Case 16: Nhập X = 60.01 => pass.
 Case 17: Nhập X = 41.01 => pass.
 Case 18: Nhập X = 40.01 => pass.
 Case 19: Nhập X = 39.99 => pass.
KIỂM THỬ CƠ BẢN

TRANG 2


LAB5: KỸ THUẬT KIỂM THỬ
 Case 20: Nhập X = 15.01 => pass.
 Case 21: Nhập X = 14.99 => pass.

 Case 22: Nhập X = 5 => pass.
 Case 23: Nhập X = 5.01 => pass.
 Case 24: Nhập X = 4.99 => hiển thị lỗi.
Bài 3 (1 điểm)

Sử dụng kỹ thuật bảng quyết định xác định test case cho bài tốn khách hàng đến
mở thẻ tín dụng với các điều kiện sau:
+ Nếu bạn là một khách hàng mới, đến mở thẻ tín dụng, bạn sẽ được giảm giá
15%.
+ Nếu bạn là khách hàng cũ, và có thẻ Vip, bạn sẽ được giảm giá 10%.
+ Nếu bạn có Coupon, bạn sẽ được giảm giá 20% (nhưng nó khơng được sử
dụng giảm giá cùng với khách hàng mới.
+ Việc giảm giá có thể được cộng nếu như phù hợp.
 Trả lời:
 Chú thích:
 T : Đúng
 F: Sai
 G: Giảm
Conditions

Rule 1 Rule 2 Rule 3 Rule 4

Rule
5

Rule
6

Khách hàng mới


T

T

F

F

F

F

Khách hàng cũ, và có thẻ Vip

F

F

T

F

T

F

Khách hàng cũ, và khơng có
thẻ Vip

F


F

F

T

F

T

Có Coupon

F

T

F

T

T

F

KIỂM THỬ CƠ BẢN

TRANG 3



LAB5: KỸ THUẬT KIỂM THỬ
Actions
Giảm 0%

G

Giảm 10%

G

Giảm 15%

G

G

Giảm 20%

G

Giảm 30%

G

PHẦN II
Bài 4 (2 điểm)

Với hàm code bên dưới hãy thực hiện xác định các nút, vẽ đường cơ bản và liệt kê
các trường hợp kiểm thử bằng đường đi:
void soNT(int n) {

boolean co = true;
for (int i = 2; i < n; i++) {
if (n % i == 0) {
co = false;
break;
}
}
if (n != 1 && co == true) {
System.out.print("là số nguyên tố ");
KIỂM THỬ CƠ BẢN

TRANG 4


LAB5: KỸ THUẬT KIỂM THỬ
} else
System.out.print("không phải là nguyên tố");
}

 Trả lời:

KIỂM THỬ CƠ BẢN

TRANG 5


LAB5: KỸ THUẬT KIỂM THỬ

Bài 5 (2 điểm)


Xác định số test case tối thiểu bao phủ 100% Câu lệnh - Statement coverage

if ((temperature < 0) or (temperature > 100)) {
alert ("DANGER");
if ((speed > 100) and (load <= 50)) {
speed = 50;
}
} else {
check = false;
}
 Trả lời:
1: if ((temperature < 0) or (temperature > 100)) {
2: alert ("DANGER");
3: if ((speed > 100) and (load <= 50)) {
4: speed = 50;
}
}
5: else {check = false;}
6: End
 Số test cae tối thiểu là 2
 Case 1: 1 – 2 – 3 – 4 – 6.
 Case 2: 1 – 5 – 6.
KIỂM THỬ CƠ BẢN

TRANG 6


LAB5: KỸ THUẬT KIỂM THỬ
Bài 6 (1 điểm)


Giảng viên cho thêm

KIỂM THỬ CƠ BẢN

TRANG 7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×