Tải bản đầy đủ (.pdf) (64 trang)

Bài giảng Hóa học môi trường không khí - Chương 2: Nguồn gốc và tác hại của các chất ô nhiễm không khí (TS. Nguyễn Nhật Huy)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.3 MB, 64 trang )

1

Chương 2


Chương 5: Nguồn gốc và tác hại
 Nguồn

gốc, tác hại và ảnh hưởng của các chất
nhiễm khơng khí

2.1. Nguồn gốc các chất ơ nhiễm khơng khí

2.2. Tác hại của các chất ơ nhiễm khơng khí

2

ơ


2.1. Nguồn gốc các chất ơ nhiễm khơng khí
 Nguồn

gốc

2.1.1. Nguồn tự nhiên
2.1.2. Nguồn nhân tạo

3



2.1.1. Nguồn tự nhiên
 Nguồn

tự nhiên của các chất ô nhiễm khơng khí

 Núi lửa
 Cháy rừng

 Bão cát
 Đại dương

 Thực vật
 Vi sinh vật

 Chất phóng xạ
 Từ vũ trụ

4


2.1.1. Nguồn tự nhiên
 Núi

lửa

 Tro bụi, SO2, H2S, CH4
 Tác động môi trường nặng nề và lâu dài

5



2.1.1. Nguồn tự nhiên
 Cháy

rừng

 Khói, tro, bụi, hydrocacbon, SO2, CO và NOx

6


2.1.1. Nguồn tự nhiên
 Bão

cát

 Đất khô, hoang mạc, sa mạc
 Ô nhiễm bụi

7


2.1.1. Nguồn tự nhiên
 Đại

dương

 Muối (NaCl), MgCl2, CaCl2, KBr

8



2.1.1. Nguồn tự nhiên
 Thực

vật và vi sinh vật

 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi – hydrocacbon
 Bào tử thực vật, nấm

 Phấn hoa
 Vi khuẩn và bào tử

9


2.1.1. Nguồn tự nhiên
 Chất

phóng xạ

 Radon
 Bụi chứa phóng xạ

10


2.1.1. Nguồn tự nhiên
 Từ


vũ trụ

 Bụi vũ trụ, thiên thạch, bụi Mặt Trời

11


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Nguồn

nhân tạo của các chất ô nhiễm khơng khí

 Đốt nhiên liệu
 Chế biến gỗ

 Gang thép
 Luyện kim màu

 Xi măng
 Hóa chất

 Lọc dầu

12


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Đốt

nhiên liệu


 Nhà máy nhiệt điện
 Phương tiện giao thơng

 Lị hơi
 Đun nấu

 Đốt rác

13


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Đốt

nhiên liệu

 Muội than, CO,
 Hydrocarbon hoặc hydrocarbon bị oxy hóa 1 phần

14


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Chế

biến gỗ

 Bụi gỗ từ quá trình cưa, khoan, chà nhám,…
 VOCs, mùi từ quá trình dán, sơn


15


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Gang

16

thép

 Phát sinh:
 Vận chuyển,
nghiền quặng

sàng

chọn,

 Thiêu kết
 Lị cao

 Chất ơ nhiễm:
 Bụi với cỡ hạt từ 10 – 100 µm

 Khói nâu từ hạt oxit sắt rất
mịn
 SO2, CO, F



2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Luyện

kim màu

 Luyện đồng và kẽm
 Thải SO2 và bụi

17


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Xi

măng

 Ô nhiễm bụi từ:
 Vận chuyển nguyên liệu

 Sấy và nung (thải SO2)
 Nghiền và trữ

18


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Lọc

dầu


 Hydrocarbon rò rỉ từ các
khe hở

 Khí thải từ lị nung, vịi
đốt của q trình chưng
cất: chứa SO2
 Khí H2S và SO2 từ tháp
chưng cất

 Bụi từ q trình hồn
ngun xúc tác

19


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Hóa

chất

 Sản xuất axit sunfuric
 Sản xuất axit nitric

 Sản xuất lưu huỳnh
 Sản xuất phân bón

 Sản xuất giấy
 Sản xuất đồ nhựa

20



2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Sản

xuất axit sunfuric

 Ô nhiễm SO2

21


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Sản

xuất axit nitric

 Ô nhiễm NO2

22


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Sản

xuất lưu huỳnh

 Điện phân muối Na, K, Li: ơ nhiễm Cl và HCl
 Oxy hóa xúc tác H2S: H2S và SO2


23


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Sản

xuất phân bón

 Phân đạm: NH3 và NO2
 Phân supephotphat: HF và SiF4

24


2.1.2. Nguồn nhân tạo
 Sản

xuất giấy

 SO2, H2S
 Mùi hôi thối từ CH3HS, (CH3)2S, (CH3)2S2

25


×