Tải bản đầy đủ (.pdf) (84 trang)

Bài giảng Hóa học môi trường không khí - Chương 1: Khí quyển và hóa học khí quyển (TS. Nguyễn Nhật Huy)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.87 MB, 84 trang )

1

Chương 1


Nội dung
 Chương

2

1: Khí quyển và hóa học khí quyển

1.1. Giới thiệu về khí quyển và hóa học khí quyển
1.2. Tầm quan trọng của khí quyển

1.3. Tính chất vật lý của khí quyển
1.4. Nghịch đảo nhiệt và ơ nhiễm khơng khí

1.5. Khí hậu tồn cầu và vi khí hậu
1.6. Phản ứng trong khí quyển


1.1. Giới thiệu
 Khí

quyển

3


1.1. Giới thiệu


 Khí

quyển

4


1.1. Giới thiệu
 Khí

quyển

5


1.1. Giới thiệu
 Khí

quyển

6


1.1. Giới thiệu
 Khí

quyển

photographed by the crew of the International Space Station while space
shuttle Atlantis on the STS-129 mission was docked with the station


7


1.1. Giới thiệu
 Cấu

8

trúc khí quyển
EXOPHERE

Tầng ngồi

Tầng nhiệt

Tầng giữa
Tầng bình lưu

Tầng đối lưu


1.1. Giới thiệu
 Cấu

trúc khí quyển

9



1.1. Giới thiệu
 Tầng

đối lưu:

 7-17 km (ở 2 vùng cực là 7–10 km)
 Nhiệt độ giảm theo độ cao đến -50 °C.

 Khơng khí chuyển động theo chiều thẳng
đứng và nằm ngang rất mạnh.
 Các hiện tượng thời tiết diễn ra ở tầng đối
lưu.

10


1.1. Giới thiệu
 Tầng

bình lưu:

 Từ tầng đối lưu đến
khoảng 50 km
 Nhiệt độ tăng theo độ cao
đến 0 °C.
 Khơng khí chuyển động
theo chiều ngang là
chính, rất ổn định.
 Tầng này chứa ozone
(ozone là một phần rất

nhỏ tính theo thể tích).

11


1.1. Giới thiệu
 Tầng

giữa (tầng trung lưu):

 Từ khoảng 50 km đến 85 km,
 Nhiệt độ giảm theo độ cao đạt đến -75 °C.

12


1.1. Giới thiệu
 Tầng

nhiệt (tầng điện li):

 Từ 85 km đến khoảng 640
km,
 Nhiệt độ tăng theo độ cao
lên đến 2.000 °C hoặc hơn.
 Phản xạ sóng vơ tuyến.
 Tại đây, ôxy, nitơ, hơi
nước, CO2, … bị phân tách
thành các nguyên tử và ion
như NO+, O+, O2+, NO3-,

NO2-.

13


1.1. Giới thiệu
 Tầng

ngồi (tầng thốt ly):

 Từ 500–1.000 km đến 10.000 km,
 Nhiệt độ tăng theo độ cao lên đến 2.500 °C.

 Khơng khí lỗng, nhiệt độ cao.
 Các phân tử và nguyên tử chuyển động với
tốc độ cao và thoát khỏi sức hút Trái Đất đi
vào vũ trụ.

14


1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
 Vai

trị của khí quyển

 Cung cấp khơng khí
 Bảo vệ Trái Đất

 Điều hòa nhiệt độ

 Là nơi diễn ra thời tiết và khí hậu

15


1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
 Cung

cấp khơng khí

 Oxy
 Con người

 Động vật
 Các q trình oxy hóa

 CO2
 Quang hợp cây xanh

 Nitơ oxit
 Thực vật

 Hơi nước

16


1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
 Cung


17

cấp khơng khí

 Khơng khí có ý nghĩa vơ cùng to lớn đối với con
người
 Trong 1 ngày con người cần khoảng:
 1.4 kg thức ăn
 1.8 – 2.5 lít nước uống
 14 kg (tương đương 12 m3 khơng khí)

 Con người có thể:
 Nhịn ăn đến 2 tuần
 Nhịn uống 2 đến 4 ngày

 Nhưng không thể nhịn thở vài phút


1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
 Cung

18

cấp khơng khí

 Người ta có thể:
 Đun sơi nước

 Nấu chín thức ăn
 Nhưng phải thở khơng khí xung quanh


 Khơng khí có vai trị quan trọng đối với con người
 Nhu

cầu khơng khí

Trạng thái

lít/phút

m3/ngày

kg/ngày

Nghỉ ngơi

7.4

10.6

12

Lao động nhẹ

28

40.4

45


Lao động nặng

43

62.0

69


1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
 Bảo

vệ Trái Đất

 Ngăn chặn bức xạ có hại
 Tia X

 Tia UV

 Ngăn chặn thiên thạch (sao băng)

 Ngăn chặn các hạt mang điện tích từ bão mặt trời
 Là nơi chứa và phân hủy các chất ô nhiễm

19


1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
 Ngăn


chặn bức xạ

20


1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
 Điều

hịa nhiệt độ

21


1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
 Là

nơi diễn ra thời tiết và khí hậu

22


1.2. Tầm quan trọng của khí quyển
 Là

nơi diễn ra thời tiết và khí hậu

23


1.3. Tính chất vật lý của khí quyển

 Thành

phần khơng khí

 Khơng khí được cấu tạo từ nhiều
khí khác nhau
 Nitơ: 78.1% thể tích
 Oxy: 20,9%

 Argon: 0,9%
 CO2: dao động, khoảng 0,035%

 Hơi nước: không cố định
 Và một số chất khí khác.

24


1.3. Tính chất vật lý của khí quyển
 Thành

25

phần khơng khí

 Nồng độ các khí trong khí quyển thay đổi liên tục
theo
 Thời gian,
 Khơng gian,
 Vị trí địa lý


 Do các nguyên nhân:
 Điều kiện phát thải,

 Phát tán
 Q trình sa lắng

 Biến đổi hóa học


×