QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TS. Nguyễn Hữu Xuyên
Điện thoại: 098382098
Email: ;
Hà Nội, 2022
1
NỘI DUNG MÔN HỌC
1. Khái quát
quản lý nhà
nước về KH&CN
2. Chức năng và
ngun tắc QLNN
về KH&CN
5. Hồn
thiện
QLNN
về
KH&CN
ở VN
3.
Phương
pháp và
cơng cụ
QLNN về
KH&CN
4. Chính sách và hệ thống cơ quan
QLNN về KH&CN
PL: Một số kết quả hoạt động KH&CN Việt Nam
2
CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH
1. Học viện KH,CN và ĐMST(2022), Chuyên đề 4: Quản lý nhà
nước về KH&CN, MTI, Hà Nội.
2. Bộ KH&CN (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), Khoa học và Công
nghệ Việt Nam, NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội.
3. Nguyễn Hữu Xuyên (2014), Chính sách khoa học và đổi mới công
nghệ, NXB ĐH Kinh tế quốc dân.
4. Nguyễn Hữu Xuyên, Trịnh Minh Tâm (2017), Khai thác sáng chế
và Đổi mới sáng tạo, NXB ĐH Kinh tế quốc dân.
5. Nguyễn Hữu Xuyên (2021), Quản lý sáng chế và cơng nghệ (Kiến
tạo chính sách phục vụ ĐMST), NXB Khoa học và Kỹ thuật.
6. Luật KH&CN (2013) và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn.
3
GIỚI THIỆU VỀ GIẢNG VIÊN
Họ và tên: Nguyễn Hữu Xuyên
Trình độ:
Kỹ sư Thiết bị điện – Điện tử, 2003
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (MBA), 2008
Tiến sĩ Quản lý kinh tế (Khoa học quản lý), 2013
Quá trình làm việc:
2015-nay: Phó viện trưởng (NIPTECH), Bộ Khoa học và Cơng nghệ
2008-2015: Giảng viên/phó trưởng BM (2014), ĐH Kinh tế Quốc dân
2005-2008: Nghiên cứu viên, Trung tâm Nghiên cứu triển khai Công
nghệ cao, ĐH Bách Khoa Hà Nội.
2003-2005: Kỹ sư, Phịng Quản lý cơng trình, Cơng ty Xây lắp Hóa
chất (CCIC) - VINAINCON
Tham gia các dự án tư vấn, đào tạo về CGCN, ĐMST,...
4
PHƯƠNG PHÁP
Rút ra bài học
kinh nghiệm
Kết luận
Sự đồng tình hay bất đồng
quan điểm giữa các nhóm
Thảo luận nhóm và đưa
ra các ý kiến có sự đồng
tình cao nhất
Chia thành các nhóm
(3 đến 5 nhóm cùng giải
quyết một vấn đề)
Trình bày kết quả
Cùng nhau trao đổi
Các câu hỏi quản
lý được đặt ra
Nêu vấn đề
5
KHỞI ĐỘNG
Kiểm tra thầy:
Anh/chị hãy đặt 01 câu hỏi mà anh/chị cho là khó có liên
quan tới lĩnh vực quản lý nhà nước về KH&CN và yêu cầu
giảng viên trả lời?
6
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
1.1. Khái niệm QLNN về KH&CN
1.2. Vai trò QLNN về KH&CN
1.3. Trách nhiệm QLNN về KH&CN
7
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
Khởi động
Khoa học
Quản lý
Công nghệ
Nhà nước
Hoạt động
KH&CN
Lĩnh vực NC
KH&CN
Quản lý nhà nước về KH&CN????????
Tri thức có được
thơng qua NCKH
TIỀN
Đổi mới sáng tạo
8
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
Khởi động
Khoa học là hệ thống tri thức về bản chất,
quy luật tồn tại và phát triển của sự vật,
hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.
Công nghệ là giải pháp, quy trình, bí
quyết kỹ thuật có kèm theo hoặc khơng
kèm theo công cụ, phương tiện dùng để
biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
Hoạt động KH&CN là hoạt động nghiên cứu khoa học, nghiên cứu và triển khai thực
nghiệm, phát triển công nghệ, ứng dụng công nghệ, dịch vụ khoa học và công nghệ, phát
huy sáng kiến và hoạt động sáng tạo khác nhằm phát triển KH&CN
Đổi mới sáng tạo (innovation) là việc tạo ra, ứng dụng thành
tựu, giải pháp kỹ thuật, công nghệ, giải pháp quản lý để nâng
cao hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao năng suất, chất
lượng, giá trị gia tăng của sản phẩm, hàng hóa
9
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
Khởi động
Lĩnh vực KH&CN
KH tự nhiên
KH kỹ thuật và
CN
Các dạng hoạt động KH&CN
KH Y, dược
NC KH
KH Nông nghiệp
Phát triển CN
KH xã hội
Dịch vụ KH&CN
KH nhân văn
QĐ12/2008/QĐ-BKHCN
10
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
Khởi động
Nhà nước với tư cách là bộ máy
hành chính, bộ máy kiến tạo
Nhà nước với tư cách là đại diện
cho toàn dân, thực hiện quyền sở
hữu đối với tài sản công
Phương pháp và các công cụ quản lý
Huy động nguồn
lực xã hội
Phát huy sáng
tạo của tổ chức
và cá nhân
11
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
Khởi động (tiếp)
Nguồn: Cirera , Maloney (2017), TN. Ca (2021)
12
13
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
1.1. Khái niệm QLNN về KH&CN
Nhà nước
Nguồn lực
hiện có
Chủ thể
quản lý
Nguồn lực
huy động
được
Chính sách, pháp luật
- Tổ chức, cá nhân h.động
KH&CN
- Các hoạt động/lĩnh vực
KH&CN
Đối tượng
quản lý
ĐMST; phát triển tiềm lực
KH&CN; SHTT; tiêu chuẩn đo
lường chất lượng;
Năng lượng nguyên tử, an toàn bức
P.triển KH&CN
Hiệu quả
Mục tiêu
quản lý
Hiệu lực
xạ và hạt nhân; các dịch vụ công
14
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
1.1. Khái niệm QLNN về KH&CN (tiếp)
What
Who
How
Nền kinh
tế chỉ huy
Nền kinh
tế truyền
thống
Nền kinh
tế thị
trường
Nền
kinh
tế hỗn
hợp
KH&CN?????
15
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
1.1. Khái niệm QLNN về KH&CN (tiếp)
Cơ chế kế hoạch hoá tập trung
Cơ chế thị trường
1. Kế hoạch mang tính chủ quan, không 1. Kế hoạch gắn với thị trường, dựa trên
dựa vào thực trạng nguồn lực
thực trạng nguồn lực
2. Kế hoạch thay thế cho thị trường
2. Kế hoạch hỗ trợ cho thị trường
3. Kế hoạch mang tính mệnh lệnh: giao chỉ 3. Kế hoạch mang tính định hướng: đưa ra
tiêu, cấp phát nguồn lực
bộ khung chung làm cơ sở
4. Kế hoạch thiếu tính linh hoạt, cấp trên 4. KH mang tính linh hoạt, được quyết
giao cho cấp dưới.
định bởi từng cấp.
KH&CN?????
16
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
1.1. Khái niệm QLNN về KH&CN(tiếp)
Quan điểm 1
Quan điểm 2
Đến từ nguồn tài nguyên thiên
nhiên được thừa kế
Đến từ tăng năng suất của hoạt
động sản xuất, dịch vụ
Sự thịnh vượng có hạn
Sự thịnh vượng khơng giới hạn
Chính phủ đóng vai trị trung
tâm trong nền kinh tế
Doanh nghiệp đóng vai trị
trung tâm trong nền kinh tế
Nhà nước/Chính phủ điều
hành
Nhà nước/Chính phủ kiến tạo
KH&CN?????
17
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
1.2. Vai trò QLNN về KH&CN
Dẫn dắt/Định
hướng
Điều tiết
Khắc phục
thất bại của
thị trường
Giải quyết
khiếm
khuyết hệ
thống
Kích thích
Hài hịa
lợi ích
Tạo tiền đề
18
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
TK: Nội dung QLNN về KH&CN???????????????
(1) Định hướng cho
phát triển KH&CN
(2) Cung cấp dịch vụ,
kết cấu hạ tầng KH&CN
(3) Tạo môi trường pháp
lý cho phát triển KH&CN
(4) Điều tiết hoạt động
KH&CN
(5) Kiểm soát c ác hoạt
động KH&CN
(6) Gắn phát triển
KH&CN với KT-XH
Chủ trương, đường lối, chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chương trình, dự án, đề án,….
19
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN
1.3. Trách nhiệm QLNN về KH&CN
Trách nhiệm của Chính phủ
(Điều 73)
Trác nhiệm của Bộ KHC&N
(Điều 74)
Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ
(Điều 75)
Trách nhiệm của UBND cấp tỉnh
(Điều 76)
Luật KH&CN (2013) có 11 Chương, 81 Điều
TK: Thơng tư 01/2021/TT-BKHCN của Bộ KH&CNvề việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ
quan chuyên môn về KH&CN thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
20
CHƯƠNG 2 : CHỨC NĂNG VÀ NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC VỀ KH&CN
2.1. Quy luật QLNN về KH&CN
2.2. Chức năng QLNN về KH&CN
2.3. Nguyên tắc QLNN về KH&CN
21
CHƯƠNG 2:
2.1. QUY LUẬT QLNN VỀ KH&CN (TK???)
Quy luật KH&CN là mối liên hệ nhân quả, phổ biến mang tính
bản chất, tồn tại trong các hiện tượng KH&CN ở những thời
điểm nhất định (TK???)
Độc lập ngồi ý chí
con người
Khách quan
Vận dụng?
Nghiên cứu
Sáng chế
Công nghệ
??????????????
Thị trường
22
CHƯƠNG 2:
2.2. CHỨC NĂNG QLNN VỀ KH&CN
Là hình thức biểu hiện phương pháp, nội dung, giai đoạn tác
động có chủ đích của nhà nước lên đối tượng quan lý.
Định hướng sự
phát triển
•
•
•
•
Chiến lược
Quy hoạch
Kế hoạch
Chương
trình, dự án
Tạo lập mơi trường
cho P.triển
• Chính trị
• Định chế,
• Hệ thống
pháp luật
• Hạ tầng
Kiếm tra, giám sát
h.động
• Thực hiện
quyền lực
nhà nước
• Đảm bảo
p.luật được
tiến hành
Là tập hợp những nhiệm vụ khác nhau mà nhà nước phải tiến
hành trong quá trình quản lý.
23
CHƯƠNG 2:
2.3. NGUYÊN TẮC QLNN VỀ KH&CN
Là các nguyên tắc chủ đạo chi phối các MQH chủ yếu trong
h.động quản lý KH&CN và tổ chức h.thống quản lý KH&CN.
Thống nhất lãnh đạo giữa
chính trị, kinh tế và KH&CN
Đảm bảo tính mục đích; tính
tổ chức; tính ổn định và phát
triển; tính chuẩn mục
Kết hợp Q/lý theo ngành, địa
phương, lãnh thổ
Mở rộng hợp tác, tuân
thủ pháp luật
Tương hợp với thị trường
hàng hóa, KH&CN
Kết hợp hài hịa các lợi ích xã hội
Đảm bảo tính hiệu lực
và hiệu quả
Tồn diện, song hành cùng
phát triển
24
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG CỤ QLNN VỀ KH&CN
3.1. Phương pháp QLNN về KH&CN
• Khái niệm
• Các phương pháp
3.2. Cơng cụ QLNN về KH&CN
• Khái niệm
• Các cơng cụ
25