thuvienhoclieu.com
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA – ĐỢT 1 – NĂM 2020 -2021
Mơn: Tốn – Mã đề 102
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
5
Câu 1. Trên khoảng (0; +∞) , đạo hàm của hàm số y = x 4 là
4 94
4 1
5 1
5 −1
B. x 4
C. X 4
D. x 4 .
X
9
5
4
4
2
Câu 2. Cho khối chóp có diện tích đáy B = 3a và chiều cao h = a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
A.
3 3
a .
2
Câu 3. Nếu
B. 3a 3
∫
4
1
f ( x) dx = 6 và
∫
4
1
C.
1 3
a .
3
D. a 3
g ( x)dx = −5 thì ∫14[ f ( x) − g ( x)] bằng
A. −1 .
B. −11 .
C. 1 .
x
Câu 4. Tập xác định của hàmsố y = 7 là
A. ¡ \{0} .
B. [0; +∞) .
C. (0; +∞) .
Câu 5. Cho hàmsố y = f ( x) có bảng biến thiên như sau
D. 11.
D. ¡ .
Giá trị ac đại của hàm số đã cho là
A.3
B. −1 .
C. −5
D. 1 .
Câu 6. Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?
4
2
A. S = 4π R 2
B. S = 16π R 2
C. S = π R
D. S = π R 2
3
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua M (2; 2;1) và có một vectơ chỉ phương
r
u = (5; 2; −3) . Phương trình của d là:
x = 2 + 5t
A. y = 2 + 2t
z = −1 − 3t
x = 2 + 5t
B. y = 2 + 2t
z = 1 + 3t
x = 2 + 5t
C. y = 2 + 2t
z = 1 − 3t
x = 5 + 2t
D. y = 2 + 2t
z = −3 + t
Câu 8. Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
thuvienhoclieu.com
Trang 1
thuvienhoclieu.com
A. (−1;1)
B. (−∞;0) .
C. (0;1) .
Câu 9. Với n là số ngun dương bất kì n ≥ 5 , cơng thức nào dưới đây đúng?
n!
5!
n!
5
5
5
A. An =
.
B. An =
.
C. An =
.
5!(n − 5)!
(n − 5)!
(n − 5)!
Câu 10. Thể tích của khối lập phương cạnh 4a bằng
A. 64a 3 .
B. 32a 3 .
C. 16a 3
Câu 11. Cho hàm số f ( x) = x 2 + 3 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫
C.
∫ f ( x)dx = x
f ( x)dx = x 2 + 3 x + C
3
+ 3x + C .
5
D. An =
(n − 5)!
.
n!
D. 8a 3 .
x3
+ 3x + C .
3
B.
∫
D.
∫ f ( x)dx = 2 x + C .
f ( x)dx =
D. (0; +∞) .
Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M (−3; 2) là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A. Z 3 = 3 − 2i
B. z4 = 3 + 2i .
C. z1 = −3 − 2i .
D. z2 = −3 + 2i .
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : −2 x + 5 y + z − 3 = 0 . Véctơ nào dưới đây là một
véctơ pháp tuyến của ( P )?
r
r
r
r
A. ×n 2 = (−2;5;1)
B. n1 = (2;5;1)
C. n 4 = (2;5; −1)
D. n3 = (2; −5;1)
uuu
r
Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(4; −1;3) . Tọa độ vectơ OA là
A. (−4;1;3)
B. (4; −1;3)
C. (−4;1; −3)
D. (4;1;3) .
Câu 15. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y = x 3 − 3x + 1
B. y = −2 x 4 + 4 x 2 + 1 C. y = − x 3 + 3x + 1 .
D. y = 2 x 4 − 4 x 2 + 1 .
Câu 16. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và u2 = 12 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
B. −9
A. 9
C.
1
.
4
D. 4 .
Câu 17. Cho a > 0 và a ≠ 1 khi đó log a 3 a bằng
1
1
C. −
D. 3 .
3
3
Câu 18. Đồ thị của hàm số y = − x 4 − 2 x 2 + 3 cat trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3 .
Câu 19. Cho hai số phức z = 5 + 2i và w = 1 - 4i . Số phức z + w bằng
A. −3
B.
A. 6 + 2i
B. 4 + 6i
C. 6 − 2i
x
Câu 20. Cho hàm số f ( x ) = e + 1 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫ f ( x)dx = e
C. ×∫ f ( x)dx = e
A.
x −1
x
+C
+ x+C .
∫ f ( x)dx = e
D. ∫ f ( x)dx = e
B.
thuvienhoclieu.com
D. −4 − 6i .
x
− x+C .
x
+C .
Trang 2
thuvienhoclieu.com
Câu 21. Cho hàm số y = f ( x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 5 .
B. 3 .
Câu 22. Nếu
∫
3
0
f ( x)dx = 3 thì
∫
3
0
C. 2 .
D. 4 .
2 f ( x )dx bằng
C. 2 .
D. 6 .
x +1
Câu 23. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
là đường thẳng có phương trình
x−2
A. x = −1 .
B. X = −2 .
C. x = 2 .
D. X = 1
Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I (0; −2;1) và bán kính bằng 2 . Phương trình
của (S) là
A. x 2 + ( y + 2) 2 + ( z − 1) 2 = 2 .
B. x 2 + ( y − 2) 2 + ( z + 1) 2 = 2
A. 3
B. 18
C. x 2 + ( y + 2) 2 + ( z + 1) 2 = 4 .
D. x 2 + ( y + 2) 2 + ( z − 1) 2 = 4 .
Câu 25. Phần thực của số phức z = 6 − 2i bằng
A. −2 .
B. 2 .
C. 6 .
D. −6 .
x
Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình 2 < 5 là
A. ×( −∞;log 2 5 ) .
B. ( log 2 5; +∞ )
C. ( −∞;log 5 2 ) .
D. ( log 5 2; +∞ ) .
Câu 27. Nghiệm của phương trình log 5 (3 x) = 2 là
32
25
.
C. x = 32
D. x =
.
3
3
Câu 28. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 4 và chiều cao h = 3 . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. 16π
B. 48π
C. 36π
D. 12π .
Câu 29. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A′B′C ′ có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên).
A. x = 25
B. x =
Góc giữa hai đường thẳng AA′ và B′C bằng
A. 90° .
B. 45° .
C. 30° .
thuvienhoclieu.com
D. 60° .
Trang 3
thuvienhoclieu.com
Câu 30. Trên không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;0;1) và B (2;1;3) . Mặt phẳng đi qua A và vng góc
với AB có phương trình là
A. 2 x + y + 2 z − 11 = 0
B. 2 x + y + 2 z − 2 = 0 .
C. 2 x + y + 4 z − 4 = 0
D. 2 x + y + 4 z − 17 = 0 .
Câu 31. Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và 6 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3
quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng
1
1
3
2
A.
B.
.
C.
D. .
6
30
5
5
z
z
Câu 32. Cho số phức thỏa mãn iz = 6 + 5i . Số phức liên hợp của là
A. Z = 5 − 6i
B. Z = −5 + 6i
C. Z = 5 + 6i
D. Z = −5 − 6i
x+a
Câu 33. Biết hàm số y =
(a là số thực cho trước, a ≠ −1 ) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào
x +1
dưới đây là đúng?
A. y′ < 0∀x ∈ ¡
B. y′ > 0∀x ≠ −1
C. y′ < 0∀x ≠ −1 .
D. y′ > 0∀x ∈ ¡
Câu 34. Trong không gian Oxyz , cho điểm M (2;1; −1) và mặt phẳng ( P ) : x − 3 y + 2 z + 1 = 0 . Đường
thẳng đi qua M và vng góc với ( P ) có phương trình là:
x − 2 y −1 z +1
x − 2 y −1 z +1
=
=
=
=
A.
B.
1
−3
1
1
−3
2
x + 2 y +1 z −1
x + 2 y +1 z −1
=
=
=
=
C.
D.
1
−3
1
1
−3
2
3
2
Câu 35. Trên đoạn [−2;1] , hàm số y = x − 3 x − 1 đạt giá trị lớn nhất tại điểm
A. X = −2 .
B. X = 0 .
C. x = −1 .
D. x = 1 .
Câu 36. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C , AC = 3a và SA vng góc với mặt
phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( SAC ) bằng
3
3 2
A. a .
B.
C. Зa.
D. 3 2a
a
2
2
Câu 37. Nếu
∫
2
0
f ( x) dx = 3 thì (Tex translation failed) bằng
A. 6 .
B. 4.
C. 8 .
D. 5 .
3
Câu 38. Với mọi a, b thỏa mãn log 2 a + log 2 b = 8 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a 3 + b = 64
B. a 3b = 256
C. a 3b = 64
thuvienhoclieu.com
D. a 3 + b = 256
Trang 4
thuvienhoclieu.com
(
)
x
x
Câu 39. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3 − 9 [ log 2 ( x + 30) − 5] ≤ 0?
2
B. Vô số.
C. 31.
D. 29 .
2 x − 1 khi x ≥ 1
Câu 40. Cho hàm số f ( x ) = 2
. Giả sử F là nguyên hàm của f trên ¡ thỏa mãn
3x − 2 khi x < 1
A. 30
F (0) = 2 . Giá trị của F (−1) + 2 F (2) bằng
A. 9 .
B. 15 .
C. 11
D. 6
Câu 41. Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt
của phương trình f ( f ( x)) = 1 là
B. 7 .
C. 3.
D. 6 .
Câu 42. Xét các số phức z, w thỏa mãn∣ z = 1 và n1 = 2.Khi z + iw + 6 - 8i đạt giá trị nhỏ nhất,∣ z − u \}
A. 9 .
bằng
A.
5
Câu 43. Cho hàm số
221
C. 3 .
5
f ( x) = x 3 + ax 2 + bx + C với a, b, C
B.
29
5
là các số thựC. Biết hàm số
D.
g ( x) = f ( x) + f ′( x ) + f ′′ ( x) có hai giá trị cực trị là −4 và 2 . Diện tích hình phẳng giới hạn
f ( x)
bởi các đường y =
và y = 1 bằng
g ( x) + 6
A. 2 ln 2 .
B. ln 6
C. 3ln 2
D. ln 2
Câu 44. Cho khối hộp chữ nhật ABCD ×A′B′C ′D′ có đáy là hình vng, BD = 4a , góc giữa hai mặt
phẳng ( A′BD ) và ( ABCD) bằng 30° . Thể tích của khối hộp chữ nhậtbằng
16 3 3
D. 16 3a 3
a
3
1
2
Câu 45. Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại x ∈ ; 4 ÷ thỏa mãn 273 x + xy = (1 + xy ) ×2712 x ?
3
A. 27 .
B. 15
C. 12
D. 14 .
x +1 y Z −1
= =
Câu 46. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
và mặt phẳng
1
1
2
( P ) : 2 x + y − z + 3 = 0 . Hình chiếu vng góc của d trên ( P ) là đường thẳng có phương trình
x +1 y z −1
x+1 y z-1
x-1 y z+1
x-1 y z+1
= =
.
= =
.
= =
.
= =
.
A.
B.
C.
D.
4
5
13
3 -5 1
3 -5 1
4 5 13
A.
16 3 3
a
9
B. 48 3a 3
C.
thuvienhoclieu.com
Trang 5
thuvienhoclieu.com
Câu 47. Cắt hình nón (ℵ) bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 60° ta
được thiết diện là tam giác đều có cạnh 2a . Diện tích xung quanh của (ℵ) bằng
7π a 2 .
A.
B. 13π a 2 .
C. 2 7π a 2
D. 2 13π a 2
Câu 48. Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 − 2(m + 1) z + m 2 = 0 ( m là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị của tham số m để phương trình đó có nghiệm z0 thỏa mãn z0 = 5 ?
B. 3 .
A. 2
C. 1
(
D. 4
)
Câu 49. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ′( x) = ( x − 8) x − 9 , ∀x ∈ ¡ . Có bao nhiêu giá trị nguyên
(
)
2
3
dương của tham số m để hàmsố g ( x) = f x + 6 x + m có ít nhất 3 điểm ac trị?
A. 5
B. 8 .
C. 6
D. 7 .
Câu 50. Trong không gian, cho hai điểm A(1; −3; 2) và B (−2;1; −3) . Xét hai điểm M và N thay đổi
thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MN = 1 . Giá trị lớn nhất của | AM − BN | bằng
A. 17
B.
41 .
C. 37
D. 61 .
-----------HẾT---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm
1-C
2-D
3-D
4-D
ĐÁP ÁN
5-A
6-A
11-B
12-D
13-A
14-A
15-D
16-D
17-B
18-D
19-C
20-C
21-D
22-D
23-C
24-D
25-C
26-A
27-D
28-B
29-B
30-B
31-A
32-C
33-C
34-B
35-B
36-C
37-B
38-B
39-C
40-A
41-B
42-B
43-A
44-C
45-D
46-A
47-A
48-B
49-D
50-C
7-C
8-C
9-C
10-A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. C
54 5 14
x ÷′ = x
4
Câu 2. D
1
1
2
3
Thể tích của khối chóp đã cho bằng V = B ×h = ×3a ×a = a .
3
3
Câu 3. D
∫14[ f ( x) − g ( x)] = ∫14 f ( x)dx − ∫14 g ( x)dx = 6 − (−5) = 11
Câu 4. D
Câu 5. A
Dựa vào bảng biến thiên, giá trị cực đại của hàm số là y = f ( −1) = 3 .
Câu 6. A
Cơng thức diện tích mặt cầu: S = 4π R 2
Câu 7. C
r
Phương trình của d đi qua M (2; 2;1) và có một vectơ chỉ phương u = (5; 2; −3) là:
thuvienhoclieu.com
Trang 6
thuvienhoclieu.com
x = 2 + 5t
y = 2 + 2t z − 1
z = 1− 3
Câu 8. C
Nhìn đồ thị ta thấy hàmsố đã cho đồng biến trên (0;1) .
Câu 9. C
n!
5
Ta có: Ah =
(n − 5)!
Câu 10. A
Thể tích của khối lập phương cạnh 4a là V = (4a )3 = 64a 3 .
Câu 11. B
∫
(
)
f ( x)dx = ∫ x 2 + 3 dx =
x3
+ 3x + C
3
Câu 12. D
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M (−3; 2) là điểm biểu diễn của số phức z2 = −3 + 2i .
Câu 13. A
r
Ta có ( P ) : −2 x + 5 y + z − 3 = 0 ⇒ VTPT là n2 = (−2;5;1) .
Câu 14. B
uuu
r
Ta có OA = (4; −1;3)
Câu 15. D
Đây là đồ thị hàm số bậc 4 với hệ số a > 0 .
Câu 16. D
12
=4
Ta có u2 = u1 ×q ⇒ q =
3
Câu 17. B
1
1
log a 3 a = log a a =
3
3
Câu 18. D
Giả sử y = − x 4 − 2 x 2 + 3C.
Gọi (C ) ∩ Oy = M ( x0 ; y0 ) ⇒ x0 = 0 ⇒ y0 = 3
Vậy đồ thị của hàm số y = − x 4 − 2 x 2 + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
Câu 19. C
Ta có : z + w = (5 + 2i ) + (1 − 4i ) = 6 − 2i
Câu 20. C
(
)
x
x
Ta có : ∫ f ( x)dx = ∫ e + 1 dx = e + x + C
thuvienhoclieu.com
Trang 7
thuvienhoclieu.com
Câu 21. D
Dựa vào bảng xét dấu suy ra đạo hàm của hàm y = f ( x) đổi dấu 4 lần nên hàm số đã cho có 4 điểm cực
trị.
Câu 22. D
∫
3
0
3
2 f ( x )dx = 2 ∫ f ( x )dx = 2 ×3 = 6
0
Câu 23. C
x +1
x +1
= −∞ ÷.
= +∞ (hoặc lim y = lim
x
→
2
x
→
2
x →2
x→2 x − 2
x−2
Vậy x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Câu 24. D
Mặt cầu (S) có tâm I (0; −2;1) và bán kính bằng 2 có phương trình là
Ta có: lim+ y = lim+
x 2 + ( y + 2) 2 + ( z − 1) 2 = 4
Câu 25. C
Ta có: z = 6 − 2i có phần thực là 6 .
Câu 26. A
x
Ta có: 2 < 5 ⇔ x < log 2 5
Vậy tập nghiệm S = ( −∞;log 2 5 ) .
Câu 27. D
Điều kiện: x > 0 .
2
Với điều kiện phương trình đã cho tương đương 3 x = 5 = 25 ⇔ x =
25
.
3
Câu 28. B
Thể tích của khối trụ là V = π r 2 h = π ×42 ×3 = 48π .
Câu 29. B
Ta có: AA’//CC’ nên:
⇒ ( AA′, B′C ) = ( CC ′, B′C )
Mặt khác tam giác BCC′ vng tại C′ có CC ′ = B′C ′ nên là tam giác vuông cân. Vậy góc giữa hai
đường thẳng AA′ và B′C bằng 45° .
Câu 30. B
thuvienhoclieu.com
Trang 8
thuvienhoclieu.com
Ta có: AB = (2;1; 2) .
uuur
Mặt phẳng đi qua A(0;0;1) và vng góc với AB nên nhận AB = (2;1; 2) làm vectơ pháp tuyến
Phương trình mặt phẳng là: 2( x − 0) + 1( y − 0) + 2( z − 1) = 0 ⇔ 2 x + y + 2 z − 2 = 0 .
Câu 31. A
3
Lấy ngau nhiên đồng thời 3 quả cầu từ 10 quả bóng đã cho có C10 cách.
3
Lấy được 3 quả màu xanh từ 6 quả màu xanh đã cho có C6 cách
Vậy xác suất để lấy được 3 quả màu xanh là P =
C63 1
= .
C103 6
Câu 32. C
- Ta có: iz = 6 + 5i ⇒ z = 5 − 6i ⇒ Z = 5 + 6i
Câu 33. C
Tập xác định D = ¡ \{−1} .
Từ đồ thị hàm số, ta thấy hàmsố nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Do đó y′ < 0∀x ≠ −1 .
Câu 34. B
r
Đường thẳng đi qua M (2;1; −1) và vng góc với (P) nhận VTPT n = (1; −3; 2) của ( P ) làm VTCP nên
có phương trình là:
x − 2 y −1 z +1
=
=
.
1
−3
2
Câu 35. B
x = 0
2
Ta có y′ = 3 x − 6 x ⇒ y′ = 0 ⇔
. Ta đang xét trên đoạn [−2;1] nên loại x = 2 . Ta có
x = 2
f ′(−2) = −21; f ′(0) = −1; f ′(1) = −3 . Do đó giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;1]
là −1 , tại x = 0 .
Câu 36. C
Ta có ∆ABC vng cân tại C nên BC ⊥ AC (1) và AC = BC = 3a .
Mặt khác SA ⊥ ( ABC ) ⇒ SA ⊥ BC (2) .
Từ (1) và (2) suyraBC ⊥ ( SAC ) ⇒ d ( B, ( SAC )) = BC = 3a .
Vậy khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( SAC ) bằng 3a .
Câu 37. B
∫ 02[2 f ( x ) − 1]dx = 2 ∫ 02 f ( x)dx − ∫ 02 dx = 6 − 2 = 4
thuvienhoclieu.com
Trang 9
thuvienhoclieu.com
Câu 38. B
(
)
3
3
3
8
Ta có log 2 a + log 2 b = 8 ⇒ log 2 a b = 8 ⇔ a b = 2 = 256
Vậy a 3 b = 256 .
Câu 39. C
(
)
x
x
Xét hàm số: f ( x ) = 3 − 9 [ log 2 ( x + 30) − 5] , với x > −30 .
2
2
3 x 2 − 9 x = 0
3x = 32 x
x = 2
⇔
⇔
Cho: f ( x) = 0 ⇔
x = 0
5
x + 30 = 2
log 2 ( x + 30) − 5 = 0
Ta có bảng xét dấu như sau:
−30 < x ≤ 0
Suy ra f ( x) ≤ 0 ⇔
x = 2
Mặt khác x ∈ ¢ nên x ∈ {−29; −28; −27;……; −2; −1;0; 2} .
Vậy có 31 số nguyên x thỏa mãn.
Câu 40. A
Tập xác định: D = ¡ .
Với x > 1 hay x < 1 thì hàm số f ( x ) là hàm đa thức nên liên tục.
(
)
f ( x) = lim1 3x 2 − 2 = 1; lim+ f ( x) = lim(2
x − 1) = 1 .
Mặt khác: xlim
→1−
x →1
x →1
x →1+
f ( x) = lim+ f ( x ) = f (1) = 1 nên hàmsố f ( x) liên tục tại điểm x = 1 .
Ta có: xlim
→1−
x →1
Suy ra hàm số f ( x) liên tục trên ¡ .
∫ f ( x)dx = ∫ (2 x − 1)dx = x − x + C
Với x < 1 thì ∫ f ( x)dx = ∫ ( 3 x − 2 ) dx = x − 2 x + C
2
Với x ≥ 1 thì
1
2
3
2
Mà F (0) = 2 nên C2 = 2 .
x 2 − x + C1
Khi đó F ( x) = 3
x − 2x + 2
Đồng thời
khi x ≥ 1
khi x < 1
F ( x) cũng liên tục trên ¡
F ( x) = lim+ F ( x) = F (1) = 1 ⇔ C1 = 1 Do đó
nên: xlim
→1−
x →1
x 2 − x + 1 khi x ≥ 1
F ( x) = 3
x − 2 x + 2 khi x < 1
x 2 − x + 1 khi x ≥ 1
Do đó F ( x) = 3
x − 2 x + 2 khi x < 1
Vậy: F (−1) + 2 F (2) = 3 + 2.3 = 9 .
Câu 41. B
thuvienhoclieu.com
Trang 10
thuvienhoclieu.com
f ( x) = a( a < −1)
Dựa vào đồ thị hàm số y = f ( x) suy ra f ( f ( x)) = 1 ⇔ f ( x ) = 0
f ( x) = b(1 < b < 2)
TH1
f ( x) = a( a < −1) ⇒ phương trình có một nghiệm
TH2
thuvienhoclieu.com
Trang 11
thuvienhoclieu.com
f ( x) = 0 ⇒ phương trình có ba nghiệm phân biệt
TH3
f ( x) = b(1 < b < 2) ⇒ phương trình có ba nghiệm phân biệt
Các nghiệm của (1);(2) ; (3) là đôi một khác nhau.
Vậy f ( f ( x)) = 1 có 7 nghiệmnghiệm phân biệt
Câu 42. B
Ta có | z + iw + 6 − 8i |≥| 6 − 8i | − | z | − | iw |= 10 − 1 − 2 = 7
Dấu " " " xảy ra khi
1
1
1
z = − (6 − 8i )
z = − (6 − 8i)
z
=
−
(6 − 8i)
z = t (6 − 8i )
10
10
10
⇔
⇔
iw = t ′(6 − 8i ),∀ t , t ′ ≤ 0 ⇔
2
1
iw = − (6 − 8i )
w = (8 + 6i )
w = 1 (8 − 6i)
| z |= 1,| w |= 2
10
5
5
Khi đó | Z − w |=
221
5
thuvienhoclieu.com
Trang 12
thuvienhoclieu.com
Câu 43. A
Ta có: f ( x ) = x 3 + ax 2 + bx + c ⇒ f ′( x ) = 3x 2 + 2ax + b; f ′′ ( x ) = 6 x + 2a và f ′′ ( x) = 6 .
Phương trình hồnh độ giao điểm của các đường y =
f ( x)
= 1 ⇔ f ( x) = g ( x) + 6
g ( x) + 6
(
) (
f ( x)
và y = 1 là:
g ( x) + 6
)
⇔ x 3 + ax 2 + bx + c = x 3 + ax 2 + bx + c + 3x 2 + 2ax + b + (6 x + 2a ) + 6
⇔ 3 x 2 + (2a + 6) x + 2a + b + 6 = 0(*)
Gọi 2 nghiệm của phương trình (*) là x1 và x2 .
Nhận xét: g ( x) = f ( x) + f ′( x ) + f ′′ ( x)
⇒ g ′( x) = f ′( x) + f ′′ ( x) + f ′′′ ( x)
(
)
⇔ g ′( x) = 3 x 2 + 2ax + b + (6 x + 2a ) + 6 = 3 x 2 + (2a + 6) x + 2a + b + 6
x = x1
⇒ g ′( x) = 0 ⇔
x = x2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y =
S=
f ( x)
− 1÷dx =
x1 g ( x ) + 6
∫
x
∫
xx
x1
f ( x) − g ( x) − 6
dx =
g ( x) + 6
f ( x)
và y = 1 là
g ( x) + 6
∫
x2
x1
g ′( x)
x
dx =| ln | g ( x) + G x2∣
1
g ( x) + 6
=| ln | g ( x2 ) + 6 | − ln | g ( x1 ) + 6‖ = ln 8 − ln 2 = 2 ln 2
Câu 44. C
- Theo giả thiết ABCD là hình vng nên có 2 AB 2 = BD 2 ⇒ AB = 2 2a .
2
2
Do đó S ABCD = AB = 8a
1
BD = 2a .
2
A′ A ⊥ ( ABCD ) ⇒ A′ A ⊥ BD ⇒ BD ⊥ ( A′ AO ) . Do đó góc giữa ( A′BD ) và mặt phẳng
- Gọi O là tâm của đáy ABCD ⇒ OA ⊥ BD và OA =
( ABCD) là góc ·A′OA ⇒ ·A′OA = 30°
thuvienhoclieu.com
Trang 13
thuvienhoclieu.com
2a 3
- Tam giác A\prime OA vng tại A có A′ A = OA tan ·A′OA =
.
3
2a 3 16 3 3
Vậy VABCD. A′ B′CD ′ = 8a 2 ×
=
a
3
3
Câu 45. D
Xét f ( x) = 273 x
2
+ xy −12 x
− (1 + xy ) .
Áp dụng bất đẳng thức: a x ≥ x(a − 1) + 1 , ta có
(
)
f ( x) ≥ 26 3 x 2 + xy − 12 x + 1 − (1 + xy ) = 78 x 2 + (25 y − 312) x > 0, ∀y ≥ 13
Do đó y ≤ 12 .
x = 0
= 1 ⇔ 3 x 2 − 12 x = 0 ⇔
x = 4
y ≤ −3 ⇒ xy < −1 ⇒ VP < 0 (loại)
y = −1, y = −2 : thỏa mãn
Xét y > 0 có f (4) = 27 4 y − (1 + 4 y ) ≥ 0, ∀y > 0 và
y = 0 ⇒ 273 x
2
−12 x
y
1
f ÷ = f ( x) = 3 y −11 − − 1 < 0, ∀y ∈ {1; 2;…;12}
3
3
1
Do đó phương trình f ( x ) = 0 có nghiệm x ∈ ; 4 ÷, ∀y ∈ {1; 2;…;12}
3
Vậy y ∈ {−2; −1;0;1; 2;…;12} .
Câu 46. A
r
Đường thẳng d qua điểm A(−1;0;1) và có véc-tơ chỉ phương u d = (1;1; 2) .
r
Mặt phẳng ( P ) có véc-tơ pháp tuyến n P ) = (2;1; −1) .
Gọi (Q) là mặt phẳng chứa d và vng góc với ( P ) , khi đó (Q) có một véc-tơ pháp tuyến là
r
r r
n (Q ) = u d , n( P ) = ( −3;5; −1)
Gọi ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( P ) và (Q) suy ra ∆ là hình chiếu của d trên ( P ) .
r
r r
Khi đó ∆ có một véc-tơ chỉ phương là u = n P , n(Q) = (4;5;13) .
Ta có A ∈ d ⊂ (Q ) ⇒ A ∈ (Q) và dễ thấy tọa độ A thỏa phương trình ( P ) ⇒ A ∈ ( P) .Do đó A∈ ∆.
)
Vậy phương trình đường thẳng ∆ là
x +1 y z −1
= =
.
4
5
13
Câu 47.A
thuvienhoclieu.com
Trang 14
thuvienhoclieu.com
Giả sử hình nón(ℵ) có S là đỉnh và O là tâm đường tròn đáy.
Giả sử mặt phẳng đề cho cắt nón theo thiết diện là tam giác đều SAB , khi đó ta có l = SA = 2a .
3
=a 3
2
·
Ta có góc giữa ( SAB ) và mặt phẳng chứa đáy là góc SHO
= 60° .
Gọi H là trung điểm AB ⇒ SH = 2a ×
1 a 3
Xét ∆SHO vng tại O có OH = SH .cos 60° = a 3 × =
2
2
Xét ∆ OAH vng tại H có bán kính đường trịn
đáy
là
3a 2 a 7
R = OA = AH + OH = a +
=
4
2
2
2
2
a 7
Vậy diện tích xung quanh của hình nón (ℵ) là S xq = π R = π ×
×2a = 7π a 2
2
Câu 48. B
Cách 1. Ta có ∆′ = (m + 1)2 − m 2 = 2m + 1 .
1
1
thì phương trình có nghiệm z1 = z2 = (khơng thỏa mãn).
2
2
1
∆′ > 0 ⇔ m > −
thì phương trình có hai nghiệm phân biệt z1 = m + 1 + 2m + 1
2
Nếu ∆′ = 0 ⇔ m = −
Nếu
và
z2 = m + 1 − 2m + 1
4 − m ≥ 0
Trường hợp 1. z1 = 5 ⇔ m + 1 + 2m + 1 = 5 ⇔ 2m + 1 = 4 − m ⇔
2
2m + 1 = (4 − m)
m ≤ 4
m ≤ 4
m ≤ 4
m = 5 + 10
⇔
⇔ 2
⇔
⇔ m = 5 − 10
2
2
m
+
1
=
(4
−
m
)
m
−
10
m
+
15
=
0
m
=
5
−
10
m = l 2
m + 1 − 2m + 1 = 5
Trường hợp 2. z2 = 5 ⇔| m + 1 − 2m + 1 |= 5 ⇔
m + 1 − 2m + 1 = −5
thuvienhoclieu.com
Trang 15
thuvienhoclieu.com
m ≥ 4
m + 1 − 2m + 1 = 5 ⇔ 2m + 1 = m − 4 ⇔
2
2m + 1 = (m − 4)
m ≥ 4
⇔ 2
⇔ m = 5 + 10
m − 10m + 15 = 0
m ≥ −6
m + 1 − 2m + 1 = −5 ⇔ 2m + 1 = m + 6 ⇔
2
2m + 1 = (m + 6)
m ≥ −6
⇔ 2
(vơ nghiệm).
m + 10m + 35 = 0
1
thì phương trình ban đầu có hai nghiệmphức z1 , z2 và z1 = z2 = 5
2
m = 5 (Loai)
2
Theo giả thiết, ta có z1 ×z2 = z1 × z2 = 25 ⇔ m = 25 ⇔
.
m = −5
Vậy có 3 giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Nếu ∆′ < 0 ⇔ m < −
Cách 2. Đặt z0 = x + yi ( x, y ∈ ¡ ) là nghiệm của phương trình ban đầu.
2
2
Theo giả thiết, ta có z0 = 5 ⇔ x + y = 25(1) .
Thay Z 0 vào phương trình ban đầu, ta có
(
)
( x + yi ) 2 − 2(m + 1)( x + yi) + m 2 = 0 ⇔ x 2 − y 2 − 2mx − 2 x + m 2 + (2 xy − 2my − 2 y )i = 0
x 2 − y 2 − 2mx − 2 x + m 2 = 0
x 2 − y 2 − 2mx − 2 x + m 2 = 0
⇔
⇔⇔
2 xy − 2my − 2 y = 0
y ( x − m − 1) = 0
y = 0
(3) ⇔
x = m +1
Trường hợp 1 . Với y = 0 ⇒ (1) ⇔ x 2 = 25 ⇔ x = ±5 .
Nếu x = 5 ⇒ (2) ⇔ m2 − 10m + 15 = 0 ⇔ m = 5 ± 10
Nếu x = −5 ⇒ (2) ⇔ m 2 + 10m + 35 = 0 (vô nghiệm).
Trường hợp 2. x = m + 1 ⇒ (1) ⇔ y 2 = 25 − (m + 1) 2 (−6 ≤ m ≤ 4) .
m = −5
(2) ⇔ (m + 1) 2 − 25 + ( m + 1) 2 − 2m( m + 1) − 2( m + 1) + m 2 = 0 ⇔ m 2 − 25 = 0 ⇔
m = 5( L)
Vậy có 3 giá trị của tham số m thỏa mãn.
Câu 49. D
Cách 1:
(
)
(
)
(
g ( x) = f x 3 + 6 x + m ⇒ g ′( x) = x 3 + 6 x + m ′×f ′ x 3 + 6 x + m
(x
=
3
)(
+ 6 x × 3x 2 + 6
x + 6x
3
) ×f ′
(x
3
+ 6x + m
)
)
Ta thấy x = 0 là một điểm tới hạn của hàm số g ( x) .
x3 + 6 x + m = 8
x3 + 6 x = 8 − m
⇔
Mặt khác f ′ x + 6 x + m = 0 ⇔ 3
x + 6x + m = 3
x3 + 6 x = 3 − m
3
2
Xét hàm số h( x) = x + 6 x , vì h′( x) = 3 x + 6 > 0, ∀x ∈ ¡ nên h( x) đồng biến trên ¡ . Ta có bảng biến
(
3
)
3
thiên của hàm số k ( x) =| h( x) |= x + 6 x như sau:
thuvienhoclieu.com
Trang 16
thuvienhoclieu.com
(
)
(
)
3
3
Hàm số g ( x) = f x + 6 x + m có ít nhất 3 điểm cực trị khi phương trình f ′ x + 6 x + m = 0 có ít nhất
hai nghiệm khác 0 . Điều này xảy ra khi và chỉ khi 8 − m > 0 hay m < 8 . Kết hợp điều kiện m nguyên
dương ta đượC m ∈ {1; 2;3…;7} . Vậy có 7 giá trị của m thoả mãn.
Cách 2:
Nhận thấy hàm g ( x) = f
(
)
(( x
2
)
)
+ 6 | x | + m là hàm số chẵn nên đồ thị đối xứng qua trục tung. Để hàm
g ( x) = f x 3 + 6 x + m có ít nhất 3 điểm cực trị thì hàm số
(
)
h( x) = f x 3 + 6 x + m có ít nhất 1 điểm cực trị có hồnh độ dương, tức
(
) (
)
h′( x) = 3x 2 + 6 f ′ x 3 + 3x + m = 0 có nghiệm dương hay
x3 + 3x + m= 8
x3 + 3x − 8 = − m
3
3
x + 3x + m= 3 ⇔ x + 3x − 3 = − m có nghiệm dương.
x3 + 3x + m= −3 x3 + 3x + 3 = − m
Ta có bảng biến thiên
m > 0
⇔ 0< m<8.
Từ bảng biến thiên suy ra
− m > −8
Câu 50. C
thuvienhoclieu.com
Trang 17
thuvienhoclieu.com
Nhận xét: Avà B nằmkhác phía so với mặt phẳng (Oxy).
Gọi (P) là mặt phẳng qua A và song song với mặt phẳng (Oxy ) ⇒ ( P) : z = 2 .
B′ đối xứng với ( P ) qua mặt phẳng (Oxy ) ⇒ B′(−2;1;3) .
B là hình chiếu của B\prime trên mặt phẳng( P ) ⇒ B1 (−2;1; 2) .
AA′ = 1
Gọi A′ = TMN A. ⇒
AA′ / /(Oxy )
⇒ A′ thuộc đường tròn (C ) có tâm A và bán kinhR = 1, (C ) nằm trên mặt phẳng ( P ) .
Ta có: | AM − BN |= A′ N − BN = A′ N − B′ N ≤ A′B′
AB1 = 5 > R ⇒ B1 nằm ngồi đường trịn (C ) .
Do A′∈ ( P ), B′∉ ( P ) mà ( P ) / /(Oxy ) suy ra A′ B′ luôn cắt mặt phẳng (Oxy ) .
Ta lại có: A′ B′ = B1 B′2 + A′ B12 mà B′ B1 = 1; AB1 = 5 ⇒ A′ Bmax ′ ⇔ A′ B1max = AB1 + R = 6
⇒| AM − BN |max = 37 × Dấu ′′ = " "xảy ra khi A′ là giao điểm của AB1 với đường tròn (C )
A ở giữa A′ và B1 và N là giao điểm của A′ B′ với mặt phẳng (Oxy ) .
thuvienhoclieu.com
Trang 18