Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Ôn thi trắc nghiệm có đáp án môn IT15 - Lập trình web

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (195.55 KB, 12 trang )

Lập trình Web - IT15
Chức năng “Xem chi tiết mặt
hàng” thuộc về chức năng nào của
HTML là viết tắt của
Làm thế nào để thay đổi nội dung
của một trang web tĩnh
Mã CSS đóng vai trị gì đối với
một trang web?
Một người dùng có thể đặt mua
bao nhiêu mặt hàng trong một đơn
Người dùng có thể xem các trang
web bằng cách nào?
Người dùng có thể xem mã HTML
của một trang web khơng?
Người dùng duyệt Web bằng phần
mềm gì?
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Phần mềm nào sau đây không phải
là một Web Browser?
Phần mềm nào ở phía server sẽ
nhận các yêu cầu do Web Browser
gửi lên?
Trang web nào sau đây khơng
được kể tên trong các ví dụ của bài
học này?
Trong bài tốn ví dụ của mơn học,
trạng thái “Cịn hàng” hay “Hết
hàng” được xác định như thế nào?
Ví dụ của môn học đã nêu trong
bài gồm những chức năng nào sau
Web tĩnh là gì?



Web động là gì?

Quản lý hàng hố
Hyper Text Markup Language
Sửa mã nguồn của trang web
Xác định cách trình bày trang
web
Nhiều
Tất cả các phương án đều đúng

Web Browser
Một website có thể có nhiều
người truy cập đồng thời
File Zilla
Web Server

zing.vn
Do người quản trị xác định vào
trạng thái của mặt hàng phù hợp
với tình hình thực tế tại nơi bán
Tất cả các phương án đều đúng
Nội dung không thay đổi (người
dùng nào, yêu cầu nào, thời gian
nào cũng cho ra kết quả giống
nhau)
Một trang web động có thể trả ra
các nội dung khác nhau tùy vào
yêu cầu từ phía người sử dụng.


WebSite có thể sử dụng trong
Tất cả các phương án đều đúng
những lĩnh vực nào sau đây?
Website cần thường xun cập nhật
thơng tin và có tương tác với người Web động
dùng thì là loại web nào ?


Đặc điểm của Web tĩnh là gì?

Đặc điểm của Web động là gì?

Biểu thức nào sau đây là đúng
trong cú pháp JavaScript
Chú thích nào sau đây được sử
dụng trong JavaScript?
Client-Side script được thực hiện
bởi:
Client-side script phụ thuộc vào
những yếu tố nào để thực hiện?
Cách nào sau đây dùng để liên kết
1 trang web với 1 tệp *.js để sử
dụng?
Cấu trúc rẽ nhánh nào sau đây là
đúng?
Dòng lệnh nào sau đây là đúng?
Làm tròn 7.25 như thế nào?
Lấy giá trị lớn nhất trong x và y
như thế nào?
Lấy thành phần ngày của 1 đối

tượng Date bằng phương thức nào?
Lệnh nào sau đây khơng phải của
JavaScript?
Muốn hiển thị thơng báo “Bạn có
chắc chắn muốn xóa khơng?” và
cho phép lựa chọn 2 phương án trả
lời OK/Cancel, ta dùng phương
thức nào?
Mã Client-side script được đưa vào
trang web bằng cặp thẻ nào?
Toán tử nào sau đây khơng phải là
tốn tử so sánh trong JavaScript?
Vịng lặp FOR nào sau đây là đúng
Vòng lặp WHILE nào sau đây là
đúng

Muốn cập nhật thì phải sửa
trong mã nguồn của trang web;
tốn thời gian, khơng thích hợp
với các website có tần suất cập
nhật thông tin thường xuyên.
Dữ liệu của các trang web động
được tổ chức quản lý phía server
(bằng các hệ thống file hay Hệ
quản trị CSDL), việc cập nhật
trang web chính là cập nhật các
dữ liệu này (thơng qua các chức
năng của chính trang web đó).
a!=2
// chú thích

Trình duyệt ở máy Client
Trình duyệt

làm nút con của n1?
Cho 2 nút DOM: C là con của nút
P. Lệnh nào sau đây xoá nút C ra
khỏi nút P?
Cho đoạn mã như sau:
....
onclick=“javascript:alert(„Parent‟);
”>
onclick=“javascript:alert(„Child‟);”
>Click me</div>
</div>
....
Trên trình duyệt, khi người dùng
click vào dịng “Click me” thì xuất
hiện thơng báo nào?

Số
Tất cả các phương án đều đúng
function myProcedure(){}
s.toLowerCaseѲ
n1.appendChild(n2)

P.removeChild©

Child
rồi
Parent



Cho đoạn mã như sau:
<script type=”text/javascript”>
function test(){
alert(“Child”);
if (event.cancelBubble)
event.cancelBubble();
else
event.stopPropagation();
}
</script>
....
Child
onclick=“javascript:alert(„Parent‟);
”>
<div onclick=“test();”>Click
me</div>
</div>
....
Trên trình duyệt, khi người dùng
click vào dịng “Click me” thì xuất
hiện thông báo nào?
B1: Khai báo hàm xử lý bằng
ngôn ngữ kịch bản.
Nếu hàm trả về false hoặc gán
event.returnValue=falsethì sự
Các bước thực hiện để xử lý sự
kiện sẽ bị huỷ
kiện trên Client?

B2: Đăng ký hàm đã khai báo
cho sự kiện cần xử lý….TênSựKiện=“return
HamXuly()”>….</tag>
DOM là viết tắt của cụm từ nào?
Document Object Model
Ngôn ngữ kịch bản truy cập nút
gốc của cây cấu trúc DOM (tạo bởi document.documentElement
thẻ ) bằng gì?
Phương thúc nào sau đây trả về 1
mảng chứa các tham chiếu đến các getElementsByTagName(tag)
thẻ tương ứng?
Phương thức nào sau đây của đối
tượng document ghi một nội dung writeln(..)
lên trang web theo dòng?
Phương thức nào sau đây gọi lặp
window.setInteval(code,
lại 1 đoạn mã code sau mỗi khoảng
t*1000);
thời gian t giây?
Phương thức nào sau đây tạo ra
cloneNode(true|false)
bản sao của nút hiện tại?


Quan hệ dùng để truy xuất đến nút
cha của 1 nút là gì?
Sự kiện nào sau đây thuộc về bàn
phím?
Thuộc tính nào cho biết phím vừa

được bấm trên bàn phím có mã là
bao nhiêu?
Thuộc tính nào sau đây cho biết
kiểu của nút DOM?
Trong văn bản sau có mấy loại nút
DOM ?

<body>
Hello <b>DOM</b>
<body>

Trong đoạn mã HTML sau:
Hello <b> DOM</b>
nút tạo bởi văn bản “DOM” có
quan hệ như thế nào với nút tạo bởi
văn bản “Hello”?
Đối tượng con nào sau đây quản lý
lịch sử của trình duyệt?
Đối tượng nào sau đây cung cấp
thơng tin về các sự kiện xảy ra trên
trình duyệt?
Đối tượng nào sau đây đại diện cho
trang web?
ASP.NET có những đặc điểm nào
sau đây?
ASP.NET hoạt động trên Web
Server nào?
Cho một đoạn mã như sau:
Response.Write(“One
”);
Response.Write(“Two
”);

Response.End();
Response.Write(“Three
”);
Trình duyệt phía Client sẽ hiển thị
nội dung gì khi phía server thực thi
đoạn mã trên?

parentNode
onKeyDown
keyCode | which
keyCode | which

2

Là nút con của nút liền sau nút
tạo bởi “Hello”

history
event
document
Tất cả các phương án đều đúng
IIS

One
Two


Cho một đoạn mã như sau:
Response.Write(“One
”);
Response.Write(“Two
”);
Response.Redirect(“B.aspx”);

Response.Write(“Three
”);
Trình duyệt phía Client sẽ hiển thị
nội dung gì khi phía server thực thi
đoạn mã trên?
Cần cài đặt gì trên Web server để
chạy được website ASP.NET
Dữ liệu cần lưu trữ ở đâu ở client
để có thể được trình duyệt tự động
gửi lên server kể cả sau khi tắt
trình duyệt và mở lại?
Khi triển khai ứng dụng ASP.NET
lên server, có cần đưa mã nguồn xử
lý phía server lên đó khơng?
Khi đặt Response.Buffer=true thì
dữ liệu từ server sẽ được trả vào
đâu trước?
Loại tệp nào sau đây không phải
tệp của ASP.NET?
Làm thế nào để lấy thông tin từ
một Form gửi đến bằng phương
pháp “get”?
Làm thế nào để lấy thông tin từ
một Form gửi đến bằng phương
pháp “post”?
Lệnh nào sau đây gửi xuống Client
xâu “Hello” được gạch chân?
Trạng thái cuối cùng trong vịng
đời của 1 Web Form là gì?
Trạng thái nào sau đây xuất hiện
đầu tiên trong vòng đời của 1 Web

Form?
Tệp Web Form có phần mở rộng là
gì?
Tệp nào dùng để chứa thơng số cấu
hình cho ứng dụng web?
Web Page thuộc về namespace
nào?
Điều khiển phía server trong 1
Web Form phải đặt trong Form có
thuộc tính gì?

Nội dung của trang B.aspx

.NET Framework

Cookie

Khơng

Vùng nhớ đệm phía server
*.asp
Request.QueryString

Request.Form
Response.Write(“<u>Hello</u>
”)
Page_Unload
Page_Init
.aspx
Tệp Web.config

System.Web.UI
runat= “server”


Đối tượng nào sau đây dùng để
truy xuất các thông tin được gửi lên
server từ phía client?
Ở trang test.aspx, làm thế nào để
lấy giá trị của biến v1 trong địa chỉ
URL sau:test.aspx?t=1&v1=demo
Dùng phương thức nào của Server
để chuyển xâu “
” thành
“<br/>”?
Dùng phương thức nào để đăng ký
một đoạn ClientSide Script chạy
khởi động khi trình duyệt nạp
Dữ liệu lưu trong đối tượng nào là
chung cho các trang trong 1
website?
Khi sử dụng các đối tượng nội tại
của ASP.NET, ta có cần khai báo
chúng khơng?
Kiểm tra thuộc tính nào để biết u
cầu đến trang ASP.NET là do
người dùng tác động lên các điều
khiển ở trên trang khiến Form ở
client gửi dữ liệu lên server?
Mặc định, mỗi Session tồn tại
trong bao lâu sau lần truy cập cuối

cùng của người dùng?
Page lưu trạng thái của các điều
khiển vào đâu để bảo toàn qua
những lần yêu cầu khác nhau?
Phương thức nào sau đây dùng để
hủy Session?
Phương thức nào sau đây không
phải của đối tượng Server?
Sự kiện nào sau đây của đối tượng
Page xảy ra trước nhất?
Sự kiện nào xảy ra khi Application
được khởi tạo?
Thuộc tính nào của đối tượng Page
bị tác động khi quá trình Validate
dữ liệu trên trang cho kết quả
khơng hợp lệ?
Thuộc tính nào sau đây là của đối
tượng Session?
Thuộc tính nào thiết lập thời gian
tối đa để thực thi các yêu cầu web?

Request

Request.QueryString[“v1”]

HtmlEncode

RegisterStartupScript(...)

Application


Không

Page.IsPostback

20 phút

ViewState
Abandon
Write
Init
Start

Page.IsValid

CodePage
Server.ScriptTimeOut


Để tránh xung đột khi yêu cầu từ
nhiều người dùng cùng truy xuất
đến Application thì ta cần làm gì?
Đối tượng Server là thể hiện của
lớp nào?
Hàm kiểm tra dữ liệu phía Client
dùng cho CustomValidator phải có
mấy tham số?
Lệnh nào sau đây tạo ra một mục
chọn trong ListBox với văn bản
hiển thị là “test”, giá trị là

Mã kết xuất của điều khiển là gì?
Mỗi mục chọn trong DropdownList
là một đối tượng gì?
Một WebForm có thể có tối đa bao
nhiêu
...>...</Form> ?
Nếu TextBox có MaxLength=0 thì
TextBox đó có thể nhận được bao
nhiêu kí tự?
Thuộc tính nào của các
RadioButton qui định chúng có ảnh
hưởng lẫn nhau khi được chọn?
Thuộc tính nào của server control
dùng để qui định CSS Class
Selector cho thành phần HTML kết
xuất bởi server control đó?
Thuộc tính nào là bắt buộc đối với
các validator?
Thuộc tính nào sau đây là bắt buộc
đối với Server Control?
Thẻ HTML kết xuất ra client từ
điều khiển Label của ASP.NET là
thẻ nào?
Validator nào bắt buộc phải cung
cấp dữ liệu cho điều khiển được
kiểm tra?
Validator nào kiểm tra giá trị của
một điều khiển có lớn hơn 1 giá trị
cho trước hay khơng?
Điều khiển Button của ASP.NET

có thẻ dạng nào?
Điều khiển nào không thực hiện
việc kiểm tra dữ liệu?

Khóa Application
System.Web.HttpServerUtility
2
i=new ListItem(“testvalue”,
“test”);
id="Text1" />
ListItem
Duy nhất 1

Tùy ý

GroupName

CssClass

ControlToValidate
runat=“server”
<span>

</span>

CompareValidator
<asp:Button .../>
ValidationSummary



Điều khiển nào sau đây cho phép
chọn nhiều mục?
Để ListBox cho phép chọn nhiều
mục, ta cần thiết lập thuộc tính
Để kích hoạt sự kiện phía server
của 1 TextBox, ta cần thiết lập
thuộc tính nào?
Để một server control thể hiện ra
trang web nhưng không cho phép
sử dụng, ta thiết lập thuộc tính
Để tạo ra một TextArea ở client thì
thuộc tính TextMode của TextBox
phải có giá trị là gì?
Cho một GridView có thuộc tính
AutoGenerateColumns=true và
được cấu hình 2 cột trong tập hợp
Columns. GridView đó sẽ hiển thị
mấy cột khi được kết gán với 1
DataTable có 3 trường?
GridView khơng cung cấp tính
năng nào sau đây?
GridView đặt trong WebForm
bằng thẻ nào?
Khi muốn hiển thị 500 bản ghi qua
GridView làm nhiều lần, mỗi lần
chỉ hiển thị 100 bản ghi, ta cần
thiết lập những thuộc tính nào?
Khi người dùng tác động vào 1
Server Control đặt trong GridView,

sự kiện nào sau đây sẽ xảy ra
Khi thuộc tính RepeatColumns của
1 DataList được đặt bằng 0 thì
DataList đó sẽ hiển thị theo mấy
cột?
Loại cột nào của GridView có thể
kích hoạt sự kiện RowDeleting?
Loại cột nào của GridView kết
xuất dữ liệu dạng văn bản thơng
Nhóm điều khiển nào của
ASP.NET có khả năng tự động
hiển thị dữ liệu từ bộ nhớ theo các
kiểu trình bày phổ biến như dạng
bảng, danh sách, ...
Phát biểu nào sau đây là sai?

ListBox
SelectionMode
AutoPostback

Enabled=false

MultiLine

5

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
...>...</asp:GridView>
AllowPaging=true,

PageSize=100

RowCommand

1

ButtonField
BoundField

DataBound Control

Với GridView, mỗi hàng có thể
hiển thị nhiều bản ghi


Sự kiện nào của GridView có
AllowSorting=true sẽ xảy ra khi
người dùng click vào tiêu đề của 1
cột có chỉ định thuộc tính
SortExpression?
Template nào có vai trị tương tự
như ItemTemplate?
Thuộc tính nào cho biết chỉ số của
dòng được chọn trên GridView bởi
SelectButton?
Thuộc tính nào của
HyperLinkField qui định tên
trường kết xuất dữ liệu cho địa chỉ
Thuộc tính nào sau đây qui định
việc GridView tự động phát sinh

các cột để hiển thị dữ liệu?
Trong ví dụ về sắp xếp dữ liệu trên
GridView của bài học Bài 7, đối
tượng nào làm nhiệm vụ sắp xếp
dữ liệu?
Tên trường cung cấp giá trị khoá
cho các bản ghi hiển thị trên
DataList cần gán vào thuộc tính
nào?
Điều khiển nào cho phép người
dùng sắp xếp dữ liệu hiển thị trên
điều khiển?
Để sự kiện PageIndexChanging
được kích hoạt thì GridView phải
được thiết lập thuộc tính gì?
Để xử lý phân trang: Sau khi gán
chỉ số trang cần hiển thị cho thuộc
tính PageIndex của GridView, ta
cần phải làm gì?
Repeater có hỗ trợ Sửa, Xóa dữ
liệu ngay trên điều khiển như
GridView hay khơng?
SeperatorTemplate là Template của
điều khiển nào sau đây?
Sự kiện nào xảy ra khi 1 bản ghi
được kết gán ra Repeater?
Sự kiện nào xảy ra khi người dùng
tác động vào 1 server control đặt
trong Repeater


Sorting

AlternatingItemTemplate
SelectedIndex

NavigateUrlFields

AutoGenerateColumns

DataView

DataKeyName

GridView

AllowPaging=true

Kết gán lại dữ liệu ra GridView

Không
Repeater
ItemDataBound
ItemCommand


Template nào hiển thị trước bản
ghi đầu tiên trong danh sách các
bản ghi của Repeater?
Template nào sau đây có tính chất
khác với các Template khác?

Template nào sau đây sẽ kết xuất
thơng tin giữa 2 bản ghi được hiển
thị?
Thuộc tính nào sau đây dùng để
gán đối tượng chứa dữ liệu vào
DetailsView?
Thuộc tính nào sau đây khơng phải
của FormView?
Thuộc tính nào sau đây không phải
của Repeater?
Trong Repeater, Template nào sau
đây hiển thị tương ứng với mỗi bản
ghi?
Trong nguồn dữ liệu kết gán cho
Repeater có trường Ngaysinh, biểu
thức kết gán dữ liệu nào sau đây sẽ
hiển thị Tuổi tương ứng với
Ngaysinh?
Điều gì sẽ xảy ra sau khi kết gán
nguồn dữ liệu gồm 3 bản ghi có 4
trường vào DetailsView
sau?runat=“server” ID=“dtvTest”>asp:DetailsView >
Điều gì sẽ xảy ra sau khi kết gán
nguồn dữ liệu gồm 3 bản ghi có 4
trường vào FormView sau?FormView runat=“server”
ID=“fvTest”></ asp: FormView >
Điều khiển nào mặc định hiển thị

bản ghi theo dạng mỗi trường hiện
trên 1 hàng, sau tên trường là dữ
liệu của trường đó?
Điều khiển nào sau đây có cách
hiển thị dữ liệu khác với những
điều khiển còn lại?
Điều khiển nào sau đây có thể tự
hiển thị các trường từ dữ liệu được
kết gán mà không cần thiết lập
từng trường?

HeaderTemplate
ItemTemplate
SeperatorTemplate

DataSource
AutoGenerateRows
PageIndex
ItemTemplate

<%# DateTime.Today.YearConvert.ToDateTime(Eval(“Tuo
i”)).Year%>

Hiển thị 4 trường của bản ghi
đầu tiên

Không hiển thị thông tin gì trên
trang web

DetailsView


Repeater

DetailsView


Điều khiển nào sau đây khơng có
Repeater
sẵn giao diện ở chế độ thiết kế?
Điều khiển nào sau đây khơng có
Repeater
sẵn khả năng phân trang dữ liệu?
Để kết xuất dữ liệu ra trang web ở
dạng danh sách có thứ tự (ol) , mỗi
Repeater
bản ghi trình bày trong một mục
danh sách (li) thì ta cần chọn điều
khiển nào sau đây?



×