Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Ôn thi môn IT08 - Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (175.21 KB, 4 trang )

STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30


31
32

Câu hỏi Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu - IT08
Các lưu ý khi sử dụng ràng buộc tham chiếu là gì?
Câu lệnh nào sau đây sẽ kết thúc việc thực hiện trong
Cho 2 bảng NHANVIEN(MaNV, HoTen, NS,
Cho bảng HANGHOA(MaHH, TenHH, DonGia) và
Cho bảng HANGHOA(MaHH, TenHH, DonGia) và
Cho bảng HANGHOA(MaHH, TenHH, DonGia) và
Cho bảng KHOA(MaKhoa, TenKhoa, DiaChi) và
Cho bảng NHANVIEN( MaNV, HoTen, NgaySinh,
Cho bảng NHANVIEN( MaNV, HoTen, NgaySinh,
Cho bảng NHANVIEN( MaNV, HoTen, NgaySinh,
Cho bảng NHANVIEN( MaNV, HoTen, NgaySinh,
Cho bảng NHANVIEN(MaNV, HoTen, NS,
Cho bảng NHANVIEN(MaNV, HoTen, NS,
Cho bảng NHANVIEN(MaNV, HoTen, NS,
Cho bảng NHANVIEN(MaNV, HoTen, NS,
Cho bảng NHANVIEN(MaNV, HoTen, NS, HSL,
Cho bảng NHANVIEN(MaNV, HoTen, NS, HSL,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NgaySinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NgaySinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NgaySinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NgaySinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NgaySinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NgaySinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NgaySinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NS, GioiTinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NS, GioiTinh,

Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NS, GioiTinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NS, GioiTinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NS, GioiTinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NS, GioiTinh,
Cho bảng SINHVIEN( MaSV, HoTen, NS, GioiTinh,
Cho câu lệnh tạo bảng SINHVIEN như sau:CREATE

Đáp án
Tất cả các lựa chọn đều đúng
RETURN
Cho danh sách gồm Họ tên và tên phịng ban của các
SELECT TenHang, Sum(SoLuong*DonGia)
Tính tổng số tiền đã bán hàng của từng mặt hàng,
Cho biết tên và tổng số tiền hàng đã bán của các mặt
CREATE TABLE SINHVIEN( MaSV varchar(9)
SELECT * FROM NHANVIEN WHERE HoTen like
SELECT * FROM NHANVIEN WHERE HoTen like
SELECT * FROM NHANVIEN WHERE HoTen not
Cả hai lựa chọn đều đúng
Select MaPB, count(MaNV) as SoNV from
Select count(MaNV), sum(Luong) from NHANVIEN
Đếm và tính tổng lương của các nhân viên nữ
Cho biết tuổi cao nhất của các nhân viên
Select Hoten from NHANVIEN where HSL>=
Select Hoten from NHANVIEN where HSL<=
SELECT MaSV, HoTen, NgaySinh FROM
SELECT MaSV, HoTen, NgaySinh FROM
UPDATE SINHVIEN
DELETE FROM SINHVIEN
UPDATE SINHVIEN

DELETE FROM SINHVIEN
UPDATE SINHVIEN
CREATE TABLE SINHVIEN( MaSV varchar
NS datetime NOT NULL
DiemTB float CHECK ( DiemTB>=0 and
Cả hai lựa chọn đều đúng
MaSV varchar(9) PRIMARY KEY
ALTER TABLE NHANVIEN ADD QueQuan
ALTER TABLE NHANVIEN DROP COLUMN
INSERT INTO SINHVIEN VALUES(„01‟, „Đào


33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65

Có những kiểu truy vấn join nào khi lấy dữ liệu từ
Có những kiểu truy vấn lồng nào?
Cú pháp của lệnh SELECT đơn giản là gì?
Cú pháp để sửa đổi kiêu dữ liệu của một cột là gì?
Cú pháp để thêm cột mới vào một bảng là như thế nào
Cú pháp nào sau đây dùng để sửa Stored Procedure
Cú pháp nào sau đây dùng để tạo Stored Procedure
Cú pháp nào sau đây dùng để thực thi (chạy) Stored
Cú pháp nào sau đây dùng để xoá Stored Procedure
Đâu là định nghĩa của truy vấn lồng phân câp
Đâu là định nghĩa của truy vấn tương quan
Đâu là hàm kết hợp để tính tổng các giá trị trên một
Để truy vấn dữ liệu từ nhiều bảng có thể thực hiện
Để xem dữ liệu của view có tên là vTest, ta dùng truy

Điều gì xảy ra sau khi ta xoá 1 bản ghi trên View?
Đoạn chương trình nào sau đây kiểm tra nếu
Dịng code nào sau đây bị lỗi?
Dữ liệu sẽ được lưu ở đâu sau khi ta thêm dữ liệu qua
Dữ liệu thêm vào View phải thoả mãn điều kiện gì?
Giả sử đã có bảng tblTemp với cấu trúc giống bảng
Hiệu quả của việc chỉ ra WITH ENCRYPTION trong
Hiệu quả của việc chỉ ra WITH RECOMPILE trong
Khi tạo ràng buộc tham chiếu đến môt cột của bảng
Khi thực hiện câu lệnh DELETE cần xác định thành
Khi thực hiện câu lệnh INSERT cần xác định thành
Khi thực hiện câu lệnh UPDATE cần xác định thành
Khi thực hiện tạo bảng có mấy ràng buộc được sử
Không sửa được giá trị ở cột (trường) nào của View
Lệnh nào không phải Data Definition Language?
Mệnh đề group by trong câu lệnh SELECT được sử
Mệnh đề nào không được sử dụng trong truy vấn
Mệnh đề order by trong câu lệnh SELECT được sử
Mục đích của câu lệnh DELETE là gì?

Tất cả các lựa chọn đều đúng
Cả hai loại đều đúng
SELECT <DS thuộc tính>
ALTER TABLE Tên_bảng
ALTER TABLE <tên bảng> ADD <tên cột> ALTER PROCEDURE Test
CREATE PROCEDURE Test
EXECUTE Test
DROP PROCEDURE Test
Trong mệnh đề WHERE của truy vấn con không

Trong mệnh đề WHERE của truy vấn con tham chiếu
SUM
Cả hai lựa chọn đều đúng
SELECT *FROM vTest
Bản ghi ở bảng nguồn bị xoá
IF @MaPhong NOT LIKE „P%‟
Dòng 2
Trong bảng nguồn của View
Các ràng buộc ở bảng nguồn của View và điều kiện
Thực hiện @t lần lặp. Trong mỗi lần lặp:
Nội dung của Stored Procedure được mã hoá khi lưu
Stored Procedure được dịch lại ở mỗi lần thực thi.
Tên có thể khác nhau nhưng kiểu phải giống nhau
Cả hai thành phần được liệt kê
Tất cả các thành phần được liệt kê
Tất cả các thành phần được liệt kê
6
Namsinh
SELECT
Để thực hiện gom nhóm các bộ theo một tiêu chí xác
INTO
Để hiển thị kết quả câu truy vấn theo một thứ tự nào
Dùng để xóa dữ liệu của bảng một cách tự động dựa


66
67
68
69
70

71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98

Mục đích của câu lệnh INSERT là gì?

Mục đích của câu lệnh SELECT là gì?
Mục đích của câu lệnh UPDATE là gì?
Ngơn ngữ SQL gồm những thành phần ngơn ngữ
NHANVIEN(MaNV, HoTen, NS, GioiTinh, Luong,
Phát biểu “dùng khi muốn đảm bảo việc nhập dữ liệu
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phát biểu nào sau đây là sai về Stored Procedure?
Ràng buộc Check được sử dụng với mục đích gì?
Ràng buộc Default được sử dụng với mục đích gì?
Ràng buộc Not Null được sử dụng với mục đích gì?
Ràng buộc Primary Key được sử dụng với mục đích
SQL là viết tắt của
Stored Procedure Test có 1 tham số được khai báo
Stored Procedure Test có 2 tham số được khai báo
Stored Procedure Test có lệnh cuối cùng là:
Tại sao Stored Procedure được Hệ quản trị thực thi
Tên cột nào sau đây là hợp lệ?
Trật tự các bản ghi trên View được quyết định bởi?
Trong View, nếu có mệnh đề ORDER BY thì phải có
Truy vấn nào được sử dụng trong nội dung View
Truy vấn nào không thực hiện được trên View sau
Truy vấn nào không thực hiện được trên View sau
Truy vấn nào không thực hiện được trên View sau:
Truy vấn nào không thực hiện được trên view sau:
Truy vấn nào sau đây dùng để thực thi Stored
Truy vấn nào sau đây tạo được Stored Procedure cho
Truy vấn nào sau đây tạo được Stored Procedure trả
Truy vấn nào sau đây tạo ra một Stored Procedure lấy
Truy vấn sau đây cần sửa những gì?
Truy vấn sau đây sai cú pháp, hãy giải thích tại sao?

Truy vấn sửa View nào sau đây là đúng?
Truy vấn tạo View nào sau đây là đúng?

Dùng để bổ sung thêm dữ liệu vào bảng
Được sử dụng để truy xuất lấy dữ liệu từ các dòng,
Dùng để thay đổi dữ liệu của bảng một cách tự động
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, thao tác dữ liệu, điều
Tính tổng số nhân viên của từng phịng ban, thơng kê
References
View khơng chứa dữ liệu
Stored Procedure chỉ làm việc được với các giá trị cố
Chỉ định điều kiện để kiểm tra hợp lệ đối với dữ liệu
Sử dụng nhằm xác định giá trị mặc định ban đầu cho
Sử dụng nhằm bắt buộc phải nhập giá trị cho cột khi
Được dùng để định nghĩa khóa chính của bảng
Structured Query Language
DECLARE @x INT;
EXECUTE Test
DECLARE @x INT;
Vì chúng được Hệ quản trị dịch sẵn ở lần thực thi đầu
Tất cả đều sai
Truy vấn lấy dữ liệu của View
TOP …
SELECT
UPDATE Test
SELECT Gioitinh
Cả 3 phương án đều đúng
Cả 3 phương án đều đúng
Tất cả các phương án đều đúng
CREATE PROCEDURE spNhanvienTre

CREATE PROCEDURE spMax
CREATE PROCEDURE Test
Thay “IS” bằng “AS”
Thiếu từ khoá “AS” trước truy vấn SELECT
ALTER VIEW Test
CREATE VIEW TestAS


99
100
101
102

Truy vấn xoá View nào sau đây là đúng?
Từ khoá nào sau đây được dùng khi tạo View?
Từ khoá nào sau đây khơng dùng khi tạo View?
View có thể được sử dụng để

DROP VIEW Test
CREATE
SET
Cả 3 phương án đều đúng



×