Tải bản đầy đủ (.pdf) (17 trang)

Ôn thi trắc nghiệm có đáp án môn IT01.2.026 - Kỹ thuật lập trình cơ sở

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (458.05 KB, 17 trang )

Đặc điểm của hệ đếm thập phân? Gồm hai số 0 và 1 Gồm những số từ
0 đến 15

Gồm những số từ
0 đến 9

Gồm những số
từ 0 đến 7

C

Đặc điểm của hệ đếm nhị phân?

Gồm hai số 0 và 1 Gồm những số từ
0 đến 15

Gồm những số từ
0 đến 9

Gồm những số
từ 0 đến 7

A

Một nhóm gồm 4 bit nhị phân
được gọi là gì?

Bibble

Sibble


Nibble

D

Đặc điểm của hệ đếm thập lục
phân?

Gồm hai số 0 và 1 Gồm số từ 0 đến
9 và từ đến F

Gồm những số từ
0 đến 9

Gồm những số
từ 0 đến 7

B

Mibble

Các tiền tố Ki, Mi, Gi, Ti…
Thập lục phân
được sử dụng trong hệ cơ số đếm
nào?

Thập phân

Bát phân

Nhị phân


D

Để biểu di n chữ số d ng bát
phân ch ng ta c n sử dụng m
bit?

1 bit

2 bit

3 bit

4 bit

C

Số bù của một số nhị phân được
xác định bằng cách nào?

Dịch 1 bit của
dã số nhị phân
đó sang phải

Dịch 1 bit của
dã nhị phân đó
sang trái.

Đảo các bit nhị
phân 0 thành 1

và các bit 1
thành 0

Lo i bỏ các bit
0 giữ l i bit 1

C

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026


Để biểu di n chữ số thập lục
phân ch ng ta c n sử dụng m
bit?

1 bit

2 bit

3 bit

4 bit

D

Số bù 2 của một số nhị phân
được tính bằng cách

L số bù 1 của
số đó cộng một


L ph n bù của
số bù 1

L số bù 1 của
số đó dịch 1 bit
trái

L số bù 1 của
số đó chèn thêm
bit 1 bên trái

A

Trọng số của chữ số thập lục
phân là ?

2i

16i

8i

10i

B

Hã chỉ ra phát biểu đ ng?

Bù 2 của một số

nhị phân là chính
số đó

Bù 2 của một số
nhị phân bù 1 là
chính số đó

Bù 2 của số nhị
phân bù 2 là
chính số đó

Bù 1 của một số
nhị phân bù 2 là
chính số đó

C

Trọng số của chữ số thập phân
là?

2i

16i

8i

10i

D


Để biểu di n 1 chữ số d ng nhị
phân ta c n m bit

1

2

3

4

A

Các tiền tố sau thuộc nhóm tiêu
chuẩn nào?

ISO

IEEE

IEC

SI

D

Kilo, Mega, Giga, Tera

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026



Tiền tố Mega có độ lớn bao
nhiêu trong hệ thập phân?

103

106

109

1012

B

Hã cho biết số 155 biểu di n ở
d ng bát phân là bao nhiêu?

233

234

235

236

A

Số nhị phân có d u được biểu
di n bằng phương pháp nào?


Sử dụng bit d u

Sử dụng số bù 1

T t cả các
phương án

Sử dụng số bù
2

C

Số 155 biểu di n ở hệ Hexa là
bao nhiêu?

8D

8E

9A

9B

D

Số nhị phân có d u sau sẽ là số
bao nhiêu trong hệ thập phân
1010

2


-2

10

-10

B

Kết quả bù 2 của số nhị phân
0101 là bao nhiêu ?

1010

0011

1011

1001

C

Tr ng thái ho t động của linh
iện điện tử số:

ON hoặc OFF

TRUE hoặc
FALSE


YES OR NO

T t cả các
phương án

A

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026


Có những ph p tính cơ bản của
Đ i số học Logic bao gồm:

Trong các qu t c dưới đâ qu
t c nào sai:

Ph p Cộng Logic

Ph p Nhân Logic

Ph p Phủ định
logic

T t cả các
phương án

D

B
X+0=X


X+1=X

X+X=X

X+X=1

Trong các qu t c dưới đâ qu
t c nào sai:

X.0 = 0

X.1 = X

X. X = X

X.X = 1

Biến Logic là biến:

Chỉ nhận giá trị 0

Nhận một giá trị
b t

Chỉ nhận giá trị 1

Nhận giá trị 0 và
1


D

A-B

A/B

A.B

D

A-B

A/B

A.B

0

1

D

Đối với hàm ND hi đ u vào là A+B
và B thì ta thu được ết quả:

Đối với hàm OR hi đ u vào là
và B thì ta thu được ết quả:

A
A+B


Đối với hàm NOT hi đ u vào là
thì ta thu được ết quả:
A

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026

B
A


Có bao nhiêu phương pháp biểu
di n hàm logic?

2

3

4

5

D

Ph p Phủ định logic c n được
gọi là ph p gì:

Tu ển

Đảo


Hội

T t cả đều sai

B

Với đ u vào là B sau hi qua
c ng N ND thì ết quả thu
được:

Với đ u vào là B sau hi qua
c ng NOR thì ết quả thu được:

Với đ u vào là B sau hi qua
c ng OR thì ết quả thu được:

D
A+B

A+B

A.B

A.B

A+B

A+B


A.B

A.B

B

̅̅̅̅̅̅̅̅

̅̅̅̅̅

A.B

A⊕B

Với đ u vào là B sau hi qua
c ng NOR thì ết quả thu
được:

A⊕B

A+B

A~B

A.B

Cho hàm n biến. Khi đó để biểu
di n hàm bằng phương pháp
bảng chân lý ta c n


2n – 1 hàng

2n hàng

2n +1 hàng

2n+1 hàng

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026

A

C

B


Trong các phát biểu dưới đâ
phát biểu nào sai?

D ng chuẩn t c
tu ển đ đủ là
t n của nhiều
thành ph n, mà
mỗi thành ph n là
một tích đ đủ
của n biến

Trong các biểu th c dưới đâ
biểu th c nào sai:


D ng chuẩn t c
Hội đ đủ là tích
của nhiều thành
ph n, mà mỗi
thành ph n là một
t ng đ đủ của n
biến

Hình vẽ sau biểu di n giá trị của
hàm nào?

Hình vẽ sau biểu di n giá trị của
hàm nào?

Với d ng chuẩn
t c tu ển đ đủ
dùng d u “∑” để
lập t ng của các
t hợp biến mà
hàm có giá trị
bằng 1

T t cả đều đ ng

D ng chuẩn t c
hội đ đủ c n
được gọi là tích
các t ng


Dùng d u tích
“∏” để lập tích
của các t hợp
biến mà hàm có
giá trị bằng 1

T t cả đều đ ng

F(ABC) =
AB+BC+CA

F(ABC) =
AB+CA +B

F(ABC) = BC +
AC + B

D

A
F(ABCD) =
̅

F(ABCD) =
̅̅̅

F(ABCD) =
̅̅̅̅
̅̅̅


F(ABCD) =
̅
̅̅̅

Phương pháp tối
thiểu hóa bằng
biến đ i số ln
cho ta ết quả tối
thiểu

Phương pháp tối
thiểu hóa bằng
biến đ i số cho ta
ết quả tối thiểu
dựa trên số lượng
biến đ u vào

Phương pháp tối
thiểu hóa bằng
biến đ i số hông
cho ta ết quả tối
thiểu

Giả sử cho 2 biến logic và B.
Hàm F thực hiện ph p ND
giữa 2 biến nhận giá trị bằng 1.
Khi đó , B sẽ có giá trị bằng
bao nhiêu?

A = 0; B = 0


A = 1; B = 0

A = 0; B = 1

Phương pháp tối
thiểu hóa bằng
biến đ i số sẽ
hơng cho ta
biết được biểu
th c thu được là
tối thiểu ha
chưa
A = 1; B = 1

Hình vẽ sau là ý hiệu của c ng
nào với N tín hiệu đ u vào?

AND

OR

XOR

NAND

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026

D


B
F(ABC) =
(A+B)+C

̅̅̅

Hã chỉ ra phát biểu đ ng trong
các phát biểu sau?

D ng chuẩn t c
tu ển đ đủ c n
được gọi là t ng
các tích

D

D

A


Hã cho biết ý hiệu nào là thể
hiện c ng OR

T t cả các
phương án

Hã cho biết ý hiệu nào là thể
hiện c ng OR


Giả sử cho 2 biến logic và B.
Hàm F thực hiện ph p N ND
giữa 2 biến nhận giá trị bằng 0.
Khi đó , B sẽ có giá trị bằng
bao nhiêu?

D

C

A = 0, B = 0

A = 1, B=0

A = 1, B = 0

A = 1, B = 1

D

Giả sử cho 2 biến logic và B.
A = 0, B = 0
Hàm F thực hiện ph p NOR giữa
2 biến nhận giá trị bằng 1. Khi
đó , B sẽ có giá trị bằng bao
nhiêu?

A = 1, B=0

A = 1, B = 0


A = 1, B = 1

A

NAND

NOR

XNOR

XOR

C

Hã chỉ ra phát biểu đ ng trong
các phát biểu sau:

C ng NOR chỉ
có thể được t o
thành từ c ng
NOR

C ng NOR
hông thể t o
thành từ c ng
NAND

C ng NOR có
thể được t o

thành từ c ng
NOR hoặc
NAND

T t cả đều sai

C

Hã cho biết sơ đồ sau thể hiện
c ng nào?

NOR

XOR

NXOR

NAND

0
0
1
1

0
1
0
1

1

0
0
1

Hã cho biết bảng chân lý trên là
của hàm Logic nào?

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026


Hã cho biết sơ đồ sau thể hiện
c ng nào?

NAND

XOR

NOR

T t cả đều sai

M ch IC 74LS00 sử dụng c ng
nào:

C ng N ND

C ng OR

C ng NOT


C ng OR

Hã chỉ ra biểu th c đ ng trong
các biểu th c sau:

AB + AB = A

̅

̅

̅

A

̅

A

M ch IC 74LS32 sử dụng c ng
nào:

C ng ND

C ng OR

C ng NOT

C ng OR


B

Hã cho biết sơ đồ sau là của IC
nào?

IC 74LS08

IC 74LS02

IC 74LS04

IC 74LS32

C

Hã chỉ ra biểu th c đ ng trong
các biểu th c sau:

M ch IC 74LS08 sử dụng c ng
nào:

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026

A
T t cả các biểu
th c

A + AB = A

A  AB  A  B


AB  AC  AB  AB

C ng ND

C ng NOT

C ng OR

C ng OR

A


Với đ u vào là
thu được:

0 và B

0 ta

M ch IC 74LS02 sử dụng c ng:

Hã chỉ ra biểu th c đ ng trong
các biểu th c sau:

C
FNAND(AB) = 0

FNAND(AB) = 2


FNAND(AB) = 1

FNAND(AB) = 3

C ng NOR

C ng NAND

C ng NOR

C ng ND

A  B  AB  AB


̅

A

A


̅


̅̅̅̅̅

C ng ND


C ng OR

B

T t cả các
phương án đều
đ ng

D

M ch LS74LS04 sử dụng c ng
nào:

C ng OR

C ng NOT

Ưu điểm của m ch tính tốn
dùng linh iện bán d n là:

Giá thành th p,
ích thước nhỏ.

Tốc độ cao, độ tin Tiêu thụ n ng
cậ lớn
lượng th p

Đâu hông phải ưu điểm của
m ch tích hợp IC


Kích thước trọng
lượng nhỏ

Tiêu thụ n ng
lượng ít

Tốc độ cao, độ tin Giá thành rẻ
cậ lớn

D

Có m

1 lo i

2 lo i

3 lo i

4 lo i

B

Theo t n số

Theo công su t

Theo ch c n ng
đặc biệt


T t cả các
phương án đều
đ ng

D

lo i ch t bán d n:

Điốt được phân chia thành
những lo i nào?

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026


Về mặt c u t o, có m
Transsistor

lo i

2 lo i

3 lo i

4 lo i

5 lo i

A

Hệ số huếch đ i

d ng một chiều

Hệ số huếch đ i
d ng xoa chiều

Hệ số tru ền đ t
của transistor

T t cả các
phương án đều
đ ng

D

Sensor

Emitor

Bazor

T t cả các
phương án đều
đ ng

A

FET

FEF


CNC

BKA

A

Đặc tu ến ra của Transsistor lo i 2 vùng
JFET được chia làm m vùng?

3 vùng

4 vùng

5 vùng

B

Nhược điểm của hóa cơ hí là
gì?

Cồng ềnh

Độ tin cậ th p

Th i gian chu ển
tr ng thái chậm

T t cả các
phương án đều
đ ng


D

Thuật ngữ IC là gì?

M ch hỗn hợp

M ch tích hợp

M ch lập trình

M ch vơ tu ến

B

Các tham số cơ bản của
Transistor bao gồm:

Thành ph n nào sau đâ
thuộc Transistor?

hông

Transistor bán d n trư ng được
viết t t là?

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026


Lớp tiếp x c PN PN-thuận Khi

có điện trư ng ngoài Eng ngược
chiều với điện trư ng Etr’ làm
cho:

Vùng nghèo thu
h pl i

Vùng nghèo giữ
ngu ên

Vùng nghèo mở
rộng ra

Một đáp án hác

A

PN-ngược Khi có điện trư ng
ngồi Eng ngược chiều với điện
trư ng Etr’ làm cho:

Vùng nghèo thu
h pl i

Vùng nghèo giữ
Vùng nghèo mở
ngu ên Vùng
rộng ra
nghèo giữ ngu ên


Một đáp án hác

C

Điốt bán d n d ng thuận có Si
và Ge bằng:

Si = 0,5V ; Ge =
0.1V

Si = 0,3V ; Ge =
0.1V

Si = 0,6V ; Ge =
0.2V

Si = 0,4V ; Ge =
0.1V

A

Hệ số huếch đ i d ng điện một
chiều trong điều iện thơng bão
h a của Transistor có cơng th c:

β

β

β


β

A

Hệ số huếch đ i tín hiệu xoa
chiều có cơng th c:

β

β

β

β

C

IGFET là transistor trư ng có:

Cực cửa d n điện
với ênh d n

Cực cửa cách
điện với ênh d n

Cực cửa cách
hơng có điện

Cách điện với

ênh hơng d n

B

JFET là transistor trư ng có cực
cửa là:

Tiếp giáp PN

Tiếp giáp T

Tiếp giáp NQ

Tiếp giáp D

A

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026


Với JFET ênh N nối ra có m
điện cực:

1 cực

3 cực

2 cực

4 cực


B

Đặc tu ến ra của JFET Có vùng
g n gốc gọi là vùng:

Vùng th t

Vùng mở

Vùng đánh thủng

Vùng giải tỏa

B

Ch c n ng của ph n tử nhớ Flip
– Flop:

Có thể tiếp nhận

Tru ền đ t thơng
tin

T t cả các
phương án đều
đ ng

D


C ng NOT và OR C ng NOT và
NAND

A

Khu ếch đ i

T t cả các
phương án

B

Flip – Flop RS cơ bản c u t o từ: C ng N ND và
NOR

ử lý, lưu trữ

C ng OR và
AND

Đâu là ch c n ng của FF-RS
đồng bộ?:

Đồng bộ

Flip – Flop Dela được c u tr c
từ:

Flip – Flop RS


Flip – Flop RS
Cơ bản

Flip – Flop RS
đồng bộ

Flip – Flop RS
chủ tớ

C

Flip – Flop J-K được h c phục
từ:

Flip – Flop RS

Flip – Flop RS
Cơ bản

Flip – Flop RS
chủ tớ

Flip – Flop RS
đồng bộ

C

Với FF-RS có bao nhiêu ch c
n ng của R và S để có thể
chu ển từ tr ng thái Qn sang

Qn+1

4

6

8

12

B

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026

ử lý


Với FF-RS điều iện để chu ển
đ i tr ng thái từ Qn sang Qn+1 là

Ký hiệu sau biểu di n cho lo i
FF nào?

R = 0, S = 1

R = 0, S = 0

R = 1, S = 1

T t cả các

phương án

A

B
FF - RS

FF – D

FF – RS chủ tớ

FF - JK

Hã chỉ ra phát biểu sai trong
các phát biểu sau:

Trong FF-D tr ng
thái c m là tr ng
thái hi D 1 và
Qn = 1

Trong FF-D tr ng
thái c m là tr ng
thái hi D 0 và
Qn = 0

Trong FF-D tr ng
thái c m là tr ng
thái hi D 0 và
Qn = 1


Trong FF-D
hơng có tr ng
thái c m

D

Filp – Flop RS đồng bộ hác với
Filp – Flop RS thơng thư ng ở
điểm nào:

Có thêm c ng
XNOR

Có thêm m ch
đồng bộ

Có thêm c ng
NAND

Có thêm c ng
XOR

C

Có bao nhiêu lo i FF:

3 lo i

4 lo i


5 lo i

6 lo i

D

Hã chỉ ra phát biểu chính xác
trong các phát biểu sau

FF chủ tớ là lo i
FF được c u t o
từ FF-RS

FF chủ tớ là lo i
FF được c u t o
từ lo i FF-J-K

FF chủ tớ là lo i
FF chủ tớ là lo i
FF được c u t o
FF được c u t o
từ FF-RS hoặc FF từ FF-D
– J-K

C

Flip – Flop có 2 tr ng thái lối ra
nhận các tr ng thái nào:


Tr ng thái 3 và 4

Tr ng thái 1 và 2

Tr ng thái 2 và 3

D

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026

Tr ng thái 0 và
1


Phương trình đặc trưng cho FFRS c u tr c từ c ng NOR

Phương trình đặc trưng cho FF
c u tr c từ c ng N ND

̅̅̅̅

̅̅̅̅̅̅̅̅̅

̅̅̅̅̅̅̅̅

̅̅̅̅̅̅̅̅
̅ ̅

A


D
T t cả các
phương án đều
đ ng

S = R.Q

Q  R.Q

Q  S .Q

Phân theo ch c n ng, có m
lo i FF

3

4

5

Hã chỉ ra phát biểu chính xác
trong các phát biểu sau

Điều iện chu ển
đ i tr ng thái của
FF-JK là J ≠ K

Điều iện
chu ển đ i tr ng
thái của FF-JK

là J 0 và K 0

Điều iện để
chu ển đ i tr ng
thái của FF-JK
là J 1 và K 1

FF-JK hông
c n điều iện
chu ển đ i
tr ng thái

A

Phương trình đặc trưng cho FF –
D:

Qn+1 = Dn+2

Qn+1 = Dn+3

Qn+1 = Dn+4

Qn+1 = Dn+5

D

Phương trình đặc trưng cho FF –
RS là?


Qn1  S  RQn

Qn1  S  RQn

Qn1  S  RQn

Qn1  S  RQn

A

RS = 0

RS = 1

RS = 2

RS = 3

M ch c u tr c từ
c ng N ND lật
tr ng thái hi có
sư n âm xung
đến

M ch c u tr c từ
c ng NOR lật
tr ng thái hi có
sư n dương xung
đến


Nhược điểm của
FF-RS là điều
hiển trực tiếp do
xung đến, tr ng
thái c m hông
cho sử dụng

T t cả các
phương án đều
đ ng

Nhận x t chung cho các lo i FF
c u tr c từ c ng N ND và
NOR:

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026

6

B

D


Mã hóa là sử dụng…để biểu thị
Ngơn ngữ
một sự việc, hình ảnh, đối tượng,
tr ng thái nào đó:

Ký tự


Chữ số, hình ảnh

Tât cả các
phương án đều
đ ng

D

Với bộ mã hóa nhị phân, c n bao n
nhiêu bit để mã hóa cho 2n tín
hiệu

n+1

2n + 1

log2n

A

Bộ mã nhị phân BCD-8421 có
đ u vào là các số từ 1 đến 9 thì
đ u ra của nó là:

A,B,C,D

J,K,L,M

E,F,G,H


4 ý tự chữ cái
b t

A

Bộ giải mã ISO dùng bao nhiêu
bit để iểm tra tru ền tin:

1 bit

6 bit

7 bit

8 bit

A

Bộ cộng đủ là ph p cộng … nhị
phân có cộng thêm số nhớ từ bit
trước nó với trọng số th p hơn
chu ển nên:

1 bit

3 bit

2 bit


4 bit

C

Bộ đếm đồng bộ là bộ đếm …
chu ển tr ng thái đồng th i hi
có tín hiệu:

Cùng

Khơng



Giữ ngu ên

A

NULL trong bộ mã ISO có ng a
là gì ?

óa

Giá trị rỗng

Mở

Khơng có hiệu
lực


D

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026


Bộ đếm thuận là bộ đếm mà hi
có xung đếm đ vào thì tr ng
thái trong của bộ đếm….

Khơng giảm

A
T ng thêm 1

T ng thêm giá
trị đ

Thoát

Kết th c

B

Ký hiệu DEL trong bảng mã
SCII có ngh a là:

Dừng

Bộ mã ISO dùng 7 bit để mã
hóa…… ý tự


56

65

96

127

A

Cơ sở để xâ dựng bộ so sánh
bằng nhau là sử dụng c ng logic
nào?

AND

NAND

NOR

XNOR

D

Sơ đồ logic sau mô phỏng bộ
nào?

Bộ giải mã 2 bit


Bộ so sánh hơn
m 1 bit

Bô so sánh bằng 1 Bộ cộng nửa
bit

B

Bộ cộng nửa là bộ cộng……

Lưu trữ giá trị
nhớ Ci

Tha đ i tr ng
thái của các bit
có trọng số th p
hơn trước nó

Khơng lưu trữ giá
trị nhớ

Lưu trữ giá trị
t ng Si và giá trị
nhớ Ci

C

Cơ sở logic của bộ cộng đủ 2 số
nhị phân 1 bit ai và bi là……


Số nhớ Ci được
chu ên lên bit có
trọng số th p hơn
đ ng trước nó

Số nhớ Ci-1 được
chu ển lên từ bit
có trọng số th p
hơn đ ng trước


Số nhớ Ci+1 được
chu ển lên từ bit
có trọng số th p
hơn đ ng trước


T t cả đều sai

B

Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026

óa

T ng d n đều


Cách phân lo i bộ đếm nào sau
đâ là sai?


Cách làm việc

Cơ số đếm Kđ: Kd
= 2, 8, 10, 16.

Phân lo i theo
hướng đếm

Phân lo i theo
hả n ng ng
dụng

B

Khái niệm nào sau đâ là chính
xác về bộ đếm đồng bộ?

Bộ đếm đồng bộ
là bộ đếm thuận

Bộ đếm đồng bộ
là bộ đếm nghịch

Bộ đếm đồng bộ
là bộ đếm thuận
nghịch

Bộ đếm đồng bộ
có thể là bộ đếm

thuận, bộ đếm
nghịch hoặc bộ
đếm thuận
nghịch

D

Hã chỉ ra phát biểu sai trong
các phát biểu về c u tr c m ch
nhị phân dị bộ sau?

Bộ đếm thuận nhị Bộ đếm thuận nhị
phân dị bộ có thể phân dị bộ có thể
c u tr c từ FF-RS c u tr c từ FF-JK

Bộ đếm nhị phân
dị bộ có thể c u
tr c từ FF-T

Bộ đếm nhị
phân dị bộ có
thể c u tr c từ
FF-D

A

Ký hiệu S N trong bảng mã
SCII có ngh a là?

Dừng


B tđ u

Thốt

Đồng bộ

D

Để giải mã cho hệ cơ số 10 gồm
10 ý tự 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9, bộ
giải mã nhị phân c n hết bao
nhiêu bit

3

4

5

6

B

Với bộ giải mã hiển thị số 7
thanh theo mã BCD-8421 với tín
hiệu đ u ra là các ánh sáng
a,b,c,d,e,f,g thì c n bao nhiêu tín
hiệu đ u vào


Ki thuật Điện tử số - IT01.2.026

C
3

4

5

7



×