I/ Các Khoa trong bệnh viện:
Tiếng nhật Phiên âm
Tiếng việt
Phẫu thuật
tổng quát
Ngoại khoa
tiêu hoá
Tiếng nhật
胸部外科 きょうぶげか Khoa ngoại
循環器内
一般外科 いっぱんげ
(消化器
か
外科)
(しょうかき
人工透析
科
Phiên âm
Tiếng việt
じんこうとうせき Khoa lọc
máu nhân
か
tạo
げか
lồng ngực
(こきゅうき mạch máu
げか・しんぞ (Chuyên
(呼吸器
khoa ngoại
うけっかんげ
外科・心
hô hấp・
か
Ngoại khoa
臓血管外
tim mạch)
じゅんかん
き
Khoa
ngoại/nội
tuần hồn
腎臓内科
じんぞく
Khoa thận
糖尿病内
とうにょうびょう
KHOA nội
tiểu đường
内分泌・代
ないぶんぴつ・
謝内科
たいしゃ
Khoa nội tiết
và chuyển
hố
膠原病内
こうげんびょう
科・循環器
外科
科)
乳腺外科 にゅうせんげ Phẫu thuật
か
甲状腺外
科
こうじょうせ
tuyến vú
Ngoại khoa
tuyến giáp
科
んげか
小児外科
Ngoại nhi
しょうにげか khoa
肛門外科 こうもんげか Khoa hậu
整形外科 せいけいげ
か
mơn trực
tràng
Khoa Chỉnh
hình phẫu
thuật thẫm
mỹ
科
リウマチ科
Khoa Nội mơ
liên kết
Khoa thấp
khớp
形成外科 けいせいげ
か
Khoa Tạo
hình
脳神経外 のうしんけい Khoa Thần
科
げかい
小児科
しょうにか
産婦人科 さんふじん
か
(婦人科
ふじんか
産科
さんか
kinh
感染症内
かんせんしょう
Khoa bệnh
truyền nhiễm
Khoa ung
bướu
Khoa giảm
đau
科
Khoa Nhi
腫瘍内科
しゅよう
Khoa Phụ
sản trước và
sau sinh
Khoa Phụ
sản
Khoa Sản
緩和医療
かんわいりょう
科
男性科
なんせい
Nam khoa
新生児科
しんせいじ
Khoa sơ sinh
しんりょう
khoa tâm lý
りがくりょうほう
khoa vật lý trị
liệu
ひふか
Khoa Da liễu 心療内科
泌尿器科 ひにょうきか Khoa Tiết
理学療法
niệu
(皮膚科
Khoa dị ứng
アレルギー科
科
眼科
がんか
Khoa Mắt
耳鼻咽喉 じびいんこう Khoa Tai
科
か
mũi họng
Khoa Phục
hồi chức
ション科
năng
放射線科 ほうしゃせん Khoa Chẩn
đốn hình
か
ảnh
せいしんか Khoa Thần
精神科
kinh
Khoa Gây
ますいか
(麻酔科
mê hồi sức
リハビリテー
放射線治
khoa hồi
phục chức
năng
ほうしゃせんりょ khoa xạ trị
療科
うほう
性病科
せいびょう
臨床病理
いんしょうびょう khoa bệnh lí
lâm sàng
り
リハビリ科
科
nha khoa
歯科
老年科
Khoa hoa
liễu
ろうねん
lão khoa
臨床検査 りんしょうけ Khoa Xét
科
んさか
病理診断
nghiệm lâm
sàng
科
びょうりしんだん Khoa Chẩn
đoán bệnh lý
か
II/ Từ vựng về xương khớp
Tiếng
nhật
Phiên âm
後頭骨 こうとうこ
つ
前頭骨 ぜんとうこ
Tiếng việt
Xương chẩm 手根骨
( sau ót )
Xương trán
しこつ
蝶形骨 ちょうけい
こつ
側頭骨 そくとうこ
つ
手の舟状
骨
つ
篩骨
Tiếng nhật
Phiên âm
Tiếng việt
しゅこんこつ Xương khối
cổ tay
てのしゅうじ Xương
thuyền
ょうこつ
Xương sang
( xương
mũi )
月状骨
げつじょうこ Xương bán
nguyệt
つ
Mao gị má
( xương
bướm)
三角骨
さんかくこつ
Xương tháp
Xương thái
dương
豆状骨
とうじょうこ
Xương đậu
つ
頭頂骨 とうちょうこ Xương đính
( chóp đầu )
つ
大菱形骨
だいりょうけ Xương
thang
いこつ
鋤骨
小菱形骨
Xương thê
しょうりょうけいこつ
有頭骨
ゆうとうこつ Xương cả
じょこつ
Xương lá
mía
下鼻甲 かびこうか Xoăn mũi
dưới
介
い
涙骨
鼻骨
るいこつ
びこつ
Xương lệ
( xương
tuyến nước
mắt )
中手骨
ちゅうしゅこ Xương móc
Xương mũi
手の指骨、 てのしこつ、 Xương đốt
ngón tay
手の指節 てのしせつ
つ
骨
こつ
寛骨
かんこつ
Xương
hơng
Xương hàm
上顎骨 じょうがくこ
trên
つ
大腿骨
だいたいこ
Xương đùi
口蓋骨 こうがいこ
Xương vịm
miệng
膝蓋骨
Xương hàm
dưới
脛骨
けいこつ
Xương chày
耳小骨 じしょうこつ Khớp xuong
tai trong
腓骨
ひこつ
Xương mác
鐙骨
あぶみこつ Xương bàn
đạp ( trong
lỗ tai )
足根骨
そくこんこつ
Khối xương
cổ chân
砧骨
きぬたこつ Xương đe
( trong tai )
距骨
きょこつ
Xương sên
槌骨
つちこつ
踵骨
しょうこつ
Xương gót
頬骨
きょうこつ
つ
下顎骨 かがくこつ
Xương
quyền
( xương gò
má )
Xương búa
( trong tai )
つ
しつがいこ
つ
Xương
bánh chè
舌骨
ぜっこつ
頸椎
けいつい
胸椎
きょうつい
Xương móng 足の舟状
( dưới cằm )
骨
Đốt sống cổ 立方骨
Đốt sống
ngực
中足骨
Đốt sống
thắc lưng
趾骨、趾
あしのしゅう Xương ghe
じょうこつ
りっぽうこつ Xương hộp
ちゅうそくこ
つ
Xương bàn
chân
仙骨
せんこつ
Xương cùng
有鈎骨
しこつ、しせ Xương
ngón chân
つこつ
ゆうこうこつ Xương móc
尾骨
びこつ
Xương cụt
鎖骨
さこつ
肋骨
ろっこつ
Xương sườn 上腕骨
胸骨
きょうこつ
Xương ức
橈骨
じょうわんこ Xương cách
tay
つ
Xương quay
とうこつ
肩甲骨 けんこうこ
Xương bả
vai
尺骨
しゃくこつ
腰椎
ようつい
つ
節骨
Xương đòn
Xương trụ
( xương
khủy tay)
III/ Các bộ phận trên cơ thể:
Tiếng
nhật
Phiên âm
Tiếng việt
Tiếng nhật
Phiên âm
Tiếng việt
顔
かお
Khn mặt
腕
うで
Cánh tay
頭
あたま
Đầu
脇の下
わきのした
nách
髪
かみ
Tóc
肘
ひじ
Cùi chỏ
髪の毛
かみのけ
lơng
手
て
tay
耳たぶ
みみたぶ
Dái tai
手首
てくび
Cổ tay
頰
ほお
Má
拳
こぶし
Nấm đấm
頰っぺ
ほおっぺた
má
指
ゆび
Ngón tay
額
ひたい
trán
親指
おやゆび
Ngón cái
お凸
おでこ
trán
人差し指
ひとさしゆび
Ngón trỏ
眉
まゆ
Lơng mày
中指
なかゆび
Ngón giữa
目
め
Mắt
薬指
くすりゆび
Ngón áp út
瞳
ひとみ
Con ngươi
小指
こゆび
Ngón út
瞼
まぶた
Mi mắt
手のひら
睫毛
まつげ
Lơng mi
爪
た
Lịng bàn tay
つめ
Móng tay
鼻
はな
mũi
胸
むね
Ngực
鼻孔
びこう
Lỗ mũi
お腹
おなか
Bụng
口
くち
miệng
腹
はら
Bụng
唇
くちびる
mơi
腰
こし
Eo
歯
は
răng
太腿
ふともも
Bắp đùi
歯茎
はぐき
lợi
脹脛
ふくらはぎ
Bắp chân
舌
した
lưỡi
膝
ひざ
Đầu gối
顎
あご
cằm
足
あし
Chân
体
からだ
Thân thể
足首
あしくび
Cổ chân
首
くび
vai
踵
かかと
Gót chân
喉
のど
Cổ họng
爪先
つまさき
Ngón chân
肩
かた
vai
背中
せなか
Lưng
お尻
おしり
Mơng
肌
はだ
Da
骨
ほね
Xương
筋肉
きんにく
Cơ bắp
臍
へそ
Rốn
乳首
ちくび
Đầu ngực
IV/ Nội tạng:
肝臓
かんぞう
Lá gan
口腔
こうくう
Khoang miệng
肺臓
はいぞう
Phổi
咽頭
いんとう
Yết hầu
胃
い
Dạ dày
喉頭
こうとう
Thanh quản
胆嚢
たんのう
Túi mật
横隔膜
おうかくまく
Cơ hoành
脾臓
ひぞう
Lá lách
寄生虫
きせいちゅう
Kí sinh trùng
膵臓
すいぞう
Tuỵ
脂肪
しぼう
Mỡ
大腸
だいちょう
Ruột già
赤血球
せっけっきゅう
Hồng cầu
小腸
しょうちょう
Ruột non
白血球
はっけっきゅう
Bạch cầu
十二
じゅうにしちょ
Tá tràng
血漿
けっしょう
Huyết tương
指腸
う
直腸
ちょくちょう
Trực tràng
靭帯
じんたい
Dây chằng
肛門
こうもん
Hậu mơn
細胞
さいぼう
Tế bào
心臓
しんぞう
Tim
精子
せいし
Tinh trùng
食堂
しょくどう
Thực quản
口蓋
こうがい
Vịm miệng
気管
きかん
Khí quản
尿管
にょうかん
ống dẫn nước
tiểu
大脳・
だいのう・しょ
Đại/tiểu não
骨髄
こうずい
Tuỷ sống
小脳
うのう
虫垂
ちゅうすい
Ruột thừa
神経
しんけい
Dây thần kinh
卵巣
らんそう
Buồng trứng
尿道
にょうどう
Niệu đạo
膀胱
ぼうこう
Bang quang
前立腺
ぜんりつせん
Tuyến tiền liệt
筋
すじ
Gân
血管
けっかん
Mạch máu
腎臓
じんぞう
Thận