Tải bản đầy đủ (.docx) (63 trang)

xây dựng tài liệu mã hàng công nghệ sản xuất 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (9.58 MB, 63 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ MAY
---------***---------

TIỂU LUẬN HỌC PHẦN

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT MAY CÔNG NGHIỆP 2

XÂY DỰNG TÀI LIỆU CÔNG NGHỆ
MÃ HÀNG YODY215

Hà Nội, tháng 11 năm 2021


BÀI TIỂU LUẬN

SỐ PHÁCH

SỐ PHÁCH

SỐ BÁO DANH

Tên học phần: CNSXMCN2
ĐIỂM KẾT LUẬN
Bằng số
Bằng chữ

Cán bộ chấm thi 1
(Ký & ghi rõ họ tên)

Kỳ thi kết thúc học phần:


Học kì I Năm học: 2021-2022
Phần thơng tin của thí sinh

Cán bộ chấm thi 2
(Ký & ghi rõ họ tên)

Điểm chấm vòng 2:
Mở đầu:.................../1,0 điểm
Nội dung 1:................./2,5 điểm
Nội dung 2:................./2,0 điểm
Nội dung 3:................./3,0 điểm
Kết luận:................../1,5 điểm
Cộng điểm:................/10 điểm


MỤC LỤC
A. MỞ ĐẦU......................................................................................................................................................1
1.1. Lý do chọn đề tài..................................................................................................................................1
1.2. Tên đề tài...............................................................................................................................................2
1.3. Mục tiêu nghiên cứu............................................................................................................................2
B. PHẦN NỘI DUNG.....................................................................................................................................3
2.1. Điều kiện thực hiện nghiên cứu xây dựng tài liệu công nghệ mã hàng YODY215......................3
2.2. Nội dung nghiên cứu xây dựng tài liệu công nghệ mã YODY215................................................16
2.2.1. Xây dựng tiếu chuẩn kĩ thuật may................................................................................................16
2.2.2. Xây dựng bảng màu......................................................................................................................25
2.2.3. Tính định mức chỉ cho mã hàng...................................................................................................31
2.2.4. Thiết kế chuyền..............................................................................................................................36
2.3. Liên hệ, vận dụng...............................................................................................................................53
2.3.1. Liên hệ bản thân/trong học tập/ý nghĩa đối với bản thân............................................................53
2.3.2. Liên hệ nghề nghiệp/ trong lao động/ ý nghĩa đối với sản xuất may công nghiệp......................54

C. PHẦN KẾT LUẬN...................................................................................................................................55
1. Kết luận ( tóm lược các ý chính giải pháp và tóm lược)...................................................................55
2. Tài liệu tham khảo................................................................................................................................56


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

Danh mục chữ viết tắt
ST

Chữ viết tắt

Diễn giải

T
1 NPL
Nguyên phụ liệu
2 KH
Khách hàng
3 HSCL
Hệ số chênh lệch
4 TLKT
Tài liệu kĩ thuật
5 M1K
Máy 1 kim
6 BCV
Bước công việc
Danh mục bảng biểu
Bảng 2.1.a
Bảng 2.1.b

Bảng 2.1.c
Bảng 2.1.d
Bảng 2.2.a
Bảng 2.2.b
Bảng 2.2.c
Bảng 2.2.d

Bảng thông số thành phẩm mã hàng YODY215 đơn vị cm
Bảng thống kê chi tiết mã hàng YODY215
Bảng thống kê NPL mã hàng YODY215
Bảng thống kê số lượng màu/cỡ mã hàng YODY215
Bảng giải trình tính định mức chỉ 1 sản phẩm mã hàng YODY215
Bảng giải trình tính HSCL mã hàng YODY215
Bảng CODE phân tích thap tác IED
Bảng quy trình cơng nghệ may mã hàng YODY215


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

A. MỞ ĐẦU
1.1. Lý do chọn đề tài
Bước vào những kì cuối cùng của sinh viên, em càng được học tập gần hơn với
chun ngành của mình. Lựa chọn khoa Cơng nghệ may trường Đại học cơng
nghiệp Dệt may Hà Nội vì vậy ở kì 7 năm học 2021-2022, em được lĩnh hội các
kiến thức mới ở học phần “Công nghệ sản xuất may công nghiệp 2”. Về cơ bản,
đây là học phần giúp em phân tích được quy trình, phương pháp xây dựng tiêu
chuẩn kĩ thuật, bảng màu, tính định mức nguyên liệu cho mã hàng trong sản xuất
may công nghiệp và tóm tắt được các bước để thiết kế dây chuyền may công
nghiệp. Mặc dù học phần “Công nghệ sản xuất may công nghiệp 2” chỉ ở trong 90
tiết ngắn ngủi nhưng rất hữu ích và gần gũi với vị trí công việc mà em hướng đến

trong tương lai.
Hiện nay các doanh nghiệp May ở Việt Nam và các nước bạn đều cần các vị trí
nhân viên qua đào tạo, nắm được các kiến thức cơ bản trong khâu chuẩn bị sản xuất
may công nghiệp. Tuy nhiên, làm thế nào để bản thân hiểu rõ về các sản phẩm may
để có thể xây dựng bộ tài liệu công nghệ vừa đảm bảo khoa học theo khn mẫu
doanh nghiệp, vừa chính xác mà vừa tiết kiệm thời gian trên từng sản phẩm thì địi
hỏi bản thân em khơng chỉ hiểu rõ kiến thức cơ bản, mà cần thực hành các công
việc chuẩn bị sản xuất một cách tốt nhất, giúp đơn hàng được triển khai theo đúng
kế hoạch, đảm bảo đúng yêu cầu. Trong đó xây dựng bộ tài liệu kĩ thuật đóng một
vai trị rất quan trọng trong cơng tác chuẩn bị sản xuất này. Nắm bắt được tầm quan
trọng của công việc này em đã thực hiện bài tiểu luận“ Xây dựng tài liệu kĩ thuật
mã hàng YODY215”.
Với kinh nghiệm cũng như sự hiểu biết còn hạn chế của bản thân chắc chắn
trong quá trình làm bài tiểu luận sẽ khơng tránh khỏi những sai sót, em mong nhận
được những ý kiến đóng góp của thầy/cơ để bài làm của em được hoàn thiện và đầy
đủ hơn.
1


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

2


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

1.2. Tên đề tài
Xây dựng tài liệu công nghệ mã hàng YODY215
1.3. Mục tiêu nghiên cứu
Về mục tiêu nghiên cứu của đề tài em đưa ra 2 mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ

thể:
- Mục tiêu tổng quát: Xây dựng tài liệu công nghệ mã hàng YODY215.
- Mục tiêu cụ thể:
+ Nghiên cứu xây dựng nội dung tài liệu công nghệ mã hàng YODY215.
+ Đánh giá tầm quan trọng của việc xây dựng tài liệu công nghệ mã hàng
YODY215 đối với bản thân nói chung và trong sản xuất may cơng nghiệp nói
riêng.
+ Tóm lược các thuận lợi, khó khăn trong quá trình thực hiện bài tiểu luận “Xây
dựng tài liệu cơng nghệ mã hàng YODY215” và đưa ra ý kiến đề xuất.

3


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

B. PHẦN NỘI DUNG
2.1. Điều kiện thực hiện nghiên cứu xây dựng tài liệu công nghệ mã hàng
YODY215
Tài liệu công nghệ là những văn bản kĩ thuật cho phép công nhân dưới xưởng
tuân thủ theo đúng quy trình này làm sản xuất tốt một mã hàng. Vì vậy, để có thể
xây dựng bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215 điều kiện tiên quyết là cần có
tài liệu kĩ thuật và sản phẩm mẫu đối của mã hàng YODY215. Ngoài ra ở mỗi mục
nội dung nhất định cần có thêm các điều kiện riêng và em sẽ trình bày cụ thể hơn ở
mỗi nội dung. Bộ tài liệu mã hàng cần có đầy đủ thơng tin cần thiết cả mã hàng:
hình ảnh mơ tả mặt trước, mặt sau, mặt trong, mặt ngoài, các chi tiết đặc biệt của
sản phẩm; thông tin về bảng thông số; bảng thống kê chi tiết sản phẩm; bảng thống
kê NPL, bảng thống kê số lượng cỡ/màu của mã hàng và các nhận xét của khách
hàng. Sản phẩm mẫu đối giúp chúng ta hiểu rõ hơn về đặc điểm hình dáng, kết cấu
của sản phẩm, lấy tiêu chuẩn dể xây dựng bảng màu, tính định mức NPL, thiết kế
chuyền và các tài liệu liên quan khác.

Ngồi ra, q trình thực hiện bài tiểu luận cần có thêm 1 số đồ dùng thiết bị hỗ
trợ khác như: máy tính có cài phần mềm word, exel; thước dây; bút,.....

2. Xây dựng bảng màu
- Bảng màu gốc của khách hàng(nếu có)
- Mẫu NPL theo quy định của KH
- Các dụng cụ: bìa cứng, kéo, vật liệu dán (
băng dính, keo ghim,…)
Điều kiện chung:
TÀI LIỆU MÃ HÀNGYODY215
SẢN PHẨMMẪUYODY215

1. Xây dựng tiêu chuẩn may
- Bảng hướng dẫn sử dụng NPL
- Kết quả may mẫu để khảo sát về tính
chất nguyên phụ liệu

3. Tính định mức chỉ cho mã hàng
YODY215
- Kế hoạch sản xuất mã hàng
- Nhận xét mẫu đối của khách hàng
4

4. Thiết kế chuyền
- Thiết bị, gá, cữ gia công sản phẩm
- Thời gian làm việc/ngày
- Số lượng lao động, kĩ năng nghề của lao
dộng trong dây chuyền



Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

2.1.1. Thông tin mã hàng YODY215
 Mã hàng: YODY215
 Loại sản phẩm: Áo jacket nam 2 lớp
 Khách hàng: Nguyễn Thị Phương
 Cỡ gốc: L
 Số lượng sản phẩm của mã hàng: 500 sản phẩm
 Lứa tuổi sử dụng: Nam từ 18-40 tuổi
 Ngày bắt đầu cắt: 6/12/2021
 Mơ tả đặc điểm hình dáng sản phẩm:
- Áo gió nam 2 lớp gấu bằng gập liền.
- Cổ áo có cá cổ.
- Thân trước có cầu ngực, túi khố góc trịn có hầm.
- Thân sau có cầu vai.
- Tay áo ½ may chun.
- Mũ may rời có khố lắp vào thân, khố mũ có đáp che khoá.
- Luồn chun và chốt ở gấu và mũ.
- Lót có túi cơi 1 viền có nhám bên trong viền. Vị trí túi ở bên trái khi mặc.
- Lần lót có ve nẹp và đáp mác.
 Mơ tả chất liệu sản phẩm
- Vải chính làm bằng chất liệu 95% polyester, 5% cotton bề mặt vải lì, mềm mịn,
nhẹ và có khả năng chống thấm nước, thơng thống khi mặc.
- Vải lót bằng lưới có 1 lớp bơng mỏng mặt trong

5


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215


Mã hàng: YODY215
Khách hàng: Nguyễn Thị Phương

Ngày vào chuyền: 26/12/2021

LẦN CHÍNH

Cầu ngực, cầu vai, khoá
nẹp, túi sườn, bản cổ, cá
cổ, chân mũ, đỉnh mũ mí
0.15 cm

Diễu cửa mũ,
cửa tay 2.5cm

Diễu gấu 3cm

6


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

Mã hàng: YODY215
Khách hàng: Nguyễn Thị Phương

Ngày vào chuyền: 26/12/2021

LẦN LÓT

7



Bộ tài liệu cơng nghệ mã hàng YODY215

Hình ảnh sản phẩm mẫu lần chính

ần
8


Bộ tài liệu cơng nghệ mã hàng YODY215

Hình ảnh sản phẩm mẫu lần chính và mũ

9


Bộ tài liệu cơng nghệ mã hàng YODY215

Hình ảnh sản phẩm mẫu lần lót

10


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

Bảng 2.1.a. Bảng thông số thành phẩm mã hàng YODY215 đơn vị cm
Dung

Ghi


sai±
±0.5
±0.5
±0.5
±0.2
±0.5
±0.5
±0.25
±0.25

chú

STT

Vị trí đo

M

L

XL

1
2
3
4
5
6
7

8
9
10
11
12
13

Dài áo giữa sau
Dài khố nẹp
Rộng vai
Cao cầu vai
1/2 vòng ngực
1/2 vòng gấu
Hạ nách
Vòng cổ
Cao cổ trước
Cao cổ sau
Dài tay đỉnh vai
1/2 rộng bắp tay
Hạ mang tay
1/2 rộng cửa tay đo

61
67
47
18.5
55
54
20.5
51

7
7
61
22
13

63
69
49
19
57
56
21.5
52
7
7
63
23
13.5

65
71
51
19.5
59
58
22.5
53
7
7

65
24
14

±0.5
±0.25
±0.125

14.5

15

15.5

±0.2

11.5

12

12.5

±0.2

14
15
16
17
18
19

20
21
22

căng
1/2 rộng cửa tay đo
êm
Dx R mũ
Diễu gấu
Diễu cửa tay
DxR cá nẹp tp
DxR túi sườn tp
DxR túi trong tp
Dài khoá mũ

36x25
36x26
36x27
3
3
3
2.5
2.5
2.5
6.5x2.5 6.5x2.5 6.5x2.5
16x1.2 16.5x1.2 17x1.2
13.5x2
14x2
14.5x2
41

42
43

11

±0.3

±0.25


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

Bảng 2.1.b. Bảng thống kê chi tiết

LT sườn to
Lx2

Thân sau

Cầu vai
Lx1

Thân sau
Lx1

Bản cổ
Lx1

LT sườn nhỏ Tay chính
Lx2

Lx2

Lx1
Bản cổ
Lx2

LT trong nhỏ
Đỉnh mũ lót
Lx1
Lx1

Thân trước

Vải chính
Vải lót
Thân
trước
Dựng
Lx2

Lx2

Kê bản cổ
Lx1

30 chi tiết
9 chi tiết
4 Cầu
chingực
tiết


Cơi túi trong
Lx1
Dây luồn
chun gấu
Lx1

Lx2

Đáp tt
Lx1
Ve nẹp
Lx2

Đáp ts
Lx2 12

Đỉnh mũ chính
LT trong to
Lx1
Lx1

Đáp
che
khố
Lx1

Cửa tay
Lx2
Má mũ chính

Lx2

Khn ts
Lx2
Má mũ lót
Lx2
Đáp mác
Lx1

Cá cổ
Lx2

Cá cổ
Lx1


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

Bảng 2.1.c. Bảng thống kê NPL
Định
mức
157cm

TT

Tên NPL

Ký hiệu

Thành phần


Màu sắc

1

Vải chính

FVF028

Polyester

Đen

6

95%, cotton

Xanh than

trong, đáp túi trong, đáp mác, ve

LF 5200
TP0439

5%
Polyester

Be
Đen


nẹp
Thân trước lót, thân sau lót, tay lót,

95% spandex

Xanh than

AT0005

5%
Polyester

Be
Trắng

C866

100%
Polyester

Đen
Đen

C1020

Corespun

Xanh than

Chặn nhựa


Be
Đen

2

3
4

5

6

TT

Vải lót

Dựng
Chỉ 60/3s

Khố nẹp

Khoá túi sườn

Tên NPL

C55685
YKK#5,
YODY


Xanh than

158
YKK#5,

Be
Đen

Chặn nhựa

YODY

Xanh than

158

Be

Ký hiệu

Thành phần

Màu sắc
13

137cm

Vị trí sử dụng
Tồn bộ lần chính sản phẩm, cơi túi


lót túi sườn, lót túi trong
52cm

Bản cổ, cá cổ, khn túi sườn, cửa
tay phần khơng chun, cơi túi trong
Tồn bộ sản phẩm

1 cái

Thân trước lót, thân sau lót, tay

2 cái

Thân trước chính

Định
mức

Vị trí sử dụng


Bộ tài liệu cơng nghệ mã hàng YODY215

7

8

9

10


Khố chân cổ

YKK#4,

Chặn nhựa

158

Xanh than

Tay kéo khoá nẹp

YODY

Be
Đen

logo

158-s

Xanh than

Tay kéo khoá túi

YODY

Be
Đen


sườn logo

158-ss

Cúc dập+chân cúc

Kim loại

Kim loại

Nhựa, in logo

1 cái

Khoá nẹp

2 cái

Khoá túi sườn

Be
Đen

1 cái

Mặt ngoài cá cổ, bên thân trước trái

Xanh than
Be

Bạc

8 cái

Cửa mũ, gấu áo

Đen

2.5cm

Cơi túi trong, đáp túi trong

Xanh than

x1.5

Be

cm

Ozê+ đệm

7MM

12

Nhám gai+nhám

N555


Bản rộng 1.5

lông

N123

cm

N997

Ký hiệu

Chân cổ

look good
11

Tên NPL

1 cái

Xanh than

feel good
Kim loại

TT

Đen


Thành
phần

Màu sắc

14

khớp với cá cổ

Định
mức

Vị trí sử dụng


Bộ tài liệu cơng nghệ mã hàng YODY215

13

14

Chun trịn

Chốt chặn

5MM

Chốt

5MM


Nhựa

Đen

150 cm

Cửa mũ, gấu áo

4 cái

Cửa mũ, gấu áo

Xanh than
Be
Đen

tròn 2 lỗ

Xanh than

#A5333
B-255

Be
Trắng

8 cm x

Cửa tay mang sau


Nhãn logo in cỡ

Nền trắng, chữ

2.5 cm
1 cái

Giữa đáp mác thân sau lót

17

Nhãn ép nhiệt

đen
Bạc

1 cái

Tay áo chính bên trái khi măc

18

logo
Nhãn thành phần

1 cái

cách đường cửa tay TP 11 cm
Sườn lót bên trái khi mặc cách


15

Chun cửa tay

2.5cm
16

In logo YODY
nền trắng chữ

19

Thẻ bài

đen
In logo YODY
kèm tem giá.

Lưu ý: Sử dụng NPL phải đúng theo bảng màu

15

gấu TP 10 cm
1 cái

Tay kéo khoá nẹp


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215


Bảng 2.1.d. Bảng thống kê số lượng cỡ/màu mã hàng
Màu/Cỡ

M

L

XL

Đen

50

80

40

Xanh than

60

70

60

Be

30


60

50

Tổng

140

210

150

Tổng

500

2.2. Nội dung nghiên cứu xây dựng tài liệu công nghệ mã YODY215
2.2.1. Xây dựng tiếu chuẩn kĩ thuật may mã hàng YODY215
A. Yêu cầu kĩ thuật chung
 Sản phẩm may xong êm phẳng óng chuốt khơng bùng vặn.
 Các đường may trên sản phẩm phải êm, phẳng, thẳng, đều, không sùi chỉ, bỏ
mũi, đứt chỉ, các đường lại mũi trùng khít.
 Tất cả các đường may khơng có vết tháo, lỗ châm kim, nếu tháo phải may lấn
vào đường tháo, không để lại lỗ châm kim.
 Sản phẩm may xong phải đảm bảo đúng thơng số, kích thước đã cho, đảm bảo
VSCN, sạch vết phấn sang dấu, sạch đầu chỉ, xơ vải, các vết dầu máy.
 Lần chính:
- Khố nẹp êm, lộ 1.5 cm, khơng bị sóng.
- Cá cổ đúng dáng theo mẫu giấy, đảm bảo thơng số, cân đối.
- Vị trí túi sườn dúng dáng theo mẫu giấy, đúng thông số, khơng tt góc, xổ

tuột, lộ rộng 1.2 cm.
- Khố túi trong bổ vuông, song song với gấu, không bị lệch.
- Lót túi bên trong cần kín mép, trên dưới cố định với thân, lót túi cần quay lộn
kín mép.
- Cầu ngực, vị trí túi sườn đối xứng.
- Cầu vai đúng thông số quy định, cân đối.

16


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

- Cửa tay ½ may chun ở mang tay sau, cửa tay mang trước khơng chun có
dựng, bản to cửa tay đảm bảo 2.5 cm,
- Gấu êm, khơng bùng nhăn.
 Lần lót
- Lót khơng bị thừa lót, găng lót, khơng bị bục.
- Đặt giằng ở các túi, vai, nách, bụng tay, sườn.
 Mũ
- Khoá mũ khớp với khoá cổ, củ khoá khi kéo bên trái khi mặc.
- Dây chun tròn gấu và cửa mũ không bị thừa hút, cắt theo định mức.
B. Tiêu chuẩn đường may, mũi may
 Mật độ mũi may: Máy 1 kim điện tử: 5mũi/1cm.
 Quy cách đường may:
- Đường may mí 0.15cm: xung quanh túi sườn, túi trong, cầu ngực, khoá nẹp,
bản cổ, cá cổ, ve nẹp, đáp mác,xung quanh mác logo, bên trong gấu áo, đỉnh
mũ chính, chân mũ.
- Đường may chắp 1 cm: tất cả các đường may chắp trên sản phẩm.
- Đường may diễu 2.5 cm: bản to cửa tay, bản to cửa mũ.
- Đường may diễu 3 cm: gấu áo.

 Hướng lật đường may:
- Đường may lật về phía cổ: cầu ngực, cầu vai, chèn tay trước, chèn tay sau.
- Đường may lật về phía khố nẹp: chèn nách, chèn sườn, vịng nách.
- Đường may lật về phía cửa tay: đường tra tay chính+lót.
- Đường may lật về phía gấu: đường chắp vai con chính+lót, đường tra cổ
chính+lót.
- Đường may rẽ 2 bên: đường chắp bụng tay chính+lót.
- Đường may lật về đỉnh mũ: đường chắp đỉnh mũ với má mũ.
 Quy định chủng loại kim: Sử dụng kim đầu tròn số 9 theo yêu cầu khách hàng.
17


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215

Yêu cầu: Các đường mí, diễu khơng được sùi chỉ bỏ mũi, khơng được nối chỉ.
C. Tiêu chuẩn lắp ráp

18


Bộ tài liệu cơng nghệ mã hàng YODY215

Thân trước chính

b

a
d

4


e
4
5

h

5
3

c

7

g

Mí túi 0.15cm. DxR túi

f

16.5cm x1.2cm

1
8

Yêu cầu kĩ thuật

6

Quy trình may


- Oze gấu nằm giữa bản to gấu thành phẩm.

1. May đáp túi sườn vào lót túi sườn to.

- Túi êm phẳng, đúng thơng số DxR túi

Ghim hầm che khố vào khoá túi sườn.

16.5cm x1.2cm, đúng quy cách may.

2. May khoá vào lót túi sườn to.

- Góc túi trịn đều, đúng dáng mẫu, khơng

3. May đáp, lót túi vào lót túi sườn nhỏ.

dúm, sổ tuột.

4. May khuôn túi sườn.

- Đáp khuôn êm phẳng, không lé ngược.

Bấm bổ miệng túi, lộn túi.

- Củ khố ở bên trên khi kéo kín.

5. Mí lé miệng túi sườn.

- Lót túi êm phẳng, đúng mặt.


6. Đặt khố, mí miệng túi phía nẹp.

- Túi sườn 2 bên đối xứng, cầu ngực đối xứng.

7. Mí xung quanh miệng túi sườn.
8. May xung quanh lót túi sườn, đặt

Lưu ý:

giằng.

- Dập oze gấu trước khi lắp ráp.

Chặn giằng túi sườn.

- Khi mí miệng túi phía nẹp cần lật lót

May chắp cầu ngực.

.túi sang 2 bên
19

2

May mí cầu ngực.


Bộ tài liệu công nghệ mã hàng YODY215


Yêu cầu kĩ thuật

Thân sau chính

- May chắp cầu vai trơn đều, đúng dáng
- Cá cổ cách đường tra khoá 2.5 cm
- Cá cổ đúng vị trí, đúng dáng trơn đều, dúng
thơng số TP DxR= 6.5cm x2.5cm
Cầu ngực mí

- Bản cổ êm phẳng không nhăn vặn, đảm bảo

0.15 cm

thông số và đối xứng 2 đầu bản cổ.
- Đáp che khố gập đơi, chặn 2 đầu thơng số =
dài khố mũ+ 1 cm mỗi bên
- Khoá cổ và mũ sau khi may xong phải khớp
nhau.

Bản cổ
2
Quy trình may
1. May hồn chỉnh cá cổ
1

1

Ghim cá cổ vào thân
Kê mí bản cổ lên cá cổ

2. Ghim dựng bản cổ

3

May chắp sống cổ
3. May đáp che khoá hc
Ghim khoá mũ vào đáp
che khoá
2

3

Ghim đáp che khoá vào
chân bản cổ
Tra cổ chính

20


Bộ tài liệu cơng nghệ mã hàng YODY215

Tay chính

Nhãn ép nhiệt logo
Tay bên trái khi mặc
cách cửa tay TP 10cm
yody
look good

Tra tay chính

1

Chắp sườn,
bụng tay chính

2

Yêu cầu kĩ thuật:
- Tra tay đúng mang tay
- Đường tra tay mọng, không bị nhăn cầm, trơn đều và cân đối
2 bên
- Vai con sau khi tra tay bằng nhau
- Chắp sườn bụng tay khớp ngã tư nách, trơn đều dúng dáng.
- Hai bên sườn phải bằng nhau
21


×