Tải bản đầy đủ (.pdf) (78 trang)

VẬN DỤNG MỘT SỐ ĐỊNH LÍ HÌNH HỌC CỔ ĐIỂN VÀO GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN HÌNH HỌC PHỔ THÔNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.35 MB, 78 trang )

 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................5
Chương 1:

CƠ SỞ LÝ LUẬN ................................................7

1.1. Trục và độ dài đại số trên trục: .........................................................................7
1.1.1. Khái niệm:..................................................................................................7

1.1.2. Nhận xét: ....................................................................................................7
1.2. Phương tích của một điểm đối với đường trịn: ...............................................7
1.2.1. Định lí: .......................................................................................................7
1.2.2. Chứng minh: ..............................................................................................7
1.3. Phép nghịch đảo: ..............................................................................................8
1.4. Định lí Thalès: ..................................................................................................8
1.4.1. Định lí Thales trong tam giác: ...................................................................8
1.4.2. Định lí Thales trong khơng gian: ...............................................................9
1.5. Một số bất đẳng thức: .....................................................................................10
1.6. Tỉ số đơn của hệ ba điểm thẳng hàng: ............................................................10
1.6.1. Định nghĩa: ..............................................................................................10
1.6.2. Tính chất: .................................................................................................10
1.7. Tỉ số kép của bốn điểm thẳng hàng: ...............................................................10
1.7.1. Định nghĩa: ..............................................................................................10
1.7.2. Tính chất: .................................................................................................11
Chương 2: VẬN DỤNG MỘT SỐ ĐỊNH LÍ HÌNH HỌC CỔ ĐIỂN VÀO GIẢI
MỘT SỐ BÀI TỐN HÌNH HỌC PHỔ THƠNG ...............................................12
2.1. ĐỊNH LÍ MENELAUS VÀ QUAN HỆ THẲNG HÀNG: ............................12


2.1.1. Định lí Menelaus: ....................................................................................12

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 1


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

2.1.1.1. Nội dung:.........................................................................................12
2.1.1.2. Chứng minh: ...................................................................................12
2.1.2. Các mở rộng của định lí Menelaus: .........................................................15
2.1.2.1. Định lí Menelaus cho tứ giác: .........................................................15
2.1.2.2. Mở rộng định lí Menelaus theo diện tích: .......................................16
2.1.2.3. Mở rộng định lí Menelaus trong khơng gian: .................................16

2.1.3. Định lí Menelaus qua góc nhìn Hình học affine & Hình học xạ ảnh: .....18
2.1.3.1. Định lí Menelaus theo quan điểm tỉ số đơn của Hình học affine: ..18
2.1.3.2. Định lí Menenlaus theo quan điểm tỉ số kép của Hình học xạ ảnh:19
2.1.4. Ứng dụng của định lí Menelaus: ..............................................................20
Bài tốn 1: ....................................................................................................20
Bài tốn 2: ....................................................................................................21
Bài tốn 3: (Định lí Pappus) .........................................................................22
Bài tốn 4: ....................................................................................................24
Bài tốn 5: ....................................................................................................25
Bài tốn 6: (Định lí Pascal) ..........................................................................26
Bài tốn 7: (Định lí Desargues) ...................................................................27
Bài tốn 8: (Định lí về tứ giác tồn phần) ....................................................28

Bài tốn 9: (Định lí Simpson) ......................................................................29
Bài tốn 10: ..................................................................................................30
Bài tốn 11: ..................................................................................................32
2.2. ĐỊNH LÍ CEVA VÀ QUAN HỆ ĐỒNG QUY .............................................34
2.2.1. Định lí Ceva: ............................................................................................34
2.2.1.1. Nội dung:.........................................................................................34
2.2.1.2. Chứng minh: ...................................................................................34

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 2


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

2.2.2. Định lí Ceva dạng sin: .............................................................................37
2.2.2.1 Nội dung:..........................................................................................37
2.2.2.2. Chứng minh: ...................................................................................37
2.2.3. Mở rộng định lí Ceva trong khơng gian: .................................................38
2.2.3.1. Định lí: ............................................................................................38
2.2.3.2. Chứng minh: ...................................................................................38

2.2.4. Định lí Ceva qua góc nhìn Hình học affine .............................................39
2.2.5. Ứng dụng của định lí Ceva: .....................................................................41
Bài tốn 1: ....................................................................................................41
Bài tốn 2: ....................................................................................................42
Bài tốn 3: ....................................................................................................43
Bài toán 4: ....................................................................................................44

Bài toán 5: ....................................................................................................45
Bài toán 6: ....................................................................................................46
Bài tốn 7: ....................................................................................................48
2.3. ĐỊNH LÍ PTOLEMY VÀ MỘT SỐ ỨNG DỤNG ........................................49
2.3.1. Định lí Ptolemy: (Đẳng thức Ptolemy) ....................................................49
2.3.1.1. Nội dung:.........................................................................................49
2.3.1.1. Chứng minh: ...................................................................................49

2.3.2. Bất đẳng thức Ptolemy: ...........................................................................51
2.3.2.1. Nội dung:.........................................................................................51
2.3.2.2. Chứng minh: ...................................................................................51
2.3.3. Mở rộng định lí Ptolemy:.........................................................................53
2.3.3.1. Định lý Bretschneider .....................................................................53
2.3.3.2. Định lý Casey ..................................................................................54

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 3


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

2.3.4. Ứng dụng của định lí Ptolemy .................................................................56
2.3.4.1. Chứng minh các đẳng thức hình học: .............................................56
2.3.4.2. Chứng minh các đặc tính hình học: ................................................65
2.3.4.3. Chứng minh bất đẳng thức và giải tốn cực trị trong hình học: .....66
KẾT LUẬN ..............................................................................................................77
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................78


SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 4


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

MỞ ĐẦU
1. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
Việc vận dụng các định lý hình học để chứng minh các tính chất & giải bài tập
hình học đã trở nên khá quen thuộc trong hoạt động dạy – học Toán ở nhà trường
phổ thông. Bên cạnh một số định lý đã được đưa vào giảng dạy trực tiếp theo
chương trình sách giáo khoa cịn có rất nhiều định lý hình học kinh điển khác có
nhiều ứng dụng và là cơng cụ hữu ích trong giải tốn hình sơ cấp vẫn chưa được
khai thác và sử dụng một cách rộng rãi. Để có cái nhìn cụ thể hơn về nội dung của
các định lý này cũng như cách thức vận dụng chúng vào việc giải các bài tập liên
quan, tôi lựa chọn đề tài: “Vận dụng một số định lý Hình học cổ điển vào giải một
số bài tốn Hình học phổ thơng” để nghiên cứu. Trong đó, đề tài tập trung khai
thác và sử dụng ba định lý chính: Menenlaus, Ceva và Ptolemy.
2. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU:
+ Nghiên cứu các kiến thức cơ bản về ba định lí: Menelaus, Ceva và Ptolemy
và trình bày lại một cách có hệ thống, rõ ràng và chi tiết. Bên cạnh đó, khai thác các
hệ quả (mở rộng) của ba định lí…phục vụ cho việc giải các bài tập liên quan.
3. NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU:
+ Nghiên cứu nội dung và cách chứng minh của các định lí Menelaus, Ceva,
Ptolemy.
+ Phát biểu và chứng minh các mở rộng khác của ba định lí.

+ Nghiên cứu ứng dụng của ba định lí thơng qua một số bài tập cụ thể.
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU:
+ Nghiên cứu một số sách, báo, tài liệu, tra cứu thông tin trên Internet… từ đó
phân tích, tổng hợp và hệ thống lại các kiến thức liên quan một cách hợp lí.
+ Nghiên cứu thơng qua việc vận dụng các định lí vào các bài tập vận dụng và
bài tập nâng cao.
5. NỘI DUNG LUẬN VĂN:
Mở đầu

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 5


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

Chương I: Cơ sở lí luận
Chương II:
2.1. Định lí Menelaus và quan hệ thẳng hàng
2.1.1 Định lí Menelaus
2.1.2. Các mở rộng của định lí Menelaus
2.1.3. Định lí Menelaus qua góc nhìn của Hình học affine & Hình
học xạ ảnh
2.1.4. Ứng dụng của định lí Menelaus
2.2. Định lí Ceva và quan hệ đồng quy
2.2.1. Định lí Ceva
2.2.2. Định lí Ceva dạng sin
2.2.3. Mở rộng định lí Ceva trong khơng gian

2.2.4. Định lí Ceva qua góc nhìn của Hình học affine
2.2.5. Ứng dụng của định lí Ceva
2.3.Định lí Ptolemy
2.3.1. Định lí Ptolemy
2.3.2. Bất đẳng thức Ptolemy
2.3.3. Các mở rộng của định lí Ptolemy
2.3.4. Ứng dụng của định lí Ptolemy
Kết luận.

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 6


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

Chương 1:

CƠ SỞ LÝ LUẬN

1.1. Trục và độ dài đại số trên trục:
1.1.1. Khái niệm:
+ Trục tọa độ (còn gọi là trục hay trục số) là một đường thẳng trên đó đã xác
và một vectơ ⃗ có độ dài bằng 1.

định một điểm

gọi là gốc tọa độ, vectơ ⃗ gọi là vectơ đơn vị của trục tọa độ.


Điểm
+ Kí hiệu:

⃗ .



+ Cho ba điểm

trên trục

 Có duy nhất một số

⃗ . Khi đó:

sao cho ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗. Ta gọi

sao cho ⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗. Ta gọi số

là tọa độ của điểm

đối với trục đã cho.
Có duy nhất một số

của vectơ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ đối với trục đã cho. Kí hiệu:


là độ dài đại số

.

1.1.2. Nhận xét:
+ Nếu ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ cùng hướng với ⃗ thì
thì

, cịn nếu ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ngược hướng với ⃗

.
+ Nếu hai điểm



trên trục

⃗ có tọa độ lần lượt là



thì

.
1.2. Phương tích của một điểm đối với đường trịn:
1.2.1. Định lí:

qua


Cho đường trịn

và một điểm

cố định. Một cát tuyến thay đổi đi

cắt đường trịn tại

thì tích vơ hướng ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ khơng phụ thuộc vào cát

tuyến đó, nó được gọi là phương tích của điểm
hiệu là:

đối với đường trịn

và kí

.

1.2.2. Chứng minh:
Gọi

là đường kính của đường trịn

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Đặt

, ta có:


Trang 7


 Khóa luận tốt nghiệp
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗
C

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗

R

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

O
d

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗


M

B

A

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗

1.3. Phép nghịch đảo:
Trong mặt phẳng Euclide, cho một điểm
, ta cho tương ứng với điểm

cố định,

. Với mỗi điểm
sao cho ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

nằm trên đường

. Phép tương tứng như vậy được gọi là phép nghịch đảo.

Điểm

được gọi là cực của phép nghịch đảo,

phép nghịch đảo. Phép nghịch đảo cực

tỉ số

gọi là tỉ số hay phương tích của
được kí hiệu là

.

* Cơng thức tính khoảng cách của phép nghịch đảo:
Giả sử phép nghịch đảo cực

tỉ số

biến hai điểm

thành hai điểm

. Khi

đó:
| |

1.4. Định lí Thalès:
1.4.1. Định lí Thales trong tam giác:
 Định lí Thalès thuận: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của

tam giác và cắt hai cạnh cịn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những
đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

A

GT
B'

KL

B

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

C'

C

Trang 8


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

 Định lí Thalès đảo: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác
và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường
thẳng đó song song với cạnh cịn lại của tam giác.
GT


A

B'

KL

C'

B

C

 Hệ quả của định lí Thales: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một
tam giác và song song với cạnh cịn lại thì nó tạo thành một tam giác mới
có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho.
GT
KL
1.4.2. Định lí Thales trong khơng gian:

a

 Định lí Thales: Ba mặt phẳng đơi một
song song chắn ra trên hai cát tuyến bất kì
𝑃

các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

A

a'

A'

 Định lí Thales đảo: Giả sử trên hai đường
thẳng chéo nhau
điểm



lần lượt lấy các



B

sao cho:

Khi đó, ba đường thẳng

B'

𝑄

lần

lượt nằm trên ba mặt phẳng song song, tức

C

𝑅


C'

là chúng cùng song song với một mặt
phẳng.

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 9


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

1.5. Một số bất đẳng thức:
 Bất đẳng thức Cauchy - Bunhiacopxki:
, khi đó:

Cho
(∑

)





 Bất đẳng thức Nesbitt:
là ba số thực dương, khi đó ta có:


Cho

1.6. Tỉ số đơn của hệ ba điểm thẳng hàng:
1.6.1. Định nghĩa:
Cho hai điểm
đường thẳng
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

phân biệt của không gian affine thực. Điểm

đi qua

đồng thời

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ . Khi đó

thuộc
{ } để

khi và chỉ khi có số

được gọi là tỉ số đơn của hệ ba điểm thẳng hàng

lấy

theo thứ tự đó.
+ Kí hiệu:

.


1.6.2. Tính chất:
Cho ba điểm

phân biệt trong khơng gian affine thực. Khi đó:

1.7. Tỉ số kép của bốn điểm thẳng hàng:
1.7.1. Định nghĩa:
Trong không gian xạ ảnh
xác định bởi hai điểm

với mục tiêu xạ ảnh cho trước, trên một đường thẳng
phân biệt, ta lấy các điểm

sao cho không trùng với

hoặc . Gọi ⃗ ⃗⃗ ⃗ ⃗ lần lượt là vectơ đại diện cho các điểm

.





⃗⃗

hay

]

]


]





⃗⃗

hay

]

]

]

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 10


 Khóa luận tốt nghiệp
Khi đó tỉ số:

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

được gọi là tỉ số kép của 4 điểm

lấy theo thứ tự đó.


+ Kí hiệu:
1.7.2. Tính chất:

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 11


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

Chương 2: VẬN DỤNG MỘT SỐ ĐỊNH LÍ HÌNH HỌC CỔ ĐIỂN VÀO GIẢI
MỘT SỐ BÀI TỐN HÌNH HỌC PHỔ THƠNG
2.1. ĐỊNH LÍ MENELAUS VÀ QUAN HỆ THẲNG HÀNG:
2.1.1. Định lí Menelaus:
2.1.1.1. Nội dung:
Cho tam giác

, các điểm

lần lượt nằm trên các đường thẳng

. Khi đó, điều kiện cần và đủ để ba điểm

thẳng hàng là:

2.1.1.2. Chứng minh:
Phần thuận: Giả sử ba điểm


A

thẳng hàng.
- Cách 1: Sử dụng hệ quả của định lí

C'

Thales:
+ Gọi

là giao điểm của đường

thẳng

với đường thẳng qua

song song với

B'
D


B

.

A'
C


+ Áp dụng hệ quả của định lí Thales, ta có:

(đpcm)
- Cách 2. Sử dụng định lí hàm sin:
+ Đặt: ̂

̂

̂

+ Áp dụng định lí hàm sin cho các tam giác sau:

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 12


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy
A

|

|

|

|


|

|

|

|

C'

𝛾

B'

𝛽

hay:

|

|

|

|

|

|


|

|

𝛼

| B

A'

C

|

Nhân (1), (2), (3) với nhau vế theo vế, ta được:
|

| |

| |

|

|

| |

| |

|


- Cách 3: Sử dụng phép vị tự:
Giả sử

thẳng hàng, khi đó tồn tại các phép vị tự:
(

)

(

)

(

)

Với:
Hơn nữa, ta có:
Giả sử

thì:

Do đó, theo định lí Thales đảo ta có:
SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

. Điều này trái giả thuyết

Trang 13



 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

thẳng hàng. Vậy:
Mặt khác ta có: tích của hai phép vị tự
tâm nằm trên đường thẳng
đường thẳng

là một phép vị tự có

. Đồng thời tâm vị tự của tích này phải nằm trên

(vì

)

Vậy:
(đpcm)
Phần đảo:
A

Giả sử có:
Gọi


là giao điểm của




C'

.

thẳng hàng, áp dụng định lí

Menelaus (phần thuận), ta có:

B'

𝑩𝟏

B

C

Từ (1) và (2) suy ra:

Để chứng minh

ta xét phương trình:
với

cần chứng minh có duy nhất một điểm

thỏa mãn phương trình (*).

Thật vậy: chọn gốc tọa độ tại , trục tọa độ
𝐴

Giả sử tọa độ của

là , của

𝑥

với chiều dương đi từ
𝑐

𝑋

𝐶

đến .

là , lúc đó (*) trở thành:


xác định một nghiệm duy nhất
SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

là tọa độ của

nên

xác định duy
Trang 14

A'



 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

nhất.
Áp dụng cho trường hợp trên suy ra:

thẳng hàng.

2.1.2. Các mở rộng của định lí Menelaus:
2.1.2.1. Định lí Menelaus cho tứ giác:
a. Nội dung:
Cho tứ giác

, một đường thẳng

lần lượt ở

cắt đường thẳng chứa các cạnh

. Khi đó:

b. Chứng minh:

Q
J
M

A


B
I
N

P

D

Trên đường thẳng

lấy hai điểm

C

sao cho

d
. Áp dụng hệ quả của

định lí Thales ta có:

Nhân (1), (2), (3) vế theo vế ta được:

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 15


 Khóa luận tốt nghiệp


GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

(đpcm).
2.1.2.2. Mở rộng định lí Menelaus theo diện tích:
a. Nội dung:
Cho tam giác

, các điểm

lần lượt nằm trên các đường thẳng

. Khi đó:

b. Chứng minh:

A

Ta có:

P
N

Mặt khác:

B

Sử dụng:

C


M

, suy ra:

2.1.2.3. Mở rộng định lí Menelaus trong khơng gian:
a. Nội dung:
Trong khơng gian, trên các đường thẳng
điểm

ta lần lượt lấy các điểm

xác định bởi các
. Khi đó điều kiện ắt có và đủ để

đồng phẳng là:

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 16


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

b. Chứng minh:
Phần thuận:

A


đồng phẳng và

Giả sử

xác lập một mặt phẳng

.

ta lần lượt dựng các

- Từ

mặt phẳng song song với
- Một đường thẳng

M

.

Q

lần lượt cắt

các mặt phẳng vừa dựng lần lượt
tại các điểm

và cắt C

B

N

tại .
- Theo định lí Thales trong khơng

P

gian, ta có:

D

(đpcm).
Phần đảo:
Giả sử có:
Gọi

là giao điểm của mặt phẳng

và đường thẳng

(

{ }
đồng phẳng. Theo chứng minh trên (phần thuận), ta có:

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 17



 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

Từ (*) và (**) suy ra:

. Hệ thức này chứng tỏ

đồng phẳng.

Vậy

2.1.3. Định lí Menelaus qua góc nhìn Hình học affine & Hình học xạ ảnh:
2.1.3.1. Định lí Menelaus theo quan điểm tỉ số đơn của Hình học affine:
a. Nội dung:
Trong không gian affine

, cho tam giác

lượt nằm trên các đường thẳng

và các điểm

lần

. Khi đó điều kiện cần và đủ để ba điểm

thẳng hàng là:

b. Chứng minh:


A

Phần thuận:
Giả sử ba điểm
thẳng hàng và lần lượt nằm trên các

𝑪𝟏

đường thẳng

D

giác

của tam

𝑩𝟏

. Trong mặt phẳng chứa

tam giác, vẽ

.
B

Ta có:

Giả sử:


Do đó: ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗
Vì ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗ nên

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

C

𝑨𝟏

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗

.

Vậy:

(đpcm).
Phần đảo:
SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 18


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

Giả sử có hệ thức

lần lượt là

với

các điểm nằm trên các đường thẳng
Ta cần chứng minh

chứa các cạnh của tam giác

.

thẳng hàng. Thật vậy:

Giả sử đường thẳng

cắt


thẳng hàng. Theo chứng minh ở

tại

phần thuận, ta được:
Từ



suy ra:

Vậy ba điểm

thẳng hàng.

2.1.3.2. Định lí Menenlaus theo quan điểm tỉ số kép của Hình học xạ
ảnh:
a. Nội dung:
Trong mặt phẳng cho tam giác

và một đường thẳng

không đi qua

các đỉnh của tam giác. Gọi
Giả sử

.

là ba điểm lần lượt nằm trên ba đường thẳng


Khi đó điều kiện cần và đủ để ba điểm

b. Chứng minh:

.

thẳng hàng là:

𝑳𝟐

Gọi
𝑨𝟏

Xét chùm bốn đường thẳng

𝑳𝟒

cắt nhau
tại

𝑳𝟑

. Áp dụng định lí về chùm

bốn đường thẳng, ta có:

Theo tính chất của tỉ số kép, ta
có:


𝑲𝟐
𝑲𝟑
𝑲𝟏

𝑨𝟐

𝑳𝟏

𝑨𝟑

Nhân (1) và (2) vế theo vế ta có:

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 19


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

Mặt khác, xét chùm bốn đường thẳng

cắt nhau tại

, ta có:

Thay (4) vào (3) ta có:

thẳng hàng khi và chỉ khi đẳng thức (*) xảy ra.


Vậy

2.1.4. Ứng dụng của định lí Menelaus:
Bài tốn 1:
Cho tam giác

vng tại . Dựng về phía ngồi tam giác các hình vng

. Đường thẳng
minh rằng ba điểm

cắt đường cao

của tam giác

tại . Chứng

thẳng hàng.

Giải:
 Cách 1: (Khơng sử dụng định lí Menelaus)
Dựng hình chữ nhật

sao cho

,

.


Khi đó:
̂

̂

̂

̂

̂
E

thẳng hàng (1)
Ta có:

̂

̂
B

̂

H

(c-g-c)

̂

O


̂
F



(2)

Tương tự ta cũng có:

C

A

(3)

Từ (1), (2), và (3) suy ra



ba đường cao của tam giác

. Vậy

chúng đồng quy tại trực tâm của tam
giác


M

.

cắt đường cao

tại , suy ra

là trực tâm của tam giác

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

P

Q

.

Trang 20


 Khóa luận tốt nghiệp
Vậy

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

thẳng hàng.

Dựng hình chữ nhật
điểm của



. Gọi


B

E

 Cách 2: Sử dụng định lí Menelaus:

N
H

là giao

K

O

. Ta có:
F

C

A




Vậy

P


Q

thẳng hàng.

* Nhận xét: Để vận dụng định lí Menelaus ta cần tìm ra một tam giác sao cho 2
trong 3 điểm

nằm trên 2 cạnh, 1 điểm còn lại nằm trên phần kéo dài. Nhờ đó

nghĩ đến việc dựng hình chữ nhật

.

Bài tốn 2:
ngoại tiếp đường tròn

Cho tứ giác
tiếp điểm của

với các cạnh
à

Chứng minh rằng:

. Gọi

lần lượt là các

.
đ ng


.
I

A
M
B
Q
N

D

P

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

C

Trang 21


 Khóa luận tốt nghiệp
Gọi

là giao điểm

điểm

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy




. Áp dụng định lí Menelaus cho

với bộ ba

, ta có:
hay


Mà:
Mặt khác:

nên:

Do đó, theo định lí Menelaus



thẳng hàng

đồng quy tại .

Bài tốn 3: (Định lí Pappus)
Trên đường thẳng
điểm

lấ các điểm

; trên đường thẳng


. Gọi giao điểm của các đường thẳng

tương ứng là



. Chứng minh rằng các điểm

,



lấy các
,



thẳng hàng.

Giải:
+ Trong trường hợp tồn tại một trong hai cặp: (

) hoặc (

)

không song song. Không mất tổng quát, giả sử:
𝑰


𝑪

𝑩

𝑨
𝑲
𝑴

𝑵
𝑳
𝑱

𝑫

𝑬

𝑭

Gọi

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 22


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

Áp dụng định lí Menenlaus cho


với 5 bộ ba điểm thẳng hàng:

Nhân 5 đẳng thức trên với nhau ta được:
Áp dụng đl Menelaus cho tam giác
+ Trường hợp

và bộ 3 điểm



thẳng hàng.

:

Áp dụng hệ quả của định lí Thales, ta có:

C
B
A
K
M

N

L
J
D

E


F

Nhân vế theo vế 5 đẳng thức trên ta được:
hay

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 23


 Khóa luận tốt nghiệp
Vậy ba điểm

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

thẳng hàng.

Bài tốn 4:
, đường thẳng

Cho tam giác
của

lần lượt tại các điểm

điểm đối xứng của
rằng:

cắt đường thẳng chứa các cạnh:

Gọi

a tr ng điểm của các cạnh

theo thứ tự là các
. Chứng minh

thẳng hàng.

Giải:

A
R'
Q
Q'





P'
B
đối xứng nhau qua trung điểm của

R

C
nên ta có:

P


Tương tự:



thẳng hàng, áp dụng định lí Menelaus ta có:

Từ (1), (2), (3) suy ra:

Từ (4) và (5), ta có:

Vậy

thẳng hàng.

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 24


 Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: ThS. Ngơ Thị Bích Thủy

Bài toán 5:
Chứng minh rằng trong một tam giác, các giao điểm của ba đường phân
giác ngoài với cạnh đối diện tương ứng cùng nằm trên một đường thẳng.

Giải:


𝑨

Cho tam giác

với:

là giao điểm của tia phân
giác ngoài tại

với cạnh

𝑪

.

là giao điểm của tia phân
giác ngoài tại

với cạnh

.

𝑪

𝑨

𝑩

là giao điểm của tia phân
giác ngồi tại


với cạnh

.

Áp dụng tính chất của đường
phân giác, ta có:

𝑩

Nhân (1), (2), (3) vế theo vế ta được:

Vậy theo định lí Menelaus

thẳng hàng.

Định lí Menelaus có rất nhiều ứng dụng trong giải tốn. Nhiều định lí tốn
học được chứng minh dễ dàng nhờ định lí Menelaus như: định lí Pascal, định lí
Desargues, định lí Simpson, …

SVTH: Nguyễn Thanh Thảo_Lớp: 09ST

Trang 25


×