Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Tập bản vẽ lắp (vẽ lại)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.07 MB, 9 trang )

5

A

7

6

A-A

Tr14x3

4

8

Ø13 7

7

3

9
2
10

38

1

11


25

25

90

12

12
150

A

Thuyết minh: Cơ cấu trình bày trên bản vẽ lắp này là một bộ đồ gá dùng để kẹp chặt chi tiết gia cơng ở 3 vị trí xác
định trên Máy cắt kim loại dang chuẩn bị gia công.
Bộ gá được cố định trên bàn máy nhờ có 2 bu-lông lắp trong một rãnh trượt của bàn máy cùng với Guốc hãm.
Chi tiết để gia công được giữ chặt ở vị trí xác định nhờ lực nén gây ra từ ống trượt 4 khi quay trục vít 8 bằng 1 tay
vặn (khơng vẽ).
Thép 35
Vít đầu trụ M5 x 12
2
12
11

Con trượt

2

Thép 45


10

Bi cầu Ø13

1

Thép 50

9

Trục nhỏ

1

Thép 50

8

Trục vít dẫn

1

Thép 45

7

Chốt trụ 3 x 25

1


Thép 20

6

Vòng chặn

1

Thép 35

5

Giá đỡ

1

Thép 10

4

Ống trượt

1

Thép 45

3

Miếng chặn


1

Thép 45

2

Vít đi trụ M6 x 12

1

Thép 35

1

Đế trượt

1

Thép 10

Số lg

Vật liệu

Vị trí

Các chi tiết máy để vẽ tách:
1, 4, 5, 8, 9

Ký hiệu


Tên gọi

Ghi chú

Người vẽ Nguyễn Xuân Huy 03/07/18

110
Trường ĐH Kỹ thuật Cơng nghiệp TN
Khoa Cơ Khí Lớp K51CCM.03

Tỉ lệ 1:1
Bản vẽ lắp số 2


3

4

M12x1,5

2

5

M27x2
98

1


KHÍ NÉN VÀO

RA

6

M33x2

7
86

64
8

4 lỗ Ø9

190

Thuyết minh: Van này dùng để điều chỉnh và duy trì áp lực cho phép của khí nén trong hệ thống
thiết bị.
Bình thường, khí nén vào thiết bị từ đầu nối 5 bên trái rồi qua đầu nối bên phải có một phần rẽ
xuống nhánh chẽ thẳng đứng để vào khoang phía dưới piston 3. Lúc này khí nén có áp lực làm việc
cân bằng với lực nén cho phép của lị xo 4 lên phía trên piston 3.
Mỗi khi áp lực làm việc của khí nén trong thiết bị tăng cao hơn lực nén cho phép thì piston 3 sẽ bị
đẩy lên để đóng kín lỗ vào khơng cho khí nén qua van nữa. Khi áp lực hạ về mức cũ thì piston sẽ
trở lại vị trí bình thường. Lực nén của lị xo 4 có thể thay đổi bằng cách vặn nắp xoay 2.

8

Vít nút


1

Thép CT3

7

Vòng đệm

1

Cao su

6

Vòng đệm

2

Cao su

5

Đầu nối

2

Thép CT3

4


Lò xo

1

Thép 65 Г

3

Piston

1

Thép 65 Г

2

Nắp xoay

1

Thép CT3

1

Thân van

1

Thép CT3


Số lg

Vật liệu

Vị trí

Ký hiệu

Tên gọi

Ghi chú

Người vẽ Nguyễn Xuân Huy 02/07/18
Kiểm tra
Trường ĐH Kỹ thuật Cơng nghiệp TN
Khoa Cơ Khí Lớp K51CCM.03

Tỉ lệ 1:1
Bản vẽ lắp số 1


18

∅ 30
14

13

15


16

19

17

chi tiết gia cơng

20
A

C

B

B

C-C

A-A

213

dán

D

D


Δ4

C

A
20

đã xoay 30°

12

11

10

9

87

5

6

4

3

2

21


1

260
B-B

22

26
27

∅ 44

Kích thước rãnh
của mặt bích (chi tiết 11)
của vịng chắn (chi tiết 12)

∅ 33.8

∅ 35

3.7

∅4

25

24

23


330

∅7

∅ 58

R0.5

∅ 58.1

Kích thước rãnh chi tiết
8 và vịng chắn 17
8.8

∅ 70

Δ4

115

14

2 lỗ 3/8"

19
18
17
16
15

14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1

Cái kẹp
Phiến trên
Chắn dầu
Tấm giảm chấn
Xi lanh
Đệm dày 1
Nắp
Chắn dầu
Mắt bích
Chắn dầu
Bạc lót
Piston
ống lót
Cái nêm
Cần kéo

Con lăn
Thân
Tấm đỡ
Đế

Đồ gá này dùng để kẹp chi tiết khi gia cơng mặt đầu của lỗ có đường kính 30mm (trên hình vẽ nét 2 chấm gạch). Chi tiết gia công được đặt
trên cái kẹp 19 sao cho lỗ của nó lọt vào cái tâm 20 và được kẹp chặt nhờ thiết bị hơi nén. Khơng khí nén được đưa vào xi lanh 15 qua lỗ phía đầu
của nắp 13. Piston liền với cần 8 sẽ di chuyển sang phải. Mặt vát trên bên phải của cần 8 tỳ vào con lăn 4 lắp trong cần kéo 5. Cần kéo 5 và cái kẹp
19 nâng lên ép chi tiết gia công lên phiến đỡ 18. Để tháo chi tiết ra khỏi đồ gá sau khi gia công, ta cho piston chuyển sang trái bằng cách đưa khí
TT
nén vào qua lỗ của mặt bích 11. Phía dưới cần 8 có một rãnh. Đáy trên của rãnh đè lên cái nêm 6. Nêm 6
bị ấn xuống kéo theo cần 5 và cái kẹp cũng bị ấn xuống. Hai con lăn 4 lắp phía dưới trong thân 3 dùng để
Người vẽ Nguyễn Xuân Huy 26/05/18
giảm ma sát khi di chuyển cần 8.
Ng Quang Hưng
Kiểm tra
Đai ốc M10
Chốt trụ 10x50
Thép 35
Thép 20
27
6
23
2
Vít cấy M10 x 100
Chốt trụ 5x35
Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp TN
Thép 35
Thép 20
26

6
22
1
Vít cấy M12 x 40
Chốt trụ 10x35
Thép 35
Thép 20
25
4
21
2
Lớp K51CCM.03
Khoa Cơ Khí
Vít cấy M12 x 35
Cái tâm
Thép 35
Thép 50
4
20
1
24

Tên gọi

Bản vẽ lắp 24

1
1
1
1

1
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
3
1
2
1
Số
lg

Thép 45
Thép 20
Cao su
Cao su
Thép 20
Bìa
Thép 20
Nỉ
Thép 20
Nỉ
Thép 45
Thép 45

Thép 45
Thép 50
Thép 35
Thép 50
Thép 45
Thép 10
Thép 10
Vật liệu Ghi chú

Tỉ lệ _


DƯỠNG KHOAN này là một bộ đồ gá
dùng để kẹp chặt chi tiết cần gia công trên
Máy khoan; chi tiết này là một Giá đỡ (được
vẽ bằng nét 2 chấm gạch), nó có 2 lỗ Ø15
cách nhau 120mm cần khoan thủng. Mũi
khoan sẽ được dẫn hướng đúng vị trí qua 2
bạc 5 để khoan sau khi giá đỡ đã được kẹp
chặt.
Trước tiên người ta đặt Giá đỡ sao cho
mặt dưới của nó áp mặt trên của thân 1;
sau đó siết các vít 11 và 14 rồi cố định
chúng bằng các đai ốc hãm 13 và 15. Giá
đỡ được kẹp chặt nhờ thanh kẹp 7 dịch
chuyển sang bên phải. Sự dịch chuyển này
thực hiện khi quay tay quay tay 9 và đai ốc
tròn 2. Khi quay ngược lại, với sự hỗ trợ của
lò xo 6, thanh kẹp sẽ dịch sang trái và giải
phóng Giá đỡ.


16
15
14
13

2lỗ Ø15

12
11
10
150

9
8
7

Tấm 16 được
đầu trụ vặn chìm;
vị chính xác bằng
hướng 5 được ép
này.

A
6
5

A-A

gắn vào thân 1 bằng 4 vít

trước đó, tấm được định
hai chốt 3. Hai bạc dẫn
chặt tong lỗ của tấm 16

4
3

216

120

2

1

170

A

16

Tấm dẫn hướng

1

Thép CT5

15

Đai ốc M20


2

Thép CT3

14

Vít M20 x 80

2

Thép CT5

13

Đai ốc M14

2

Thép CT3

12
11

Vịng chặn

1

Vít M14 x 32


1

Thép CT5
Thép 25

10

Tấm ốp

1

Thép 30

9

Tay quay

1

Thép CT5

8

Vít đầu hình trụ M14 x 26

2

Thép 25

7


Thanh kẹp

1

6

Lị xo

1

Thép 25
Thép 65 Г

5

Bạc dẫn hướng

2

Thép 45

4

Vít đầu hình trụ M14 x 32

3

Chốt trụ 12 n6 x 45


4
2

Thép 25
Thép 50

2

Đai ốc tròn M24 x 3

1

Thép 25

1

Thân

1

Gang

Số lg

Vật liệu

Tên gọi

Vị trí


Ghi chú

Người vẽ Nguyễn Xuân Huy 09/07/18
Kiểm tra
Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp TN
Khoa Cơ Khí Lớp K51CCM.03

Tỉ lệ 1:2
Bản vẽ lắp số 7


H
1

3

2

4

C

9

308
5

6

10


8

7

A

11

E
H7
e6

0,35

12
140

H

B

5

80

H7
p6

13


E

14

100

50

D

B-B

B

4

A

15

28

16
27
H7
p6

17


G

G
K

H7
e6

H7
e6

C

29

H7
h6

K

140
26

25

24

23

22


21

20

19

18

G-G
D
Bộ tâm phụ này dùng khi chiều dài
của chi tiết gia công lớn hơn khoảng
cách giũa các tâm của máy trong điều
kiện đường kính của vật thể phải nhỏ
hơn lỗ của trục chính máy.
Cần gá 5 có thể quay được quanh
ống đỡ 4 và được hãm ở vị trí nhất định
nhờ tay quay 7 làm giảm rãnh xẻ trên
chi tiết 5 do đó chi tiết 5 được cố định
với ống 4.

29
28
27
26
25
24
23
22

21
20
19
18
17
16
15
14
13

Bạc lót
Chốt trụ 12 x 40
Chốt
Đầu vặn
Chốt trụ 5 x 30
Đai ốc
Vít dẫn
Ống lót tâm
Then bán nguyệt
Miếng hãm
Vít 12 x 20
Tâm
Vịng đệm 10
Đai ốc M10
Bu-lơng tựa
Ống ren
Vít đi hình trụ

1 Đồng
1 Thép 45

1 Thép 15
1 Thép 35
1 Thép 45
1 Thép 35
1 Thép 40
1 Gang CЧ21.40
1 Thép 45
1 Thép 08
1 Thép 35
1 Thép 45A
1 Thép CT3
1 Thép CT3
1 Thép 45
1 Thép 15
1 Thép 45

12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TT Ký hiệu


Vít kẹp
Tay quay
Vịng đệm
Đinh vít M6 x 16
Chốt trụ 12 x 30
Vịng đệm 14
Bu-lơng M14 x 45
Cần gá
Ống đỡ
Vít đầu hình trụ
Vành chắn đã lắp
Vành hãm đã lắp
Tên gọi

1 Thép 40
1 Thép 35
1 Thép CT3
1 Thép CT3
2 Thép 45
4 Thép CT3
4 Thép 35
1 Gang CЧ22.44
1 Thép 45
2 Thép 35
1
1
Số lg
Vật liệu Ghi chú
Tỷ lệ 1:2


Người vẽ Nguyễn Xuân Huy
07/03/19
Kiểm tra

Bản vẽ lắp 18
K51CCM.03


B

8

Ø30

D-D

A

14
14

xo,

cho

1

theo

tra


4

9

11;

10.

qua

110

8.

van:

6

xo 7

Ø80

Ø30

M18

ta

sau


qua

5.

8.

B

xoay

van 3

xo

van 3

ba

xo,

van 3.

A-A

15

9

van


C

14

ba

6

ra

xo

1

van

ba

M8.

trong

cao

sao cho

theo

cao


khi

180
trong

Van

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11


12

van 1

A

13

60

°
60

11

xoay

C

D

16

Thép CT4

Thép CT2

Thép CT3

Vòng tỳ


3
2
TT

25/01/19

Tên gọi

Nút van

4

Thân

1

Đai ốc M8
Đệm

5

1

1

Vít cấy M8 x 16
6

Đồng thanh


Đồng thanh

Da

Thép CT3

Thép CT3

Số lg

Vật liệu

1 GX 32 - 52

1

4

4

1 Thép 65Mn
Lò xo
7

Thép 45
1

Trục đứng
8


1 GX 32 - 52

1

1 GX 32 - 52

1

1

Ống ngàm

Đai ốc có cánh

Thép CT4

Thép CT4
1 GX 28 - 48

1

1

E-E

9

10


11

Nắp

Chốt chẻ
Trục nhỏ

13

Chốt
Cần
12

45°

C-C

Đã xoay 45°

6 x Ø9

B-B

6 x Ø9

Vít định vị M4 x 6
14

15


16

45°

Ø60

60

ba

8

E

D

60

E

Ø

Ghi chú


Ø120

Van này dùng để điều chỉnh hơi nước đi từ
nồi hơi sang xi-lanh của phanh hơi hãm bánh


14

xe của đầu máy hơi nước.
3 lỗ Ø20

13

A

Thân 1 sẽ được lắp chặt lên nồi hơi nhờ

A-A

mặt bích hình tam giác có 3 bu-lơng và ở

A

bên trái có miệng nối bằng ren với ống dẫn
hơi sang xi-lanh của phanh. Hơi từ nồi hơi

12

luôn tác động vào dưới van 4; van này được
mắc vào dưới trục 8 nhờ hai chốt 5 nằm

11

trong rãnh của trục. Để mở van, người ta sẽ

Ø14


quay tay vặn 12 làm cho trục 8 nâng lên kéo

10
54

theo van 4. Tay vặn 12 lắp vào đầu hình
vng phía trên của trục 8 và được xiết chặt

9

bằng đai ốc 14.

190 ~ 200

8

Để hơi khơng bị rị rỉ khỏi van, người ta làm
đệm 6 giữa thân và lắp van, đồng thời làm

7

bộ phận chèn trong lắp van. Bộ phận này
gồm có nhồi chèn 9 bằng sợi amiăng, ống

6

T20x4

chèn 10 và đai ốc nắp 11. Khi vặn chặt đai

ốc 11, ống chèn sẽ nén ép nhồi chèn sát vào
54

trục 8 làm kín van.
12

70

B

B

55

Ø25

Ơ 1 83 "

Cầu Ø

5
4

B-B

3

Ø25

2


C

60

1

54

C
14

14

Đai ốc M10

1

Thép CT3

13

Vòng đệm 10

1

Thép CT0

12


Tay vặn

1

GX 18-36

11

Đai ốc nắp

1

Thép CT2

10

Ống chèn

1

Đồng бр-oцc6-63

9

Nhồi chèn

1

Sợi amiăng


8

Trục van

1

Thép CT5

7

Nắp van

1

Đồng бр-oц10-2

6

Đệm

1

Pa-rơ-nit

5

Chốt trụ 3n6 x 20

2


Thép 35

4

Van

1

Đồng бр-oц10-2

3

Bạc

1

Đồng бр-oц10-2

2

Vít M6x10

1

Thép A12

1

Thân


1

Gang KЧ35-4

Số lg

Vật liệu

TT

Tên gọi

Ghi chú

Tỷ lệ 1:1
Người vẽ Nguyễn Xn Huy
31/08/18
Kiểm tra

ĐH Kỹ thuật Cơng nghiệp
Thái Ngun
Khoa Cơ khí - Lớp K51CCM.03

A3

Bản vẽ lắp 5


2
3

4

1

5

6

7

8

9

10
A
Chi tiết 1

B
B-B

12



ÔC 1/4"

M24x2

ÔC 1/4"


Ø20

A

48

C

C

D
B
50

ÔC 1/4"

12

11

VÀO

138±1

90

D
Chi tiết 5
Bản vẽ này biểu diễn Bộ phận nối vng góc trong hệ thống

đường ống dẫn khí nén của Máy xúc; nắp ống vào 1 của Bộ
nối được lắp cố định, còn ống ra hai ngả 10 xoay được quanh
trục nằm ngang của nó nhờ có ổ bi đỡ 7. Phớt chắn dầu 8 có
lõi lị xo cùng với Vịng lót 6 dùng để bịt kín dầu mỡ của ổ bi
và hơi nén khi ống xoay. Ba ống dẫn khí nén vào và ra được
".
lắp với Bộ nối này đều bằng ren ống côn 1
4

A

E

Chi tiết 11

R0,4

E-E
TL5:1

Ø21,9
4 -0,2

E
6 0°

C-C

12


Đệm

1

Bìa Carton

11

Vịng chặn

2

Thép 65Г

10

Ống xoay

1

Thép 40

9

Nắp

1

Gang 12-28


8

Phớt chắn dầu

1

Cao su

7

Ổ bi

1

6

Vịng lót

1

Cao su

5

Thân

1

Gang 12-28


4

Đai ốc M6

3

Thép 20

3

Vịng đệm vênh 6

3

Thép 65Г

2

Bu-lơng M6x50

3

Thép 20

1

Nắp ống vào

1


Gang 12-28

Số lượng

Vật liệu

Vị trí
Người vẽ

Tên chi tiết
Nguyễn Xuân Huy 28/08/18

BỘ NỐI ỐNG XOAY

1,1
5
Trường ĐH Kỹ thuật Cơng nghiệp TN
Khoa Cơ Khí

Lớp K51CCM.03

Tỉ lệ 1:1

A3

Bản vẽ lắp 4


A-A
5


6

7

8

9

10

11

13

14

M8

4

A

12

17
M18

1


16
145

2

75

15

B-B

Thang 10x2

3

28

18
27
19
30

26
20

Ø14

21

B


25

22

24

A

20
90

23

132

Mỏ cặp này dùng để kẹp chi tiết trên máy mài để mài
dao. Má cố định 6 của mỏ cặp cùng với miếng đệm 23
được kẹp chặt trên trục chính 15 nhờ vít 9 và có thể
quay trong mặt phẳng nằm ngang một góc tùy ý. Má
động 1 có thể trượt dọc theo má cố định 6 khi quay tay
quay 2 lắp ở đầu trục 5, các bu-lông 13 và đai ốc 14
chạy trong hai rãnh của má 6. Các má được kẹp chặt
lên đế quay 12. Nhờ có trục ngang 16 mà đế quay 12
được nối với thân 20.
Khi quay đế quay 12, các má mỏ cặp có thể quay
một góc bất kỳ trong mặt phẳng thẳng đứng. Cuối cùng
nhờ có vịng trượt 19 và bu-lơng 18 mà ta có thể quay
mỏ cặp trong mặt phẳng nằm ngang mà khơng dùng
đến trục chính 15.

Việc cố định mỏ cặp với trục 15 được tiến hành nhờ
vít hãm 17, với trục ngang 16 nhờ có vít 27.

B

23

Đệm

1

Thép 35

22

Vít M6x18

4

Thép 35

21

Đế

1

Gang

20


Thân

1

Gang

19

Vịng trượt

1

Thép 35

18

Bu-lơng M8x35

1

Thép 35

17

Vít hãm

1

Thép 5


16

Trục

1

Thép 5

15

Trục chính

1

Thép 20

14

Đai ốc M10

2

Thép 35

13

Bu-lơng M10x22

2


Thép 35

12

Đế quay

1

Gang

11

Chốt 2,5x10

2

Thép 45

10

Nêm

1

Thép 35

9

Vít


1

Thép 7

8

Vịng đệm

1

Thép 3

7

Vịng trượt

1

Thép 20

6

Má cố định

1

Gang

5


Vít dẫn

1

Thép 20

4

Chốt 3x18

1

Thép 45

3

Đầu nối

1

Thép 3

2

Tay quay

1

Thép 3


1

Má động

1

Gang

Số lg

Vật liệu

Vị trí
28

Vịng

2

Thép 2

27

Vít M8x20

1

Thép 35


26

Vịng đệm

1

Thép 3

25

Con trượt

2

Thép 3

24

Đai ốc M8

1

Thép 35

Tên gọi

Người vẽ Nguyễn Xuân Huy 02/09/18

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp TN
Khoa Cơ Khí


Lớp K51CCM.03

Ghi chú

MỎ CẶP ĐỂ MÀI GĨC
Tỉ lệ 1:1

A2



×