HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
NGUYỄN BÁ HIÊN, TRẦN THỊ LAN HƯƠNG, ĐẶNG HỮU ANH
VŨ THỊ NGỌC, CAO THỊ BÍCH PHƯỢNG
Chủ biên: NGUYỄN BÁ HIÊN
GIÁO TRÌNH
VI SINH VẬT THÚ Y
NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2022
ii
LỜI NĨI ĐẦU
"Vi sinh vật Thú y" là mơn học cơ sở hết sức quan trọng xuyên suốt của ngành
Thú y. Có thể nói, từ các mơn học cơ sở như Bệnh lý học Thú y, Miễn dịch học Thú y,
Chẩn đốn bệnh Thú y... cho đến những mơn học chuyên môn trong ngành như Bệnh
Truyền nhiễm Thú y, Dịch tễ học Thú y, Bệnh Ngoại khoa Thú y, Sinh sản gia súc,
Kiểm nghiệm thú sản, Vệ sinh Thú y... đều cần có sự hiểu biết những kiến thức cốt lõi
của mơn học này.
Đã hơn 20 năm nay, giáo trình “Vi sinh vật Thú y” chưa được biên soạn lại. Vì
thế, nhiều thơng tin mới, kiến thức mới chưa được bổ sung.
Để thực hiện yêu cầu đào tạo sinh viên bậc đại học chuyên ngành Thú y thuộc
chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đáp ứng mong muốn của các nhà Thú y
đã và đang hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn, cung cấp tài liệu mới, hiện đại cho
sinh viên học tập, nghiên cứu, chúng tôi biên soạn Giáo trình Vi sinh vật Thú y.
Chủ biên của Giáo trình này là PGS.TS. Nguyễn Bá Hiên, thầy đã có nhiều kinh
nghiệm cùng các đồng nghiệp biên soạn giáo trình cho các mơn học như: Vi sinh vật Bệnh truyền nhiễm vật nuôi, Vi sinh vật thú y, Vi sinh vật học công nghiệp, Miễn dịch
học Thú y, Miễn dịch học ứng dụng, Bệnh truyền nhiễm thú y, Bệnh truyền lây giữa
người và động vật…
Cấu trúc giáo trình gồm 35 chương, chia thành 2 phần lớn: Vi khuẩn học chuyên
khoa và Virus học chuyên khoa. Kiến thức trong giáo trình được viết theo từng họ của
Vi sinh vật và được nhóm tác giả biên soạn cụ thể như sau:
PGS.TS. Nguyễn Bá Hiên biên soạn lời Mở đầu.
PGS.TS. Nguyễn Bá Hiên, TS. Trần Thị Lan Hương, ThS. Vũ Thị Ngọc và
ThS. Cao Thị Bích Phượng biên soạn Phần 1 - Vi khuẩn học chuyên khoa,
gồm 18 chương.
PGS.TS. Nguyễn Bá Hiên, TS. Trần Thị Lan Hương và TS. Đặng Hữu Anh
biên soạn Phần 2 - Virus học chuyên khoa, gồm 17 chương.
Trong q trình biên soạn, chúng tơi đã cập nhật những kiến thức mới, thể hiện
tính cơ bản, tính hiện đại, tính khoa học, tính hệ thống của chương trình mơn học. Hy
vọng cuốn sách là giáo trình học tập tốt cho sinh viên và là tài liệu tham khảo hữu ích
cho các cán bộ chuyên ngành. Để biên soạn cuốn sách này, chúng tơi có sử dụng một số
hình ảnh và tư liệu của nhiều đồng nghiệp, xin được cảm ơn các tác giả.
Mặc dù rất cố gắng đọc, học, tham khảo nhiều tài liệu của các bậc tiền bối trong,
ngoài nước và cập nhật những kinh nghiệm ngồi thực tế nhưng khả năng của người
viết có hạn nên khơng tránh khỏi nhiều thiếu sót.
iii
Rất mong được sự chỉ dẫn và đóng góp ý kiến của bạn đọc xa gần để cuốn sách
được hoàn thiện trong những lần xuất bản sau.
Xin được trân trọng cảm ơn!
Nhóm tác giả
iv
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU ................................................................................................................. iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ...................................................................................... xii
DANH MỤC BẢNG ......................................................................................................xvi
DANH MỤC HÌNH .......................................................................................................xix
MỞ ĐẦU...........................................................................................................................1
I. KHÁI NIỆM VỀ MÔN HỌC.........................................................................................1
II. SƠ LƯỢC LỊCH SỬ MÔN HỌC .................................................................................1
III. VỊ TRÍ VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA MƠN HỌC ................................................5
IV. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH MƠN HỌC .............................................................. 6
BẢNG ĐƠN VỊ PHÂN LOẠI VI SINH VẬT ............................................................... 7
BẢNG PHÂN LOẠI VI SINH VẬT THÚ Y (Tính đến năm 2018) ............................0
Phần 1. VI KHUẨN HỌC CHUYÊN KHOA ........................................................ 0
Chương 1. HỌ ACTINOMYCETACEAE .......................................................................0
1.1. GIỐNG XẠ KHUẨN ACTINOMYCES .....................................................................0
1.1.1. Loài Actinomyces bovis ...........................................................................................1
1.2. GIỐNG TRỰC KHUẨN TRUEPERELLA ................................................................ 5
1.2.1. Loài Trueperella pyogenes ......................................................................................5
Chương 2. HỌ BACILLACEAE .....................................................................................9
2.1. GIỐNG BACILLUS ....................................................................................................9
2.1.1. Loài Bacillus anthracis (Trực khuẩn nhiệt thán).....................................................9
Chương 3. HỌ BRUCELLACEAE ...............................................................................27
3.1. GIỐNG BRUCELLA ................................................................................................ 27
3.1.1. Đặc điểm hình thái .................................................................................................29
3.1.2. Đặc tính ni cấy ...................................................................................................29
3.1.3. Đặc tính sinh hóa ...................................................................................................30
3.1.4. Cấu trúc kháng nguyên ..........................................................................................31
3.1.5. Miễn dịch ...............................................................................................................31
3.1.6. Sức đề kháng .........................................................................................................32
v
3.1.7. Tính gây bệnh ........................................................................................................32
3.1.8. Chẩn đốn ..............................................................................................................33
3.1.9. Phịng và điều trị ....................................................................................................38
Chương 4. HỌ CLOSTRIDIACEAE ............................................................................41
4.1. GIỐNG CLOSTRIDIUM ..........................................................................................41
4.1.1. Loài Clostridium botulinum (Trực khuẩn gây ngộ độc thịt) .................................41
4.1.2. Lồi Clostridium chauvoei (Trực khuẩn ung khí thán) .........................................49
4.1.3. Lồi Clostridium septicum (Trực khuẩn thủy thũng ác tính) ............................... 55
4.1.4. Loài Clostridium noyvi (Trực khuẩn thủy thũng) ..................................................58
4.1.5. Loài Clostridium perfringens (Trực khuẩn sinh hơi có giáp mơ) .........................60
4.1.6. Lồi Clostridium tetani (Trực khuẩn uốn ván) ......................................................66
4.2. KIỂM NGHIỆM TRỰC KHUẨN YẾM KHÍ..........................................................71
4.2.1. Lấy bệnh phẩm ......................................................................................................72
4.2.2. Tiến hành kỹ thuật .................................................................................................72
Chương 5. HỌ CORYNEBACTERIACEAE ................................................................ 74
5.1. GIỐNG CONYNEBACTERIUM...............................................................................74
5.1.1. Loài Corynebacterium pseudotuberculosis (Vi khuẩn giả lao) ............................. 74
Chương 6. HỌ ENTEROBACTERIACEAE ................................................................ 77
6.1. GIỐNG ESCHERICHIA ........................................................................................... 77
6.1.1. Loài Escherichia coli ............................................................................................. 77
6.1.2. Khảo sát Escherichia coli O157:H7 ......................................................................88
6.2. GIỐNG SALMONELLA ........................................................................................... 94
6.2.1. Giới thiệu chung về giống Salmonella ..................................................................94
6.2.2. Một số type Salmonella gây bệnh ở động vật .....................................................105
6.3. GIỐNG SHIGELLA ................................................................................................ 114
6.3.1. Đặc điểm hình thái ............................................................................................... 116
6.3.2. Đặc tính ni cấy .................................................................................................116
6.3.3. Đặc tính sinh hóa .................................................................................................117
6.3.4. Sức đề kháng .......................................................................................................117
6.3.5. Các yếu tố gây bệnh............................................................................................. 117
6.3.6. Tính gây bệnh ......................................................................................................118
6.3.7. Chẩn đốn ............................................................................................................118
6.3.8. Phịng và điều trị ..................................................................................................119
vi
6.4. KIỂM NGHIỆM MỘT SỐ VI KHUẨN HỌ ENTEROBACTERIACEAE .............119
6.4.1. Quan sát khuẩn và phân loại khuẩn lạc trên một số môi trường ......................... 119
6.4.2. Tiến hành thử nghiệm oxidase.............................................................................120
6.4.3. Định danh vi khuẩn họ Enterobacteriaceae ........................................................120
Chương 7. HỌ ERYSIPELOTRICHACEAE ............................................................. 123
7.1. GIỐNG ERYSIPELOTHRIX ..................................................................................123
7.1.1. Loài Erysipelothrix rhusiopathiae (Trực khuẩn đóng dấu lợn)........................... 123
Chương 8. HỌ FLAVOBACTERIACEAE .................................................................135
8.1. GIỐNG RIEMERELLA .......................................................................................... 135
8.1.1. Loài Riemerella anatipestifer ..............................................................................135
Chương 9. HỌ LEPTOSPIRACEAE ..........................................................................140
9.1. GIỐNG LEPTOSPIRA ........................................................................................... 140
9.1.1. Đặc điểm hình thái ............................................................................................... 143
9.1.2. Đặc tính ni cấy .................................................................................................144
9.1.3. Cấu tạo kháng ngun ......................................................................................... 144
9.1.4. Sức đề kháng .......................................................................................................144
9.1.5. Tính gây bệnh ......................................................................................................145
9.1.6. Chẩn đốn ............................................................................................................146
9.1.7. Phịng và điều trị ..................................................................................................152
Chương 10. HỌ LISTERIACEAE ..............................................................................155
10.1. GIỐNG LISTERIA ................................................................................................ 155
10.1.1. Loài Listeria monocytogenes .............................................................................155
Chương 11. HỌ MYCOBACTERIACEAE .................................................................161
11.1. GIỐNG MYCOBACTERIUM ...............................................................................161
11.1.1. Loài Mycobacterium tuberculosis (Trực khuẩn lao) .........................................161
Chương 12. HỌ MYCOPLASMATACEAE ................................................................ 175
12.1. GIỐNG MYCOPLASMA ......................................................................................175
12.1.1. Loài Mycoplasma gallisepticum ........................................................................175
Chương 13. HỌ NOCARDIACEAE ...........................................................................194
13.1. GIỐNG RHODOCOCCUS ..................................................................................194
13.1.1. Loài Rhodococcus equi......................................................................................194
Chương 14. HỌ ORNITHOBACTERIACEAE .......................................................... 197
vii
14.1. GIỐNG ORNITHOBACTERIUM .........................................................................197
14.1.1. Loài Ornithobacterium rhinotracheale ............................................................. 197
Chương 15. HỌ PASTEURELLACEAE ....................................................................203
15.1. GIỐNG ACTINOBACILLUS ................................................................................203
15.1.1. Loài Actinobacillus pleuropneumoniae ............................................................. 203
15.2. GIỐNG HAEMOPHILUS.....................................................................................213
15.2.1. Loài Haemophilus parasuis ...............................................................................213
15.3. GIỐNG PASTEURELLA ......................................................................................217
15.3.1. Loài Pasteurella multocida ...............................................................................218
Chương 16. HỌ PSEUDOMONADACEAE ............................................................... 229
16.1. GIỐNG BURKHOLDERIA ..................................................................................229
16.1.1. Loài Burkholderia mallei ..................................................................................229
16.1.2. Loài Burkholderia pseudomallei .......................................................................234
16.2. GIỐNG PSEUDOMONAS ...................................................................................237
16.2.1. Loài Pseudomonas aeruginosa..........................................................................237
Chương 17. HỌ STAPHYLOCOCCACEAE .............................................................. 244
17.1. GIỐNG STAPHYLOCOCCUS .............................................................................244
17.1.1. Đặc điểm hình thái............................................................................................. 245
17.1.2. Đặc tính ni cấy ............................................................................................... 245
17.1.3. Đặc tính sinh hóa ............................................................................................... 246
17.1.4. Phân loại kháng nguyên .....................................................................................246
17.1.5. Phân loại bằng Bacteriophage ...........................................................................247
17.1.6. Các độc tố và độc lực của tụ cầu khuẩn ............................................................ 247
17.1.7. Sức đề kháng .....................................................................................................251
17.1.8. Tính gây bệnh ....................................................................................................252
17.1.9. Chẩn đốn ..........................................................................................................253
17.1.10. Phịng và trị bệnh ............................................................................................. 255
Chương 18. HỌ STREPTOCOCCACEAE .................................................................256
18.1. GIỐNG STREPTOCOCCUS ................................................................................256
18.1.1. Loài Streptococcus equi.....................................................................................256
18.1.2. Loài Streptococcus pneumoniae (Phế cầu khuẩn) .............................................259
18.1.3. Loài Streptococcus suis .....................................................................................263
viii
Phần 2. VIRUS HỌC CHUYÊN KHOA .......................................................... 273
Chương 19. HỌ ADENOVIRIDAE ............................................................................273
19.1. GIỐNG ATADENOVIRUS ...................................................................................273
19.1.1. Virus gây hội chứng giảm đẻ ở gà (Egg drop syndrome - EDS) .......................273
19.2. GIỐNG AVIADENOVIRUS ..................................................................................276
19.2.1. Virus gây bệnh viêm gan thể vùi (Inclusion body hepatitis - IBH) ...................276
Chương 20. HỌ ANELLOVIRIDAE ..........................................................................278
20.1. GIỐNG GYROVIRUS ........................................................................................... 278
20.1.1. Virus gây bệnh thiếu máu truyền nhiễm gà .......................................................278
Chương 21. HỌ ARTERIVIRIDAE ............................................................................284
21.1. GIỐNG ARTERIVIRUS ........................................................................................284
21.1.1. Virus gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản ở lợn .....................................284
Chương 22. HỌ ASFARVIRIDAE .............................................................................290
22.1. GIỐNG ASFIVIRUS ............................................................................................. 290
22.1.1. Virus gây bệnh dịch tả lợn châu phi ..................................................................290
Chương 23. HỌ BIRNAVIRIDAE ..............................................................................297
23.1. GIỐNG AVIBIRNAVIRUS ....................................................................................297
23.1.1. Virus Gumboro - Infectious bursal disease virus (IBDV) .................................297
Chương 24. HỌ CIRCOVIRIDAE ..............................................................................303
24.1. GIỐNG PORCINE CIRCOVIRUS (PCV) ............................................................ 303
24.1.1. Porcine circovirus type 2 (PCV2) .....................................................................303
Chương 25. HỌ CORONAVIRIDAE ..........................................................................308
25.1. GIỐNG ALPHACORONAVIRUS .........................................................................309
25.1.1. Virus gây bệnh tiêu chảy cấp ở lợn ...................................................................309
25.1.2. Virus gây bệnh viêm dạ dày ruột truyền nhiễm ở lợn .......................................315
25.1.3. Virus gây viêm phúc mạc truyền nhiễm ở mèo .................................................317
25.1.4. Coronavirus gây bệnh ở chó (Canine coronavirus) .........................................319
25.2. GIỐNG BETACORONAVIRUS ............................................................................321
25.2.1. Virus gây hội chứng tiêu chảy và hô hấp ở bò ..................................................321
25.3. GIỐNG GAMMACORONAVIRUS .......................................................................325
25.3.1. Virus gây bệnh viêm phế quản truyền nhiễm ở gà (Infectious
Bronchitis Virus - IBV) .................................................................................................325
ix
Chương 26. HỌ FLAVIVIRIDAE ..............................................................................334
26.1. GIỐNG FLAVIVIRUS .......................................................................................... 334
26.1.1. Virus Tembusu ...................................................................................................334
26.2. GIỐNG PESTIVIRUS ........................................................................................... 336
26.2.1. Virus gây bệnh dịch tả lợn cổ điển (Pestivirus C - Classical swine fever
virus - CSFV) ................................................................................................................336
Chương 27. HỌ HERPESVIRIDAE...........................................................................349
27.1. GIỐNG MARDIVIRUS ......................................................................................... 349
27.1.1. Virus gây bệnh dịch tả vịt (Anatid herpesvirus 1/Duck Virus Enteritis DVE) .............................................................................................................................. 349
27.1.2. Virus gây bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm ở gà (Gallid
alphaherpesvirus 1/Infectious laryngotracheitis virus - ILTV) ....................................356
27.1.3. Virus gây bệnh Marek’s (Marek’s disease virus - MDV) .................................361
27.2. GIỐNG VARICELLOVIRUS ................................................................................368
27.2.1. Virus gây bệnh giả dại ở lợn (Suid alphaherpesvirus 1 (SHV-1),
Aujeszky’s disease virus (ADV) hoặc Pseudorabies virus (PRV) ................................ 368
Chương 28. HỌ ORTHOMYXOVIRIDAE .................................................................372
28.1. GIỐNG ALPHAINFLUENZAVIRUS ...................................................................372
28.1.1. Virus cúm gia cầm (Influenza A virus - AIV) ...................................................372
Chương 29. HỌ PARAMYXOVIRIDAE ....................................................................388
29.1. GIỐNG AVULAVIRUS ......................................................................................... 388
29.1.1. Virus gây bệnh Newcastle (Avian paramyxovirus-1/Newcastle disease
virus - NDV) ..................................................................................................................388
29.2. GIỐNG MORBILLIVIRUS ...................................................................................397
29.2.1. Virus gây bệnh care trên chó (Canine distemper virus - CDV) ........................397
Chương 30. HỌ PARVOVIRIDAE .............................................................................406
30.1. GIỐNG PARVOVIRUS......................................................................................... 406
30.1.1. Parvovirus gây bệnh ở chó (Canine Parvovirus - CPV2) .................................406
30.1.2. Parvovirus gây bệnh giảm bạch cầu mèo (Feline Panleukopenia Virus FPV) ............................................................................................................................... 410
30.1.3. Parvovirus gây bệnh khô thai ở lợn (Porcine Parvovirus - PPV) .....................412
30.2. GIỐNG DEPENDOVIRUS ..................................................................................415
30.2.1. Parvovirus gây bệnh ở thủy cầm .......................................................................415
Chương 31. HỌ PICORNAVIRIDAE.........................................................................418
x
31.1. GIỐNG APHTHOVIRUS .....................................................................................418
31.1.1. Virus gây bệnh lở mồm long móng (Food-and-mouth disease virus FMDV) ........................................................................................................................... 418
31.2. GIỐNG AVIHEPATOVIRUS ................................................................................430
31.2.1. Virus gây bệnh viêm gan vịt (Duck hepatitis A virus - DHV) .......................... 430
Chương 32. HỌ POXVIRIDAE ..................................................................................438
32.1. GIỐNG CAPRIPOXVIRUS ..................................................................................438
32.1.1. Virus gây bệnh đậu dê (Goatpox virus) ............................................................. 438
32.1.2. Virus gây bệnh viêm da nổi cục (Lumpy Skin Disease virus - LSDV) ..............447
32.2. GIỐNG AVIPOXVIRUS .......................................................................................449
32.2.1. Virus gây bệnh đậu gà (Fowlpox virus)............................................................. 449
Chương 33. HỌ REOVIRIDAE ..................................................................................456
33.1. GIỐNG ROTAVIRUS ........................................................................................... 456
33.1.1. Loài Rotavirus ...................................................................................................456
Chương 34. HỌ RETROVIRIDAE .............................................................................465
34.1. GIỐNG ALPHARETROVIRUS ............................................................................465
34.1.1. Virus gây bệnh Leuco (Avian leukosis virus - ALV) ........................................465
Chương 35. HỌ RHABDOVIRIDAE .........................................................................469
35.1. GIỐNG LYSSAVIRUS .......................................................................................... 469
35.1.1. Virus dại (Rabies lyssavirus) .............................................................................469
TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH ............................................................................480
xi
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
ADN
Acid Deoxyribonucleic
Acid Deoxyribonucleic
ADV
Aujeszky’s Disease Virus
Virus gây bệnh giả dại
AGID
Agar Gel Immunodiffusion Assay
Phản ứng miễn dịch khuếch tán trong thạch
AGP
Agar Gel Precipitation Test
Phản ứng kết tủa khuếch tán trong thạch
Avian Influenza
Cúm gia cầm
ALV
Avian Leukosis Virus
Virus gây bệnh Leuko ở gà
AMV
Avian Myeloplastisis
Bệnh viêm não tuỷ truyền nhiễm gà
APP
Actinobacillus Pleuropneumoniae
Bệnh viêm phổi màng phổi
ARN
Acid Ribonucleic
Acid Ribonucleic
ASF
African Swine Fever
Bệnh dịch tả lợn châu Phi
ASK
Anti Streptokinase
Anti streptokinase
BCoV
Bovine Coronavirus
Coronavirus ở bò
BGA
Brilliant Green Agar
Thạch Brilliant Green
BHB
Brain Heart Broth
Nước thịt não tim
BHI
Brain Heart Infusion
Môi trường BHI
BHK
Baby Hamster Kidney
Tế bào thận chuột Hamster
BPA
Baird Parker Agar
Thạch BPA
BSA
Bovine Serum Albumin
Huyết thanh bò
BVD
Bovine Viral Diarrhea
Bệnh dịch tả trâu bò
CAM
Chorioallantoic Membrane
Màng nhung niệu
CAV
Chicken Anemia Virus
Virus gây bệnh thiếu máu truyền nhiễm ở gà
CBA
Columbia Blood Agar
Thạch máu Colombia
CCoV
Canine Coronavirus
Bệnh Coronavirus ở chó
CDC
Centers for Disease Control and
Prevention
Trung tâm kiểm sốt và phòng ngừa dịch
bệnh
CDV
Canine Distemper Virus
Virus gây bệnh sài sốt ở chó
CEF
Chicken Embryo Fibroblast
Ngun bào sợi phơi gà
CEK
Chicken Embryo Kidney
Thận phơi gà
CF
Complement Fixation
Phản ứng kết hợp bổ thể
CFU
Colony Forming Unit
Đơn vị hình thành khuẩn lạc
CIAV
Chicken Infectious Anemia Virus
Virus gây bệnh thiếu máu truyền nhiễm ở gà
AI
xii
CK
Chicken Kidney
Thận gà
CPE
Cytopathic Effect
Bệnh tích tế bào
CPS
Capsule Polysaccharide
Polysaccharide vỏ vi khuẩn
CPV
Canine Parvovirus
Bệnh Parvovirus ở chó
CRD
Chronic Respiratory Disease
Bệnh viêm hơ hấp gia cầm
CRV
Calf Rotavirus
Tiêu chảy do Rotavirus ở bê
CSF
Classical Swine Fever
Bệnh dịch tả lợn cổ điển
Dalton
Nguyên tử khối
DEF
Duck Embryo Fibroblast
Nguyên bào sợi phôi vịt
DHV
Duck Hepatitis A Virus
Virus viêm gan vịt type A
DIVA
Differentiating Infected from Vaccinated
Animals
Phân biệt động vật bị nhiễm bệnh với động
vật đã được tiêm phòng
DPV
Duck Parvovirus
Virus gây bệnh Parvo ở vịt
DVE
Duck Virus Enteritis
Bệnh dịch tả vịt
EAEC
Enteroaggregative E. coli
E. coli gây kết dính ruột
EDEC
Edema Disease E. coli
E. coli gây bệnh sưng phù
Egg Drop Syndrome
Hội chứng giảm đẻ
EHEC
Enterohemorrhagic E. coli
E. coli gây xuất huyết đường ruột
EID50
Embryo Infectious Dose 50%
Liều gây nhiễm cho 50% phôi gà
EIEC
Enteroinvasive E. coli
E. coli xâm nhập đường ruột
ELD50
Embryo Lethal Dose 50%
Liều gây chết cho 50% phôi gà
ELISA
Enzyme-Linked Immunosorbent Assay
Kỹ thuật miễn dịch gắn enzyme
EPEC
Enteropathogenic E. coli
E. coli gây bệnh lý đường ruột
ETEC
Enterotoxigenic E. coli
E. coli sinh độc tố ruột
EYA
Egg Yolk Agar
Thạch lòng đỏ trứng
FadV
Fowl Adenovirus
Virus adeno ở gà
FAME
Fatty Acid Modifying Enzyme
Enzyme điều chỉnh acid béo
FAO
The Food and Agriculture Organization
Tổ chức Nông lương
FAT
Fluorescent Antibody Test
Phản ứng kháng thể huỳnh quang
FCoV
Feline Coronavirus
Virus corona ở mèo
FCS
Fetal Calf Serum
Huyết thanh thai bê
FECV
Feline Enteric Coronavirus
Virus corona đường ruột mèo
FMDV
Food-and-Mouth Disease Virus
Virus gây bệnh lở mồm long móng
Feline Panleukopenia Virus
Virus gây bệnh giảm bạch cầu mèo
Da
EDS
FPV
xiii
Goose Parvovirus
Parvovirus gây bệnh ở ngỗng
HA
Haemagglutination Test
Phản ứng ngưng kết hồng cầu
HI
Hemagglutination Inhibition Assay
Phản ứng ngăn trở ngưng kết hồng cầu
HPAI
Highly Pathogenic Avian Influenza
Cúm gia cầm thể độc lực cao
HVT
Herpesvirus of Turkey
Virus Herpes ở gà tây
Infectious Bronchitis
Viêm phế quản truyền nhiễm ở gà
IBD
Infectious Bursal Disease
Bệnh viêm túi huyệt truyền nhiễm
IBH
Inclusion Body Hepatitis
Bệnh viêm gan thể vùi ở gà
IFA
Indirect Immunofluorescence Assay
Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp
Immuno Globulin
Globulin miễn dịch
IHA
Indirect Hemagglutination
Phản ứng ngưng kết hồng cầu gián tiếp
ILT
Infectious Laryngotracheitis
Bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm ở
gà
KIA
Kligler Iron Agar
Mơi trường thạch KIA
LB
Luria Agar
Môi trường thạch LB
LD50
Lethal Dose 50%
Liều gây chết 50% động vật thí nghiệm
LPAI
Low Pathogenic Avian Influenza
Cúm gia cầm thể độc lực thấp
MAb
Monoclonal Antibody
Kháng thể đơn dòng
MAT
Microscopic Agglutination Test
Phản ứng vi ngưng kết
MDA
Maternally Derived Antibody
Kháng thể mẹ truyền
Muscovy Duck Parvovirus
Parvovirus gây bệnh ở ngan
MDV
Marek’s Disease Virus
Virus gây bệnh Marek
MLV
Modified-Live Virus
Virus sống nhược độc
ND
Newcastle Disease
Bệnh Newcastle
NSP
Non Structure Protein
Protein phi cấu trúc
OD
Optical Density
Mật độ quang
OIE
Office International Des Epizooties
Tổ chức Thú y Thế giới
Outer Membrane Proteins
Protein màng ngoài
ORF
Open Reading Frames
Khung đọc mở
PCR
Polymerase Chain Reaction
Phản ứng chuỗi polymerase
PCV
Porcine Circovirus
Circovirus gây bệnh ở lợn
Porcine Circovirus Type 2 (PCV2) Associated Disease
Hội chứng liên quan tới PCV2
Porcine Epidemic Diarrhea Virus
Virus gây bệnh tiêu chảy cấp ở lợn
GPV
IB
Ig
MDPV
OMPs
PCVAD
PEDV
xiv
Post-Weaning Multisystemic Wasting
Syndrome
Hội chứng còi cọc sau cai sữa
Porcine Parvovirus
Parvovirus ở lợn
Porcine Reproductive and Respiratory
Syndrome
Hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản ở lợn
RBA
Rabbit Blood Agar
Thạch máu thỏ
REP
Regulatory Proteins
Protein điều hoà
Reverse Transcription Polymerase Chain
Reaction
Phản ứng chuỗi Polymerase phiên mã
ngược
Sheep Blood Agar
Thạch máu cừu
SBDS
Syndrome Of Short Beak and Dwarfism
Hội chứng ngắn mỏ
SHV-1
Suid Alphaherpesvirus 1
Virus gây bệnh giả dại ở lợn
SLT
Shiga-Like Toxin
Độc tố giống Shiga
SN
Serum Neutralization
Trung hòa huyết thanh
SPA
Serum Plate Agglutination
Phản ứng ngưng kết nhanh trên phiến kính
Spp.
Species Pluralis
Nhiều lồi
Shiga-Toxin Producing E. coli
E. coli sản sinh độc tố Shiga
Shiga Toxin
Độc tố Shiga
Tissue Culture Infective Dosage
Liều gây nhiễm 50% tế bào
Transmissible Gastro Enteritis
Bệnh viêm dạ dày ruột truyền nhiễm ở lợn
Toxic Shock Syndrom Toxin
Hội chứng sốc nhiễm độc
International Unit
Đơn vị quốc tế
Untranslated Regions
Vùng không dịch mã
Ultraviolet
Tia tử ngoại
Virus Neutralization Test
Phản ứng trung hoà virus
Viral Protein
Protein virus
Verotoxin-Producing E. coli
E. coli sản sinh độc tố gây độc đối với tế bào
Vero
PMWS
PPV
PRRS
RT-PCR
SBA
STEC
Stx
TCID50
TGE
TSST-1
UI
UTR
UV
VNT
VP
VTEC
xv
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1. Một vài đặc điểm phân biệt Bacillus anthracis và Bacillus
cereus ................................................................................................ 14
Bảng 2.2. Phân biệt B. anthracis và một số trực khuẩn hiếu khí có nha bào
khác ................................................................................................... 19
Bảng 2.3. Các cặp mồi tham khảo dùng cho phản ứng PCR ............................... 22
Bảng 3.1. Khả năng gây bệnh của các loài Brucella ............................................ 28
Bảng 3.2. Một số đặc điểm khác nhau của một số loài thuộc giống
Brucella ............................................................................................. 31
Bảng 4.1. Đặc tính sinh hóa của C. botulinum ..................................................... 43
Bảng 4.2. Tính gây bệnh của Clostridium botulinum........................................... 45
Bảng 4.3. Độc tố chính sản sinh bởi vi khuẩn C. novyi ....................................... 59
Bảng 6.1. Đặc tính sinh hóa của E. coli................................................................ 86
Bảng 6.2. Phản ứng IMViC .................................................................................. 86
Bảng 6.3. Thông tin cặp mồi để chẩn đoán vi khuẩn E. coli ................................ 87
Bảng 6.4. Chu trình nhiệt của phản ứng PCR ...................................................... 88
Bảng 6.5. Các phản ứng sinh hoá của vi khuẩn E. coli O157:H7 ........................ 90
Bảng 6.6. Đặc tính sinh hố của một số lồi Salmonella ..................................... 98
Bảng 6.7. Cấu trúc kháng nguyên của một số type huyết thanh Salmonella ..... 100
Bảng 6.8. Thơng tin cặp mồi để chẩn đốn vi khuẩn Salmonella ...................... 103
Bảng 6.9. Chu trình nhiệt của phản ứng PCR .................................................... 104
Bảng 6.10. Một số đặc tính sinh hóa đặc trưng của vi khuẩn Salmonella
gây bệnh cho lợn ............................................................................. 105
Bảng 6.11. Tính kháng nguyên của một số serotype Salmonella gây bệnh ở
lợn ................................................................................................... 106
Bảng 6.12. Một số đặc tính sinh hóa đặc trưng của vi khuẩn S. pullorum và
S. gallinarum ................................................................................... 111
Bảng 6.13. Tính kháng nguyên của S. pullorum và S. gallinarum ..................... 114
Bảng 6.14. Đặc tính sinh hóa của một số lồi Shigella ...................................... 117
Bảng 7.1. Khả năng gây bệnh của E. rhusiopathiae .......................................... 127
Bảng 7.2. Bảng so màu đánh giá số lượng vi khuẩn theo Marfarland ............... 130
xvi
Bảng 7.3. Thơng tin cặp mồi chẩn đốn vi khuẩn đóng dấu lợn ........................ 132
Bảng 7.4. Chu trình nhiệt của phản ứng PCR .................................................... 132
Bảng 8.1. Một số đặc tính sinh hoá đặc trưng của vi khuẩn Riemerella
anatipestifer .................................................................................... 138
Bảng 9.1. Các loài thuộc giống Leptospira ........................................................ 140
Bảng 9.2. Phân loại các serogroup của Leptospira ............................................. 142
Bảng 9.3. Các serotype của Leptospira dùng làm kháng nguyên tại Việt
Nam ................................................................................................. 142
Bảng 9.4. Khả năng gây bệnh của Leptospira .................................................... 145
Bảng 9.5. Chu trình nhiệt ................................................................................... 152
Bảng 10.1. Các phản ứng phân biệt các lồi Listeria ......................................... 157
Bảng 10.2. Bảng tóm tắt lồi vật mắc bệnh chính do L. monocytogenes gây
ra ..................................................................................................... 158
Bảng 11.1. Một số đặc tính sinh hóa của Mycobacterium ................................. 165
Bảng 11.2. Triệu chứng khi gây bệnh thực nghiệm các type vi khuẩn lao ........ 167
Bảng 11.3. Chu trình nhiệt ................................................................................. 172
Bảng 11.4. Bảng phân biệt các type vi khuẩn lao .............................................. 172
Bảng 12.1. Một số phản ứng sinh hố để xác định MH ..................................... 186
Bảng 15.1. Trình tự mồi dùng để xác định gen OmlA........................................ 210
Bảng 15.2. Trình tự các cặp mồi dùng để phát hiện gen quy định sinh tổng
hợp ba loại độc tố Apx của A. pleuropneumoniae ......................... 210
Bảng 15.3. Một số bệnh chủ yếu do Pasteurella gây ra ..................................... 224
Bảng 15.4. Liều lượng sử dụng kháng huyết thanh P.multocida với từng
loài................................................................................................... 228
Bảng 17.1. Động vật cảm thụ và một số bệnh chủ yếu do Staphylococcus
gây ra ............................................................................................... 252
Bảng 18.1. Một số tính chất cơ bản của Streptococcus suis dùng cho giám
định ................................................................................................. 269
Bảng 21.1. Danh mục các mẫu dò và cặp mồi sử dụng cho phản ứng rRTPCR để phát hiện virus PRRS thuộc các dòng Bắc Mỹ, châu
Âu và Việt Nam .............................................................................. 289
Bảng 22.1. Thơng tin mồi và đoạn dị sử dụng để chẩn đoán ASFV ................. 295
Bảng 25.1. Phân loại Orthocoronavirinae ......................................................... 308
xvii
Bảng 26.1. Kiểm tra độc lực của virus dịch tả lợn cổ điển ................................ 340
Bảng 27.1. Trình tự mồi chẩn đốn bệnh Marek ................................................ 366
Bảng 27.2. Trình tự các cặp mồi để phát hiện virus bệnh giả dại ...................... 371
Bảng 28.1. thơng tin một số cặp mồi để chẩn đốn virus cúm gia cầm ............. 385
Bảng 29.1. Chỉ số gây bệnh đạt được của các chủng virus Newcastle .............. 390
Bảng 35.1. Phân loại virus dại ............................................................................ 469
xviii
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Cấu trúc của Actinomyces bovis ............................................................. 1
Hình 1.2. A. bovis trong bệnh phẩm của bị bệnh (nhuộm Gram) ......................... 2
Hình 1.3. A. bovis từ mơi trường ni cấy (nhuộm Gram) .................................... 2
Hình 1.4. A. bovis trên môi trường thạch máu sau 4 ngày ở 37oC ......................... 3
Hình 1.5. A. bovis trong mơi trường thioglycollate sau 10 ngày ở 37oC ............... 3
Hình 1.6. Bệnh do A. bovis gây ra ở bị .................................................................. 4
Hình 1.7. Hình thái của T. pyogenes ...................................................................... 6
Hình 1.8. Khuẩn lạc của T. pyogenes trên thạch máu cừu sau 72 giờ .................... 6
Hình 2.1. Hình thái của B. anthracis khi nhuộm Gram........................................ 10
Hình 2.2. Hình thái của B. anthracis trong tổ chức bệnh của bị khi nhuộm
với xanh methylen ............................................................................ 11
Hình 2.3. Hình thái của B. anthracis khi nhuộm Ziehl - Neelsen ........................ 12
Hình 2.4. B. anthracis trên thạch thường ............................................................. 13
Hình 2.5. B. anthracis trên thạch máu .................................................................. 13
Hình 2.6. B. anthracis trong mơi trường nước thịt .............................................. 13
Hình 2.7. B. anthracis trong mơi trường gelatin ................................................. 13
Hình 2.8. Sơ đồ phân lập B. anthracis.................................................................. 20
Hình 2.9. Sơ đồ phản ứng kết tủa Ascoli.............................................................. 21
Hình 2.10. Vacxin phịng bệnh nhiệt thán ............................................................ 25
Hình 3.1. Brucella abortus nhuộm bằng phương pháp Ziehl-Neelsen ............... 29
Hình 3.2. Brucella abortus nhuộm bằng phương pháp Gram ............................. 29
Hình 3.3. B. abortus trên môi trường thạch huyết thanh chọn lọc sau 4
ngày ni cấy.................................................................................... 30
Hình 3.4. B. abortus trên mơi trường thạch máu cừu .......................................... 30
Hình 3.5. Tinh hồn cừu đực bị sưng to do nhiễm B. ovis .................................. 32
Hình 3.6. Nhau thai bị bị xuất huyết, hoại tử ...................................................... 32
Hình 3.7. Kết quả chuẩn độ hiệu giá kháng thể kháng vi khuẩn Brucella ........... 35
Hình 4.1. Clostridium botulinum mang nha bào .................................................. 42
Hình 4.2. Khuẩn lạc của C. botulinum trên thạch máu ....................................... 42
Hình 4.3. Khuẩn lạc của C. botulinum trên thạch lòng đỏ trứng......................... 42
xix
Hình 4.4. Bị có triệu chứng nằm nghiêng, liệt .................................................... 45
Hình 4.5. C. botulinum ở chim (liệt chân, liệt cánh) ............................................ 45
Hình 4.6. C. botulinum ở chuột ............................................................................ 46
Hình 4.7. Hình thái của C. chauvoei .................................................................... 50
Hình 4.8. Khuẩn lạc của C. chauvoei trên mơi trường thạch máu ...................... 51
Hình 4.9. Khuẩn lạc của C. chauvoei trên môi trường BHI ................................ 51
Hình 4.10. Bệnh tích ung khí thán (cơ tại ung tím đen như bị cháy) ................... 52
Hình 4.11. Hình thái của C. septicum ................................................................... 56
Hình 4.12. Hình thái C. noyvi trong bệnh phẩm................................................... 58
Hình 4.13. Hình thái của C. perfringens .............................................................. 61
Hình 4.14. C. perfringens trên thạch thường và thạch máu ................................. 62
Hình 4.15. Hình thái và nha bào của C. tetani ..................................................... 66
Hình 4.16. Khuẩn lạc của C. tetani trên thạch máu.............................................. 67
Hình 5.1. Hình thái của Corynebacterium pseudotuberculosis............................ 74
Hình 5.2. Khuẩn lạc của Corynebacterium pseudotuberculosis trên thạch
máu cừu sau 72 giờ ni cấy ............................................................ 75
Hình 6.1. Hình thái E. coli dưới kính hiển vi quang học ..................................... 78
Hình 6.2. E. coli trong mơi trường nước thịt (trái) và trong mơi trường TSI
(phải)................................................................................................. 79
Hình 6.3. Khuẩn lạc của E. coli trên thạch thường (trái) và thạch máu
(phải)................................................................................................. 79
Hình 6.4. Khuẩn lạc của E. coli trên thạch XLD (trái), BGA (trên) và
MacConkey (phải) ............................................................................ 79
Hình 6.5. Khuẩn lạc của E. coli trên thạch EMB ................................................ 79
Hình 6.6. Kết quả kiểm tra chuỗi IMViC của E. coli (Indol+/ MR+/VP/Citrate-) ........................................................................................... 80
Hình 6.7. Cấu trúc bề mặt tiên mao của vi khuẩn E. coli ..................................... 83
Hình 6.8. Sơ đồ phân biệt vi khuẩn E. coli với một số chủng vi khuẩn
thuộc họ Enterobacteriaceae............................................................ 87
Hình 6.9. Sơ đồ phân loại vi khuẩn Salmonella ................................................... 95
Hình 6.10. Hình thái Salmonella dưới kính hiển vi ............................................. 96
Hình 6.11. Salmonella trong mơi trường nước thịt .............................................. 96
xx
Hình 6.12. Salmonella trong mơi trường TSI ...................................................... 96
Hình 6.13. Khuẩn lạc Salmonella trên môi trường XLD (trái), BGA (trên)
và MacConkey (trái) ......................................................................... 97
Hình 6.14. Khuẩn lạc Salmonella trên thạch thường ........................................... 97
Hình 6.15. Sơ đồ phân biệt vi khuẩn Salmonella với một số chủng vi
khuẩn thuộc họ Enterobacteriaceae ............................................... 103
Hình 6.16. Shigella sp. dưới kính hiển vi ........................................................... 115
Hình 6.17. Định danh vi khuẩn họ Enterobacteriacea lên men lactose bằng
các tính chất sinh hóa thơng thường (Sơ đồ kiểm nghiệm 1) ......... 121
Hình 6.18. Định danh vi khuẩn họ Enterobacteriacea khơng lên men
lactose bằng các tính chất sinh hóa thơng thường (Sơ đồ kiểm
nghiệm 2) ........................................................................................ 122
Hình 7.1. E. rhusiopathiae ở tim lợn mắc bệnh thể mạn tính ........................... 124
Hình 7.2. E. rhusiopathiae trong canh trùng 72 giờ .......................................... 124
Hình 7.3. Khuẩn lạc của E. rhusiopathiae trên mơi trường thạch thường ........ 125
Hình 7.4. Khuẩn lạc của E. rhusiopathiae trên mơi trường thạch máu sau
24 giờ .............................................................................................. 125
Hình 7.5. Khuẩn lạc của E. rhusiopathiae dung huyết dạng alpha sau 48
giờ trên mơi trường thạch máu ...................................................... 125
Hình 7.6. E. rhusiopathiae trong mơi trường TSI ............................................. 125
Hình 7.7. Dấu nổi trên da ................................................................................... 126
Hình 7.8. Viêm khớp, sung huyết màng hoạt dịch ............................................ 126
Hình 7.9. Xuất huyết lấm chấm ở vỏ thận .......................................................... 127
Hình 7.10. Lách lợn sưng to ............................................................................... 127
Hình 7.11. Sơ đồ phân lập E. rhushiopathiae .................................................... 131
Hình 7.12. Sơ đồ phân biệt vi khuẩn E. rhushiopathiae với vi khuẩn
Corynebacterium, Rhodococcus, Listeria ...................................... 132
Hình 8.1. Hình thái vi khuẩn Riemerella anatipestifer ...................................... 135
Hình 8.2. Khuẩn lạc của Riemerella anatipestifer trên thạch máu..................... 136
Hình 9.1. Cây phát sinh chủng loại dựa trên trình tự gen 16S rRNA của
Leptospiraceae bằng phương pháp pháp maximum likelihood,
dựa trên mơ hình Tamura-Nei, sử dụng MEGA5 .......................... 141
Hình 9.2a. Leptospira interrogans serovar Icterohaemorrhagiae ở gan chó .... 143
xxi
Hình 9.2b. Leptospira interrogans serovar Hardjo ở đường tiết niệu bị .......... 143
Hình 9.3. Sơ đồ chẩn đốn bệnh do xoắn khuẩn gây ra ..................................... 151
Hình 9.4. Phản ứng PCR xác định xoắn khuẩn trong bệnh phẩm ...................... 152
Hình 10.1. Hình thái của L. monocytogenes trong bệnh phẩm .......................... 156
Hình 10.2. Hình thái của L. monocytogenes từ mơi trường ni cấy................ 156
Hình 10.3. L. monocytogenes trong mơi trường thạch máu .............................. 156
Hình 10.4. L. monocytogenes trong mơi trường thạch di động ......................... 156
Hình 11.1. Hình thái của M. tuberculosis bắt màu đỏ trên nền xanh ................. 163
Hình 11.2. Khuẩn lạc của M. tuberculosis trên mơi trường Lowenstein ........... 163
Hình 11.3. Kết quả phản ứng PCR chẩn đoán vi khuẩn lao ............................... 172
Hình 11.4. Sơ đồ ni cấy phân lập vi khuẩn lao............................................... 173
Hình 12.1. Hình thái của M. gallisepticum dưới kính hiển vi điện tử ................ 176
Hình 12.2. Khuẩn lạc của M. gallisosystemum dưới kính hiển vi quang học
x100 ................................................................................................ 177
Hình 12.3. Quy trình phân lập, giám định Mycoplasma .................................... 181
Hình 12.4. Hình thái của M. hyopneumoniae tương tác với tế bào PK-15 ........ 184
Hình 12.5. Khuẩn lạc của M. hyopneumoniae ở các mơi trường khác nhau ...... 186
Hình 12.6. Sơ đồ cơ chế sinh bệnh của Mycoplasma hyopneumoniae .............. 187
Hình 12.7. Quy trình chẩn đốn vi khuẩn Mycoplasma hyopneumoniae .......... 190
Hình 13.1. Hình thái khác nhau của Rhodococcus equi khi nhuộm Gram ........ 194
Hình 13.2. Khuẩn lạc Rhodococcus equi sau 6 ngày ......................................... 195
Hình 13.3. Phản ứng CAMP dương tính ở Corynebacterium equi
(Rhodococcus equi) trên thạch máu cừu ........................................ 196
Hình 14.1. Hình thái vi khuẩn O. rhinotracheale .............................................. 198
Hình 14.2. Khuẩn lạc của O. rhinotracheale trên môi trường thạch máu .......... 198
Hình 15.1. Hình thái Actinobacillus pleuropneumoniae dưới kính hiển vi
điện tử ............................................................................................. 204
Hình 15.2. Hiện tượng CAMP khi ni cấy A. pleuropneumoniae cùng S.
aureus ............................................................................................. 204
Hình 15.3. Sơ đồ phân lập A. pleuropneumoniae............................................... 208
Hình 15.4. Vi khuẩn H. parasuis bắt màu Gram âm, trực khuẩn đa hình
thái, từ dạng trực khuẩn ngắn đến dạng sợi nhỏ mảnh dài ............ 214
xxii
Hình 15.5. Khuẩn lạc của H. parasuis trên mơi trường thạch máu cừu ............. 215
Hình 15.6. Vi khuẩn P. multocida trong bệnh phẩm máu nhuộm Giemsa ........ 219
Hình 15.7. Hình thái P. multocida trong canh khuẩn nhuộm Gram .................. 219
Hình 15.8. P. multocida trên các môi trường thạch máu, thạch chocolate và
MacConkey..................................................................................... 220
Hình 15.9. Khuẩn lạc của P. multocida trên mơi trường thạch có huyết
thanh và huyết cầu tố ...................................................................... 221
Hình 15.10. Sơ đồ phân lập vi khuẩn Pasteurella multocida ............................. 225
Hình 16.1. Hình thái của B. mallei ..................................................................... 230
Hình 16.2. Khuẩn lạc của B. mallei trong môi trường giám định BM agar
(Burkholderia mallei agar) ............................................................. 230
Hình 16.3. B. pseudomallei dưới kính hiển vi quang học .................................. 234
Hình 16.4. Khuẩn lạc B. pseudomallei trên môi trường thạch máu cừu và
thạch MacConkey (B. mallei khơng mọc trên MacConkey) .......... 235
Hình 16.5. Hình thái của P. aeruginosa ............................................................. 238
Hình 16.6. Khuẩn lạc của P. aeruginosa trên thạch thường sinh sắc tố
pyocyanin, pyoverdin, pyorubrin, pyomelanin và trong thạch
máu ................................................................................................. 239
Hình 16.7. Khuẩn lạc của P. aeruginosa trên thạch chọn lọc Pseudomonas
agar F’,‘Pseudomonas agar P’ và BGA (brilliant green agar) ....... 239
Hình 17.1. Hình thái của S. aureus (nhuộm Gram) ............................................ 245
Hình 17.2. S. aureus trên thạch thường, thạc máu, môi trường BHI ................. 246
Hình 17.3. Các dạng dung huyết của Staphylococcus aureus ............................ 248
Hình 17.4. Sơ đồ định danh các lồi Staphylococcus......................................... 254
Hình 18.1. Streptococcus equi trong bệnh phẩm ngựa mắc tỵ thư và hiện
tượng dung huyết của S. equi trong thạch máu .............................. 257
Hình 18.2. Hình thái của Streptococcus pneunoniae trong bệnh phẩm và
trong mơi trường nước thịt ............................................................. 259
Hình 18.3. Khuẩn lạc S. pneumoniae gây dung huyết alpha ở cả khuẩn lạc
dạng S và M .................................................................................... 259
Hình 18.4. Sơ đồ phân lập Steptococcus pneumoniae........................................ 262
Hình 18.5. Streptococcus suis trong mơi trường nước thịt nhuộm Gram .......... 263
Hình 18.6. Steptococcus suis gây dung huyết β trên môi trường thạch máu ..... 265
xxiii
Hình 18.7. Sơ đồ phân lập Streptococcus suis ................................................... 270
Hình 19.1. Hạt virus gây hội chứng giảm đẻ (EDSV) ....................................... 274
Hình 20.1. Virus gây bệnh thiếu máu truyền nhiễm gà ...................................... 279
Hình 21.1. Cấu trúc virus PRRS ......................................................................... 285
Hình 22.1. Cấu trúc virus dịch tả lợn châu Phi .................................................. 292
Hình 23.1. Các hạt virus nhìn dưới kính hiển vi điện tử .................................... 297
Hình 23.2. Cấu trúc của hạt IBDV dưới kính hiển vi điện tử ............................ 298
Hình 24.1. Cấu trúc của Porcine circovirus type 2 ............................................ 304
Hinh 25.1. Hình thái PEDV ................................................................................ 310
Hình 25.2. Hạt virus PED chủng KPEDV-9 phân lập tại Hàn Quốc ................. 310
Hình 25.3. Mơ hình cấu trúc và bộ gen PEDV ................................................... 311
Hình 25.4. A-Tế bào FCWF trước khi gây nhiễm; B-Tế bào FCWF sau
gây nhiễm virus CcoV .................................................................... 320
Hình 25.5. Cấu trúc virion của Coronavirus ...................................................... 322
Hình 25.6. Sơ đồ sắp xếp các protein cấu trúc của BCoV ................................. 322
Hình 25.7. Hình ảnh IBV trên kính hiển vi điện tử ............................................ 326
Hình 26.1. Cấu trúc Flavivirus ........................................................................... 335
Hình 26.2. Cấu trúc virus gây bệnh dịch tả lợn .................................................. 337
Hình 26.3. Cấu trúc bộ gen Pestivirus ................................................................ 337
Hình 27.1. Virus dịch tả vịt và sự nhân lên của virus ........................................ 350
Hình 27.2. Gallid alphaherpesvirus 1 ................................................................ 357
Hình 27.3. Sơ đồ cấu trúc bộ gen MDV ............................................................. 363
Hình 28.1. Hình ảnh virus cúm A....................................................................... 373
Hình 28.2. Mơ hình hệ gen virus cúm A ............................................................ 375
Hình 28.3. Mơ phỏng cấu trúc kháng nguyên Haemagglutinin và
Neuraminidase ................................................................................ 376
Hình 28.4. Sơ đồ minh họa đột biến điểm của các phân đoạn genvirus
cúm A ............................................................................................. 380
Hình 28.5. Sơ đồ minh họa hiện tượng trộn kháng nguyên của virus cúm
A/H5N1và H3N2 ............................................................................ 380
Hình 28.6. Minh hoạ vùng “cleavage site” của virus cúm H5N1 độc lực
thấp (LPAI) và độc lực cao (HPAI) ............................................... 382
xxiv
Hình 29.1. Cấu trúc hạt Paramyxovirus ............................................................. 389
Hình 29.2. Cấu trúc của virus care ..................................................................... 398
Hình 29.3. Kit chẩn đốn nhanh ......................................................................... 402
Hình 30.1. Virus gây bệnh Parvo ở chó - CPV .................................................. 406
Hình 30.2. Feline Panleukopenia Virus - FPV .................................................. 410
Hình 30.3. Virus gây bệnh khơ thai ở lợn (Porcine Parvovirus - PPV) ............ 413
Hình 30.4. Hình ảnh Parvovirus ngỗng ở kính hiển vi điện tử .......................... 416
Hình 31.1. Hình thái (trái) và cấu trúc 3D (phải) của virus LMLM .................. 418
Hình 31.2. Hệ gen của virus lở mồm long móng ............................................... 419
Hình 31.3. Bản đồ hệ gen của virus viêm gan vịt .............................................. 431
Hình 32.1. Hình thái cấu trúc virus đậu dê ......................................................... 439
Hình 32.2. Hình thái hạt virus đậu gà ................................................................. 450
Hình 32.3. Biểu mơ tăng sản chứa các tế bào với các cơ quan bao gồm
tăng bạch cầu ái toan to lớn đặc trưng ............................................ 453
Hình 33.1. Rotavirus dưới kính hiển vi điện tử .................................................. 457
Hình 34.1. Alpharetrovirus................................................................................. 466
Hình 35.1. Cấu trúc virus dại.............................................................................. 471
Hình 35.2. Thể Negri trong tế bào não chó dại (mũi tên) H&E x100 ............... 471
Hình 35.3. Thể Negri màu nâu đen và các hạt ribonucleoprotein trong tế
bào não chó dại (mũi tên) IHC x100 ............................................. 471
xxv