Tải bản đầy đủ (.pdf) (368 trang)

Ế TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP TS Huỳnh Thị Ngọc Anh 2253_011014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.65 MB, 368 trang )

TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TỐN
TS. NGUYỄN THỊ HẰNG NGA (Chủ biên)

KẾ TỐN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

Cùng tập thể tác giả:
- TS. Huỳnh Thị Ngọc Anh
- ThS. Phùng Thị Hồng Gấm
- ThS. Nguyễn Phương Mai
- TS. Lương Xuân Minh
- ThS. Trần Thị Tuyết Vân


LỜI MỞ ĐẦU
Xuất phát từ yêu cầu, nội dung chương trình đào tạo cử nhân ngành kế tốn kiểm tốn nói
chung và chương trình đào tạo cử nhân của trường Đại học Ngân hàng thành phố Hồ Chí
Minh nói riêng; để đáp ứng nhu cầu tài liệu dùng trong giảng dạy và học tập của giảng viên
và sinh viên trong trường, nhu cầu nghiên cứu của sinh viên khối ngành kế toán kiểm toán
của các trường Đại học khác, cũng như nhu cầu đào tạo của các ngân hàng. Tập thể giảng
viên của Khoa Kế toán – Kiểm toán thuộc trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí
Minh biên soạn sách “Kế tốn hành chính sự nghiệp”
Các nội dung trình bày trong Giáo trình “Kế tốn hành chính sự nghiệp” đã cập nhật
những nội dung mới nhất về Luật kế toán Việt Nam, các chuẩn mực kế toán Việt Nam đã ban
hành, cập nhật những thông tin mới nhất về chế độ kế tốn hành chính, sự nghiệp. Giáo trình
tập trung giới thiệu nội dung và phương pháp kế tốn các hoạt động chính tại đơn vị hành
chính, sự nghiệp bao gồm 8 chương như sau:
Chương 1: Tổng quan về kế tốn hành chính sự nghiệp
Chương 2: Kế tốn vốn bằng tiền và các khoản đầu tư tài chính
Chương 3: Kế toán hàng tồn kho và tài sản cố định
Chương 4: Kế toán thanh toán


Chương 5: Kế toán nguồn kinh phí và nguồn vốn khác
Chương 6: Kế tốn các khoản thu
Chương 7: Kế toán các khoản chi
Chương 8: Kế toán xác định kết quả và hệ thống báo cáo
Trong mỗi chương của giáo trình đều có phần đầu trình bày mục tiêu, những lý luận cơ
bản liên quan đến nội dung cụ thể của từng chương kết hợp với ví dụ minh họa và hệ thống
câu hỏi trắc nghiệm, tự luận, bài tập thực hành đều gắn với thực tế để người đọc tham khảo,
củng cố lý thuyết và vận dụng vào thực tiễn công việc.
Tham gia biên soạn Giáo trình “Kế tốn hành chính sự nghiệp” có TS. Nguyễn Thị
Hằng Nga chủ biên cùng các giảng viên trong khoa Kế toán – Kiểm toán là thành viên, cụ thể
như sau:
Chương 1: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và TS. Lương Xuân Minh
Chương 2: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và ThS. Nguyễn Phương Mai
Chương 3: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và TS. Lương Xuân Minh
Chương 4: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và ThS. Phùng Thị Hồng Gấm
Chương 5: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và ThS. Nguyễn Phương Mai
Chương 6: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và ThS. Phùng Thị Hồng Gấm


Chương 7: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga và ThS. Trần Thị Tuyết Vân
Chương 8: TS. Nguyễn Thị Hằng Nga , ThS. Trần Thị Tuyết Vân và TS. Huỳnh Thị
Ngọc Anh
Để thực hiện quyển sách này tập thể tác giả đã cố gắng nghiên cứu tiếp cận thông tin mới,
thu thập chọn lọc thơng tin với mong muốn giáo trình đạt được tính khoa học, thực tiễn, rõ
ràng, dễ hiểu. Tuy nhiên do các chuẩn mực kế toán, các cơ chế chính sách nghiệp vụ vẫn
đang cịn tiếp tục bổ sung mới để đáp ứng tiến trình đổi mới và hội nhập kinh tế quốc tế vì
vậy giáo trình cũng khơng thể tránh khỏi những khiếm khuyết về bố cục cũng như nội dung.
Chúng tơi rất mong nhận được sự đóng góp của quý hội đồng và bạn đọc để có thể hồn thiện
tiếp tục .
Xin trân trọng cảm ơn.

Thư góp ý xin gửi về địa chỉ:
Khoa Kế toán – Kiểm tốn trường Đại học Ngân hàng TP.HCM
56 Hồng Diệu 2, Linh Chiểu, Thủ Đức, HCM. Điện thoại: 028 38 971 641
Email:
TM. Tập thể tác giả
TS. Nguyễn Thị Hằng Nga


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
STT

CHỮ VIẾT
TẮT

CHỮ VIẾT ĐẦY ĐỦ

1

HCSN

Hành chính sự nghiệp

2

NSNN

Ngân sách nhà nước

3


CQ HCNN

Cơ quan hành chính nhà nước

4

HĐND

Hội đồng nhân dân

5

UBND

Ủy ban nhân dân

6

CQNN

Cơ quan nhà nước

7

BTC

Bộ tài chính

8


ĐVSN

Đơn vị sự nghiệp

9

TDTT

Thể dục thể thao

10

KPNSNN

Kinh phí ngân sách nhà nước

11

SXKD

Sản xuất kinh doanh

12

KBNN

Kho bạc nhà nước

13


BCTC

Báo cáo tài chính

14

NLVL

Nguyên liệu, vật liệu

15

XDCB

Xây dựng cơ bản

16

SXKDDV

Sản xuất kinh doanh dịch vụ

17

HH

Hàng hóa

18


DV

Dịch vụ

19

TK

Tài khoản

20

LCTTC

Lệnh chi tiền thực chi

21

GTGT

Giá trị gia tăng


22

FIFO

First In, first out- Nhập trước, xuất trước

23


CCDC

Công cụ, dụng cụ

24

SP

Sản phẩm

25

ĐVT

Đơn vị tính

26

TSCĐ

Tài sản cố định

27

KH&HMLK

Khấu hao và hao mịn lũy kế

28


BHXH

Bảo hiểm xã hội

29

BHYT

Bảo hiểm y tế

30

KPCĐ

Kinh phí cơng đồn

31

BHTN

Bảo hiểm thất nghiệp

32

VAT

Value Added Tax- Thuế giá trị gia tăng



MỤC LỤC
CHƢƠNG 1 - TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP ..................... 1
Mục tiêu chƣơng ..................................................................................................................... 1
1.1. Khái quát về đơn vị hành chính sự nghiệp..................................................................... 1
1.1.1. Khái niệm ........................................................................................................................ 1
1.1.2. Cơ cấu tổ chức ................................................................................................................ 1
1.1.3. Nguồn kinh phí hoạt động .............................................................................................. 2
1.1.4. Đặc điểm và phương pháp quản lý tài chính tại đơn vị hành chính sự nghiệp ............... 3
1.2. Đối tƣợng của kế toán hành chính sự nghiệp................................................................. 4
1.3. Các yêu cầu và nguyên tắc của kế tốn hành chính sự nghiệp .................................... 5
1.3.1. Các yêu cầu kế toán ......................................................................................................... 5
1.3.2. Các nguyên tắc kế tốn .................................................................................................... 5
1.4. Tổ chức cơng tác kế tốn cơng ......................................................................................... 5
1.4.1. Tổ chức hệ thống chứng từ .............................................................................................. 5
1.4.2. Tổ chức hệ thống tài khoản ............................................................................................. 6
1.4.3. Tổ chức hệ thống sổ kế tốn và hình thức kế tốn .......................................................... 6
1.4.4. Tổ chức hệ thống báo cáo tài chính ................................................................................. 6
Câu hỏi ơn tập .......................................................................................................................... 7
CHƢƠNG 2: KẾ TỐN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN ĐẦU TƢ TÀI CHÍNH ...10

Mục tiêu chƣơng .................................................................................................................... 10
2.1. Kế toán vốn bằng tiền .................................................................................................... 10
2.1.1. Kế toán tiền mặt ............................................................................................................. 10
2.1.2. Kế toán tiền gởi ngân hàng, kho bạc ............................................................................. 17
2.1.3. Kế toán tiền đang chuyển .............................................................................................. 25
2.2. Kế toán đầu tƣ tài chính ................................................................................................ 28
2.2.1. Những vấn đề chung về đầu tư tài chính ....................................................................... 28
2.2.2. Yêu cầu quản lý đối với đầu tư tài chính ....................................................................... 28
2.2.3 Chứng từ và Tài khoản sử dụng ..................................................................................... 30
2.2.4 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu ........................................................ 31

2.2.5 Ví dụ minh họa ............................................................................................................... 39
Câu hỏi ôn tập ....................................................................................................................... 40


CHƢƠNG 3 – KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ......................... 50
Mục tiêu chƣơng .................................................................................................................... 50
3.1 Kế toán hàng tồn kho ...................................................................................................... 50
3.1.1. Kế toán nguyên liệu, vật liệu ......................................................................................... 50
3.1.2. Kế tốn cơng cụ dụng cụ ............................................................................................... 58
3.1.3 Kế toán sản phẩm .......................................................................................................... 60
3.1.4. Kế toán hàng hóa ........................................................................................................... 62
3.2. Kế tốn tài sản cố định ................................................................................................... 65
3.2.1. Kế toán tăng, giảm TSCĐ ............................................................................................. 65
3.2.2. Kế toán khấu hao tài sản cố định ................................................................................... 68
3.2.3. Kế toán đầu tư xây dựng cơ bản .................................................................................... 68
3.2.4 Phương pháp hạch tốn ................................................................................................. 69
Câu hỏi ơn tập: ...................................................................................................................... 75
CHƢƠNG 4 – KẾ TOÁN THANH TOÁN ......................................................................... 84
Mục tiêu chƣơng .................................................................................................................... 84
4.1. Kế toán các khoản phải thu ........................................................................................... 84
4.1.1. Kế toán phải thu khách hàng ......................................................................................... 84
4.1.2. Kế toán thuế GTGT được khấu trừ................................................................................ 88
4.1.3 Kế toán phải thu nội bộ .................................................................................................. 92
4.1.4 Kế toán tạm chi ............................................................................................................... 95
4.1.5. Kế toán phải thu khác .................................................................................................. 100
4.1.6. Kế toán tạm ứng .......................................................................................................... 106
4.2. Kế toán các khoản phải trả ......................................................................................... 109
4.2.1. Kế toán phải trả người bán .......................................................................................... 109
4.2.2. Kế tốn phải trả cơng chức, viên chức ........................................................................ 112
4.2.3. Kế toán các khoản phải nộp theo lương ...................................................................... 118

4.2.4. Kế toán các khoản phải nộp nhà nước ......................................................................... 121
4.2.5. Kế toán phải trả nội bộ ................................................................................................ 128
4.2.6. Kế toán tạm thu............................................................................................................ 132
4.2.7. Kế toán phải trả khác ................................................................................................... 143
4.2.8. Kế toán nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược ....................................................................... 148
4.2.9. Kế toán các quỹ đặc thù ............................................................................................... 149
4.2.10. Kế toán các khoản nhận trước chưa ghi thu .............................................................. 151
Câu hỏi ôn tập ...................................................................................................................... 161


CHƢƠNG 5 – KẾ TỐN NGUỒN KINH PHÍ VÀ NGUỒN VỐN KHÁC .................. 172
Mục tiêu chƣơng .................................................................................................................. 172
5.1. Kế toán nguồn vốn kinh doanh ................................................................................... 172
5.1.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 172
5.1.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 172
5.1.3. Phương pháp hạch toán ............................................................................................... 173
5.1.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 174
5.2. Kế tốn chênh lệch tỷ giá hối đoái .............................................................................. 174
5.2.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 174
5.2.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 175
5.2.3. Phương pháp hạch toán ............................................................................................... 176
5.2.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 180
5.3. Kế tốn thặng dƣ (thâm hụt) lũy kế............................................................................ 180
5.3.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 180
5.3.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 181
5.3.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 182
5.3.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 183
5.4. Kế toán các quỹ ............................................................................................................. 184
5.4.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 184
5.4.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 184

5.4.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 185
5.4.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 188
5.5. Kế toán nguồn cải cách tiền lƣơng .............................................................................. 188
5.5.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 188
5.5.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 189
5.5.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 189
5.5.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 189
Câu hỏi ôn tập ..................................................................................................................... 190


CHƢƠNG 6 – KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THU ................................................................ 201
Mục tiêu chƣơng .................................................................................................................. 201
6.1. Thu hoạt động do NSNN cấp ....................................................................................... 201
6.1.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 201
6.1.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 202
6.1.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 203
6.1.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 206
6.2. Thu viện trợ, vay nợ nƣớc ngoài ................................................................................. 206
6.2.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 206
6.2.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 207
6.2.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 208
6.2.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 210
6.3. Thu phí đƣợc khấu trừ, để lại ..................................................................................... 211
6.3.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 211
6.3.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 211
6.3.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 212
6.3.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 214
6.4. Doanh thu tài chính ...................................................................................................... 215
6.4.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 215
6.4.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 215

6.4.3. Phương pháp hạch toán ............................................................................................... 215
6.4.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 218
6.5. Doanh thu hoạt động SXKD, dịch vụ ......................................................................... 215
6.5.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 218
6.5.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 219
6.5.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 220
6.5.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 222
6.6. Thu nhập khác .............................................................................................................. 222
6.6.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 222
6.6.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 223
6.6.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 223
6.6.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 225
Câu hỏi ôn tập ..................................................................................................................... 226


CHƢƠNG 7: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI ................................................................... 234
Mục tiêu chƣơng .................................................................................................................. 234
7.1. Chi phí hoạt động ......................................................................................................... 234
7.1.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 234
7.1.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 234
7.1.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 236
7.1.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 239
7.2. Chi phí từ nguồn viện trợ, vay nợ nƣớc ngồi ........................................................... 239
7.2.1 Khái niệm và yêu cầu quản lý ...................................................................................... 239
7.2.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 239
7.2.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 240
7.2.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 243
7.3. Chi phí hoạt động thu phí ............................................................................................ 243
7.3.1. Yêu cầu quản lý ........................................................................................................... 243
7.3.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 243

7.3.3. Phương pháp hạch toán ............................................................................................... 244
7.3.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 246
7.4. Chi phí tài chính ........................................................................................................... 246
7.4.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 246
7.4.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 246
7.4.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 247
7.4.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 250
7.5. Giá vốn hàng bán .......................................................................................................... 250
7.5.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 250
7.5.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 250
7.5.3. Phương pháp hạch toán ............................................................................................... 251
7.5.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 251
7.6. Chi phí quản lý của hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ .................................. 252
7.6.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 252
7.6.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 253
7.6.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 253
7.6.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 254


7.7. Chi phí chƣa xác định đối tƣợng chịu chi phí ............................................................ 255
7.7.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 255
7.7.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 255
7.7.3. Phương pháp hạch tốn ............................................................................................... 255
7.7.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 256
7.8 Chi phí khác ................................................................................................................... 256
7.8.1. Khái niệm và yêu cầu quản lý ..................................................................................... 256
7.8.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 257
7.8.3. Phương pháp hạch toán ............................................................................................... 258
7.8.4 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 258
Câu hỏi ơn tập ..................................................................................................................... 259

CHƢƠNG 8 – KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ VÀ HỆ THỐNG BÁO CÁO ......... 273
Mục tiêu chƣơng .................................................................................................................. 273
8.1. Kế toán xác định kết quả ............................................................................................. 273
8.1.1 Nội dung xác định kết quả kinh doanh ......................................................................... 273
8.1.2 Yêu cầu quản lý ............................................................................................................ 274
8.1.3 Chứng từ và tài khoản sử dụng .................................................................................... 274
8.1.4. Phương pháp hạch toán ............................................................................................... 275
8.1.5 Ví dụ minh họa ............................................................................................................. 277
8.2. Hệ thống báo cáo........................................................................................................... 277
8.2.1. Báo cáo quyết toán ...................................................................................................... 277
8.2.2. Báo cáo tài chính ......................................................................................................... 278
Câu hỏi ơn tập ...................................................................................................................... 281
Tài liệu tham khảo ............................................................................................................... 291
Phụ lục 1: Phƣơng pháp lập các báo cáo quyết toán........................................................ 292
Phụ lục 2: Phƣơng pháp lập các báo cáo tài chính ........................................................... 326


CHƢƠNG 1 - TỔNG QUAN VỀ KẾ TỐN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Mục tiêu chƣơng
Sau khi nghiên cứu xong nội dung này, người học có thể:
- Nắm được một số vấn đề chung về đơn vị HCSN như: khái niệm, cơ cấu tổ chức,
nguồn kinh phí hoạt động, phương pháp quản lý tài chính và đối tượng của kế tốn đơn vị
hành chính sự nghiệp
- Phân biệt được sự khác nhau giữa cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
- Hiểu các yêu cầu và nguyên tắc của kế tốn đơn vị hành chính sự nghiệp
- Nắm được một cách tổng qt tình hình tổ chức cơng tác kể toán trong đơn vị HCSN
1.1. Khái quát về đơn vị hành chính sự nghiệp
1.1.1. Khái niệm
1.1.1.1. Đơn vị hành chính sự nghiệp
Đơn vị hành chính sự nghiệp (HCSN) là những đơn vị hoạt động bằng nguồn kinh phí

ngân sách nhà nước (NSNN) cấp, của cơ quan cấp trên cấp xuống, hoặc nguồn phí, lệ phí
được khấu trừ, để lại và một số nguồn khác đề thực hiện các chức năng, nhiệm vụ do Nhà
nước giao, bao gồm: quản lý Nhà nước và cung cấp dịch vụ công cho xã hội. Theo chức
năng, nhiệm vụ, các đơn vị HCSN được chia thành hai loại là cơ quan hành chính nhà nước
(hay gọi tắt là cơ quan nhà nước) và đơn vị sự nghiệp.
1.1.1.2. Cơ quan hành chính nhà nước
Cơ quan hành chính nhà nước là cơ quan cơng quyền trong bộ máy nhà nước hoạt
động nhằm duy trì quyền lực của bộ máy nhà nước từ trung ương đến địa phương bao gồm
cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp và cơ quan hành chính khác. Hoạt động của cơ quan
hành chính do ngân sách cấp phát.
1.1.1.3. Đơn vị sự nghiệp
Đơn vị sự nghiệp là những tổ chức được thành lập để thực hiện các hoạt động sự
nghiệp, những hoạt động này nhằm duy trì và đảm bảo sự hoạt động bình thường của xã hội,
mang tính chất phục vụ là chủ yếu, khơng vì mục tiêu lợi nhuận. Những đơn vị sự nghiệp
trong quá trình hoạt động sự nghiệp được phép thu phí để bù đắp 1 phần hay tồn bộ chi phí
hoạt động.
1.1.2. Cơ cấu tổ chức
1.1.2.1. Cơ quan hành chính nhà nước
Bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay được xây dựng theo hệ thống dọc từ TW đến địa
phương, bao gồm 4 cấp chính quyền: cấp trung ương, cấp tỉnh và thành phố trực thuộc trung
ương (gọi tắt là cấp tỉnh), cấp huyện, quận, thị xã (gọi tắt là cấp huyện) và cấp xã, phường,
thị trấn (gọi tắt là cấp xã), ở mỗi cấp chính quyền, các CQHCNN được giao nhiệm vụ quản lý
trong các ngành, lĩnh vực khác nhau. Việc phân chia các ngành, lĩnh vực quản lý được thống
nhất ở cấp trung ương và cấp tỉnh, nhưng xuống đến cấp huyện và xã thì có thể khác nhau tùy
1


theo nhu cầu quản lý kinh tế - xã hội ở các cấp này. CQHCNN hiện nay bao gồm: Quốc hội,
HĐND các cấp; Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân các cấp; Chính phủ, UBND các
cấp, các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các sở, Phòng, Ban...

1.1.2.2. Đơn vị sự nghiệp
Các ĐVSN (đơn vị cấp dưới) được thành lập bởi CQNN có thẩm quyền (đơn vị cấp
trên), hoạt động trong các lĩnh vực như:
- Giáo dục đào tạo, dạy nghề (trường học, trung tâm dạy nghề công lập).
- Y tế (bệnh viện công lập, trung tâm y tế, trung tâm chăm sóc sức khỏe cộng đồng,
trung tâm bảo trợ xã hội).
- Văn hóa, thể thao và du lịch (trung tâm văn hóa, thư viện tổng hợp, viện bảo tàng,
trung tâm TDTT, câu lạc bộ thể thao).
- Thơng tin truyền thơng, báo chí (đài phát thanh, đài truyền hình, báo chí).
- Khoa học và cơng nghệ (viện nghiên cứu, trung tâm khí tượng thủy văn).
- Sự nghiệp kinh tế (là những đơn vị có hoạt động nghiên cứu, sản xuất sản phẩm hoặc
cung cấp dịch vụ và có thu nhưng khơng vì mục đích lợi nhuận mà nhằm định hướng, hỗ trợ,
tạo điều kiện thuận lợi cho các thành phần kinh tế phát triển theo đúng mục tiêu của nhà nước
- trung tâm khuyến nông, ban quản lý khu công nghiệp, ban quản lý dự án).
- Sự nghiệp khác (thú y).
1.1.3. Nguồn kinh phí hoạt động
1.1.3.1. Cơ quan hành chính nhà nước
Cơ quan hành chính nhà nước hoạt động chủ yếu bằng nguồn KPNSNN cấp. Bên cạnh
kinh phí NSNN, đơn vị cịn thu phí, lệ phí trong q trình quản lý và cung cấp các dịch vụ
hành chính cơng. Tuy nhiên, mức thu phí, lệ phí chỉ mang tính tượng trưng nên chỉ có thể đáp
ứng một phần rất nhỏ nhu cầu chi tiêu của đơn vị.
1.1.3.2. Đơn vị sự nghiệp
ĐVSN hoạt động bằng nguồn kinh phí NSNN cấp, nguồn thu phí, lệ phí được khấu
trừ, để lại, nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài và nguồn thu từ SXKD, dịch vụ (nếu có).
Trong đó, kinh phí do NSNN cấp và thu phí, lệ phí là 2 nguồn chủ yếu nhất. Tuy nhiên, ở các
ĐVSN khác nhau thì tỉ lệ giữa 2 nguồn này cũng khác nhau. Điều này phụ thuộc vào đặc
điểm hoạt động của riêng đơn vị, mức độ phát triển giữa các khu vực, chính sách phát triển
ngành của TW và địa phương và các yếu tố tác động khác.
- Theo khả năng tự đảm bảo kinh phí hoạt động, các đơn vị HCSN được chia thành:
+ Đơn vị HCSN thuần túy: là các đơn vị có nguồn thu chủ yếu từ NSNN, và dùng

nguồn thu đó để trang trải chi phí. Ví dụ: Sở tài chính, UBND các cấp Quận, Huyện, Phường,
Xã, …
+ Đơn vị HCSN có SXKD: là các đơn vị có sử dụng kinh phí của NSNN, nhưng có
thực hiện thêm hoạt động SXKD. Ví dụ: Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi của Tỉnh,
Thành phố, Quận, Huyện,…
2


+ Đơn vị HCSN có thu: là các đơn vị HCSN có phát sinh các khoản thu bù đắp chi phí
ngồi nguồn thu từ NSNN. Ví dụ: Bệnh viện, trường học
+ Đơn vị HCSN dự án: là các đơn vị HCSN có sử dụng kinh phí Nhà nước cấp để thực
hiện các dự án mang tính chất xã hội. Ví dụ: Dự án chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên
của trung tâm y tế.
- Theo mức độ tự đảm bảo chi hoạt động từ nguồn thu sự nghiệp, các đơn vị HCSN
được chia thành:
+ Đơn vị có nguồn thu sự nghiệp thấp, hoặc khơng có nguồn thu được Nhà nước cấp
tồn bộ kinh phí hoạt động thường xun theo chức năng, nhiệm vụ do NSNN bảo đảm toàn
bộ kinh phí hoạt động (gọi tắt là đơn vị sự nghiệp do NSNN bảo đảm tồn bộ chi phí hoạt
động). Các đơn vị sự nghiệp loại này có mức tự bảo đảm chi phí hoạt động thường xuyên từ
10% trở xuống.
+ Đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần kinh phí cho hoạt động thường xuyên là
những đơn vị có nguồn thu sự nghiệp chưa đủ để trang trải tồn bộ chi phí cho hoạt động
thường xun của mình, Nhà nước phải cấp một phần ngân sách cho hoạt động thường xuyên
của đơn vị. Mức tự bảo đảm chi phí hoạt động thường xuyên của các đơn vị này từ 10% đến
dưới 100% ví dụ như các trường đại học cơng lập, bệnh viện,…
+ Đơn vị sự nghiệp có nguồn thu tự đảm bảo tồn bộ kinh phí cho hoạt động thường
xuyên là những đơn vị có nguồn thu sự nghiệp đủ trang trải được tồn bộ kinh phí cho hoạt
động thường xuyên, Nhà nước không phải cấp kinh phí cho hoạt động của các đơn vị này. Ví
dụ: Các viện nghiên cứu trực thuộc đơn vị hành chính sự nghiệp.
1.1.4. Đặc điểm và phương pháp quản lý tài chính tại đơn vị hành chính sự nghiệp

1.1.4.1. Đặc điểm tài chính của đơn vị hành chính sự nghiệp
Hoạt động tài chính của đơn vị HCSN phải chấp hành theo dự tốn thu chi được cấp
có thẩm quyền giao. Dựa trên dự toán thu - chi do đơn vị lập và được cơ quan cấp trên duyệt,
Kho bạc nhà nước (KBNN) tiến hành cấp phát kinh phí hoạt động và kiểm sốt chi tiêu tại
các đơn vị.
Tồn bộ quy trình ngân sách (từ lập dự toán, chấp hành dự toán đến quyết toán) phải
được thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức do CQNN có thầm quyền quy định.
Chính phủ giao Bộ tài chính, HĐND tỉnh giao UBND tỉnh phối hợp với các cơ quan chuyên
môn để xây dựng chế độ, tiêu chuẩn, định mức cho phù hợp với đặc điểm hoạt động của từng
ngành.
Các đơn vị HCSN trong cùng một ngành, ở cùng một cấp chính quyền, được quản lý
theo hệ thống dọc. Theo phân cấp quản lý về tài chính, các đơn vị HCSN chia thành các cấp
theo thứ tự như sau:
- Cấp chính quyền: cơ quan đại diện cho cấp chính quyền là Chính phủ ở cấp trung
ương và ủy ban nhân dân ở cấp địa phương.
- Cấp 1: Đơn vị dự toán cấp 1 nhận kinh phí từ thủ tướng chính phủ hoặc chủ tịch ủy
3


ban nhân dân các cấp. Đơn vị dự toán cấp 1 có trách nhiệm phân bổ dự tốn cho đơn vị dự
toán cấp trung gian hoặc cấp cơ sở (trong trường hợp khơng có cấp trung gian). Đơn vị dự
tốn cấp 1 phải tổ chức cơng tác kế tốn tại đơn vị, đồng thời chỉ đạo, điều hành, kiểm tra kế
tốn và quyết tốn tình hình sử dụng kinh phí ở các đơn vị dự toán trực thuộc.
- Cấp trung gian (cấp 2): Đơn vị dự toán cấp trung gian nhận dự toán phân bổ từ đơn
vị dự toán cấp 1, có trách nhiệm phân bổ dự tốn cho đơn vị dự toán cấp cơ sở. Đơn vị dự
toán cấp trung gian phải tổ chức cơng tác kế tốn tại đơn vị, đồng thời chỉ đạo, điều hành,
kiểm tra kế tốn và quyết tốn tình hình sử dụng kinh phí ở các đơn vị dự toán cấp trực thuộc.
- Cấp cơ sở (cấp 3): Đơn vị dự toán cấp cơ sở nhận dự toán phân bổ từ đơn vị dự tốn
cấp 1 hoặc cấp trung gian (nếu có). Đơn vị dự tốn cấp cơ sở phải tổ chức cơng tác kế tốn tại
đơn vị và quyết tốn tình hình sử dụng kinh phí đối với cấp có thẩm quyền.

1.1.4.2. Phương pháp quản lý tài chính tại đơn vị HCSN
Khi các đơn vị HCSN hoạt động, tất yếu sẽ phát sinh các khoản chi tiêu. Các khoản
chi tiêu này được trang trải chủ yếu từ nguồn kinh phí do NSNN cấp, hoặc từ nguồn thu phí,
lệ phí, nguồn viện trợ, vay nợ nước ngồi cũng có nguồn gốc từ NSNN. Vì vậy, để quản lý,
kiểm soát thu - chi tại đơn vị HCSN, Nhà nước đã áp dụng các phương pháp như sau:
Phương pháp thu đủ, chi đủ: Mọi khoản thu của đơn vị được nộp hết vào ngân sách,
nhà nước sẽ cấp kinh phí cho đơn vị để chi tiêu. Phương pháp này thường được áp dụng cho
các đơn vị HCSN khơng có thu hoặc nguồn thu ít.
Phương pháp thu, chi chênh lệch: Mọi khoản thu của đơn vị được giữ lại tại đơn vị để
chi tiêu, nếu thiếu, nhà nước sẽ cấp bù phần chênh lệch thiếu cho đơn vị. Phương pháp này
thường được áp dụng cho các đơn vị HCSN có nguồn thu lớn.
Phương pháp quản lý theo định mức: Các đơn vị được áp dụng phương pháp này phải
lập dự toán cho các khoản mục chi và phải thực hiện chi đúng theo dự toán. Phương pháp này
được áp dụng nhằm quàn lý các khoản chi tiêu tại đơn vị HCSN
Phương pháp khốn trọn gói: Với các CQNN, nhà nước thực hiện cơ chế khốn chi
hành chính. Với các ĐVSN, nhà nước thực hiện cơ chế tự chủ tài chính. Phương pháp này
giúp các đơn vị tự chủ hơn trong thu - chi, khúyến khích các đơn vị tìm kiếm các nguồn thu
và tiết kiệm các khoản chi, qua đó nâng cao hiệu quả hoạt động.
1.2. Đối tƣợng của kế tốn hành chính sự nghiệp
Đối tượng kế toán thuộc hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước, hành chính sự nghiệp;
hoạt động của đơn vị, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước gồm :
- Tiền, hàng tồn kho và tài sản cố định;
- Nguồn kinh phí, các quỹ và nguồn vốn khác;
- Các khoản thanh tốn trong và ngồi đơn vị kế tốn;
- Các khoản thu, chi các hoạt động: hoạt động do NSNN cấp; hoạt động viện trợ, vay
nợ nước ngoài; hoạt động thu phí; hoạt động SXKD dịch vụ và hoạt động khác;
4


- Kế toán xác định kết quả;

- Đầu tư tài chính, tín dụng nhà nước;
- Nợ và xử lý nợ Nhà nước;
- Tài sản quốc gia;
- Các tài sản khác có liên quan đến đơn vị kế tốn.
1.3. Các u cầu và ngun tắc của kế tốn hành chính sự nghiệp
1.3.1. Các u cầu kế tốn
Kế tốn HCSN địi hỏi các yêu cầu sau:
Một là, tính đầy đủ, rõ ràng và dễ hiểu của thơng tin kế tốn
Hai là, thơng tin kế tốn phải được trình bày chính xác và trung thực.
Ba là, thơng tin kế tốn phải được cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin một
cách kịp thời.
Bốn là, thơng tin kế tốn cần được phản ảnh một cách liên tục từ khi phát sinh đến khi
kết thúc hoạt động, trong suốt quá trình hoạt động của đơn vị HCSN từ khi thành lập
cho đến khi chấm dứt hoạt động.
1.3.2. Các nguyên tắc kế toán
Về cơ bản, các nguyên tắc kế toán áp dụng trong các đơn vị HCSN cũng tương tự như
các nguyên tắc kế tốn trong các doanh nghiệp thơng thường khác. Đó là các nguyên tắc:
Hoạt động liên tục; giá gốc; phù hợp; nhất quán; thận trọng; trọng yếu và nguyên tắc cơ sở
tiền mặt kết hợp với nguyên tắc cơ sở dồn tích. Việc kết hợp nguyên tắc cơ sở tiền mặt kết
hợp với nguyên tắc cơ sở dồn tích là một đặc thù trong kế tốn HCSN. Trong đó, ngun tắc
cơ sở tiền mặt được sử dụng rất phổ biến.
Nguyên tắc cơ sở tiền mặt được hiểu: Khi các nghiệp vụ kinh tế của đơn vị phát sinh,
kế toán ghi nhận tại thời điểm thực thu, thực chi bằng tiền.
1.4. Tổ chức cơng tác kế tốn cơng
1.4.1. Tổ chức hệ thống chứng từ
Chứng từ kế toán là căn cứ pháp lý để chứng minh cho nghiệp vụ kinh tế phát sinh, là
căn cứ ghi sổ kế toán nên phải được lập, ký, luân chuyển, kiểm tra đúng với quy định của
Nhà nước.
Các đơn vị HCSN phải căn cứ và đặc điểm hoạt động cũng như nhu cầu về dữ liệu đầu
vào của hệ thống kế toán, để vận dụng chế độ chứng từ kế toán vào đơn vị một cách phù hợp.

Hệ thống chứng từ được sử dụng trong các đơn vị HCSN được sử dụng thống nhất
theo mẫu do Bộ tài chính quy định (thơng tư 107/2017/TT-BTC).

5


1.4.2. Tổ chức hệ thống tài khoản
Theo chế độ kế tốn HCSN, có 9 loại tài khoản trong bảng và 01 loại tài khoản ngoài
bảng.
Tài khoản trong bảng bao gồm tài khoản từ loại 1 đến loại 9, được hạch toán kép
(hạch toán bút toán đối ứng giữa các tài khoản). Tài khoản trong bảng dùng để kế tốn tình
hình tài chính, áp dụng cho tất cả các đơn vị, phản ánh tình hình tài sản, cơng nợ, nguồn vốn,
doanh thu, chi phí, thặng dư (hoặc thâm hụt) của đơn vị trong kỳ kế tốn.
Tài khoản ngồi bảng bao gồm tài khoản loại 0, được hạch tốn đơn (khơng hạch toán
bút toán đối ứng giữa các tài khoản). Các tài khoản ngoài bảng liên quan đến ngân sách nhà
nươc hoặc có nguồn gốc ngân sách nhà nước phải được phản ánh theo mục lục ngân sách nhà
nước, theo niên độ và theo các yêu cầu quản lý khác của ngân sách nhà nước.
1.4.3. Tổ chức hệ thống sổ kế toán và hình thức kế tốn
Hệ thống sổ kế tốn đơn vị HCSN bao gồm sổ kế toán tổng hợp và sổ kế tốn chi tiết.
Tùy theo hình thức kế tốn mà đơn vị HCSN áp dụng, đơn vị này phải mở đầy đủ các
sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết và thực hiện đầy đủ, đúng nội dung, trình tự và
phương pháp ghi chép đối với từng mẫu sổ kế tốn.
Sổ kế tốn ngân sách, phí được khấu trừ, để lại phản ánh chi tiết theo mục lục NSNN
để theo dõi việc sử dụng nguồn ngân sách nhà nước, nguồn phí được khấu trừ để lại.
Sổ kế tốn theo dõi q trình tiếp cận và sử dụng nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài
phản ánh chi tiết theo mục lục ngân sách nhà nước làm cơ sở lập báo cáo quyết toán theo quy
định và yêu cầu của nhà tài trợ.
Đơn vị HCSN có thể áp dụng một trong ba hình thức kế tốn: Nhật ký- Sổ cái; Chứng
từ ghi sổ; Nhật ký chung. Tùy vào đặc điểm hoạt động, quy mơ mà đơn vị HCSN có thể lựa
chọn hình thức kế tốn phù hợp.

- Nhật ký- Sổ cái phù hợp với các đơn vị HCSN quy mô nhỏ.
- Chứng từ ghi sổ phù hợp với các đơn vị HCSN quy mơ trung bình, lớn.
- Nhật ký chung có thể phù hợp với tất cả các đơn vị HCSN.
1.4.4. Tổ chức hệ thống báo cáo tài chính
Đơn vị HCSN có trách nhiệm lập BCTC vào cuối mỗi kỳ kế tốn để cung cấp thơng
tin cho các đối tượng sử dụng thơng tin trong đơn vị và ngồi đơn vị.
Báo cáo tài chính dùng để cung cấp thơng tin về tình hình tài chính, kết quả hoạt động
tài chính và các luồng tiền từ hoạt động của đơn vị, cung cấp cho những người có liên quan
để xem xét và đưa ra các quyết định về hoạt động tài chính, ngân sách của đơn vị. Thơng tin
Báo cáo tài chính giúp cho việc nâng cao trách nhiệm giải trình của đơn vị về việc tiếp nhận
và sử dụng các nguồn lực theo quy định của pháp luật.
6


Hệ thống báo cáo tài chính đơn vị HCSN bao gồm:
1.
2.
3.
4.
5.

Báo cáo tình hình tài chính
Báo cáo kết quả hoạt động
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (theo phương pháp trực tiếp)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (theo phương pháp gián tiếp)
Thuyết minh báo cáo tài chính

CÂU HỎI ƠN TẬP
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1.1

Chế độ kế tốn hành chính sự nghiệp hiện hành thực hiện văn bản nào sau đây?
a. Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015
b. Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006
c. Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014
d. Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017
Câu 1.2
Đơn vị nào sau đây không phải là cơ quan hành chính nhà nước?
a. Quốc hội, HĐND các cấp;
b. Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân các cấp;
c. Chính phủ, UBND các cấp, các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,...
d. Tổ chức chính trị, chính trị - xã hội
Câu 1.3
Đơn vị dự toán cấp cơ sở sẽ nhận dự toán thu - chi NSNN từ:
a. Đơn vị dự toán cấp 1
b. Đơn vị dự toán cấp trung gian
c. UBND quận, huyện
d. a hoặc b
Câu 1.4
Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền cấp phát kinh phí hoạt động cho đơn vị hành chính sự
nghiệp?
a. Cơng đồn cơ sở
b. Ban thanh tra nhân dân
c. Cơ quan thuế
d. Cơ quan tài chính
7


Câu 1.5
Đối với cơ quan hành chính nhà nước, nguồn nào sau đây khơng thuộc nguồn kinh phí hoạt
động?

a. Kinh phí NSNN cấp
b. Thu phí
c. Thu lệ phí
d. Vốn vay, vốn huy động
Câu 1.6
Kế toán đơn vị HCSN thực hiện theo nguyên tắc:
a. Cơ sở tiền mặt
b. Cơ sở dồn tích
c. a và b đều đúng
d. a và b đều sai
Câu 1.7
Các tài khoản có số dư trong Hệ thống tài khoản kế toán HCSN gồm:
a. Các tài khoản từ loại 1 đến loại 4
b. Các tài khoản từ loại 1 đến loại 9
c. Các tài khoản từ loại 0 đến loại 4
d. Các tài khoản từ loại 0 đến loại 9
Câu 1.8
Các hình thức kế tốn thủ cơng được áp dụng ở đơn vị HCSN gồm:
a. Nhật ký- sổ cái
b. Nhật ký chung
c. Chứng từ ghi sổ
d. Tất cả đều đúng
Câu 1.9
Tính có thể so sánh được trong các u cầu của kế tốn cơng chủ yếu gắn liền với tính chất
nào?
a. Nhất quán
b. Đầy đủ
c. Thích hợp
d. Phân tích
8



Câu 1.10
Tính trọng yếu của số liệu kế tốn có liên quan đến:
a. Sai sót thơng tin
b. Gian lận thơng tin
c. Điều chỉnh thông tin
d. Tất cả đều đúng
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Câu 1.11
Chế độ kế toán HCSN được áp dụng cho những đơn vị nào? Nếu 1 doanh nghiệp hoạt động
SXKD áp dụng theo Chế độ kế tốn HCSN có được khơng? Vì sao?
Câu 1.12
Nếu đơn vị sự nghiệp có hoạt động SXKD thì áp dụng Chế độ kế tốn HCSN hay Chế độ kế
toán DN?
Câu 1.13
Phân biệt cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp?
Câu 1.14
So sánh Hệ thống tài khoản của đơn vị HCSN với Hệ thống tài khoản doanh nghiệp?
Câu 1.15
Tại sao đơn vị HCSN phải lập báo cáo quyết toán?

9


CHƢƠNG 2: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN ĐẦU TƢ TÀI CHÍNH
Mục tiêu chƣơng
Sau khi nghiên cứu xong nội dung này, người học có thể:
- Nhận biết được các loại tiền và các khoản đầu tư tài chính;
- Nắm bắt được các quy định của nhà nước trong việc theo dõi, quản lý tiền và các

khoản đầu tư tài chính;
- Vận dụng được các phương pháp hạch tốn các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến tiền
và các khoản đầu tư tài chính trong từng trưởng hợp cụ thể.
2.1. Kế toán vốn bằng tiền
Vốn bằng tiền ở đơn vị hành chính, sự nghiệp bao gồm: Tiền mặt; Tiền gửi Ngân
hàng, Kho bạc và Tiền đang chuyển.
Kế toán vốn bằng tiền phải sử dụng thống nhất một đơn vị tiền tệ là đồng Việt Nam.
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ phải được quy đổi ra đồng Việt Nam để ghi sổ kế
toán.
Khi nhập quỹ tiền mặt hoặc có gửi vào tài khoản tại Ngân hàng, Kho bạc bằng ngoại
tệ thì phải được quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá quy định tại thời điểm phát
sinh nghiệp vụ kinh tế để ghi sổ kế toán;
Khi xuất quỹ bằng ngoại tệ hoặc rút ngoại tệ gửi Ngân hàng thì quy đổi ngoại tệ ra
đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái đã phản ánh trên sổ kế tốn theo một trong hai phương
pháp: Bình qn gia quyền di động; Giá thực tế đích danh. Các loại ngoại tệ phải được quản
lý chi tiết theo từng nguyên tệ.
2.1.1. Kế toán tiền mặt
2.1.1.1 Yêu cầu quản lý
Kế toán tiền mặt phản ánh vào TK Tiền mặt về giá trị tiền mặt, ngoại tệ thực tế nhập,
xuất quỹ; phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định trong chế độ quản lý lưu thông tiền tệ
hiện hành và các quy định về thủ tục thu, chi, nhập quỹ, xuất quỹ, kiểm soát trước quỹ và
kiểm kê quỹ của Nhà nước.
Kế tốn quỹ tiền mặt phải có trách nhiệm mở sổ kế toán quỹ tiền mặt, ghi chép hàng
ngày liên tục theo trình tự phát sinh các khoản nhập, xuất quỹ tiền mặt, ngoại tệ và tính ra số
tồn quỹ tại mọi thời điểm, luôn đảm bảo khớp đúng giữa giá trị ghi trên sổ kế toán, sổ quỹ và
thực tế.
Thủ quỹ chịu trách nhiệm quản lý và nhập, xuất quỹ tiền mặt. Hàng ngày, thủ quỹ
phải kiểm kê số tồn quỹ tiền mặt thực tế, đối chiếu số liệu sổ quỹ tiền mặt và sổ kế toán tiền
mặt. Mọi chênh lệch phát sinh phải xác định nguyên nhân, báo cáo lãnh đạo, kiến nghị biện
pháp xử lý chênh lệch.

10


2.1.1.2 Chứng từ và tài khoản sử dụng
 Chứng từ và sổ kế toán chi tiết
- Chứng từ kế toán
+ Phiếu thu (C40 – BB)
+ Phiếu chi (C41 – BB)
+ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng (C43 – BB)
+ Biên lại thu tiền (C45 – BB)
+ Bảng kiểm kê quỹ dùng cho đồng Việt Nam
+ Bảng kiểm kê quỹ dùng cho ngoại tệ.
- Sổ kế toán chi tiết
+ Sổ quỹ tiền mặt (S11 – H)
+ Sổ theo dõi tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ (S13 – H)
+ Sổ chi tiết các tài khoản (S31 – H)
 Tài khoản sử dụng
Tài khoản Tiền mặt dùng để phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ tiền mặt của đơn vị, bao
gồm tiền Việt Nam, ngoại tệ.
Tài khoản 1111 – Tiền Việt Nam.
Tài khoản 1112 – Ngoại tệ.
TK 111 – Tiền mặt
- Nhập quỹ tiền mặt, ngoại tệ;

- Xuất quỹ tiền mặt, ngoại tệ;

- Số thừa quỹ phát hiện khi kiểm kê;

- Số thiếu hụt quỹ phát hiện khi kiểm kê;


- Giá trị ngoại tệ tăng khi đánh giá lại số dư
ngoại tệ tại thời điểm báo cáo (trường hợp
tỷ giá tăng).

- Giá trị ngoại tệ giảm khi đánh giá lại số
dư ngoại tệ tại thời điểm báo cáo (trường
hợp tỷ giá giảm).

Số dư bên Nợ:
Các khoản tiền mặt, ngoại tệ cịn tồn quỹ.

2.1.1.3 Phương pháp hạch tốn kế tốn một số hoạt động kinh tế chủ yếu
1- Khi rút tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc về quỹ tiền mặt của đơn vị:
Nợ TK Tiền mặt (TK 111)
Có TK Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc (TK 112).
11


2- Trường hợp rút tạm ứng dự toán chi hoạt động về quỹ tiền mặt của đơn vị để chi tiêu:
+ Khi rút tạm ứng dự toán chi hoạt động:
Nợ TK Tiền mặt (TK 111)
Có TK Tạm thu (TK 3371).
Đồng thời, ghi:
Có TK 008 - Dự tốn chi hoạt động (008211, 008221).
+ Khi rút tiền từ quỹ tiền mặt đã tạm ứng:
 Thanh toán các khoản phải trả, các khoản chi trực tiếp:
Nợ TK Các khoản phải trả/Chi phí hoạt động (TK 332, 333,…,611)
Có TK Tiền mặt (TK 111)
Đồng thời, ghi:
Nợ TK Tạm thu (TK 3371)

Có TK Thu hoạt động do NSNN cấp (TK 511).
 Tạm ứng cho người lao động trong đơn vị:
Khi xuất quỹ:
Nợ TK Tạm ứng (TK 141)
Có TK Tiền mặt (TK 111).
Khi người lao động thanh tốn tạm ứng:
Nợ TK Chi phí hoạt động (TK 611)
Có Tạm ứng (TK 141).
Đồng thời, ghi:
Nợ TK Tạm thu (TK 3371)
Có TK Thu hoạt động do NSNN cấp (TK 511).
 Đối với các khoản ứng trước cho nhà cung cấp:
Khi xuất quỹ tiền mặt ứng trước cho nhà cung cấp:
Nợ TK Phải trả cho người bán (TK 331)
Có TK Tiền mặt (TK 111)
Khi thanh lý hợp đồng với nhà cung cấp:
Nợ TK Chi phí hoạt động (TK 611)
Có TK Phải trả cho người bán (TK 331).
Đồng thời, ghi:
Nợ TK Tạm thu (TK 3371)
Có TK Thu hoạt động do NSNN cấp (TK 511).
12


+ Khi làm thủ tục thanh toán tạm ứng với NSNN, ghi:
Có TK 008- Dự tốn chi hoạt động (008211, 008221) (ghi âm).
Đồng thời, ghi:
Có TK 008- Dự tốn chi hoạt động (008212, 008222) (ghi dương).
3- Khi thu phí, lệ phí bằng tiền mặt:
Nợ TK Tiền mặt (TK 111)

Có TK Tạm thu (TK 3373), hoặc
Có TK Phải thu khác (TK 1383).
4- Khi thu được các khoản thu, nhận tiền ứng trước, tiền đặt cọc, ký quỹ,…bằng tiền mặt,
ghi:
Nợ TK Tiền mặt (TK 111)
Có TK Thích hợp (TK 131, 136, 138, 141, 515...)
5- Khi đơn vị vay tiền về nhập quỹ, nhận vốn góp kinh doanh bằng tiền mặt:
Nợ TK Tiền mặt (TK 111)
Có TK Phải trả khác/Nguồn vốn kinh doanh (TK 3382/411).
6- Khi thu tiền bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ bằng tiền mặt nhập quỹ:
+ Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT, thuế TTĐB,
thuế xuất khẩu, thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế gián thu khác kế toán phản ánh
doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ theo giá bán chưa có thuế, các khoản thuế này phải
được tách riêng theo từng loại ngay khi ghi nhận doanh thu, ghi:
Nợ TK Tiền mặt (TK 111) (tổng giá thanh tốn)
Có TK Doanh thu hoạt động SXKD, DV (TK 531) (giá bán chưa thuế GTGT)
Có TK Các khoản phải nộp nhà nước (TK 333).
+ Trường hợp không tách ngay được các khoản thuế phải nộp kế toán ghi nhận doanh
thu bao gồm cả thuế gián thu phải nộp. Định kỳ, kế toán xác định nghĩa vụ thuế phải nộp và
ghi giảm doanh thu, ghi:
Nợ TK Doanh thu hoạt động SXKD, DV (TK 531)
Có TK Các khoản phải nộp nhà nước (TK 333).
7- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ bằng tiền mặt:
+ Khi thu tiền thanh lý, nhượng bán TSCĐ kể cả thu tiền bán hồ sơ thầu liên quan đến
hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ (trường hợp theo cơ chế tài chính phần chênh lệch thu
lớn hơn chi của hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ được để lại đơn vị), khi thu ghi:
Nợ TK Tiền mặt (TK 111) (tổng giá thanh tốn)
Có TK Thu nhập khác (TK 7111) (số thu chưa thuế GTGT)
Có TK Các khoản phải nộp nhà nước (TK 3331) (nếu có).
13



+ Khi thu tiền thanh lý, nhượng bán TSCĐ kể cả thu tiền bán hồ sơ thầu liên quan đến
hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ (trường hợp theo cơ chế tài chính phần chênh lệch thu
lớn hơn chi của hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ đơn vị phải nộp lại cho NSNN):


Phản ánh số thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ:

Nợ TK Tiền mặt (TK 111)
Có TK Tạm thu (TK 3378).


Phản ánh số chi thanh lý, nhượng bán TSCĐ:

Nợ TK Tạm thu (TK 3378)
Có TK Tiền mặt (TK 111).


Chênh lệch thu lớn hơn chi phải nộp NSNN:

Nợ TK Tạm thu (TK 3378)
Có TK Các khoản phải nộp nhà nước (TK 333)
Khi nộp:
Nợ TK Các khoản phải nộp nhà nước (TK 333)
Có TK Tiền mặt (TK 111).
8- Thu các khoản thuế đã nộp nhưng sau đó được hồn, được giảm; tiền phạt do khách hàng
vi phạm hợp đồng; thu nợ khó địi của hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã xử lý xóa
sổ; các khoản nợ phải trả không xác định được chủ; Bên thứ 3 bồi thường thiệt hại (tiền bảo
hiểm, tiền đền bù được bồi thường):

Nợ TK Tiền mặt (TK 111)
Có TK Thu nhập khác (TK 7118).
9- Số thừa quỹ phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân, chờ xử lý, ghi:
Nợ TK Tiền mặt (TK 111)
Có TK Phải trả khác (TK 3388).
10- Mua nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ nhập kho, TSCĐ đưa ngay vào sử dụng:
Nợ TK Thích hợp (TK 152, 153, 211, 212)
Có TK Tiền mặt (TK 111).
Đồng thời, ghi (nếu có):
Nợ TK Tạm thu (TK 337)
Có TK Các khoản nhận trước chưa ghi thu (TK 366).

14


×