Tải bản đầy đủ (.pdf) (27 trang)

BÁO cáo KHẢO sát các yếu tố ẢNH HƯỞNG đến QUYẾT ĐỊNH MUA sắm ONLINE TRÊN sàn TMĐT SHOPEE

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.17 MB, 27 trang )

HỌC VIỆN CƠNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THƠNG
CƠ SỞ TẠI TP.HCM

BÁO CÁO KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM
ONLINE
TRÊN SÀN TMĐT SHOPEE
Môn: Kinh tế lượng
GVHD: Trần Thị Khánh Li

Nhóm 3:
1. Lê Xuân Thái_ N18DCQT057
2. Võ Thị Vân Quỳnh_ N18DCQT054
3. Nguyễn Thị Hồng Thắm_ N18DCQT060
4. Đào Anh Thư_ N18DCQT063
5. Nguyễn Tiên Hàn Việt_ N18DCQT074

download by :


I.

PHẦN MỞ ĐẦU.................................................................................................................................4
A.

Lý do chọn đề tài.............................................................................................................................4

B.

Mục tiêu nghiên cứu........................................................................................................................4

C.



Đối tượng và phạm vi nghiên cứu....................................................................................................4

II.

Nội dung..............................................................................................................................................4
A.

Cơ sở lý luận....................................................................................................................................4
1.

Một số mơ hình nghiên cứu về hành vi người tiêu dùng..............................................................4
a)

Mơ hình hành động hợp lý (TRA)...........................................................................................4

b)

Mơ hình hành vi có kế hoạch...................................................................................................5

c)

Mơ hình chấp nhận cơng nghệ ( TAM )...................................................................................5

2.
B.

Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua sắm online trên Shopee...............................................6
Mơ hình đề xuất và các giả thuyết về dấu........................................................................................7


1.

Mục tiêu nghiên cứu....................................................................................................................7

2.

Quy trình nghiên cứu...................................................................................................................8

3.

Phương pháp nghiên cứu.............................................................................................................8

4.

Mơ hình nghiên cứu.....................................................................................................................9

5.

Xây dựng mơ hình kinh doanh.....................................................................................................9

C.

Cách thức thu nhập số liệu và kích thước mẫu...............................................................................10
1. Bảng câu hỏi khảo sát....................................................................................................................10

2.
III.

a)


Số liệu thương hiệu................................................................................................................12

b)

Số liệu dịch vụ.......................................................................................................................12

c)

Số liệu lợi ích.........................................................................................................................12

d)

Số liệu giá cả..........................................................................................................................13

e)

Số liệu đa dạng.......................................................................................................................13

f)

Số liệu rủi ro..........................................................................................................................13

g)

Số liệu quyết định mua hàng trên Shopee..............................................................................13
Kích thước mẫu.........................................................................................................................13

Kết quả mơ hình nghiên cứu..........................................................................................................14

A.


Thống kê kết quả khảo sát.............................................................................................................14
1.

Độ tuổi tham gia khảo sát..........................................................................................................14

2.

Tỉ lệ sinh viên khoa kỹ thuật và kinh tế tham gia khảo sát.........................................................14

B. Phân tích và đánh giá mức độ tác động của các yếu tố đến việc ra quyết định mua sắm online trên
Shopee của sinh viên.............................................................................................................................15

download by :


1.

Điểm định hệ số Cronbach’s Alpha............................................................................................15

2.

Thực hiện phân tích nhân tố khám phá EFA..............................................................................18
a)

Kết quả kiểm định KMO và Bartlett lần 1.............................................................................18

b)

Kết quả phân tích ma trận xoay nhân tố lần 1........................................................................18


3.

Kết quả phân tích EFA lần 2......................................................................................................19
a)

Kết quả kiểm định KMO và Bartlett lần 2 :...........................................................................19

b)

Kết quả ma trận xoay nhân tố lần 2........................................................................................20

4.

C.

a)

Kết quả kiểm định KMO và Bartlett lần 3:............................................................................21

b)

Kết quả ma trận xoay nhân tố lần 3........................................................................................21

Phân tích hồi quy...........................................................................................................................23
1.

Kết quả hồi quy tuyến tính.........................................................................................................23

2.


Biểu đồ Histogram.....................................................................................................................25

3.

Biểu đồ Normal P-P Plot............................................................................................................26

D.

IV.

Kết quả phân tích EFA lần 3:.....................................................................................................21

Tổng kết, đề xuất và kiến nghị.......................................................................................................27
1.

Tổng kết.....................................................................................................................................27

2.

Đề xuất......................................................................................................................................27
a)

Nâng cao thương hiệu để kích thích khách hàng sử dụng nền tảng thương mại điện tử Shopee
28

b)

Đẩy mạnh hơn nữa các hoạt động truyền thông.....................................................................28


c)

Đẩy mạnh hợp tác với các đơn vị vận chuyển........................................................................28

d)

Đẩy mạnh sự cạnh tranh về giá và đa dạng sản phẩm............................................................28

Kết luận.........................................................................................................................................28

download by :


I.

PHẦN MỞ ĐẦU
A.

Lý do chọn đề tài

Xu hướng tiêu dùng hiện nay ở Việt Nam nói chung và ở TP.HCM nói riêng hiện nay đang phát
triển rất nhanh. Nếu thời gian trước có thể nói việc mua sắm online là hành vi có thể gọi là “mạo
hiểm “ của khách hàng thì bây giờ có thể nói rằng các sàn thương mại điện tử đang xâm chiếm
cũng như thay thế các hình thức mua hàng truyền thống. Việc tăng trường và phát triển hiện nay
của thương mại điện tử không thể khơng kể đến sự góp mặt của Shopee, Tiki, Lazada . Đó là 3
ơng lớn đang từng bước thâu tóm thị trường cịn khá mới mẻ này. Và nổi bật nhất trong 3 ơng lớn
này chính là Shopee.
Với tình hình phát triển như hiện nay thì có thể nói sự ảnh hưởng của sản lượng bán ra hay tần
suất mua hàng online ở Việt Nam nói chung hay hẹp hơn là TP. Hồ Chí Minh trong thời gian qua
chưa phải là vấn đề nghiêm trọng ảnh hưởng đến với Shopee. Tuy nhiên việc nghiên cứu xem

điều gì ảnh hưởng đến các quyết định mua sắm thông qua sàn thương mại điện tử Shopee cũng là
cần thiết. Trong khi đó lượng người chấp nhận mua hàng trên các sàn thương mại điện tử đặc
biệt là Shopee càng ngày càng tăng trong thời gian qua. Hay nói các khác là nghiên cứu xem
những nhân tố nào quyết định đến quyết định mua hàng trên sàn thương mại điện tử Shopee tại
Tp. Hồ Chí Minh. Nghiên cứu này sẽ giúp cho các nhà quản trị tính tốn được những hướng đi
sắp tới và có sự ứng phó trước để đề phịng cho các vấn dề có thể phát sinh tại các thị trường
khác. Xuất phát từ thực tế đó mà nhóm chúng em quyết định chọn đề tài “ Khảo sát các nhân tố
ảnh hưởng đến quyết định mua hàng trên sàn thương mại điện tử Shopee tại Tp. Hồ Chí Minh”.

B.

Mục tiêu nghiên cứu

Mục tiêu nghiên cứu của đề tài là xác định được các nhân tố và mức độ tác động của từng nhân
tố đó đến quyết định mua hàng trên Shopee của người tiêu dùng tại TP.Hồ Chí Minh.

C.

Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đề tài được thực hiện theo phương pháp nghiên cứu định lượng . Đi từ tổng hợp lý thuyết liên
quan lĩnh vực nghiên cứu đến lựa chọn mơ hình nghiên cứu, thiết kế hệ thống thang đo cho mơ
hình nghiên cứu, kiểm định thang đo bằng hệ số Cronbach’s Alpha, ký thuật phân tích nhân tố
EFA, hồi quy đa biến để xác định mức ý nghĩa của mơ hình nghiên cứu và ứmc độ tác động của
từng nhân tố đối với quyết định mua hàng online trên Shopee của người tiêu dùng tại TP.Hồ Chí
Minh.

II.

Nội dung

A.

Cơ sở lý luận
1.

Một số mơ hình nghiên cứu về hành vi người tiêu dùng
a)

Mơ hình hành động hợp lý (TRA)

download by :


Niềm tin
và sự đánh


Tiêu
chuẩn
chủ quan

Dự định
Niềm tin
theo chuẩn
mực

Thái độ

b)


Mơ hình hành vi có kế hoạch

Thái độ

Chuẩn chủ
quan

Ý định hành vi

Nhận thức kiểm
sốt hành vi
c)

Mơ hình chấp nhận cơng nghệ ( TAM )

Nhận thức
sự hữu ích

Nhận thức
tính dễ sử
dụng

Thái độ
hướng tới sử
dụng

Ý định sử dụng

download by :


Hành
động


2.
-

-

Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua sắm online trên Shopee
Hành vi c aủng ườ
i têu dùng đ ượ
c quyêết đ nh
ị b ởi các yêếu tốế sau ( theo Hiệp h ội Marketng Hoa
Kỳ) . D ưới đây là mố hình các yêếu tốế ảnh h ưởng đêến hành vi ng ười têu dùng
Xác định hành vi c ủa người têu dùng :
o Th ứnhấất: Nh ững suy nghĩ và c m
ả nh n
ậ c ủa con ng ười trong quá trình mua sắếm và têu
dùng
o Th ứ hai: Hành vi ng ườ
i têu dùng là nắng đ ng
ộ và t ươ
ng tác vì ch u
ị tác đ ộng b ởi nh ững
yêếu tốế t mối
ừ tr ườ
ng bên ngồi và có s ựtác đ ộng tr ởl ại đốếi v ới mối tr ường âếy
o Th ứ ba : Hành vi ng ười têu dùng bao gốồm các ho ạt đ ộng: mua sắếm, s ử d ụng và x ử lý các
sản phẩm, dịch vụ.


Các nhân tốế ảnh h ưởng bao gốồm 4 các yêếu tốế chính :

Văn hóa :
-

Vắn hóa : là ếu tốế c ơb ản nhâết quyêết định ý muốến, hành vi của người mua hàng. Ví d ụ nh ư
ng ườ
i Vi tệ nam seẽ có xu h ướ
ng mua các s n
ả ph m
ẩ có yêếu tốế vắn hóa mang b ản sắếc dân t ộc.
Vắn hóa đ c ặthù : là nh ng
ữ vắn hóa t o
ạ nên nét đ ặc trưng riêng và m ức đ ộ hòa nh ập v ới xã h ội .
Các nhóm vắn hóa đ c ặthù bao gốồm các dân t c,
ộ ch ng
ủ t ộc, tốn giáo, tn ng ưỡng, các vùng đ ịa lý.
Tâồng l ớ
p xã h ộ
i : các nhà làm Marketng câồn quan tâm nghiên c ứu b ởi vì khách hàng thu ộc các
tâồng l ớp xã h ội khác nhau thường có xu hướng giốếng nhau, kể cả hành vi mua sắếm.

Xã hội :
-

Hành vi c ủa ng ườ
i têu dùng có th ểb ị ảnh h ưởng b ởi các nhóm tham khảo

download by :



Gia đình : các nhà làm Marketng câồn xác đ nh
ị các thành viên có ảnh h ưởng lớn đêến vi ệc mua
sắếm của cả gia đình
Vai trị và đ aịv :ịcâồn nh nậth ứ
c rõ các kh ảnắng th ểhi ện vai trò và đ ịa v ị xã h ội c ủa các sản ph ẩm
và dịch vụ

-

Cá nhân :
Tu iổtác : mốẽi đ ộtu ổi đêồu có thói quen và nhu câồu mua hàng khác nhau
Nghêồ nghiệp : mốẽi cống việc có các nhu câồu mua sắếm khác nhau phù h ợp v ới nghêồ . Các nhà
Marketng câồn định dạng đ ược các nhóm khách hàng có nhu câồuu và phù hợp v ới nhóm sản
phẩm và d ịch vụ của mình
Phong cách sốếng , hồn c nh
ả kinh têế : đốếi v ới các nhóm s n
ả ph m
ẩ nh yạ c ảm v ới thu nh ập thì câồn
th ường xuyên chú ý đêến xu h ướ
ng thay đ ổi c ủa thu nhập cá nhân, phong cách sốếng của nhóm
khách hàng.

-

-

Tâm lý :
-


-

Đ ngộc : ơm t ộng ườ
i có th ểcó nhiêồu nhu câồu ởvào bâết kỳ th ời kỳ nào trong cuộc sốếng của họ
Nh n th
ậ c :ứng iườ
ta có th có
ể nh ng
ữ nh nậth cứkhác nhau đốếi v iớcùng m tộnhân tốế tác đ ộng
do có 3 quá trình nh ận thức nh ư sau :
o S ựquan tâm có ch ọn l ọc
o Sự bóp méo có chọn lọc
o Sự ghi nh ớ có chọn lọc
Kiêến th c :ứcó đ cượ
nh s ờt ự ng
ươtác c aủnh ng
ữ thối thúc, tác nhân kích thích, nh ững tnh
huốếng gợi ý, những ph ản ứng đáp lại và sự c ủng cốế.
Niêồm tn và quan đi m
ể : Các nhà s nảxuâết câồn hêết s ức quan tâm đêến nh ững niêồm tn mà khách
hàng có sắẽn trong đâồu vêồ những sản phẩm và dịch vụ đó.

B. Mơ hình đề xuất và các giả thuyết về dấu
1.

Mục tiêu nghiên cứu

Tìm ra các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng online trên Shopee
Tìm ra mức độ tác động của từng nhân tố đó đến quyết định mua hàng online trên Shopee của khách hàng

tại TP. HCM

download by :


2.

Quy trình nghiên cứu

3.

Phương pháp nghiên cứu

Nghiên cứu định tính
- Thảo luận nhóm
- Tham khảo ý kiến giáo viên
 Kết quả nghiên cứu định tính cho thấy những yếu tố tác động đến quyết định mua hàng online
qua Shopee bao gồm : Thương hiệu, Lợi ích , Dịch vụ, Giá cả , Sự đa dạng và Rủi ro.
 Nghiên cứu định lượng
- Nghiên cứu định lượng sử dụng trong nghiên cứu này bắt đầu từ việc thu thập dữ liệu sơ
cấp bằng việc phỏng vấn bảng câu hỏi. Sau khi có dữ liệu sơ cấp từ việc phỏng vấn bảng
câu hỏi, tác giả nghiên cứu tiến hành làm sạch dữ liệu, mã hóa dữ liệu với cơng cụ phân
tích là phần mềm SPSS 25 để tiến hành các phân tích dữ liệu định lượng từ thống kê mô
tả, kiểm tra độ tin cây của thang đo bằng hệ số Cronbach’s Alpha, phân tích nhân tố khám
phá EFA, hồi quy bội.



download by :



4.

Mơ hình nghiên cứu
-

Mơ hình nghiên cứu đề nghị :

Thương
hiệu
Dịch vụ

Quyêết định
mua hàng
online trên
Shopee

Lợi ích
Giá cả
Sự đa dạng
Rủi ro







- Hệ thống giả thuyết nghiên cứu
X1 : Nhân tố thương hiệu quan hệ thuận chiều với quyết định mua hàng online trên Shopee cảu

người dùng tại TP.HCM
X2 : Nhân tố dịch vụ quan hệ thuận chiều với quyết định mua hàng online trên Shopee cảu người
dùng tại TP.HCM
X3 : Nhân tố lợi ích quan hệ thuận chiều với quyết định mua hàng online trên Shopee cảu người
dùng tại TP.HCM
X4 : Nhân tố giá cả quan hệ thuận chiều với quyết định mua hàng online trên Shopee cảu người
dùng tại TP.HCM
X5 : Nhân tố sự đa dạng quan hệ thuận chiều với quyết định mua hàng online trên Shopee cảu
người dùng tại TP.HCM
X6 : Nhân tố rủi ro quan hệ thuận chiều với quyết định mua hàng online trên Shopee cảu người
dùng tại TP.HCM

5.


Xây dựng mơ hình kinh doanh

Biến phụ thuộc : Quyết đjnh mua hàng online trên Shopee

download by :


Biến độc lập : Thương hiệu , dịch vụ, lợi ích, giá cả, sự đa dạng và rủi ro
Giả thuyết về dấu : Mối quan hệ giữa biến độc lập và biến phụ thuộc là quan hệ tỉ lệ thuận , suy ra
mơ hình tổng thể có dạng:
E(Y/X1i,X2i,X3i,X4i,X5i,X6i)= 0 + 1X1i + 2X2i + 3X3i +4X4i +5X5i -6X6i
Mơ hình hồi quy mẫu :
Y^i = ^0 +^1X1i + ^2X2i + ^3X3i + ^4X4i + ^5X5i + ^6X6i







C.

Cách thức thu nhập số liệu và kích thước mẫu
1. Bảng câu hỏi khảo sát

TH

PHẦN THƯƠNG HIỆU

TH1

Shopee là nơi mua sắm được
nhiều người biết đến
Shopee là nơi mua sắm online
được nhiều thương hiệu lớn
hợp tác
Shopee là nơi mua sắm online
có độ uy tín cao
Shopee là thương hiệu nổi bật
nhất trong các sàn TMĐT tại
Việt Nam
PHẦN DỊCH VỤ

TH2
TH3
TH4


DV1
DV2
DV3
DV4

LI1
LI2
LI3

Shopee có chính sách bảo mật
thơng tin khách hàng cao
Shopee có chính sách giao
hàng tốt, nhanh chóng, đảm
bảo
Shopee có chính sách đổi trả
hàng miễn phí
Shopee có chính sách bảo
hành tốt
PHẦN LỢI ÍCH

Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ
1

2

3

4


5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4


5

Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ
1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4


5

1

2

3

4

5

Bạn có thể mua sắm mọi lúc
1
mọi nơi với Shopee
Giao diện của Shopee tiện lợi, 1
dễ sử dụng
Shopee cho phép thanh toán
1

Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ
2

3

4

5


2

3

4

5

2

3

4

5

download by :


LI4

GC1
GC2
GC3
GC4
ĐD
ĐD 1
ĐD 2
ĐD 3
ĐD 4

RR
RR1
RR2
RR3
RR4

bằng nhiều hình thức giúp bạn
dễ dàng lựa chọn
Mua sắm online trên Shopee 1
giúp bạn tiết kiệm được thời
gian và chi phí đi lại
PHẦN GIÁ CẢ
Các sản phẩm trên Shopee có
mức giá ưu đãi
Shopee có nhiều chương trình
khuyến mãi
Các sản phẩm trên Shopee có
nhiều mức giá cạnh tranh
Bạn dễ dàng tìm được sản
phẩm phù hợp với tình hình
tài chính của bản thân
PHẦN ĐA DẠNG
Các sản phẩm trên Shopee đa
dạng trong mẫu mã, chủng
loại
Các sản phẩm trên Shopee có
nhiều phân khúc giá phù hợp
cho từng KH
Bạn dễ dàng tìm được sản
phẩm mình muốn trên Shopee

Mức độ đồng ý của bạn đối
với nhận định sau “Lướt
Shopee, cái gì cũng có”
PHẦN RỦI RO
Bạn lo ngại về việc lộ thơng
tin cá nhân khi mua sắm trên
Shopee
Bạn lo ngại về việc mua phải
hàng kém chất lượng trên
Shopee
Thanh toán online trên
Shopee gặp nhiều rủi ro
Bạn lo ngại về việc thất lạc

2

3

4

5

Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ

1

2

3


4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3


4

5

1

Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ
2
3
4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4


5

1

2

3

4

5

Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ
1

2

3

4

5

1

2

3


4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

download by :



QĐ1
QĐ2

QĐ3
QĐ4

hàng hóa, giao hàng trễ hẹn
khi sử dụng Shopee
QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM
ONLINE TRÊN SHOPEE
Bạn hài lòng với việc mua
sắm online qua Shopee
Bạn sẵn sàng giới thiệu với
bạn bè về ứng dụng Shopee
Trong tương lai, bạn vẫn sẽ
tiếp tục mua hàng online trên
Shopee
Bạn là “Fan” trung thành của
Shopee

Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ
1

2

3

4

5

1


2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

a)






Số liệu thương hiệu
Được chia làm các biến quan sát như:
Shopee là nơi mua sắm online được nhiều người biết đến
Shopee là nơi mua sắm online được nhiều thương hiệu lớn hợp tác
Shopee là nơi mua sắm online có độ uy tín cao
Shopee là thương hiệu nổi bật nhất trong các sàn TMDDT tại Việt Nam

b)





Số liệu dịch vụ
Được chia làm các biến quan sát như :
Shopee có chính sách bảo mật thơng tin khách hàng cao
Shopee có chính sách giao hàng tốt, nhanh chóng, đảm bảo
Shopee có chính sách đổi trả hàng miễn phí
Shopee có chính sách bảo hành tốt

c)






Số liệu lợi ích
Được chia làm các biến quan sát như :
Bạn có thể mua sắm mọi lúc mọi nơi với Shopee
Giao diện của Shopee tiện lợi, dễ sử dụng
Shopee cho phép thanh tốn bằng nhiều hình thức giúp bạn dễ dàng lựa chọn
Mua sắm online trên Shopee giúp bạn tiết kiệm được thời gian và chi phí đi lại

d)



Số liệu giá cả
Được chia làm các biến quan sát như:
Các sản phẩm trên Shopee có mức giá ưu đãi
Shopee có nhiều chương trình khuyến mãi

download by :





Các sản phẩm trên Shopee có nhiều mức giá cạnh tranh
Bạn dễ dàng tìm được sản phẩm phù hợp với tài chính của bản thân

e)






Số liệu đa dạng
Được chia làm các biến quan sát như:
Các sản phẩm trên Shopee đa dạng trong mẫu mã, chủng loại
Các sản phẩm trên Shopee có nhiều phân khúc giá phù hợp cho từng khách hàng
Bạn dễ dàng tìm được sản phẩm mình muốn trên Shopee
Mức độ đồng ý của bạn đối với nhận định “ Lướt Shopee, cái gì cũng có “

f)





Số liệu rủi ro
Được chia làm các biến quan sát như :
Bạn lo ngại về việc lộ thông tin cá nhân khi mua sắm trên Shopee
Bạn lo ngại về việc mua phải hàng kém chất lượng trên Shopee
Thanh toán online trên Shopee gặp nhiều rủi ro
Bạn lo ngại về việc thất lạc hàng hóa, giao hàng trễ hẹn khi sử dụng Shopee

g)





Số liệu quyết định mua hàng trên Shopee
Được chia làm các biến quan sát như :
Bạn hài lòng với việc mua sắm online qua Shopee

Bạn sẵn sàng giới thiệu bạn bè về ứng dụng Shopee
Trong tương lai bạn vẫn sẽ tiếp tục mua hàng online trên Shopee
Bạn là fan trung thành của Shopee

2.

Kích thước mẫu

 Lấy số liệu 345 người làm khảo sát bằng thang đo 5 mức độ với các biến đã được tạo sẵn

III.

Kết quả mơ hình nghiên cứu
A.

Thống kê kết quả khảo sát
1.

Độ tuổi tham gia khảo sát

Đ ộtu ổi tham gia kh ảo sát

13.13%

4.04% 5.05%

23.23%

21.21%
33.33%


1999

2000

2001

2002

1998

1997

download by :


-

Có thấy thể thấy được độ tuổi tham gia khảo sát phù hợp với mơ hình nghiên cứu. Độ tuổi cao
nhất là 1997 và thấp nhất là 2002 đều thỏa mãn được điều kiện là sinh viên.

2.

Tỉ lệ sinh viên khoa kỹ thuật và kinh tế tham gia khảo sát

T lỉ ệsinh viên 2 khoa tham gia kh ảo sát

44.06%
55.94%


Kyẽ thu ật

Kinh Têế

B.
Phân tích và đánh giá mức độ tác động của các yếu tố đến việc ra quyết
định mua sắm online trên Shopee của sinh viên
1.

Điểm định hệ số Cronbach’s Alpha

Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha đối với 7 thành phần quyết định đến quyết định mua sắm
online trên Shopee của người tiêu dùng tại TP.HCM
Để tiến hành phân tích nhân tố, trước hết cần tiến hành phân tích độ tin cậy của thang đo thông
qua hệ số Cronbach’s Alpha. Hệ số Cronbach’s Alpha của thang đo >=0.6 là đạt yêu cầu về đảm bảo độ
tin cậy. Các biến cố có hệ số tương quan biến tổng < 0.3 sẽ bị loại khỏi nghiên cứu.

Kiếm định Cronbach’s Alpha lần 1
Tên biến

Tỷ lệ có nghĩa Tỷ lệ khơng ăn Biến hiệu chỉnh Cronbach’s
nếu loại biến

khớp nếu loại – Tổng tương Alpha nếu loại
biến

quan

biến


Thương hiệu (Cronbach’s Alpha = 0.851; N of Items = 4)
TH1

12.5333

5.034

0.677

0.818

TH2

12.8029

4.473

0.750

0.784

TH3

12.9884

4.674

0.629

0.840


download by :


TH4

12.6928

4.713

0.718

0.799

Dịch vụ (Cronbach’s Alpha = 0.890; N of Items = 4)
DV1

11.655072

6.779

0.731

0.869

DV2

11.646377

7.218


0.759

0.859

DV3

11.785507

6.745

0.752

0.860

DV4

11.852174

6.661

0.794

0.844

Lợi ích (Cronbach’s Alpha = 0.851; N of Items = 4)
LI1

12.8754


4.464

0.696

0.809

LI2

12.9855

4.270

0.739

0.790

LI3

12.9507

4.506

0.663

0.823

LI4

12.9362


4.461

0.666

0.822

Giá cả (Cronbach’s Alpha = 0.883; N of Items = 4)
GC1

12.7507

4.182

0.754

0.848

GC2

12.6174

4.318

0.810

0.825

GC3

12.6029


4.473

0.712

0.863

GC4

12.5594

4.706

0.714

0.862

Đa dạng (Cronbach’s Alpha = 0.970; N of Items = 4)
DD1

12.846377

3.752494

0.678027

0.752381

DD2


13.034783

3.649949

0.634318

0.771407

DD3

12.927536

3.695315

0.618107

0.779107

DD4

12.947826

3.747270

0.622278

0.776770

Rủi ro (Cronbach’s Alpha = 0.917; N of Items = 4)
RR1


6.828986

9.514274

0.822678

0.888325

RR2

6.973913

9.577806

0.826288

0.887170

RR4

6.594203

9.660431

0.792994

0.898569

RR4


6.863768

9.647085

0.798555

0.896644

Quyết định (Cronbach’s Alpha = 0.901; N of Items = 4)
QD1

12.171014

6.217762

0.807778

0.862121

download by :


QD2

12.310145

6.307600

0.781151


0.871303

QD3

12.205797

6.181362

0.798223

0.864916

QD4

12.539130

5.656168

0.745456

0.890234

Cronbach’s Alpha của các khái niệm nghiên cứu
TT

Thang đo

Số biến quan sát


Cronbach’s Alpha

1
2
3
4
5
6
7

Thương hiệu
Dịch vụ
Lợi ích
Giá cả
Sự đa dạng
Rủi ro
Quyết định
Tổng cộng

4
4
4
4
4
4
4
28

0.851
0.890

0.851
0.883
0.817
0.921
0.901
x

Hệ số tương quan biến
tổng nhỏ nhất
0.629
0.752
0.663
0.712
0.618
0.804
0.745
x

- Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo lần 1 cho thấy hầu hết các thang đo đều có hệ số Croncach’s
Alpha lớn hơn 0,6, đồng thời hệ số Croncach’s Alpha của biến bé hơn hệ số Croncach’s Alpha biến tổng
và đảm bảo về độ tin cậy là biến hiệu chỉnh - tổng tương quan lớn hơn 0,3.


Biến Thương Hiệu quan sát đều có hệ số tương quan tổng biến phù hợp (>= 0.3). Hệ số
Cronbach’s Alpha = 0.851 >= 0.6  Đạt về độ tin cậy



Biến Dịch Vụ quan sát đều có hệ số tương quang tổng biến phù hợp (>=0.3). Hệ số Cronbach’s
Alpha = 0.891 >= 0.6  đạt về độ tin cậy.




Biến Lợi Ích quan sát đều có hệ số tương quang tổng biến phù hợp (>=0.3). Hệ số Cronbach’s
Alpha = 0.851 >= 0.6  đạt về độ tin cậy.



Biến Giá Cả quan sát đều có hệ số tương quang tổng biến phù hợp (>=0.3). Hệ số Cronbach’s
Alpha = 0.883 >= 0.6  đạt về độ tin cậy.



Biến Đa Dạng quan sát đều có hệ số tương quang tổng biến phù hợp (>=0.3). Hệ số Cronbach’s
Alpha = 0.817 >= 0.6  đạt về độ tin cậy.



Biến Rủi Ro quan sát đều có hệ số tương quang tổng biến phù hợp (>=0.3). Hệ số Cronbach’s
Alpha = 0.921 >= 0.6  đạt về độ tin cậy.



Biến Quyết Định quan sát đều có hệ số tương quang tổng biến phù hợp (>=0.3). Hệ số
Cronbach’s Alpha = 0.901 >= 0.6  đạt về độ tin cậy.

 Sau khi tiến hành kiểm định hệ số Cronbach’s Alpha lần 1, thấy tất cả các biến quan sát đều đạt tiêu
chuẩn. Hệ số Cronbach’s Alpha của các thang đo đều lớn hơn 0,6 và nhỏ hơn 0,9 đồng thời hệ số

download by :



Cronbach’s Alpha của biến quan sát thành phần bé hơn hệ số Cronbach’s Alpha biến tổng và đảm bảo về
độ tin cậy là biến hiệu chỉnh – tổng tương quan lớn hơn 0.3. Trong đó cao nhất là thang đo yếu tố “Rủi
ro” với hệ số Cronbach’s Alpha có tổng giá trị 0.921, thấp nhất đó là thang đo yếu tố “Đa dạng” với hệ số
Cronbach’s Alpha có tổng giá trị là 0.817.

2.

Thực hiện phân tích nhân tố khám phá EFA

Việc phân tích EFA sẽ giúp nhóm các biến quan sát thành các nhóm có mức độ tương quan và có
ý nghĩa hơn. Kết quả sau khi phân tích nhân tố khám phá (EFA) phải đáp ứng các điều kiện sau:


0.5< Hệ số KMO < 0.05



Tổng phương sai trích >50%



Hệ số tải nhân tố Factor Loading > 0.5
a)

Kết quả kiểm định KMO và Bartlett lần 1

Kiểm định KMO


0.922

Kiểm định Bartlett

Giá trị chi bình phương xấp xỉ

6240.135

Df

.276

Sig.

.000

Phương sai trích

69.935%

Từ kết quả kiểm định ở trên có thể thấy rằng :


0.5 < Hệ số KMO= 0.922 < 1 nên mơ hình phù hợp với dữ liệu thống kê



Giá trị Sig trong kiểm định Bartlett = 0.000 < 0.05 cho thấy các biến quan sát có tương quan với
nhau trên phạm vi tổng thể. Điều này cho thấy phương pháp phân tích EFA là thích hợp




Tổng phương sai trích= 69.935%>50% thể hiện rằng các nhóm nhân tố rút ra từ ma trận xoay giải
thích được 69.935% biến thiên của dữ liệu.
 Kết luận dữ liệu thu thập hoàn toàn phù hợp để tiến hành phân tích nhân tố

b)

Kết quả phân tích ma trận xoay nhân tố lần 1
Rotated Component Matrixa
Component
1
2
3

DD1

.786

GC4

.752

DD2

.743

4

download by :



GC2

.725

LI4

.717

GC3

.712

DD3

.701

GC1

.670

DD4

.662

LI2

.660


LI3

.650

DV4

.845

DV3

.803

DV1

.767

TH3

.745

DV2

.722

RR3

.915

RR1


.906

RR4

.880

RR2

.863

TH1

.705

TH4

.688

TH2

.671

LI1

.629

Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser
Normalization.
a. Rotation converged in 6 iterations.


 Từ kết quả bảng ma trận xoay ta có thể thấy
 Biến quan sát LI1 có hệ số tải nhân tố Factor loading > 0.3 nên tiến hành loại biến ra khỏi mơ
hình nên thực hiện phân tích lần 2 đối với mơ hình => Loại LI1

3.

Kết quả phân tích EFA lần 2
a)

Kết quả kiểm định KMO và Bartlett lần 2 :

Kiểm định KMO
Kiểm định Bartlett

Phương sai trích

0.918
Giá trị chi bình phương xấp xỉ

5889.487

Df

253

Sig.

.000
65.993%


download by :


Từ kết quả kiểm định ở trên thấy rằng:
+ 0.5 < Hệ số KMO= 0.918< 1 nên mơ hình phù hợp với dữ liệu thống kê
+ Giá trị Sig trong kiểm định Bartlett = 0.000 < 0.05 cho thấy các biến quan sát có tương quan với
nhau trên phạm vi tổng thể. Điều này cho thấy phương pháp phân tích EFA là thích hợp
+ Tổng phương sai trích= 65.993%>50% thể hiện rằng các nhóm nhân tố rút ra từ ma trận xoay
giải thích được 65.993% biến thiên của dữ liệu.
 Kết luận dữ liệu thu thập hoàn toàn phù hợp để tiến hành phân tích nhân tố
b)

Kết quả ma trận xoay nhân tố lần 2
Rotated Component Matrixa
Component
1
2
3
GC4

.795

DD1

.780

LI2

.757


GC2

.756

LI4

.739

DD2

.728

LI3

.718

GC3

.707

GC1

.683

DD3

.661

DD4


.659

TH1
DV4

.834

DV1

.810

TH3

.796

DV3

.792

DV2

.759

TH2

.620

TH4


.571

RR3

.915

RR1

.906

download by :


RR4

.880

RR2

.863

Extraction Method: Principal Component
Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser
Normalization.
a. Rotation converged in 5 iterations.

 Từ kết quả bảng ma trận xoay có thể thấy:
 Biến quan sát TH1 có hệ số tải nhân tố Factor Loading < 0.3 nên tiến hành loại biến ra khỏi mơ
hình, nên phải thực hiện phân tích lần 2. Loại yếu tố TH1


4.

Kết quả phân tích EFA lần 3:
a)

Kết quả kiểm định KMO và Bartlett lần 3:

Kiểm định KMO
Kiểm định Bartlett

0.918
Giá trị chi bình phương xấp xỉ

5576.958

Df

231

Sig.

.000

Phương sai trích

67.011%

Từ kết quả kiểm định ở trên thấy rằng:
+ 0.5 < Hệ số KMO= 0.918< 1 nên mô hình phù hợp với dữ liệu thống kê

+ Giá trị Sig trong kiểm định Bartlett = 0.000 < 0.05 cho thấy các biến quan sát có tương quan
với nhau trên phạm vi tổng thể. Điều này cho thấy phương pháp phân tích EFA là thích hợp
+ Tổng phương sai trích= 67.011%>50% thể hiện rằng các nhóm nhân tố rút ra từ ma trận xoay
giải thích được 67.011% biến thiên của dữ liệu.
 Kết luận dữ liệu thu thập hoàn toàn phù hợp để tiến hành phân tích nhân tố EFA

download by :


b)

Kết quả ma trận xoay nhân tố lần 3
Rotated Component Matrixa
Component
1
2
3
GC4

.797

DD1

.782

GC2

.761

LI2


.759

LI4

.740

DD2

.730

LI3

.723

GC3

.711

GC1

.686

DD3

.665

DD4

.662


DV4

.839

DV1

.814

TH3

.797

DV3

.793

DV2

.760

TH2

.599

TH4

.555

RR3


.915

RR1

.906

RR4

.879

RR2

.863

Extraction Method: Principal Component
Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser
Normalization.
a. Rotation converged in 5 iterations.

 Tất cả 22 biến quan sát đề có hệ số tải nhân tố Factor Loading > 0.3 nên các biến quan sát
đều có ý nghĩa thống kê ở mức tốt
 22 biến quan sát đều hội tụ trong 3 nhân tố cụ thể là

download by :


Bảng phân nhóm và đặt tên lại các nhân tố
Nhân tố


Các biến quan sát

Tên nhóm

GLD

GC1, GC2, GC3, GC4, LI2, LI3, LI4, DD1,

Giá cả lợi ích và sự đa

DD2, DD3, DD4

dạng

THDV

DV1, DV2, DV3, DV4, TH2, TH3, TH4

Thương hiệu và dịch vụ

RR

RR1, RR2, RR3, RR4

Rủi ro

 Như vậy, thông qua kiểm định Cronbach’s Alpha và phân tích EFA, ta có thể kết luận rằng các
thang đo biểu thị quyết định mua hàng và các thành phần của quyết định mua hàng online trên
Shopee đã đạt giá trị hội tụ. Hay nói các khác, các biến quan sát đã đại diện được cho các khái

niệm nghiên cứu cần phải đo
 Các nhân tố này sẽ được đưa vào phân tích hồi quy tuyến tính bội cùng với biến phụ thuộc là
Hành vi lựa chọn của sinh viên Học Viện Cơng Nghệ Bưu Chính Viễn Thơng tại TP.HCM

C.

Phân tích hồi quy

Phân tích hồi quy được thực hiện nhằm xác định tầm quan trọng và mối quan hệ giữa các nhân tố
ảnh hưởng đến quyết định mua hàng online trên Shopee của sinh viên HVCNBCVT cơ sở TP.HCM. Kết
quả nghiên cứu được trình bày như sau

1.

Kết quả hồi quy tuyến tính
Bảng tóm tắt hồi quy các nhân tố tác động
Model Summaryb

Model
1

R

R Square
.804

a

.647


Adjusted R

Std. Error of the

Square

Estimate
.644

Durbin-Watson

.48294

2.221

a. Predictors: (Constant), RR, THDV, GLD
b. Dependent Variable: QD



Giá trị R2 hiệu chỉnh có giá trị 0.644 cho thấy các biến độc lập được đưa vào mơ hình hồi quy ảnh
hưởng 64.4% sự thay đổi của biến phụ thuộc . Cịn lại 35.6% là các biến ngoại lại khác ngồi mơ
hình và do sai số ngẫu nhiên



Hệ số Durbin-Watson = 2.221, nằm giữa khoảng từ 1.5 đến 2.5 nên không xảy ra hiện tượng tự
tương quan chuỗi bậc nhất.

download by :



Coefficientsa

Standardized

Collinearity

Coefficients

Coefficients

Statistics

B

Model
1

Unstandardized

(Constant)

Std. Error

-.424

.198

GLD


.579

.057

THDV

.459

RR

.091

Beta

t

Sig.

Tolerance

VIF

-2.141

.033

.444

10.086


.000

.535

1.869

.047

.432

9.836

.000

.536

1.867

.027

.114

3.413

.001

.925

1.081


a. Dependent Variable: QD

Kiểm định ANOVA hồi quy các nhân tố tác động
ANOVAa
Model
1

Sum of Squares
Regression
Residual
Total

df

Mean Square

145.804

3

48.601

79.531

341

.233

225.336


344

F

Sig.

208.384

.000b

a. Dependent Variable: QD
b. Predictors: (Constant), RR, THDV, GLD



Sig kiểm định F bằng 0.000 < 0.05
Mơ hình hồi quy tuyến tính bội phù hợp với tập dữ liệu kahro sát và có thể sử dụng

Từ bảng kết quả trên rút ra nhận xét tổng quát :
 Sig của các biến độc lập còn lại bao gồm : “ Giá cả và Sự đa dạng , Thương hiệu và Dịch vụ, Rủi
ro” đều nhỏ hơn hoặc bằng 0.05. Do đó các biến độc lập này đều có ý nghĩa giải thích cho biến
phụ thuộc
 Hệ số VIF của các biến độc lập đều nhỏ hơn 2 do vậy khơng có hiện tượng đa cộng tuyến xảy ra
 Hệ số hồi quy của các biến độc lập đều lớn hơn 0.
 Kết luận rằng : Các biến độc lập đưa vào mơ hình đều tác động với biến phụ thuộc
 Phương trình hồi quy chưa chuẩn hóa có dạng :
o

Y= -0.424 + 0.579X1 + 0.459X2 - 0.091X3 + £


download by :


 Phương trình hồi quy có hệ số chuẩn hóa có dạng
o

Y= 0.444X1 + 0.432X2 - 0.114X3

2.

Biểu đồ Histogram



Mean = -5.46E-15  0



Độ lệch chuẩn = 0.996 gần tiến về 1



Đường cong phân phối dạng hình chng

 Phần dư có phân phối xấp xỉ chuẩn
 Kết luận : Giả thuyết phân phối chuẩn của phần dư không bị vi phạm

download by :



3.

Biểu đồ Normal P-P Plot

 Các chấm tròn bám sát vào đường chéo suy ra phần dư có phân phối chuẩn

Bảng Scatterplot

download by :


×