Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MƠN HĨA HỌC LẦN 4
Thời gian 50 phút
TRƯỜNG THPT LAI VUNG 1
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
A. 90g.
B. 10g.
C. Nhiều hơn 100g.
D. 100g.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nước lạnh hịa tan được nhiều đường hơn nước nóng.
B. Nước nóng và nước lạnh đều khơng hịa tan được đường.
C. Nước nóng hịa tan được ít đường hơn nước lạnh.
D. Nước nóng hịa tan được nhiều đường hơn nước lạnh.
Câu 3: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 3,36
Câu 4: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử
HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 5:16
B. 5:8
C. 3:8
D. 3:5
Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A. Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh.
B. Tính oxi hóa mạnh.
C. Tính khử mạnh.
D. Tính axit mạnh.
Câu 6: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 3,65g.
B. 7,3g.
C. 14,6g.
D. 2,4g.
Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá
trị của x1% là:
A. 80%
B. 89,2%
C. 10,8%
D. 20%
t
Câu 8: Cho phản ứng MnO2 4HCl
MnCl2 Cl2 2H 2O . Vai trò của HCl trong phản ứng là
0
A. Chất oxi hóa.
C. Chất khử.
Câu 9: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
A. Tạo ra 4 cặp e dùng chung
C. Góp chung 4 cặp e
Câu 10: Cho 4 nguyên tố
A. Mg
12
Mg, 4 Be,
19
K,
11
B. Vừa là chất khử, vừa là môi trường.
D. Môi trường.
B. Cho oxi nhận 2 cặp e
D. Góp chung 8e
Na. Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
B. Na
C. K
D. Be
Câu 11: Cho phản ứng 2 Na Cl2
2 NaCl . Vai trò của Na trong phản ứng là
A. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
B. Mơi trường.
C. Chất khử.
D. Chất oxi hóa.
Câu 12: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24
B. 6,72
C. 4,48
D. 3,36
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: Fe HNO3
Fe( NO3 )3 N2O H 2O . Sau khi cân bằng phản ứng, hãy
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 1
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g.
A. 17,92
B. 2,24
C. 6,72
D. 13,44
Câu 14: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hồn là
A. Ơ số 14.
B. Ơ số 11.
C. Ơ số 23.
D. Ơ số 13.
Câu 15: Hịa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung
dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là
A. 20,0.
B. 31,8.
C. 11,3.
D. 40,0.
Câu 16: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4. Trong phân tử oxit cao nhất của X có
tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt. Xác định công
thức ôxit?
A. P2O5
B. SO2
C. SiO2
D. CO2
Câu 17: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với
lượng axit cần cho phản ứng là
A. 100%.
B. 33,33%.
C. 25%
D. 50%.
Câu 18: Cho nguyên tử
Cl , phát biểu nào sau đây đúng ?
35
17
A. Cl nằm ở nhóm IA.
C. Cl nằm ở chu kỳ 3.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
B. Vỏ nguyên tử Cl có 18e.
D. Cl nằm ở ơ số 39.
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A. Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm.
B. Tính kim loại và phi kim đều tăng.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
D. Tính kim loại và phi kim đều giảm.
Câu 20: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
A. Natri peclorat.
B. Clorua vơi.
C. Natri clorat.
D. Nước Gia – ven.
Câu 21: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
A. Chất khí màu vàng lục.
B. Tất cả các tính chất trên.
C. Nặng hơn khơng khí.
D. Rất độc.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl.
B. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na.
C. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2.
D. Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O.
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M. Tính khối lượng muối khan thu
được khi cơ cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện khơng có khơng khí.
A. 103,96g
B. 87,63g
C. 96,485
D. 112,125g
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ.
B. Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
C. Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
D. Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ.
Câu 25: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24
B. 6,72
C. 4,48
D. 3,36
Câu 26: Cho nguyên tử 199 F , phát biểu nào sau đây đúng?
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 2
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A. Vỏ nguyên tử F có 19e.
B. F nằm ở ơ số 19.
C. Số khối F bằng 10.
D. F là nguyên tố p.
Câu 27: Một ngun tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X. Công thức oxit cao nhất của X là
A. XO.
B. XO2.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 28: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
A. Nhường hoặc nhận 1e
B. Góp chung 1e
C. Nhường hoặc nhận 1 cặp e
D. Góp chung 1 cặp e
Câu 29: Cho nguyên tử
39
19
K . Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :
A. Có 20 electron ở vỏ nguyên tử.
B. Có 19 nơtron trong hạt nhân.
C. Có 19 proton trong hạt nhân.
D. Có số khối là 20.
Câu 30: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất tham gia phản ứng là
A. 16
B. 35
C. 18
D. 17
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch.
B. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan.
C. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan.
D. Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch.
Câu 32: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất chứa clo là
A. 16
B. 17
C. 18
D. 25
Câu 33: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là
A. K2O
B. Na2O
C. Li2O
D. Rb2O
Câu 34: Cho nguyên tử
27
13
Al . Phát biểu nào sau đây đúng về ngun tử nhơm :
A. Có 3 electron ở lớp ngồi cùng.
B. Có 14 electron ở vỏ nguyên tử.
C. Có 27 nơtron trong hạt nhân.
D. Có số khối là 13.
Câu 35: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A. Muối sắt (II) clorua.
B. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III).
C. Muối sắt (III) clorua.
D. Khơng có sản phẩm.
Câu 36: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là
A. Chất oxi hóa.
B. Mơi trường.
C. Chất khử.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 37: Cho phản ứng Al H 2 SO4
H 2 ? . Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản
ứng là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 6.
Câu 38: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3. Cơng thức oxit cao nhất của X là
A. XO2.
B. X2O5.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 39: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ơ số 9 trong bảng tuần hồn. Kiểu liên
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 3
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
A. Cộng hóa trị có cực.
C. Liên kết ion.
B. Cộng hóa trị khơng cực.
D. Liên kết kim loại.
Câu 40: Đồng có hai đồng vị
63
29
Cu và
65
29
Cu.Ngun tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm
của mỗi đồng vị lần lượt là:
A. 27% & 73%
B. 73% & 27%
C. 35% & 65%
D. 25% & 75%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1
B
11
A
21
A
31
B
2
C
12
B
22
C
32
A
3
C
13
C
23
A
33
D
4
D
14
D
24
D
34
C
5
D
15
A
25
B
35
B
6
A
16
B
26
C
36
A
7
C
17
D
27
D
37
B
8
C
18
B
28
A
38
D
9
A
19
B
29
C
39
C
10
A
20
D
30
D
40
B
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho phản ứng 2 Na Cl2
2 NaCl . Vai trò của Na trong phản ứng là
A. Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
D. Mơi trường.
Câu 2: Một ngun tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X. Cơng thức oxit cao nhất của X là
A. XO.
B. XO2.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A. Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh.
B. Tính oxi hóa mạnh.
C. Tính khử mạnh.
D. Tính axit mạnh.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2.
B. Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl.
C. Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O.
D. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na.
Câu 5: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A. Muối sắt (III) clorua.
B. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III).
C. Khơng có sản phẩm.
D. Muối sắt (II) clorua.
Câu 6: Cho 4 nguyên tố
12
A. Be
Mg, 4 Be,
19
11
Na. Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
B. Mg
Câu 7: Cho nguyên tử
C. K
D. Na
Cl , phát biểu nào sau đây đúng ?
35
17
A. Vỏ nguyên tử Cl có 18e.
C. Cl nằm ở nhóm IA.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
W: www.hoc247.net
K,
B. Cl nằm ở ô số 39.
D. Cl nằm ở chu kỳ 3.
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 4
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A. Tính kim loại và phi kim đều tăng.
B. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
C. Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm.
D. Tính kim loại và phi kim đều giảm.
Câu 9: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất tham gia phản ứng là
A. 16
B. 35
C. 18
D. 17
Câu 10: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 3,65g.
B. 7,3g.
C. 2,4g.
D. 14,6g.
Câu 11: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 3,36
Câu 12: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
A. 10g.
B. 100g.
C. 90g.
D. Nhiều hơn 100g.
t
Câu 13: Cho phản ứng MnO2 4HCl
MnCl2 Cl2 2H 2O . Vai trò của HCl trong phản ứng là
0
A. Chất khử.
B. Vừa là chất khử, vừa là mơi trường.
C. Chất oxi hóa.
D. Mơi trường.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch.
B. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan.
C. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan.
D. Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch.
Câu 15: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4. Trong phân tử oxit cao nhất của X có
tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt. Xác định công
thức ôxit?
A. P2O5
B. SO2
C. SiO2
D. CO2
Câu 16: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với
lượng axit cần cho phản ứng là
A. 100%.
B. 33,33%.
C. 25%
D. 50%.
Câu 17: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khơng mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử
M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là
A. Rb2O
B. K2O
C. Li2O
D. Na2O
Câu 18: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
A. Góp chung 1 cặp e
B. Nhường hoặc nhận 1e
C. Góp chung 1e
D. Nhường hoặc nhận 1 cặp e
Câu 19: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
A. Natri peclorat.
B. Clorua vôi.
C. Natri clorat.
D. Nước Gia – ven.
Câu 20: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe. Giá trị của V (đktc) là
A. 3,36
B. 4,48
C. 2,24
D. 6,72
Câu 21: Hịa tan hồn tồn m gam Na2O ngun chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung
dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 5
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A. 40,0.
B. 11,3.
C. 31,8.
D. 20,0.
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M. Tính khối lượng muối khan thu
được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện khơng có khơng khí.
A. 103,96g
B. 87,63g
C. 96,485
D. 112,125g
Câu 23: Cho phản ứng Al H 2 SO4
H 2 ? . Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản
ứng là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 6.
Câu 24: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các
chất chứa clo là
A. 17
B. 16
C. 25
D. 18
Câu 25: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hồn. Kiểu liên
kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
A. Liên kết kim loại.
B. Cộng hóa trị có cực.
C. Cộng hóa trị khơng cực.
D. Liên kết ion.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nước nóng hịa tan được ít đường hơn nước lạnh.
B. Nước nóng hịa tan được nhiều đường hơn nước lạnh.
C. Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng.
D. Nước nóng và nước lạnh đều khơng hịa tan được đường.
Câu 27: Đồng có hai đồng vị
63
29
Cu và
65
29
Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm
của mỗi đồng vị lần lượt là:
A. 27% & 73%
B. 73% & 27%
C. 35% & 65%
Câu 28: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu. Giá trị của V (đktc) là
A. 3,36
B. 4,48
C. 2,24
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
B. Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ.
C. Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
D. Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ.
D. 25% & 75%
D. 6,72
Câu 30: Cho nguyên tử 199 F , phát biểu nào sau đây đúng?
A. F nằm ở ô số 19.
B. Số khối F bằng 10.
C. Vỏ nguyên tử F có 19e.
D. F là nguyên tố p.
Câu 31: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
A. Góp chung 4 cặp e
B. Góp chung 8e
C. Tạo ra 4 cặp e dùng chung
D. Cho oxi nhận 2 cặp e
Câu 32: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8.
Giá trị của x1% là:
A. 10,8%
B. 89,2%
C. 20%
D. 80%
Câu 33: Cho nguyên tử
27
13
Al . Phát biểu nào sau đây đúng về ngun tử nhơm :
A. Có 3 electron ở lớp ngồi cùng.
W: www.hoc247.net
B. Có 14 electron ở vỏ nguyên tử.
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 6
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C. Có 27 nơtron trong hạt nhân.
D. Có số khối là 13.
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: Fe HNO3
Fe( NO3 )3 N2O H 2O . Sau khi cân bằng phản ứng, hãy
cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g.
A. 6,72
B. 13,44
C. 17,92
D. 2,24
Câu 35: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là
A. Chất oxi hóa.
B. Mơi trường.
C. Chất khử.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 36: Cho nguyên tử
39
19
K . Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :
A. Có số khối là 20.
B. Có 19 proton trong hạt nhân.
C. Có 19 nơtron trong hạt nhân.
D. Có 20 electron ở vỏ nguyên tử.
Câu 37: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hồn là
A. Ơ số 13.
B. Ơ số 23.
C. Ơ số 11.
D. Ơ số 14.
Câu 38: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
A. Rất độc.
B. Nặng hơn khơng khí.
C. Chất khí màu vàng lục.
D. Tất cả các tính chất trên.
Câu 39: Hợp chất khí với hidro của một ngun tố X có dạng XH3. Cơng thức oxit cao nhất của X là
A. X2O5.
B. XO2.
C. XO3.
D. X2O3.
Câu 40: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử
HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 5:8
B. 5:16
C. 3:5
D. 3:8
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1
C
11
B
21
D
31
C
2
D
12
A
22
A
32
C
3
D
13
C
23
B
33
C
4
C
14
B
24
B
34
A
5
B
15
C
25
D
35
A
6
B
16
D
26
A
36
B
7
A
17
A
27
B
37
A
8
A
18
B
28
D
38
C
9
D
19
D
29
C
39
D
10
A
20
D
30
B
40
C
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân trong nguyên tử N (Z = 7) là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 7.
Câu 2: Công thức phân tử của propilen là
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C2H4.
Câu 3: Thành phần chất hữu cơ chắc chắn chứa nguyên tố
A. cacbon.
B. oxi.
C. hiđro.
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
D. C3H6.
D. nitơ.
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 7
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A. Nhỏ dung dịch natri hiđrôxit dư vào dung dịch AlCl3.
B. Nhỏ dung dịch bari hiđrôxit dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
C. Nhỏ dung dịch axit flohiđric dư vào dung dịch AgNO3.
D. Nhỏ dung dịch axit clohiđric dư vào dung dịch Na2CO3.
Câu 5: Cặp chất nào sau đây không tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
A. KOH và NaNO3.
B. HCl và HBr.
C. MgCl2 và Na2SO4. D. NaOH và NaHSO4.
Câu 6: Phản ứng điều chế N2 trong phịng thí nghiệm là
0
t
N2 + 2CO2 + 6H2O
A. 2CH3NH2 + 5O2
0
t
N2 + 3H2
B. 2NH3
0
t
N2 + NaCl + H2O
C. NaNO2 + NH4Cl
5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
D. 5Mg + 12HNO3
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon no, mạch hở là
A. CnH2n - 2 (n > 2).
B. CnH2n - 2 (n 1).
C. CnH2n + 2 (n 1).
D. CnH2n + 2 (n > 2).
Câu 8: Trường hợp nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH3CH=CHCH3
B. CH3CH=CH2
C. (CH3)2C=CHCH3
D. CH3C CCH3
Câu 9: Cho bột Fe2O3 tới dư vào dung dịch HNO3 lỗng. Kết thúc thí nghiệm thấy có 16 gam Fe2O3
tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 36,0.
B. 24,2.
Câu 10: Công thức của natri hipoclorit là
A. NaCl.
B. NaClO2.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây sai?
0
t
2Al + 3CO2
A. 3CO + Al2O3
0
t
2MgO + C
C. 2Mg + CO2
Câu 12: Dung dịch hòa tan được SiO2 là
A. HF.
B. HCl.
C. 18,0.
D. 48,4.
C. NaClO3.
D. NaClO.
0
t
2CO
B. C + CO2
0
t
2Fe + 3CO2
D. 3CO + Fe2O3
C. NaCl.
D. NaF.
I2 + MnO2 + KOH. Nếu có 2 mol KMnO4 tham gia
Câu 13: Cho phản ứng: KI + KMnO4 +H2O
phản ứng thì số mol I2 tối đa thu được là
A. 5
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Câu 14: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. NaClO.
B. CH3COOH.
C. KHSO4.
D. HCl.
Câu 15: Số liên kết đôi trong phân tử anken là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 16: Phản ứng dùng để điều chế etilen trong phịng thí nghiệm là
0
xt,t
C2H4 + CH4.
A. C3H8
H SO đặ
c,1700 C
2
4
C2H4 + H2O.
B. C2H5OH
0
0
xt,t
xt,t
C2H4.
C2H4 + H2.
C. 2C + 2H2
D. C2H6
Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít etilen vào dung dịch brom dư, thấy khối lượng dung dịch brom tăng
m gam. Giá trị của m là
A. 2,80.
B. 16,0.
C. 18,8.
D. 2,24.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 8
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 18: Chất hữu cơ X có thể làm mất màu nước brom. Công thức của X là
A. CO2.
B. SO2.
C. C2H4.
D. C2H6.
Câu 19: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung
dịch H2SO4 loãng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 20: Phản ứng nào sau đây khơng phải là phản ứng oxi hóa khử?
0
t
CaOCl2 + H2O
A. Cl2 +Ca(OH)2
4HNO3
B. 4NO2 + O2 + 2H2O
HClO + NaHCO3
C. NaClO + CO2 + H2O
0
t
2KCl + 3O2
D. 2KClO3
Câu 21: Đốt cháy hoàn tồn 2,24 lít (đktc) propan, thu được m gam hỗn hợp sản phẩm. Giá trị của m là
A. 14,2.
B. 18,6.
C. 24,8.
D. 20,4.
Câu 22: Công thức cấu tạo thu gọn của isobutan là
A. CH3CH2CH3.
B. CH3CH(CH3)2.
C. (CH3)4C.
D. CH3CH2CH2CH3.
Câu 23: Số oxi hóa của N trong phân tử axit nitric là
A. 4+.
B. +5.
C. +4.
D. 5+.
Câu 24: Tổng số liên kết C-C và C-H trong phân tử butan là
A. 13.
B. 12.
C. 14.
D. 10.
Câu 25: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
A. FeCl2.
B. CuCl2, FeCl2.
C. FeCl3.
D. FeCl2, FeCl3.
Câu 26: Hịa tan hồn tồn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung
dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung
dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hịa. Cơ cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần
phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là
A. 20,5%.
B. 22,5%.
C. 25,5%.
D. 18,5%.
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al, Zn, Fe. Cho 14,8 gam X tác dụng với HCl dư thu được 7,84 lít khí H2(đktc).
Mặt khác 0,15mol X tác dụng vừa đủ với 4,48 lít khí clo (đktc). Phần trăm theo khối lượng của Fe trong
X là
A. 18,24%.
B. 75,68%.
C. 37,84%.
D. 43,92%.
Câu 28: Cracking 17,4 gam butan (điều kiện xúc tác và nhiệt độ thích hợp), thu được hỗn hợp X chứa 5
hiđrocacbon (gồm các ankan và anken). Dẫn X đi qua dung dịch brôm dư, thấy khối lượng bình dung
dịch brơm tăng lên 9,4 gam, đồng thời có 40 gam Br2 tham gia phản ứng và có hỗn hợp khí Y thốt ra
khỏi bình. Đốt cháy hồn tồn Y cần V lít khí oxi (đktc). Giá trị gần nhất với giá trị của của V là
A. 23,52.
B. 43,68.
C. 18,96.
D. 21,12.
Câu 29: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125 ml dung dịch
HCl 0,1M và khuấy đều. Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 200.
B. 280.
C. 168.
D. 224.
Câu 30: Hòa tan hết 4,8 gam Mg trong dung dịch HNO3 dư, thu được 2,24 lít NO (khí duy nhất, đktc) và
dung dịch X. Cô cạn cẩn thận X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 9
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A. 34,5.
B. 29,6.
C. 30,6.
D. 22,2.
Câu 31: Thuốc Tamiflu (dùng để điều trị cúm H5N1) được tổng hợp từ một hợp chất thiên nhiên X (có
trong hoa hồi). Trong X: cacbon và hiđro lần lượt chiếm 48,28% và 5,75% về khối lượng, còn lại là oxi.
Tỉ khối hơi của X so với khơng khí bằng 6. Tổng số nguyên tử các nguyên tố trong một phân tử X là
A. 24.
B. 18.
C. 20.
D. 22.
Câu 32: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Ban đầu trong cốc chứa nước vơi trong.
Sục rất từ từ khí CO2 vào cốc cho tới dư. Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?
A. Ban đầu mờ dần đi rồi lại sáng dần lên.
B. Mờ dần đi rồi sau đó tắt hẳn.
C. Ban đầu khơng đổi, sau đó sáng dần lên.
D. Mờ dần đi sau đó vẫn mờ mờ.
Câu 33: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm eten, propen và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,94. Trong
X, tỉ lệ mol của eten và propen là 2 : 3. Dẫn X qua bột Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so
với hiđro bằng 12,3125 (giả sử hiệu suất phản ứng hiđro hố hai anken là như nhau). Dẫn Y qua bình
chứa dung dịch brom dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng bình brom tăng m gam. Giá trị của
m là
A. 6,400.
B. 1,456.
C. 0,728.
D. 3,200.
Câu 34: Cho Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của
S+6) và 8,28 gam muối. Biết số mol Fe tham gia bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng. Khối lượng Fe đã
tham gia phản ứng là
A. 1,08 gam.
B. 2,52 gam.
C. 1,68 gam.
D. 1,12 gam.
Câu 35: Khi monobrom hoá ankan X trong điều kiện thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm Y chỉ chứa 2
chất (trong đó có một chất vơ cơ). Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 58. Tên gọi của X là
A. isopentan.
B. isobutan.
C. 2,2-đimetylbutan.
D. 2,2-đimetylpropan.
Câu 36: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phịng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về q trình điều chế HNO3?
A. HNO3 có nhiệt độ sơi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
B. HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
C. HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 10
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
D. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
2NO2 (k) ở 250C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái
Câu 37: Xét cân bằng hoá học: N2O4 (k)
cân bằng mới, nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2 sẽ
A. tăng 12 lần.
B. tăng 9 lần.
C. tăng 6 lần.
D. tăng 3 lần.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn anken X cần vừa đủ V lít khí oxi, thu được 2,24 lít CO2. Các khí đều đo ở
đktc. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 6,72.
D. 4,48.
Câu 39: Tiến hành monoclo hóa isopentan trong điều kiện thích hợp. Số sản phẩm monoclo tối đa thu
được là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 40: Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y
và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl,
thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có
tỉ khối so với H2 là 11,4). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 82.
B. 74.
C. 72.
D. 80.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
1
B
11
A
21
D
31
D
2
D
12
A
22
B
32
A
3
A
13
D
23
B
33
C
4
B
14
B
24
A
34
B
5
D
15
A
25
B
35
D
6
C
16
B
26
A
36
C
7
C
17
A
27
C
37
D
8
A
18
C
28
D
38
B
9
D
19
B
29
A
39
C
10
D
20
C
30
C
40
C
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân trong nguyên tử N (Z = 7) là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 7.
Câu 2: Công thức phân tử của propilen là
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C2H4.
D. C3H6.
Câu 3: Thành phần chất hữu cơ chắc chắn chứa nguyên tố
A. cacbon.
B. oxi.
C. hiđro.
D. nitơ.
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?
A. Nhỏ dung dịch natri hiđrôxit dư vào dung dịch AlCl3.
B. Nhỏ dung dịch bari hiđrôxit dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
C. Nhỏ dung dịch axit flohiđric dư vào dung dịch AgNO3.
D. Nhỏ dung dịch axit clohiđric dư vào dung dịch Na2CO3.
Câu 5: Cặp chất nào sau đây không tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 11
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A. KOH và NaNO3.
B. HCl và HBr.
C. MgCl2 và Na2SO4.
D. NaOH và NaHSO4.
Câu 6: Phản ứng điều chế N2 trong phịng thí nghiệm là
0
t
A. 2CH3NH2 + 5O2
N2 + 2CO2 + 6H2O
0
t
N2 + 3H2
B. 2NH3
0
t
N2 + NaCl + H2O
C. NaNO2 + NH4Cl
5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
D. 5Mg + 12HNO3
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon no, mạch hở là
A. CnH2n - 2 (n > 2).
B. CnH2n - 2 (n 1).
C. CnH2n + 2 (n 1).
D. CnH2n + 2 (n > 2).
Câu 8: Trường hợp nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH3CH=CHCH3
B. CH3CH=CH2
C. (CH3)2C=CHCH3
D. CH3C CCH3
Câu 9: Cho bột Fe2O3 tới dư vào dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc thí nghiệm thấy có 16 gam Fe2O3
tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 36,0.
B. 24,2.
C. 18,0.
D. 48,4.
Câu 10: Công thức của natri hipoclorit là
A. NaCl.
B. NaClO2.
C. NaClO3.
D. NaClO.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây sai?
0
t
2Al + 3CO2
A. 3CO + Al2O3
0
0
t
2CO
B. C + CO2
0
t
2MgO + C
C. 2Mg + CO2
t
2Fe + 3CO2
D. 3CO + Fe2O3
Câu 12: Dung dịch hòa tan được SiO2 là
A. HF.
B. HCl.
C. NaCl.
D. NaF.
I2 + MnO2 + KOH. Nếu có 2 mol KMnO4 tham gia
Câu 13: Cho phản ứng: KI + KMnO4 +H2O
phản ứng thì số mol I2 tối đa thu được là
A. 5
B. 6.
Câu 14: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. NaClO.
B. CH3COOH.
C. 4.
D. 3.
C. KHSO4.
D. HCl.
Câu 15: Số liên kết đôi trong phân tử anken là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 16: Phản ứng dùng để điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là
0
xt,t
C2H4 + CH4.
A. C3H8
D. 0.
H SO ñaë
c,1700 C
2
4
C2H4 + H2O.
B. C2H5OH
0
0
xt,t
xt,t
C2H4.
C2H4 + H2.
C. 2C + 2H2
D. C2H6
Câu 17: Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít etilen vào dung dịch brom dư, thấy khối lượng dung dịch brom tăng
m gam. Giá trị của m là
A. 2,80.
B. 16,0.
C. 18,8.
D. 2,24.
Câu 18: Chất hữu cơ X có thể làm mất màu nước brom. Cơng thức của X là
A. CO2.
B. SO2.
C. C2H4.
D. C2H6.
Câu 19: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung
dịch H2SO4 loãng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 12
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử?
0
t
CaOCl2 + H2O
A. Cl2 +Ca(OH)2
4HNO3
B. 4NO2 + O2 + 2H2O
HClO + NaHCO3
C. NaClO + CO2 + H2O
0
t
2KCl + 3O2
D. 2KClO3
Câu 21: Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít (đktc) propan, thu được m gam hỗn hợp sản phẩm. Giá trị của m là
A. 14,2.
B. 18,6.
C. 24,8.
D. 20,4.
Câu 22: Công thức cấu tạo thu gọn của isobutan là
A. CH3CH2CH3.
B. CH3CH(CH3)2.
C. (CH3)4C.
D. CH3CH2CH2CH3.
Câu 23: Số oxi hóa của N trong phân tử axit nitric là
A. 4+.
B. +5.
C. +4.
D. 5+.
Câu 24: Tổng số liên kết C-C và C-H trong phân tử butan là
A. 13.
B. 12.
C. 14.
D. 10.
Câu 25: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
A. FeCl2.
B. CuCl2, FeCl2.
C. FeCl3.
D. FeCl2, FeCl3.
Câu 26: Hịa tan hồn tồn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung
dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung
dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hịa. Cơ cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần
phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là
A. 20,5%.
B. 22,5%.
C. 25,5%.
D. 18,5%.
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al, Zn, Fe. Cho 14,8 gam X tác dụng với HCl dư thu được 7,84 lít khí H2(đktc).
Mặt khác 0,15mol X tác dụng vừa đủ với 4,48 lít khí clo (đktc). Phần trăm theo khối lượng của Fe trong
X là
A. 18,24%.
B. 75,68%.
C. 37,84%.
D. 43,92%.
Câu 28: Cracking 17,4 gam butan (điều kiện xúc tác và nhiệt độ thích hợp), thu được hỗn hợp X chứa 5
hiđrocacbon (gồm các ankan và anken). Dẫn X đi qua dung dịch brôm dư, thấy khối lượng bình dung
dịch brơm tăng lên 9,4 gam, đồng thời có 40 gam Br2 tham gia phản ứng và có hỗn hợp khí Y thốt ra
khỏi bình. Đốt cháy hồn tồn Y cần V lít khí oxi (đktc). Giá trị gần nhất với giá trị của của V là
A. 23,52.
B. 43,68.
C. 18,96.
D. 21,12.
Câu 29: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125 ml dung dịch
HCl 0,1M và khuấy đều. Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 200.
B. 280.
C. 168.
D. 224.
Câu 30: Hòa tan hết 4,8 gam Mg trong dung dịch HNO3 dư, thu được 2,24 lít NO (khí duy nhất, đktc) và
dung dịch X. Cô cạn cẩn thận X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 34,5.
B. 29,6.
C. 30,6.
D. 22,2.
Câu 31: Thuốc Tamiflu (dùng để điều trị cúm H5N1) được tổng hợp từ một hợp chất thiên nhiên X (có
trong hoa hồi). Trong X: cacbon và hiđro lần lượt chiếm 48,28% và 5,75% về khối lượng, còn lại là oxi.
Tỉ khối hơi của X so với khơng khí bằng 6. Tổng số ngun tử các nguyên tố trong một phân tử X là
A. 24.
B. 18.
C. 20.
D. 22.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 13
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 32: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Ban đầu trong cốc chứa nước vơi trong.
Sục rất từ từ khí CO2 vào cốc cho tới dư. Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?
A. Ban đầu mờ dần đi rồi lại sáng dần lên.
B. Mờ dần đi rồi sau đó tắt hẳn.
C. Ban đầu khơng đổi, sau đó sáng dần lên.
D. Mờ dần đi sau đó vẫn mờ mờ.
Câu 33: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm eten, propen và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,94. Trong
X, tỉ lệ mol của eten và propen là 2 : 3. Dẫn X qua bột Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so
với hiđro bằng 12,3125 (giả sử hiệu suất phản ứng hiđro hoá hai anken là như nhau). Dẫn Y qua bình
chứa dung dịch brom dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng bình brom tăng m gam. Giá trị của
m là
A. 6,400.
B. 1,456.
C. 0,728.
D. 3,200.
Câu 34: Cho Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của
S+6) và 8,28 gam muối. Biết số mol Fe tham gia bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng. Khối lượng Fe đã
tham gia phản ứng là
A. 1,08 gam.
B. 2,52 gam.
C. 1,68 gam.
D. 1,12 gam.
Câu 35: Khi monobrom hố ankan X trong điều kiện thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm Y chỉ chứa 2
chất (trong đó có một chất vơ cơ). Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 58. Tên gọi của X là
A. isopentan.
B. isobutan.
C. 2,2-đimetylbutan.
D. 2,2-đimetylpropan.
Câu 36: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phịng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về q trình điều chế HNO3?
A. HNO3 có nhiệt độ sơi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
B. HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
C. HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.
D. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
2NO2 (k) ở 250C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái
Câu 37: Xét cân bằng hoá học: N2O4 (k)
cân bằng mới, nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2 sẽ
A. tăng 12 lần.
B. tăng 9 lần.
C. tăng 6 lần.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
D. tăng 3 lần.
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 14
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 38: Đốt cháy hồn tồn anken X cần vừa đủ V lít khí oxi, thu được 2,24 lít CO2. Các khí đều đo ở
đktc. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 6,72.
D. 4,48.
Câu 39: Tiến hành monoclo hóa isopentan trong điều kiện thích hợp. Số sản phẩm monoclo tối đa thu
được là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 40: Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y
và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl,
thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có
tỉ khối so với H2 là 11,4). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 82.
B. 74.
C. 72.
D. 80.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
1
C
11
A
21
D
31
B
2
B
12
B
22
A
32
D
3
B
13
A
23
C
33
C
4
C
14
B
24
A
34
D
5
C
15
B
25
D
35
C
6
D
16
C
26
B
36
B
7
C
17
B
27
A
37
A
8
A
18
A
28
B
38
C
9
D
19
D
29
C
39
D
10
A
20
D
30
D
40
A
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây khơng đúng?
A. Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử
B. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
C. Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và nơtron.
D. Nguyên tố hố học gồm những ngun tử có cùng điện tích hạt nhân.
Câu 2: Để nhận biết ion clorua trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây:
A. Dung dịch BaCl2
B. Quỳ tím
C. Dung dịch H2SO4
D. Dung dịch AgNO3
Câu 3: Chọn các phát biểu sau :
(1).Chất oxi hóa là chất có khả năng cho electron.
(2). Sự oxi hóa là q trình cho electron
(3).Chất khử là chất có khả năng nhận electron.
(4). Sự oxi hóa là q trình nhận electron
(5) Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
Số phát biểu đúng là.
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 4: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH. Biết ZA + ZB
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 15
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
= 32. Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:
A. 7, 25
B. 8, 14
C. 12, 20
D. 15, 17
Câu 5: Ion X2- có cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p6. Vị trí của ngun tố X trong bảng tuần
hồn là
A. Chu kì 4, nhóm VIA
B. Chu kì 4, nhóm IIA C. Chu kì 3, nhóm IVA D. Chu kì 3, nhóm VIA
Câu 6: Dãy các hợp chất nào dưới đây trong phân tử chỉ có liên kết ion?
A. Na2O, MgCl2, Al2O3.
B. CaO, HNO3, SO2.
C. K2O, AlCl3, CO2.
D. Al2O3, CO2, H2SO4 .
Câu 7: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn tồn với dd HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là:
A. 4,48 lit.
B. 0,56 lit.
C. 8,96 lit.
D. 5,6 lit.
Câu 8: Thực hiện phản ứng sau: HNO3 + H2S S + NO + H2O. Hệ số cân bằng của phản ứng này là?
A. 2, 3, 3, 2, 4
B. 3, 2, 2, 2, 4
C. 2, 3, 2, 2, 4
D. 3, 2, 2, 4, 2
Câu 9: Dãy các phân tử nào sau đây được xếp theo chiều độ phân cực liên kết trong phân tử tăng dần từ
trái sang phải?
A. H2S; H2O; H2; KCl; NaCl
B. H2; H2S; H2O; KCl; NaCl
C. H2; H2O; H2S; NaCl; KCl
D. H2; H2S; H2O; NaCl; KCl
Câu 10: Anion X có 116 hạt gồm proton, electron và nơtron. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 26. Số khối của nguyên tử X bằng:
A. 81.
B. 79.
C. 82.
D. 80.
Câu 11: Cho phương trình hố học : 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO.
Trong phản ứng trên, NO2 có vai trị gì?
A. Khơng là chất khử cũng khơng là chất oxi hố. B. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
C. Là chất oxi hoá.
D. Là chất khử.
Câu 12: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hố học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một cặp electron chung.
B. một electron chung.
C. một hay nhiều cặp electron chung.
D. sự cho-nhận electron.
Câu 13: Cho các giá trị độ âm điện: Na (0,93); Li (0,98); Mg (1,31); Al (1,61); P (2,19); S (2,58); Br
(2,96) và N (3,04). Các nguyên tử trong phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết ion?
A. AlN
B. LiBr
C. MgS
D. Na3P
2 3
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s 2p . Cơng thức của hợp chất khí với
hydro và cơng thức oxit cao nhất là:
A. RH5 , R2O3
B. RH4, RO2
C. RH3, R2O5
D. RH2, RO3.
Câu 15: Cho phản ứng X2 + 2NaI → 2NaX + I2. Cặp chất nào thỏa mãn sơ đồ trên?
A. Br2, I2
B. Cl2, Br2
C. F2, I2
D. F2, Cl2
Câu 16: Cho 20 gam hỗn hợp Fe, Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H2 thốt ra
(đktc). Dung dịch thu được nếu đem cơ cạn thì lượng muối khan thu được là
A. 56,4 gam
B. 52,5 gam
C. 55,5 gam
D. 60 gam
Câu 17: Cho 200 ml dung dịch NaCl 2M tác dụng với 150 ml dung dịch AgNO3 2M. Khối lượng kết tủa
thu được sau phản ứng là:
A. 14,35 gam
B. 43,05 gam
C. 57,4 gam
D. 28,7 gam
Câu 18: Hấp thụ hồn tồn V lit khí CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 16
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
được 19,7 gam kết tủa. Giá trị V là:
A. 2,24 hoặc 6,72.
B. 2,24 hoặc 8,96.
C. 3,36 hoặc 6,72.
D. 3,36 hoặc 8,96.
Câu 19: Chọn câu đúng: Trong một chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân ngun tử giảm dần thì
A. hóa trị cao nhất với oxi tăng dần.
B. tính axit của hidroxit tương ứng giảm dần.
C. bán kính nguyên tử giảm dần.
D. tính kim loại giảm dần.
Câu 20: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau có tất cả bao nhiêu nguyên tố hoá học?
14
7
18
56
56
17
20
23
22
A;168 B;15
7 C; 8 D; 26 E; 27 F ; 8 G;10 H ;11 I ;10 K
A. 10
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 21: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố thuộc nhóm halogen là?
A. ns22p6
B. ns2np5
C. ns2np3
D. ns2np4
Câu 22: Trong hợp chất, Clo có thể có những số oxi hóa nào sau đây:
A. -1, +1, +3, +5, +7
B. +1, +3, +5, +7
C. -1, +1, +3, +5
D. -1
Câu 23: Nguyên tố nào dưới đây là kim loại ?
A. Z (Z = 11).
B. X (Z = 1).
C. T (Z = 10).
D. Y (Z = 8).
Câu 24: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch HCl: Zn, Ag, CuO, NaOH, NaCl, CaCO3,
AgNO3?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 25: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao.
Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là
A. Cu.
B. Mg.
C. Al.
D. Fe.
Câu 26: Cho các phản ứng sau
2HgO → 2Hg + O2 (1)
2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O. (2)
2Na + H2O → 2NaOH + H2. (3)
2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3 (4)
2KCl + 3O2 (5)
2KClO3
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa khử nội phân tử.
A. 4
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 27: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 52 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5. Tổng số
hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt. Số hiệu nguyên tử của M là:
A. 12
B. 20
C. 9
D. 26
Câu 28: Dung dịch CuSO4 loãng được dùng làm thuốc diệt nấm cho hoa. Để điều chế 800 gam dung
dịch CuSO4 5%, người ta hòa tan CuSO4.5H2O vào nước. Khối lượng CuSO4.5H2O cần dùng là ?
A. 25,6 gam
B. 40,0 gam
C. 32,0 gam
D. 62,5 gam
Câu 29: Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng
t0
m2 gam. Nung chén đó trong khơng khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng
m3 gam, biết m1 < m3 < m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên:
NaHCO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe(OH)2 và CaCO3 ?
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 30: Cho phương trình phản ứng:
KClO3 + HBr → Br2 + KCl + H2O
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 17
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Tỉ lệ mol của chất bị oxi hoá và chất bị khử là:
A. 1: 6
B. 2:3
C. 1:2
D. 6: 1
Câu 31: Cho 0,03 mol FexOy tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 0,224 lít khí X ( sản phẩm khử
duy nhất) ở đktc. Xác định X ?
A. NO2
B. NO
C. N2
D. N2O
Câu 32: Ngun tử Y có hố trị cao nhất đối với oxi gấp 3 lần hố trị trong hợp chất khí với hiđro. Gọi X
là công thức hợp chất oxit cao nhất, Z là cơng thức hợp chất khí với hiđro của Y. Tỉ khối hơi của X đối
với Z là 2,353. Nguyên tử khối của Y bằng
A. 79
B. 19
C. 32
D. 16
Câu 33: Trong một cốc thuỷ tinh đựng dung dịch ZnSO4. Thêm vào cốc 200ml dung dịch KOH nồng độ
x mol/l thì thu được 4,95 gam kết tủa. Tách kết tủa, nhỏ dung dịch HCl vào nước lọc thì thấy xuất hiện
kết tủa trở lại, tiếp tục cho HCl vào đến khi kết tủa tan hết rồi cho dung dịch BaCl2 dư vào thì thu được
46,6 gam kết tủa. Giá trị của x là:
A. 4M
B. 2M
C. 3,5M
D. 0,5M
Câu 34: Cho biết nguyên tử khối trung bình của Iridi là 192,22. Iridi trong tự nhiên có 2 đồng vị là
và
193
77
Ir . Hỏi mỗi khi có 78 ngun tử
191
77
Ir thì có bao nhiêu nguyên tử
193
77
191
77
Ir
Ir ?
A. 43
B. 61
C. 122
D. 22
Câu 35: Cho 26 gam hỗn hợp chất rắn A gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với V lit dung dịch HCl
1M (vừa đủ) thu được dung dịch A trong đó có 23,4 gam NaCl. Giá trị của V là:
A. 1,08
B. 0,72
C. 1,20
D. 0,09
Câu 36: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được
dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Dung dịch Y khơng tác dụng với chất nào sau đây ?
A. Cl2.
B. Cu.
C. NaOH.
D. AgNO3.
Câu 37: Oxi có 3 đồng vị
16
8
O,
17
8
O,
18
8
O số kiếu phân tử O2 có thể tạo thành là:
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 38: Thêm 150ml dung dịch NaOH 2M vào một cốc đựng 100ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l,
sau khi phản ứng hồn tồn thấy trong cốc có 0,1 mol chất kết tủa. Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH
2M vào cốc, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14 mol chất kết tủa. Tính x.
A. 1,0M
B. 2,0M
C. 1,6M
D. 0,8M
Câu 39: Cho biết số thứ tự của Fe là 26. Chọn câu đúng :
A. Cấu hình electron của Fe2+ là: 1s22s22p63s23p63d44s2.
B. Các ion Fe2+ và Fe3+ đều có cấu hình electron bền của khí hiếm.
C. Ion Fe2+ có electron thuộc phân lớp ngồi cùng bán bão hịa.
D. Fe thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB
Câu 40: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm l2O3, MgO, Fe2O3, FeO, CuO
nung nóng. Khí thốt ra được sục vào nước vơi trong dư thu được 15 gam kết tủa trắng. Sau phản ứng,
chất rắn Y trong ống sứ có khối lượng 200 gam. Giá trị của m là
A. 202,4.
B. 219,8.
C. 217,4
D. 254,5
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
1
W: www.hoc247.net
A
11
B
21
F: www.facebook.com/hoc247.net
B
31
B
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 18
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
2
D
12
C
22
A
32
C
3
D
13
B
23
A
33
C
4
C
14
C
24
B
34
C
5
D
15
B
25
D
35
A
6
A
16
C
26
B
36
B
7
D
17
B
27
B
37
A
8
A
18
A
28
D
38
C
9
D
19
C
29
A
39
D
10
D
20
C
30
D
40
A
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 19
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
I.Luyện Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
- Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ n và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 20