Tải bản đầy đủ (.docx) (75 trang)

CẨM NANG THI địa lý THPT 2022

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.75 MB, 75 trang )

KĨ NĂNG ÁT LÁT ( NHẬN BIẾT)
A. MỘT SỐ LƯU Ý KĨ NĂNG SỬ DỤNG ÁT LÁT ĐỊA LÍ VIỆT NAM
1. Cần nắm được cấu trúc nội dung Át lát Địa lí Việt Nam.
Mỗi trang Át lát thể hiện các nôi dung khác nhau, ta cần nắm vững nôi dung từng trang để khai
thác có hiệu quả. Cụ thể nội dung từng trang như sau:
- Trang 4,5: Hành chính:
Thể hiện vị trí địa lí nước ta, vị trí các tỉnh/ thành phố, vị trí đảo/ quần đảo.
-Trang 6,7- Hình thể:
Thể hiện Tọa độ địa lý (trên biển, đất liền), Phạm vi lãnh thổ (Vùng đất, vùng trời, vùng biển)
và đặc điểm khái quát về địa hình: Núi cao, các đỉnh núi, hướng núi, hướng địa hình, các dạng
địa hình.đa dạng.
- Trang 8 - Khống sản:
Thể hiện vị trí, đặc điểm phân bố các mỏ, loại khoáng sản.
- Trang 9 – Khí hậu:
+ Xác định được các vùng, miền khí hậu.
+ Đặc điểm nhiệt độ, lượng mưa, gió của các trạm khí hậu, vùng khí hậu.
+ Đặc điểm của bão, các loại gió.
- Trang 10 – Sơng ngịi.
+ Vị trí các hồ, sơng, lưu vực sơng chính.
+ Đặc điểm sơng ngịi, hướng chảy, các phụ lưu, chi lưu, cửa sông; tỷ lệ lưu vực sơng; Lưu
lượng nước trung bình của sơng;
- Trang 11- Đất và các loại đất: Nêu tên, đặc điểm, vùng phân bố các loại đất.
- Trang 12: Sinh vật (Thực vật – Động vật):
+ Xác định khu vực phân bố thực vật, động vật; rừng – các loài.
+ Vị trí các vườn quốc gia, khu bảo tồn, khu dự trữ sinh quyển.
- Trang 13, 14 - Các miền tự nhiên.
+ Vị trí, ranh giới các miền.
+ Xác định vị trí, độ cao, hướng của đỉnh núi, dãy núi, cao nguyên. theo miền tự nhiên.
- Trang 15: Dân số:
+ Xác định được tên, quy mô, phân cấp, phân bố các đô thị.
+ Mật độ dân số.


- Trang 16: Dân tộc:
Xác định tên, số dân và sự phân bố các dân tộc.
- Trang 17- Kinh tế chung:
+ Xác định được tên các khu kinh tế ven biển và cửa khẩu.
+ Quy mô và cơ cấu ngành của các trung tâm kinh tế.
+ GDP/ người của các địa phương.
- Trang 18 - Nông nghiệp chung:
+ Xác định được sự phân bố các sản phẩm nơng nghiệp chun mơn hóa theo vùng nông
nghiệp.
+ Hiện trạng sử dụng đất.
- Trang 19 - Nông nghiệp:
+ Biết được sự phát triển, phân bố cây lúa, cây cơng nghiệp và chăn ni.
+ Tỉ lệ diện tích gieo trồng, diện tích cây cơng nghiệp và lúa.
+ Sản lượng lúa, số lượng gia súc và gia cầm.
- Trang 20 – Thủy sản và Lâm nghiệp:
+ Xác định được giá trị sản xuất thủy sản, lâm nghiệp theo tỉnh.


+ Độ che phủ rừng và sản lượng thủy sản theo tỉnh.
- Trang 21- Công nghiệp chung:
+ Xác định được sự phân bố các ngành công nghiệp.
+ Xác định quy mô và cơ cấu ngành ở các trung tâm công nghiệp.
- Trang 22- Các ngành công nghiệp trọng điểm:
+ Xác định được tên, sự phân bố, qui mô các ngành công nghiệp trọng điểm và các trung tâm
công nghiệp.
- Trang 23: Giao thơng vận tải:
+ Tên, vị trí các cửa khẩu và cảng biển quan trọng.
+ Tuyến đường, quốc lộ, đầu mối giao thông quan trọng.
- Trang 24: Thương mại:
+ Xác định được giá trị xuất nhập khẩu, tổng mức bán lẻ trên người theo địa phương.

+ Xác định được thị trường xuất nhập khẩu và các mặt hàng xuất nhập khẩu.
- Trang 25: Du lịch:
+ Xác định được tên, sự phân bố của các tài nguyên du lịch.
+ Qui mô các trung tâm du lịch.
- Trang 26,27,28,29: Các vùng kinh tế:
+ Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của từng vùng.
+ Xác định được tên ngành, sản phẩm theo địa phương.
+ Quy mô các trung tâm công nghiệp theo vùng kinh tế.
+ Xác định được các khu kinh tế cửa khẩu và ven biển.
- Trang 30: Các vùng kinh tế trọng điểm:
+ Tên tỉnh/ thành phố; các vùng kinh tế trọng điểm.
+ Xác định được vị trí các ngành và trung tâm công nghiệp.
+ Khu kinh tế, GDP/ người, theo địa phương và vùng kinh tế trọng điểm.
2. Nắm vũng hệ thống các kí hiệu chú thích trong Atlat: Cần hiểu rõ các ký hiệu của các đối
tượng Địa lí thể hiện trong Atlat trang 3 và trang được yêu cầu sử dụng.
Ví dụ: Than được kí hiệu bằng ơ vng màu đen, Sắt được kí hiệu bằng hình tam giác màu đen,
nhà máy Thủy Điện bằng ngôi sao màu xanh, nhà máy Nhiệt Điện bằng ngôi sao màu đỏ.
3. Biết cách xác định phương hướng trong Át Lat: Căn cứ vào hệ thống kinh vĩ tuyến để xác
định: Đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng Bắc, đầu phía dưới của kinh tuyến chỉ hướng
Nam, đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng Đông, đầu bên trái của vĩ tuyến chỉ hướng Tây. Ví
dụ: Căn cứ vào Át lát trang 4,5 ta xác định vị trí tiếp giáp của nước ta như sau: Phía Bắc giáp
Trung Quốc. Phía Tây giáp Lào và Campuchia. Phía Đơng và Nam giáp biển Đông.
3. Kĩ năng khai thác biểu đồ, bảng số liệu có trong Atlat: Trong Át lát có nhiều loại biểu đồ
thể hiện các đối tượng tự nhiên và kinh tế - xã hội về qui mô, động thái phát triển, cơ cấu, mối
quan hệ.
- Cần hiểu được yêu cầu câu hỏi. Quan tâm đến số liệu, sự thay đổi của đối tượng.
- Đo tính, phân tích, so sánh và khái quát hóa đối tượng để rút ra nhận xét.
Ví dụ: Căn cứ vào biểu đồ miền Át lát Việt Nam trang 15 ta rút ra được nhận xét về sự thay đổi
cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta như sau: Giai đoạn 1995 – 2007, giảm tỷ lệ
lao động ở khu vực I, tăng tỉ lệ lao động ở khu vực II và khu vực III.

4. Biết cách phối hợp các bản đồ có nội dung liên quan: Tùy từng câu hỏi mà sử dụng một
hay nhiều trang Át lát khác nhau.
Ví dụ: Khi tìm hiểu đặc điểm của sơng ngịi thì ta phải sử dụng Át lát trang 10 (Sơng ngịi) và
kết hợp với Át lát trang địa hình (6,7) và trang khí hậu (trang 9); để từ đó mới thấy hết được các
đặc điểm sơng ngịi nước ta về hướng chảy, hình thái, chế độ nước sơng.


B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CÂU 42: ÁT LÁT TRANG 16 (MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT)

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngơn ngữ nào sau đây có phạm vi
phân bố rộng nhất?
A. Việt - Mường.

B. Môn - Khơ me.

C. Tày - Thái.

D. Ka - Dai.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngơn nào sau đây chiếm đa số ở
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Tày - Thái.
B. Hán.

C. Việt - Mường.

D. Tạng - Miến.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngơn nào sau đây chiếm đa số ở

Đồng bằng sông Hồng?
A. Tày - Thái.
B. Hán.

C. Việt - Mường.

D. Tạng - Miến.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngơn nào sau đây chiếm đa số ở Bắc
Trung Bộ?
A. Tày - Thái.

B. Hán.

C. Việt - Mường.

D. Tạng - Miến.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngơn nào sau đây chiếm đa số ở
Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tày - Thái.
B. Hán.

C. Việt - Mường.

D. Tạng - Miến.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết người dân sống trên các đảo chủ yếu sử
dụng nhóm ngơn ngữ nào sau đây?
A. Môn - Khơ me.

B. Việt - Mường.

C. Tày - Thái.

D. Tạng - Miến.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở nước ta?
A. Kinh.

B. Tày.

C. Thái.

D. Mường.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào sau đây có số lượng ít nhất
nước ta?
A. Ơ-đu.

B. Tày.

C. Thái.

D. Mường.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về các
dân tộc ở nước ta?
A. Phân bố không đều. B. Phân bố xen kẽ.
C. 6 dân tộc ít người có số dân trên 1 triệu người.
có số dân dưới 1 nghìn người.


D. 5 dân tộc ít người

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về các dân tộc ở
nước ta?
A. Phân bố đồng đều. B. Phân bố xen kẽ.
C. 6 dân tộc ít người có số dân trên 1 triệu người.
có số dân dưới 1 nghìn người.

D. 6 dân tộc ít người

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về các dân tộc ở
nước ta?
A. Dân tộc Kinh tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
chỉ tập trung ở miền núi.
C. Dân tộc Kinh và các dân tộc khác sống tách biệt.
chủ yếu ở phía Nam nước ta.

B. Các dân tộc ít người
D. Dân tộc Tày sống


Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về các
dân tộc ở nước ta?
A. Dân tộc Kinh tập trung chủ yếu ở đồng bằng. B. Các dân tộc ít người chỉ tập trung ở miền
núi.
C. Các dân tộc thường có sự phân bố xen kẽ nhau.
D. Dân tộc Tày sống
chủ yếu ở phía Bắc nước ta.


Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về các
dân tộc ở nước ta?
A. Ở đồng bằng thường có ít dân tộc sinh sống. B. Ở miền núi thường có ít dân tộc sinh sống.
C. Các dân tộc thường có sự phân bố xen kẽ nhau.
D. Dân tộc Ê-đê sống
chủ yếu ở phía Nam nước ta.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về các dân tộc ở
nước ta?
A. 5 dân tộc có số dân trên 1 nghìn người.
B. 5 dân tộc có số dân trên 1 triệu người.
C. 5 dân tộc ít người có số dân dưới 1 triệu người.
D. 5 dân tộc ít người
có số dân dưới 1 nghìn người.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết các dân tộc thuộc ngữ hệ Nam Đảo phân
bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Tây Nguyên
D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về các
dân tộc ở nước ta?
A. Phân bố không đều. B. Phân bố xen kẽ.
C. 6 dân tộc ít người có số dân trên 1 triệu người.
có số dân dưới 1 nghìn người.

D. 5 dân tộc ít người


Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết các dân tộc thuộc nhóm ngơn ngữ Tày Thái phân bố chủ yếu ở vùng nào nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết vùng nào sau đây có các ngơn ngữ xen kẽ
nhiều nhất?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngơn ngữ Mơn – Khơ me phân bố
nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngơn ngữ Tạng - Miến phân bố nhiều
nhất ở vùng nào sau đây?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.


CÂU 43: ÁT LÁT TRANG 26 (MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT)


Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khoáng sản nào sau đây được khai thác ở
Sinh Quyền?
A. Graphit.

B. Đồng.

C. Apatit.

D. Than đá.

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sơng Hồng có quy mơ đồng cấp với nhau?
A. Hải Phòng, Nam Định.
B. Bắc Ninh, Phúc Yên.
C. Hải Phòng, Hà Nội. D. Bắc Ninh, Hải Dương.

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ khơng có thế
mạnh chủ yếu nào sau đây?
A. Trồng cây công nghiệp.
B. Phát triển thủy điện. C. Khai thác khống
sản.
D. Chăn ni gia cầm.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Trung
du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
A. Việt Trì.
B. Cẩm Phả.
C. Thái Nguyên.

D. Hạ Long.


Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 26, cho biết ngành dệt may khơng phải là ngành chun mơn hóa
của trung tâm công nghiệp nào sau đây đây?
A. Nam Định.
B. Hải Dương.

C. Phúc Yên.

D. Hà Nội.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc
Trung du miền núi Bắc Bộ?
A. Vũng Áng.
B. Đình Vũ - Cát Hải. C. Vân Đồn.

D. Nghi Sơn.

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây ở đồng
bằng sơng Hồng có giá trị sản xuất trên 120 nghìn tỉ đồng?
A. Phúc Yên.
B. Hải Dương.
C. Hà Nội.

D. Hải Phòng.

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây khơng
có cảng biển?
A. Nam Định.

B. Cẩm Phả.


C. Hạ Long.

D. Hải Phòng.

Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Phúc Yên.
B. Hạ Long.

C. Bắc Ninh.

D. Hải Dương.

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế nào sau đây không thuộc Trung
du và miền núi Bắc Bộ?
A. Trà Lĩnh.
B. Thanh Thủy.

C. Đình Vũ - Cát Hải. D. Vân Đồn.

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không
thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Cẩm Phả.
B. Hạ Long.

C. Việt Trì.

D. Bắc Ninh.



Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc
đồng bằng sơng Hồng?
A. Hạ Long.
B. Việt Trì.

C. Bắc Ninh.

D. Cẩm Phả.

Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền
núi Bắc Bộ nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Trung Quốc - Lào?
A. Lai Châu.
B. Điện Biên.
C. Hồ Bình.

D. Sơn La.

Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác bơxit có ở tỉnh nào sau đây thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Cao Bằng.
B. Hà Giang.

C. Lào Cai.

D. Lai Châu.

Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác apatit có tỉnh nào sau đây thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Thái Nguyên.

B. Tuyên Quang.

C. Bắc Kạn.

D. Lào Cai.

Câu 36: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác vàng thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Thái Nguyên.

B. Tuyên Quang.

C. Bắc Kạn.

D. Lạng Sơn.

Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác than nâu có ở tình nào sau đây?
A. Hà Giang.

B. Cao Bằng.

C. Lai Châu.

D. Lạng Sơn.

Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cây ăn quả không được trồng nhiều ở tỉnh
nào sau đây?
A. Cao Bằng.

B. Lạng Sơn.


C. Quảng Ninh.

D. Lào Cai.

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm cơng nghiệp Cẩm Phả gồm
những ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Khai thác than đá và cơ khí.
C. Cơ khí và chế biến nông sản.

B. Khai thác than và luyện kim màu.
D. Khai thác than đá và than nâu.

Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP
phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất.
B. Tỉ trọng nông, lâm,
nghiệp thủy sản lớn nhất.
C. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng lớn nhất. D. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất.


CÂU 44: ÁT LÁT TRANG 29 (MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT)

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Mộc Bài.
B. Xa Mát.

C. Đồng Tháp.

D. Hoa Lư.


Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây có ngành
luyện kim đen?
A. Tân An.

B. Cần Thơ.

C. Mỹ Tho.

D. Kiên Lương.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp Cà Mau khơng có
ngành cơng nghiệp nào sau đây?
A. Luyện kim.
B. Cơ khí.

C. Hóa chất.

D. Vật liệu xây dựng.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây công nghiệp nào sau đây được trồng
phổ biến ở Đơng Nam Bộ?
A. Mía.
B. Dừa.

C. Cao su.

D. Chè.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây khơng thuộc vùng Đơng

Nam Bộ?
A. Long An.

B. Bình Phước.

C. Tây Ninh.

D. Bình Dương.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản
xuất ơ tơ?
A. Thành phố Hồ Chí Minh.
D. Vũng Tàu.

B. Biên Hịa.

C.

Thủ

Dầu

Một.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết bị được ni ở những tỉnh nào sau đây?
A. Bạc Liêu. Sóc Trăng. B. Cần Thơ, Tiền Giang.
C. Đồng Nai, Tây Ninh. D. An Giang, Hậu Giang.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Hà Tiên và Rạch
Giá thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Hậu Giang.
B. An Giang.

C. Bạc Liêu.

D. Kiên Giang.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây khơng
có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?
A. Sóc Trăng.
B. Long Xuyên.

C. Cà Mau.

D. Cần Thơ.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây
không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Xa Mát.
B. Đồng Tháp.

C. Hoa Lư.

D. Mộc Bài.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành
sản xuất vật liệu xây dựng?
A. Long Xuyên.
B. Mỹ Tho.


C. Kiên Lương.

D. Tân An.

Câu 52: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây khơng có
ngành chế biến nông sản?


A. Kiên Lương.

B. Cà Mau.

C. Sóc Trăng.

D. Cần Thơ.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc
Đông Nam Bộ?
A. An Giang.

B. Hà Tiên.

C. Đồng Tháp.

D. Mộc Bài.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết bị được ni ở những tỉnh nào sau đây?
A. Bình Dương, Bình Phước.
C. Đồng Nai, Bình Dương.


B. Tây Ninh, Bình Phước.
D. Đồng Nai, Tây Ninh.

Câu 55: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết thủy điện Cần Đơn được xây dựng trên sông
nào sau đây?
A. Sài Gịn.

B. Đồng Nai.

C. Thu Bồn.

D. Sơng Bé.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng
bằng sông Cửu Long?
A. Định An, Năm Căn. B. Định An, Bạc Liêu.
C. Định An, Kiên Lương.
D. Năm Căn, Rạch Giá.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây thuốc lá được trồng nhiều ở tình nào
sau đây?
A. Đồng Nai.

B. Bình Dương.

C. Bình Phước.

D. Tây Ninh.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho bết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng

bằng sông Cửu Long không có ngành cơ khí?
A. Sóc Trăng.
B. Cần Thơ.

C. Rạch Giá.

D. Long Xuyên.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ
cấu ngành đa dạng nhất?
A. Long Xuyên.
B. Rạch Giá.

C. Cà Mau.

D. Sóc Trăng.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây có cơ
cấu ngành đa dạng nhất?
A. Tân An.
B. Mỹ Tho.

C. Biên Hồ.

D. Sóc Trăng.

CÂU 46: ÁT LÁT TRANG 15 ( NHẬN BIẾT)

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đơ thị nào sau đây thuộc tỉnh Bình Định?



A. Quy Nhơn.

B. Tam Kỳ.

C. Tuy Hòa.

D. An Khê.

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Phú Yên?
A. Tuy Hòa.

B. Cam Ranh.

C. Phan Thiết.

D. Nha Trang.

Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là
thành phố trực thuộc Trung ương?
A. Đà Nẵng.
B. Cần Thơ.

C. Hải Phịng.

D. Huế.

Câu 64: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải đô thị loại 2?
A. Nam Định.


B. Vinh.

C. Vũng Tàu.

D. Biên Hịa.

Câu 65: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố Vinh thuộc đô thị loại mấy?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 66: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đơ thị nào sau đây có quy mơ dân số từ 500
001 - 100 0000 người?
A. Thái Nguyên.
B. Hải Phòng.

C. Quảng Ngãi.

D. Biên Hòa.

Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đơ thị nào sau đây không phải là đô thị loại
1?
A. Hải Phòng.

B. Huế.


C. Cần Thơ.

D. Đà Nẵng.

Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đơ thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?
A. Đồng Hới.

B. Vinh.

C. Đông Hà.

D. Tam Kỳ.

Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hai đơ thị có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Bắc
Trung Bộ là
A. Thanh Há, Vinh.

B. Thanh Hóa, Huế.

C. Vinh, Huế.

D. Vinh, Hà Tĩnh.

Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thi ṇ ào sau đây là đơ thị ̣đặc biệt?
A. Hải Phịng.

B. Cần Thơ.

C. Hà Nội.


D. Đà Nẵng.

Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đơ thị nào sau đây là đơ thị loại 1?
A. Việt Trì.

B. Hải Phòng.

C. Hà Nội.

D. Nam Định.

Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đơ thị nào dưới đây có quy mơ dân số từ
200 001 - 500 000 người?
A. Quy Nhơn.
B. Cần Thơ.

C. Biên Hòa.

D. Hà Nội.

Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây khơng phải là đơ thị loại
1?
A. Hải Phịng.

B. Huế.

C. TP. Hồ Chí Minh.

D. Đà Nẵng.


Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đơ thị nào sau đây có dân số trên 1.000.000 người?
A. Hải Phịng.

B. Việt Trì.

C. Tuy Hịa.

D. Vĩnh Long.

Câu 75: Căn cứ vào At lat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị loại 1 nào sau đây do Trung
ương quản lí?
A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
B. Đà Nẵng, Huế.
C. Hải Phòng, Đà Nẵng. D. Biên Hòa, Cần Thơ.

Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đi từ Bắc vào Nam lần lượt qua các đô thị
A. Sầm Sơn - Tam Kì - Tuy Hịa - Phan Thiết.

B. Cửa Lị - Thái Bình - Đơng Hà - Cam Ranh.


C. Quy Nhơn - Hà Tĩnh - Phan Thiết - Bà Rịa. D. Bắc Kạn - Lào Cai - Quảng Ngãi - Tuy
Hịa.

Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây thuộc loại 2?
A. Hà Nội, Nha Trang. B. Thái Nguyên, Hạ Long.
C. Long Xuyên, Đà Lạt. D. Vũng Tàu, Pleiku.

Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mơ dân số
từ 10 vạn người trở lên?

A. Sầm Sơn, Cửa Lị, Đơng Hà.
C. Việt Trì, Thái Nguyên, Yên Bái.

B. Hà Nội, Việt Trì, Thái Nguyên.
D. Cần Thơ, Mỹ Tho, Trà Vinh.

Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đơ thị nào sau đây ở nước ta có quy
mơ dân số trên 1 triệu người?
A. Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh.
Thành phố Hồ Chí Minh.
C. Hải Phịng, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
Minh, Biên Hịa, Nam Định.

B. Hà Nội, Đà Nẵng,
D. Thành phố Hồ Chí

Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về sự phân bố
dân cư nước ta?
A. Đồng bằng có mật độ dân số thấp hơn trung du.
B. Trung du có mật độ dân số thấp hơn miền núi.
C. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ có mật độ dân số thấp nhất cả nước.

CÂU 47: ÁT LÁT TRANG 14 ( NHẬN BIẾT)

Câu 81: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất
ở vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Mơ Nông.
B. Kon Tum.


C. Lâm Viên.

D. Đắk Lắk.

Câu 82: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào cao nhất miền Nam Trung Bộ
và Nam Bộ?
A. Vọng Phu

B. Kon Ka Kinh

C. Chư Yang Sin.

D. Ngọc Linh

Câu 83: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc miền
Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A. Mơ Nơng.
B. Tà Phình.

C. Mộc Châu.

D. Sơn La.


Câu 84: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A - B từ Thành phố Hồ Chí Minh
đến sơng Cái đi qua đỉnh núi nào sau đây?
A. Bi Doup.
B. Lang Bian.

C. Chư Yang Sin.


D. Chứa Chan.

Câu 85: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi Lang Bian thuộc cao nguyên nào sau
đây?
A. Mơ Nông.

B. Di Linh.

C. Lâm Viên.

D. Kom Tum.

Câu 86: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A - B có hướng nào sau đây?
A. Bắc - Nam.
C. Đơng - Tây.

B. Tây Bắc - Đông Nam.
D. Tây Nam - Đơng Bắc.

Câu 87: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?
A. Ngọc Linh.

B. Vọng Phu.

C. Bi Doup.

D. Ngọc Krinh.

Câu 88: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi nào sau đây?

A. Vọng Phu.

B. Chư Yang Sin.

C. Nam Decbri.

D. Chư Pha.

Câu 89: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?
A. Braian.

B. Bà Rá.

C. Bi Doup.

D. Lang Bian.

Câu 90: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây?
A. Chư Pha.

B. Nam Decbri.

C. Ngọc Krinh.

D. Kon Ka Kinh.

Câu 91: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên
Mơ Nông?
A. Lang Bian.


B. Nam Decbri.

C. Braian.

D. Vọng Phu.

Câu 92: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết các vịnh biển Vân Phong, Cam Ranh thuộc
tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Ninh.

B. Quảng Bình.

C. Quảng Ngãi.

D. Khánh Hồ.

Câu 93: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết tuyến đường số 19 đi qua đèo nào sau đây?
A. Đèo An Khê.

B. Đèo Phượng Hoàng.C. Đèo Ngoạn Mục.

D. Đèo Cả.

Câu 94: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không nằm trên tuyến
đường nối Duyên hải Nam Trung Bộ với Tây Nguyên?
A. Đèo An Khê.
B. Đèo Phượng Hoàng.C. Đèo Ngoạn Mục.

D. Đèo Cả.


Câu 95: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên
Mơ Nông?
A. Vọng Phu.

B. Lang Bian.

C. Nam Decbri.

D. Braian.

Câu 96: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa
miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A. Hoành Sơn.
B. Đèo Ngang.
C. Bạch Mã.

D. Hoàng Liên Sơn.

Câu 97: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không thuộc miền Nam
Trung Bộ và Nam Bộ?
A. Hải Vân.
B. An Khê.

C. Cù Mông.

D. Ngang.

Câu 98: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất dãy Trường Sơn Nam?
A. Lang Bi Ang.


B. Ngọc Linh.

C. Bi Duop.

D. Chư Yang Sin.


Câu 99: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở
vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Kon Ka Kinh.
B. Ngọc Linh.

C. Bà Đen.

D. Lang Bian.

Câu 100:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về
đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Địa hình cao nhất cả nước.
B. Gồm các khối núi và cao nguyên.
C. Gồm các các cánh cung song song với nhau
D. Nhiều dãy núi theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

CÂU 48: ÁT LÁT TRANG 21 ( NHẬN BIẾT)

Câu 101:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây có

giá trị sản xuất nhỏ nhất?
A. Cần Thơ.
B. Sóc Trăng.
C. Biên Hịa.
D. Thủ Dầu Một.

Câu 102:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có
giá trị sản xuất cơng nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A. Cần Thơ.
B. Biên Hịa
C. Đà Nẵng
D. Cà Mau.

Câu 103:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có
giá trị sản xuất lớn nhất?
A. Việt Trì.
B. Phúc n.
C. Hải Phịng.
D. Hà Nội.

Câu 104:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết mỏ nào sau đây không phải là mỏ
dầu?
A. Tiền Hải.
B. Bạch Hổ.

C. Rạng Đông.
D. Hồng Ngọc.

Câu 105:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nơi nào sau đây là một điểm cơng
nghiệp?
A. Huế.
B. Việt Trì.
C. Hà Giang.
D. Thái Ngun.

Câu 106:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm cơng nghiệp nào sau đây có
luyện kim màu?
A. Thái Nguyên.
B. Cẩm Phả.
C. Nam Định.
D. Việt Trì.


Câu 107:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau
đây có quy mơ từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?
A. Cần Thơ, Long Xuyên.
B. Cần Thơ, Cà Mau.
C. Sóc Trăng, Mỹ Tho. D. Cà Mau, Long Xuyên.


Câu 108:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết điểm công nghiệp nào sau đây có
ngành luyện kim màu?
A. Tĩnh Túc.
B. Hà Giang.
C. Quỳ Châu.
D. Quỳnh Lưu.

Câu 109:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có
số lượng ngành ít nhất?
A. Nha Trang.
B. Biên Hòa.
C. Hải Phòng.
D. Hà Nội.

Câu 110:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm cơng nghiệp Quy Nhơn
thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Khánh Hịa.
B. Quảng Nam.
C. Bình Định.
D. Quảng Ngãi.

Câu 111:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm cơng nghiệp Bỉm Sơn thuộc

tỉnh nào sau đây?
A. Ninh Bình.
B. Nghệ An.
C. Thanh Hóa.
D. Nam Định.

Câu 112:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất
cơng nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?
A. Quảng Ngãi.
B. Bình Thuận
C. Ninh Thuận.
D. Quảng Nam.

Câu 113:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết vùng nào sau đây có mức độ tập trung
cơng nghiệp cao nhất cả nước?
A. Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Duyên hải miền Trung.

Câu 114:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ở trung tâm cơng nghiệp Vinh
khơng có ngành nào sau đây?
A. Chế biến nông sản. B. Sản xuất vật liệu xây dựng.
C. Dệt, may.

D. Cơ khí.

Câu 115:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về
cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước theo thành phần kinh tế?
A. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
B. Tỉ trọng khu vực
nhà nước giảm.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngồi giảm.
D. Tỉ trọng khu vực
ngoài nhà nước tăng.

Câu 116:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi
so sánh số lượng ngành công nghiệp của một số trung tâm?
A. Phúc Yên nhiều hơn Thanh Hóa.
B. Vũng Tàu nhiều hơn TP Hồ Chí Minh.
C. Cà Mau nhiều hơn Sóc Trăng.
D. Đà Nẵng nhiều hơn Nha Trang.

Câu 117:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm cơng nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản
xuất cơng nghiệp là
A. trên 120 nghì tỉ đồng. B. từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng.
C. dưới 9 nghìn tỉ đồng. D. từ trên 40 - 120 nghìn tỉ đồng.



Câu 118:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 và trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp
nào sau đây phân bố ở ven sông Hậu?
A. Long Xuyên và Cần Thơ.
B. Sóc Trăng và Rạch Giá.
C. Mỹ Tho và Trà Vinh. D. Cà Mau và Hà Tiên.

Câu 119:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, sắp xếp các trung tâm công nghiệp sau đây theo
thứ tự từ Bắc vào Nam là
A. Cần Thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng.
B. Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng.
C. Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng.
D. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

Câu 120:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm cơng nghiệp nào sau
đây có ngành sản xuất ơ tơ?
A. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
B. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội, Đà Nẵng.
D. Hải Phịng, TP Hồ Chí Minh.

CÂU 49: ÁT LÁT TRANG 23 ( NHẬN BIẾT)

Câu 121:


Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với cửa khẩu
nào sau đây?
A. Cha Lo.
B. Cầu Treo.
C. Lao Bảo.
D. Nậm Cắn.

Câu 122:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Kon Tum với
Quốc lộ 1?
A. Quốc lộ 26.
B. Quốc lộ 25.
C. Quốc lộ 19.
D. Quốc lộ 24.

Câu 123:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau
đây?
A. Cầu Treo.
B. Cha Lo.
C. Tây Trang.
D. Nậm Cắn.

Câu 124:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 3 nối Hà Nội với nơi nào sau
đây?
A. Lạng Sơn.

B. Hà Giang.
C. Lào Cai.
D. Bắc Kạn.

Câu 125:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 26 nối Buôn Ma Thuột với
địa điểm nào sau đây ?
A. Vũng Tàu.
B. Nha Trang.
C. Phan Thiết.
D. Cam Ranh.

Câu 126:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng sông nào sau đây khơng ở sơng
Hồng?
A. Bắc Giang.
B. Việt Trì.
C. Sơn Tây.
D. Nam Định.

Câu 127:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa
khẩu nào sau đây?
A. Nậm Cắn.
B. Cầu Treo.
C. Cha Lo.
D. Na Mèo.



Câu 128:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với địa điểm
nào sau đây?
A. Cao Bằng.
B. Hà Giang.
C. Lạng Sơn.
D. Hạ Long.

Câu 129:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết các cảng sông nào sau đây được xây
dựng ở sơng Tiền?
A. Sài Gịn, Mỹ Tho.
B. Trà Vinh, Cần Thơ. C. Cần Thơ, Sài Gòn. D. Mỹ Tho, Trà Vinh.

Câu 130:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết TP.Hồ Chí Minh có đường bay quốc tế
đi đến địa điểm nào sau đây?
A. Hải Phòng.
B. Rạch Rá.
C. Phú Quốc.
D. Băng Cốc.

Câu 131:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 3 không nối Hà Nội với địa

điểm nào sau đây?
A. Cao Bằng.
B. Bắc Kạn.
C. Thái Nguyên.
D. Bắc Giang.

Câu 132:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 6 không nối Hà Nội với địa
điểm nào sau đây?
A. Mộc Châu.
B. Sơn La.
C. Hịa Bình.
D. Nghĩa Lộ.

Câu 133:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ

An?
A. Vũng Áng.

B. Thuận An.

C. Nhật Lệ.

D. Cửa Lò.

Câu 134:


Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 19 nối Tây Nguyên với cảng
biển nào sau đây?
A. Đà Nẵng.
B. Dung Quất.
C. Quy Nhơn.
D. Nha Trang.

Câu 135:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau
đây?
A. Quảng Ngãi.
B. Nghệ An.
C. Thanh Hóa.
D. Hà Tĩnh.

Câu 136:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây không thuộc
vùng Bắc Trung Bộ?
A. Thuận An.
B. Vũng Áng.
C. Chân Mây.
D. Dung Quất.

Câu 137:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết sân bay nào sau đây là sân bay quốc

tế?

A. Rạch Giá.

B. Liên Khương.

C. Cát Bi.

D. Nà Sản.

Câu 138:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây không nối trực
tiếp Quốc lộ 1 với Lào?
A. Quốc lộ 6.
B. Quốc lộ 8.
C. Quốc lộ 9.
D. Quốc lộ 7.

Câu 139:

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến vận tải đường biển nội địa nào
sau đây dài nhất nước ta?
A. Hải Phòng - Đà Nẵng.
B. Đà Nẵng - Quy Nhơn.
C. TP. Hồ Chí Minh - Hải Phịng.
D. Vinh - Đà Nẵng.

Câu 140:

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam là
A. Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.B. Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà

Nẵng.


C. Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.D. Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam
Ranh.

CÂU 50: ÁT LÁT TRANG 19 ( NHẬN BIẾT)

Câu 141:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với
diện tích trồng cây lương thực dưới 60%?
A. Ninh Thuận.
B. Bình Thuận.
C. Tây Ninh.
D. Bình Phước.

Câu 142:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây khơng có sản lượng
thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?
A. Bình Định.
B. Cần Thơ.
C. Lào Cai.
D. Đồng Nai.

Câu 143:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng trâu trên 100 nghìn con ở vùng
Bắc Trung Bộ khơng phải là

A. Thanh Hóa.
B. Hà Tĩnh.
C. Nghệ An.
D. Quảng Bình.

Câu 144:

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có năng suất lúa cao nhất cao nhất đồng
bằng sơng Hồng hiện nay là
A. Thái Bình.
B. Hải Dương.
C. Hưng Yên.
D. Nam Định.

Câu 145:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích và sản
lượng lúa cao nhất cả nước?
A. Đồng Tháp.
B. Kiên Giang.
C. Vĩnh Long.
D. An Giang.

Câu 146:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng chè lớn nhất
Tây Ngun?
A. Đắc Lắk.
B. Gia lai.
C. Lâm Đồng.

D. Kon Tum.

Câu 147:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây
cơng nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
A. Nghệ An.
B. Thanh Hoá.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Trị.

Câu 148:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây
cơng nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
A. Lâm Đồng.
B. Phú Yên.
C. Gia Lai.
D. Đắk Lắk.


Câu 149:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thịt hơi
xuất chuồng tính theo đầu người cao nhất?
A. Lào Cai.
B. Sơn La.
C. Lai Châu.
D. Điện Biên.


Câu 150:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng gia cầm ít nhất?
A. Quảng Bình.
B. Thanh Hóa.
C. Nghệ An.
D. Quảng Nam.

Câu 151:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây
cơng nghiệp hàng năm lớn nhất?
A. Nghệ An.
B. Hà Tĩnh.
C. Bình Định.
D. Phú Yên.

Câu 152:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây
công nghiệp lâu năm lớn nhất?
A. Gia Lai.
B. Đắk Lăk.
C. Lâm Đồng.
D. Bình Phước.

Câu 153:

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích cây cơng nghiệp
hàng năm lớn nhất trong các tỉnh sau?

A. Bình Thuận.
B. Đắk Nơng.
C. Lâm Đồng.
D. Tây Ninh.

Câu 154:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng đàn bị lớn nhất
trong các tỉnh sau đây?
A. Quảng Bình.
B. Hà Tĩnh.
C. Nghệ An.
D. Quảng Trị.

Câu 155:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng
cây cơng nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A. Lâm Đồng, Gia Lai. B. Bình Phước, Gia Lai.
C. Bình Phước, Đăk
Lăk.
D. Đăk Lăk, Lâm Đồng.

Câu 156:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây
cơng nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
A. Lâm Đồng.
B. Sóc Trăng.
C. Bến Tre.

D. Bình Thuận.

Câu 157:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết vùng nơng nghiệp Tây Nguyên và
Đông Nam Bộ giống nhau về chuyên mơn hóa sản xuất các loại vật ni nào sau đây?
A. Lợn, gia cầm.
B. Bò, lợn.
C. Bò, gia cầm.
D. Trâu, bị.

Câu 158:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện
tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm?
A. Diện tích tăng, sản lượng tăng.
B. Diện tích tăng, sản lượng giảm.
C. Diện tích giảm, sản lượng tăng.
D. Diện tích giảm, sản lượng giảm.

Câu 159:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có diện tích trồng lúa lớn nhất nước ta


A. An Giang và Kiên Giang.
C. An Giang và Long An.

Câu 160:


B. Kiên Giang và Đồng Tháp.
D. Kiên Giang và Long An.

Căn cứu vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết những vùng nào sau đây có diện tích
trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90%?
A. Đồng bằng sơng Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hải Nam
Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
D. Trung du và miền
núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.


CÂU 51: ÁT LÁT TRANG 25 ( NHẬN BIẾT)

Câu 161:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào thuộc tỉnh Nghệ

An?
A. Pù Mát.

B. Vũ Quang.

C. Bạch Mã.

D. Yok Đôn.

Câu 162:


Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết di sản nào sau đây khơng phải là di
sản văn hóa thế giới?
A. Cố đô Huế.
B. Phố cổ Hội An.
C. Phong Nha - Kẻ Bàng.
D. Di tích Mỹ
Sơn.

Câu 163:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh
Ninh Bình?
A. Ba Bể.
B. Cúc Phương.
C. Bái Tử Long.
D. Cát Tiên.

Câu 164:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết đâu khơng phải là di sản văn hóa thế
giới?
A. Vịnh Hạ Long.
B. Cố đơ Huế.
C. Phố Cổ Hội An.
D. Di tích Mĩ Sơn.

Câu 165:

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch nào sau đây không thuộc vùng Bắc
Trung Bộ?

A. Đồ Sơn.
B. Đá Nhảy.
C. Sầm Sơn.
D. Thiên Cầm.

Câu 166:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Mỹ Khê.
B. Sa Huỳnh.
C. Cà Ná.
D. Lăng Cô.

Câu 167:

Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh nào
sau đây?
A. Đồng Tháp.
B. Cần Thơ.
C. An Giang.
D. Cà Mau

Câu 168:

Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia trên đảo nào sau đây thuộc
Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Cà Mau.
B. Côn Đảo.
C. Phú Quốc.

D. Tràm Chim.

Câu 169:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau
đây?
A. Thanh Hóa.
B. Hà Tĩnh.
C. Nghệ An.
D. Quảng Ngãi.


Câu 170:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển Sa Huỳnh thuộc tỉnh nào sau
đây?
A. Thanh Hóa.
B. Hà Tĩnh.
C. Nghệ An.
D. Quảng Ngãi.

Câu 171:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên
đảo?
A. Cát Bà.
B. Ba Bể.
C. Xuân Sơn.
D. Thanh Thủy.


Câu 172:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du
lịch biển?
A. Hà Nội.
B. Đà Lạt.
C. Hải Phòng.
D. Cần Thơ.

Câu 173:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du
lịch biển?
A. Cần Thơ.
B. Lạng Sơn.
C. Hà Nội.
D. Đà Nẵng.

Câu 174:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du
lịch biển?
A. Đà Lạt.
B. Cần Thơ.
C. Hà Nội.
D. Nha Trang.

Câu 175:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du

lịch biển?
A. Vũng Tàu.
B. Lạng Sơn.
C. Hà Nội.
D. Đà Lạt.

Câu 176:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các trung tâm du lịch nào sau đây có
quy mơ cùng cấp?
A. Hạ Long, Hà Nội.
B. Hải Phòng, Đà Nẵng.
C. Vũng Tàu, Nha
Trang.
D. Cần Thơ, Huế.

Câu 177:

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, trung tâm du lịch nào sau đây thuộc cấp vùng?
A. Cần Thơ.
B. Hà Nội.
C. Đà Nẵng.
D. TP. Hồ Chí Minh.

Câu 178:

Căn vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nhận xét nào sau đây khơng đúng về tình
hình phát triển du lịch của nước ta?
A. Số lượng khách du lịch nội địa tăng.
B. Số lượng khách du lịch quốc tế tăng.

C. Doanh thu du lịch tăng.
D. Số lượng khách quốc tế tăng nhanh hơn nội
địa.

Câu 179:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch Huế khơng có tài
nguyên du lịch nào sau đây?
A. Thắng cảnh, du lịch biển.
B. Di sản văn hóa thế giới.
C. Di sản thiên nhiên thế giới.
D. Di tích lịch sử cách mạng.

Câu 180:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các vườn quốc gia nào sau đây thuộc
vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Tràm Chim, Đất Mũi, Phú Quốc, U Minh Thượng.
B. Đất Mũi, Côn Đảo,
Bạch Mã, Kiên Giang.
C. U Minh Thượng, Cát Bà, Núi Chúa, An Giang.
D. Phú Quốc, Bù Gia
Mập, Cát Tiên, An Giang.


CÂU 53: ÁT LÁT TRANG 9 (NHẬN BIẾT)

Câu 181:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng

mưa trung bình năm trên 2800mm?
A. Hà Nội.
B. TP. Hồ Chí Minh. C. Hải Phịng.
D. Huế.

Câu 182:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà
Nẵng có lượng mưa lớn nhất?
A. Tháng XI.
B. Tháng X.
C. Tháng XII.
D. Tháng IX.

Câu 183:

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió Tây khơ nóng hoạt động chủ yếu ở vùng
khí hậu nào?
A. Tây Nguyên.
B. Trung và Nam Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Bắc Bộ.

Câu 184:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Nha
Trang có lượng mưa lớn nhất?
A. Tháng IX.
B. Tháng X.
C. Tháng XII.

D. Tháng XI.

Câu 185:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ
nhiệt trong năm cao nhất?
A. Nha Trang.
B. Cà Mau.
C. Hà Nội.
D. TP. Hồ Chí Minh.

Câu 186:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà
Lạt có lượng mưa lớn nhất?
A. Tháng VIII.
B. Tháng IX.
C. Tháng X.
D. Tháng XI.

Câu 187:

Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa ít nhất
vào tháng II?
A. Đồng Hới.
B. TP Hồ Chí Minh. C. Sa Pa.
D. Trường Sa.

Câu 188:


Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây ở nước ta chịu
ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đơng Bắc?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Tây Bắc Bộ.
C. Trung và Nam Bắc Bộ.
D. Đông Bắc
Bộ.


Câu 189:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng
IX đến tháng XII?
A. Đà Lạt.
B. Nha Trang.
C. Thanh Hóa.
D. Sa Pa.

Câu 190:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền
khí hậu phía Bắc?
A. Đơng Bắc Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Nam Trung Bộ.
D. Nam Bộ.

Câu 191:

Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây khơng thuộc

miền khí hậu phía Nam?
A. Tây Bắc Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Nam Trung Bộ.
D. Nam Bộ.

Câu 192:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa
Pa có lượng mưa lớn nhất?
A. Tháng XI.
B. Tháng VIII.
C. Tháng IX.
D. Tháng X.

Câu 193:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Bắc Trung Bộ
nước ta chủ yếu theo hướng nào sau đây?
A. Đông Bắc.
B. Đông Nam.
C. Tây Bắc.
D. Tây Nam.

Câu 194:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền
khí hậu phía Bắc?
A. Nam Trung Bộ.
B. Tây Ngun.

C. Đơng Bắc Bộ.
D. Nam Bộ.

Câu 195:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão thường tập trung nhiều nhất vào
tháng nào trong năm?
A. Tháng IX.
B. Tháng VIII.
C. Tháng XI.
D. Tháng X.

Câu 196:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất
vào tháng XI?
A. Cần Thơ.
B. Trường Sa.
C. Thanh Hóa.
D. Hồng Sa.

Câu 197:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió tháng 1 tại trạm Đồng Hới chủ yếu
thổi theo hướng nào sau đây?
A. Đông bắc.
B. Tây nam.
C. Bắc.
D. Tây bắc.


Câu 198:

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trạm khí tượng nào sau đây có mùa
mưa lệch về thu đông?
A. Cần Thơ.
B. Hà Nội.
C. Nha Trang.
D. Sa Pa.

Câu 199:

Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ
trung bình năm cao nhất?
A. Thanh Hóa.
B. Đà Nẵng.
C. Lạng Sơn.
D. Cà Mau.

Câu 200:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền
khí hậu phía Bắc?
A. Tây Nguyên.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
D. Nam Bộ.


CÂU 54: ÁT LÁT TRANG 28 (NHẬN BIẾT)


Câu 201:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào
sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Bình Định.
B. Phú Yên.
C. Quảng Nam.
D. Khánh Hồ.

Câu 202:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Quy Nhơn thuộc tỉnh nào
sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Ninh Thuận.
B. Khánh Hịa.
C. Bình Định.
D. Phú n.

Câu 203:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở
tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?
A. Đắc Lắk.
B. Gia Lai.
C. Kon Tum.
D. Lâm Đồng.

Câu 204:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây hồ tiêu được trồng nhiều ở tỉnh

nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Phú Yên.
B. Ninh Thuận.
C. Khánh Hịa.
D. Bình Thuận.

Câu 205:

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc Duyên hải
Nam Trung Bộ?
A. Vĩnh Sơn.
B. Xê Xan.
C. Đrây Hling.
D. Yaly.

Câu 206:

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây chưa có trung tâm cơng
nghiệp?
A. Bình Thuận.
B. Quảng Ngãi.
C. Bình Định.
D. Phú n.

Câu 207:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thuỷ điện sông Hinh thuộc
tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quảng Ngãi.
B. Bình Định.

C. Quảng Nam.
D. Phú Yên.

Câu 208:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào
sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Bình Thuận.
B. Ninh Thuận.
C. Bình Định.
D. Phú n.

Câu 209:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lệ Thanh thuộc
tỉnh nào sau đây?
A. Kon Tum.
B. Gia Lai.
C. Đắk Lắk.
D. Đắk Nông.

Câu 210:

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28, cho biết quốc lộ số 1 không đi qua tỉnh nào sau
đây?
A. Lâm Đồng.
B. Khánh Hồ.
C. Bình Thuận.
D. Quảng Nam.


Câu 211:

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết thủy điện A Vương thuộc tỉnh nào của
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quảng Nam.
B. Phú Yên.
C. Bình Định.
D. Quảng Ngãi.

Câu 212:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trâu không được nuôi nhiều ở tỉnh nào
sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Bình Thuận.
B. Quảng Nam.
C. Bình Định.
D. Quảng Ngãi.

Câu 213:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở Duyên hải Nam Trung Bộ, nơi nào
sau đây khơng phải là bán đảo?
A. Hịn Gốm.
B. Sơn Trà.
C. Lí Sơn.
D. Phước Mai.


Câu 214:


Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh/thành phố
nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quảng Ngãi.
B. Bình Định.
C. Khánh Hòa.
D. Đà Nẵng.

Câu 215:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc
tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Phú Yên.
B. Bình Định.
C. Quảng Ngãi.
D. Quảng Nam.

Câu 216:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc
vùng Tây Nguyên?
A. Mộc Châu.
B. Lâm Viên.
C. Đăk Lăk.
D. Mơ Nơng.

Câu 217:

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào
sau đây?
A. Phú n.

B. Khánh Hồ.
C. Ninh Thuận.
D. Bình Thuận.

Câu 218:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây mía được trồng nhiều ở tình nào
sau đây?
A. Quảng Nam.
B. Bình Định.
C. Khánh Hịa
D. Ninh Thuận.

Câu 219:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây ăn quả được trồng nhiều ở tỉnh nào
sau đây?
A. Bình Thuận.
B. Đắk Nơng.
C. Ninh Thuận.
D. Kon Tum.

Câu 220:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, dọc theo bờ biển của vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ theo hướng từ Bắc vào Nam ta lần lượt gặp các khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A. Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong.
B. Vân Phong, Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên.
C. Vân Phong, Nam Phú Yên, Nhơn Hội, Dung Quất, Chu Lai.
D. Dung Quất, Chu Lai, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong.


CÂU 55: ÁT LÁT TRANG 22 (NHẬN BIẾT)

Câu 221:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có
cơng suất lớn nhất miền Bắc?
A. Ninh Bình.
B. ng Bí.
C. Na Dương.
D. Phả Lại.


Câu 222:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện Trị An được
xây dựng trên sông nào sau đây?
A. La Ngà.
B. Ba.
C. Đồng Nai.
D. Xê Xan.

Câu 223:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế
biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mơ lớn của vùng đồng bằng Sơng Cửu Long?
A. Cà Mau, Rạch Giá. B. Cà Mau, Cần Thơ.
C. Long Xuyên, Cần Thơ.
D. Sóc Trăng, Rạch Giá.


Câu 224:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng
tiêu dùng nào sau đây có quy mơ nhỏ?
A. Huế.
B. Nha Trang.
C. Việt Trì.
D. Quy Nhơn.

Câu 225:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?
A. Sơn La.
B. Hải Phòng.
C. Hạ Long.
D. Hà Nội.

Câu 226:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có
cơng suất dưới 1000MW thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Bà Rịa, Thủ Đức.
B. Bà Rịa, Trà Nóc.
C. Thủ Đức, Phú Mỹ. D. Phú Mỹ,Trà Nóc.

Câu 227:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết những nơi nào sau đây có ngành sản
xuất gỗ, giấy, xenlulơ?

A. Pleiku.
B. Sóc Trăng.
C. Hịa Bình.
D. Phủ Lí.

Câu 228:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?
A. Đà Nẵng.
B. Thanh Hóa.
C. Quy Nhơn.
D. Vinh.

Câu 229:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?
A. Bn Ma Thuột.
B. Bảo Lộc.
C. Đà Nẵng.
D. Nha Trang.

Câu 230:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm cơng nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?
A. Biên Hồ.
B. Cần Thơ.
C. Cà Mau.

D. Tây Ninh.

Câu 231:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế
biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mơ vừa của vùng đồng bằng Sơng Hồng?
A. Hải Phịng, Nam Định.
B. Nam Định, Hạ Long.
C. Hải Phòng, Hải Dương.
D. Hải Dương, Nam Định.

Câu 232:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào sau đây có quy mơ nhỏ?
A. Hải Phịng.
B. Thanh Hố.
C. Hạ Long.
D. n Bái.

Câu 233:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào sau đây không
chạy bằng than?
A. Na Dương.
B. ng Bí.
C. Bà Rịa.
D. Ninh Bình.

Câu 234:


Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau
đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?


A. Trà Nóc, Cà Mau.
ng Bí.

B. Phú Mỹ, Thủ Đức

C. Na Dương, Ninh Bình.

D.

Phả

Lại,

Câu 235:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 và 22, cho biết trung tâm cơng nghiệp Thanh Hóa
khơng có ngành nào sau đây?
A. Chế biến nơng sản.
B. Cơ khí.
C. Sản xuất giấy, xenlulơ.
D. Sản xuất ơ tơ.

Câu 236:

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có

cơng suất lớn nhất nước ta?
A. Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau.
B. Phú Mỹ, Phả Lại, Ninh Bình.
C. Phú Mỹ, Phả Lại, Cà Mau.
D. Phả Lại, Cà Mau, Trà Nóc.

Câu 237:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế
biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mơ rất lớn?
A. Hải Phịng, TP Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội, Đà Nẵng.
C. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
D. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Câu 238:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về
thủy điện của nước ta?
A. Tập trung chủ yếu ở Nam Bộ.
B. Có nhiều nhà máy khác nhau.
C. Phân bố nhiều nơi ở vùng núi.
D. Nhà máy lớn nhất ở Tây Bắc

Câu 239:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm cơng nghiệp Nha Trang
khơng có ngành cơng nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?
A. Thủy hải sản.
B. Lương thực.

C. Rượu, bia, nước giải khát.
D. Sản phẩm chăn ni.

Câu 240:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có
cơng suất trên 1000MW?
A. Na Dương, Phả Lại, Phú Mỹ.
B. Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau.
C. Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc.
D. Bà Rịa, Phả Lại, ng Bí.

CÂU 55: ÁT LÁT TRANG 4, 5 (NHẬN BIẾT)

Câu 241:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
A. Hà Giang.
B. Điện Biên.
C. Gia Lai.
D. Cà Mau.

Câu 242:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?
A. Lâm Đồng.
B. Ninh Thuận.
C. Bình Phước.
D. Bình Thuận.


Câu 243:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?
A. Phú Thọ.
B. Lai Châu.
C. Yên Bái.
D. Sơn La.


×