BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
LỜI CẢM ƠN
Đầu tiên nhóm chúng em xin được tỏ lịng biết ơn sâu sắc tới các quý thầy, cô
giảng dạy trong Khoa Tài chính - Kế tốn của trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm
TP.HCM đã dạy, chỉ bảo và truyền đạt cho chúng em những kiến thức rất quý báu, vô giá
và cũng như tạo điều kiện giúp đỡ chúng em trong quá trình học tập của chúng em.
Đặc biệt, chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến giáo viên hướng dẫn
Thạc sĩ Nguyễn Thị Thu Hằng là người trực tiếp tận tình hướng dẫn, quan tâm và giúp đỡ
nhóm chúng em hồn thành bài báo cáo thực tập tốt nghiệp này trong khoảng thời gian
dài vừa qua.
Nhóm chúng em cũng xin được gửi lời cảm ơn đến Công ty TNHH Minh Phát đã
cung cấp dữ liệu cũng như cho phép chúng em sử dụng dữ liệu của cơng ty để hồn thành
bài báo cáo thực tập tốt nghiệp.
Vì kiến thức của bản thân chúng em cịn hạn chế nên trong q trình hồn thiện
báo cáo thực tập này chúng em khơng tránh khỏi những sai sót. Do đó, chúng em rất
mong nhận được những đóng góp quý báu của các quý thầy, cô để bài báo cáo được hoàn
chỉnh hơn, đồng thời để chúng em rút kinh nghiệm, bổ sung và nâng cao kiến thức của
mình và hoàn thiện bản thân hơn.
Chúng em xin trân trọng cảm ơn!
TP.HCM, tháng 11 năm 2021
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 3│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU.................................................................................................................10
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MINH PHÁT.............................11
1.1. Những thông tin chung về công ty.........................................................................11
1.2. Thông tin về kỳ kế toán và chế độ kế toán.............................................................11
1.3. Một số chính sách kế tốn áp dụng:.......................................................................12
1.4. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của công ty.........................................................13
1.5. Cơ cấu tổ chức bộ máy kế tốn của cơng ty...........................................................15
1.6. Danh sách các loại vật liệu, hàng hoá kinh doanh của cơng ty..............................17
CHƯƠNG 2: THỰC TẾ CƠNG TÁC KẾ TỐN TẠI CƠNG TY TNHH MINH
PHÁT NĂM 2020............................................................................................................22
2.1. CHU TRÌNH KẾ TỐN MUA HÀNG – THANH TỐN TIỀN.........................22
2.1.1. Lưu đồ chu trình mua hàng.............................................................................22
2.1.2. Tài khoản sử dụng – Chứng từ, sổ sách kế toán.............................................24
2.1.2.1. Tài khoản sử dụng.......................................................................................24
2.1.2.2. Chứng từ, sổ sách kế tốn............................................................................24
2.1.3. Quy trình lập và lưu chuyển chứng từ thanh toán tiền mua hàng................38
2.1.3.1 Thanh toán tiền mua hàng.............................................................................38
2.1.3.2. Thanh toán tiền mua hàng bằng tiền mặt.....................................................39
2.1.3.3. Thanh toán tiền mua hàng bằng tiền gửi ngân hàng.....................................51
2.1.4. Ghi nhận công nợ và lập báo cáo công nợ.......................................................59
2.1.4.1. Ghi nhận công nợ........................................................................................59
2.1.4.2. Công nợ chi tiết...........................................................................................61
2.1.4.3. Lập báo cáo cơng nợ....................................................................................62
2.2. CHU TRÌNH KẾ TỐN BÁN HÀNG – GHI NHẬN DOANH THU – THU
TIỀN................................................................................................................................64
2.2.1. Lưu đồ chu trình bán hàng..............................................................................64
2.2.2. Tài khoản sử dụng – Chứng từ, sổ sách kế toán.............................................65
2.2.2.1. Tài khoản sử dụng.......................................................................................65
2.2.2.2. Chứng từ, sổ sách kế tốn............................................................................65
2.2.3. Quy trình lập và lưu chuyển chứng từ thu tiền bán hàng.............................79
2.2.3.1. Thu tiền bán hàng bằng tiền mặt..................................................................79
2.2.3.2. Thu tiền bán hàng bằng tiền gửi ngân hàng.................................................88
2.2.3.3. Ghi nhận doanh thu.....................................................................................96
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 6│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
2.2.4. Ghi nhận công nợ và lập báo cáo công nợ.....................................................100
2.2.4.1. Ghi nhận công nợ......................................................................................100
2.2.4.2. Công nợ chi tiết.........................................................................................102
2.2.4.3. Lập báo cáo cơng nợ..................................................................................103
2.3. CHU TRÌNH KẾ TỐN TIỀN LƯƠNG.............................................................105
2.3.1. Lưu đồ chu trình kế tốn tiền lương.............................................................105
2.3.2. Tài khoản sử dụng – Chứng từ sổ sách kế toán............................................106
2.3.2.1. Tài khoản sử dụng.....................................................................................106
2.3.2.2. Chứng từ, sổ sách kế toán..........................................................................107
2.3.3. Lưu chuyển chứng từ chu trình tiền lương..................................................107
2.3.4. Cách thức tính lương - Phương pháp tính lương.........................................108
2.3.4.1. Phương pháp tính lương của cơng ty.........................................................108
2.3.4.2. Các khoản trích theo lương........................................................................109
2.3.3.4. Bảng chấm cơng – Bảng tính và thanh tốn lương....................................109
2.4. CHU TRÌNH XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH........................................118
2.4.1. Khái niệm kết quả kinh doanh..........................................................................118
2.4.2. Nhiệm vụ và nguyên tắc xác định kết quả kinh doanh......................................118
2.4.3. Tài khoản, chứng từ và sổ sách kế toán............................................................119
2.5. CHU TRÌNH LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH........................................................129
2.5.1. Báo cáo tài chính..............................................................................................129
2.5.2. Bảng cân đối kế tốn.........................................................................................131
2.5.3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh............................................................139
2.5.4. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ...............................................................................143
2.5.5. Thuyết minh báo cáo tài chính..........................................................................147
CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ...............................................................161
3.1. Những ưu điểm....................................................................................................161
3.2. Những nhược điểm và đề xuất cải thiện..............................................................161
3.3. Kết luận............................................................................................................... 161
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................................162
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 7│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
DANH SÁCH SƠ ĐỒ, LƯU ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Trình tự ghi sổ kế tốn của cơng ty TNHH Minh Phát....................................12
Sơ đồ 1.2 : Sơ đồ cơ cấu bộ máy của công ty...................................................................13
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ cơ cấu bộ máy kế toán của cơng ty........................................................15
Lưu đồ 2.1: Lưu đồ chu trình mua hàng............................................................................22
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ quy trình thanh tốn tiền mua hàng.......................................................38
Lưu đồ 2.3: Lưu đồ chứng từ thanh toán bằng tiền mặt....................................................39
Lưu đồ 2.4: Lưu đồ chứng từ thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng....................................51
Lưu đồ 2.5: Lưu đồ chu trình mua hàng và cơng nợ phải trả............................................59
Sơ đồ 2.6: Sơ đồ chu trình bán hàng – thu tiền.................................................................64
Lưu đồ 2.7: Lưu đồ chứng từ thu tiền bán hàng bằng tiền mặt.........................................79
Lưu đồ 2.8: Lưu đồ chứng từ thu tiền bán hàng bằng tiền gửi ngân hàng.........................88
Lưu đồ 2.9: Lưu đồ chu trình bán hàng và cơng nợ phải thu..........................................100
Lưu đồ 2.9: Lưu đồ chu trình kế tốn tiền lương............................................................105
Lưu đồ 2.10: Lưu đồ lưu chuyển chứng từ chu trình tiền lương.....................................107
Sơ đồ 2.11: Sơ đồ hạch tốn kế toán xác định kết quả kinh doanh năm 2020 của Cơng ty
TNHH Minh Phát...........................................................................................................120
Sơ đồ 2.12: Sơ đồ quy trình lập BCTC...........................................................................131
Sơ đồ 2.13: Sơ đồ quy trình lập bảng CĐKT..................................................................132
Sơ đồ 2.14: Sơ đồ quy trình lập báo cáo KQHĐKD.......................................................140
Sơ đồ 2.15: Sơ đồ quy trình lập bảng LCTT...................................................................144
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 8│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
DANH MỤC CÁC TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
SỐ HIỆU TK
111
112
131
133
138
141
153
156
211
214
241
242
244
331
333
334
335
338
341
411
421
511
515
632
641
642
811
821
911
TÊN TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Phải thu của khách hàng
Thuế GTGT được khấu trừ
Phải thu khác
Tạm ứng
Cơng cụ, dụng cụ
Hàng hố
Tài sản cố định hữu hình
Hao mịn tài sản cố định
Xây dựng cơ bản dở dang
Chi phí trả trước
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
Phải trả cho người bán
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải trả, phải nộp khác
Vay và nợ thuê tài chính
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Giá vốn hàng bán
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí khác
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Xác định kết quả kinh doanh
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 9│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
MỘT SỐ TỪ VIẾT TẮT TRONG BÁO CÁO
TMCP
STK
TNHH
GTGT
NCC
KH
TKHQ
TGNH
UNC
UNT
XNK
HD
TSCĐ
CP
TNDN
TNCN
BCTC
CĐKT
KQHĐKD
LCTT
Thương mại cổ phần
Số tài khoản
Trách nhiệm hữu hạn
Giá trị gia tăng
Nhà cung cấp
Khách hàng
Tờ khai hải quan
Tiền gửi Ngân hàng
Uỷ nhiệm chi
Uỷ nhiệm thu
Xuất nhập khẩu
Hố đơn
Tài sản cố định
Chi phí
Thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập cá nhân
Báo cáo tài chính
Cân đối tài khoản
Kết quả hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền tệ
LỜI MỞ ĐẦU
Kế toán là công việc đo lường, xử lý và truyền đạt thơng tin tài chính và phí tài
chính về các doanh nghiệp và tập đồn. Kế tốn, vốn được coi là “ngôn ngữ kinh doanh”,
đo lường kết quả hoạt động kinh tế của một tổ chức và chuyển tải thông tin này đến nhiều
người dùng, bao gồm các nhà đầu tư, chủ nợ, ban quản lý và các cơ quan quản lý.
Nhiệm vụ của một kế toán là: Thu thập, xử lý thơng tin, số liệu kế tốn, theo dõi
đối tượng và nội dung cơng việc kế tốn, theo chuẩn mực và chế độ kế tốn; ghi chép,
tính tốn, phản ánh số hiện có, tình hình ln chuyển và sử dụng tài sản, vật tư, tiền vốn,
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 10│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
quá trình và kết quả hoạt động kinh doanh; kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất
kinh doanh, kế hoạch thu chi tài chính, kiểm tra, giám sát các khoản thu, chi phí tài chính,
các nghĩa vụ thu, nộp, thanh toán nợ, kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản, nguồn vốn;
cung cấp các số liệu, tài liệu cho việc điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh, kiểm tra
và phân tích hoạt động kinh tế, tài chính, đề xuất các giải pháp phục vụ yêu cầu quản trị
và quyết định kinh tế, tài chính của đơn vị kế tốn; cung cấp thơng tin, số liệu kế tốn
theo quy định của pháp luật.
Trong quá trình học tập hơn 3 năm tại trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm
TP.HCM, với sự nhiệt tình cũng như tận tâm giảng dạy của thầy, cơ của Khoa Tài chính –
Kế tốn về những kiến thức chun ngành, nhóm em đã hồn thành bài báo cáo với
những nội dung sau:
Chương 1: Tổng quan về công ty TNHH Minh Phát
Chương 2: Thực tế công tác kế tốn tại cơng ty TNHH Minh Phát năm 2020
Chương 3: Nhận xét và kiến nghị
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 11│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TY TNHH MINH PHÁT
1.1. Những thơng tin chung về công ty
Tên công ty: Công ty TNHH Minh Phát
Địa chỉ:
117 Lý Chính Thắng. Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 2007183858
Email:
Số điện thoại: 0356400439
Ngân hàng giao dịch:
Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam STK: 123456789 – Chi nhánh: TP.HCM
Ngân hàng Sacombank
STK: 345678912 – Chi nhánh: TP.HCM
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương
STK: 567891234 – Chi nhánh: TP.HCM
Đại diện pháp luật: Nguyễn Phạm Xuân Ngọc - Chức vụ: Giám đốc
Vốn công ty: 1.000.000.000 VND
Ngành nghề kinh doanh: Mua và bán các mặt hàng sau
Các loại nhựa: Nhựa Polyurethan (PU) nguyên sinh, Nhựa PU C-43, Nhựa PU
CF 60, Nhựa PU PR 304, Nhựa PU SF,….
Phụ tùng, bộ phận của máy ghép màng nhựa: Bộ lọc keo, Cáp truyền tín hiệu
điều khiển, Bộ điều khiển tốc độ Mơ tở, Đầu Phối Trộn Keo, Màn hình HMI,
Má Chặn Keo, Van khí nén…
Phụ tùng của van màng: Màng ngăn Diaphragm bằng cao su EPDM,….
Bộ phận của máy in ống đồng: Bơm chân không, dao gạt mực, Khí gas Propan,
…
Bộ phận của thiết bị xử lý nước thải: Đầu trộn tĩnh, ống bọc đầu trộn tĩnh, ống
trộn tĩnh,…
Bộ phận của thiết bị lọc khí gas: Lõi lọc khí PTEE,….
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 12│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
1.2. Thông tin về kỳ kế toán và chế độ kế toán
Kỳ kế toán năm: Từ ngày 01/01 đến ngày 31/12
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND
Chính sách kế tốn áp dụng: Theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014
của Bộ Tài chính
Hình thức kế tốn Nhật ký chung
Sơ đồ 1.1: Trình tự ghi sổ kế tốn của cơng ty TNHH Minh Phát
Ghi chú:
Ghi hằng ngày:
Ghi định kỳ hoặc cuối tháng:
Đối chiếu kiểm tra:
1.3. Một số chính sách kế tốn áp dụng:
Phương pháp tính giá xuất kho: Phương pháp bình qn gia quyền liên hồn
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 13│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
Phương pháp tính thuế GTGT: Phương pháp khấu trừ
1.4. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của công ty
Sơ đồ 1.2 : Sơ đồ cơ cấu bộ máy của công ty
Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận
Giám đốc – Đại diện pháp luật: Là người chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp
luật. Là người trực tiếp quản lý và điều hành mọi hoạt động của Công ty và chịu trách
nhiệm về hoạt động kinh doanh của Cơng ty.
Phó giám đốc: Có nhiệm vụ giúp giám đốc quản lý và điều hành hoạt động kinh
doanh của Công ty và chịu trách nhiệm trước giám đốc Cơng ty.
Các phịng ban
Phịng Kế toán:
Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh một cách kịp thời, đầy đủ và đảm
bảo tốt cho hoạt động kinh doanh.
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 14│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
Chủ trì và phối hợp với các phịng ban có liên quan để lập kế hoạch kinh
doanh, kế hoạch tài chính hàng năm của công ty. Thực hiện đầy đủ và kịp thời
các cơng tác thống kê, kế hoạch tài chính theo quy định của công ty.
Tham mưu cho lãnh đạo về việc chỉ đạo thực hiện, kiểm tra, giám sát việc
quản lý và chấp hành chế độ kế toán của nhà nước và nội bộ công ty.
Phụ trách vấn đề quản lý tài chính trong cơng ty và tổ chức kế tốn. Lập các
báo cáo tài chính khi hết chu kỳ kế toán hoặc khi ban lãnh đạo u cầu,…
Phịng hành chính nhân sự:
Tham mưu cho lãnh đạo về tổ chức bộ máy điều hành công ty, thực hiện việc
tuyển dụng nhân sự, quản lý nhân sự, chế độ chính sách và quy chế trong
cơng ty.
Thực hiện các cơng việc hành chính: Các cơng việc liên quan đến giấy tờ, hồ
sơ nhân viên, chuyển phát nhanh, giao nhận văn bản, thư hợp đồng, quản lý
các tài sản công như xe cộ, bất động sản,…
Quản lý hệ thống tính lương và phúc lợi: Thực hiện công tác chấm công, quản
lý việc nghỉ phép, vắng, đi trễ, nghỉ việc,…và các vấn đề về chế độ đãi ngộ,
thủ tục pháp lý,…
Phòng Kinh doanh:
Chức năng tham mưu: Phịng Kinh doanh có chức năng tham mưu, đưa ra ý
kiến, đề xuất cho Ban giám đốc của công ty về vấn đề đàm phán, ký kết hợp
đồng mua – bán sản phẩm.
Chức năng xây dựng và phát triển nguồn khách hàng: Tìm kiếm, giới thiệu
sản phẩm của Công ty tới cho khách hàng/ nhà cung cấp tiềm năng mới trong
và ngồi nước, đồng thời duy trì, phát triển mối quan hệ với khách hàng/ nhà
cung cấp hiện có.
Chức năng theo dõi, kiểm sốt và báo cáo: Định kỳ phịng kinh doanh lập báo
cáo về tình hình hoạt động kinh doanh theo đúng quy định của công ty.
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 15│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
1.5. Cơ cấu tổ chức bộ máy kế tốn của cơng ty
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ cơ cấu bộ máy kế toán của cơng ty
Chức năng, nhiệm vụ của từng kế tốn
Kế tốn trưởng: Là người phụ trách chung của phịng kế toán và chịu trách
nhiệm quản lý chung mọi hoạt động có liên quan đến tài chính, kế tốn, tổ chức hướng
dẫn các nghiệp vụ theo chế độ kế toán hiện hành. Kế toán trưởng là người quyết định cơ
cấu nhân sự của phịng, đánh giá năng lực chun mơn của từng thành viên. Tham mưu
cho giám đốc các quyết định về chính sách và kế hoạch tài chính, lập báo cáo tài chính
định kỳ. Kế tốn trưởng là người chịu trách nhiệm với ban giám đốc và Nhà nước về các
thơng tin kế tốn.
Kế tốn thanh tốn: Thực hiện việc lập các chứng từ thu – chi tiền, đồng
thời theo dõi, quản lý, hạch toán kế toán các giao dịch, các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 16│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
liên quan đến việc sử dụng dịng tiền để thanh tốn các đối tượng bên trong và bên ngồi
doanh nghiệp.
Kế tốn thuế: Tập hợp hố đơn, chứng từ phát sinh của cơng ty để theo dõi
và hạch toán. Lập và nộp báo cáo thuế (thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN), báo cáo
tình hình sử dụng hố đơn, báo cáo tài chính theo các kỳ kế toán. Trực tiếp làm việc với
cơ quan thuế khi có vấn đề phát sinh. Cập nhật kịp thời các thông tin về luật thuế, chủ
động kiểm tra báo cáo tình hình sử dụng hố đơn thuế để báo cáo cục thuế. Theo dõi, nắm
bắt tình hình nộp ngân sách, tồn đọng ngân sách, hồ thuế của cơng ty,…
Kế toán bán hàng: Ghi chép đầy đủ kịp thời số lượng sản phẩm bán ra và
tiêu thụ nội bộ, tính tốn chính xác trị giá vốn của hàng hố đã bán, chi phí bán hàng, chi
phí quản lý doanh nghiệp và các khoản chi phí khác. Kiểm tra giám sát và cung cấp thơng
tin đầy đủ về tình hình bán hàng, lợi nhuận, xác định kết quả kinh doanh và lập báo cáo
tài chính,…
Kế tốn tiền lương: Phụ trách việc hạch toán tiền lương dựa vào các yếu tố
như bảng chấm công, bảng theo dõi công tác, phiếu làm thêm giờ, hợp đồng lao đồng,
….để lập bảng tính lương, thanh toán tiền lương và chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao
động.
Kế toán kho: Quản lý và theo dõi lượng nhập, xuất, tồn trong tháng của các
loại vật tư, cơng cụ, ngun vật liệu, hàng hố,… mua vào nhập kho và xuất kho để sử
dụng, bán,….bằng phiếu nhập kho, xuất kho và sổ sách các loại, thẻ kho,…đảm bảo cẩn
thận, chi tiết, chính xác.
Kế tốn TSCĐ: Phụ trách kiểm kê và đánh giá lại tài sản cố định theo đúng
quy định, phân tích tình hình tăng, giảm tài sản cố định, huy động, bảo quản và sử dụng
các tài sản cố định nhằm mục đích nâng cao hiệu quả của tài sản cố định.
Kế tốn cơng nợ: Là người chịu trách nhiệm giám sát, thúc giục và giải
quyết các khoản công nợ của công ty, đảm bảo công nợ chỉ tồn tại ở mức cho phép, tránh
để tình trạng tồn đọng cơng nợ, ảnh hưởng đến tình hình tài chính của cơng ty.
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 17│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
Thủ quỹ: Là người kiểm sốt tồn bộ hoạt động vụ thu, chi tiền phát sinh
hàng ngày trong công ty căn cứ vào phiếu thu, phiếu chi, ký xác nhận, giao các liên, tạm
ứng,… Thủ quỹ quản lý, lưu trữ toàn bộ giấy tờ liên quan khác trong quá trình.
1.6. Danh sách các loại vật liệu, hàng hố kinh doanh của cơng ty
Danh sách các loại vật liệu, hàng hoá kinh doanh của công ty
ĐV
Mã hiệu
6ES7131
6ES7132
BCKM5811
BLKAFDM
BOLOCKE
BPMTK SINGLE
CAP TRUYEN
TIN HIEU
CB3RG6343
CBDCIE5350
CBDD5004
DCTHEA75
DGM2
DGM4
DGM5
DGM6
DNBLKFH1
DOUBLE
Tên vật tư hàng hoá
6ES7131- 4BB01-0AB0
6ES7132- 4BB01-0AB0
Bộ phận của máy in ống đồng: Bơm chân không, type:
M/58112/11, Single Stage Vacuum Pumps
Phụ Tùng Của Máy Ghép Màng Nhựa: Bộ Lọc Keo Adhesive Filter Double Mesh
Bộ lọc keo
Bộ phận của máy trộn keo hoạt động bằng điện: Ống gia
nhiệt - Singhle Tube
Bộ phận của máy ghép màng nhựa: Cáp truyền tín hiệu
T
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
điều khiển (Cable), Part number : 6FX5002-2DC10-1AH0,
Cái
Nhãn hiệu : Siemens, hàng mới 100%
Cảm biến 3RG6343-3JK01-PF
Cảm biến điện cận IE5350
Cảm biến điện dung KB5004
Đầu chuyển trục hơi từ 3" lên 6" Expading Adapter 75,
Cái
Cái
Cái
3mm
Dao gạt mực (doctor blades), Art.ps.500.015 PreciSwiss 1:
50x0.15x0.075/1.3mm
Dao gạt mực (doctor blades), Art.ps.400.015 PreciSwiss 1,
40x0.15x0.075/1.4mm
Dao gạt mực (doctor blades), Art.ps.500.015 PreciSwiss 1,
50x0.15x0.075/1.3mm
Dao gạt mực (doctor blades), Art.ps.100.010 PreciSwiss 1,
10x0.1mm round
Đầu nối bộ lọc keo (Filter holder)
Bộ phận của máy ghép màng nhựa: Bộ điều khiển tốc độ
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 18│165
Cái
Mét
Mét
Mét
Mét
Cái
Cái
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
MOTOR
DPTKMH01
DTT-MIXER PP
DTTMIXER
PP32T
FSIFX301
GCSEPDM01
HQTBAP01
KGPRO
LDCCMN2
LLKPTEE
LLKPTEE-FE-4
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
Mô tở (Double Motor Module), Part Number: 6SL31202TR21-8AA3, nhãn hiệu: Siemens, hàng mới 100%
Phụ Tùng Của Máy Ghép Màng Nhựa: Đầu Phối Trộn Keo
Cái
- Mixer Head
Đầu trộn tĩnh (MACHINE MIXER PP) mode: ME10-24T
Cái
Đầu trộn tĩnh - Machine Mixer PP, Type: ME 10-32T
Cái
Flexi soft Input/output model FX3 -XTI 084002
Gioăng cao su EPDM,Part no: G060-Valve seat G060
Cái
Blagdon, hàng mới 100%
Cái
Hợp
Hợp quy thiết bị áp lực
Khí gas Propan dùng để bơm vào bộ cảm biến của máy in
ống đồng, dùng trong việc sản xuất màng film
Lưỡi dao (razor blades) để chia cuộn màng nhựa,
Art.rb.000.009, kt: 43x22.2x0.2mm
Lõi Lọc Khí PTFE (bộ phận của thiết bị lọc khí gas) Filter Element FE-4
Lõi Lọc Khí PTFE (bộ phận của thiết bị lọc khí gas) -
quy
Cái
Mét
Cái
Cái
LOPYY185
Filter Element FE-4, mới 100%
Lốp yinyu 185814
Bộ phận của máy ghép nhựa: Màn hình HMI (Human
Cái
MAN HINH HMI
Machine interface), 6 inches, Part Number: 6AV6642-
Cái
MCKMNT10
MDBT6SE6400
MDET7131
MDET7132
MNDBCS01
0BA01-1AX1, nhãn hiệu:Siemens, hàng mới 100%
Phụ Tùng Của Máy Ghép Màng Nhựa: Má Chặn Keo Teflon Dam For Simplex Laminator
Mô đun encoder biến tần 6SE6400-0EN00-0AA0
Mô đun ET 200S 6ES7131-4BB01-0AB0
Mô đun ET 200S 6ES7132-4BB01-0AB0
Phụ tùng của Van Màng: Màng Ngăn Diaphragm bằng cao
MORCHEMCF-
su EPDM
Nhựa Polyurethan (PU) nguyên sinh - Polyurethane
65
NHUA
NHUAPUC-43
NHUAPUCF60
NHUAPUCF64
Resins, Morchem CF-65 , Batch no: 57728QA, mới 100%
Nhựa
Nhựa PU C-43
Nhựa PU CF 60
Nhựa Polyurethan (PU) nguyên sinh - Polyurethane
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 19│165
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Kg
Cái
kg
Cái
Cái
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
NHUAPUCF65
NHUAPUCF658
NHUAPUCF67
NHUAPUCF70
NHUAPUCF728
NHUAPUCS50
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
Resins, Morchem CF-64, Batch no: 55530PE, mới 100%
Nhựa PU CF 65
Nhựa Polyurethan (PU) nguyên sinh - Polyurethane
Resins, Morchem CF-70, Batch no: 55879PF, mới 100%
Nhựa PU CF-67
Nhựa Polyurethan (PU) nguyên sinh - Polyurethane
Resins, Morchem CF-658, Batch no: 55879PF, mới 100%
Nhựa Polyurethane (PU) nguyên sinh - Polyurethane
Resins, Morchem CF-728
Nhựa Polyurethan (PU) nguyên sinh - Polyurethane
Resins, Morchem CS-50, Batch no: 55531PE, mới 100%
NHUAPUPL260A Nhựa PU PL 260A
Nhựa Polyurethane (PU) nguyên sinh - Polyurethane
NHUAPUPL272A
Resins, Morchem PL 272 A
NHUAPUPR303
Nhựa PU PR 303D
D
NHUAPUPR340
Nhựa PU PR 304
NHUAPUPS200
Nhựa PU PS200
Nhựa Polyurethan (PU) nguyên sinh - Polyurethane
NHUAPUPS203
Resins, Morchem PS203, Batch no: 55471PD, mới 100%
Nhựa Polyurethan (PU) nguyên sinh - Polyurethane
NHUAPUPS225A Resins, Morchem PS 225A, Batch no: 55253PC, mới
NHUAPUPT320
NHUAPUSF
NOI1
OBDTTSHROUD
ONGTRON
PMP-240
PS1-P1081-M
100%
Nhựa PU PT 320
Nhựa PU SF
Nồi áp suất điện
kg
Cái
kg
Kg
Cái
Kg
kg
Cái
kg
kg
kg
Cái
Kg
kg
Cái
Cái
Ống bọc đầu trộn tĩnh (Shroud)
Cái
Static Mixer (Ống trộn tĩnh)
Hạt PMP-MB 240
Công tắc áp suất dùng để đóng mở van cấp khí nén của
Cái
kg
máy ghép màng nhựa, PN: PS1-P1081
Quảng Trường Điện Cực gốm xử lý Corona cho màng
Cái
QTDC
nhựa (Ceramic Electrode Square WW=1100 With Holders-
Cái
TBDDTSDTP642
TLANL80L
14927)
Thiết bị đo độ truyền sáng của màng nhựa DTP642
Trục lăn Anilox UX2649 80L/CM
Cái
Cái
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 20│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
TRUCHOI
VANKEO
VBKVALVE
VDKBKN
VKNPVA01
XEDAY
XYLANH
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
Trục bung bằng khí nén (trục hơi), dùng để thu xả cuộn
màng nhựa
Van cấp keo (Valve+Actuator)
Van bơm keo Valve Actuator
Van điều khiển bằng khí nén (Actuated Ball Valve D101H003 DN10)
Van khí nén dùng trong việc đóng, mở khí nén máy ghép
màng nhựa
Xe đẩy FB chống ồn gấp gọn 150kg
Xy lanh khí CY3B25TF-1200
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 21│165
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
1.7. Danh sách khách hàng và nhà cung cấp của công ty
Danh sách các khách hàng và nhà cung cấp của công ty
Mã
KH
KH0
1
KH0
2
KH0
3
KH0
4
KH0
5
KH0
6
KH0
7
KH0
8
KH0
9
KH1
0
KH11
KH1
2
KH1
3
KH1
4
KH1
Tên Khách hàng
Cơng ty Nhựa Tân Tiến
Cơng ty Bao Bì Sài Gịn
CN cơng ty Liksin
Cơng ty Ngai Mee
Cơng ty Nhựa Vĩnh Phát
Công ty Liksin
Công ty Tân Tiến Phát
Công ty Anh Khoa
Công ty Duy Nhật
Công ty An Khang Liksin
Chi nhánh tổng cơng ty Liksin Xí nghiệp bao bì Liksin
Cơng ty Termo
Mã
NCC
NCC0
1
NCC0
2
NCC0
3
NCC0
4
NCC0
5
NCC0
6
NCC0
7
NCC0
8
NCC0
9
NCC1
0
Tên NCC
Công ty JANG IN FURNITURE
Việt Nam
Công ty PRAXAIR SRL
Công ty PNEUMATIC SHAFTS
SRT
Công ty CNL
Công ty AXXA LTD
Công ty SULZER SHANGHAI
ENGINEERING &
MACHINERY WORKS LTD
Công ty An Phú
Công ty Newlock
Công ty AFS ENTWICKLUNG
& VERTRIEBS GMBH
Công ty DAKSH INDUSTRIES
NCC11 Công ty Tuyết Khôi
NCC1
2
NCC lẻ
Cơng ty Namkyung Vina
Cơng ty Bao bì NM Việt Nam
Cơng ty Trapaco
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 22│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
5
KH1
6
KH1
7
KH1
8
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
Công ty …
Công ty Tân Tiến Phát Tài
KH lẻ
CHƯƠNG 2: THỰC TẾ CƠNG TÁC KẾ TỐN TẠI
CƠNG TY TNHH MINH PHÁT NĂM 2020
2.1. CHU TRÌNH KẾ TỐN MUA HÀNG – THANH TỐN TIỀN
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 23│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
2.1.1. Lưu đồ chu trình mua hàng
Lưu đồ 2.1: Lưu đồ chu trình mua hàng
Mơ tả quy trình mua hàng:
Lập phiếu yêu cầu mua hàng:
Bộ phận kho kiểm tra số lượng nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ trong kho để lập
yêu cầu gửi cho phòng kinh doanh tiến hành mua nguyên vật liệu, hàng hoá phục
vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh, các phiếu yêu cầu này do trưởng phịng kinh
doanh phê duyệt, ngồi bộ phận kho các phịng ban khác cũng có thể gửi phiếu yêu
cầu mua hàng. Khi có u cầu mua hàng phịng kinh doanh sẽ khảo sát giá thị
trường và tìm kiếm NCC.
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 24│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
Đề nghị báo giá
Khi có “u cầu mua hàng”, phịng kinh doanh tiến hành phân cơng cho nhân viên
mua hàng, tìm kiếm nhà cung cấp, báo giá các mặt hàng. Từ “Yêu cầu mua hàng”,
Phòng kinh doanh tiến hành lập đơn “Đề nghị báo giá” gửi các nhà cung cấp, đã
tìm kiếm được theo các điều kiện các phòng ban đã yêu cầu.
Theo dõi báo giá của nhà cung cấp
Nhận các báo giá của NCC. Đánh giá nhà cung cấp có khả năng đáp ứng tốt nhất
các tiêu chí và điều kiện đã xây dựng, lựa chọn nhà cung cấp cuối cùng.
Phê duyệt báo giá của nhà cung cấp
Các báo giá của NCC sẽ được giám đốc xét duyệt so sánh báo giá và các điều kiện
mua hàng cùng một mặt hàng của các NCC khác nhau, so sánh báo giá mới với
báo giá cũ cho cùng một mặt hàng của NCC khác nhau.
Hợp đồng đặt hàng
Khi chọn được NCC sẽ tiến hành thỏa thuận hợp đồng, trên hợp đồng ghi nhận
thông tin của báo giá, điều khoản thanh toán và thời gian giao hàng. NCC gửi hợp
đồng và thực hiện ký kết đơn hàng hoặc hợp đồng giữa hai bên. Chuyển hợp đồng
mua cho các bộ phận liên quan theo dõi: Kế toán căn cứ thanh toán, theo dõi cơng
nợ, bộ phận kho theo dõi q trình nhập hàng về kho.
Lập đề nghị nhập hàng và đề nghị kiểm hàng
Để chuẩn bị cho khâu nhập hàng theo lịch bộ phận mua hàng lập đề nghị nhập
hàng và đề nghị kiểm hàng gửi cho các bộ phận liên quan theo dõi thực hiện.
Kiểm tra hàng
Sau khi NCC giao hàng có nhiệm vụ kiểm tra số lượng, chất lượng,… của hàng
hố thực tế được giao. Nếu khơng có hàng hố bị hư hỏng hay sai sót tiến hành
nhập kho, nếu có nhân viên trả lại hàng cho NCC.
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 25│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
Nhập hàng
Các mặt hàng đạt tiêu chuẩn sẽ được tiến hành nhập kho. Khi nhập kho bộ phận
kho sẽ nhập số lượng cịn bộ phận mua hàng sẽ bổ sung thơng tin về giá.
Thanh toán
Căn cứ vào các điều khoản trên hợp đồng và các giấy tờ biên bản liên quan, bộ
phận mua hàng sẽ lập đề nghị thanh toán. Bộ phận kế toán tiếp nhận và kiểm tra
lại, nếu hợp lệ sẽ tiến hành thanh toán cho NCC nếu không hợp lệ sẽ phản hồi lại
bộ phận mua hàng để bổ sung/ chỉnh sửa hồ sơ.
2.1.2. Tài khoản sử dụng – Chứng từ, sổ sách kế toán
2.1.2.1. Tài khoản sử dụng
Để ghi chép và phản ánh sự biến động của các thơng tin trong chu trình này kế tốn
sử dụng các tài khoản sau:
TK 151: Hàng mua đang đi đường
TK 152: Nguyên liệu, vật liệu
TK 153: Cơng cụ, dụng cụ
TK 156: Hàng hố
TK 331: Phải trả cho người bán
Ngồi ra kế tốn nghiệp vụ mua hàng còn sử dụng các tài khoản liên quan như:
TK 111: Tiền mặt
TK 112: Tiền gửi ngân hàng
TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ
TK 211: Tài sản cố định hữu hình
TK 213: Tài sản cố định vơ hình
TK 333: Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
2.1.2.2. Chứng từ, sổ sách kế toán
Các chứng từ kế tốn trong Quy trình mua hàng
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 26│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
Phiếu đề nghị mua hàng/ thanh toán
Phiếu nhập kho
Phiếu chi/ Uỷ nhiệm chi
Hóa đơn GTGT
Hợp đồng
….
Các sổ sách kế tốn trong Quy trình mua hàng:
Nhật ký chung
Sổ Cái Tài khoản 111, 112, 331,133
Sổ quỹ tiền mặt
Sổ tiền gửi ngân hàng
Sổ chi tiết phải trả người bán (331)
Bảng tổng hợp Tài khoản 331
a) Chứng từ kế toán
Một vài nghiệp vụ mua hàng tại công ty TNHH Minh Phát trong năm 2020
Nghiệp vụ 1: Vào ngày 25/02/2020 công ty TNHH Minh Phát nhập kho 6 cái đầu trục
chuyển hơi với trị giá hoá đơn là 36.501.011đ (trị giá mua chưa bao gồm phí vận chuyển)
của cơng ty PNEUMATIC SHAFTS SRT theo tờ khai hải quan số 103166267300. Tiền
hàng chưa thanh toán. Cước vận tải quốc tế là 7.700.000đ được công ty TNHH Minh Phát
thanh toán vào cùng ngày
Chứng từ: Hoá đơn GTGT số 2000025, phiếu nhập kho số PNKNK.001/02, phiếu
chi số PBCP.001/02 cho cước vận tải quốc tế.
Đơn giá nhập kho = (Trị giá mua + Chi phí vận chuyển) / Số lượng
= (36.501.011 + 7.700.000) / 6
= 7.366.835đ/ cái
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 27│165
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
Đơn vị: Cơng ty TNHH Minh Phát
Địa chỉ: 117 Lý Chính Thắng, P7, Q3, TP.HCM
Mẫu số 02 – TT
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU CHI
Ngày 25 tháng 02 năm 2020
Họ và tên người nhận tiền:
Địa chỉ:
Lý do chi: Chi cước vận tải quốc tế TKHQ 103166267300
Số tiền: 7.700.000đ
Viết bằng chữ: Bảy triệu bảy trăm ngàn đồng.
Kèm theo:…01……chứng từ gốc
Giám đốc
Kế tốn
trưởng
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Quyển số: 01
Số: PBCP.001/02
Nợ: 1561
Có: 1111
Ngày 25 tháng 02 năm 2020
Người lập
Người nhận
phiếu
tiền
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Nguyễn Phạm Xuân Ngọc
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Bảy triệu bảy trăm ngàn đồng.
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc. đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
(Liên gửi ra ngồi phải đóng dấu)
Đơn vị: Cơng ty TNHH Minh Phát
Địa chỉ: 117 Lý Chính Thắng, P7, Q3, TP.HCM
Mẫu số 01 – VT
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 25 tháng 02 năm 2020
Số: PNKNK.001/02
- Họ và tên người giao: Công ty PNEUMATIC SHAFTS SRT
- Theo TKHQ số 103166267300 ngày 25 tháng 02 năm 2020 của Công ty
PNEUMATIC SHAFTS SRT
- Nhập tại kho: Cơng ty TNHH Minh Phát
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 28│165
Nợ: 1561
Có: 331
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Hằng
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Thu
- Địa điểm: 117 Lý Chính Thắng, P7, Q3, TP.HCM
Tên, nhãn hiệu,
S
quy cách, phẩm
T
chất vật tư, dụng
T
cụ, sản phẩm,
Số lượng
Mã
số
Đơn
vị
tính
Theo
chứng
hàng hố.
A
B
từ
Thực
nhập
C
D
1
2
DCTHEA75
Cái
6
6
x
x
x
x
Đơn
Thành
giá
tiền
3
4
Đầu trục chuyển
1
hơi từ 3” lên 6”
Expading Adapter
75. 3mm
Cộng
6.083.501,8 36.501.011
x
36.501.011
- Tổng số tiền (viết bằng chữ): Ba mươi sáu triệu năm trăm lẻ một ngàn mười một đồng
- Số chứng từ kèm theo: 01
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Người nhận hàng
(Ký, họ tên)
Thủ kho
(Ký, họ tên)
Ngày 25 tháng 02 năm 2020
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Mẫu số: 01GTKT3/001
Liên 2: Giao cho người mua
Kí hiệu: 01AA/20P
Ngày 25 tháng 02 năm 2020
Số: 2000025
Đơn vị bán hàng: Công ty PNEUMATIC SHAFTS SRT
Mã số thuế
Địa chỉ
Điện thoại:
Số tài khoản
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Công ty TNHH Minh Phát
Mã số thuế: 2007183858
Địa chỉ: 117 Lý Chính Thắng, P7, Q3, TP.HCM
Số tài khoản: 567891234
Đơn
Số
STT
Tên hàng hố, dịch vụ
vị
Đơn giá
Thành tiền
lượng
tính
1
2
3
4
5
6=4x5
Nhóm SVTH: 09DHKT5│52
Page 29│165