BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
---------------------------------
LÊ VĂN TÂN
NGHIÊN CỨU KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ
TRONG CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN
GỖ KHU VỰC NAM TRUNG BỘ
LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÀNH KẾ TOÁN
HÀ NỘI – 2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
---------------------------------
LÊ VĂN TÂN
NGHIÊN CỨU KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ
TRONG CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN
GỖ KHU VỰC NAM TRUNG BỘ
Chun ngành: Kế tốn, kiểm tốn và phân tích
Mã số: 9340301
LUẬN ÁN TIẾN SĨ
Người hướng dẫn khoa học:
GS.TS. Đặng Thị Loan
HÀ NỘI – 2021
i
LỜI CAM KẾT
Tôi đã đọc và hiểu về các hành vi vi phạm sự trung thực trong học thuật.
Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng nghiên cứu này do tôi tự thực hiện và không
vi phạm yêu cầu về sự trung thực trong học thuật.
Hà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2021
Tác giả luận án
Lê Văn Tân
ii
LỜI CẢM ƠN
Tác giả xin được gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Lãnh đạo và các giảng viên của
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, Viện Kế toán – Kiểm tốn đã giảng dạy các học
phần trong chương trình đào tạo nghiên cứu sinh đã cung cấp các kiến thức nền tảng,
chia sẻ và góp ý hữu ích cho tác giả trong quá trình nghiên cứu. Đồng thời, tác giả xin
gửi lời cảm ơn Lãnh đạo, cán bộ nhân viên của Viện Đào tạo Sau Đại học đã giúp đỡ,
tạo điều kiện và cung cấp các thông tin đầy đủ, kịp thời cho tác giả trong suốt quá trình
học tập, nghiên cứu và thực hiện luận án.
Đặc biệt, tác giả xin gửi lời tri ân sâu sắc nhất đến người hướng dẫn khoa học
GS. TS. Đặng Thị Loan, nhờ sự hướng dẫn nhiệt tình, khuyến khích và động viên của
Cô đã giúp tác giả định hướng, tự tin và kiên định trong q trình nghiên cứu, hồn
thành luận án.
Tác giả xin trân trọng cảm ơn đến các cấp Lãnh đạo, cán bộ công nhân viên các
doanh nghiệp chế biến Gỗ khu vực Nam Trung Bộ đã hợp tác, nhiệt tình giúp đỡ tác
giả trong quá trình thu thập các dữ liệu sơ cấp thông qua trả lời phiếu khảo sát cũng
như cung cấp các dữ liệu thứ cấp phục vụ cho việc phân tích, thống kê và xử lý dữ
liệu.
Tác giả xin cảm ơn Ban Giám hiệu, Ban chủ nhiệm khoa và các đồng nghiệp
tại Khoa Kinh tế & Kế toán – Trường Đại học Quy Nhơn đã tạo điều kiện, giúp đỡ và
động viên tác giả trong suốt 4 năm vừa qua.
Cuối cùng, tác giả xin gửi tình cảm đến vợ con và sự biết ơn đến gia đình hai
bên đã ln là điểm tựa, động viên, khích lệ tác giả vượt qua những khó khăn, thử
thách trong q trình nghiên cứu và hồn thành luận án này.
Xin trân trọng cảm ơn.
iii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN............................................................................................................i
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................... ii
MỤC LỤC .................................................................................................................... iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT.................................................................................. vii
DANH MỤC BẢNG BIỂU ..........................................................................................ix
DANH MỤC HÌNH ......................................................................................................xi
PHẦN MỞ ĐẦU ............................................................................................................ 1
1. Lý do lựa chọn đề tài.............................................................................................. 1
2. Mục tiêu nghiên cứu .............................................................................................. 3
3. Câu hỏi nghiên cứu ................................................................................................ 3
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu......................................................................... 4
5. Những đóng góp mới của đề tài ............................................................................ 4
6. Bố cục của luận án ................................................................................................. 5
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CƠNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN
ĐỀ TÀI LUẬN ÁN ........................................................................................................ 6
1.1. Nghiên cứu KTQTCP trong các loại hình doanh nghiệp ................................ 6
1.2. Nghiên cứu tình hình vận dụng các kỹ thuật KTQTCP trong doanh
nghiệp ........................................................................................................................ 14
1.3. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến việc vận dụng KTQTCP trong doanh
nghiệp ........................................................................................................................ 15
1.4. Xác định khoảng trống nghiên cứu và định hướng nghiên cứu của luận
án ............................................................................................................................... 21
1.4.1. Khoảng trống nghiên cứu ............................................................................. 21
1.4.2. Định hướng nghiên cứu của luận án ............................................................. 22
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 ............................................................................................ 24
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ TRONG
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT .................................................................................. 25
2.1. Khái quát chung về KTQTCP trong doanh nghiệp sản xuất ....................... 25
2.1.1. Khái niệm ..................................................................................................... 25
2.1.2. Chức năng của KTQTCP trong doanh nghiệp sản xuất ............................... 26
2.1.3. Yêu cầu, nguyên tắc vận dụng KTQTCP trong doanh nghiệp sản xuất....... 28
2.2. Nội dung KTQTCP trong doanh nghiệp sản xuất ......................................... 29
2.2.1. Nhận diện, phân loại chi phí ......................................................................... 29
2.2.2. Xây dựng định mức chi phí, lập dự tốn chi phí .......................................... 35
iv
2.2.3. Xác định chi phí cho các đối tượng chịu phí ................................................ 41
2.2.4. Phân tích thơng tin chi phí để kiểm sốt chi phí .......................................... 47
2.2.5. Phân tích thơng tin chi phí để ra quyết định ................................................. 49
2.3. Các lý thuyết nền của các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng KTQTCP
trong DNSX .............................................................................................................. 50
2.3.1. Lý thuyết bất định (Contingency Theory) .................................................... 50
2.3.2. Lý thuyết quan hệ lợi ích – chi phí (Benefit Cost Theory) .......................... 51
2.3.3. Lý thuyết phổ biến công nghệ (Technology Diffusion Theory) .................. 52
2.4. Các nhân tố ảnh hưởng đến việc triển khai KTQTCP trong DNSX ........... 52
2.4.1. Các nhân tố bên trong doanh nghiệp ............................................................ 53
2.4.2. Các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp ............................................................ 55
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 ............................................................................................ 57
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ...................................................... 58
3.1. Thiết kế nghiên cứu........................................................................................... 58
3.2. Mơ hình nghiên cứu .......................................................................................... 61
3.3. Phương pháp nghiên cứu ................................................................................. 62
3.3.1. Nghiên cứu định tính .................................................................................... 62
3.3.2. Nghiên cứu định lượng ................................................................................. 65
3.4. Lựa chọn các nhân tố trong mơ hình nghiên cứu .......................................... 69
3.5. Các giả thuyết nghiên cứu ................................................................................ 70
3.5.1. Nhân tố Chiến lược kinh doanh .................................................................... 71
3.5.2. Nhân tố Công nghệ sản xuất ......................................................................... 71
3.5.3. Nhân tố Ứng dụng cơng nghệ thơng tin ....................................................... 72
3.5.4. Nhân tố Trình độ nhân viên kế toán ............................................................. 72
3.5.5. Nhân tố Nhận thức của nhà quản trị DN ...................................................... 72
3.5.6. Nhân tố Quan hệ chi phí – lợi ích ................................................................. 73
3.6. Xây dựng thang đo các biến ............................................................................. 73
3.6.1. Nguyên tắc xây dựng thang đo ..................................................................... 73
3.6.2. Thang đo các nhân tố tác động đến việc vận dụng KTQTCP trong các DN
chế biến Gỗ khu vực Nam Trung Bộ ...................................................................... 73
3.6.3. Thang đo Vận dụng KTQTCP trong các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ 75
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 ............................................................................................ 76
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN .................................. 77
4.1. Khái quát về các doanh nghiệp chế biến Gỗ khu vực Nam Trung Bộ ......... 77
4.1.1. Quá trình hình thành và phát triển ................................................................ 77
4.1.2. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh ..................................................... 78
v
4.1.4. Đặc điểm tổ chức quản lý và phân cấp quản lý tài chính tại các DNCBG khu
vực Nam Trung Bộ ................................................................................................. 86
4.1.5. Đặc điểm tổ chức kế toán tại các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ ........... 89
4.2. Thực trạng KTQTCP tại các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ .................. 91
4.2.1. Về nhận diện, phân loại chi phí .................................................................... 91
4.2.2. Về xây dựng định mức chi phí, lập dự tốn chi phí ..................................... 96
4.2.3. Về xác định chi phí cho các đối tượng chịu phí ......................................... 103
4.2.4. Phân tích thơng tin chi phí để kiểm sốt chi phí ........................................ 109
4.2.5. Phân tích thơng tin chi phí để ra quyết định ............................................... 111
4.3. Đánh giá thực trạng KTQTCP trong các DNCBG khu vực Nam Trung
Bộ ............................................................................................................................. 112
4.3.1. Ưu điểm ...................................................................................................... 112
4.3.2. Hạn chế và nguyên nhân ............................................................................. 113
4.4. Kết quả chạy mơ hình nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận
dụng KTQTCP tại các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ .................................. 116
4.4.1. Thống kê mô tả ........................................................................................... 116
4.4.2. Đánh giá độ tin cậy của thang đo ............................................................... 117
4.4.3. Phân tích nhân tố khám phá........................................................................ 121
4.4.4. Kiểm định sự tương quan ........................................................................... 124
4.4.5. Phân tích hồi quy đa biến ........................................................................... 125
4.5. Thảo luận kết quả nghiên cứu ....................................................................... 128
KẾT LUẬN CHƯƠNG 4 .......................................................................................... 130
CHƯƠNG 5: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TỐN QUẢN TRỊ CHI PHÍ
TRONG CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN GỖ KHU VỰC NAM TRUNG
BỘ ............................................................................................................................... 131
5.1. Định hướng phát triển ngành chế biến gỗ Việt Nam và khu vực Nam Trung
Bộ ............................................................................................................................. 131
5.1.1. Quan điểm phát triển ngành chế biến gỗ Việt Nam và khu vực Nam Trung
Bộ.......................................................................................................................... 131
5.1.2. Định hướng phát triển ngành chế biến gỗ Việt Nam và khu vực Nam Trung
Bộ.......................................................................................................................... 132
5.1.3. Mục tiêu phát triển ngành chế biến gỗ Việt Nam và khu vực Nam Trung
Bộ.......................................................................................................................... 133
5.2. Yêu cầu hoàn thiện KTQTCP trong các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ.. 134
5.3. Giải pháp hoàn thiện KTQTCP trong các DNCBG khu vực Nam Trung
Bộ ............................................................................................................................. 135
vi
5.3.1. Hồn thiện phân loại chi phí ....................................................................... 135
5.3.2. Hồn thiện xây dựng định mức chi phí, lập dự tốn chi phí ...................... 139
5.3.3. Hồn thiện việc xác định chi phí cho các đối tượng chịu phí .................... 142
5.3.4. Hồn thiện việc phân tích thơng tin chi phí để kiểm sốt chi phí .............. 144
5.3.5. Hồn thiện phân tích thơng tin chi phí để ra quyết định ............................ 146
5.4. Khuyến nghị tăng cường vận dụng KTQTCP trong các DNCBG khu vực
Nam Trung Bộ ........................................................................................................ 148
5.4.1. Xác lập chiến lược kinh doanh cho doanh nghiệp...................................... 148
5.4.2. Đổi mới công nghệ sản xuất, cải tiến quy trình sản xuất ........................... 149
5.4.3. Nâng cao trình độ, năng lực nhân viên kế tốn .......................................... 149
5.4.4. Đầu tư, đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong công tác KTQTCP ................... 149
5.4.5. Cải thiện nhận thức của nhà quản trị về KTQTCP ..................................... 150
5.4.6. Tăng cường kiểm soát hiệu quả giữa chi phí đầu tư và lợi ích đem lại khi
vận dụng KTQTCP ............................................................................................... 150
5.5. Điều kiện thực hiện các giải pháp hoàn thiện KTQTCP trong các DNCBG
khu vực Nam Trung Bộ ......................................................................................... 151
5.5.1. Về phía Nhà nước ....................................................................................... 151
5.5.2. Về phía Hiệp hội gỗ và lâm sản Việt Nam ................................................. 152
5.5.3. Về phía các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ ........................................... 153
5.6. Hạn chế của luận án và hướng nghiên cứu tiếp theo ................................... 154
5.6.1. Hạn chế của luận án .................................................................................... 154
5.6.2. Hướng nghiên cứu tiếp theo ....................................................................... 154
KẾT LUẬN CHƯƠNG 5 .......................................................................................... 155
KẾT LUẬN ................................................................................................................ 156
DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐỀ TÀI ĐÃ CƠNG BỐ ......... 157
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................. 158
PHỤ LỤC ................................................................................................................... 166
vii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
STT
Chữ viết tắt
Chữ viết đầy đủ
1
ABC
Activity Based Costing
2
BHTN
Bảo hiểm thất nghiệp
3
BHXH
Bảo hiểm xã hội
4
BHYT
Bảo hiểm y tế
Business Social Compliance
Nghĩa tiếng Việt
Chi phí dựa trên hoạt động
Bộ tiêu chuẩn đánh giá tuân
5
BSCI
6
CCDC
Công cụ dụng cụ
7
CNTT
Công nghệ thông tin
8
DN
Doanh nghiệp
9
DNTN
Doanh nghiệp tư nhân
10
DNCBG
Doanh nghiệp chế biến gỗ
11
DNSX
Doanh nghiệp sản xuất
12
EFA
Explore Factor Analysis
Phân tích nhân tố khám phá
13
ERP
Enterprise Resource Planning
Hoạch định nguồn lực
doanh nghiệp
14
FSC
Forest Stewardship Council
Hội đồng quản trị rừng
quốc tế
15
FSC - CoC
Chuỗi khai thác, chế biến đến
thành phẩm, xác định nguyên
liệu từ rừng đã được quản lý tốt,
kết nối trong quy trình sản xuất
16
KC
Kaizen Costing
17
KCS
Kiểm sốt chất lượng sản phẩm
18
KPCĐ
Kinh phí cơng đồn
19
KTQTCP
Kế tốn quản trị chi phí
Initiative
thủ trách nhiệm xã hội
trong kinh doanh
Chi phí cải tiến liên tục
viii
20
LĐTT
Lao động trực tiếp
21
NCTT
Nhân công trực tiếp
22
NVLTT
Nguyên vật liệu trực tiếp
23
SXC
Sản xuất chung
24
c–v–p
Cost – Volume – Profit
Chi phí – khối lượng – lợi
nhuận
25
TC
Target Costing
Chi phí mục tiêu
26
TDABC
Time Driven Activity Based
Costing
Chi phí dựa trên hoạt động
theo thời gian
27
TK
Tài khoản
28
TSCĐ
Tài sản cố định
ix
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1:
Bảng tổng hợp các nhân tố tác động đến việc vận dụng KTQTCP trong
doanh nghiệp ............................................................................................19
Bảng 1.2:
Bảng 1.3:
Bảng 1.4:
Dự tốn chi phí NVLTT ..........................................................................39
Dự tốn chi phí NCTT .............................................................................40
Dự tốn chi phí SXC ................................................................................41
Bảng 3.1:
Bảng 4.1:
Danh mục các biến độc lập ......................................................................62
Cơ cấu lao động tại các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ năm 2020 ....81
Bảng 4.2:
Định mức chi phí NVLTT tính trên một sản phẩm của Công ty Cổ phần
Kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt năm 2020 ...............................................................98
Bảng 4.3:
Bảng 4.4:
Định mức tiền lương khoán cho NCTT tính trên một sản phẩm .............99
Dự tốn chi phí sản xuất quý III năm 2020 của Công ty Cổ phần Kỹ nghệ
gỗ Tiến Đạt ............................................................................................101
Dự tốn chi phí sản xuất quý III năm 2020 của Công ty Cổ phần Công
Bảng 4.5:
nghệ gỗ Đại Thành.................................................................................102
Bảng 4.7:
Báo cáo phân tích biến động chi phí sản xuất của đơn hàng 125 trong
quý III năm 2020 tại Công ty Cổ phần Kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt ...............110
Thống kê các đối tượng tham gia khảo sát ............................................116
Bảng 4.8:
Bảng 4.9:
Bảng 4.10:
Bảng 4.11:
Độ tin cậy của thang đo Chiến lược kinh doanh ...................................117
Độ tin cậy của thang đo Công nghệ sản xuất ........................................118
Độ tin cậy của thang đo Ứng dụng công nghệ thông tin .......................118
Độ tin cậy của thang đo Trình độ nhân viên kế tốn .............................119
Bảng 4.12:
Bảng 4.13:
Bảng 4.14:
Bảng 4.15:
Bảng 4.16:
Bảng 4.17:
Bảng 4.18:
Độ tin cậy của thang đo Nhận thức của nhà quản trị DN ......................119
Độ tin cậy của thang đo Quan hệ chi phí – lợi ích ................................120
Độ tin cậy của thang đo Vận dụng KTQTCP trong các DNCBG khu vực
Nam Trung Bộ .......................................................................................120
KMO và Barlett’s Test của biến độc lập ...............................................121
Tổng phương sai được giải thích của biến độc lập ................................121
Ma trận xoay nhân tố biến độc lập ........................................................122
KMO và Barlett’s Test của biến phụ thuộc ...........................................123
Bảng 4.19:
Bảng 4.20:
Bảng 4.21:
Bảng 4.22:
Tổng phương sai giải thích của biến phụ thuộc .....................................123
Ma trận xoay nhân tố của biến phụ thuộc ..............................................124
Kiểm định sự tương quan giữa các biến ................................................125
Kiểm tra độ phù hợp của mơ hình .........................................................126
Bảng 4.6:
x
Bảng 4.23:
Phân tích ANOVA .................................................................................126
Bảng 4.24:
Kết quả hồi quy của các nhân tố ............................................................126
Bảng 5.1:
Bảng phân loại chi phí theo cách ứng xử chi phí tại các DNCBG khu vực
Nam Trung Bộ .......................................................................................136
Bảng 5.2:
Dự tốn chi phí sản xuất q I năm 2021 của Công ty Cổ phần Kỹ nghệ
gỗ Tiến Đạt ............................................................................................141
Bảng 5.3:
Dự tốn chi phí bán hàng, QLDN quý I năm 2021 của Công ty Cổ phần
Bảng 5.4:
Kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt..............................................................................142
Nhóm chi phí hoạt động tại các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ .......143
Bảng 5.5:
Phân tích biến động chi phí SXC q III năm 2020 tại cơng ty Cổ phần
Kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt..............................................................................145
Bảng 5.6:
Báo cáo thu nhập theo số dư đảm phí quý III năm 2020 .......................147
xi
DANH MỤC HÌNH
Hình 3.1:
Quy trình nghiên cứu .................................................................................60
Hình 3.2:
Hình 4.1:
Mơ hình nghiên cứu ...................................................................................61
Một số sản phẩm đồ gỗ ngồi trời của các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ ..78
Hình 4.2:
Hình 4.3:
Một số sản phẩm đồ gỗ nội thất của các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ..79
Thống kê quy mô các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ ..........................80
Hình 4.4:
Hình 4.5:
Hình 4.6:
Tổ chức sản xuất tại các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ ...........................83
Quy trình sản xuất tại các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ ....................84
Tổ chức bộ máy quản lý tại các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ ...........87
Hình 4.7:
Biểu đồ phân phối của phần dư chuẩn hóa ..............................................127
1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do lựa chọn đề tài
Việt Nam đã và đang tích cực hội nhập sâu rộng với kinh tế thế giới thể hiện
thông qua hàng loạt các hiệp định song phương, đa phương được ký kết thời gian vừa
qua; trong đó quan trọng nhất là Hiệp định Đối tác tồn diện và tiến bộ xun Thái
Bình Dương đã mở ra cơ hội cho sản phẩm của các doanh nghiệp Việt thâm nhập các
thị trường lớn, tiếp cận các khách hàng mới nhiều tiềm năng. Đặc biệt, các DN hoạt
động trong ngành sản xuất và chế biến gỗ với đặc thù chủ yếu sản xuất kinh doanh các
sản phẩm đồ gỗ xuất khẩu nếu tận dụng tốt cơ hội này sẽ đạt được tốc độ tăng trưởng
vượt bậc. Các sản phẩm đồ gỗ của các DNCBG nước ta sản xuất gồm đồ gỗ ngoài trời
và đồ gỗ nội thất với mẫu mã đa dạng, chất lượng tốt và giá cả hợp lý được khách hàng
rất ưa chuộng. Hiện nay, các sản phẩm đồ gỗ thương hiệu Việt đã xuất khẩu đến hơn
60 quốc gia, đem về nguồn thu ngoại tệ đáng kể và góp phần tạo ra cơng ăn việc làm
cho số lượng lớn lao động. Ngành sản xuất và chế biến Gỗ có vai trị, vị trí ngày càng
quan trọng đối với sự phát triển kinh tế xã hội nước ta; là một trong các ngành công
nghiệp mũi nhọn với giá trị kim ngạch xuất khẩu đứng thứ sáu của Việt Nam, chiếm
6% thị phần thế giới, đứng đầu trong khối ASEAN, đứng thứ hai Châu Á và thứ năm
thế giới. Theo Hiệp hội gỗ và Lâm sản Việt Nam, giá trị kim ngạch xuất khẩu gỗ và
các sản phẩm gỗ năm 2020 của cả nước đạt 12,9 tỷ USD, tăng 14% so với năm 2019,
trong đó giá trị kim ngạch xuất khẩu các sản phẩm từ gỗ đạt 7,46 tỷ USD chiếm
76,12% tổng kim ngạch xuất khẩu gỗ và các sản phẩm gỗ, tăng 20,6% so với năm
2019. Dự kiến năm 2021, giá trị kim ngạch xuất khẩu gỗ và các sản phẩm gỗ đạt 14,5
tỷ USD, tăng 12% so với năm 2020.
Ở nước ta, các DNCBG tập trung chủ yếu tại ba khu vực chính gồm Nam Trung
Bộ, Tây Nguyên và Nam Bộ. Trong đó, khu vực Nam Trung Bộ có số lượng lớn các
DNCBG đăng ký hoạt động và được đánh giá là một trong những trung tâm chế biến
xuất khẩu đồ gỗ có tốc độ tăng trưởng nhanh của cả nước, với nhiều lợi thế như: lực
lượng lao động dồi dào; hệ thống cảng biển lớn, hạ tầng giao thông phát triển đồng bộ
gồm quốc lộ 1A, quốc lộ 19, tuyến đường sắt Bắc – Nam; cửa ngõ ra biển Đông của
các tỉnh Tây Nguyên và một số quốc gia Đông Nam Á… Có thể thấy tiềm năng phát
triển của ngành chế biến gỗ khu vực Nam Trung Bộ là rất lớn tuy nhiên hiệu quả sản
xuất kinh doanh và năng lực cạnh tranh của các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ còn
khá thấp so với các DN khu vực khác trong cùng ngành. Quy mô của các DNCBG khu
vực Nam Trung Bộ chủ yếu là các DN quy mô vừa và nhỏ nên trình độ tổ chức sản
2
xuất và năng lực quản lý còn nhiều hạn chế; sử dụng lao động trình độ thấp nên năng
suất lao động chưa cao; hoạt động sản xuất kinh doanh của các DNCBG được tổ chức
riêng biệt; tính kết nối, liên kết và hợp tác giữa các DNCBG trong khu vực vừa thiếu
vừa yếu. Do vậy mỗi DN đều phải tự thực hiện tất cả các cơng đoạn của quy trình chế
biến cũng như tự tìm kiếm thị trường tiêu thụ nên các chi phí sản xuất kinh doanh
thường phát sinh lớn dẫn đến hiệu quả kinh doanh thấp. Bên cạnh đó, các DNCBG khu
vực Nam Trung Bộ vẫn chưa quen vận dụng các công cụ quản trị DN như KTQTCP
nên gặp nhiều bất lợi khi cạnh tranh với các DNCBG lớn của nước ngoài. Hơn nữa,
nguồn nguyên liệu gỗ đầu vào của các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ cũng đang
gặp một số khó khăn, thách thức lớn như: thách thức về thu mua nguyên liệu gỗ rừng
trồng; cạnh tranh với các thương nhân nước ngoài vào thu mua gỗ rừng trồng của Việt
Nam; thách thức về chất lượng gỗ rừng trồng trong nước; thách thức về gỗ có chứng
chỉ FSC và thách thức về nguồn cung trong tương lai gần. Hiện nay, các DNCBG khu
vực Nam Trung Bộ chủ yếu phải nhập khẩu gỗ nguyên liệu với giá đầu vào cao dẫn
đến giá thành các sản phẩm gỗ tăng mạnh, trong khi giá bán đầu ra các sản phẩm gỗ
không thể thay đổi do sự cạnh tranh mạnh mẽ về giá với các DNCBG xuất khẩu từ Đài
Loan, Trung Quốc… nên lợi nhuận của các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ sụt giảm
đáng kể trong thời gian gần đây.
Trước những khó khăn và thách thức như trên, để nâng cao năng lực cạnh tranh
và đảm bảo sự ổn định, phát triển bền vững trong môi trường cạnh tranh khốc liệt hiện
nay, nhà quản trị các DNCBG khu vực Nam Trung Bộ cần phải nhanh chóng đổi mới
phương thức quản trị DN, đưa vào áp dụng các công cụ quản trị chi phí hiệu quả nhằm
tăng cường kiểm sốt, giám sát chặt chẽ các chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất
kinh doanh của đơn vị từ đó sẽ giúp DN có thể thích ứng tốt với sự biến đổi liên tục
của môi trường kinh doanh hiện nay. Và KTQTCP là một cơng cụ thích hợp, hữu hiệu
giúp nhà quản trị DNCBG có thể hoạch định các chi phí, kiểm soát và ra quyết định sử
dụng hiệu quả, tiết kiệm các nguồn lực nên sẽ giảm được các chi phí phát sinh trong
q trình sản xuất kinh doanh của đơn vị. Việc áp dụng và liên tục cải tiến công tác
KTQTCP sẽ giúp DNCBG khu vực Nam Trung Bộ thích ứng linh hoạt với những thay
đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh và hội nhập quốc tế. Mặt khác, các
DNCBG cần quan tâm đến việc đổi mới công nghệ sản xuất, nâng cao năng suất lao
động, cải tiến chất lượng và đa dạng hóa sản phẩm về mẫu mã, kiểu dáng nhằm đáp
ứng kịp thời thị hiếu và các yêu cầu ngày một khắt khe của khách hàng.
Qua khảo sát sơ bộ của tác giả, một số DNCBG khu vực Nam Trung Bộ đã
bước đầu triển khai vận dụng KTQTCP trong công tác quản trị, điều hành DN nhưng