phái, khơng kê thở §
Ee : 50% ee.
D. 50%
đơi
chất nào sau đây được biên
,
hóa
u
tiê
im
enz
của
g
độn
c
của người, dưới tá
B. Lipit.
AI
Câu 83: Ở đậu Hà Lan, alen quy định kiểu h
là 1 cặp alen?
B. Quả vàng.
D. Tinh bột.
e gol
h kiêu h inh nao sau day dug
ình hạt trơn và alen quy địn
(Dat aban:
C. Hoa trắng.
se.
Tà
bị bất hoạt là thành tựu của hạt phán:: . =: - D. Jai Tế
io ví Cà!Chua có gen làm chín quả nghệ
xoma.
bao
te
cấy
ni
C.
gen.
cơng
B.
a hữu tính.
viết kiêu
cách
ết,
thuy
Theo lí
B, b và D, d trên cùng 1 cap NSTMột loài thực? vật, xét 2 cặp: gen
Câu 85: sau
đây đúng
gen nao
B. an
i
Bbre,
Dd
|
DP
:
BB
sc
Dd
DD
người ta chia động vật
với nhân tố sinh thái nào sau đây,
vật
động
của
nghỉ
thich
su
sone Due vao
bién nhiét?,
Nhiệt độ.
: ae ae d6ng vat hang nhiét va nhom dong vat
Độ âm.
2
C.
B. Anh sang.
eS
tự đa bội, từ các tế bào tf ực vật có kiều gen BB,
biến
đột
gây
pháp
Theo lí thuyết, bảng phương
TƯ
sau đây?
bào tứ bội có kiêu gen nàoC. bbbb.
D. BBbb.
Bb và bb không tạo ra: đượợ têB)BB
Bb.
_A.BBBB.
] cá thể trong quần thể được gọi là
Câu 88: Thời gian sống có thê đạt tới của
C. ti sinh thai.
B. tuổi sau sinh sản.
:
D. tuổi quan thể.
A. ti sinh lí.
có tính.
axit amin, điều này chứng tỏ mã di truyềnD. phơ biên.
loại
L
cho
hóa
mã
chỉ
ba
bộ
Một
Câu 89:
C. liên tục.
B2 đặc hiệu.
A. thối hóa.
mắt xích mở đầu t rong chuỗi thức ăn?
D. Sâu ăn lá mía.,
Câu 90: Sinh vật nào sau đầy thuộc
C. Ran h6 mang.
đông.
Ech
B.
g
A. Cây mía.
lên q cao, ngụ ồn sống của mơi trường khơn
tăng
vật
động
thê
qn
1
của
làm tăng
Câu 91: Nếu mật độ cá thế
quan thê thì thường đân tỚI
trong
D.20D mức sinh sản.
thê
cá
2460
mọi
cho
cấp
mirc tir vong.
đủ cung
cư.
nhập
mức
B.
trong tế
A. kích thước qn thé.
di truyền của bơ và mẹ t ồn tại
TP
€ nhân
KP thuyết ttấc
ra
oe
đây
sau
nảo
học
a
kho
nhau.
vào
trộn
Câu 92: Nhà
hịa
ơng
cách riêng re,
cuz
Ao
ae Ee
é
một
tơ
C. G.J. Menden.
D,)T.H. Moocgan.
ở đại
kiện nào sau đây xảy ra
sự
,
chất
địa
đại
các
giới qua
su phat trién cua sinh
Cau 93: Trong lich
chim.
Phát sinh bò sắt. (D,pnat sinh
C.
g.
un
tr
n
co
ne 6 ruethuc watvat.
B. Phat sinh
ievi
re
ng tông sô
Bd
Phat sinh
_
see
VỊ gen. Theo 1í thuyết, tro
=—
àn
ho
ra
y
gaa
xả
đã
2h
êu gen nh
n ở cơ the co ki
â
ph
nào sau day?
ảm
gi
h
a 1A of,
ìn
tr
A
ctia 2 loai giao tử
:
%
lệ
Câu 94: Quá
,
tỉ
.
o
ng
to
S
D. BD va bD.
duocđực tinh bang
n
ge
vị
án
ho
tần sô
TY
u đây?
pectin’
phân tử nào sa
g an và bò thuộc
C.ADN
gta san la
nae
B. K Coren.
_—
quan he
|
ê sơng. Méi
D. cộng sinh. đề thì 216
Trang 1/4 - Mã
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 27: Cơ quan nào sau đây-ở người là cơ quan thoái h óa?
B
,
:
non.
Ruột
A.
98: Ở ruồi giấm, thue
Câu
nhiéu loai kiéu gen?
A.3
:
Khu
°
2
dai, nhân
tao ra Fy.
x K™Y,
p: XMxm
¬
B. 2.
day.
€, Da
"
cùng.
Eicn penal
tién hoa hién
99: Theo thuyét
a
ương
aes
`
1.
làm
sau đây
tố nào
tăng
điểm bằng cách tích lũy các alen quy định các đặc điểm thích nghỉ?
gen.
nhiên.
Các u tơ ngẫu
gau nhien
Bs nhap
-
cuong
li
Bà
A.A
Câu ee
Gc
6
oft
fl
"¡An
r1 34 §
I5
:
-
a
5,AAHB.
hoạt động hoặc tăng giảm
hoạt động nay chuyên đến vị trí mới có thê khơng
dang
von
sa
6%
5
đột biên nào sau đây?
là hệ quả‹ của
Tự ate
(9 Đảo đoạn NST.
-B. DỊ đa bội.
, nãOng
D. Lệch bội.
của dạng cách
A. cơ hoc - cử lại với cải bắp tạo ra cây lai bắt thụ. ấy là biêu hiện
*
nã
ia)
‘hae
a4bien én toi: da bao nhiéu
;
ar
a
cát.
các
phương pháp nhân bản vơ tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AABB và cừu cho nhân tÊ.....
5
6c" AaBb có thê tạo ra cừu con có kiểu gen
» D. aabb.
C. AaBb.
mức độn TT
GấuA.
eh
do thich
+
cũ
1 13
TV. Tuyển chọn và tạo giống mới co one suật caO.
B.
`
5
=
đ
nghì 1 Của
+
©
IL Bonphanhopli.
cay đúng thời vụ.
a}
i
6
muc
Cau 100: Trong sản xuất nông nghiệp, để tang nang suất cây trông, cản thực
hi
pháp sau đây?
eee Seu nucchop it
thuy
tối ‹
Fy -cÓ
@) 4 :
hid
B. Đột biên.
_Ð. Chọn: lọc tự nh1€n:
+
+
Theo
ết,
th
3 già. } +
Ruột
D.
%
Oc.
B.
Sau
hop
tử.
CG
noi
ở.
D.
mùa vu.
:
:
‘
x
103;
: Mot
Ca
củng quy định.
Kiểu pee Một loài thực vật lưỡng bội, màu hoa do 2 cặp gen A, a và B, b phân lï độcđịnhlập hoa
trăng. Phép
lar: oe tát fe alen trội A và alen trội B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy
}
<4y Ci hop 2 cặp gen x Cây đồng hợp 2 cặp gen lặn, tạo ra F. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F là
1 câyẦ hoa đỏ
C. 2 cây hoa đỏ
Ce 105: Theo li
: 3 cây
Tae
hoa trắnang.
â hoa đỏ5: : 1 cây hoa trăng.
ắ
B. 1 cây
trăng.
hoa
cây
3
:
đỏ
hoa
cây
5
D.
: 7 cây hoa trắng,
thuyét, khi nói về sự di truyền các gen ở thú, phát biểu nào sau day sai?
- Hai cặp gen trên 2 cặp NST khác nhau phân l¡ độc lập về các giao tử trong q trình giảm phân.
«
Các gen trong tế bào chất luôn phân chia đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào.
: Các gen ở vùng khơng tương đơng trên NŠT giới tính Y chỉ biêu hiện kiêu hình ở giới đực.
if D. Cac gen lặn ở vùng không tương đông trên NST giới tính X thường biêu hiện kiêu hình ở giới duc
ˆ
nhiêu hơn ở giới cái.
Câu 106: Dé tim hiểu quá trình hơ hấp ở thực vật, I nhóm học
sinh đã bồ trí thí nghiệm như hình bên. Dự đốn nào sau đây đúng
về kết quả của thí nghiệm này?
„
A. Nước vơi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt.
nay
D. Nút cao su của bình chứa hat
|
;
ey
vIỆC
>
A
thực hiện đủ bao nhieu Nike ; ay€
Se
Nước vôi
" PRESRS
ak
5
chicheleets ren
oe
]
Bikee hạt
ra.
ar
dién bien phic (ep, HE han, Che By,
Câu 107: Hiện nay dich COVID-19 dang
cố khá
Pc
ia}
:
SẼ
Oe
¡ad
Se
Ộ
Ta
B. Ống nghiệm chứa nước vơi xt hiện nhiêu khói trăng.
đục.
C. Ong nghiém chứa nước vơi bị vần mam
bị bat
có để
"
day’?
khác.
BON Pcs dit địa phương có địchđịchđếnsát địaKhu.phương
sánhng
1, Giữ khoả
‹.
dụng
xà phòng hoặc
TU van bằng
Kh#, xuyên
II. Thựcra tabiệnthường
băng :thânơ
cần
thiết — )
na
*
II.= Rửa
tayk
^
nen
Hạn chê tụ tập đơng
[V.
Đơn:
ieee
bee
1à
nay
eon
ti
i
|
©
VƠI
1ì
:
Co
Oi
ời khi
khơng: cần thiế
:
nỗ! t ang vai
đeo
a! EF khâu #45 Te
:
ì
¡
nơi cơng.
:
cộng và đeo khẩu trang ÿ tế. tại các cơ sở y tê,á khu.
te aD 64
TA
3# 1Jaỏs +
Y
,
r
vỏ et:a4:
cs â)
22-1
TS
ơ
vt
waaoe
:ốt
e t ae
gene Lac 6 vi khuan E. coli, dot bien xảy ra ở vị tri nao
=
„ A phiên mã ngay cả khi môi trường khơng có
sen cautric A.
D.Gencautric Y.
7 ‘Tra ng
/4 - Mã đề thi 216
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
quần xã sinh vật được mõ
f8 ở các hình I, Il, Il va IV.
vi
Sinh
=
Sint
khối
—. . .
|
“Thời
Thời gian (năm)
Thời gian (năm)
Hinh J
`
khối
khói
Thời gian (năm)
WWc
in
ha
HN
Hình II
Hình
gian (năm)
2 thé nguyen
Tên, 2 hình nào đều mơ tả sinh khối của quần xã trong quá Bình Hạc cân cà TỊ
1.
C. I và IV.
1 tâ@u
SH:
0s.
sinh?
D3 đ và E,€:
CaTrà TU:có Giảbộ Sử Í loại sinhvật có bộ NST 2n =8; các cặp NST được kí hiệu là A, a; B, b; DP.
Cá-thể
>
An
NST nao sau day la thé mét?
C. AabbddEe.
AabbbDdee.
elite cee thức ănB. trong
1 hé sinh
hình bên. Né Sử lưới COU:
thai được mơ tả ở
này thì theo tne, ME bi loại bỗ hoàn toàn khỏi hệ sinh thái
I. Ran trau
Sẽ
bị
To?
sau đây đúng?
loai có he Đao nhiêu
pe
en phát biểu
`
3
TƯ ee ăn từ mắt eee
-
ĐƠ
lượng
cá thẻ
x
`
:
§
ee déi ae fon Sau ăn lá có thể tăng
. S6 lu
Ấn
cà
opel
;
IV. Mức độ : TH
A.2
$nh
A
2
4
An.
A
Mot
:
°
hệ sinh thái này nếu chúng khơng
tole
trâu
oe
:
lên vì có ngn dinh
of
S7
hai khơng bị ảnh hưởng vì khơng liên qn đến cỏ 1.
tranh giữa _ và báo có thé tang lên.
x
=
~4,
G1]:
quần thể thục vật tụ: thy phấn có thành phần kiểu
04-22,
,ABDe
:
2
abde
đ2
j.
it
:
`gến ở thế hệ P là
Theo li thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
aBde ° 9,2...
ˆ“abde
aB dE
I. E1 có 13 loại kiểu gen,
HL. F2 có 1/5 số cây đồng hợp
4
cặp gen lặn.
HH, È có 161/640 số cây đồng hợp
3 cặp gen trội
IV. F3 va F4
đều có 6 loại kiểu gen quy định kiểu hình trội
về 3 tính trạng.
A.4.
Hộ”
Ct
Câu 113: Một loải thực vật lưỡng bội,
D. 2.
alen A quy định thân cao trội hoàn toàn
so với alen a quy GỊnH Hân
thâp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so
với alen b quy
h hoa trắng; 2 cặp gen này trên cùng
cap NST và khơng xảy ra hốn vị gen. Thế hệ P: Cây thân cao,địnhoa
trắng thuần chủng thụ phần cho các
cây cùng loài, tạo ra F. Fị của mỗi phép lai đều có tỉ lệ 1 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân
cao, hoa
trắng. Theo lí thuyết, dựa vào kiểu gen của P, ở thế hệ/P-ó tối đa bao nhiều phép lai phù hợp?
A.4.
B. 5.
3.
D. 6.
Câu 114: Ở người, xét 2 gen trên 2 cặp NST thudng; gen quy định nhém mau cé 3 alen 18 A, JB, 19: kiéu
gen I^I^ và 1ÂI quy định nhóm máu A; kiểu gen IBIP va 181° quy định nhóm máu B; kiểu gen IB quy
định nhóm máu AB; kiểu gen IƯIO quy định nhóm máu O; gen quy định dạng tóc có 2 alen, alen
D trội
hồn tồn so
với
Một cặp vợ chồng có nhóm mau giơng nhau, sinh con trai tên là T có nhóm máu
A, tóc quăn và 2 người con gái có kiểu ; hình khác3 bó, Tđe về , cả 2 tính trạng đồng thời 2 người con gái này
2
lo Điếc
lên, T kêt hôn với H. Cho
biet, H,
H, Bồ
bo H} và mẹ H đều có nhóm máu A, tóc
có nhóm máu khác5 nhau. Lớnïn lên,
ăng. Theo lí thuyết, xác suat: sinh con dau: long là con
thăn
H có nhóm máu Ĩ, tóc
quan nhung em trai của
gái có nhóm máu A, tóc ĐẾN ey vaH la
A. 5/108. _.
Cau ie nee A
alen trội
là
At hư :
trội
:
tí ác
PT: ea
T3
ki Aguyề:
t2 tính
trạng, mỗiỗi tínhtính trạng trạng đều do
i
Ì`gến
en cócó 22 alen quyy định,din!
Pea phan với nhau, tao ra Fj. Theo lí thuyết, phát biêu nào
dung? 3 loại kiểu: hình thì tỉinlệmm kiểu hình trội về 2 tính trạng ở F lớn hơn 30%.
sau đâyay đúng
có
có kiều
gi ống tỉ lệ kiểu hình thì 2 cây ở thế hệ P có thê
gen
u
kiể
lệ
tỉ
và
gen
u
: có 4 loại kiể
Su Fị
a |a
+
ống nhau......
sr.
ok
có
3
lêu Fy có 7 loại a 5 ee : :
oe
“Nếu F¡ có tỉ lệ
kiéu
Ạ
a.
:
kiểu hình trội về 2 tính trạng.
thể có tối đa 5 loại kỉ éu gen quy định
seit
tg
;
le
==..
`
Ae
:
'
1
thì 2 cây ở thể hệ P có thể có kiều gen giong nhau
ae:
=
|
ta
:
ss
iim
„3/4 - Mã đề thi 216
Trang
:
:
|
|
3Í
Trang | 3
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
: Quá trình hình thành các lồi
â
B,C, D từ lồi A (toa
tích hi nh nay, theo li thuyet,
or fe
đưiïE?
hl bên.đây Phân
được oemô tả› ởở hình
gơc)
i
et ee
on
5 bao nhiêu phát biêu sau đây
đặc
ảlen
sơ
một
g
man
thê
có
III
L Các cá thé ae loài B ở đảo
A
biệt về vốn gen giữa các quan thê ở dao L đảo H vê
Túi
II. Khoảng cách giữa các đảo có thê là u tơ ee nh
II. Vến gen của các quân thê thuộc loài B & dao I,
Đất liên
ge khác
trưng mà các cá thê của lồi B ở dao I khong có:
dao
rien
pat
`.
b
dao III phan hoa theo cùng 1 hướng.
IV. Điều kiện địa lí ở các đảo là nhân to truc tiếp gầy ra nhưng
thay đổi về vốn
An
vn
chế
gen của mỗi quân thê.
Cấu:
B.2.
Cau 117: M6t loài thực vật lưỡng bội, alen À quy định on
2E
quy
với aialen b quy
3 so với
alen BB quy định hoa đỏ 5 trộitrdi hồnhoa tồn
thap
ap;; alen
TỔ)
ae Bek Hes
định
hoa tran§.
ni
ee
Ì cặp gen giao phan với nhau, tạo rấF có 4 loại kiểu hình. Cho cây thân cao, hoa
ra Fa. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểử gen ở Fz có thê là trường hợp nào sau đây?
A.1.5 1n
B.1:3:4.
Cal iis bales.
an é v
a
;:
hẹ
t6 +/: tự thụ phấdịn [Hỗ
|
Di 3 rò,
Câu 118: Alen B bị các đột biến điểm tại cùng 1 triplet tạo thành các alen Bị, Bạ và Bạ. Các chuỗi
pôlipeptit do các alen này quy định lần lượt là: B, Bị, B¿ và Ba chỉ khác nhau Ï axit amin do la Gly &
chudi B bi thay bang Ala 6 chudi By, Arg & chudi B> va Trp & chudi B3. Cho biét các triplet được đọc
trên mạch khuôn của gen theo chiều 3' — 5' và các cơđon mã hóa các axit amin tương ứng ở bảng sau:
| Axit amin]
Côđon
Glixin (Gly)
Alanin (Ala)
Acginin (Arg)
|3GGU3, 5SGGX3',|SGXU3',SGXX3',|5XGU3', SXGX3, 5XGA3,l«
| 5 GGA3, S'GGG3' | S'GXA3', S'GXG3'
|5'XGG3', S'AGA3', S'AGG3'
Triptơphan (T:
stJGG3
ve lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng về sự xuất hiện của các alen đột biến trên?
: Đột biện
+2
dân đên nuclêôtit thứ nhất của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay băng G tạo ra triplet mã
hóa Trp ở alen Ba.
- re
6a
alen By, Bz, Bạ đều là kết quả của đột biến dẫn đến thay thế nuclêôtit thứ nhất của triplet mã
Gly.
C. Đột bien dan dén nuclé6tit thứ hai của triplet mã hóa Gly 6 alen B bi thay bang G
tao ra triplet ma
héa Ala & alen By.
D.
Đột biên dẫn đến nuclêôtit thứ hai của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng A
hoặc G tạo ra
triplet ma héa Arg & alen Bo.
:
Câu 119: Xét 4 tế bào sinh tỉnh ở cơ thể có kiểu gen Aa H3 giảm phân tạo giao tử. Cho biết các gen liên
kêt hoàn toàn; trong quá trình giảm phân chỉ có 1 tế bào có cặp NST mang 2 cặp gen B, b và D, d khơng
phân l¡ trong giảm phân I, phân l¡ bình thường trong giảm phân H; cặp NŠT mang cặp gen A,a phan li
bình thường. Kêt thúc quá trình giảm phân đã tạo ra 6 loại giao tử, trong đó có 37,50% loại giao tử mang
2 alen trội. Theo lí thuyết, loại giao tử không mang alen trội chiêm tỉ lệ
Ð. 18,75%.
Œ. 12,503.
B. 6,25%.
A. 37,50%.
Câu 120: Ở ruồi giảm, xét 3 cặp gen: A, a; B, b va D, d; mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là
wey
:
(trội hồn tồn. Phép lai P: 2 ri đều có kiêu hình trội VỆ 3 tinh trang giao phoi vớ 1 nhau, tạo ra Fị gồm
24 loại kiểu gen và có 1,25% số ruồi mang kiểu hình lặn về 3 tính trạng nhưng kiêu
ở F\,
ve 3 tính trạng
đực. Theo lí thuyết, trong tổng số ri cái có kiêu hình trội
tỉ lệ
chiếm
A. 13/30.
rI
B. 1/3.
|
(2/3.
hình này chỉ cơ ở ri
số ri có 5 alen trội
D. 17/30.
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
ĐÁP ÁN
81.C
82D
|83.D
84.B
85A
|86.D
87.B
88.A
89.B
90.A
91.C
92.C
|93.D
94A
|95A
|96C
97.D
98.D
99.D
100.A
101.C
|102.C
|103B
|104A
|105B
|106.C
|107D
|108A
|109B
|110.A
IID
|112B
|I13A
|II4D
|I15C
|1I16A
|I17A
|I1ISC
|119.C
|120B
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
HOC247-
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
I.
Luyén Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơï, mọi thiết bi — Tiết kiệm
- _ Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPUQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiêng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- - Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-Œ}), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng 7S.7Tràn Nam Dũng, 1S. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyên
Đức Tấn.
II.
Khoa Hoc Nang Cao va HSG
Hoc Toan Online cung Chuyén Gia
- - Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- - Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: 7S. Lê Bá Khánh
Trình, TS. Tràn Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
Ill.
Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
- - HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp I đên lớp 12 tật cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiệt, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mên phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đông hỏi đáp sôi động nhất.
-
HOC247 TV: Kénh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa dé thi
miên phí từ lớp I đên lớp 12 tât cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiêng Anh.
Trang | 6