Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đoàn Thị Điểm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (13.03 MB, 16 trang )

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

TRUONG THPT DOAN THI DIEM

DE THI GIU'A HOC KI 1

MƠN HĨA HỌC 12

NĂM HỌC 2021-2022
Đề số 1

Câu 1. Chất X có cấu tạo CH;CH;COOCH;. Tên gọi của X là
A. metyl axetat

B. metyl propionat

C. propyl axetat

D. etyl axetat

Câu 2. Hợp chất X có cơng thức câu tạo: CHzOOCCH=CH;. Tên gọi của X là
A. etyl axetat

B. metyl propionat

C. metyl acrylat

D. vinyl axetat

Cau 3. Tong sé chat hitu co mach hé, c6 cting cong thie phan tir CoH4O> 1a
A. 3



B. 1

Œ. 2

D.4

Câu 4. Thủy phân este X có cơng thức phân tử C„H;O»s trong dung dịch NaOH thu được hỗn hop 2 chat

hữu cơ Y và Z trong đó Z. có tỉ khối hơi so với Hạ bằng 23. Tên của X là
A. etyl axetat

B. metyl axetat

C. metyl propionat

D. propyl fomat

Câu 5. Một cste có cơng thức phân tử là C4H¿Oa, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axefanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH:COOCH=CH;

B. CH¿=CHCOOCH:

Œ. HCOOC(CH:)=CH;

D.

HCOOCH=CHCH;
Câu 6. Thủy phan este X mạch hở có cơng thức phân tử C„HạO›, sản phẩm thu được có khả năng tráng

bạc. Số cơng thức câu tạo X thỏa mãn tính chất trên là?

A.4

B.3

C.6

D.5

Câu 7. Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối nafri của axit cacboxylic?

A. CH,COOCH,CH=CH,
+NaOH ——>

B. HCOOCH=CHCH,+NaOH
——>

C. CH,COOC,H,+NaOH ——> D. CH,COOCH=CH, +NaOH ——>
Câu 8. Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2 chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung
dich AgNO; trong NH; du thu duoc chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y.

Chất X là
A. CH:COOCH=CH:.

B. HCOOCH:.

ŒC. CH:COOCH=CHCH:.D.

HCOOCH=CH).


Câu 9. Xà phịng hóa CH;COOC;H;: trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có cơng thức là
A. CoHsONa.

Cau 10.

B. CoHsCOONa.

C. CH3;COONa.

D. HCOONAa.

Este X mach hé có cơng thức phân tử C4H¿O;. Dun nóng a mol X trong dung dich NaOH

vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tac dung voi luong du dung dich AgNO; trong NH3, thu

được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn tồn. Cơng thức cầu tạo của X là
A. HCOOCH=CHCH:.

B.CH¿=CHCOOCH:.

C,.CH:COOCH-CH;.

D.

HCOOCH;CH=CH;.

Câu 11.

Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml


dung dich NaOH IM. Gia tri của m là
A.27.

B.18.

C. 12.

D. 9.


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

Câu 12.

8,8 gam este đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH 1M thu

được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. etyl fomat

Cau 13.

B. etyl propionat

C. etyl axetat

D. propyl axetat

Xa phong héa 8,8 gam etylaxetat bang 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. sau khi phản ứng


xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là
A. 3,28 gam

Cau 14.

B. 10,4 gam

C. 8,56 gam

D. 8,2 gam

Dun 12 gam axit axetic với 13,8 gam efanol (có HaSO¿ đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng

đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 62,5%

Câu 15.

B. 75%

Œ. 55%

D. 50%

Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đú với 50 gam dung dich NaOH 8%,

sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức
của X là:
A. CH3COOC2Hs


B. CH:COOCH:a

C. CH,»=CHCOOCH;

D.

CH:COOCH-=CH;

Câu 16.

X là một este đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH¿ là 5,5. Nếu dem dun 2,2 gam este X với

dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức câu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH;CH;CH:a

B. C;H:COOCH:a

Œ. CH:COOC;H;s

D.

HCOOCH(CHa);

Câu 17.

Este X có tỉ khối hơi so với He băng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH

dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối. Công thức của X là
A. C,H,COOCH ,


Cau 18.

B. CH,COOC,H,

C. HCOOC,H,

D. CH,COOC,H ,

Este X có cơng thức phân ttr Cj HgO2. Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%

đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3 gam chat ran
khan. Công thức cấu tạo của X là

A. CH:CH;COOCH:a
HCOOCH(CHa);
Câu 19.

B.CH:COOCH;CH:

C.HCOOCH;CH;CH:

D.

Đề xà phòng hố hồn tồn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng

phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH

1M. Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng

tráng bạc. Công thức của hai este là


A. CH:COOC2H: và HCOOC2H;B. C;HzCOOC2H; và C:H;COOCH:a
C. HCOOC,H» va CH3COOC3H7D. C2HsCOOCH3 va CH3COOC2Hs
Cau 20.

Xà phịng hóa hoan toan 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05

gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đăng kế tiếp nhau. Cơng thức
của hai este đó là

A. HCOOCH: và HCOOC;2H:.
B.C2HsCOOCHs3 và C;Hz:COOC;H:.
C. CH:COOC;Hz và CHa:COOC2H;:.
D. CH;COOCH; va CH3;COOC>Hs.
Cau 21.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần dùng vừa đủ a mol Ö›,

thu được a mol HO.

Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch

chứa m gam mudi. Gia tri cua m là


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

A.9,8.

B.6,8.


Câu 22.

Œ. 8,4.

D. 8,2.

Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một

ancol don chức) thu được 0,22 gam CO; và 0.09 gam HO. Số este đồng phân của X
A.2

B.5

Cau 23.

C. 6

là:

D.4

Hỗn hop X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần

dùng vừa đủ 3,976 lít khí O› (ở đktc), thu được 6,38 gam CO;. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch

NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đăng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là
A. C2H4O2, C3H6O2

B. C3H4O2, CyH602


C. C3HeO2, C4HgO2

D. C;HaO¿,

C;zH¡oO;

Câu 24.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O›,

thu được 23,52 lít khí CO»; và 18,9 gam HO. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch

NaOH 1M, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất răn khan, trong đó có a mol muối

Y và b mol muối Z (My < M;). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a:b là
A.2:3

B.4:3

Câu 25.

C. 3:2

D. 3:5

Đốt cháy hoàn toàn 9,3 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tạo bởi cùng một axit

cacboxylic và hai ancol đồng đăng kế tiếp nhau thu được 0,45 mol COs và 0,35 mol HạO. Tính % khối
lượng của este có phân tử khối lớn hơn trong X:

A. 40% _ B.53,76%

Câu 26.

Œ. 46,24%

D. 60%

Este Z. đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15

gam Z„ thu được 0,1 mol CO và 0,075 mol HạO. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung
dịch KOH, thu được 2,75 gam muỗi. Công thức của X và Y lần lượt là

A. CH3;COOH va C3HsOH.

B. CoH3;COOH va CH30H.

C. HCOOH và C3Hs5OH.

Cau 27.

D. HCOOH va C3H7OH.

Cho hỗn hợp E g6m hai este X va Y phản ứng hoàn toàn với dung dich NaOH, thu duoc

sản phẩm muối của một axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy
đồng đăng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 27.2 gam E cần vừa đủ 1,5 mol O;, thu được 29,12 lít khí CO;

(đktc). Tên gọi của X và Y là
A. metyl acrylat va etyl acrvlat.


B. metyl propionat và etyl propionat.

C. metyl axetat và etyl axetat.

D. etyl acrylat va propyl acrylat.

Câu 28.

Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18

mol MOH (M là kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol
Z.. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được MzCO3, H2O va 4,84 gam CO». Tên gọi của X là
A. metyl axetat.

Cau 29.

B. etyl axetat.

C. etyl fomat.

D. metyl fomat.

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat va etyl fomat. Dét chay hoan toan 3,08 gam X,

thu duoc 2,16 gam H;O. Phân trăm sé mol cua vinyl axetat trong X là:
A. 25%

Cau 30.


B.27,92%

C. 72,08%

D. 75%

Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit

oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH); (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam kết


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH); ban đầu đã thay đồi như thế
nào?
A. Tăng 2,70 gam.

B. giảm 7,74 gam

C. Tang 7,92 gam.

D. giam 7,38 gam.

Đề số 2

Cầu 31.

Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat va metyl metacrylat

rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H;SO¿ đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH); dự


thây khói lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m la
A. 3,65

B. 2,34

Cau 32.

Œ. 3,24

D. 2,70

Este X no, đơn chức, mạch hở, khơng có phản ứng tráng bạc. Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho

sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vơi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH); thì vẫn thu
được kết tủa. Thuý phân X băng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong
phân tử băng nhau. Phần trăm khối lượng của oxi trong X
A. 43,24%

Cau 33.

là:

B. 53,33%

Œ. 37,21%

D. 36,36%

Khi thủy phân hết 3,28 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ


0,05 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đăng. Đốt cháy hết Y
trong O» du, thu duge CO, va m gam HO. Gia tri cua m 1a

A. 2,16.

Cau 34.

B. 3,06.

C. 1,26.

D. 1,71.

Khi thủy phân hoàn toàn 7,22 gam hỗn hợp X g6m hai este don chtrc, mach hé can vira du

0,09 mol NaOH, thu được hỗn hop Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đăng và
2,88 gam một ancol. Đốt cháy hết Y trong O; dư, thu được Na;COa, H;O và V lít khí CO; (đktc). Giá trị
của V là
A. 3,920.B. 2,912.

Cau 35.

C. 1,904.

D. 4,928.

Hợp chất hữu cơ mạch hở X có cơng thức phân tử C¿H:gO¿. Thủy phân X tạo ra hai ancol

đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là

A. CH:OOCCHaCOOC2H:.

B. CạH;OOCCOOCTH:.

C. CH300C-COOC3H7.

Câu 36.

D. CH:OOCCH›CH;COOC›H:.

Este nảo sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng khơng tạo ra hai muối?

A. C¿HzCOOC¿H:.
ŒC. CH:COOC,H:

Câu 37.

B. CH:OOC-COOCH:.
.

D. CH:COO[ICH;]zOOCC
›H:.

Cơng thức nảo sau đây có thể là cơng thức của chất béo?

A. CH3;COOCH2CeHs.

B. C¡zH::COOCHH:.

C. (C)7H33COO)2C2Hy.


=D.

(C17H3sCOO)3C3Hs.
Cau 38.
Công thức của triolein là:
A. (CHa[CH;|¡¿COO)zCaHs

B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH?2|sCOO)3C3Hs5

C€. (CHa[CH›];CH=CHỊCH;|+COO)2C:H;s

Cau 39.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nảo sau đây?

A. HO (xúc tác HạSO¿ lỗng, dun nóng)
Œ. Dung dịch NaOH (đun nóng)

Câu 40.

D. (CH3[CHp];4COO)3C3H5

B. Cu(OH); (ở điều kiện thường)

D. H; (xúc tác NI, đun nóng)

Phat biéu nao sau day khơng đúng?



Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

A. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác NI.
C. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
D. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

Cau 41.

Cho sơ đồ chuyền hóa: Triolein

A, axit linoleic

Cau 42.

2%

B. axit oleic

_, x

_+NeoH du” yy

C. axit panmitic

_+HCl_, 7 Tên của Z là
D. axit stearic

Cho cac phat biéu sau:


(a) Chat béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có cơng thức lần lượt là: (C;H2:COO})2C2H:, (C¡;H:zCOO)2C2H:.

Số phát biểu đúng là
A.3.

B.2.

Câu 43.

Œ. 4.

D. 1.

Khi xà phịng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng. thu được sản phẩm

g6m glixerol, natri oleat, natri stearat va natri panmitat. Số đồng phân câu tạo thỏa mãn tính chất trên của
X 1a
A. 2

B. 1

Cau 44.

C. 3

D.4


Cho cac este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat

(5). Day gồm các este đều phản ứng được với dung dich NaOH (dun nóng) sinh ra ancol là
A. (1), (2), (3).
Cau 45.

B. (1), (3), (4).

Œ. (2), (3), (5).

D. (3), (4)

Cho day cac chat: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. S6 chat

trong day khi thuy phan trong dung dich NaOH (du), dun nong sinh ra ancol 1a:
A.4

B. 2

Cau 46.

C.5

D. 3

Thủy phân hoàn toàn m gam chat béo bang dung dịch NaOH, đun nóng. thu được 9,2 gam

glixerol va 91,8 gam mudi. Gia trị của m là
A. 89.


B. 101.

Cau 47.

C. 85.

D. 93.

Xà phòng hoa hoan toan 17,8 gam chat béo X can vira du dung dich chtra 0,06 mol NaOH.

Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 19,12.B. 18,36.

Câu 48.

C. 19,04.

D. 14,68.

Xà phịng hố hồn tồn 178 gam tristearin trong dung dich KOH, thu duoc m gam kali

stearat. Gia tri cua m la

A. 200,8.B. 183,6.

Câu 49.

C. 211,6.

D. 193,2.


Xà phịng hố hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 17,80 gam

Cau 50.
A.0,12.

Cau 51.

B. 18,24 gam

C. 16,68 gam

D. 18,38 gam

Đề tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br; trong dung dịch. Giá tri của a là
B.0,15.

C. 0,30.

D. 0,20.

Hiđro hóa hồn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V

A. 4,032.B. 0,448.

C. 1,344.


D. 2,688.

lít khí H; (đktc). Giá trị của V là


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

Câu 52.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X ta thu được 250,8 gam CO; và 90 gam H;O. Mặt

khác 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Brạ IM. Giá trị của V là:

A.07

B.0.3

Cau 53.

C. 0,1

D. 0,5

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng COs và HzO hon kém nhau 6 mol.

Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tôi đa với 600 ml dung dịch Br; IM. Giá trị của a là

A.0,20

B.0,15


Câu 54.

Œ. 0,30

D.0,18

Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O›, thu được 2,28 mol CO; và

39,6 gam HO. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung
dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là
A. 40,40 B. 31,92
Câu 55.

C. 36,72

D. 35,60

Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dich NaOH, thu duoc glixerol và

dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat va C;;HyCOON). Đốt cháy hoàn
toàn a gam X can vira du 1,55 mol Oo, thu duoc H2O va 1,1 mol CO¿. Giá trị của m là

A. 17,96.B. 16,12.
Cau 56.

C. 19,56.

D. 17,72.


Thuy phan hoan toan a mol triglixerit X trong dung dich NaOH via du, thu dugc glixerol

va m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO; và 1,275 mol H;O. Mặt
khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br; trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 20,15.B. 20,60.
Câu 57.

Œ. 23,35.

D. 22,15.

Thuy phan hoan toan triglixerit X trong dung dich NaOH, thu dugc glixerol, natri stearat

và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X can vita du 3,22 mol O», thu duoc HO va 2,28 mol CO2. Mat
khác, m gam X
A. 0,04.

tác dụng tối đa với a mol Br› trong dung dịch. Giá trị của a là

B. 0,08.

Cau 58.

Œ. 0,20.

D. 0,16.

Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic va triglixerit Y. Dét chay hoan toan m gam X

thu được 1,56 mol CO; và 1,52 mol HaO. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong

dung dich, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muỗi natri panmitat, natri stearat. Gia
tri cua a:

A. 25,86.B. 26,40.

Câu 59.

C. 27,70.

D. 27,30.

Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 1,61 mol O», thu duoc 1,06 mol

HạO. Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dich KOH đun nóng. thu được dung dịch X chứa
19,24 gam muối. Đề chuyên hóa a mol X thành chất béo no, cần dùng 0,06 mol H; (xúc tác Ni, t°). Giá trị
của a là
A.0,02.

B.0,03.

Cau 60.

Œ. 0,06.

D. 0,01.

Hỗn hợp X gồm axit oleic và triglixerit Y (tỉ lệ mol tương ứng 1:2). Đốt cháy hoàn toàn

một lượng hỗn hợp X can vừa đủ 1,785 mol Oo, thu được 1,28 mol CO; và 1,15 mol HạO. Mặt khác, cho


29,85 gam X

trên tác dụng tối đa với x mol Br; trong dung dịch. Giá trị của x là

A. 0,130 B. 0,180

C. 0,135

D. 0,090.

Đề số 3

Cầu 61.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm triglixerit X và triglixerit Y trong dung dịch NaOH,

thu được glixerol, nafri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E cần vừa đủ 2,42 mol


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

O;, thu được HạO và 1,71 mol CO. Mặt khác, m gam E tác dụng tôi đa với a mol Bra trong dung dịch.
Gia trị của m/a là

A.522

B.4/8

Cau 62.


Œ. 532

D. 612

Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO, va 1,53 mol H»O. Cho 25,74

gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X
tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br; trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 27,42.

B. 24,18.

Câu 63.

Œ. 26,58.

D. 27,72.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol Os. Mặt khác, thủy

phân hoàn toàn lượng chất béo trên băng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axit
stearic. Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dich chứa tối đa 0,04 mol Brạ. Giá trị của m
A. 36,56.

B. 35,52.

Cau 64.

C. 18,28.


D. 36,64.

Hỗn hợp E gồm các axit béo và triglixerit. Cho 26,57 gam E tác dụng vừa đú với 95,0 ml

dung dịch NaOH

1M, thu được dung dịch có chứa a gam hỗn hợp muỗi của các axit béo no. Mặc khác,

đốt cháy hoàn toàn 26,57 gam E thấy thu được H;O và 1,685 mol CO». Cac phan ung xảy ra hoàn toàn,
giá trị của a là
A. 28,99.

Cau 65.

B. 28,09.

C. 30,37.

D. 29,47.

0,3 mol hỗn hợp E chứa triglixerit X và axit Y tác dụng vừa đủ 700 ml NaOH 1M, thu

được glixerol và dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối là natri panmitat và natri oleat. Mặt khác 0,3 mol hỗn
hợp E làm mắt màu vừa đủ 0.3 mol Br; trong dung dịch. % khối lượng của X trong E gan nhat voi
A. 14,9%.

Cau 66.

B. 85,1%.


Œ. 14,5%.

D. 85,5%.

Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic va triglixerit Y. Dét chay hoan toan m gam X

cần vừa đủ 7,675 mol O›, thu được H;O và 5,35 mol CO;. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3

mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa x gam hỗn hợp muỗi natri panmitat
và natr1 stearat. C1á trỊ của x là:

A. 89,0.

Cau 67.

B. 27,70.

C. 86,3.

D. 25,86.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hop X chứa hai triglixerit băng lượng vừa đủ dung dịch NaOH,

thu được 6,44 gam glixerol và ba muối C¡sH:iCOONa, C¡;Hz:COONa, C¡zH+zCOONa với tỉ lệ mol

tương ứng là 10:7:4. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 89,04 gam X cần vừa đủ a mol O›. Giá tri cua a la
A. 6,525.

Cau 68.


B. 7,6875.

C. 8,055.

D. 8,37.

Hỗn hop X gồm axit oleic, axit stearic và một triglixerit (trong đó tỉ lệ mol hai axit béo lần

luot 1a 4:1). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần vừa đủ 2,89 mol O, thu được 2,04 mol CO>. Mat

khác m gam hỗn hợp X lam mat mau vira di 12,8 gam brom trong CCly. Nêu cho m gam hỗn hợp X phản
ứng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thu glixerol và dung dịch chứa 2 muối. Khối lượng của
triglixerit trong m gam hỗn hợp X là
A. 18,72.

Cau 69.

B. 17,72.

C. 17,68.

D. 17,76.

Xà phịng hóa hồn tồn 68,4 gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bang dung dich NaOH,

thu được hỗn hợp X gơm ba muối C¡;H,COONa, C¡zHạiCOONa, C¡;H,COONa có tỉ lệ mol tương ứng là
3:4:5 và 7,36 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E cần vừa đủ a mol Os. Giá trị của a là
A.8,84

B.6,14


Œ. 3,23

D. 8,80


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

Câu 70.

Hỗn hợp X gồm axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hết 0,3 mol X cần vừa đủ 18,7 mol

O;, thu được CO; và 223,2 gam HạO. Cho 0,3 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được a

gam hỗn hợp muối chỉ gồm natri stearat và natri oleat. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a

A. 224.4.

B. 215,2.

Câu 71.

Œ. 220,8.

D. 213,4.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z cần vừa đủ 4,155

mol Ôs, thu được 2,91 mol CO;. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được


ølixerol và dung dịch chỉ chứa 47,28 gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Phần trăm khối

lượng của Y trong hỗn hợp X gân nhất với?
A. 89%

B. 80%

Cau 72.

C. 91%

D. 94%

Đốt cháy hoàn toàn m gam hén hop X gém triglixerit Y va axit béo Z can vira du 3,71 mol

Oz, thu duoc 2,64 mol CO

va 2,42 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH

dư, thu được

3,68 gam glixerol va dung dich T. Cé can T, thu duoc hén hợp chất rắn khan chứa hai chất. Phần trăm
khói lượng của triglixerit Y trong X là
A. 68,79%.

Câu 73.

B. 54,09%.

Œ. 86,83%.


D. 86,24%.

Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit stearic và triglixerit X. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp

E cần vừa đủ 3,99 mol O; thu duoc 2,82 mol CO>. Mặt khác m gam hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 200

ml dung dịch Br; 0,5M. Nếu cho m gam hỗn hợp E phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thu
glixerol và dung dịch chứa hai muối. Khối lượng axit oleic trong m gam hỗn hợp E gần với giá tri nào
sau đây?
A.5,6.

B.ó6,0.

Câu 74.

Œ. 4,2.

D. 2,9.

Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit X. Đun nóng 0,3 mol E cần vừa đủ

700 ml dung dịch KOH

1M, cơ cạn dung dịch thì thu được glixerol và m gam hỗn hợp 2 muối. Mặt khác

đốt cháy 0.3 mol E thì thu được a mol CO; và (a-0,86) mol HạO. Phần trăm khối luong axit oleic trong E

gân nhất với?
A. 8,0%.


Cau 75.

B. 5,3%.

C. 11,8%.

D. 5,9%.

Hỗn hop E g6m axit panmitic, axit stearic va triglixerit X. Cho m gam E tac dung hoan

toàn với dung dịch NaOH du, thu duoc 58,96 gam hỗn hợp hai muối. Nêu đốt cháy hồn toan m gam E
thì cần vừa đủ 5,1 mol Oa, thu được HạO và 3,56 mol COa. Khối lượng của X có trong m gam E là

A. 32,24 gam.

Cau 76.

B. 25,60 gam.

C. 33,36 gam.

D. 34,48 gam.

Hỗn hợp X g6m triglixerit Y va axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung

dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 4,6 gam glixerol. Nêu đốt cháy hết m gam
X thì cần vừa đủ 4,425 mol Op, thu duoc 3,21 mol CO> va 2,77 mol H20. Khéi luong cua Z trong m gam

X 1a

A. 8,40 gam.
Cau 77.

B. 5,60 gam.

C. 5,64 gam.

D. 11,20 gam.

Hỗn hop X gồm axit panmitic, axit stearic va triglixerit Y. Dét chay hoan toan m gam X

can vira di 2,23 mol O», thu được 1,56 mol CO. Mat khac, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa 25,86 gam hỗn hợp muối nafri panmitat, nafri stearat. Giá
trị của m là?


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

A. 25,14.

B. 23,80.

Câu 78.

Œ. 24,641.

D. 23,26.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. cần vừa đủ 8,31 mol


O;, thu được 5,82 mol CO;. Mặt khác m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được glixerol

và dung dịch chỉ chứa 94,56 gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Khối lượng của Y có trong
m gam X là
A. 89,0 gam.

Cau 79.

B. 80,6 gam.

C. 86,2 gam.

D. 83,4 gam.

Đốt cháy hoàn toàn gam hỗn hợp X gồm triglixerit Y va axit béo Z can vira du 1,855 mol

Oz, thu duoc 1,32 mol CO? va 1,21 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH

dư, thu được

1,84 gam glixerol và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp răn khan chứa hai chất. Khối lượng của Z.
trong X là
A. 2,56.

B. 2,8.

Câu 80.

Œ. 2,84.


D. 2,82.

Đốt cháy hoàn toàn 88,6 gam hỗn hợp X gồm các triglixerit cần dùng vừa đú 8,05 mol Õ¿,

thu được CO; và HạO. Mặt khác, xà phòng hóa 88,6 gam X bang dung dich KOH via du, thu duoc m
gam hỗn hợp hai muối kali stearat va kali oleat. Giá trị của m là
A. 96,2.

B. 83,4.

Cau 81.

C. 91,4.

D. 85,0.

Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ 1é mol tuong tmg 1a 3: 2: 1.

Đốt cháy hoàn toàn m gam X can ding via dit 2,925 mol Op, thu duoc CO; và 35,64 gam HO. Mat
khác, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được glixerol và hỗn hợp hai muối.
Khối lượng của Y trong m gam X là
A. 12,87 gam.

Cau 82.

B. 12,48 gam.

C. 32,46 gam.


D. 8,61 gam.

Hỗn hop X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X

cần vừa đủ 6,29 mol Os, thu được 4,42 mol CO. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa 72,56 gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat.
Khối lượng của Y có trong m gam X là
A. 71,20 gam.

Cau 83.

B. 64,48 gam.

C. 66,72 gam.

D. 68,96 gam.

Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic va triglixerit Y. Dét chay hoan toan m gam X

can vira di 2,32 mol O», thu duoc 1,62 mol CO. Mat khac, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa 26,7 gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Gia
trị của m là

A. 26,56.

Cau 84.

B. 26,02.


Œ. 25,48.

D. 28,24.

Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 3: 2: 1).

Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol O;, thu duoc CO, va H2O. Mat khác, cho m gam E tác

dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol va 47,08 gam
hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E
A. 38,72%.

Câu 85.

B. 37,25%.


Œ. 37,99%.

D. 39,43%.

Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và glixerit X ( tỉ lệ mol tương ứng là 4:3:2). Đốt

cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 3,26 mol O;, thu được CO; và HạO. Mặt khác, cho m gam E tác

dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH dung nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol va 38,22
gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là



Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

A. 45,95%.

Cau 86.

B.47,51%.

Œ. 48,25%.

D. 46,74%.

Hỗn hợp E gồm hai triglixerit X và Y có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3. Xà phịng hóa hồn

tồn E bằng dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối gdm C,5H31;COONa, C,7H3;COONa va

Cy7H33COONa. Khi cho m gam E tác dụng với H; dư (xúc tác Nị, f9) thì số mol Hạ phản ứng tối đa là
0,07 mol. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 2,65 mol CO; và 2,48 mol HạO. Khối lượng

của X trong m gam E là
A. 24,96 gam.

Cau 87.

B. 16,60 gam.

C. 17,12 gam.

D. 16,12 gam.


Este X 1a hop chat thom có cơng thức phân tử là CoH;oO¿. Cho X tác dụng với dung dịch

NaOH, tao ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Cơng thức câu tạo thu gọn của X là

A. CH:COOCH;C¿H;

Câu 88.

B. HCOOC,H¿CaH:

C. CeHsCOOC>Hs

D. C;H:COOC,H;

Cho a mol este X (CoH:;O») tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch khơng

có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A.3.

B.4.

Cau 89.

C, 2.

D. 6.

Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng

kết thúc thì lượng NaOH phan ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được 1a 29,7 gam.

Số đồng phân câu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:
A.4

B.5

Cau 90.

C.6

D. 2

Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit

axetylsalixylic (o-CHzCOO-C;H¿-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với 43,2
gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dụng dịch KOH
A.0,72.

B.0,48.

1M. Giá trị của V là

Œ. 0,96.

D. 0,24.

Đề số 4
1)

Thuốc thử cần để nhận biết ba chất lỏng hexan, glixerol va dung dich glucozo 1a


A.Na.

B. Dung dịch AgNOz/NH:.

C. Dung dich HCl.

D. Cu(OH),/OH,, t’.

2)

Cặp gồm các polisaccarit là

A. Saccarozo va mantozo.

B. Glucozo va fructozo.

C. Tinh bét va xenlulozo.

D. Fructozo va mantozo.

3)

Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là

A. saccarozo.
4)

B. glucozo.

C. fructozo.


D. tinh bot.

Một loại tính bột có khối lượng mol phân tử là 29160 đvC. Số mắt xích (C¿H¡oOs) có trong

phân tử tính bột đó là
A. 162.
5)

B. 180.

C. 126.

D. 108.

Có 4 chất : Axit axetic, ølixerol, ancol etylic, glucozơ. Chỉ dùng một thuốc thử nảo sau đây có

thể phân biệt được 4 chất trên?
A. Quỳ tím.
6)

A.

7)

B. CaCO.

C. CuO.

D. Cu(OH); /OH.


C.

D. £ -fructozo.

Xenlulozơ được câu tạo bởi các sốc

a@-glucozo.

B. a -fructozo.

/Ø-plucozơ.

Khi thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit vô cơ, sản phẩm cuối cùng là


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

A. Glucozo.
8)

B. Fructozo.

C. Saccarozo.

D. Mantozo.

Dãy các chất đều tác dụng được với xenlulozơ là

A. Cu(OH);, HNO¿.


B. |Cu(NH,),OH),, HNO¡.

C. AgNOz/NH:, H;O (H').

D. AgNO;3/NH3, CH3;COOH.

9)

Day g6m các dung dịch đều tác dụng với dung dich AgNO3/NH3 1A

A. Glucozo, fructozo, saccarozo.

C. Glucozo, fructozo, axit fomic.

B. Glucozo, saccarozo, axit fomic.

D. Glucozo, axit fomic, glixerol.

10)

Saccar1t nào sau đây không bị thuỷ phân?
A. Glucozơ.

11)

C. Xenlulozo.

D. Tĩnh bột.


Dé phan biét glucozo va fructozo, ta có thể dùng thuốc thử là

A. Nước vôi trong.

12)

B. Saccarozo.
_B. Nước brom.

Œ. AgNOz/NH:.

D. dung dich NaOH.

Phản ứng nào sau đây không dùng đề chứng minh đặc điểm câu tạo phân tử glucozơ?

A. Phản ứng với NaOH đề chứng minh phân tử có nhóm OH.

B. Hồ tan Cu(OH); để chứng minh phân tử có nhiều nhóm OH kề nhau.
C. Phản ứng với 5 phân tử CH:COOH đề chứng minh có 5 nhóm OH.
D. Phản ứng với Ag2O trong NH; để chứng minh phân tử có nhóm CHO.

13)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Cacbohiđrat là một loại hiđrocacbon.

B. Cacbohidrat là hợp chất tạp chức có chứa nhiều nhóm —OH và có nhóm >CO trong phân tử.
C. Cacbohiđrat là hợp chất đa chức có chứa nhiều nhóm -OH và có nhóm >CO trong phân tử.
D. Cacbohiđrat là hợp chất có cơng thức chung là Cạ(H;O)›.


14)

Trong cơng nghiệp để sản xuất bạc soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng chất nào để phản

ứng với AgNQO trong NHa?
A. Axetilen.

15)

B. Andehit fomic.

D. Saccarozo.

Glucozơ không phản ứng với chất nảo sau đây?
A. (CH3CO),0.

16)

C, Glucozo.

B. HạO/H'.

Œ. Cu(OH)¿.

D. dd AgNOz/NH:.

Đề điều chế xenlulozơ triaxetat người ta cho xenlulozơ tác dụng với chất nào sau đây là tốt

nhất?

A.CH:COOH.
17)

D. CH:COOCH:.

B. CaHanOn.

€. C(H¿O)a.

D. (C¿H:oOs)n.

Chất nào sau đây không thẻ điều chế trực tiếp từ glucozơ?

A. Ancol etylic.
19)

C. CH3-CO-CHs3.

Công thức chung của cacbohiđrat là

A. C¿H¿Os.

18)

B. (CH3CO),0.

B. Sobitol.

C. Axit lactic.


D. Axit axetic.

Khi cho một nhúm bông vào ống nghiệm chứa H;SO¿ đặc. Hiện tượng xảy ra

A. Nhúm bông tan thành dung dịch trong suốt.
B. Nhúm bông chuyển sang màu vàng và sau đó chuyển thành mau den.
C. Nhúm bông chuyên ngay thành màu đen.

D. Nhúm bông bốc cháy.
20)

Glucozơ tổn tại bao nhiêu đạng mạch vòng?


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

A. 1.
21)

B. 2.

D. 4.

Chất nào sau đây phản ứng được cả Na, Cu(OH);/NaOH và AgNOzNH:?

A.Glixerol.
22)

C. 3.


B. Glucozo.

C. Saccarozo.

D. Andehit axetic.

Dung dịch saccarozơ tinh khiết khơng có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch H;SO¿ lại

có thể cho phản ứng tráng bạc. Đó là do
A. Da co sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
B. Saccarozơ tráng bạc được trong môi trường axit.
€. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozo.
D. Saccarozơ bị chun thành mantozơ có khả năng tráng bạc.
23)

Trong cơng nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây?

A. Cho axetilen tac dung voi dung dich AgNO;/ NHs3.
B. Cho axit fomic tac dung voi dung dich AgNO3;/ NH3.
C. Cho andehit fomic tac dung voi dung dich AgNO3/ NH3-

D. Cho glucozo tac dung v6i dung dich AgNO3/ NH3.
24)

Khi ăn mía phần gốc ngọt hơn phan ngon nguyên nhân là

A. Phần gốc nhiều hàm lượng đạm nhiều hơn phần ngọn.
B. Phần gốc là fructozơ, phần ngọn là saccarozơ.

C. Phần gốc có hàm lượng đường nhiêu hơn phân ngọn.

D. Phần gốc có hàm lượng muối nhiều hơn phần ngọn.
25)

Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarIt nào sau đây?

A. Monosaccarit.
26)

B. Disaccarit.

C. Polisaccarit.

D. Oligosaccarit.

Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozo co nhiéu nhém

hidroxi (-OH)?

A. Cho glucozơ tác dụng với Na thây giải phóng khí hiđro.
B. Cho glucozo tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường.

C. Cho glucozo tac dung voi dung dich AgNO;/ NHs3.
D. Cho glucozo tac dụng với dung dịch brom.

27)
Đốt cháy hợp chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo thành gồm CO», Ns; và hơi HạO. Hỏi X
có thể là chất nào sau đây?
A. Tinh bét.
B. Xenlulozơ.
C. Chất béo.

D. Protein.
28)
Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit?
A. Tình bột, xenlulozơ, polivinylclorua.
B. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo.
C. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozo, glucozo.
D. Tinh bot, xenlulozo, protein, saccarozo, polietilen.

29)

Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

A. Cu(OH)z/ NaOH, t°.

C. Hạ/ Ni, (9.

B. AsNOz/NHạ, E.

D. Bro.


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

30)

Chi dùng thêm l hoá chat nao sau day dé phan biét 4 chat: Axit axetic, glixerol, ancol etylic,

glucozo?
A. Quy tim.


B. CaCO.

C. CuO.

D. Cu(OH);/OH, C.

Đề số 5
31)

Đề phân biệt được dung dich ctia céc chat: glucozo, glixerol, etanol, formandehit, chỉ cần dùng

một thuốc thử là
A. Cu(OH);/ OH.

32)

B. [Ag(NH3)2]OH.

€. Nước brom.

D. Kim loại Na.

Điều khăng định nào sau đây không đúng?

A. Glucozơ và fructozơ là hai chất đồng phân của nhau.

B. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH);/ NaOH.
C. Glucozơ và uctozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Glucozơ và fructozơ đều làm mắt màu nước brom.
33)


Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giỗng nhau?

A. Déu được lấy từ củ cải đường.
B. Đều có trong biệt được “huyết thanh ngọt”.

C. Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH›);]OH.
D. Déu hoa tan được Cu(OH); ở nhiệt độ thường.
34)

Các khí tạo ra trong thí nghiệm phản ứng giữa saccarozơ với H;SOx đậm đặc bao gồm:

A. CO, va SQd.
35)

B. CO; và HạS.

C. CO, va SO3.

Trong dung dịch nước glucozơ tôn tại chủ yếu ở dạng

A. mạch vòng 6 cạnh.

B. mạch vòng Š cạnh.

Œ. mạch vòng 4 cạnh.

D. mạch hở.

36)


Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tôn tại ở trạng thái lỏng?

A. Glucozơ.
37)

D. SO; và HS.

B. Fructozo.

_-C, Axit oleic.

D. Tình bột.

Nhận định nào sau đây khơng đúng:

A. Nhai kỹ vài hạt gạo sống CÓ VỊ ngọt.

B. Miếng cơm cháy vàng ở đáy nôi ngọt hơn cơm phía trên.
€. Glucozơ khơng có tính khử.
D. lot làm xanh hồ tinh bột.

38)

Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ :

A. Đặc trưng của phản ứng thuỷ phân.

B. Độ tan trong nước.


C. Về thành phần phân tử.

D. Về cấu trúc mạch phân tử.

39)
hở?

Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của ølucozơ ở dạng mạch

A. Khử hồn tồn ølucozơ cho hexan.
B. Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
€. Khi có xúc tác enzim, dung dịch ølucozơ lên men thành ancol etylic.
D. Glucozơ tạo este chứa Š sốc CH:COƠ..

40)

Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh cấu tạo của glucozo ở dạng mạch vòng?


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

A. Khử hoàn tồn ølucozơ cho hexan.
B. Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
€. Glucozơ có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau.
D. Glucozơ tác dụng với Cu(OH); cho dung dịch xanh lam.
41)

Cặp dung dịch nào sau đây có khả năng hịa tan được Cu(ORH);?

A. Glucozo va ancol etylic.


B. Andehit axetic va glixerol.

C, Axit axetic va saccarozo.

D. Glixerol va propan-1,3-diol.

42)

Saccarozơ và glucozơ đều có

A. Phản ứng với AgNOa trong dung dịch NHạ, đun nóng.
B. Phan tng voi dung dich NaCl.
€. Phản ứng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. Phản ứng thủy phân trong môi trường axIt.
43)

Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH); là

A. Glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat.

B. Glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic.
C. Glucozo, glixerol, andehit fomic, natri axetat.
D. Glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic.
44)

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hoà tan Cu(OH);.
45)


B. thủy phân.

Œ. trùng ngưng.

D. tráng bạc.

Saccarozơ là một đisaccarit được câu tạo bởi:

A. I gốc ø-glucozơ và l gốc ø-fructozơ.

B.1 gốc Ø-glucozơ và l gốc øz -ffuctozơ.

C. 1 géc a -glucozo va 1 géc a -fructozo.

D.I gốc ø-glucozơ và I gốc ø -fuctozơ.

46)

Hợp chất đường chiêm thành phân chủ yếu trong mật ong là

A. glucozo.

47)

B. fructozo.

C. saccarozo.

D. mantozo.


Chi ra phat biéu nao sai?

A. Glucozơ và fuctozơ đều tác dụng với H; (NI, t) cho poliancol

B. Glucozơ , fructozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.
C. Glucozơ, fructozơ bị oxi hóa bởi Cu(OH); tạo kết tủa đỏ gạch.
D. Ở nhiệt độ thuong, glucozo, fructozo, saccarozo déu hoa tan Cu(OH), tao dd xanh lam.

48)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNOzx/NH: đun nóng xảy ra phản ứng tráng bạc.
B. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm.
Œ. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH); tạo ra cùng một loại phức đồng.

D. Glucozơ và fructozơ có cơng thức phân tử giống nhau.
49)

Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xelulozơ, người ta thây mỗi gốc glucozơ (C¿HoOs) có số

nhóm hiđroxyl (-OH) là
A.5.
50)

B.4.

€. 3.


D. 2.

Cho so dé chuyén hda sau : Tinh bot > X > Y > Axit axetic . Vay X , Y lần lượt là

A. Ancol etylic, andehit axetic.

B. Glucozo , ancol etylic.


Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

C. Glucozo , etyl axetat.
51)

D. Mantozo, glucozo.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tinh bột?

A. C6 phan ung trang bac.
B. Là chất rắn màu trăng. vơ định hình.
C. Là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin.
D. Thủy phân hoàn toàn cho øglucozơ.
52)

Một mẫu tỉnh bột có M = 5.10” u. Thủy phân hồn tồn 1 mol tỉnh bột thì số mol glueozơ thu

được là

A. 2778.


53)

B. 4200.
B. glucozo.

C. saccarozo.

D. mantozo.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Saccarozo.

55)

D. 3510.

Khi thủy phân tính bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là
A. fructozo.

54)

C. 3086.

B. Tĩnh bột.

Cho chất X vào dung dich AgNO3/NH3,

€. Glucozơ.

D. Xenlulơzơ.


đun nóng , khơng thấy xảy ra phản ứng tráng bạc. Chất

X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?
A. Glucozo.
56)

B. Xenlulozo.

C. Axetandehit.

Saccarozơ có thể tác dụng với
A. Cu(OH), tao dung dich xanh lam.

B. ddAgNO; trong NHs3.

C. NaOH.
57)

D. Cu(OH); dun nóng tạo kết tủa đó gạch.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thuỷ phân?

A. saccarozo.
58)

B. xenlulozo.

D. tinh bot.


B. monosaccarit.

C. polisaccarit.

D. disaccarit.

Chat long hoa tan duoc xenlulozo 1a

A. benzen.

60)

C., fructozo.

Xenlulozơ thuộc loại

A. este.

59)

D. Andehit fomic.

B. ete.

C. Etanol.

D. nước Svayde.

Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được ølucozơ và saccarozơ?
(1) Cu(OH);


(2) Q tím

(3) Dung dich AgNO3/NH3

A. 1.

B. 1, 2.

GC. 1, 3.

D. 1, 2, 3.


@

——--

:

`

=

lay

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

`


HQ@C24;:

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng mỉnh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
I.

Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi — Tiết kiệm 90%
-

Luyén thi ĐH, THPT ỌG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh

tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
-

Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán

các trường P7NK,

Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-G)),

Chuyên khác cùng 7%.7zàn Nam Dũng.

Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường


TS. Pham Sỹ Nam,

TS. Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức

Tán.

II.

Khoa Hoc Nang Cao va HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia
-

Toan Nang Cao THCS:

Cung cap chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các

em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và

đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ
Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: 7S. Lê Bá Khánh

Trinh, TS. Tran Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá
Cẩn cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
II.
Kénh hoc tap mién phi
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bai giảng miễn phí
-


HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12

tất cả các môn học với nội dung bài giảng chỉ tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trac nghiệm mễn phí, kho
tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.

HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa
đề thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.



×