Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề thi giải toán trên máy tính cầm tay năm học 2014 – 2015 Trường Thcs An Bình (Đề 2)49891

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.74 KB, 4 trang )

PHỊNG GD – ĐT DĨ AN
TRƯỜNG THCS AN BÌNH

KÌ THI GIẢI TỐN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
NĂM HỌC 2014 – 2015

Bài 1: (10 điểm)
Giải phương trình (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy)
130307+140307 1+x =1+ 130307-140307 1+x

Kết quả:
Bài 2: (10 điểm)
Tính 7 + 77 + 777 + 7777 + … + 77777777777777777 - 2939723672
Kết quả:
Bài 3: (10 điểm)
35 x 2  37 x  59960
x3  10 x 2  2003 x  20030
a
bx  c
Q
 2
x  10 x  2003
P

Với giá trị nào của a, b, c thì P = Q đúng với mọi x thuộc tập xác định
Kết quả:
Bài 4: (10 điểm)
a/ Tính S 2008 

1 2 3
2008


 2  3  ...... 2008
5 5 5
5

b/ Tìm số nguyên x biết 1 

2  3 3  4 4  ........  x x  19,2482316

Kết quả:
a/
b/
Bài 5: (10 điểm)
Tìm chữ số thập phân thứ 1312 sau dấu phẩy trong phép chia 250000 cho 19
Kết quả:

ThuVienDeThi.com


Bài 6: (10 điểm)
1 
1
 1  1 

A  1   1   1   ... 1 

 3   8   15   4048143 
Kết quả:

Bài 7: (10 điểm)
B


1
1
1
1


 ... 
1.2.3 2.3.4 3.4.5
2011.2012.2013

Kết quả:

Bài 8: (10 điểm)
Tìm các ước nguyên tố của: A  17513  19573  23693
Kết quả:

Bài 9: (10 điểm)
S = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + …+ 98.99.100
Kết quả:
Bài 10: (10 điểm)
Tính diện tích phần tô đậm ở hình dưới, biết mỗi hình tròn nhỏ có bán kính baèng 3cm

ĐS:

ThuVienDeThi.com


PHỊNG GD – ĐT DĨ AN
ĐÁP ÁN, GIẢI TỐN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

TRƯỜNG THCS AN BÌNH
NĂM HỌC 2014 – 2015
Bài 1: (10 điểm)
Giải phương trình (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy)
130307+140307 1+x =1+ 130307-140307 1+x

Kết quả: 0,99999338
Bài 2: (10 điểm)
Tính 7 + 77 + 777 + 7777 + … + 77777777777777777 - 2939723672
Kết quả: 526837050
Bài 3: (10 điểm)
35 x 2  37 x  59960
x3  10 x  2003 x  20030
a
bx  c
Q
 2
x  10 x  2003
P

Với giá trị nào của a, b, c thì P = Q đúng với mọi x thuộc tập xác định
Kết quả:
a = 30, b =5, c = 13
Bài 4: (10 điểm)
a/ Tính S 2008 

1 2 3
2008
 2  3  ...... 2008
5 5 5

5

b/ Tìm số nguyên x biết 1 

2  3 3  4 4  ........  x x  19,2482316

Kết quả:
a/ 0,3125
b/ x = 15
Bài 5: (10 điểm)
Tìm chữ số thập phân thứ 1312 sau dấu phẩy trong phép chia 250000 cho 19
Kết quả:

8

ThuVienDeThi.com


Bài 6: (10 điểm)
1 
1
 1  1 

A  1   1   1   ... 1 

 3   8   15   4048143 
Kết quả:
4024
2013


Bài 7: (10 điểm)
B

1
1
1
1


 ... 
1.2.3 2.3.4 3.4.5
2011.2012.2013

Kết quả:
2025077
8100312

Bài 8: (10 điểm)
Tìm các ước nguyên tố của: A  17513  19573  23693
Kết quả:
37, 103, 647
Bài 9: (10 điểm)
S = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + …+ 98.99.100
Kết quả:
24497550
Bài 10: (10 điểm)
Tính diện tích phần tô đậm ở hình dưới, biết mỗi hình tròn nhỏ có bán kính bằng 3cm

Kết quả:


46,44722119

ThuVienDeThi.com



×