Tải bản đầy đủ (.docx) (68 trang)

Phân tích báo cáo tài chính của NHTMCP việt á giai đoạn 2013 2015 và các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động NH khoá luận tốt nghiệp 565

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.03 MB, 68 trang )


NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG

KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
De tài:
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI C HINH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ
PHẦN VIỆ T Á GIAI Đ OẠN 2013-2015 VÀ C Á C GIẢI PHÁP NÂN G C A O
HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Họ và tên sinh viên :Nguyễn Việt Anh
L ó’p

: NHTME - K15

Khóa

:2012-2016

Khoa

:Ngân hàng

GVHD

:TS.Trịnh Hồng Hạnh

Hà Nội,tháng 5 năm 2016



i


DANH MỤC
LỜI CAM
CÁC ĐOAN
TỪ VIẾ T TẮT

T ô i C am đo an đây 1 à nghi ên cứu của ri êng tô i,các S ố liệu,k ế t quả nêu trong khó a
luận
là hồn tồn trung thục và xuất phát từ tình hình thục tế của Ngân hàng Thuong mại
C ổ phần Việt A .

Tác giả khóa luận

Nguyễn Việt Anh
NHTMCP

Ng ân hàng thưong mại C ổ phần

NHTM

Ngân hàng thưong mại

NHNN

Ng ân hàng nhà nước

TCTD




VAB

Ng ân hàng Thưong mại C ổ phần Việt A

Vietinbank

Ng ân hàng Thưong mại C ổ phần C ông thưong Việt Nam

Vietcombank

Ng ân hàng Thưong mại C ổ phần Ng O ại thưong Việt Nam

ROA

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài S ản

ROE

Tỷ suát l ợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

ii


NIM

Tỷ lệ thu nhập l ãi ròng


TNDN

Thu nhập doanh nghiệp


Tiêu đề
Bảng 1

Trang

Bảng chênh lệch giữa vốn huy động và doanh số
cho vay của Việt A B ank g i ai đo ạn 2013DANH MỤC BẢNG BIẺU , S Ơ Đ
2015.


18

Bảng 2

Quy mô và C ơ C ấu nguồn vốn Việt A B ank gi ai đo ạn
2013-2015.

18

Bảng 3

Ket C ấu vốn chủ S ở hữu VAB

22


Bảng 4

28

Bảng 6

Tình hình tài S ản của Việt A b ank giai đo ạn 20 1 3
-2015
C ơ C ấu tài S ản của Việt A b ank g i ai đo ạn 20 1 3
-2015
C ơ C ấu dư nợ VAB g i ai đo ạn 20 1 3 -2015

Bảng 7

Quỹ dự phịng rủi ro C ho kháCh hàng

33

Bảng 8

Tinhhinhthunhdp VAB.

34

Bảng 9

Tình hình chi phí của VAB

35


Bảng 10

Tình hình lợ nhuận Của VAB

36

Bảng 11

Tình hình lưu Chuyển ti en tệ Của VAB qua C áC năm

40

Bảng 12

Tình hình lim chuyển tiền từ hoạt đông kinh doanh của
VAB g i ai đo ạn 20 1 3 -2015.

41

B iểu đồ 1

Quy mô nguồn vốn Việt Á Bank

17

B iểu đồ 2

Quy mô vốn Chủ Sở hữu một S ố ng ân hàng

21


B iểu đồ 3

Tố C độ tăng trưởng vốn Chủ S ở hữu một S ố ngân
hàng
Tình hình hệ S ố an to àn vốn tối thiểu Của một S ố ng
ân
hàng
Hệ S ố địn b ây tài Chính Của một S ố ng ân hàng

21

Quy mô tổng tài Sản Của một S ố ng ân hàng 20 1 3
-2015
T ố C độ tăng trưởng tổng tài S ản C ủa một S ố ng ân
hàng

26

Bảng 5

B iểu đồ 4
B iểu đồ 5
B iểu đồ 6
B iểu đồ 7

-2015

iii


29
31

23
25
27


B iểu đồ 8

Tỷ lệ tăng trưởng tín dụng một SO ng ân hàng

30

B iểu đồ 9

Tỷ lệ nợ xấu một S O ng ân hàng g i ai đo ạn 2 O 1 3
-2015
Chỉ ti êu ROA một S O ng ân hàng .

32

Chỉ tiêu ROE một S O ng ân hàng

38

Chỉ ti êu NI M một S O ng ân hàng

39


B i ểu đồ 1
O
B i ểu đồ 1
1
B i ểu đồ 1
2

iv

Ỹì


v


MỤC LỤC

L ỜI MỞ ĐẦU............................................................................................................ 1
C HƯƠNG 1 LPHAN TIC H BÁO CÁO TÀI C HINH NHTM - CÁC VẤN ĐÈ LY
L UẬN......................................................................................................................... 3
1.1
Ng ân hàng thương mại và C ác h 0 ạt động kinh do anh của ng ân hàng thương
m ại ...3
1.1.1............................................................................................................................. N
g ân hàng thư ơng mại và vai trò cơ b ản của ng ân hàng thư ơng m ại........................3
1.1.2............................................................................................................................. H
o ạt động kinh do anh và C ác rủi ro đặc thù của ng ân hàng thư ơng m ại..................4
1 . 2 Lý luận chung về phân tí ch b á o c áo tài chính ng ân hàng thư ơng mại...........7
1.2.1 Khái niệm và mục đích của phân tích b áo c áo tài chính...................................7
1 . 2.2 C ác phương pháp phân tí ch............................................................................8

1 . 2.3 Hệ thống b áo c áo tài chính sử dụng trong phân tích........................................ 9
1.2.4 Nội dung phân tí c h b áo c áo tài chính ng ân hàng thương m ại.......................12
Ket luận chương 1....................................................................................................... 16
C HƯƠNG 2:PHÂN TIC H BÁO CÁO TÀI C HINH NGAN HÀN G THƯƠNG
MẠI CỔ PHẦN VIỆT Á GIAI Đ OẠN 2013-2015..................................................17
2.1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ VIỆT Á BANK :...........................................17
2.1.1 Lịch sử hình thành và phát tri en của Việt Á Bank:...........................................17
2.1.2 Chứ c năng và lĩnh vực ho ạt động:.................................................................. 18
2 . 1.3 C ơ cấu tổ chức tại Việt Á Bank:..................................................................... 19
2 . 1.4 T ầm nhìn và sứ mệnh của Việt Á Bank:......................................................... 19
2.2 PHÂN TÍC H B Áo CÁO TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ
PHẦN
VIỆT Á GIAI Đ OẠN 20 1 3 -2015............................................................................. 20
2.2.1 PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN............................................................................. 20
2.2.2............................................................................................................................. P
hân tích c ơ c ấu nguồn vốn:......................................................................................... 23
2.2.2 PHÂN TÍCH VỀ TÀI SẢN:.............................................................................28
2.2.3............................................................................................................................. P
HÂN TÍ CH KHẢ NÀNG S INH L ỢI........................................................................36
2.2.4............................................................................................................................. P
HÂN TÍ CH LƯƯ CHUYÊN TIỀN TỆ....................................................................... 43

vi


2.3 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH HDKD CỦA VIỆT Á BANK GIAI ĐOẠN 2013-2015.
46
2.3.1 M ặt m ạnh:....................................................................................................... 46
2.3.2 H ạn chế............................................................................................................ 47
2.4 KÉT LUẬN C HƯƠNG 2 :................................................................................. 48

C HƯƠN G 3:_c Á C GIẢI PHÁP NÂN G C A O HIỆ U Q UẢ H OẠ T Đ ộ N G C
ỦA
NH TMC P VIỆT Á...................................................................................................49
3.1 Định hướng ho ạt động kinh do anh của VAB tới giai đo ạn 2 0 1 6....................49
3 . 2 C ác giải pháp nâng c ao hiệu quả ho ạt động của VAB.....................................50
3 . 2 . 1 C ác giải pháp cụ thể.....................................................................................50
3 . 2.2 C ác giải pháp chung........................................................................................55
3.3 Một SO kiến nghị nhằm nâng c ao hiệu quả ho ạt động của NHTM CP Việt Á....57
3.3.1 D Oi với c ơ quan quản lý nhà nước..................................................................57
3.3.2 D Oi với ng ân hàng nhà nước.......................................................................... 57
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................

vii


L ỜI MỞ ĐẦU
1. ĐẶT VẤN Đ È NGHIÊN CỨU.
Trong nền kinh te hiện nay, cạnh tranh 1 à để tồn tại và phát tri en .Cùng nhịp độ phát
triển của the giới.Việt Nam đã trở thành thành viên chính thức của tổ chức thưong mại
the giới WTO.Chính sự kiện này đã 1 àm cho moi trường kinh doanh của Việt Nam trở
nên náo nhiệt và S ô i động hon nữa . Đặc biệt 1à trong lĩnh vực Ngân hàng.
Hiện nay,khơng ch nhi

c thành l p mà cịn có các chi nhánh c a
c ác NH nước ng o ài được mở vì họ thấy được nước ta là một nước đầy tiềm năng để
phát tri ển.Sự c ạnh tranh gay gắt giữa các NH cùng với sự bi en động thất thường của
nền kinh te trong nước và sự tác động của cuộc khủng ho ảng kinh te the giới đã ảnh
hưởng khá nhi ều đen HĐKD của c ác NH thương mại,thậm chí có nhiều NH bị thua
lỗ.Vì vậy ,các NH phải tự nỗ lực phấn đấu,thường xun kiểm tra,phân tích,đánh giá
l i k t qu

D
tìm ra nh ng th m
phát huy và nh ng m t
yeu kém để khắc phục,trong mối quan hệ với môi trường xung quanh,tìm ra những
biện pháp đ ể khơng ngừng nâng cao hiệu quả HĐ KD của mình.Vì vậy,việc phân tích
kểt quả HĐKD là c ông việc rất quan trọng,giúp cho các NH tìm ra các biện pháp sát
th

D
n lý c a mình,nh
ộng mọi nguồn l c
vào quá trình kinh doanh,nâng cao hiệu quả kinh doanh.Ngồi ra, phân tích hiệu quả
HĐKD c ịn là cơ S ở để NH dự đốn , dự báo xu the phát triển trong tương lai của NH
từ đó tìm ra c ơ S ở để xây dựng các chien lược mới kinh doanh phù hợp với từng giai
đo ạn phát triển tiếp theo của NH,giúp NH nâng cao k et quả HĐKD ,phát triển b ền
vững và củng cố vị the của NH trên thị trường.
Chính vì th ấy đư ợc tầm quan trọng của việc phân tích hiệu quả HĐ KD của NH,em đã
quyet định chọn đề tài “ Phân tích hiệu quả HĐKD của NH ngo ại thương Việt Nam”
để l àm đề tài khóa luận tốt nghiệp.

1


2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
2.1 Mục tiêu chung :
Phân tích hiệu quả HĐ KD của NH TMCP Việt A thông qua b áo C áo tài chính qua 3
năm giai đoạn 2013-2015.Từ kết quả phân tích,đề xuất một số giải pháp ,chính S ách
để
phát huy những thế mạnh ,khắc phục những mặt cịn hạn chế để góp phần nâng cao kết
quả HĐ KD S ắp tới của NH đạt đư ợc hiệu quả cao.

2.2 Mục tiêu cụ thể:
Phân tích nguồn vốn ,tình hình thu nhập ,chi phí và lợi nhuận của NH TMCP Việt A
qua 3 năm 20 1 3-2015.
Phân tích các chỉ tiêu về lợi nhuận và rủi ro của NHTMCP Việt A .
Một số gi i pháp nh m nâng cao hiệu qu

D a NH TMCP Việ

.

3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
3.1 Không gian nghiên cứu :
Đ ề tài được thực hiên tại NH TMCP Việt A .
3.2 Thời gian nghiên cứu:
Thời gian nghiên cứu đề tài là từ ngày 24/12/2015 cho đến ngày 18/5/2016.
Số liệ
csd
th
tài là số liệ
cho đến ngày 31/12/2015 từ NH TMCP Việt Á.

ngày 01/01/2013

3 .3 Đ ối tượng nghiên cứu:
Đ ối tượng nghiên cứu là hiệu quả ho ạt động kinh doanh của NH TMCP Việt A ,thể
hiện thông qua các ch
ớ c u nguồn vốn,thu nh p,chi phí ,l i
nhu n ,các ch
t qu
D,

,b ng cân
đối kế toán ,b ảng báo cáo k ết quả HĐKD của NH.

2


CHƯƠNG1
PHÂN TI C H BÁO CÁO TÀI C HINH NHTM - CÁC VẤN ĐÈ LY LUẬN
1.1 Ngâ n h à n g th WOTI g m ạ i và C á C h 0 ạt đ ộ n g ki n h d O a n h của n gâ
n h à n g t h won g
mại
1.1.1 Ngâ n h à n g th won g m ạ i và va i t rò CO b ả n của n gâ n h à n g th won g m ạ
i.
Ng ân hàng thương mại (NHTM) là một trong C ác ng ành C ông nghiệp ra đời S ớm
nhất
.
ở Mỹ Ng ân hàng thương mại đầu tiên được thành lập năm 1 782, trước khi Hien pháp
liên bang được thông qua và nhiều Ngân hàng thương mại được thành lập từ những
năm 1 8 O O đen nay vẫn đang ho ạt động . ở mỗi một nước , luật Ng ân hàng thương
mại
C ó quy định khác nhau, người ta thường dựa vào tính chất và mục đích ho ạt động của
Ng ân hàng trên thị trường tài chính để đưa ra c ách hiểu về Ng ân hàng thương mại .
Ngâ n h àn g th won g m ạ i l à n oi CU n g cấp vốn ch O n en ki n h tế
Thực te cho thấy, để phát triển kinh te c ác đơn vị kinh te c ần phải c ó một lượng vốn
lớn đầu tư cho ho ạt động S ản xuất kinh do anh và c ác ho ạt động khá c . Nhưng đi ều
kh
ó
khăn hơn lợi ích là c ần c ó người đứng ra tập trung tiền nhàn dỗi ở mọi nơ mọi lúc và
kịp thời cung ứng cho nơ c ần vốn . B ang vốn huy động được trong xã hội thông qua
ho ạt động tín dụng , Ng ân hàng thương mại đã cung c ấp vốn cho mọi ho ạt động kinh

te , đáp ứng nhu c ầu vốn một c ách kịp thời cho quá trình S ản xuất .
Ngâ n h àn g th won g m ạ i l à cầ U n ối cá C d O a n h n gh i ệp vói th ị t rwờn g.
Bước S ang c ơ che thị trường , địi hỏi Sự phát triển của tín dụng Ng ân hàng đã làm
bien
đổi ho ạt động ruỗng lát trong c ác nhà máy, xí nghiệp khơi dậy Sức S ống b ang c ác
dây
chuyền S ản xuất hiện đại năng Suất c ao , thực hiện chuyển giao c ông nghệ từ c ác
nước
tiên tien . Điều không thể thực hiện b ang vốn tự c ó của c ác do anh nghiệp vốn dĩ đã
rất
ít ỏi . B ên c ạnh đó , tín dụng ng ân hàng c ịn cung c ấp một phần vốn khơng nhỏ
trong
việ c tăng cường nguồn vốn lưu động của c ác do anh nghiệp . Một vấn đề luôn l à mối
l
o
thường trực của c ác doanh nghiệp .
Ngâ n h àn g th won g m ạ i l à m ộ t côn g cụ đ ể Nh à n wóc đ i ều ti ết vĩ m ơ n en
ki n h tế.

3


Cùng với sự vận động của nền kinh t ế , hệ thống ng ân hàng đư ợc chi a 1 àm hai C
ấp
:
Ngân hàng Nhà nước và các Ngân hàng chuyên doanh (NHTM) . NHCT được Nhà
nước c ấp vốn cho ho ạt động và sử dụng như c ông cụ để quản 1ý ho ạt động tiền tệ,
điều
tiết chính s ách tiền tệ quố c gia . Nhà nước đi ều tiết ngân hàng , ng ân hàng dẫn dắt thị
trường thơng qua ho ạt động tín dụng và thanh to án giữa c ác Ng ân hàng thưong mại

trong hệ thống từ đó góp phần mở rộng khối lượng ti ền cung ứng trong 1ưu thông và
thông qua việ c cung ứng tín dụng cho c ác ngành trong nền kinh tế , Ng ân hàng
thưong
mại thực hiện việ c dẫn dắt c ác luồng tiền tập hợp và phân chia vốn của thị trường ,
điều
khiển chúng một cách c ó hiệu quả .
Ngâ n h àn g th ưon g m ạ i l à cầ U n OI n ề n tà i ch ín h qu OC gi a vói n en tà i ch ín
h qu OC tế .
Nhận thức được tầm quan trọng của kinh tế quố c tế , sự hội nhập kinh tế quố c gia với
thế g iới đem 1 ại những 1 ợ í ch kinh tế to lớn, thúc đẩy nề n kinh t ế phát tri ển nh anh

b ền vững . Một tro ng c á c đi ều kiện quan trọng g óp phần thúc đ ẩy sự hội nhập nền
kinh
tế quố c g i a với nền kinh tế thế g iới đó 1 à nền tài chính quố c g i a . N ền tài chính
quố
c
g
i
a
1à c ầu nối với nền tài chính quố c tế thơng qua ho ạt động của Ng ân hàng thưongmại
trong c ác 1ĩnh vực kinh do anh như nhận ti ền gửi, cho vay,
nghiệp vụ thanhto án,
nghiệp vụ ng o ại hối và c ác nghiệp vụ khác.
1.1 . 2 Ho ạt đ ộ n g ki n h d O a n h v à cá C rủi ro đặ C th ù của n gâ n
ưon g m ạ i
1.1 . 2.1 C á c h O ạt đ ộ n g ch ủ yếu của n gân h à n g th ưon g m ạ i .

h à n g th

Trải qua quá trình phát triển, ho ạt động c ác ng ân hàng thưong mại ng ày cang đa

dạng
,
phong phú s ong các ng ân hàng 1n duy trì b a mảng nghiệp vụ truyền thống , đó 1à :
Hoạt đ ộ n g h uy đ ộ ng vốn
Khác với c ác do anh nghiệp phi tài chính, nguồn vốn chủ s ở hữu của c ác ng ân hàng
thương m ại chi ếm rất nhỏ (< 1 O %)trong tổng nguồn vốn, b ởi vậy để đảm b ảo c ho
ho
ạt
động của mình c ơng tác quan trọng đầu tiên của c ác ng ân hàng thương mại đó chính

ho ạt động huy động vốn . C ơng tác huy động vốn b ao g ồm : huy động vốn tiền gửi

huy động vốn phi tiền gửi . C ác ng ân hàng thương mại huy động c ác nguồn vốn
nhằm
đảm b ảo cho ho ạt động kinh do anh thông qua c ác nghiệp vụ : tiết kiệm, tiền gửi dân
cư,
4


tiền gửi giao dịch, phát hành giấy tờ C ó giá, đi vay trên thị trường tiền tệ, vay Ng ân
hàng trung ư 0'11g...
Hoạt đ ộ ng tín dụng
Nguồn vốn Ng ân hàng thưong mại huy động được chủ yếu được đem cho vay và tái
đầu tư trở lại nền kinh tế . Ng ay từ thời kỳ S o khai của c ác ng ân hàng thưong mại,
nghiệp vụ tín dụng đã được c oi là một ho ạt động quan trọng b ậc nhất đối với Sự tồn
tại
và phát triển của mỗi ng ân hàng , cũng như đem lại hiệu quả to lớn cho xã hội . C ác S
ản
phẩm g ắn liền với hoạt động tín dụng b ao g ồm : cho vay kinh do anh, cho vay tiêu
dùng , đầu tư vào giấy tờ c ó giá, g óp vốn liên do anh liên kết ...

Ho ạt đ ộ n g thanh toán cho khách hàng
Chức năng này xuất phát từ chính chức năng đầu tiên của ngân hàng là nhận tiền gửi.
C ác c á nhân, tổ chức kinh tế trên c o S ở mở các tài kho ản tiền gửi thanh to án hay c
ác
tài kho ản tiền gửi phục vụ giao dịch khi c ó nhu c ầu thanh to án c ó thể ủy quyền cho
ng ân hàng thực hiện thay mình : thu hộ, chi hộ. The o c ác quan đi ểm luật pháp ở hầu
hết các nước , thì chỉ c ó c ác ng ân hàng mới được phép mở tài kho ản thanh to án hay
c
ác
tài kho ản giao dịch cho kháchhàng mà không một định chế nào được phép làm điều
này.
Hoạt đ ộ ng cung cấp dị ch vụ khác
Trong nền kinh tế hiện đại, yêu c ầu về c ác S ản phẩm tài chính ng ày c àng gia tăng
mạnh mẽ . B ên cạnh đó, ng ày c àng c ó nhi ều hon Sự c ạnh tranh khố c liệt trên thị
trường
từ các tổ chức tài chính phi ng ân hàng , c ác ng ân hàng thưong mại . D o vậy, xuất
hiện
một xu hướng đáp ứng nhu c ầu của mọi đối tượng khách hàng một c ách tốt nhất, đang
dạng ho á c ác S ản phẩm dịch vụ ng ân hàng , tiến tới giảm dần Sự phụ thuộ c thu
nhập
của ng ân hàng vào thu nhập từ ho ạt động tín dụng . Dị ch vụ ng ân hàng khác b ao g
ồm
:
dịch vụ thanh to án, kinh do anh ngo ại hối, dịch vụ mơi giới, b ảo lãnh, tư vấn tài
chính
1.1 . 2 .2 Nh ữn g đ ặ C th ù t ro n g kín h d o an h của n gâ n h à n g th ưon g m ạí .
L à do anh nghiệp ho ạt động kinh doanh trên lĩnh vực tiền tệ, ho ạt động của c ác NHT
M
hàm chứa rất nhiều rủi ro , cụ thể là :


5


Rủi ro tín d ụn g
Rủi ro tín dụng là khoản lỗ tiềm tàng von C ó được tạo ra khi ng ân hàng C ấp tín dụng
cho khách hàng . Rủi ro tín dụng ph át S inh trong trường hợp ng ân hàng không thu
được
đầy đủ C ả g Oc và lãi của kho ản cho vay, ho ặc là việ C thanh to án C ả g o C và lãi
không
đúng kỳ hạn .
Rủi ro lã i S U ất
Rủi ro l ãi suất là kho ản lỗ tiềm tàng mà ng ân hàng phải g ánh chịu khi lãi suất thị
trường C ó sự biến động . Nguyên nhân của rủi ro lãi suất là ng ân hàng đã khơng C ó
sự
C ân xứng giữa kỳ hạn của tài s ản C ó và tài s ản nợ ho ặc sự mất C ân xứng giữa khối
lượng tài s ản C ó và tài s ản nợ nhạy C ảm với lãi suất . C ó hai lo ại rủi ro lãi suất là
rủi
ro
tái tài trợ tài sản nợ và rủi ro tái đầu tư tài sản có.
Rủi ro th a n 11 kh o ả n
Rủi ro thanh kho ản là nguy cơ mất khả năng chi trả của ng ân hàng khi khách hàng có
nhu C ầu rút tiền . Đ Oi với C ác tổ chức tài chính nói chung , C ác NH TM nói riêng
thì
rủi
ro thanh kho ản là xảy ra thòng xuyên và nghiêm trọng hơn C ả . B ởi rủi ro thanh kho
ản
C ó tính chất lan truyền, nếu những ngời gửi tiền nhận thấy ng ân hàng g ặp rắc rối về
thanh kho ản thì s ẽ hành động đồng l o ạt rút ti ề n ra khỏi ng ân hàng .
Rủi ro n go ạ i h ối
Rủi ro ng o ại hối là kho ản lỗ tiềm tàng mà ng ân hàng phải g ánh chịu khi duy trì C ác

tài
s ản C ó và tài s ản nợ b ang ng o ại tệ ở trong trạng thái trường hay đoản về lo ại ng o
ại
tệ
mà ng ân hàng nắm giữ .
Rủi ro h o ạt đ ộ n g n go ạ i b ả n g
C ác ho ạt động ngo ại b ảng là C ác ho ạt động không thuộ C b ảng C ân đối tài s ản
của
ng
ân
hàng . Xuất phát từ tính chất của ho ạt động này l à ng ân hàng thu đư ợc phí trong khi
không phải sử dụng đến vốn kinh do anh nên đã khuyến khích C ác ho ạt động ng o ại
b ảng ng ày C àng phát triển . Tuy nhiên, điều này có thể đưa đến rủi ro cho ng ân hàng
.

dụ như, trong trường họp ng ân hàng C am kết b ảo lãnh cho khách hàng để mua hàng
ho ặc để vay vốn ho ặc nham mục đích nào đó, khi khách hàng khơng trả được nợ thì
ngân hàng phải đứng ra hồn trả nợ vay cho khách hàng.

6


Rủi ro côn g n gh ệ và h O ạ t đ ộ n g.
Rủi ro C ông nghệ phát sinh khi những kho ản đầu tư cho phát triển C ông nghệ không
tạo đư ợc kho ản ti ết kiệm trong chi phí đã dự tính khi mở rộng quy mô ho ạt động .
Rủi ro ho ạt động C ó mối liên hệ chặt chẽ với rủi ro C ơng nghệ và C ó thể phát sinh b
ất
cứ lúc nào nếu hệ thống C ông nghệ bị trục chặc ho ặc là khi hệ thống hỗ trợ C ông
nghệ
b ên trong ngừng ho ạt động .

1 .2 Lý l U ậ n ch U n g về P h â n tích b á O c á O tà i ch ín h n gâ n h à n g th ươn
gmại.
1 .2.1 Kh ái n i ệ m và m ục đ ích của P h â n tích b á O cá O tà i ch ín h .
1.2.1.1 Khái niệm.
Phân tích tài chính là phân tích C ác b áo C áo tài chính của ng ân hàng . Việ C phân
tích
C
ác
báo cáo tài chính là q trình tìm hiểu C ác kết quả của sự quản lý và điều hành tài
chính ở ng ân hàng m à được phản ánh trên C ác b áo C áo tài C hính đó . Phân tí ch C
ác
b
áo
C áo tài chính là đánh g iá những gì đã làm được , dự kiến những gì s ẽ và C ó thể xảy
ra,
trên C ơ s ở đó kiến nghị C ác biện pháp để khai thác triệt để C ác điểm mạnh, khắc
phục
và hạn chế C ác đi ểm yếu . T ó m l ại, phân tí ch C ác b áo C áo tài chính l à C ần phải
l
àm
s
ao
mà thơng qua C ác C on s ố “ b iết nói ” trên b áo C áo để C ó thể giúp người sử dụng
chúng
hiểu rõ tình hình tài chính của do anh nghiệp và C ác mục tiêu, C ác phương pháp hành
động của những nhà quản lý ng ân hàng đó .
1.2.1.2 Mụ C tiêu củ a ph ân tích.
Trong phân tích tình hình tài chính của ng ân hàng thì C ần phải đạt được C ác mục tiêu
chủ yếu sau đây:
+ Một là: Phân tích tình hình tài chính phải cung C ấp đầy đủ, kịp thờ, trung thực hệ

thống những thơng tin hữu ích, C ần thiết phục vụ cho chủ ng ân hàng và C ác đối
tượng
quan tâm khác .
+ Hai là: Phân tích tình hình tài chính phải cung C ấp đầy đủ những thơng tin quan
trọng nhất cho C ác chủ ng ân hàng , nhà cho vay và những ngườ sử dụng thông tin tài
chính khác trong việ C đánh giá khả năng và tính chắc chắn của C ác dịng tiền vào , ra

tình hình sử dụng vốn kinh do anh, tình hình và khả năng thanh tốn của ng ân hàng .

7


+ Ba là: Phân tích tình hình tài chính phải cung C ấp đầy đủ những thông tin về nguồn
vốn chủ S ở hữu, C ác kho ản nợ, kết quả của quá trình, sự kiện, C ác tình huống làm
biến
đổi c ác nguồn vốn và c ác kho ản nợ của ngân hàng .
1 .2.2 C á C P h ưon g P h á P P h ân tích .
Ph ưon g P h á P S O S á n h .
Phuong pháp S o S ánh là phuong pháp đuợc sử dụng phổ biến trong phân tích ho ạt
động kinh do anh . C ác kỹ thuật S o S ánh c o b ản là :
+ So S ánh b ang S ố tuyệt đối : l à hiệu S ố g iữa trị S ố của kỳ phân tí ch S o với kỳ g

c
củ
a
c ác chỉ tiêu kinh tế , kết quả S o S ánh biểu hiện khối luợng quy mô tăng giảm của c ác
hiện tu ợng kinh tế .
+ S o S ánh b ang S ố tuong đối : l à thuong S ố g iữ a trị S ố của kỳ phân tí ch S o với
kỳ
g


c
của c ác chỉ tiêu kinh tế , kết quả S o S ánh biểu hiện kết c ấu, mối quan hệ, tố c độ
phát
tri ển, mức phổ b i ến của c ác hiện tuợng kinh t ế .
+ S o S ánh b ang S ố bình quân : S ố bình quân là dạng đặc biệt của S ố tuyệt đối, biểu
hiện
tính chất đặc trung chung về mặt Số luợng , nham phản ánh đặc đi ểm chung của một
đon vị, một b ộ phận hay một tổng thể chung , c ó cùng một tính chất .
Ph ưon g P h á P P h â n tích tỷ l ệ.
Phuong pháp này dựa trên c ác ý nghĩa chuẩn mực c ác tỷ lệ của đại luợng tài chính
trong c ác quan hệ tài chính . về nguyên tắc , phuong pháp này yêu c ầu phải xác định
đuợc c ác nguỡng , c ác định mức để nhận xét, đánh giá tình hình tài chính do anh
nghiệp , trên c ơ S ở S o S ánh c ác tỷ lệ của do anh nghiệp với giá trị c ác tỷ lệ tham
chiếu .
Đ ây là phuong pháp c ó tính hiện thực c ao với c ác điều ki ện đuợc áp dụng ng ày c
àng
đuợc b ổ Sung và ho àn thiện hon . vì :
- Nguồn thơng tin kế to án và tài chính đuợc c ải tiến và cung c ấp đầy đủ hon là c o S

để hình thành những tham chiếu tin c ậy nham đánh g iá một tỷ lệ của một do anh
nghiệp hay một nh óm do anh nghiệp .
- việ c áp dụng tin họ c cho phép tích luỹ dữ liệu và thúc đẩy nhanh q trình tính tốn
hàng l o ạt c ác tỷ lệ .

8


- Phương pháp này giúp C ác nhà phân tích khai thác C ó hiệu quả những S ố liệu và
phân

tích một C ách hệ thống hàng lo ạt tỷ lệ the O chuỗi thời gian liên tục ho ặc the O từng
giai
đoạn.
Ph ưon g p h á P câ n đ OI .
Trong quá trình ho ạt động kinh do anh của ngân hàng nhiều mối quan hệ c ân đối hình
thành . C ân đối l à Sự c ân b ằng g iữ a hai mặt của c ác yếu tố với quá trình kinh do
anh,như
một Số quan hệ cân đối Sau : giữa tài sản và nguồn vốn,giữa nguồn thu và nguồn
chi,g iữ a nhu c ầu S ử dụng vốn và khả năng thanh to án ....
1 .2.3 Hệ th On g b á O cáo tà í ch ín h S ử d ụn g t ro n g P h â n tích .
Hệ thống b áo c áo tài chính NHTM g ồm 4 b áo c áo ,cụ thể là :
- B ảng c ân đối kế to án .
- B áo c áo kết quả ho ạt động kinh do anh .
- B áo c áo lưu chuyển tiền tệ .
- Thuyết minh b áo c áo tài chính .
1 .2.3.1 B ả n g câ n đ Oí kế to á n :
B ảng c ân đối kế to án là b áo c áo tài chính tổng họp ,phản ánh tổng quát to àn b ộ giá
trị
tài S ản hiện c ó của ng ân hàng the o c ơ c ấu tài S ản, nguồn vốn và c ơ c ấu nguồn
hình
thành tài S ản đó của ng ân hàng tại một thời đi ểm nhất định .
B ảng c ân đối kế to án g ồm 2 phần :
Phần Tài s ả n
phản ánh to àn b ộ tài Sản hiện c ó của đơn vị tại thời điểm b áo c áo the o c ơ c ấu tài S
ản

hình thức tồn tại trong quá trình ho ạt động kinh do anh của do anh nghiệp . C ác tài S
ản
này đưọc phân the o những tiêu thức nhất định để phản ánh đưọc kết c ấu của vốn kinh
do anh . C ác lo ại tài S ản thường S ắp xếp the o tính ln chuyển của tài S ản . Cụ thể

như
sau:
• Tài sản cố định ( đ ã và đang hình thành) và các khoản đầu tư dài hạn.

9


• Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn thường được sắp xếp theo tuần tự (Nguyên vật

liệu; công cụ dụng cụ; chi phí s ản xuất dở dang; thành phẩm; các khoản phải thu; vốn
b ang ti en).
Xét ve m ặt pháp lý, tài S ản chính 1 à vốn thuộ C quyen S ở hữu của do anh nghiệp .
Phần Nguo n vốn
Phản ánh nguồn vốn hình thành tài S ản hiện C ó của do anh nghiệp tại thờ điểm b áo
C áo . Việ C S ắp xếp C ác nguồn vốn C ó thể C ó 2 cách:
Một là, trưỜC hết Chia thành nguồn vốn Chủ Sở hữu và nguồn vốn vay nợ , S au đó
phân
the o phạm vi Sử dụng C ụ thể .
Hai là, trưỜC hết là nguồn vốn vay nợ , S au đó mời đến nguồn vốn Chủ S ở hữu .
(
Nguồn
vốn tự C ó ) .
về mặt kinh tế : S ố liệu b ên "Nguồn vốn" thể hiện C áC nguồn vốn mà đon vị đang Sử
dụng trong kỳ kinh do anh . Tỷ lệ và kết C ấu Của từng nguồn vốn phản ánh tình hình
tài
Chính Của do anh nghiệp .
Về mặt pháp lý: S ố liệu b ên "nguồn vốn" thể hiện tráCh nhiệm ve mặt pháp lý Của
do anh nghiệp đối vời Nhà nưỜC , đối vời Ng ân hàng , đối vời C ấp trên, vời kháCh
hàng
và C án b ộ , CÔng nhân viên Của đon vị ve tài S ản đang Sử dụng .

1 .2.3 .2 B á O cá O kết qu ả h O ạt đ ộ n g kín h d O an h .
B áo C áo kết quả ho ạt đông kinh do anh là một b áo C áo tài Chính phản ánh tình
hình

C áC kết quả ho ạt động Của ng ân hàng trong một thờ kì nhất định b ao g ồm kết quả
ho
ạt
động kinh do anh và k ết quả ho ạt động khá C .
B áo C áo kết quả ho ạt động kinh do anh Cung Cấp C áC Chỉ tiêu ve thu nhập , Chi
phí

lợi
nhuận Của ng ân hàng bao g ồm : (I) Thu nhập lãi thuần (II) L ãi thuần từ ho ạt động
dịCh
vụ (III) L ãi thuần từ ho ạt động kinh do anh vàng và ng o ại hối. (XV) L ãi CO b ản
trên
C ổ phiếu .

10


1 .2.3 .3 B á O cá O lưu ch uyển tí ền tệ.
B á O cá O lưu ch uyển tí ền tệ hay b á O cá O d ị n g tí ền m ặt là một Io ại b áo
cáo tài chính
thể hiện dịng tiền ra và dòng tiền vào của một tổ chức trong một kho ảng thời gi an
nhất định (tháng , quý hay năm tài chính) .
B áo c áo này là một c ông cụ giúp nhà quản lý tổ chức kiểm S o át dòng tiền của tổ
chức .
B ảng b áo c áo dịng ti ền m ặt thơng thường gồm c ó :
D ịng ti ền vào :



Các kho ản thanh toán của khách hàng cho việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ



Lãi tiền gửi từ ngân hàng



Lãi tiết kiệm và lợi tức đầu tư



Đ ầu tư của cổ đơng

D ịng tiền ra





Chi mua cổ phiếu, ngun nhiên vật liệu thơ ,hàng hó a để kinh doanh ho ặc các
công cụ
Chi trả lương , tiền thuê và các chi phí ho ạt động hàng ngày
Chi mua tài s ản cố định - máy tính cá nhân, máy móc, thi ết bị văn phòng ,..
Chi trả l ợ tức

Chi trả thuế thu nhập, thuế doanh nghiệp, thuế giá trị g i a tăn g và các thuế và phí
khác

1 .2.3.4 Th uyết m í n h b á O cá O tà í c h ính.


ThIiyet minh BCTC gồm những nội dung cơ bản sau:
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp.
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán áp dụng.
Các chính sách kế tốn áp dụng.
Thơng tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong bảng cân đối kế toán.

11


Thơng tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh.
Thông tin bổ sung cho khoản mục trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
1 .2.4 Nộ i d U n g P h â n tích b á O cá O tà i C h ín h n gâ n h à n g th ưon g m ại
.
1.2.4.1 Ph ân tích về nguồn vốn
1 . Ph â n tích quy m ô n gu O n vốn
Quy mô nguồn vốn của NH dù lớn hay nhỏ,m ạnh hay yếu thì cũng đều ảnh huởng đen
k ết quả HĐ KD của NH.Quy mô vốn lớn sẽ g iúp cho NH nâng c ao năng lực tài
chính,đáp ứng nhu c ầu vốn của khách hàng,tạo tiền đề tốt về nội lực cho NH phát triển
trong nh
p theo.
2 .Ph â n tích CO cấ U n gu O n vốn
Ph â n tích m ộ t S ố kh O ả n m ục l Ón của n ợ P h ả i t rả :
Tiền gửi của khách hàng : trong phần này chúng ta S ẽ ti ến hành ph ân tí ch về tỷ trọng
ti ền gửi, nguyê n nhân thay đổi c ơ c ấu tỷ trọng .
Tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng : trong phần này chúng ta S ẽ tiến hành xem

xét c ơ c ấu c ác kho ản ti ền gửi của tổ chứ c tín dụng khác .
Ph â n tích vốn ch ủ S ở h ữu :
Khơng phải là nguồn vốn chính để thực hiện ho ạt động kinh do anh, nhung vốn chủ S

hữu c ó vai trị vơ cùng quan trọng , đây đuợc xem là tấm đệm phòng ngừa rủi ro của
ng ân hàng, là nguồn vốn để bù đắp c ác thua lỗ xảy ra cũng nhu đảm b ảo an to àn cho
ho ạt động của ng ân hàng .
- Ph ân tích về quy mô và mức độ biến động của vốn ch ủ sở h ữu : ti ến hành S o S
ánh
với c ác ng ân hàng khác ho ặc trung bình ng ành để xem xét mức độ biến đơng nhu thế
đã họrp lý hay chua.
-Ph ân tích h ệ số an toàn vốn tối th iểu :
Hệ S ố an toàn vốn tối thiểu = vốn tự c ó / T ài S ản " c ó " rủi ro chuyển đổi

12


Chỉ tiêu này cho biết mức độ g ánh chịu rủi ro của ng ân hàng . Tỷ lệ này C àng C ao
cho
thấy ng ân hàng càng kinh doanh an tồn.
-Ph ân tích sự h ợp lý trong cơ cấu nguồn vốn :
Phần này S ẽ tập trung vào hệ S ố địn b ẩy tài chính và tiến hành so S ánh với c ác
ngân
hàng khác.
Hệ S ố địn b ẩy tài chính = T ổng tài S ản / vốn tự c ó
Chỉ tiêu này cho biết trong tổng tài S ản của ng ân hàng , vốn tự c ó chiếm tỷ lệ b ao
nhi êu . Chỉ ti êu này c àng c ao chứng tỏ nợ phải trả của ng ân hàng c àng lớn và c àng
dễ
gặp rủi ro.
1.2.4.2 Phân tích về tài sản

1 . Ph â n tích về quy m ơ và tốc độ tă n g t rưởn g tổn g t à í S ả n .
Quy mơ tổng tài S ản là một trong c ác chỉ tiêu để đánh giá quy mô của ng ân hàng .Ng
ân
hàng c ó quy mơ tài S ản c àng c ao thì nguồn lực c àng lớn, điều đó giúp ng ân hàng c
ó
thể
thực hiện việ c kinh do anh để tìm kiếm lợi nhuận cũng nhu tạo lập đuợc uy tín của
mình.
2 . Ph â n tích co’ cấu và ch ất lượn g tà í S ả n :
C ơ c ấu tài S ản cho biết việ c ng ân hàng Sử dụng nguồn vốn nhu thế nào ,tỷ trọng
các
kho ản mục đó ra S ao và nhu thế h ọp lý hay không . Chất luợng tài S ản ảnh huởng
đến
rủi ro của c ác kho ản mục tài S ản đó ,từ đó ảnh huởng đến c ác chỉ tiêu Sinh lời và an
to àn ho ạt động của ng ân hàng .
í về kh O ả n m ục ch O vay : kho ản mục cho vay vẫn ln là kho ản mục
chính
mạng l ai nguồn thu cho ng ân hàng ,chính vì thế tố c độ tăng truởng tín dụng ảnh
huởng
lớn đến khả năng S inh lời của ng ân hàng . Ng o ài ra chất lu ọng c ác kho ản vay cũng
ảnh
huởng rất lớn đến uy tín của ng ân hàng . Đ ể đ ánh g i á xem chất luợng c ác kho ản
vay
ng ân hàng c ó tốt hay không ta S ẽ ti ến hành phân tích c ác chỉ tiêu về nợ xấu cũng
nhu
tỷ lệ nợ c ác nhó m tro ng tổng du nợ và quỹ dự phịng đuợc trí ch l ập . T i ến hành S o
S
ánh
với c ác ng ân hàng khác ho ặc trung bình hệ thống để c ó c ái nhìn chính xác nhất .
Các chỉ tiêu sử dụng trong phần này


13


T ố C độ tăng trưởng tín dụng = (Dư nợ tín dụng cuối kì - Dư nợ tín dụng đầu kì )/ Du
nợ tín dụng đầu kì
Tỷ lệ nợ xấu = Nợ xấu / T ổng dư nợ
-Ph â n tíc h về kh O ả n m ục tí ền gửi và ch O vay cá C tổ ch ức tín d ụn g kh á C
Đ ây là một trong những kho ản mục C ó tính thanh kho ản C ao ,ng O ài ra việ C phân
tích
kho ản mục này C ịn ch O b i ết mức độ dư thừa cũng như khan hi ếm vốn của ng ân
hàng .
Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác : xem xét mức độ b i ến động cũng như chất
lượng của khoản mục này.
Cho vay các tổ chức tín dụng khác : chúng ta S ẽ xem xét chất lượng và C ơ C ấu C ác
khoản cho vay này.
-Ph â n tíc h cá c kh O ả n m ục tà i S ả n kh á c.
Phân tích kho ản mục này S ẽ cho biết mức độ họp lý của C ác kho ản mục tài S ản
khác
,
chủ yếu ở đây là C ác kho ản mục tài S ản khơng sinh lời .
Trong phần này S ẽ phân tích sự biến động về tỷ trọng của C ác tài S ản khác S o với
tổng
tài S ản của ng ân hàng qua C ác năm và S o S ánh vớ C ác ng ân hàng để C ó thể đưa
ra
được
nhữmg nhận xét về Sự hợp lý hay không hợp lý của C ác kho ản mục này.
1 .2.4.3 C á c ch ỉ ti êu về kh ả n ăn g S i n h lời
1 . Ph â n tích kh á i qu át tì n h hì n h th u n h ậ P , c h i P h í và lợi n h u ậ n của n gâ n
hàng

- Phân tích thu nhập : chúng ta S ẽ xem xét về C ơ C ấu C ác kho ản mục thu nhập của
ngân
hàng , xu hướng biến động kho ản mục nào chi ếm tỷ trọng chủ yếu .
-Phân tích chi phí: xem xét C ơ C ấu C ác kho ản chi phí của ng ân hàng ,mức độ bi ến
động
của từng khoản mục và sự phù họp tương ứng.Tập trung vào khoản mục chi phí chính
là chi phí trả lai,chi phi ho ạt động và chi phí dự phịng rủi ro . Từ đó S ẽ cho thấy được
C ơ C ấu và xu hướng bi ến động C ác kho ản mục chi phí đó C ó hợp lý với Sự thay
đổi
của
mô i trường kinh do anh cũng như Sự biến động của C ác kho ản mục liên quan hay
không.

14


- Phân tích về lợi nhuận : lọi nhuận chính là phần chênh lệ ch giữa thu nhập và chi phí,
phản ánh hiệu quả trong ho ạt động của ng ân hàng . C ần xem xét chỉ ti êu này về nhi
ều
mặt : cụ thể S ẽ xem xét về S ố tuông đối lẫn S ố tuyệt đối .
2 . Ph â n tích cá C ch ỉ tí êu S í n h lờ
RO E = L ọi nhuận S au thuế / vốn chủ S ở hữu
Chỉ tiêu ROE cho biết cứ 1 đồng vốn của chủ ng ân hàng tạo ra b ao nhiêu đồng lọi
nhuận, đi ều đó phản ánh mức độ hiệu quả trong việ c Sử dụng vốn chủ S ở hữu của ng
ân
hàng.
ROA = L ọi nhuận S au thuế/T ổng tài S ản
Chỉ tiêu ROA đuọc dùng để đo luờng khả năng Sinh lời của tài S ản c ó của ng ân
hàng . N ó cho b i ết cứ 1 đồng tài S ản c ó t ạo ra b ao nhi êu đồng l ọi nhuận cho ng ân
hàng . ROA c àng c ao chứng tỏ hiệu quả Sử dụng tài S ản c àng c ao và trình độ quản


c ác tài S ản của ng ân hàng c àng tốt .
NI M=Thu nhập l ãi thu ần/T ổng tài S ản S inh lời
Tỷ lệ NIM c ao là một dấu hiệu quan trọng cho thấy ng ân hàng đang thành c ông trong
việ c quản lý tài S ản và nọ .Nguọc lại,NIM thấp S ẽ cho thấy ng ân hàng g ặp khó khăn
trong việ c tạo lọi nhuận .
1 .2.4.4 Ph â n tích lưu ch uyển tí ền tệ
Trong phần n ày S ẽ phân tí ch b a dịng ti ền chính của ng ân hàng l à : dòng ti ền từ ho
ạt
động kinh do anh, dòng tiền từ ho ạt động đầu tu và dòng tiền từ ho ạt động tài
chính . Xem xét Sự biến động của c ác dòng ti ền trong một giai đo ạn nhất định và
đánh
g i á xem xét Sự b i ến động nhu thế đã họp lý c hua . Chú trọng phân tí ch dịng ti ền từ
ho
ạt
động kinh do anh, và đ ánh g i á hiệu quả ho ạt động thông qu a chỉ ti êu "dòng ti ền
thuần
từ ho ạt động kinh truớc những thay đôi về tài S ản và vốn lun động " . D ịng tiền này
duong và c ó xu huớng tăng lên,cho thấy hiệu quả ho ạt động của ng ân hàng tăng lên

ngược lại.

15


Ket l U ậ n ch ưon g 1
Phân tích b áo C áo tài chính ng ân hàng thưong mại là việ C phân tích to àn diện trên
tất
C ả C ác mặt tài S ản , nguồn hình thành tài S ản cũng như khả năng sinh lời và sự lưu
chuyển tiền tệ của ng ân hàng . Đ ể phân tích tồn diện trên C ác mặt đó C an hiểu

được
đặc
trưng trong q trình ho ạt động cũng như rủi ro ng ân hàng g ặp phải và xư hướng
biến
động của m ô i trường kinh tế vĩ mơ . Đ i ều đó S ẽ cho ta C ái nhìn to àn diện và chính
xác
nhất C ác chỉ ti êu phân tí ch . Q trình phân tí ch đị i hỏi sử dụng nhi ều phư ong
pháp
,

thuật khác nhau để mang đến cái nhìn từ nhiều hướng đối với mỗi chỉ tiêu C an phân
tích.

16


×