Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đường An

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (855.65 KB, 13 trang )

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ĐÈ THỊ HỌC KÌ 1
MƠN HĨA HỌC 10
`
A=
THỜI GIAN 45 PHÚT

`
`
TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN

NĂM HỌC 2021-2022
ĐÈ THỊ SỐ 1

Phần I. TRAC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. Câu hình electron của ngun tử có Z = 9 là
A. 1s22s”3p"

B. 1s”2s73s” 3p”

C. 1s”3s”3p°

D. 1s22s22p°

Câu 2. Nguyên tô X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hồn. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nguyên tử X có 6 lớp electron

B. Nguyên tố X là kim loại


Œ. Nguyên tử X có 6 electron hóa tri

D. Hóa trị cao nhất của X với oxi là 3

Câu 3. Số oxi hóa của nguyên tử lưu huỳnh trong phân tử HaSOz là
A. -6

B. +6

C. +4

D. -4

Câu 4. Nguyên tử photpho (Z=15) có câu hình electron: 1s?2s?2p53s”3pỶ. Khang dinh nao sau day sai?
A. Lớp M (n=3) của nguyên tử photpho gôm 3 electron
B. Nguyên tử photpho có 3 lớp electron
C. Photpho là ngun tố p
D. Photpho là phi kim vì có 5 electron lớp ngoài cùng

Câu 5. Trong tự nhiên, nguyên tổ brom (Br) có 2 đồng vị là 2ð8rvà

jBr. Biết đồng vị ;Br chiếm 54,5

% sô nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của brom là
A. 79,19

B. 79,91

C. 80,09


D. 80,90

Câu 6. Cho các nguyén t6 Na (Z=11); Mg (Z=12) va AI (Z=13). Tính kim loại của các nguyên tố giảm dan
theo thứ tự là

A. Al>Mg>Na

B. Na>Al>Mg

C. Mg>Al>Na

D. Na>Mg>Al

Phần II. TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai nguyên tố: X (Z= 11), Y (Z= 8)
a) Viết câu hình electron của hai nguyên tử X và Y
b) Suy ra vị trí của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn (có giải thích ngăn gọn)

c) Cho biết X, Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Dự đốn kiêu liên kết hình thành giữa X và Y. Viết
cơng thức phân tử hợp chất tạo bởi X và Y.
Câu 2 (2,5 điểm). Cho H (Z=1); N (Z=7); Mg (Z=12) va Cl (Z=17)
a) Viết phương trình biểu diễn sự tao thanh ion tuong Ung tir céc nguyén ttr Mg, Cl va biéu dién su tao

thành liên kết ion trong phan ttt magie clorua (MgCh)
b) Viết công thức electron, công thức câu tạo của phân tử amoniac (NHa)
c) Xác định hóa trị (điện hóa trị hoặc cộng hóa trị) của các nguyên tố tương ứng trong cdc phan tir MgCl
và NHa
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net


Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 3 (1,5 điểm).
Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCOa phản ứng hết với 187,6 gam dung dịch HCI (vừa đủ). Sau khi
phản ứng kết thúc thu được 8.96 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Xác định nồng độ % của chất tan trong dung dịch X

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1
Phần 1. TRÁC NGHIỆM

1.D

2.C

3.C

4. A

5.B

6.D

Phan 2. TU LUAN
Cau |


Y

Nội dung

a) | - Viết đúng câu hình electron của X; Y
- Suy đúng vị trí của X, Y trong BTH
1

b)

(nêu HS khơng giải thích trừ 0,25 đ cho mỗi trường hop)
- Xác định đúng tính KL, PK

Oo] Dự đốn đúng liên kết (0,25đ) và viết đúng công thức hợp chất (0,25đ)
- Việt được phương trình tạo thành ion Mg”T và CT

ayy
2

b)

Viết sơ đô tạo liên kết ion hay biểu diễn bang phương trình hóa học
- Viet đúng cơng thức electron của phân tử NHa
- Việt đúng cơng thức câu tạo

©)

- xác định đúng điện hóa tri cua Mg va Cl
- xác định đúng cộng hóa trị củaN,H


Ta có: nnh kh 0,4 mol. PTPU xay ra:
a)

Mg

+ 2HCI

— MgCl.

+ Het

(1)

MgCOa + 2HCI > MgCh + COot + H2O (2)
Gọi số mol của Mg và MgCO; lân lượt là x, y mol. Lập hệ PT
- Lập hệ PT; giải ra x = y = 0,2
- Ti pu (1, 2) suy ra nMecr = 0,4 mol

Le

Q.0
nh nh ke ha
Ta có mạax = 21,6 + 187,6 — 0,2x(2 + 44)=200 gam
4

- Vậy: C%,„„„, =

5100 =19,0%

sằa..


DE THI SO 2
Phan 1: Trac nghiém khach quan (20 cau - 8,0 diém)

MỨC ĐỘ BIẾT (6 CÂU)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Ngun tử trung hịa về điện.
C. Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít.
D. V6 ngun tir cau tao tir cdc hat electron.

Câu 2: Cho Na = 22,98. Kết luận nào sau đây đúng?
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. Số khối của hạt nhân nguyên tử là 22,98.

B. Nguyên tử khối là 22,98.

C. Khối lượng nguyên tử là 22,98 gam.

D. Khối lượng mol nguyên tử là 22,98u.


Câu 3: Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A. UX, UX

B. OX,

xX

C2X,,X

= DRX,

xX

Câu 4: Day nao sau day gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
A. st, p?, d7, f7,

B. s”, pt, d1, f2,

C. s2, p, d, f8.

D. s’, p9, d!9, f4,

C. 18.

D. 32.

Câu 5: Số electron tôi đa trên lớp L là
A.2.


B. 8.

Cau 6: Trong nguyén tu, hat mang dién
A. chi co electron.

B. gồm proton va electron. C. g6m proton va notron.

D. g6m electron va notron.

MUC DO HIEU (8 CAU)

Cau 7: Cau hinh electron nguyén tt cia hai nguyén t6 X, Y lan luot 1a: 1s72s?2p°3s! va

1s22s?2p”3s?3p3. Kết luận nào sau đây đúng?
A. X, Y đều là kim loại.

B. X là km loại, Y là phi kim.

C. X là phi kim, Y là kim loại.

D. X, Y déu 1a phi kim.

Câu 8: Số nguyên tô mà nguyên tử có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7 ở trạng thái cơ bản là
A. 5.

B. 1.

C. 3.


D. 9.

Câu 9: Nguyên tử của hai nguyên tố X, Y có phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3p và 4s. Tổng số
electron trên hai phân lớp này là 7, X khơng phải là khí hiểm. X, Y lần lượt là

A. Cl (Z=17) va Ca (Z=20).

B. Br (Z=35) va Mg (Z=12).

C. Cl (Z=17) va Sc (Z=21).

D. Cl (Z=17) va Zn (Z=30).

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7. X là
A. Al (Z=13).

B. Cl (Z=17).

C. P (Z=15).

D. Si (Z=14).

Cau 11: Nhan dinh nao sau day ding vé } Li?
A._

Hạt nhân nguyên tử có 3 profon và 7 nơtron.

B.

Số khối của hạt nhân nguyên tử là 3, số hiệu nguyên tử là 7.


C.

Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 3 proton va 4 notron.

D.

Neguyén tu co 3 electron, hat nhan co 4 proton và 3 notron.

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tổ R có 3 lớp electron, lớp ngồi cùng có 6 electron. Số hiệu nguyên tử của
R la
A. 15.

B. 16.

C. 14.

D. 19.

Câu 13: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị bền và clo có 2 đồng vị bên. Số kiểu phân tử hiđro clorua khác
nhau tạo thành từ các đồng vị trên là
A. 6.

B. 9.

C. 12.

D. 3.

Câu 14: Câu hình electron khơng đúng là

A. 1s?2s?2p°.

B. 1s72s”2p°3s”3p°.

C. 1s22s72p”3s73p34sZ.

D. 1522s72p3s“.

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 15: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, electron và nơtron băng 34 và số khối là 23. Số lớp electron
và số electron lớp ngoài cùng của X lần lượt là
A. 3 va 1.

B.2 va 1.

Câu 16: Nguyên tử X

C.4 val.

D.
1 va 3.


có 3 lớp electron, lớp ngồi cùng có 2 electron. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

X là nguyên tố p.

B.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là 12+.

C.

O trang thai cơ bản, các phân lớp electron của X đã bão hòa.

D. X là nguyên tố kim loại.
Câu 17: Khối lượng nguyên tử Na là 38,1643.10-?7 kg và theo định nghĩa 1u = 1,6605.10?”kg. Khối
lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (u) lân lượt là
A. 23 và 23.

B. 22,98 và 23.

C. 22,98 và 22,98.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?

D. 23 và 22,98.

A.


Hạt nhân nguyên tử ,H

không chứa nơtron.

B.

Nguyên tử H có I electron duy nhất nên chuyển động theo một qụ đạo duy nhất.

ŒC.

Ngun tử is X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 4.

D.

Hạt nhân nguyên tử ; H có số nơtron gấp đơi số proton.

Câu 19: Bo có hai đồng vị !°B và 1B với nguyên tử khối trung bình là 10,81. Xem nguyên tử khối mỗi
đồng vị có giá trị bằng số khối. Phần trăm số nguyên tử đồng vị !B là
A. 81%.

B.40,5%.

C. 19%.

D. 59,5%.

Câu 20: Phân tử XaY có tổng số hạt mang điện là 44. Số hạt mang điện của X băng 4/3 lần số hạt mang
điện của Y. Cấu hình electron của Y là

A. 1922s72p”.


B. 1s72s22pỶ.

C. 1s22s72pỶ.

D. 1522s72p”.

Phần 2: Tự luận (2 câu - 2,0 điểm)
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 17.

a.

Viết cầu hình electron của nguyên tử nguyên tố X.

b. X là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiểm? Vì sao?
Câu 2: Trong tự nhiên, brom có 2 đồng vị:”?Br và Š!Br với nguyên tử khối trung bình là 79,92. Tính số
ngun tử Š!Br trong 39,968 gam CaBra. (Cho Ca=40, số Avogađro có giá trị 6,023. 10?” và xem nguyên tử
khối mỗi đồng vị có giá trị băng số khối).

DAP AN DE SO 2

Trắc nghiệm khách quan: 20x0,4 = 8,0 điểm Trắc nghiệm tự luận: 2x1,0 = 2,0 điểm
I |2

|3 |4

|5 |6 |7

|8


|9 |101| 1111213 | 14 | 15 | 16 | 17 |) 18 | 19 | 20

BỊB|IC|D|IB|B|IB|IC|IA|ALC|IB|A
|C|A |AI|C |B|A|A
Câu
1

Đáp án
Viét dung cau hinh electron
Xác định X là phi kim
Giải thích co 6 electron lớp ngồi cùng

W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

2

| Xác định % số nguyên tử Ÿ!Br bằng 46%
Tinh dung n

“5

_


39,968

40+2.79,92

= 0,2mol

Số nguyên tử Š!Br = 0,2.2.0,46.6,023.1073 = 1,108.1073

DE THI SO 3
Câu 1: Cho 3 nguyên tố: !?X, '*Y, '*Z. Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau?
A. Y và Z

B.X,Y vàZ

C. X và Z

D.
X va Y

Câu 2: Số khối A của hạt nhân là:
A. Tổng số electron và proton

B. Tổng số proton và nơtron

C. Tổng số electron và nơtron

D. Tổng số profon, nơtron và electron

Câu 3: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là
A.7


B.5

C.4

D. 3

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tơ R có 3 lớp e, lớp ngồi cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố
R la:
A. 14

B. 15

C. 13

D. 3

Cau 5: Tim cau sai trong các câu sau:
A. Trong nguyên tử , hạt nơtron không mang điện.
B. Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm.
Œ. Trong nguyên tử, hạt nơtron mang điện dương
D. Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương.

Câu 6: Câu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tô j2 K 2
A. 1522s72p?3sZ3p3d!.

B. 1s”2s”2p°3s73p54s”.

C. 1s?2s?2p°3s73p°3d! 4s”.


D. 1522s72p”3s73p°4s!.

Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị !1B (80%) và !°B (20%). Nguyên tử khối trung bình của Bo là
A. 10,4
B. 10,2
C. 10,6
D. 10,8
Câu 8: Nguyên tử nảo sau đây chứa nhiều nơtron nhất?
A.*Na(Z=11)

B. °Fe(Z=26)

C..“Mg(Z=12)

D.““Cu(Z=29)

C. Câu hình electron.

D. Số hiệu nguyên tử.

Câu 9: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A. Số khối

B. Số P

Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt băng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là
22 hạt. Khôi lượng (kg) của nguyên tử X hà:
A. 56.10”


B. 39.73.1077

C. 93,73.1077

D. 54.107’

C. 18, 18

D. 8, 18

Câu 11: Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là
A. 8, 32

B. 18, 32

Câu 12: Trong tự nhiên, cacbon có 2 đồng vị 'ˆC (98,9%) và !?C. Phần trăm khối lượng của đồng vị 'ˆC
trong phân tử CaCOa là: (Ca : 40, O: 16)
A. 1,1%
W: www.hoc247.net

B.0,11%

C. 11,87%

F;:www.facebook.com/hoc247net

D. 98,9%

Y: youtube.com/c/hoc247tvc



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 13: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là l.

Số khối của X là:
A. 19
B. 23
C. 21
D. 11
Câu 14: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết ”?R( 54,5%). Nguyên tử khối của
đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu?

A. 82
B. 85
C. 80
D. 81
Câu 15: Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trưng cho ngun tử vì nó cho biết:
A. Số khối A
B. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z
C. Nguyên tử khối của nguyên tử

D. Số hiệu nguyên tử Z

Câu 16: Nguyên tử '2F có tổng số hạt p,n,e là:
A. 20

B. 19

Œ. 28


D.9

Cau 17: Cau nao sau day dung?
A. Điện tich cua proton bang điện tích electron về trị số tuyệt đối.

B. proton là hạt nhân nguyên tử hiđro.
C. proton là hạt mang điện tích dương.

D. Tất cả đều đúng.
Câu 18: Cho câu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
L/.122s”22p°3s”

2/. Is72s72p”3s”3p'

3/. 1922s72p°3s?3p°34d°4s”

4/. 1s”2s72p°

Các nguyên tổ kim loại là:
A.2,3,4

B.1, 2,4

C. 2,4

D. 1,3

Câu 19: Các phân lớp có trong lớp L là
A. 3s; 3p; 3d:3f


B. 2s; 2p

C. 3s; 3p; 3d

D. 4s; 4p;4d;4f

Câu 20: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp L

B. Lớp K

Œ. Lớp M

D. Lop N

C. Cac hat electron

D. Ca ba loai hat trén

Câu 21: Nguyên tử được câu tạo từ loại hạt nào?
A. Cac hat proton

B. Cac hat notron

Câu 22: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tổ X là 155 hạt. Số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử X hà:
A. 108


B. 66

C. 128

D. 122

Câu 23: Đồng có 2 đồng vị 53Cu và °Cu. Tỉ lệ % của đồng vị 5*Cu là bao nhiêu. Biết rằng nguyên tử khối
trung bình của Cu là 63,5.
A. 90%

B. 25%

C. 50%

D. 75%

Câu 24: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 6, 10, 14.

B. 2, 8, 18, 32.

C. 2, 6, 8, 18.

Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?

A. ‡!Sc

B. °F

C.K


D. 2, 4, 6, 8.

D. “Ca

Câu 26: Ngun tử của ngun tơ nào sau đây có hạt nhân chứa 19p va 20n ?

A.jsK
W: www.hoc247.net

B. 2F

C. 3, Sc

F;:www.facebook.com/hoc247net

D. ;,Ca
Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 27: Trong các câu hình electron nào dưới đây khơng đúng:
A. 1522s72p”3s”3p”4s”

B. 1s”2s”2p”3s”3p°3d4s“

C. 1s22s72p3s”.

D. 1s72s”2p53s?3p?


Câu 28: Những nguyên tử 20Ca, ;2K, ;¡Sc có cùng:
A. sée

B. số nơtron

C. số khối

D. số hiệu nguyên tử

Câu 29: Nguyên tố hoá học là những nguyên tổ có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Các nguyên tử có cùng số proton.
B. Các nguyên tử có cùng số nơtron.
C. Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
D. Các nguyên tử có cùng số khối.
Câu 30: số hiệu nguyên tử (Z) của nguyên tử X có phân lớp cuối là 3p là
A. 12

B. 13

C. 15

D. 14

DAP AN DE SO 3

DE THI SO 4
PHAN I: TRAC NGHIEM (8,0 diém)
Câu 1: Cho độ âm điện: Be (1,5), AI (1,5), Mg (1,2), C1 (3,0), N (3,0), H (2,1), § (2,5), O (3,5). Chất nào
sau đây có liên kết ion ?

A. BeCh, BeS.

B. MgO, AbO3.

Câu 2: Cân băng phương trình phản ứng
Mg + HNO3

— Mg(NO3)2

+ NO

C. MgCh, AICh.

D. H2S, NH.

sau bang phuong phap thang bang electron:

+ H2O

Tổng các hệ số trong phương trình hố học là
A. 24

B. 26

C. 13

D. 18

Câu 3: Phản ứng giữa Fe và dung dịch CuSOÒa, thuộc loại phản ứng :


A. Thế

B. Phân huỷ

C. hoá

hợp

IỊC

IIỊB

21)D

Câu 4: Theo qui luật biến

Z|B

12C

22)

trons bảng tn hồn thì:

A. kim lọai mạnh nhất là
nhất là oxi.

3|D

4C

ane

I3|B

Z3|D

4A
25.| A

liti.

B. phi kim mạnh

C. phi kim mạnh nhất là

6|D

le

26,

flo.

D. phi kim manh

nhat 1a iot.

7|D

17|D


27 | A

Cau 5: S6 oxi hod ctia S

8| D

18 | D

28 | B

trong các chất và ion sau:

SO2, H2SO3 , S*, S, SO3”,

921A

19|B

291A

HSOx, HS lần lượt là:

10C

20|B

30C

2


A. +4, +4, -2, 0, +4, +6, -

2

W: www.hoc247.net

14D
15 |B

=F: www.facebook.com/hoc247.net

A

A

D. Trao đổi

đổi tính chất các đơn chất

B. +4, +4, 0, -2, +6, +4,

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. —2, 0, +4, +4, +4, -2, +6

D. —2, +6, +4, 0, -2, +4, +4


Câu 6: Cho 6,4 gam Cu tác dụng hết với dung dịch H;SO¿ thì thu được V lữ SO; (đktc).
A. 3,36 lit

B. Dap an khac

Œ. 2,24 lít

Giá trị của V là:

D. 11,2 lít

Câu 7: Trong bảng tuần hồn các nguyên tố, số nguyên tố thuộc chu kì 3 và 4 lần lượt là
A.2 và 8

B. 8 và 32

C. 8 va 16

D. 8 va 18

Câu 8: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân
nguyên tử là 23. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào?
A. Chu kì 3 và các nhóm IIA va WIA

B. Chu kì 2 và các nhóm ITA va TIA

Œ. Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA

D. Chu kì 3 và các nhóm [A va ITA.


Câu 9: Phản ứng nào khơng phải là phản ứng oxi hố - khử:
A. 2FeCl› + Cla—> 2FeC]a

B. 2 HoS + 3 O2 — 2SQO2 + 2 H2O

C. HNO3 + NaOH

D. Mg + 2 HCl — MgCh + Ho

— NaNO3 + H2O

Câu 10: Nguyên tơ X có số hiệu ngun tử là 15. Vi trí của X trong bảng tuần hồn là
A. chu kì 3, nhóm IIIA

B. chu kì 3,nhómIA

— €, chu kì 3,nhómVA

D. chu kì 3, nhóm VB

Câu 11: Một ngun tử A có tổng số hạt e, p, n là 48 thuộc nhóm VIA. Vậy tên của A là:
A. Oxi

B. Photpho

C. Clo

D. Lưu huỳnh


Cau 12: Cho phan tng: Na + H20 — NaOH + H2
Trong phản ứng trên, Na đóng vai trị

A. vừa là chất oxi hoá, vừa là chât khử

B. là chất bị oxi hố

C. là chất oxi hố

D. khơng là chất oxi hố, khơng là chất khử

Câu 13: Trong ngun tử ngun tố X có 3 lớp electron, lớp

ngồi cùng có 2 electron. Số proton của

nguyên tử đó là:
Á. 14

B. 12

C. 18

D. 10

C. BaO

D. AlaOa

Câu 14: Chon oxit có tính bazơ mạnh nhất
A. BeO


B. CO2

Câu 15: Cho quá trình sau: | Fe** + le — Fe”?
Kết luận nảo sau đây đúng ?
A. Quá trình trên là quá trình khử
B. Trong q trình trên Fe?* đóng vai trị là chất khử
C. Trong q trình trên Fe °* dóng vai trị là chất oxi hố.
D. Q trình trên là q trình oxI hoá.

Câu 16: Số electron tối đa trong phân lớp p và phân lớp d lần lượt là:
A. 6; 10

B. 6; 14

C. 10; 18

D. 10; 14

Câu 17: Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hồn có các electron hóa trị 1a 3d°4s7?
A. Chu kì4,nhómVA

B.Chu kì 4,nhóm VB_

€, Chu kì 4, nhóm HA

D. Chu Kì 4, nhóm HIB

C. 1s72s”2p°3s”3p!.


D. 1522s72p”3s73p”.

Câu 18: Cấu hình electron của nguyên tử ¡;X là:
A. 1522s72p”3s73pỶ.

B. 1s72s”2p°3s”3p°.

Cau 19: Cho phan tng:

A. Ch 1a chat oxi hóa.
W: www.hoc247.net

Ch

+

2KOH

— KCI

+

KCIO

+

HaO

B. Ch la chat khtr


=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. Cl› là một axít.

D. Cl; vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

Câu 20: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, electron, nơtron là 82. Biết trong nguyên tử X, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. X có số hạt electron là:

A. 26
B. 30
C. 28
D. 27
Câu 21: Đại lượng nảo sau đây biến đồi tuần hồn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A. Số lớp electron

B. Số electron lớp ngoài cùng

C. Tỉ khối
Câu 22: Xét ba nguyên tố: X ( Z =10); Y (Z=16);
A. X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.
C. X là khí hiếm, Y là kim loại, T là phi kim.

D. Điện tích hạt nhân
T (Z = 18). Phát biểu nào đúng ?

B. X và T là kim loại, Y là phi kim.
D.X vàT là khí hiểm, Y là phi kim.

Câu 243: Oxit cao nhất của một nguyên tố là R;Os. Hợp chất với hiđrơ của ngun tổ đó là chất khí chứa
8,82% hiđrơ theo khối lượng. Nguyên tô R

là:

A.N(M=14)
B. S (M=32)
C. O (M=16)
D. P (M=31)
Câu 24: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện 2
A.F,O,P,N.
B. F, N, O, P.
C.F, O,N, P.
D. O, F, N, P.
PHAN II: TỰ LUẬN (2,0 Điểm)
Hoà tan hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp Na và K vào nước thì thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc).

a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tinh %Na va %K trong hỗn hợp dau.

ĐÁP AN DE SO 4
1/B
13 |B
21A
14|C
3ÌA
I5|A

4|C
l6 |A
5A
17|B
6|C
I8|B
7ỊD
19|D
8§|D
20A
91C
21/B
10|C
22|D
IIỊD
23|D
12|B
241C

DE THI SO 5
A/ TRAC NGHIEM: (5,0 diém)
Câu 1: Số oxi hoá của clo trong HCIOa là
A. +7.

B. +6.

C. +3.

D. +5.


Câu 2: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,90. Cho rằng brom có hai đồng vị, trong đó

Br chiếm 50,69% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là
A. 80.
W: www.hoc247.net

B. 79.
=F: www.facebook.com/hoc247.net

C. 81.

D. 82.

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 3: Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất khử là chất
A. nhuong proton.

B. nhan electron.

C. nhuong electron.

D. nhan proton.

C. 2.

D. 10.


C. 2.

D. 4.

Câu 4: Phân lớp electron d chứa số electron tối đa là
A. 18.

B. 6.

Cau 5: Cộng hóa trỊ của N trong phan tu No 1a
A. 1.

B. 3.

Cau 6: Cho 4,6 gam kim loai natri phản ứng hoàn toàn với lượng nước dư, thu được V lít khí H; (ở đktc).
Giá trị của V là

A. 1,12.

B. 2,24.

Œ. 4,48.

D. 3,36.

C. notron.

D. electron.


Câu 7: Hạt mang điện tích âm câu tạo nên nguyên tử là

A. proton.

B. hạt nhân.

Câu 8: Nguyên tử của ngun tơ X có câu hình electron lớp ngồi cùng là 3s?3p. Cho các phát biểu sau:

(a) X là phi kim.

(b) Oxit cao nhất của X là XOa.

(c) X là nguyên t6 s.

(d) Hop chất khí với hiđro của X là H›X.

Số phát biểu đúng là
A. 2.

B.4.

C. 3.

D. 1.

Câu 9: Một nguyên tử kim loại vàng có 79 proton, 118 nơtron. Số electron của nguyên tử đó là
A. 197.

B. 79.


C. 39.

D. 118.

Câu 10: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, ngun tố X thuộc chu kì 2, nhóm VA. Câu hình
electron nguyên tử của X ở trạng thái cơ bản là
A. 1522s72p3s”3p”.

B. 1s?2s”2p°.

C. 1s”2s”2p”.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phi kim mạnh nhất 1a flo.
C. Kim loại mạnh nhất là liti.

D. 1522s72pỶ.

B. Phi kim yếu nhất là oxi.
D. Kim loại yếu nhất là xesi.

Cau 12: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

A. 2KCIOs ——> 2KCI + 3Q›.
C. AgNO3+ NaCl ——>

B. 2NaOH + HạSO¿ ——>Na;SO¿ + 2H20.

AgCl + NaNO:.


D. CaCO: —“—>

CaO + COa,

Câu 13: lon X? có tổng số hạt p, n, e là 26, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 10. Nguyên tử Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử X là 16. Phát biểu nào
sau đây sai?

A. _
B.
C.
D.

Liên kết của X với Y là liên kết cộng hóa trị.
Ngun tơ X thuộc chu kì 2, nhóm VỊA.
Hợp chất khí của Y với hiđro chứa 5,88% khối lượng hiđro.
Oxit cao nhất của Y chứa 40% khối lượng oxi.

Câu 14: Cho X, Y, Z„ T là các nguyên tố khác nhau trong 4 nguyên tố: ¡sAl, 2Mg,

19K, 2Ca. Ban kinh

nguyên tử của chúng được ghi trong bảng sau:
Ngun tơ

xX

Y


Z

T

Bán kính ngun tir (pm) “”

194

118

243

145

(*)
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

/>v.html

Phat biéu nao sau đây đúng?
A. T la 12Mg.


B. Y

là ¡oK.

Œ. X là ¡:AI.

D. Z là ›oCa.

Câu 15: Liên kết hóa học được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang dién tích trái dâu gọi là

A. liên kết cộng hóa trị.

B. liên kết ion.

C. liên kết kim loại.

D. liên kết hiđro.

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 24. Trong hạt nhân, số hạt không
mang điện băng số hạt mang điện.

a. Viết kí hiệu nguyên tử của X (Dạng z^X).

b. Viết cầu hình electron nguyên tử của X. Cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiém? Vi sao?
Câu 2 (2,0 điểm): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng
băng electron (yêu câu thực hiện đủ 4 bước).
t0
a.


C+FeO

b.

KNOa

—>

CO;
+ Fe

+ HaSŠOa+ Cu

——>

CuSO¿ + NO

+ HạO

+ KzSO¿.

Câu 3 (1,0 điểm): Sử dụng bảng HTTH, hãy điền các thông tin vào trong bảng sau:
Yêu câu

Trả lời

Xác định hiệu độ âm điện giữa Mg và CI.

Xác định loại liên kết trong MgCh.

Xác định điện hoá trị của Mg trong MỹC]:.
Xác định điện hoá trỊ của clo trong MỹC].

Câu 4 (0,5 điểm): Đun nóng 14,3 gam hỗn hợp X gồm AI, Zn, Mg trong khơng khí thu được a gam hỗn
hợp Y gồm các kim loại và các oxit. Hoà tan hoàn toàn lượng hỗn hợp Y trên trong dung dịch HCI dư thu
được 4,48 lít khí Ha (đktc) và dung dịch Z. Cô cạn Z. được 49,8 gam muôỗi khan. Xác định giá trỊ của a.

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 5
1

2

D

C

9

10

B

D

3

4

5


6

7

8

D

B

D

C

11

12

13

14

15

A

A

D


A

B

Cau 1
a.p+n+e=
24 p=e; p=n
=> p= e= n= 8

=> A= 16 => 3!°O
b. 1s?2s72p*.
X la phi kim vi co 6 electron ở lớp ngoài cùng.
Cau 2
Hs thực hiện đúng 4 bước mỗi pt được 1 điểm.
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Cau 3
Ay= 1,85.

MgC]› có liên kết ion.
Dién hoa tri cua Mg: 24+; Clo: 1-.


Cau 4
n(H›)= 0,2 mol

=> electron H” nhận: 0,4 mol;

Am = m(C])= 49,8- 14,3= 35,5
=> n(Cl)= 1. Đây cũng là tổng số mol electron kim loại cho.
Bảo toàn electron: Số mol electron oxi nhận: I- 0,4 = 0,6 mol
=> Số mol oxi trong Y: 0,6/2= 0,3 mol. Khối lượng Y: m(K]) + m(O)=

W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

14,3 + 0,3x16= 19,1g.

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 12


=

«=

=

`


yo)

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

~

HOC247-

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung
bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến

thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
I.Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%
-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác

cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tân.
IILKhoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS

lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở
các kỳ thi HSG.
-Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần


Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thăng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng đơi HLV
đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
IILKênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học

với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mén phí, kho tư liệu tham khảo

phong phú

và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.

-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.

W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 13




×