Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
DE THI HOC KI 1
MON VAT LY 10
TRƯỜNG THPT NAM SÁCH II
THOI GIAN 45 PHUT
NĂM HỌC 2021-2022
ĐÈ THỊ SỐ 1
Câu 1: Phương trình chuyển động thắng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t — 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi
được của chất điểm sau 2h là:
A. 2 km.
B.4,5 km.
C. 8 km.
D. 6 km.
Câu 2: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thắng đứng với vận tốc 30 vòng /phút. Vật đặt trên đĩa cách trục quay
20cm. Lay g = 10 m/s”. Để vật khơng trượt trên đĩa thì hệ số ma sát giữa vật và đĩa phải là
A.0,112
B. 0,197
C. 0,251
D. 0,331
Cau 3: Hay chi ra cau sai?
Chuyển động trịn đều là chuyển
động có các đặc điểm:
A. Quỹ đạo là đường trịn.
B. Vectơ gia tốc khơng đổi
C. Tốc độ dài khơng đổi.
D. Tốc độ góc khơng đổi.
Câu 4: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
A. Tỉ lệ với độ biễn dạng.
B. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
C. Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
D. Ln là lực kéo.
Câu 5: Một vật có khối lượng 5kg chuyên động thắng nhanh dần đêu với gia tốc 0,2m/s”
dưới tác dụng của lực F=
10,2 N theo phương ngang. Lấy g=10m/s”. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng có giá trị nào sau đây?
A. 0,1
B. 0,3
C. 0,2
D. 0,184
C. F,, =mg
D. F,, = kA]
Câu 6: Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:
A. F,, =mo*r
B. F,, = pang
Câu 7: Một người đứng ở độ cao 45m so với mặt đất, ném một hòn đá theo phương ngang. Cho g= 10m/s*. Thoi gian
hòn đá chạm đất là:
A. Is
B. 4s
Câu 8§: Trong các câu dưới
Œ. 2s
D. 3s
đây câu nào sai?
Trong chuyền động thắng nhanh dân đều thì:
A. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
B. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
C. Gia tốc là đại lượng không đổi.
D. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
Câu 9: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt
A. v=-leh.
B. y=
he
§
đất. Cơng thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:
C.v=2gh.
Câu 10: Một lị xo có chiêu dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m.
D. v =2¢h.
G1ữ cơ định một đầu và tác dụng vào đầu kia
một lực 1N để nén lò xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:
A. 9,75cm.
W: www.hoc247.net
B. 12.5cm.
C. 7,5cm.
=F: www.facebook.com/hoc247.net
D. 2,5cm.
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 11: Cặp “lực và phản lực” trong định luật HI Niutơn:
A. Tác dụng vào hai vật khác nhau.
B. Không cần phải bằng nhau về độ lớn.
C. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
D. Tác dụng vào cùng một vật.
Câu 12: Trong phép đo chiều dài, kết quả như sau : $ =9,12345m
; AS= 0,123 m. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Sai số tỉ đối öS = 13, 5 %
B. Sai số tỉ đối öS = 1,35 %
C.S = (9,1234+0,123)m
D.S
=( 9,123 + 0,12)
Câu 13: Một chiếc thuyền bm chay ngược dịng sơng. Sau I giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyên so với
nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h
A. 10 km/h.
B. 20 km/h.
Œ. 8 kmih.
D. 12km/h.
Câu 14: Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẫn với gia tốc 2,0 m/s”. Lực gây ra gia
tôc này băng bao nhiêu?
A. 1,6N
B. 16N
C. 1600N.
D. 160N.
Câu 15: Có 2 lực đồng quy có độ lớn bằng 3N và 5N. Trong số các giá trị sau giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
A. IN
B.2N
C. SON
D. 9N
Câu 16: Công thức của lực ma sát trượt là :
A. F
= uN.
B.È. „=u,N
C. F
=,N.
D. Fg = uN.
Cau 17: Phuong trinh chuyén động của một chất điểm có dang: x = lIƯ/ + At? (x:m; t:s).
Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:
A. 16 m/s
B. 18 m/s
C. 28 m/s.
D. 26 m/s
Cau 18: Chon dap án sai.
A. Trong chuyên động thắng đều vận tốc được xác định bằng công thức: »= vạ +đf.
B. Quang đường đi được của chuyển động thăng đều được tính băng cơng thức: s =v.t
C. Phương trình chuyển động của chuyển động thắng đều là: x = xo +vt.
D. Trong chuyên động thắng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
Câu 19: Hãy chọn câu đúng.
A. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hô.
B. Hệ quy chiếu bao gôm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hô.
Œ. Hệ quy chiếu bao gốm
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
D. Hệ quy chiêu bao gôm vật làm môc, hệ toạ độ, môc thời g1an và đơng hơ.
Câu 20: Có
2 lực đồng quy F, F,. Goi @ 1a géc hop boi F va
A. œ=
1801
B. œ=900
fi; F = F + F,. Nếu F= Fi-E:¿ thì:
C.œ=0
D. 0< @ <180°
Câu 21: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc ban đầu là 10 m⁄s trên đoạn đường thắng, thì người lái xe hãm
phanh, xe chuyên động chậm dần với gia tốc 2m/s?. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây kể từ lúc hãm
là:
A. s= 20m
B.s=2lIm
Câu 22: Chuyén dong nao dưới đây không phải
C.s=18m
D.s=19m
là chuyển động thắng biến đổi đều?
A. Một hòn đá được ném lên cao theo phương thắng đứng
B. Một viên bị lăn trên máng nghiêng.
C. Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
D. Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.
Câu 23: Hai vật có khối lượng bằng nhau, nếu đặt cách nhau r; thì hút nhau một lực 1,67.102N. Nếu hai vật đặt cách
nhau rs thì hút nhau một lực 2,54.10?N. Nếu hai vật đặt cách nhau r = 2r¡ +3r› thì hút nhau một lực là
A.10,9.10N
B.4,2.10'°N
C. 8,5.107' N
D. 6,5.107' N
Câu 24: Một vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất. Cho g=10m/s”. Quãng đường vật rơi trong giây cuối
là:
A. 35m
B. 45m
C. 40m
D. 50m
Câu 25: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
A. Vì trạng thái của vật khơng ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.
B. Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
C. Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.
D. Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
Câu 26: Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đôi với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.
A. @ = 7,27.10~ rad/s
B. 9 = 7,27.10 ‘rad/s
C. o~0,26rad/s
D. @ ~5,42.10° rad/s
Câu 27: Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên,chịu tác dụng của một lực 1,0N trong khoảng thời gian 2,0
giây. Quãng đường mà vật di được trong khoảng thời gian đó là:
A. 0,5m.
B. 2,0m.
Œ. 1,0m.
D. 4,0m
Câu 28: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
A. F,, =G.
mm,
r
mm,
B. F,,=—5
mM,
C. F,,=G.—
r
D. F,, =
r
mM,
Câu 29: Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h= 80m, có tầm ném xa L=120m. Bỏ qua sức cản khơng khí,
ø=l0m/s”. Vận tốc vật lúc chạm đất là:
A. 50m/s
B. 20m/s
C. 40m/s
D. 30 m/s
Câu 30: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:
A. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đi.
B. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.
C. Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng khơng
thì vật khơng thể chuyển động được.
D. Vật giữ nguyên trạng thái đứng n hoặc chuyển động thăng đêều khi nó khơng chịu tác dụng của bắt cứ vật nào
khác.
2B
31B
41D
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1
11] A
12/B
13|D
14] A
21/B
22|C
23|C
24/ A
5|D
15/|B
25|D
6|A
16/B
26 | A
7|D
17}
271C
ES
8IB
9lC
10/¢
W: www.hoc247.net
D
18 [A
19|D
20/ A
=F: www.facebook.com/hoc247.net
28/1 C
29 | A
30 | D
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
DE THI SO 2
Câu 1: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
A. Luôn là lực kéo.
B. Tỉ lệ với độ biến dạng.
C. Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
D. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
Câu 2: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:
A. Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng khơng
thì vật khơng thể chuyển động được.
B. Do qn tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.
C. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thắng đêu khi nó khơng chịu tác dụng của bất cứ vật nào
khác.
D. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đi.
Câu 3: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dịng sơng. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước?
Biết vận tốc của dịng nước là 2km/h
A. 12kmih.
B. 10 kmíh.
Œ. 8 km/h.
D. 20 km/h.
Câu 4: Một người đứng ở độ cao 45m so với mặt đất, ném một hòn đá theo phương ngang. Cho g= 10m/s’. Thoi gian
hòn đá chạm đất là:
A. 3s
B. 2s
C. ls
D. 4s
Câu 5: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thắng đứng với vận tốc 30 vòng /phút. Vật đặt trên đĩa cách trục quay
20cm. Lay g = 10 m/s”. Để vật khơng trượt trên đĩa thì hệ số ma sát giữa vật và đĩa phải là
A. 0,251
B. 0,112
C. 0,331
D. 0,197
Câu 6: Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.
A. @ ~ 0,26rad/s5
B. @ = 7,27.10~ rad/s
C. @ ~5,42.10° rad/s
D. @ ~ 7,27.10~% rad/s
Cau 7: Trong cac câu dưới
đây câu nào sai?
Trong chuyền động thắng nhanh dân đều thì:
A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. Gia tốc là đại lượng không đôi.
C. Quang đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
D. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
Cau 8: Cap “luc va phan lực” trong định luật [II Niutơn:
A. Tác dụng vào hai vật khác nhau.
B. Tác dụng vào cùng một vật.
C. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
D. Không cần phải bằng nhau về độ lớn.
Câu 9: Trong phép đo chiều dài, kết quả như sau : S =9,12345 m
A.S= (9,1234 +0,123)m
C.S=(9,123+ 0,12)
; AS = 0,123 m. Két luan nao sau day la ding ?
B. Sai số tỉ đối öS = 1,35 %
D. Sai số tỉ đối öS = 13,
5%
Câu 10: Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẫn với gia tốc 2,0 m/s”. Lực gây ra gia
tốc này bằng bao nhiêu?
A. 160N.
W: www.hoc247.net
B. 1600N.
C. 1,6N
=F: www.facebook.com/hoc247.net
D. 16N
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 11: Một vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất. Cho g=10m/s”. Quãng đường vật rơi trong giây cuối
là:
A. 35m
B. 45m
C. 40m
D. 50m
Câu 12: Một vật có khối lượng 5kg chuyén dong thang nhanh dan déu voi gia tốc 0,2m/s”
dưới tác dụng của lực F=
10,2 N theo phương ngang. Lấy g=10m/s”. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng có giá trị nào sau đây?
A. 0,3
B. 0,2
C. 0,1
D. 0,184
Câu 13: Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h= 80m, có tầm ném xa L=120m. Bỏ qua sức cản khơng khí,
ø=l0m/s”. Vận tốc vật lúc chạm đất là:
A. 50m/s
B. 40m/s
C. 20m/s
D. 30 m/s
Câu 14: Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu dimg yén,chiu tác dụng của một lực 1,0N trong khoảng thời gian 2,0
giây. Quãng đường mà vật di được trong khoảng thời gian đó là:
A. 0,5m.
B. 4,0m
Œ. 1,0m.
D. 2,0m.
Câu 15: Hãy chọn câu đúng.
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
B. Hệ quy chiếu bao gốm
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian va đồng hồ.
Œ. Hệ quy chiếu bao gốm
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
D. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hô.
Câu 16: Chuyển động nào dưới đây không phải
là chuyển động thắng biến đổi đều?
A. Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.
B. Một hòn đá được ném lên cao theo phương thắng đứng
C. Mot vién bị lăn trên máng nghiêng.
D. Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.
Câu 17: Hãy chỉ ra câu sai?
Chuyên động trịn đêu là chuyển
động có các đặc điểm:
A. Tốc độ góc khơng đổi.
B. Vectơ gia tốc khơng đổi
C. Tốc độ dài khơng đổi.
D. Quỹ đạo là đường trịn.
Câu 18: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc ban đầu là 10 m⁄s trên đoạn đường thắng, thì người lái xe hãm
phanh, xe chuyên động chậm dần với gia tốc 2m/s?. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây kể từ lúc hãm
là:
A.s=2lm
B.s=18m
C.s = 20m
D.s=19m
Câu 19: Phương trình chuyên động thắng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t — 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi
được của chất điểm sau 2h là:
A. 6km.
B. 8 km.
Œ. 2 km.
D. 4,5 km.
Câu 20: Hai vật có khối lượng bằng nhau, nếu đặt cách nhau r; thì hút nhau một lực 1,67.10?N. Nếu hai vật đặt cách
nhau rz thì hút nhau một lực 2,54.102N. Nếu hai vật đặt cách nhau r = 2r¡ +3r› thì hút nhau một lực là
A. 6,5.107' N
B. 10,9.10'° N
C. 8,5.107' N
D. 4,2.10°° N
Cau 21: Phuong trinh chuyén động của một chất điểm có đạng: x = lƯ/ + At? (x:m; t:s).
Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:
A. 28 m/s.
B. 16 m/s
C. 18 m/s
D. 26 m/s
Câu 22: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
A. Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
B. Vì trạng thái của vật khơng ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyên động.
C. Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
D. Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
Câu 23: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt
A. v= gh.
đất. Cơng thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:
B. v= /2gh.
C. v =2¢h.
2h
D.v=
Câu 24: Một lị xo có chiêu dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m.
|—.
§
G1ữ cơ định một đầu và tác dụng vào đầu kia
một lực 1N để nén lò xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:
A. 9,75cm.
B. 7,5cm.
Œ. 12.5cm.
D. 2,5cm.
C. F,,=mo’r
D. F,, = ưng
C.u„= S2
D. F,, =G.—
Câu 25: Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:
A. F„„ = K|AI
B. F,, =e
Câu 26: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
A. Fu=G.2
B. F,, = 2
r
r
r
r
2
Cau 27: Chon dap an sai.
A. Quãng đường đi được của chuyển động thắng đều được tính bằng cơng thức: s =v.t
B. Phương trình chuyển động của chuyển động thắng đều là: x = xo +vt.
C. Trong chuyển động thắng đều vận tốc được xác định bằng công thức: y = vụ + đf.
D. Trong chuyên động thắng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
——>
—_—>Y
Se
—>
Câu 28: Có 2 lực đồng quy F , F,. Goi ở là góc hợp bởi Ƒ và F;; F = F + F;. Nếu F=Ei-F: thì:
A. 0<@ <180°
B. @=90°
C.a@=0°
D. a = 180°
Câu 29: Có 2 lực đồng quy có độ lớn bằng 3N và 5N. Trong số các giá trị sau giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
A.2N
B.IN
Œ. 50N
D.9N
C. F.,=/UN
D. F
Câu 30: Công thức của lực ma sát trượt là :
A. F
=Mu,N.
B. Fg = uN.
= uN.
DAP AN DE SO 2
1;
A
A
211D
21C
121D
221D
31A
131A
23|B
4A
14C
24|B
51D
I5SIB
25C
6|B
161D
26 | D
7|A
17|B
27|C
8}
18];
28 | D
A
11;
A
9IB
19B
291A
10C
20C
30 | C
DE THI SO 3
Câu 1: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thắng, thì người lái xe hãm
phanh, xe chuyên động chậm dần với gia tốc 2m/s?. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây kể từ lúc hãm
là:
A.s=2lm
W: www.hoc247.net
B.s= 20m
C.s=19m
=F: www.facebook.com/hoc247.net
D.s=18m
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 2: Hãy chọn câu đúng.
A. Hệ quy chiếu bao gốm
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
B. Hệ quy chiếu bao gốm
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian va đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hô.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 3: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dang: x = 10f+ At” (x:m; t:s).
Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:
A. 26 m/s
B. 18 m/s
C. 28 m/s.
D. 16 m/s
Câu 4: Một người đứng ở độ cao 45m so với mặt đất, ném một hòn đá theo phương ngang. Cho g= 10m/s. Thoi gian
hòn đá chạm đất là:
A. Is
B. 4s
Œ. 2s
D. 3s
Câu 5: Trong phép đo chiều dài, kết quả như sau : S =9,12345m
A.S=
(9,1234+0,123)m
; AS=0,123 m. Kết luận nào sau đây là đúng ?
B. Sai số tỉ đối 5S = 13,5%
C. Sai số tỉ đối öS = 1,35 %
D.S=(9,123 + 0,12)
Câu 6: Một vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất. Cho g=l0m/s”. Quãng đường vật rơi trong giây cuối
là:
A. 35m
B. 40m
C. 45m
Câu 7: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt
A.v=eh.
B. v=
Câu 8§: Trong các câu dưới
D. 50m
đất. Cơng thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:
2gh.
C. vy =2gh.
D. v=
2
he
§
đây câu nào sai?
Trong chuyền động thắng nhanh dân đều thì:
A. Gia tốc là đại lượng không đổi.
B. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
C. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
D. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
Câu 9: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dịng sơng. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước?
Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h
A. 8 km/h.
B. 10 km/h.
C. 12km/h.
D. 20 km/h.
Câu 10: Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h= 80m, có tầm ném xa L=120m. Bỏ qua sức cản khơng khí,
ø=l0m/s”. Vận tốc vật lúc chạm đất là:
A. 30 m/s
B. 50m/s
C. 40m/s
D. 20m/s
Câu 11: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thắng đứng với vận tốc 30 vòng /phút. Vật đặt trên đĩa cách trục quay
20cm. Lay g = 10 m/s”. Để vật khơng trượt trên đĩa thì hệ số ma sát giữa vật và đĩa phải là
A. 0,331
Câu
B. 0,251
12: Có 2 lực đồng
quy
A. œ=901
F, F,. Gọi
C. 0,112
D. 0,197
a la góc hợp bởi F va F,:
B. a=0°
C. 0<ø <180°
F = F+ F,. Nếu F= EI-F› thì :
D. a@ = 180°
Câu 13: Có 2 lực đồng quy có độ lớn bằng 3N và 5N. Trong số các giá trị sau giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
A. 9N
B.IN
C. SON
D. 2N
Câu 14: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:
A. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đi.
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
B. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyên động thăng đều khi nó khơng chịu tác dụng của bất cứ vật nào
khác.
C. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.
D. Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng khơng
thì vật khơng thể chuyển động được.
Câu 15: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
A. Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lẻ đường.
B. Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
C. Vì trạng thái của vật khơng ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.
D. Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
Câu 16: Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu dimg yén,chiu tác dụng của một lực 1,0N trong khoảng thời gian 2,0
giây. Quãng đường mà vật di được trong khoảng thời gian đó là:
A. 1,0m.
B. 0,5m.
Œ. 2,0m.
D. 4.0m
Câu 17: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
A. F„=G.—
2
r
B. F,, = 2
C.1yy„=G. 2
r
D. F,, ==
r
r
Câu 18: Công thức của lực ma sát trượt là :
A.
Fist
=
u,N
.
B.
Fs
=
u,N
.
C.
Fa
=
u,N
.
D.
Ty,
—
u,N
Câu 19: Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đôi với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.
A. @ ~ 0,26rad/s5
B. @ ~ 7,27.10 ‘rad/s
C. @ »7,27.10° rad/s
D. @ ~ 5,42.10~° rad/s
Câu 20: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hỏi.
A. Luôn là lực kéo.
B. Ln ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
C. Tỉ lệ với độ biến dạng.
D. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
Câu 21: Một vật có khối lượng 5kg chuyển động thắng nhanh dân đều với gia tốc 0,2m/s”
dưới tác dụng của lực F=
10,2 N theo phương ngang. Lấy g=10m/s”. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng có giá trị nào sau đây?
A.0,2
B. 0,3
C. 0,184
D. 0,1
Câu 22: Hai vật có khối lượng bằng nhau, nếu đặt cách nhau r; thì hút nhau một lực 1,67.102N. Nếu hai vật đặt cách
nhau rs thì hút nhau một lực 2,54.10'2N. Nếu hai vật đặt cách nhau r = 2r¡ +3r› thì hút nhau một lực là
A. 6,5.107! N
B. 8,5.107'N
C. 4,2.10'° N
D. 10,9.10'° N
Câu 23: Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẫn với gia tốc 2,0 m/s”. Lực gây ra gia
tốc này bằng bao nhiêu?
A. 16N
B. 1,6N
C. 160N.
D. 1600N.
Câu 24: Phương trình chuyển động thắng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t — 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi
được của chất điểm sau 2h là:
A. 8 km.
B. 6 km.
C. 2 km.
D. 4,5 km.
C. F,, =mo’r
D. F,, = ưng
Câu 25: Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:
A. F,, = k|Al|
B. F,,, = mg
Câu 26: Một lị xo có chiêu dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m.
G1ữ cô định một đầu và tác dụng vào đầu kia
một lực 1N để nén lò xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A. 9,75cm.
B. 12.5cm.
C. 2,5cm.
D. 7,5cm.
Câu 27: Hãy chỉ ra câu sai?
Chuyên động tròn đêu là chuyển
động có các đặc điểm:
A. Tốc độ góc không đổi.
B. Tốc độ dài không đi.
C. Quy dao là đường trịn.
D. Vectơ gia tốc khơng đổi
Câu 28: Cặp “lực và phản lực” trong định luật HI Niutơn:
A. Tác dụng vào cùng một vật.
B. Không cần phải bằng nhau về độ lớn.
C. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
D. Tác dụng vào hai vật khác nhau.
Câu 29: Chuyển động nào dưới đây không phải
là chuyển động thắng biến đổi đều?
A. Mot hon đá được ném lên cao theo phương thắng đứng
B. Một viên bị lăn trên máng nghiêng.
Œ. Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.
D. Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.
Câu 30: Chọn đáp án sai.
A. Quãng đường đi được của chuyển động thắng đều được tính bằng cơng thức: s =v.t
B. Phương trình chuyển động của chuyển động thắng đều là: x = xo +vt.
C. Trong chuyển động thắng đều vận tốc được xác định bằng công thức: y= vạ +đf.
D. Trong chuyên động thắng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 3
IỊA
1I1ID
21C
2IB
121D
22|B
3A
132D
23|B
4|D
14|B
241A
5C
I5SIB
25C
6|A
16/A
26 | D
7ỊB
17|A
27
8}
18]
28 | D
C
D
|D
9C
I9ỊC
29D
10B
201A
30C
DE THI SO 4
Câu 1: Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.
A. @ ~5,42.10~ rad/s
B. @ ~ 7,27.10“* rad/s
C. @~7,27.10° rad/s
D. @ ~ 0,26rad/s
Câu 2: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt
A.v=-alsh.
B. v=
¬
đất. Cơng thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:
C.v=2gh.
D. v=.2gh.
Câu 3: Có 2 lực đồng quy có độ lớn bằng 3N và 5N. Trong số các giá trị sau giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
A. IN
W: www.hoc247.net
B. 2N
Œ. 50N
F;:www.facebook.com/hoc247net
D.9N
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 4: Chọn đáp án sai.
A. Trong chuyên động thắng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
B. Trong chuyền động thăng đều vận tốc được xác định bằng công thức: vy = Vy tat.
C. Quang duong di duoc ctia chuyén dong thing déu duoc tinh bang céng thirc: s =v.t
D. Phương trình chuyển động của chuyển động thăng đều là: x = xo +vt.
Câu 5: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 107 + 47 (x:m; t:s).
Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:
A. 28 m/s.
B. 18 m/s
C. 16 m/s
D. 26 m/s
Câu 6: Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên,chịu tác dụng của một luc 1,0N trong khoang thoi gian 2,0 giây.
Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:
A. 1,0m.
B. 0,5m.
Œ. 4,0m
D. 2,0m.
Câu 7: Trong phép đo chiều dài, kết quả như sau : $ =9,12345m
A.S=(9,123+ 0,12)
C.S = (9,1234 +0,123 )m
; AS=0,123 m. Kết luận nào sau đây là đúng ?
B. Sai số tỉ đối öS = 13,
5%
D. Sai số tỉ đối öS = 1,35 %
Cau 8: Hay chi ra cau sai?
Chuyén d6ng tron déu 1a chuyén
động có các đặc điểm:
A. Tốc độ góc khơng đổi.
B. Quỹ đạo là đường trịn.
C. Tốc độ dài không đổi.
D. Vectơ gia tốc không đổi
Câu 9: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thang, thì người lái xe hãm
phanh, xe chuyên động chậm dần với gia tốc 2m/s?. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây kể từ lúc hãm
là:
A.s=2lm
B.s= 20m
C.s=19m
D.s=18m
Câu 10: Một người đứng ở độ cao 45m so với mat dat, ném mot hon da theo phuong ngang. Cho g= 10m/s”. Thoi
gian hon da cham dat 1a:
A. 3s
B. 4s
C. ls
D. 2s
Câu 11: Một chiếc thuyền buém chay ngược dong séng. Sau 1 gid di duoc 10 km.Tinh van téc ctia thuyén so voi
nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h
A. 8 km/h.
B. 12kmih.
C. 20 km/h.
D. 10 km/h.
Cau 12: Cap “luc va phan lực” trong định luật III Niuton:
A. Tác dụng vào cùng một vật.
B. Không cần phải bằng nhau về độ lớn.
C. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
D. Tác dụng vào hai vật khác nhau.
Câu 13: Hãy chọn câu đúng.
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
B. Hệ quy chiếu bao gôm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Œ. Hệ quy chiếu bao gốm
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian va đồng hồ.
D. Hệ quy chiếu bao gốm
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
Câu 14: Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẫn với gia tốc 2,0 m/s”. Lực gây ra gia
tốc này bằng bao nhiêu?
A. 1,6N
W: www.hoc247.net
B. 16N
C. 160N.
=F: www.facebook.com/hoc247.net
D. 1600N.
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 10
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 15: Một đĩa năm ngang quay quanh trục thắng đứng với vận tốc 30 vòng /phút. Vật đặt trên đĩa cách trục quay
20cm. Lay g = 10 m/s”. Để vật không trượt trên đĩa thì hệ số ma sát giữa vật và đĩa phải là
A.0,251
B.0,112
C. 0,331
D. 0,197
Câu 16: Phương trình chuyển động thắng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t — 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi
được của chất điểm sau 2h là:
A. 2 km.
B. 6 km.
C. 8 km.
D. 4,5 km.
C.F, =u,N
D.F„ =u,N.
Câu 17: Công thức của lực ma sát trượt là :
ALF
=u.
B. Fo =uN.
Câu 18: Một vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất. Cho g=10m/s”. Quãng đường vật rơi trong giây cuối
là:
A. 45m
B. 40m
C. 50m
D. 35m
Câu 19: Có 2 lực đồng quy F › F,. Goi @ 1a géc hop boi F va
A. 0<@ <180°
B. a@ = 90°
Câu 26: Trong các câu dưới
đây câu nào sai?
fy; F=
C.a=0°
F + F, . Nếu E= F¡-E: thì :
D. a = 180°
Trong chuyền động thắng nhanh dân đều thì:
A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C. Quang đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
D. Gia tốc là đại lượng khơng đổi.
Câu 21: Hai vật có khối lượng bằng nhau, nếu đặt cách nhau r¡ thì hút nhau một lực 1,67.10 2N. Nếu hai vật đặt cách
nhau rs thì hút nhau một lực 2,54.10?N. Nếu hai vật đặt cách nhau r = 2r¡ +3r› thì hút nhau một lực là
A.4.2.10?N
B.10,9.10?N
C. 8,5.107' N
D. 6,5.107' N
Câu 22: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
A. Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
B. Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
C. Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.
D. Vì trạng thái của vật khơng ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.
Câu 23: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
A.
Fa
—
MM,
r2
B. F., =
mm,
C.
Fa
LIN
= GŒ.—=^”
D.
Fa
=G.
mm
]
2
r
r
Câu 24: Một vật có khối lượng 5kg chuyén dong thang nhanh dan déu voi gia téc 0,2m/s*
dudi tic dung ctia luc F=
10,2 N theo phương ngang. Lấy g=10m/s”. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng có giá trị nào sau đây?
A. 0,3
B. 0,184
C. 0,1
D. 0,2
Câu 25: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hỏi.
A. Ln ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
B. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
Œ. Luôn là lực kéo.
D. Tỉ lệ với độ biễn dạng.
Câu 26: Một lò xo có chiêu dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m.
G1ữ cô định một đầu và tác dụng vào đầu kia
một lực 1N để nén lò xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:
A. 9,75cm.
B. 7,5cm.
C. 2,5cm.
D. 12.5cm.
Câu 27: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 11
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đi.
B. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyên động thăng đều khi nó khơng chịu tác dụng của bất cứ vật nào
khác.
C. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.
D. Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng khơng
thì vật khơng thể chuyển động được.
Câu 28: Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:
A. F,, =mo@’r
B. F,, = kA]
C. F,, = ưng
D. F,, =mg
Câu 29: Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h= 80m, có tầm ném xa L=120m. Bỏ qua sức cản khơng khí,
g=10m/s*. Vận tốc vật lúc chạm đất là:
A. 40m/s
B. 50m/s
C. 20m/s
D. 30 m/s
Câu 30: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thắng biến đổi đều?
A. Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.
B. Một viên bị lăn trên máng nghiêng.
C. Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.
D. Một hịn đá được ném lên cao theo phương thắng đứng
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 4
IỊC
IIỊB
21C
21D
121D
221A
3IB
13C
231C
4|B
14|A
24|B
51D
15|D
25C
6A
16C
26|B
71D
17 | C
27|B
8ID
18]
D
281A
91A
19D
29B
10/A
201A
30C
DE THI SO 5
Câu 1(2,0 điểm):
a. Nêu đặc điểm của vec-tơ vận tốc và kết luận về hướng của vec tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều? (1,0 đ)
b. Kim phút của 1 đồng hỗ có bán kính 5cm đang quay đều. Tính tốc độ dai
và gia tỐc hướng tâm của điểm đầu kim phút. (1,0 đ)
¿ v(m/S)
15
Cau 2(3,0 diém):
a. Cho đồ thị vật tốc theo thời gian cua mot chất điểm như hình vẽ.
10]
Dựa vào đồ thị xác định vận tốc của chất điểm lúc t=10s (1.0 đ)
b. Viết công thức cộng vận tốc và nêu tên các đại lượng trong công thức.(1đ)
c. Một con thuyền chạy ngược dòng nước đi được 25 km trong | gid.
Nước chảy với vận tốc 4 km/h. Tính vận tốc của thuyền đối với nước. (1,0 đ)
0
có
10
|
20
30
>
Us)
Câu 3(2,5 điểm): Một xe bắt đầu chuyển động từ A nhanh dẫn đều với gia téc bang 2 m/s’ sau 10 giây đến B.
a.
Tính vận tốc tại B và quãng đường AB. (1,0 đ)
b.
Sau khi đến B, xe chuyển động thắng đều trong 5 giây đến C. Tính quãng đường BC. (0,5 đ)
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 12
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C.
Khi đến C, xe tắt máy chuyển động thắng chậm dẫn đêu và sau 5s thì dừng lại tại D. Tính qng đường CD
(1,0 d)
Câu 4(2,5 điểm):
- Thế nào là sự rơi tự do? Một người nhảy dù có rơi tự do khơng? Vì sao?( 1,0 đ)
- Một quả táo rơi từ cây có độ cao 2 m so với mặt đất xuống giếng sâu 78m cạn nước. Lay g = 10 m/s”.
a.
Tính thời gian quả táo rơi từ cây xuống đáy giếng và vận tốc quả táo lúc qua miệng giếng
b.
Quãng đường quả táo rơi trong 2 giây cuối. (0,5 đ)
(1,0 đ)
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 5
Cau la
- Néu dung dac điểm của vec-tơ vận tốc.
- Nêu đúng kết luận hướng của vec tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều
Cau 1b
- Tốc độ dai: v = Rw = R= = 0,05.
2m
_—_ T
3600
-3
36° 10
“ứn/S)
- Gia téc huéng tam: ay, = Rw? = RC)? = 0,05. (=)?
= =.
10-5 (m/s?)
3600
648
Cau 2a
- Gia tốc chuyển động a = —
= —0,5(m/s”).
- Vận tốc vận lúc £ = 10(s) : v = 15 — 0,5.10 = 10(m/s)
Câu 2b
- Viết đúng công thức cộng vận tốc.
- Nêu đúng tên các đại lượng trong cơng thức.
Câu 2c
- Tính được vận tốc: vey, = 25(km/h)
- Tinh duoc Vt), = Vey, + vay, = 25+4=
29(km/h)
Câu 3
- Tính đúng vận tốc xe tai B: v = a.t = 20(m/s)
- Tính quãng duong AB = > at? = 100(m)
- Tinh quang duong BC = 20.5 = 100(m)
0-20
- Tinh gia téc xe trén CD: a’ = —
—4(m/s”).
- Tính quãng đường CD = 20.5 — 5.4.5? = 50(m).
Câu 4 (Chương trình chuẩn)
- Định nghĩa sự rơi tự do.
- Giải thích đúng.
:
,
Set
gp
san so Á
¬.
ek
2h
- Tinh dung thoi gian tao roi xudng day giéng: t = fe
=
[2.80
lp = A(s)
- Tinh dung van téc qua tao khi qua miéng giéng: v = ,/2gh = V2.10.78 = 2V390(m/s)
- Tính đúng quãng đường quả táo rơi trong 2 giây cuối: $ = 80 — =. 10.27 = 60(m)
W: www.hoc247.net
=F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 13
=
«=
=
`
yo)
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
~
HOC247-
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung
bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến
thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
I.Luyén Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%
-Luyên thi ĐH. THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-Lun thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Duc Tân.
I.Khoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở
các kỳ thi HSG.
-Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần
Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thăng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng đơi HLV
đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học
với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mén phí, kho tư liệu tham khảo
phong phú
và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 14