Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề kiểm tra học kì II môn Toán (Khuyết tật)25750

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.3 KB, 4 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Khuyết tật
I/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Hãy chọn và chỉ ghi chỉ 1 chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng vào bài làm
của em
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x2 – x = 0 là:
A. {0}
B. {0; 1}
C. {1;}
D. Một kết quả khác.
Câu 2: Bất phương trình 5-2x  0 có nghiệm là:
A. x 

2
;
5

B. x  3;

2
5

C. x 

5
.
2

D. x 

Câu 3: Cho bất phương trình – 11 x < 5; kết quả nào sau đây là đúng:


A. x = -1 là một nghiệm của bất phương trình.
B. x = 1 là một nghiệm của bất phương trình.
C. x  

1
là một nghiệm của bất phương trình.
2

D. x = 0 khơng phải là nghiệm của bất phương trình.
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình: 2 
A. x  3;
B. x  -3;
Câu 5: Cho hình vẽ bên, biết AB // CD,
giá trị của x bằng bao nhiêu ?
A. 12;
B. 16;
C. 18;
D. 15;
Câu 6: Cho  ABC ∽  MNP . Phát
biểu nào sau đây là sai ?
฀  M;

A. A

฀ ;
B. B฀  N

1
5


là:
x 3 x 3

C. x 0 và x  3;
A

D. x  -3 và x  3;

x

B
8
I
12
C

C.

D

24

AC BC

MP NP

D.

AC AB


MP NP

Câu 7: Nếu  ABC ∽  A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k thì  A’B’C’ ∽  ABC theo tỉ số:
A.

1
;
k

B. 1;

D. k2

C. k;

Câu 8: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A. x – 3  0;

3
B.0 x-3 > 0;

C. x - 3 0;

D. x-3 < 0;

Câu 9: Điền dấu “ X ” vào ơ thích hợp:
STT

NỘI DUNG


A

Khi nhân cả hai vế của một phương trình với cùng một số thì được
phương trình mới tương đương với phương trình đã cho.
Khi nhân hai về của một bất phương trình với cùng một số âm và đổi

B

ThuVienDeThi.com

ĐÚNG SAI


chiều của bất phương trình thì được bất phương trình mới tương
đương với bất phương trình đã cho.
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia
C
thì hai tam giác đó đồng dạng.
Nếu hai tam giác dồng dạng với nhau thì tỉ số hai đường cao tương
D
ứng bằng tỉ số đồng dạng.
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1(2 điểm): Giải các phương trình sau:
a) 7x + 4 = 3x - 1
b) (x-3)(6x+2)=0
Câu 2(2 điểm):
1)cho a<b chứng minh bất đảng thức: 5-a >3-b
2)Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3(x-1)  2(x-4)
Câu 3(1 điểm): Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 30 km/h. Khi đến B, người

đó làm việc hết 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc là 45 km/h. Biết tổng thời gian từ lúc
đi đến khi về đến A là 6 giờ 30 phút. Hãy tính quãng đường AB.
Câu 4(2 điểm): Cho hình bình hành MNPQ (MN > NP). Lấy điểm K tuỳ ý trên cạnh MN
(K ≠ M , K ≠ N). Đường thẳng QK cắt MP tại H và cắt đường thẳng NP tại I.
a) Chứng minh: MQH đồng dạng với PIH
b) Cho MN = 10cm, MK = 6cm. Tính tỉ số

ThuVienDeThi.com

MK
MN


Hướng dẫn chấm
I/TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
- Mỗi ý đúng được 0, 25 điểm.
Câu
1
2
Đ. án B
D

3
B

4
D

5
B


6
D

7
A

8
C

Câu 9: 1 điểm, mỗi ý đúng 0, 25 điểm.
NỘI DUNG

CÂU

Khi nhân cả hai vế của một phương trình với cùng một số thì
được phương trình mới tương đương với phương trình đã cho.
Khi nhân hai về của một bất phương trình với cùng một số âm và
đổi chiều của bất phương trình thì được bất phương trình mới
B
tương đương với bất phương trình đã cho.
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác
C
kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
Nếu hai tam giác dồng dạng với nhau thì tỉ số hai đường cao
D
tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu
Ý

Nội dung
Câu1 a
 7x-3x = -1-4
 4x=-5
 x=-1,25
vậy tập nghiệm của phương trình là S= -1,25
b)
(x-3)(6x+2)=0
hoặc x-3=0  x=3
hoặc 6x+2=0  x=1/3
vậy tập nghiệm của phương trình là: S= 1/3; 3
Câu 2 1)
vì a< b nên – a > -b
suy ra 3-a > 3-b (1)
vì 5>3 nên 5-a > 3-a
(2)
từ (1) và (2) ta có : 5-a >3-b
2)
3(x-1)  2(x-4)
x
 -5
vậy tập nghiệm của bất phương trình là x/ x  -5
Biểu diễn trên trục số

ĐÚN
G

A

/ / / / / / / / !/ / / / / / [


-5

SAI
X

X
X
X
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0

ThuVienDeThi.com



Câu 3

Gọi chiều dài quãng đường AB là x km (x>0)

0,25

x
thời gian khi đi là:
30
x
thời gian khi về là
45

lập được phương trình

0,25
x
x

6
30 45

0,25

giải phương trình tìm được x=108 (tmđk)
vậy quãng đường AB dài 108 km

0,25


Câu 4

I
M

K
H

N
0,5

Q
P
vì MQ// PI nên theo hệ quả định lý ta lét ta có
MQ QH MH


PI
IH
PH
nên MQH PIH (c.c.c)

chứng minh tương tự ta có
HMK

HPQ(c.c.c)
MK MK 3
theo tỉ số



PQ MN 5

ThuVienDeThi.com

0,5
0,25
0,5
0,25



×