Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phú Thái

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1013.55 KB, 11 trang )

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ĐÈ THỊ HỌC KÌ 1
MON TIN HOC 10
`
a
THOI GIAN 45 PHUT

`
,
,
TRUONG THPT PHU THAI

NĂM HỌC 2021-2022
ĐÈ THỊ SỐ 1
Câu 1: (2 điểm) Em hãy đổi cơ số của các số sau:
a. 101100012) = ? (10)
b.E4C6) = ? @).

Câu 2: (2 điểm)

Nêu chức năng của Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài? Bộ nhớ trong gồm những bộ phận

nào? Kể tên 4 bộ nhớ ngồi mà em biết?
Câu 3: (3 điểm)

Cho thuật tốn sau:

Nhập N và dãy a¡...an
Max <— at,I<—2
SN?



Dua ra Max
rồi kết thúc

S
BD

a;>Max?

Max <— a;

She
\

1X

I+Ï

Em hãy mơ phỏng việc thực hiện thuật tốn với bộ dữ liệu [INPUT sau:

—-N=10
— Day sé nguyén:
5

1

6

4


8

7

16

15

10

17

Câu 4: (3 điểm) Cho N và dãy số nguyên A. Em hãy mơ tả thuật tốn bằng sơ đồ khối hoặc bằng cách liệt
kê cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy số có giá trị nhỏ hơn 0.

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1
Cau 1:
a. 10110001(2) = 177 qo)
b.E4C(¡ø = 111001001100 ¿›.

Hướng dẫn: Mỗi câu đúng được 1 điểm
Cau 2:
Chức năng của Bộ nhớ trong: Nơi chương trình đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ đữ liệu đang được

xử lý. (0.5 đ)
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

- Chức năng của Bộ nhớ ngoài: lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong. (0.5 đ)
- Rom va Ram (0.5 đ)
- 4 bộ nhớ ngoài (0.5 đ)

Hướng dẫn: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm, sai 0 điểm
Câu 3:

Dãy số |
i
Max
Huong dan

5

1
2
5

5

6
3
6

4
4

6

8
5
8

7
6
8

16
7
16

15
8
16

10
9
16

17
10
17

- Đúng tất cả được 3 điểm.

— Sai I>2 giá trị được 2 điểm.
— Sai 3>4 giá trị được 1 điểm.

— Sai 5 giá trị trở lên 0 điểm.
Câu 4:

Sơ đồ khối

Nhập
N va a, ... an

BI

i—1, dém—0

B2
D

aor

I—I+l

7

z

dém
B3

B4
ưa ra đêm
và kết thúc


B5

Liệt kê các bước
BI: Nhập N nguyên dương và dãy số nguyên al... an
B2: Gán i—I và đếm — 0

B3: Nếu ai < 0 thì gán đếm — đếm +
B4: Gán I— tr]

B5: Nếu ¡>N thì đưa ra đêm và kết thúc
B6: Quay lại bước 3

DE THI SO 2
Câu 1: (2 diém) Em hay đổi cơ số của các số sau:
a. 111010012) = ? (10)
b.C6E6) = ? 2).
W: www.hoc247.net

=F: www.facebook.com/hoc247.net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 2: (2 điểm) Nêu chức năng của thiết bị ra và thiết bị vào? Kể tên 4 thiết bị vào và 4 thiết bị ra?
Câu 3: (3 điểm)


Cho thuật toán sau:

Nhập N và dãy a¡...an
Max <— at,I<—2
SN?

Dua ra Max
rồi kết thúc

S
BD

a;>Max?

Max <— a;

Sle
\

1X

I+Ï

Em hãy mơ phỏng việc thực hiện thuật tốn với bộ dữ liệu INPUT sau:

—N=10
— Dãy số nguyên:
1


2

6

5

5

10

8

12

II

7

Câu 4: (3 điểm) Cho N và dãy số nguyên A. Em hãy mơ tả thuật tốn bằng sơ đồ khối hoặc bằng cách liệt
kê cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy số có giá trị lớn hơn 0.

DAP AN DE SO 2

Cau 1: (2 diém)
a. 11101001(2) = 233 «oy
b.C6E de = 110001101110 (2).

Câu 2: (2 điểm)
- Chức năng của thiết bị ra: Đưa đữ liệu ra màn hình (0,5đ)
- Chức năng của thiết bị vào: Đưa thông tin vào máy tính (0,5đ)


- 4 thiết bị ra (0,5 điểm)
- 4 thiết bị vào (0,5 điểm)
Hướng dẫn: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm, sai 0 điểm
Câu 3:

Dãy số |
i
Max
Hướng dẫn

1
1

2
2
2

6
3
6

5
4
6

5
5
6


10
6
10

8
7
10

12
8
12

11
9
12

7
10
12

- Đúng tất cả được 3 điểm.

— Sai I>2 giá trị được 2 điểm.
— Sai 3>4 giá trị được 1 điểm.
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

— Sai 5 giá trị trở lên 0 điểm.
Câu 4:

Sơ đồ khối

Nhập
N và ai... an

BI



I—I, đêm<—0

B2

=< a»0? =>Đ
ici+]

;
7
đểmcdếmgl
| B3

B4

Đưa ra đêm
và kêt thúc

B5

Liệt kê các bước
BI: Nhập N nguyên dương và dãy số nguyên al... an
B2: Gán i—I1 và đếm — 0

B3: Nếu ai > 0 thì gán đếm — đếm + 1
B4: Gán I— tr]

B5: Nếu i>N thi dua ra đếm và kết thúc
B6: Quay lại bước 3

Hướng dẫn: Mỗi bước đúng được 0,5 điểm, sai 0 điểm. Đáp án chỉ mang tính tham khảo học sinh có thể làm
nhiều cách nếu đúng vẫn được điểm tói đa.

DE THI SO 3

Câu 1: (02 điểm)
Đặc tính của máy tính điện tử ?
Cho 1 ví dụ về ứng dụng của máy tính ?

Câu2 : (02 điểm)
Chuyển từ hệ thập phân sang hệ nhị phân
250io=???;

Chuyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân
1001001 ¿ = ??? 1o


Câu3 : (02 điểm)
Câu trúc của một máy tính bao gồm những thành phần nào 2

Hãy kể tên một số thiết bị ngoại vi ?
Câu4 : (04 điểm)
Cho bài tốn “Tìm nghiệm của phương trình bậc 2 : ax? + bx + e = 0”
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Hãy xác định bài toán và nêu thuật toán (dạng liệt kê hoặc sơ đồ khói) để giải bài tốn trên.
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 3
Câu

|

Đặc

:

tính của máy tính điên tử (Mỗi ý 0.25 điểm)

- Máy tính làm việc khơng mệt mỏi, 24 gio/ngay.
Tốc độ xử lí thơng tin của máy tính rât nhanh và ngày càng đựơc nâng cao


Máy tính là một thiết bị tính tốn có độ chính xác cao
Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một khơng gian hạn chế
Giá thành máy tính ngày càng hạ nhờ những tiễn bộ vượt bậc của khoa học kỹ thuật
- Máy tính ngày càng gọn nhẹ và tiện dụng

- Các máy tính có thể liên kết với nhau tạo thành mạng
Ví dụ về ứng dụng của máy tính (0.25 điểm)
Câu 2:

250 ¡o = 1111 10102
1001001 2 = 73 10

(1 điểm)
(1 diém)

Cau 3:

Cấu trúc của một máy tính bao gồm : (1 điểm)
- Bộ xử lí trung tâm
- Bộ nhớ ngoài
- Bộ nhớ trong
- Thiết bị vào
- Thiết bịra

Kể tên một số thiết bị ngoại vi (trên 3 thiết bị :I điểm ; dưới 3 thiết bị : 0,5 điểm)
e May in, may scan,

loa, tai nghe , webcam , camera ,.....


Câu 4:

In put;
Ba số thực a.b.c(a#0)
(0.5 điểm)
Output: _ Kết luận về nghiệm của phương trình bậc hai ax? + bx+c=0_

(0.5 điểm)

Thuật toán ở dạng liệt kê :

BI: Nhập ba số thực a,b,c (a # 0)
(0.5 điểm)
B2:D<-bˆ- 4ac
(0.5 điểm)
B3: Nếu D < 0 thì thơng báo phương trình vơ nghiệm, rồi kếtthúc
(0.5 điểm)
B4: Nếu D =0 thì x ©— - b/ 2a ; thơng báo phương trình có nghiệm kép x, rồi kết thúc. (0.5 điểm)
B5: NéuD > Othix: <—

xi vàxa rồi kết thúc.
W: www.hoc247.net

-b-JD

———

2a

5


X2 <—

-b+ JD

—_—_——_.

2a

va thơng báo phương trình có 2 nghiệm

( 1 điểm)
F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

phân biệt là


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Thuật toán ở dạng sơ đồ khói : (điểm số tương tự dạng liệt kê)

Nhập
3 số thực
¬ah-Íf¬ai”ửnì

Vv
D

-4ac

Nghiém kép

Pt có 2 nghiệm

X1

=B—xvD

& =b=ND

2a

—b

eb

4ND

)

2a

DE THI SO 4
Câu 1 (1.5 điểm): Liệt kê các thiết bị vào, thiết bị ra của máy tính.
Cau 2 (1.5 điểm): khái niệm tin học, nêu các dạng thông tin và cho ví dụ
Câu 3 (2.0 điểm): Nêu khái nệm tệp, đặt tên tệp trong hệ điều hành Windown

Câu 4 (1.5 điểm): Viết số thực sau đây dưới dạng dấu phẩy động


a. 1101110
b. 2515,21101
c. 0.0000001022

câu 5 (1.5 điểm ):

a. Chuyên cơ số 2 sang cơ số 10: 100101011
b.Chuyén co s6 2 sang co sé 16: 100101101
c.Chuyên cơ số 10 sang cơ số 2: 25

W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 6 (2 điểm) : Diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối hay liệt kê các thuật tốn sau: Thuật tốn tìm USCLN
của A và B.

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 4
Câu 1:

Liệt kê các thiết bị vào, thiết bị ra của máy tính.
a. Thiết bị vào (Input Device)

Thiết bị vào dung để đưa thơng tin vào máy tính

Bàn phím (keyboard)
Chuột: (Mouse)

Máy qt: (Scanner)
Webcam
M6dem (Modem)
b.Thiết bi ra (Output Device)

Thiết bị ra dùng để đưa dữ liệu ra từ máy tính.
Màn hình (Monitor)
May in: (Printer)

May chiéu (Projector)
Loa va tai nghe: (Speaker and Headphone)
M6dem (Modem)
Cau 2:
Tin học: là một ngành khoa học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính diện tử để nghhieen cứu câu
trúc, tính chất thong tin, phương pháp thu thập, lưu trữ tìm kiếm, biến đổi và truyền thơng và ứng dụng vào
các lĩnh vực khác nhau trong đời sống xã hội.
a. Dạng văn bảng: Như tờ báo, cuốn sách, tâm bia.....

b.Dạng hình ảnh: bức tranh vẽ, ảnh chụp, bản đơ, băng hình....
Dạng âm thanh: tiếng nói con người, tiếng song biển, tiếng đàn,......
Câu 3:
a. Tệp và tên tệp:
- Tệp là 1 tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do HĐH quản lý. Mỗi
tệp có một tên để truy cập.
Cấu trúc:
.
e Các qu1 ước khi đặt tên tệp:

+ Hệ điều hành Windows:

— Tên tệp không quá 255 kí tự.
— Phần mở rộng có thể khơng có.
— Khơng được sử dụng các kítự:\/:?”<>|*

Câu 4:
a.II0III0

72>

W: www.hoc247.net

0.1101110
x 10
F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

b. 2515,21101

>

c. 0.0000001022

>


0. 251521101

x 10°

0.1022x 10°

Cau 5:

a. Chuyên cơ số 2 sang cơ số 10: 100101011 > 29940
b. Chuyển cơ số 2 sang cơ số 16: 100101101 > 12C;
c. Chuyên cơ số 10 sang cơ số 2: 25

11001;

Cau 6:
* Xac dinh bai toan.

Input: M, N nguyén duong
Output: UCLN(M,N).
* Thuật toán:
BI: Nhập M,N;

B2:
B3:
B4:
B5:

Nếu
Nêu
Nêu

Đưa

M =N thì UCLN =M: chuyền đến B5;
M>N thì M=M—N, quay lại B2
Mra kết quả UCLN rồi kết thúc.

DE THI SO 5
Câu 1: Các bộ phận chính trong sơ đồ câu trúc máy tính gồm :

A. Thiết bị vào/ra
B. Bộ nhớ ngoài
Œ. Bộ nhớ trong

D. CPU( bộ xử lí trung tâm), bộ hớ trong, bộ hớ ngồi, thiết bi vao/ra

Câu 2: Dé mã hóa số 115 phải cần it nhat bao nhiéu byte?
A. 1

B.4

Œ. 2

D. 3

Câu 3: Thiết bị nào của máy tính được so sánh như là bộ não của con người?

A. Bộ xử lý trung tâm CPU

B. Bộ nhớ ngoài


Œ. Bộ nhớ trong

D. Các thiết bị vào ra

Câu 4: Biển báo giao thông chứa thơng tin dưới dạng:

A. Tât cả đều đúng.
B. Hình ảnh
C. Âm thanh
Câu 5: Bộ mã ASCII dùng bao nhiêu byte để biểu diễn?

D. Văn bản.

A. 2 byte

D. 4 byte

B. 3 byte

C. 1 byte

Câu 6: Phat biéu nao sau day vé RAM la ding ?
A. RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM.
B. Thông tin trong RAM sẽ bị mắt khi tắt máy tính.

C. RAM có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm.
D. Lưu các dữ liệu quan trọng của ngươi dùng

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất

W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

B. Tin học là môn học nghiên cứu,phát triển máy tính
C. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính
D. Tin học là mơn học sử dụng máy tính

Câu 8: Hệ điều hành thơng dụng hiện nay được lưu trữ
A. Trong ROM

B. Trong CPU

C. Trong RAM

D. Trên tồn bộ nhớ

Câu 9: Nhóm thiết bị nào trong các nhóm thiết bị sau là thiết bị vào?
A. Chuột, bàn phím, microphone, máy quét, usb

B. Chuột, bàn phím, microphone, máy qt

Œ. Chuột, bàn phím, headphone, màn hình


D. Chuột, máy In, microphone, usb

Câu 10: Các hệ đếm thường dùng trong tin học là
A. Hệ Hexa, hệ nhị phân,hệ cơ số 8.

B. Hệ Hexa, hệ nhị phân, hệ thập phân

Œ. Hệ Hexa, hệ nhị phân, hệ La Mã

D. Hệ Hexa, hệ La Mã, hệ thập phân

Cầu 11: “... là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý”. Cụm

từ còn thiêu là?
A. Bộ nhớ trong

B. Tất cả các phương án

Œ. Bộ xử lý trung tâm

D. Bộ nhớ ngoài

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng về ROM ?
A. Dữ liệu trong ROM sẽ bị mất khi tắt máy
B. ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu
C. ROM là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi dữ liệu

D. ROM là bộ nhớ ngoài
Câu 13: Các thành phân: Bộ điều khiến, bộ số học lôgic, thanh ghi Register và Cache là các thành phần cấu

tạo của thiết bị nào trong các thiết bị sau?

A. RAM

B. CPU

Œ. Bộ nhớ ngồi

D. ROM

Câu 14: Bộ nhớ nào sẽ khơng còn dữ liệu khi ngắt nguồn điện của máy?
A. Bộ xử lý trung tâm

B. Bộ nhớ ROM

€. Bộ nhớ RAM

D. Bộ nhớ ngoài

Câu 15: Số 1100; được biểu diễn trong hệ thập phân là :
A. 1210

B. 1410

C. 1010

D. 1 1io

Câu 16: Dãy 10101 trong hệ nhị phân biểu diễn số nào trong hệ thập phân 2
A, 21

B. 23
C. 12
D. 22
Câu 17: Thứ tự của đơn vị đo thông tin từ bé đến lớn là
A. Byte, bit, PB, KB, MB, GB, TB
B. Bit, byte, PB, KB, MB, GB, TB
C. Bit, byte, KB, MB, GB, TB, PB
D. Byte, MB, KB, GB, PB, TB, bit
Câu 18: Dãy bít nào dưới đây biểu diễn nhị phân của số 61 ?
A. 101111
B. 100001
C. 111111
D. 111101
Câu 19: Đề mã hóa thơng tin dạng văn bản người ta phải mã hóa từng kí tự làm nên văn bản. Có hai bảng

mã là ASCII và UNICODE. Khăng định nào sau đây là đúng?
A. Bảng mã UNICODE mã hóa được nhiều kí tự hơn
B. Hai bảng mã mã hóa được số kí tự băng nhau
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Œ. Bảng mã ASCTI mã hóa được 65536 kí tự

D. Bảng mã ASCII mã hóa được nhiều kí tự hơn

Câu 20: Dùng thuật tốn kiểm tra tính ngun tơ của một số ngun để kiểm tra xem trong các số sau số
nào là sô nguyên tô?

A.7I

B.53

C. Tất cả các số đã nêu

D. 113

Câu 21: Chữ khăc trên các tấm bia mộ thuộc dạng thông tin nào trong các dạng thông tin sau?
A. Một dạng khác

B. Dạng hình ảnh

Câu 22: Chọn phương án ghép đúng

Œ. Dạng âm thanh

D. Dạng văn bản

Mùi của thông tin là

A. Dang phi sé
B. Van ban

C. Dạng số
D. Chưa có khả năng thu nhập ,lưu trữ và xử lí được.


Câu 23: Muốn máy tính xử lí được, thơng tin phải được biến đồi thành dãy bít. Cách biễn đổi như vậy được

gọi là gì?

A. Truyén thong tin

B. Biến đổi

C. Tất cả các phương án

D. Mã hóa

Câu 24: Khăng định nào trong các khăng định sau là đúng?
A. IMB=1024Byte

B. IGB=1024KB

C. 1Byte =1024MB

D. 1MB = 1024KB

Câu 21: Chữ trên các báo thuộc dạng thông tin nào trong các dạng thông tin sau?
A. Một dạng khác

B. Dạng hình ảnh

Œ. Dạng âm thanh

HOC247-


D. Dạng văn bản

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung
bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến

thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
I.Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%
-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-Luyên thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác

cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tân.
I.Khoá Học Nâng Cao và HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia
W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS

lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở
các kỳ thi HSG.
-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần

Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thăng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng đơi HLV
đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học

với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mén phí, kho tư liệu tham khảo

phong phú

và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.

-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.

W: www.hoc247.net

F;:www.facebook.com/hoc247net

Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Trang | 11



×