Tải bản đầy đủ (.doc) (14 trang)

25 đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa học KSCL sở GDĐT bắc ninh (lần 1) (file word có lời giải) ujV4PLmJw

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.69 KB, 14 trang )

SỞ GDĐT BẮC NINH

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

NĂM HỌC 2021-2022

(Đề thi có 04 trang)

Mơn: HỐ HỌC

(40 câu trắc nghiệm)

Thời gian làm bài: 50 phút (khơng tính thời gian phát đề)
Mã đề 034

Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.

Câu 41: Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO 3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ơ nhiễm khơng
khí. Cơng thức của nitơ đioxit là
A. N2O.

B. NH3.

C. NO2.

D. NO.

Câu 42: Dung dịch anilin không tác dụng với chất nào sau đây?


A. Dung dịch HCl.

B. Dung dịch H2SO4 loãng.

C. Dung dịch nước brom.

D. Dung dịch NaOH.

Câu 43: Chất X ở điều kiện thường là chất khí, khơng màu, khơng mùi, tan rất ít trong nước, chiếm
78,18% thể tích của khơng khí. Chất X là
A. O2.

B. H2.

C. N2.

D. CO2.

Câu 44: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH.

B. CH3COONa và C2H5OH.

C. HCOONa và C2H5OH.

D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 45: Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở trạng thái rắn là
A. alanin.


B. etylamin.

C. anilin.

D. etyl axetat.

C. etyl axetat.

D. axit fomic.

C. NaHCO3.

D. K2SO4.

Câu 46: Hợp chất hữu cơ X có một số tính chất sau:
(a) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3;
(b) tác dụng với dung dịch NaOH;
(c) khơng làm quỳ tím đổi màu.
Chất X là
A. metyl fomat.

B. axit axetic.

Câu 47: Chất nào sau đây là muối axit?
A. NH4Cl.

B. NaCl.

Câu 48: Cho 10,0 gam đá vơi (chứa 80% CaCO 3 theo khối lượng, cịn lại là tạp chất trơ) vào dung dịch
HCl dư, sau khi phản ứng hồn tồn thu được V ml khí CO2. Giá trị của V là

Trang 1/4 – Mã đề 034


A. 1792.

B. 4480.

C. 2800.

D. 2240.

Câu 49: Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?
A. Axit axetic.

B. Metyl axetat.

C. Glucozơ.

D. Etylamin.

Câu 50: Trường hợp nào sau đây dẫn điện?
A. dung dịch ancol etylic.

B. NaCl rắn, khan.

C. dung dịch NaCl.

D. NaOH rắn, khan.

Câu 51: Kết luận nào sau đây không đúng?

A. Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.

B. Tơ nitron thuộc loại polime bán tổng hợp.

C. Tinh bột thuộc loại polime thiên nhiên.

D. Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

Câu 52: Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
A. Benzen.

B. Axetilen.

C. Metan.

D. Etilen.

Câu 53: Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Tơ nitron.

B. Tơ tằm.

C. Tơ visco.

D. Tơ nilon-6,6.

Câu 54: Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.
Cơng thức phân tử của saccarozơ là
A. C12H22O11.


B. C12H24O12.

C. (C6H10O5)n.

D. C6H12O6.

Câu 55: Thuốc chữa đau dạ dày chữ T (Trimafort) có chứa Aluminium hydroxide, cịn gọi là nhơm
hiđroxit, ở dạng gel. Cơng thức hóa học của Aluminium hydroxide là
A. Al(OH)3.

B. Mg(OH)2.

C. Al2O3.

D. NaHCO3.

Câu 56: Hợp chất hữu cơ X có cơng thức H2N-CH2-COOH. Tên gọi của X là
A. lysin.

B. valin.

C. glyxin.

D. alanin.

Câu 57: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NaOH và Na2CO3.

B. FeCl3 và NaNO3.


C. CuSO4 và NaOH.

D. Cu(NO3)2 và H2SO4.

Câu 58: Peptit mạch hở Gly-Ala-Val-Gly có số liên kết peptit là
A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

C. metyl fomat.

D. etyl fomat.

Câu 59: Tên gọi của este HCOOCH3 là
A. etyl axetat.

B. metyl axetat.

Câu 60: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A. Ca2+, Mg2+.

B. Cl- và SO42-.

C. HCO3-.

D. Na+, K+.


Câu 61: Tên gọi của hợp chất có cơng thức cấu tạo CH3[CH2]14COOH là
A. axit axetic.

B. axit stearic.

C. axit panmitic.

D. axit oleic.
Trang 2/4 – Mã đề 034


Câu 62: Chất không tác dụng với dung dịch HCl là
A. Ag.

B. NaHCO3.

C. CuO.

D. Fe.

Câu 63: Cho dãy các chất: HCl, Na2O, Mg(OH)2, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH

A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.


Câu 64: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. W.

B. Au.

C. Ag.

D. Os.

Câu 65: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?
A. Mg.

B. Cu.

C. Na.

D. K.

Câu 66: Oxi hóa hồn tồn m gam bột Al trong khí O2 lấy dư, thu được 20,4 gam Al2O3. Giá trị của m là
A. 10,8.

B. 5,4.

C. 9,6.

D. 7,2.

Câu 67: Phản ứng hóa học nào sau đây khơng đúng?
A. 2Al + Fe2O3 (t°) → Al2O3 + 2Fe.


B. 3Cu + 2FeCl3 → 3CuCl2 + 2Fe.

C. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.

D. 2Fe(OH)3 (t°) → Fe2O3 + 3H2O.

Câu 68: Thủy phân 51,3 gam saccarozơ với hiệu suất 60%, thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là
A. 16,2.

B. 48,6.

C. 24,3.

D. 32,4.

Câu 69: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X (t°) → Y + CO2
(b) Y + H2O → Z
(c) T + Z → R + X + H2O
(d) 2R + P → Q + X + 2H2O
Các chất T, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. NaHCO3, Ba(HCO3)2.

B. NaOH, Ba(HCO3)2.

C. NaOH, Na2CO3.

D. NaHCO3, Na2CO3.


Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không no Y (phân
tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO 2 và 0,40 mol H2O. Phần trăm
khối lượng của Y trong M là
A. 19,40%.

B. 19,85%.

C. 75,00%.

D. 25,00%.

Câu 71: Cho 17,60 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO 3)2 và AgNO3 thu được
chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z chứa m gam chất tan. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H 2SO4
(đặc, nóng, dư), thu được 10,64 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho dung dịch NaOH dư

Trang 3/4 – Mã đề 034


vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 14,0 gam hỗn hợp
rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 54,3.

B. 18,0.

C. 40,2.

D. 76,5.

Câu 72: Cho 2,24 lít hỗn hợp X gồm C2H4 và C2H2 đi qua bình đựng nước brom (dư) thấy khối lượng
bình tăng 2,70 gam. Thành phần % theo thể tích của C2H4 trong hỗn hợp X là

A. 75%.

B. 50%.

C. 45%.

D. 25%.

Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân.
(b) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phịng có tính kiềm.
(c) Dầu mỡ động thực vật sau khi sử dụng, có thể dùng để tái chế thành nhiên liệu.
(d) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai.
(e) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.
(f) Trong phản ứng este hóa giữa CH 3COOH và CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của
axit và H trong nhóm -OH của ancol.
Số phát biểu đúng là
A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

Câu 74: Tiến hành 3 thí nghiệm hấp thụ khí CO 2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH) 2, kết
quả thí nghiệm được mơ tả theo bảng sau:

Thực hiện thí nghiệm


Thí nghiệm 1

Thí nghiệm 2

Thí nghiệm 3

Số mol CO2 bị hấp thụ

0,12

0,24

0,36

15,13

12,34

18,52

Khối lượng (gam) chất tan trong
dung dịch thu được
Giá trị của y là
A. 0,15.

B. 0,30.

C. 0,20.

D. 0,25.


Câu 75: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.
- Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc, dư vào ống nghiệm.
- Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH lỗng (dùng dư), đun nóng.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím khơng đổi màu.
(b) Sau bước 2 thì anilin tan dần.
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt.
(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan và lắng xuống đáy.
Trang 4/4 – Mã đề 034


(e) Sau khi làm thí nghiệm, rửa ống nghiệm bằng dung dịch HCl, sau đó tráng lại bằng nước sạch.
Số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 76: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z, trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức;
MX < MY < MZ. Đốt cháy hết 32,712 gam E cần vừa đủ 1,434 mol O 2, thu được H2O và 1,32 mol CO2.
Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 32,712 gam E trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các muối của
axit cacboxylic no và 17,952 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Phần trăm khối
lượng của X trong E là
A. 28,91%.


B. 11,23%.

C. 72,63%.

D. 16,14%.

Câu 77: Nhỏ từ từ dung dịch HCl 18,25% vào 250 gam dung dịch NaOH 20,0% đến khi trung hòa được
dung dịch X. Làm lạnh dung dịch X thu được dung dịch Y chứa 9,32% muối và m gam chất rắn khan tách
ra. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 73,0.

B. 59,0.

C. 29,0.

D. 48,0.

Câu 78: Cho 3,36 gam bột sắt vào 300 ml dung dịch CuSO 4 0,05M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 0,96.

B. 5,76.

C. 3,48.

D. 2,52.

Câu 79: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng Ca(OH)2 vừa đủ để làm mất tính cứng tạm thời của nước.
(b) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Cl2 ở catot.

(c) Thành phần chính của supephophat kép là CaSO4 và Ca(H2PO4)2.
(d) Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 có xảy ra ăn mịn điện hóa học.
(e) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

Câu 80: Cho biết X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Thuỷ phân hoàn toàn m
gam hỗn hợp M gồm X và Y cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,195 mol NaOH, thu được dung dịch T.
Cô cạn cẩn thận T, được 23,745 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của X trong M là
A. 77,64%.

B. 72,16%.

C. 22,36%.

D. 27,84%.

Trang 5/4 – Mã đề 034


ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

41C


42D

43C

44B

45A

46A

47C

48A

49D

50C

51B

52B

53B

54A

55A

56C


57C

58B

59C

60A

61C

62A

63C

64A

65B

66A

67B

68A

69D

70A

71C


72B

73A

74A

75D

76D

77C

78C

79C

80D

Câu 41:
Công thức của nitơ đioxit là NO2.

Câu 42:
Dung dịch anilin không tác dụng với dung dịch NaOH.
Còn lại:
Trang 6/4 – Mã đề 034


C6H5NH2 + HCl —> C6H5NH3Cl
C6H5NH2 + H2SO4 —> C6H5NH3HSO4
C6H5NH2 + Br2 —> C6H2Br3NH2 + HBr


Câu 43:
Chất X là N2.

Câu 44:
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH.

Câu 45:
Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở trạng thái rắn là alanin, vì anilin tồn tại ở dạng ion lưỡng cực nên có
tính chất giống hợp chất ion.

Câu 46:
(a) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 —> X chứa -CHO hoặc CH≡C- —> Loại B, C
(c) khơng làm quỳ tím đổi màu —> Loại D
Chất X là metyl fomat (HCOOCH3 hay CH3-O-CHO)

Câu 47:
NaHCO3 là muối axit vì gốc axit có khả năng nhường H+.

Câu 48:
CaCO3 + 2HCl —> CaCl2 + CO2 + H2O
—> nCO2 = nCaCO3 = 10.80%/100 = 0,08
—> V = 1792 ml

Câu 49:
A. Axit axetic (CH3COOH).
B. Metyl axetat (CH3COOCH3).
Trang 7/4 – Mã đề 034



C. Glucozơ (C6H12O6).
D. Etylamin (C2H5NH2).

Câu 50:
Dung dịch chất điện li hoặc chất điện li nóng chảy sẽ dẫn điện
—> Chọn dung dịch NaCl.

Câu 51:
B không đúng, tơ nitron thuộc loại polime tổng hợp (tạo ra từ CH2=CH-CN bằng phản ứng trùng hợp)

Câu 52:
Axetilen (CH≡CH) có một liên kết ba trong phân tử.

Câu 53:
Tơ tằm (một loại tơ do loài tằm nhả ra để tạo kén) thuộc loại polime thiên nhiên.

Câu 54:
Công thức phân tử của saccarozơ là C12H22O11.

Câu 55:
Công thức hóa học của Aluminium hydroxide là Al(OH)3.

Câu 56:
H2N-CH2-COOH có tên gọi là glyxin.

Câu 57:
A, B, D cùng tồn tại trong dung dịch vì khơng có phản ứng nào xảy ra giữa chúng.
C khơng cùng tồn tại vì xảy ra phản ứng:
CuSO4 + 2NaOH —> Cu(OH)2 + Na2SO4


Câu 58:
Trang 8/4 – Mã đề 034


Peptit mạch hở Gly-Ala-Val-Gly có 4 mắt xích —> Có 3 liên kết peptit.

Câu 59:
Tên gọi của este HCOOCH3 là metyl fomat.

Câu 60:
Nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ được gọi là nước cứng.

Câu 61:
Tên gọi của hợp chất có cơng thức cấu tạo CH3[CH2]14COOH là axit panmitic.

Câu 62:
Chất không tác dụng với dung dịch HCl là Ag.
Còn lại:
NaHCO3 + HCl —> NaCl + CO2 + H2O
CuO + 2HCl —> CuCl2 + H2O
Fe + 2HCl —> FeCl2 + H2

Câu 63:
Có 3 chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
HCl + NaOH —> NaCl + H2O
Na2O + H2O —> 2NaOH
NaHCO3 + NaOH —> Na2CO3 + H2O

Câu 64:

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W (vonfram).

Câu 65:
Kim loại Cu được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện:
Fe + CuSO4 —> FeSO4 + Cu
Trang 9/4 – Mã đề 034


Câu 66:
nAl2O3 = 20,4/102 = 0,2 mol
4Al + 3O2 —> 2Al2O3
0,4…………………..0,2
—> mAl = 0,4.27 = 10,8 gam

Câu 67:
B không đúng, sửa lại là:
Cu + 2FeCl3 —> CuCl2 + 2FeCl2

Câu 68:
Saccarozơ + H2O —> Glucozơ + Fructozơ
0,15 mol
—> mGlucozơ = 0,15.180.60% = 16,2 gam

Câu 69:
(a) X (t°) → Y + CO2
BaCO3 —> BaO + CO2
(b) Y + H2O → Z
BaO + H2O —> Ba(OH)2
(c) T + Z → R + X + H2O
NaHCO3 + Ba(OH)2 —> NaOH + BaCO3 + H2O

(d) 2R + P → Q + X + 2H2O
2NaOH + Ba(HCO3)2 —> Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O

Câu 70:
Số C = nCO2/nM = 3,25
—> C3HnO2 (0,15) và C4Hm (0,05)
Trang 10/4 – Mã đề 034


—> nH = 0,15n + 0,05m = 0,4.2
—> 3n + m = 16
—> n = m = 4 là nghiệm duy nhất.
X là C3H4O2 và Y là C4H4
—> %Y = 19,40%

Câu 71:
Y gồm 3 kim loại là Ag, Cu và Fe dư.
Đặt a, b, c là số mol Mg, Fe phản ứng và Fe dư
mX = 24a + 56(b + c) = 17,6
Bảo toàn electron: 2a + 2b + 3c = 0,475.2
m rắn = 40a + 160b/2 = 14
—> a = 0,15; b = 0,1; c = 0,15
Z chứa Mg(NO3)2 (a) và Fe(NO3)2 (b)
—> m = 40,2

Câu 72:
Đặt a, b là số mol C2H4 và C2H2
nX = a + b = 0,1
m tăng = 28a + 26b = 2,7
—> a = b = 0,05

—> %VC2H4 = 50%

Câu 73:
(a) Đúng
(b) Đúng, lụa tơ tằm có nhóm -CONH- kém bền trong mơi trường kiềm
(c) Đúng
(d) Đúng
Trang 11/4 – Mã đề 034


(e) Sai, giữa 2 đơn vị α-amino axit mới gọi là liên kết peptit.
(f) Đúng

Câu 74:
Từ TN1 qua TN2 lượng CO2 tăng nhưng lượng chất tan lại giảm chứng tỏ có tạo thêm BaCO3
—> TN1 lượng BaCO3 chưa đạt max, NaOH chưa phản ứng, Ba(OH)2 còn dư.
TN1: nBaCO3 = 0,12
—> m chất tan = 40x + 171(y – 0,12) = 15,13 (1)
Trường hợp 1: Khi dùng 0,36 mol CO2 thì kết tủa chưa bị hòa tan
Các sản phẩm gồm BaCO3 (y), Na2CO3 (u) và NaHCO3 (v)
—> 2u + v = x và u + v = 0,36 – y
—> u = x + y – 0,36 và v = 0,72 – x – 2y
—> 106(x + y – 0,36) + 84(0,72 – x – 2y) = 18,52 (2)
(1)(2) —> x = 0,25; y = 0,15
Trường hợp 2: Khi dùng 0,36 mol CO2 thì kết tủa đã bị hịa tan 1 phần, tạo các sản phẩm NaHCO3 (x),
BaCO3 (2y + x – 0,36) và Ba(HCO3)2 (0,36 – x – y)
—> 84x + 259(0,36 – x – y) = 18,52 (3)
(1)(2) —> x = 0,1811; y = 0,1661
TN2 tạo BaCO3 (0,1661), còn lại 0,24 – 0,1661 = 0,0739 mol CO2 tác dụng với NaOH
—> m chất tan = 0,0739.82 + 40x – 0,0739.2.18 = 10,6434 < 12,34: Loại


Câu 75:
(a) Đúng, có một lượng nhỏ anilin tan trong nước, tạo môi trường kiềm rất yếu, khơng làm đổi màu quỳ
tím
(b) Đúng, do tạo muối tan:
C6H5NH2 + HCl —> C6H5NH3Cl
(c) Sai, sau bước 3 chất lỏng phân lớp:
C6H5NH3Cl + NaOH —> C6H5NH2 + NaCl + H2O
(d) Đúng, anilin hầu như không tan, nặng hơn nước nên lắng xuống
Trang 12/4 – Mã đề 034


(e) Đúng, HCl sẽ tạo muối tan với anilin, dễ bị rửa trơi

Câu 76:
Bảo tồn khối lượng —> nH2O = 1,14
—> nO(E) = (mE – mC – mH)/16 = 0,912
—> nAncol = nNaOH = nO(E)/2 = 0,456
—> M ancol = 39,37
—> Ancol gồm CH3OH (0,216) và C2H5OH (0,24)
nEste đôi = nCO2 – nH2O = 0,18
Bảo toàn O —> nEste đơn = 0,096
Quy đổi muối thành HCOONa (0,096), (COONa)2 (0,18) và CH2
Bảo toàn khối lượng —> m muối = 33 —> nCH2 = 0,168
Dễ thấy nCH2 < n(COONa)2 nên muối đôi khơng có thêm CH2.
E gồm CH3OOC-COOC2H5 (0,18) —> Các este đơn: HCOOCH3.kCH2 (0,036), HCOOC2H5.gCH2
(0,06)
—> nCH2 = 0,036k + 0,06g = 0,168
—> 3k + 5g = 14
—> k = 3 và g = 1 là nghiệm duy nhất.

X là CH3COOC2H5 (0,06) —> %X = 16,14%
Y là C3H7COOCH3 (0,036)

Câu 77:
nNaOH = 250.20%/40 = 1,25
—> nNaCl = nHCl = 1,25
—> mddHCl = 1,25.36,5/18,25% = 250
C%NaCl(Y) = (1,25.58,5 – m)/(250 + 250 – m) = 9,32%
—> m = 29,25

Trang 13/4 – Mã đề 034


Câu 78:
nFe = 0,06; nCuSO4 = 0,015
Fe + CuSO4 —> FeSO4 + Cu
0,015…..0,015………………0,015
mY = 3,36 – 0,015.56 + 0,015.64 = 3,48 gam

Câu 79:
(a) Đúng, dùng vừa đủ Ca(OH)2:
Ca(OH)2 + M(HCO3)2 —> CaCO3 + MCO3 + H2O
(b) Sai, catot thoát ra Na, anot thốt ra Cl2
(c) Sai, thành phần chính của supephophat kép Ca(H2PO4)2 (CaSO4 đã được loại bỏ)
(d) Sai, không có mơi trường điện li nên khơng có ăn mịn điện hóa
(e) Đúng, Fe2(SO4)3 dư hịa tan Cu, lọc chất rắn thu được Ag:
Cu + Fe2(SO4)3 —> CuSO4 + FeSO4

Câu 80:
Đặt x, y là số mol X, Y

—> nNaOH = 4x + 3y = 0,195
m rắn = 316x + 273y + 0,195.40 – 18(x + y) = 23,745
—> x = 0,015; y = 0,045
—> %X = 27,84%

Trang 14/4 – Mã đề 034



×