Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

14 đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa học sở GDĐT bắc ninh lần 1 file word có lời giải

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.64 KB, 11 trang )

ĐỀ THI HẾT HỌC KỲ 1

SỞ GDĐT BẮC NINH

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
(40 câu trắc nghiệm)

Mơn: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (khơng tính thời gian
phát đề)
Mã đề 023

Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;
S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I =
127; Ba = 137.
Câu 1: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
A. HCOOC2H5.

B. CH3COOC2H5.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOCH3.

Câu 2: Hợp chất X có cơng thức (-CH2-CH2-)n. Tên gọi của X là
A. polibutađien.

B. poli(vinyl clorua). C. polipropilen.



D. polietilen.

Câu 3: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Fe.

B. Al.

C. W.

D. Na.

C. CH4.

D. CO2.

Câu 4: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. CaCO3.

B. H2O.

Câu 5: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
A. Zn.

B. Ba.

C. Cu.

D. Ag.


Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Tinh bột.

B. Fructozơ.

C. Saccarozơ.

D. Glucozơ.

C. Tinh bột.

D. Etyl axetat.

Câu 7: Chất nào sau đây là chất béo?
A. Tripanmitin.

B. Glixerol.

Câu 8: Số nguyên tử oxi trong phân tử glyxin là
A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 9: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Cu2+.


B. Na+.

C. Ag+.

D. Mg2+.
Trang 1/3 – Mã đề 023


Câu 10: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. K.

B. Fe.

C. Al.

D. Ni.

Câu 11: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ
em và người ốm. Công thức của glucozơ là
A. (C6H10O5)n.

B. C12H22O11.

C. C6H12O6.

D. C4H8O2.

Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O?
A. Ag.


B. Au.

C. Na.

D. Cu.

Câu 13: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A. Li.

B. Al.

C. Hg.

D. Cs.

Câu 14: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố oxi?
A. Glucozơ.

B. Glyxin.

C. Etylamin.

D. Axit axetic.

C. Gly-Ala-Ala.

D. Gly-Ala-Gly.

Câu 15: Chất nào sau đây là đipeptit?
A. Ala-Gly-Gly.


B. Gly-Ala.

Câu 16: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
A. Zn.

B. Mg.

C. Al.

D. Ag.

Câu 17: Hịa tan hồn tồn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H 2SO4 lỗng, thu được V lít H2.
Giá trị của V là
A. 4,48.

B. 2,24.

C. 1,12.

D. 3,36.

Câu 18: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
A. Xenlulozơ.

B. Poli(vinyl clorua). C. Tinh bột.

D. Tơ visco.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Dầu lạc có thành phần chính là chất béo.
B. Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.
C. Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
D. Fructozơ có nhiều trong mật ong.
Câu 20: Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch nước brom?
A. Anilin.

B. Etyl axetat.

C. Ancol etylic.

D. Propylamin.

Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây khơng làm đổi màu quỳ tím?
Trang 2/3 – Mã đề 023


A. Lysin.

B. Metylamin.

C. Axit glutamic.

D. Glyxin.

Câu 22: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3.

B. Mg + Cl2 → MgCl2.


C. Mg + CuSO4 → Cu + MgSO4.

D. Cu + FeSO4 → Fe + CuSO4.

Câu 23: Đốt cháy hồn tồn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 20,4 gam Al2O3. Giá trị
của m là
A. 9,6.

B. 10,8.

C. 5,4.

D. 7,2.

Câu 24: Hịa tan hồn tồn 9,6 gam Cu bằng dung dịch H 2SO4 đặc nóng, thu được x mol
SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Giá trị của x là
A. 0,10.

B. 0,30.

C. 0,20.

D. 0,15.

Câu 25: Có ba chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2. Để nhận ra dung dịch
của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Quỳ tím.

B. NaOH.


C. NaCl.

D. HCl.

Câu 26: Kim loại Fe phản ứng với lượng dư dung dịch X, tạo muối Fe(III). Chất X là
A. H2SO4 (đặc nóng).B. HCl.

C. NaCl.

D. CuSO4.

Câu 27: Chất nào sau đây khơng bị thủy phân khi đun nóng trong mơi trường axit?
A. Xenlulozơ.

B. Tinh bột.

C. Fructozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 28: Este X có cơng thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 lỗng,
đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A. C2H5OH.

B. CH3COOH.

C. HCOOH.

D. C2H5COOH.


Câu 29: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham
gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 30,24 gam Ag. Giá trị của m là
A. 45,36.

B. 22,68.

C. 50,40.

D. 25,20.

Câu 30: Cho 7,5 gam glyxin vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, cơ cạn dung dịch sau phản
ứng hồn toàn thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
A. 19,10.

B. 13,70.

C. 23,48.

D. 16,90.

Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
Trang 3/3 – Mã đề 023


(b) Khi thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.
(c) Các este no, đơn chức, mạch hở đều có cơng thức CnH2nO2 (n ≥ 2).
(d) Chất béo (mỡ động vật, dầu thực vật) để lâu thường có mùi khó chịu (hôi, khét) do liên
kết C=C ở gốc axit không no bị oxi hóa.
Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 1.

C. 4.

D. 3.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
B. Glucozơ còn có tên gọi khác là đường nho.
C. Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
D. Hợp chất H2NCH2COOCH3 là muối của amino axit.
Câu 33: Xà phịng hóa hồn tồn 1 mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ) đun nóng,
thu được 1 mol glixerol và
A. 1 mol natri oleat. B. 3 mol natri oleat. C. 3 mol axit oleic. D. 1 mol axit oleic.
Câu 34: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO 4 dư, thu được 14,4 gam Cu. Giá
trị của m là
A. 6,3.

B. 8,4.

C. 16,8.

D. 12,6.

Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước.
(b) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol.
(c) Dầu cọ có thành phần chính là chất béo.

(d) Trong phân tử saccarozơ, hai gốc monosaccarit liên kết với nhau qua nguyên tử oxi.
(e) Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp.
(f) Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây
cối.
Số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Trang 4/3 – Mã đề 023


Câu 36: Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch
HCl thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí H2. Khối lượng muối có trong Y là
A. 16,15 gam.

B. 31,70 gam.

C. 15,85 gam.

D. 32,30 gam.

Câu 37: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp trong dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp
Y chứa Glyxin và Lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Z gồm X, Y cần 1,035 mol O 2, sản
phẩm thu được dẫn qua bình đựng H 2SO4 đặc thì khối lượng bình tăng 16,38 gam và khí
thốt ra khỏi bình có thể tích 18,144 lít. Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng

phân tử nhỏ là?
A. 21,05%.

B. 10,70%.

C. 14,03%.

D. 16,05%.

Câu 38: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch,
giữ lại kết tủa.
Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.
(b) Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn
tương tự.
(c) Phản ứng trên chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH.
(d) Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 1.

Câu 39: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: HCl, Cu(NO 3)2, AgNO3,

NaCl, FeCl3. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
A. 4.

B. 2.

C. 5.

D. 3.

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,30 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO 3)2
và AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z
và 73,92 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch
Trang 5/3 – Mã đề 023


H2SO4 đặc nóng, thu được 0,66 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của a

A. 0,20.

B. 0,30.

C. 0,35.

D. 0,25.

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

1A
11C
21D

31C

2D
12C
22D
32D

3C
13A
23B
33B

4C
14C
24D
34D

5A
15B
25A
35D

6A
16D
26A
36B

7A
17B
27C

37D

8C
18B
28D
38C

9C
19B
29B
39A

10A
20A
30B
40B

Câu 17:
Mg + H2SO4 —> MgSO4 + H2
—> nH2 = nMg = 0,1 —> V = 2,24 lít

Câu 18:
Poli(vinyl clorua) thuộc loại polime tổng hợp.
Còn lại: tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên, to visco là polime nhân tạo (bán tổng
hợp)

Câu 20:
Anilin tạo kết tủa trắng với dung dịch nước brom:

Trang 6/3 – Mã đề 023



Câu 21:
Dung dịch glyxin khơng làm đổi màu quỳ tím.
Cịn lại lysin, metylamin làm quỳ tím hóa xanh, axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.

Câu 23:
nAl2O3 = 0,2 —> nAl = 0,2.2 = 0,4
—> mAl = 10,8

Câu 24:
Bảo toàn electron —> nSO2 = nCu = 0,15

Câu 25:
Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng quỳ tím:
+ Quỳ khơng đổi màu: H2NCH2COOH
+ Qùy hóa đỏ: CH3COOH
+ Quỳ hóa xanh: CH3NH2

Câu 26:
Chất X là H2SO4 (đặc nóng):
2Fe + 6H2SO4 đặc, nóng, dư —> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trang 7/3 – Mã đề 023


Câu 27:
Fructozơ là monosaccarit nên không bị thủy phân khi đun nóng trong mơi trường axit.

Câu 28:
Thủy phân X (C4H8O2) tạo CH3OH nên X là C2H5COOCH3

—> Y là C2H5COOH.

Câu 29:
C6H10O5 —> C6H12O6 —> 2Ag
nAg = 0,28 —> nC6H10O5 = 0,14 —> m = 22,68 gam

Câu 30:
nGly = 0,1 và nNaOH = 0,2
—> Chất rắn gồm GlyNa (0,1) và NaOH dư (0,1)
—> m rắn = 13,70 gam

Câu 31:
(a) Đúng, etyl fomat (HCOOCH3 hay OHC-O-CH3) có -CHO nên có tráng bạc
(b) Đúng, vì chất béo là trieste của glyxerol và axit béo
(c) Đúng
(d) Đúng

Câu 32:
D sai, hợp chất H2NCH2COOCH3 là este của glyxin và CH3OH.

Trang 8/3 – Mã đề 023


Câu 33:
Xà phịng hóa hồn tồn 1 mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ) đun nóng, thu
được 1 mol glixerol và 3 mol natri oleat:
(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH —> 3C17H33COONa + C3H5(OH)3

Câu 34:
Fe + CuSO4 —> FeSO4 + Cu

—> nFe = nCu = 0,225 —> mFe = 12,6 gam

Câu 35:
(a) Đúng
(b) Sai, cồn 70° chứa 70% thể tích etanol, cịn lại là nước
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Sai, bông và tơ tằm là polime thiên nhiên
(f) Đúng

Câu 36:
nCl-(muối) = 2nH2 = 0,6
—> m muối = 10,4 + 0,6.35,5 = 31,70 gam

Câu 37:
Amin = CH3NH2 + ?CH2 (1)
Lys = C2H5NO2 + 4CH2 + NH (2)
Quy đổi Z thành CH3NH2 (a), C2H5NO2 (b), CH2 (c) và NH (d)
nZ = a + b = 0,2
Trang 9/3 – Mã đề 023


nO2 = 2,25a + 2,25b + 1,5c + 0,25d = 1,035
nH2O = 2,5a + 2,5b + c + 0,5d = 0,91
nCO2 + nN2 = (a + 2b + c) + (a + b + d)/2 = 0,81
—> a = 0,1; b = 0,1; c = 0,38; d = 0,06
—> mZ = 16,82
nCH2(1) = c – nCH2(2) = 0,14
nCH3NH2 = 0,1 —> Số CH2 trung bình = 1,4
—> C2H5NH2 (0,06) và C3H7NH2 (0,04)

—> %C2H5NH2 = 16,05%

Câu 38:
(a) Đúng, glucozơ có nhiều OH kề nhau nên có tính chất của ancol đa chức: Hòa tan
Cu(OH)2 tạo phức xanh lam
(b) Đúng, NaOH hay KOH đều tác dụng với CuSO4 tạo Cu(OH)2
(c) Sai, thí nghiệm này chứng minh glucozơ có nhiều OH kề nhau, khơng chứng minh
được cụ thể là 5 nhóm.
(d) Đúng, fructozơ cũng có tính chất của ancol đa chức giống glucozơ.

Câu 39:
Có 4 trường hợp xảy ra phản ứng:
Fe + HCl —> FeCl2 + H2
Fe + Cu(NO3)2 —> Fe(NO3)2 + Cu
Fe + AgNO3 —> Fe(NO3)2 + Ag
Fe + FeCl3 —> FeCl2

Trang 10/3 – Mã đề 023


Câu 40:
T chứa 3 kim loại là Cu (x), Ag (2x) và Fe dư (y)
mT = 64x + 108.2x + 56y = 73,92
Bảo toàn electron: 2x + 2x + 3y = 0,66.2
—> x = 0,24; y = 0,12
Bảo toàn electron:
2(a – y) + 2nMg = 2nCu2+ + nAg+ —> a = 0,3

Trang 11/3 – Mã đề 023




×