Tải bản đầy đủ (.pdf) (40 trang)

ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH kỳ CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.04 MB, 40 trang )

Họ và tên:………………….......……............

ĐỀ SỐ 1

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số nào là số tròn chục:
A. 88

B. 70

C. 19

D. 15

C. 36

D. 26

B. 45

C. 44

D. 55

B. 48


C. 59

D. 60

b) Số nào sau đây là số liền trước của 27:
A. 28

B. 35

c) Số nào gồm 4 chục và 5 đơn vị:
A. 54
d) Số nào bé hơn 56
A. 65
e) Đồng hồ chỉ mấy giờ:
A. 5 giờ

B. 4 giờ

C. 9 giờ

D. 10 giờ

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 3: Nối cho phù hợp:


Bài 4: Điền kết quả phép tính vào chỗ chấm:
a) 32 + 43 + 24 = .............


c) 44 + 25  36 = .............

b) 87  54 + 26 = .............

d) 76  32  23 = .............

Bài 5: Viết các số: 32 ; 27 ; 38 ; 65 ; 40
a) Theo thứ tự tăng dần:............................................................................
b) Theo thứ tự giảm dần:...........................................................................
Bài 6: Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào ơ trống:
a)

b)

24

+

48

35

64



59

86


32

21

85

+



45

43

67

Bài 7: Hồn thành bài tốn sau:
Năm nay Huy 7 tuổi và mẹ Huy 30 tuổi. Hỏi sang năm thì tổng số tuổi của
Huy và mẹ Huy là bao nhiêu?
Tóm tắt:

- Tuổi Huy năm nay: ..................................................................
- Tuổi mẹ Huy năm nay: .............................................................
- Tổng số tuổi của Huy và mẹ Huy sang năm: ............................

Phép tính:...................................................................................
Trả lời: Tổng số tuổi của Huy và mẹ Huy sang năm là ............... tuổi.
Bài 8: Đo độ dài các dợi dây sau và điền vào chỗ chấm:

- Sợi thứ nhất dài .......... cm. Sợi thứ hai dài .......... cm. Sợi thứ ba dài .......... cm.

- Sợi dây dài nhất dài hơn sợi dây ngắn nhất bao nhiêu xăng – ti – mét?
- Phép tính: ................................................................
- Trả lời: Sợi dây dài nhất dài hơn sợi dây ngắn nhất ......... cm.


Họ và tên:………………….......……............

ĐỀ SỐ 2

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số liền sau 49 là số nào:
A. 48

B. 50

C. 51

D. 94

C. 86

D. 64

C. 94  44


D. 55  15

b) Số nào có hàng chục bé hơn hàng đơn vị:
A. 24

B. 42

c) Phép tính nào có kết quả bằng 50:
A. 24 + 25

B. 45 + 14

d) Vật nào có dạng hình lập phương:

Bài 2: Điền số thích hợp vào ơ trống:
a)
b)

21

25
80

29
40

20

Bài 3: Nối cho phù hợp:


Bài 4: So sánh số que tính và viết kết quả vào ô trống:


Bài 5: Điền số thích hợp vào ơ trống:

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số trịn chục lớn nhất có hai chữ số lớn hơn số trịn chục bé nhất có hai chữ số
........... đơn vị.
b) Số bé nhất có hai chữ số hàng đơn vị lớn hơn hàng chục là:..................
Bài 7: Điền số thích hợp vào ơ trống:
a)

+

42

+

23

=

89

b)



24


+

32

=

56

c)

62

+

26



=

35

d)

98



34




=

42

Bài 8: Quan sát hình ảnh và hồn thành bài tốn:

- Có ................. bạn nam tham gia chơi.
- Có ................. bạn nữ tham gia chơi.
- Có tất cả bao nhiêu bạn tham gia chơi?
Phép tính:...................................................................................
Trả lời: Có tất cả .............. bạn tham gia chơi.


Họ và tên:………………….......……............

ĐỀ SỐ 3

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số nào không phải là số tròn chục?
A. 40

B. 50


C. 55

D. 60

C. 87

D. 68

b) Số nào có hàng chục lớn hơn hàng đơn vị:
A. 45

B. 56

c) Hơm nay là Thứ hai thì ngày mai là thứ mấy.
A. Thứ ba

B. Thứ tư

C. Thứ bảy

D. Chủ nhật

d) Vật nào có dạng hình hộp chữ nhật.

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số 35 đọc là: .................................

- Số 54 đọc là: .................................

b) Số 27 gồm ...... chục và ........ đơn vị.


- Số 72 gồm ...... chục và ........ đơn vị.

Bài 3: Nối cho phù hợp:

Bài 4: Điền số thích hợp vào ơ trống:


Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) Từ 12 đến 21 có tất cả ………….. số có hai chữ số.
b) Số bé nhất lớn hơn 34 và có tổng hai chữ số là:………………
Bài 6: Viết phép tính thích hợp vào các ơ trống:

Bài 7: Hồn thành bài tốn sau:
Ba tổ tồng được tất cả 68 cây hoa. Biết tổ 1 trồng được 21 cây, tổ 2 trồng
được 25 cây. Hỏi tổ 3 trồng được bao nhiêu cây?
Tóm tắt:

- Ba tổ trồng được: ...................................
- Tổ 1 trồng được: .....................................
- Tổ 2 trồng được: .....................................
- Tổ 3 trồng được: .....................................

Phép tính:...................................................................................
Trả lời: Tổ 3 trồng được .............. cây.
Bài 8: Quan sát các tờ lịch dưới đây và hoàn thành bài tốn:

Biết hơm nay là Thứ sáu và ngày 10 tháng 3 là sinh nhật của Nam. Vậy:
- Còn .............. ngày nữa thì đến sinh nhật Nam.
- Sinh nhật Nam vào Thứ ..........................



Họ và tên:………………….......……............

ĐỀ SỐ 4

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số nào đọc là “Bốn mươi lăm””
A. 405

B. 54

C. 45

D. 44

b) Số nào gồm 5 chục và 6 đơn vị:
A. 65

B. 56

C. 54

D. 66


c) Lúc 10 giờ, kim phút chỉ số mấy trên mặt đồng hồ:
A. 10

B. 11

C. 12

D. 66

d) Số nào lớn nhất trong các số: 24 ; 35 ; 42 ; 25
A. 24

B. 35

Bài 2: Điền số thích hợp vào ơ trống:

Bài 3: Nối cho phù hợp:

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:

C. 42

D. 25


Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Bài 6: Điền dấu (> ; < =) thích hợp vào ơ trống:

Bài 7: Hồn thành bài tốn sau:

Biết Khối Một có nhiều hơn Khối Hai 48 học sinh. Khối Hai lại có ít hơn
Khối Ba 32 học sinh. Hỏi Khối Một có nhiều hơn Khối Ba bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt:

- Khối Một có nhiều hơn Khối Hai: ...................................
- Khối Hai có ít hơn Khối Ba: .....................................
- Khối Một có nhiều hơn Khối Ba: .....................................

Phép tính:...................................................................................
Trả lời: Khối Một có nhiều hơn Khối Ba.............. học sinh.
Bài 8: Giải quyết tính huống sau:
Khi giơ bảng kết quả phép tính, cơ giáo nhận xét kết quả của Hà lớn hơn kết
quả đúng là 12 đơn vị. Hà rất ngạc nhiên vì bạn làm đúng. Em hãy giải thích tại sao,
biết kết quả đúng là 86?
- Ta thấy: 86 + 12 = .................
- Kết quả của Hà là.....................
- Giải thích: Vì Hà giơ bảng ................. nên số ............ thành số ................


Họ và tên:………………….......……............

ĐỀ SỐ 5

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Bây giờ là 6 giờ. Sau mấy giờ nữa là 9 giờ:

A. 1 giờ

B. 2 giờ

C. 3 giờ

D. 4 giờ

b) Số nào bé nhất trong các số: 21 ; 16 ; 34 ; 61
A. 61

B. 16

C. 21

D. 34

C. 11 số

D. 12 số

c) Từ 10 đến 20 có bao nhiêu số tự nhiên.
A. 9 số

B. 10 số

d) Hình bên có
A. 3 tam giác

B. 3 hình vng


C. 3 hình chữ nhật

D. Đáp án khác

Bài 2: Điền dấu (> ; < =) thích hợp vào ơ trống:

Bài 3: Nối cho phù hợp:

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ơ trống dưới hình có 3 chục que tính:


Bài 5: Đặt tính rồi tính:

Bài 6: Điền số thích hợp vào ơ trống:

Bài 7: Hồn thành bài tốn sau:
Một đàn vịt có 35 con dưới ao. Sau đó có 12 con lên bờ nhưng lại có 24 con
khác xuống ao. Hỏi dưới ao khi đó có bao nhiêu con vịt?
Tóm tắt:

- Số con vịt ở dưới ao lúc đầu: ............................................
- Số con vịt lên bờ: .............................................................
- Số con vịt xuống ao: ........................................................
- Số con vịt ở dưới ao sau đó: ............................................

Phép tính:...................................................................................
Trả lời: Dưới ao khi đó có ................ con vịt.
Bài 8: Thực hành trồng cây:
Có thể trồng 9 cây thành 3 hàng, mỗi hàng trồng 4 cây (hình vẽ). Em hãy vẽ

hình tương tự nêu cách trồng 12 cây thành 4 hàng, mỗi hàng trồng 4 cây.


Họ và tên:………………….......……............

ĐỀ SỐ 6

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Kết quả của phép cộng 24 + 35 là
A. 48

B. 49

C. 59

D. 58

C. 46

D. 48

C. 96  46

D. 52  32


b) Số nào có hàng chục lớn hơn hàng đơn vị:
A. 42

B. 44

c) Phép trừ nào có kết quả bằng 30.
A. 44  24

B. 65  35

d) Đồng hồ nào chỉ 8 giờ:

Bài 2: Nối cho phù hợp:

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Bài 4: Điền số cái bát vào ô trống:


Bài 5: Đặt tính rồi tính:

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm sau:
a) 1 tuần = 3 ngày + ....... ngày.

2 ngày + 5 ngày = ....... tuần.

b) 1 tuần  1 ngày = ....... ngày.

...... ngày  1 tuần = 2 ngày.


Bài 7: Điền vào các ô trống sao cho tổng của 3 số ở 3 ô liền nhau bằng:
a)

21

23

24

- Tổng 3 số ở 3 ô liền nhau là:......................
b)

25

30

22

- Tổng 3 số ở 3 ô liền nhau là:......................

Bài 8: Vẽ hình, thay đổi vị trí một que tính để được phép tính đúng:


Họ và tên:………………….......……............

ĐỀ SỐ 7

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II

Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Hình nào có 45 que tính:

b) Số 45 lớn hơn số nào dưới đây:
A. 48

B. 35

C. 56

D. 54

C. 0

D. 10

C. 4 ngày

D. 5 ngày

C. 25

D. 26

c) Số 60 có tổng các chữ số là:
A. 60

B. 6


d) Từ Thứ ba đến Thứ năm có mấy ngày:
A. 2 ngày

B. 3 ngày

e) Số liền sau của 24 là số nào:
A. 68

B. 42

Bài 2: Điền giờ thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 3: Nối cho phù hợp:


Bài 4: Viết kết quả phép tính vào chỗ chấm:
a) 35 + 42  24 = ...........

22 + 31 + 45 = ...........

b) 86  25 + 32 = .............

78  14  32 = ...........

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau có hàng đơn vị là:.........................
b) Số cộng với 45 được kết qảu 67 là :.......................................................
Bài 6: Điền dấu (< ; > ; =) thích hợp vào ơ trống sau:


Bài 7: Hồn thành bài tốn sau:
Hai anh em có 12 cái kẹo. Mẹ cho thêm anh 3 cái và cho thêm em 4 cái nữa.
Hỏi hai anh em có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
Tóm tắt:

- Hai anh em có: ......................................................
- Mẹ cho thêm anh: ..................................................
- Mẹ cho thêm em:....................................................
- Hai anh em có tất cả: .............................................

Phép tính:.........................................................................
Trả lời: Hai anh em có tất cả .............. cái kẹo.
Bài 8: Vẽ hình nêu cách ghép 8 hình tam giác đã cho sau để được 1 hình chữ
nhật và 1 hình vng.


Họ và tên:………………….......……............

ĐỀ SỐ 8

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Hình nào có 24 quả cam:

b) Phép cộng nào có kết quả bằng 56:
A. 12 + 34


B. 23 + 45

C. 22 + 44

D. 21 + 35

B. 58

C. 57

D. 61

C. 6 số

D. 7 số

c) Số liền sau của 59 là:
A. 60

d) Từ 15 đến 20 có bao nhiêu số tự nhiên:
A. 4 số

B. 5 số

Bài 2: Nối cho phù hợp

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:



Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12 + 23 < ......... < 22 + 15

21 + 22 < ......... < 66  21

b) 68  32 < ......... < 18 + 20

75  24 < ......... < 85  32

Bài 5: Điền số thích hợp vào ơ trống:

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Từ Thứ hai tuần này đến Thứ tư tuần sau có .............. ngày.
b) Từ Thứ năm tuần trước đến Thứ ba tuần này có .............. ngày.
Bài 7: Hồn thành bài tốn sau:
Hai anh em có 18 cái kẹo. Sau đó anh ăn đi 3 cái và em ăn đi 5 cái. Hỏi hai
anh em cịn lại bao nhiêu cái kẹo?
Tóm tắt:

- Hai anh em có: ......................................................
- Số kẹo anh đã ăn: ...................................................
- Số kẹo em đã ăn:.....................................................
- Hai anh em còn lại: .................................................

Phép tính:..........................................................................
Trả lời: Hai anh em cịn lại.............. cái kẹo.
Bài 8: Vẽ hình, thay đổi vị trí một que tính để được phép tính đúng:


Họ và tên:………………….......……............


ĐỀ SỐ 9

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Hình ảnh có tất cả bao nhiêu quả cam và táo:
A. 25 quả

B. 28 quả

C. 32 quả

D. 35 quả

b) Số nào bé hơn 59:
A. 60

B. 61

C. 58

D. 72

C. 405

D. 504


C. 15 cm

D. 40 cm

c) Số nào gồm 4 chục và 5 đơn vị:
A. 54

B. 45

d) Đồng hồ chỉ mấy giờ
A. 2 giờ

B. 2 giờ

C. 11 giờ

D. 10 giờ

e) Chiếc bút mực dài khoảng:
A. 51 cm

B. 56 cm

Bài 2: Nối cho phù hợp

Bài 3: Viết số thích hợp vào ơ trống:

Bài 4: Ghi cách đọc các số sau:
a) Số lớn nhất bé hơn 56 đọc là.....................................................

b) Số bé nhất lớn hơn 63 đọc là.....................................................


Bài 5: Điền số thích hợp vào ơ trống:

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có tất cả ............ số có 2 chữ số có hàng đơn vị bằng 8
- Các số đó là: .....................................................................
b) Có tất cả ............ số tự nhiên ở giữa hai số 10 và 20.
- Các số đó là: .....................................................................
Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài tốn
Em có nhiều hơn nh 15 cái kẹo. Sau đó em cho anh 2 cái kẹo. Hỏi sau khi
cho, em cịn nhiều hơn anh bao nhiêu cái kẹo?
Tóm tắt:

- Em có nhiều hơn anh: ......................................................
- Số kẹo em cho anh: ..........................................................
- Sau khi cho, em còn nhiều hơn:.........................................

Phép tính:..................................................................................
Trả lời: Sau khi cho, em cịn nhiều hơn anh .................. cái kẹo.
Bài 8: Thực hành xếp hình
- Để xếp chữ E cần 10 hình lập phương nhỏ, để xếp chữ H cần 11 hình lập
phương nhỏ (hình vẽ). Hỏi để xếp chữ T và L cần tất cả bao nhiêu hình đó?

Trả lời: Để xếp chữ T và L cần tất cả ...................hình lập phương đó.


Họ và tên:………………….......……............


ĐỀ SỐ 10

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Hình bên có
A. 6 hình lập phương nhỏ.
B. 8 hình lập phương nhỏ.
C. 10 hình lập phương nhỏ.
D. 12 hình lập phương nhỏ.
b) Số nào bé nhất trong các số: 21 ; 30 ; 19 ; 22
A. 22

B. 21

C. 19

D. 30

C. 705

D. 570

c) Số nào đọc là “Bảy mươi lăm”:
A. 57

B. 75


d) Hôm nay là Chủ nhật thì ngày mai là Thứ mấy:
A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ bảy

D. Thứ sáu

e) Lúc 10 giờ, kim phút chỉ số mấy trên mặt đồng hồ:
A. Số 10

B. Số 12

C. Số 1

D. Số 0

Bài 2: Nối cho phù hợp

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ơ trống:
a) Chiếc bút chì ngắn hơn chiếc thước kẻ.
b) Chiếc bàn học dài khoảng 25cm.
Bài 4: Ghi cách đọc các số sau:
a) Số bé nhất có 2 chữ số và hàng chục lớn hơn 6..............................................
b) Số lớn nhất có 2 chữ số và hàng đơn vị bé hơn 6...........................................


Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống trong các ơ:


Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có tất cả ............ số có 2 chữ số khác nhau và bé hơn 23.
- Các số đó là: .....................................................................
b) Từ số 24 đến 68 có tất cả ............ số có 2 chữ số giống nhau.
- Các số đó là: .....................................................................
Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài tốn
Mai đọc một cuốn sách. Ngày thứ nhất Mai đọc được 12 trang, ngày thứ hai
Mai đọc được 12 trang và còn lại 15 trang. Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang?
Tóm tắt:

- Ngày thứ nhất Mai đọc được: ........................................................
- Ngày thứ hai Mai đọc được: ...........................................................
- Số trang còn lại:...........................................................................
- Cuốn sách có tất cả:......................................................................

Phép tính:................................................................................................
Trả lời: Cuốn sách có tất cả.................. trang.
Bài 8: Thực hành trồng cây:
Có thể trồng 6 cây thành 3 hàng, mỗi hàng trồng 3 cây (hình vẽ). Em hãy vẽ
hình tương tự nêu cách trồng 7 cây thành 6 hàng, mỗi hàng 3 cây.


Họ và tên:………………….......……............

ĐỀ SỐ 11

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II

Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số nào lớn nhất trong các số: 32 ; 43 ; 29 ; 40
A. 32

B. 43

C. 29

D. 40

C. 55

D. 66

b) Số nào gồm 5 đơn vị và 6 chục:
A. 56

B. 65

c) Hai chục quả cam gồm 15 quả và bao nhiêu quả:
A. 5 quả

B. 1 chục

C. 15 quả

d) Hình vẽ có số hình chưa tơ màu nhiều hơn số hình
đã tơ màu là:

A. 6 hình

B. 7 hình

C. 8 hình

D. 9 hình

Bài 2: Nối cho phù hợp

Bài 3: Điền số thích hợp vào ơ trống:

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Một tuần lễ có hai ngày Chủ nhật.
b) Mỗi tuần em được nghỉ học 2 ngày.

D.14 quả


Bài 5: Đặt tính rồi tính:

Bài 6: Ghi cách đọc các số sau:
a) 75: ...................................................

- 44: ...................................................

b) 36: ...................................................

- 90: ...................................................


Bài 7: Quan sát hình vẽ và hồn thành bài tốn:
Tóm tắt:
- Số hình trịn: ................................................................
- Số hình tam giác: .........................................................
a) Số hình trịn ít hơn:......................................................
Phép tính:.....................................................................
Trả lời: Số hình trịn ít hơn số hình tam giác là.................. hình.
b) Số hình cả hai loại:.....................................................
Phép tính:...................................................................
Trả lời: Số hình trịn cả hai loại là.................. hình.
Bài 8: Giải bài tốn bằng cách điền vào chỗ chấm:
Huy đố Hồng tìm một số tự nhiên mà khi đem số đó cộng với số lớn nhất có
một chữ số sẽ được số lớn nhất có hai chữ số. Bạn hãy giúp Hồng tìm xem số đó là
số nào.
- Số lớn nhất có một chữ số là: .....................................................
- Số lớn nhất có hai chữ số là: ......................................................
- Phép tính số đó cộng với số lớn nhất có một chữ số sẽ được số lớn nhất có
hai chữ số: ..............................................................................................
- Trả lời: Số cần tìm đó là ............................................................


Họ và tên:………………….......……............

ĐỀ SỐ 12

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)

Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số nào bé nhất trong các số: 24 ; 42 ; 39 ; 93
A. 24

B. 42

C. 39

D. 93

C. 54

D. 65

C. 8 chục

D. 9 chục

b) Số nào gồm 5 chục và 4 đơn vị:
A. 56

B. 45

c) Số lớn nhất có 2 chữ số có mấy chục:
A. 2 chục

B. 1 chục

d) Hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác
A. 4 hình


B. 6 hình

C. 8 hình

D. 10 hình

Bài 2: Nối cho phù hợp

Bài 3: Điền số thích hợp vào ơ trống:

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Kim phút chạy hết một vòng trên mặt đồng hồ hết 1 giờ.
b) Em học từ 7 giờ đến 10 giờ. Thời gian em học là 4 giờ.


Bài 5: Đặt tính rồi tính:

Bài 6: Viết số thích hợp vào các ô trống:
a) Viết các số 23 ; 45 ; 32 ; 54 và 67 vào các ô theo thứ tự tăng dần.

b) Viết các số 24 ; 42 ; 68 ; 86 và 28 vào các ô theo thứ tự giảm dần.

Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài tốn:

Khối 1 của một trường có số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 24 bạn. Hỏi nếu
chuyển đi 12 bạn nữ thì số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là bao nhiêu bạn?
Tóm tắt:

- Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ: .........................................................

- Số bạn nữ chuyển đi: .............................................................................
- Sau khi chuyển đi, số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ:............................

Phép tính:....................................................................................................................
Trả lời: Sau khi chuyển đi, số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là.................. bạn.
Bài 8: Giải bài toán bằng cách điền vào chỗ chấm:
Trong một chương trình “Nhanh như chớp Nhí” có một câu hỏi: Số nào cộng
với số bé nhất có 2 chữ số giống nhau thì được kết quả là số lớn nhất có hai chữ số.
Bạn hãy tìm xem số đó là số nào.
- Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:........................................
- Số lớn nhất có hai chữ số là: ......................................................
- Phép tính số đó cộng với số bé nhất có 2 chữ số giống nhau thì được kết quả
là số lớn nhất có hai chữ số: ..................................................................
- Trả lời: Số cần tìm đó là ............................................................


Họ và tên:………………….......……............

ĐỀ SỐ 13

Lớp ………………

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2020 – 2021
MƠN: TỐN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số nào có hàng chục lớn hơn hàng đơn vị:
A. 36

B. 45


C. 21

D. 78

B. 56

C. 35

D. 21

B. 30

C. 44

D. 55

b) Số nào ở giữa hai số 12 và 34:
A. 45
c) Số nào là số trịn chục:
A. 25

d) Nhìn đồng hồ và cho biết hai giờ nữa là mấy giờ:
A. 9 giờ

B. 10 giờ

C. 12 giờ

D. 1 giờ


Bài 2: Nối cho phù hợp

Bài 3: Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào ô trống:

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Chiếc bảng lớp thường ngắn hơn chiếc bàn học.
b) Chiếc bảng lớp thường có dạng hình chữ nhật.


×