TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HCM
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
BÀI TẬP LỚN
CHUYÊN ĐỀ 1
Đề tài: Hệ nâng vật trong từ trường
Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Chính
Nhóm thực hiện: 01
Thành viên báo cáo:
Họ và tên
Mã số sinh viên
Đường Quốc Phát
1751050091
Lại Nhất Nguyên
1751050032
TP. Hồ Chí Minh, tháng 10/2021
1
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1:MƠ HÌNH TỐN HỌC CỦA HỆ NÂNG VẬT TRONG TỪ
TRƯỜNG. ......................................................................................................................3
1.1: Tìm mơ hình tốn của hệ nâng vật trong từ trường: ............................................3
1.2: Vẽ đáp ứng ngõ ra của hệ thống: .........................................................................6
1.3. Phương trình trạng thái của hệ thống: ..................................................................7
1.4. Xét tính điều khiển được: .....................................................................................8
1.5. Xét tính quan sát được: ........................................................................................9
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN TỐI ƯU LQR. .....................................10
2.1. Thiết kế bộ điều khiển LQR:..............................................................................10
2.2. Tính tốn thơng số:.............................................................................................10
2.3. Xây dựng mơ hình simulink: .............................................................................12
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN FUZZY .................................................15
3.1: Thiết kế bộ điều khiển Fuzzy: ............................................................................15
3.2: Thiết kế bộ điều khiển PID mờ: .........................................................................20
2
CHƯƠNG 1:MƠ HÌNH TỐN HỌC CỦA HỆ NÂNG VẬT TRONG TỪ
TRƯỜNG.
1.1: Tìm mơ hình tốn của hệ nâng vật trong từ trường:
Hình 1.1 Mơ tả hệ nâng vật trong từ trường
_ Trong mơ hình nâng vật trong từ trường ,điện áp u chính là ngõ vào của đối tượng, được
thay đổi để kiểm soát lực điện từ Fe dùng để nâng hạ viên bi. Suy ra h(m) khoảnh cách giữa
viên bi so với nam châm điện là ngõ ra của đối tượng.
Áp dụng định luật 2 Newton ta có :
Trong đó :F= ma
a :là gia tốc của viên bi ( m / s 2 )
Mà gia tốc là đạo hàm của vận tốc a =
dv
dt
Đồng thời : đạo hàm của quãng đường là vận tốc :
Suy ra: m
dv
i
= mg − C ( ) 2
dt
h
=>
d 2 y (t )
i 2 (t )
=
Mg
−
C
(1)
dt 2
y 2 (t )
M
dh
=v
dt
Ta có cơng thức dịng điện R nối tiếp L trong từ trường theo hình 1:
u (t ) = Ri (t ) + L
di (t )
(2)
dt
3
Từ (1), (2) suy ra:
Mơ hình tốn học của hệ thống:
d 2 y (t )
i 2 (t )
= Mg − C 2
_ M
dt 2
y (t )
và
_ u(t ) = Ri(t ) + Z Li(t ) → i(t ) =
u (t )
U ( s)
→ I ( s) =
R + ZL
R + ZL
Bảng chú thích và thơng số thực tế:
Khối lượng viên bi
Gia tốc trọng trường
Điện trở
Điểm cảm cuộn dây
Hằng số lực từ
Điện áp cung cấp
Dòng điện qua cuộn dây (A)
M
g
R
L
C
U(t)
I(t)
Vận tốc viên bi
Độ cao viên bi
V(t)
y(t)
_Vì nhiễu từ trường , ta có cái thơng số :
(Với
yss = 7 mm
iss = 1A
kg
30 *10 −3
4.8*10 −5
H
m / s2
Nm 2 A−2
V
A
m/s
m
y(t ) = y(t ) − yss
i(t ) = i(t ) − iss
)
_Thế y(t) và i(t) vào M
m
0.05
9.8
3.5
d 2 y (t )
i 2 (t )
=
Mg
−
C
, ta có :
dt 2
y 2 (t )
i(t ) + iss 2
d2y
= mg − C (
)
2
dt
y(t ) + yss
4
_Tuyến tính hóa cho hàm:
i(t ) + iss 2
i(t ) + iss 2
d2y 1
= [ (mg − C (
) ) + (mg − C (
) )]
2
dt
m y
y(t ) + yss
i
y (t ) + yss
C * iss 2
2C * iss
d2y
=
y(t ) +
i(t )
2
dt
2* yss * m
yss 2 m
_Laplace 2 vế ta có :
→ s 2Y ( s ) = 2aY ( s ) + 2bI ( s)
s 2Y ( s ) − 2aY ( s ) = 2bI ( s)
Y ( s )( s 2 − 2a) = 2bI ( s )
U (s)
Y ( s )( s 2 − 2a) = 2b
ZL + R
G (s) =
Y (s)
2b
=
U ( s ) ( Z L + R)( s 2 − 2a )
Trong đó :
C * iss 2
4.8*10−5 *1
a=
=
= 0.069
2* yss m 2*0.007*0.05
b=
2C * iss 2*4.8*10−5 *1
=
= 39.18
yss 2 * m 0.0072 *0.05
Thế a và b vào G(s), ta có:
Hàm truyền hở G(s):
G( s) =
Y ( s)
2b
2*39.18
78.36
=
=
=
2
−3
2
U ( s) ( Z L + R)( s − 2a) (30*10 + 3.5)( s − 2*0.069) 3.53s 2 − 0.47
5
1.2: Vẽ đáp ứng ngõ ra của hệ thống:
Hình 1.2 Sơ đồ hàm truyền hở
Mơ phỏng simulink:
Hình 1.3 Ngõ ra hệ thống.
Nhận xét : hệ thống không ổn định.
6
1.3. Phương trình trạng thái của hệ thống:
Ta có :
G ( s) =
Y (s)
78.36
=
U ( s ) 3.53s 2 − 0.47
Y ( s ) ( 3.53s 2 − 0.47 ) = 78.36U ( s)
3.53 y (t ) − 0.47 y (t ) = 78.36u (t )
y (t ) − 0.133 y (t ) = 22.198u (t )
a0 y (t ) − a2 y (t ) = b0u (t )
Với
a0 = 1
a2 = −0.133
b = 22.198
0
Với
x1 (t ) = y (t )
x2 (t ) = x1 (t ) = y (t )
x2 (t ) = y (t )
Phương trình trạng thái có dạng:
x(t ) = Ax(t ) + Bu (t )
y (t ) = Cx(t )
1 x1 (t ) 0
x (t ) 0
1 =
+ * u (t )
x2 (t ) −a2 − a1 x2 (t ) b0
1 x1 (t ) 0
x (t ) 0
1 =
+
* u (t )
x
(
t
)
1.33
0
x
(
t
)
22.198
2
2
x1 (t ) = x2 (t )
x2 (t ) = 0.133x1 (t ) + 22.198u (t )
y (t ) = x (t )
1
7
Ta có:
0 1
A=
1.33 0
0
B=
22.198
C = [1 0]
1.4. Xét tính điều khiển được:
Ma trận điều khiển được:
M = [B : AB]
1 0
0
22.198
Với AB =
=
1.33 0 22.198 0
22.198
0
Vậy M = B : AB =
0
22.198
Rank(M)=2 nên hệ thống điều khiển được.
8
1.5. Xét tính quan sát được:
Ma trận quan sát được:
N = CT : AT CT
Ta có:
0
AT C T =
1
1.33 1 0
=
0 0 1
1 0
N = C T : AT C T =
0 1
Vì rank(N)=2 nên hệ thống quan sát được.
9
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN TỐI ƯU LQR.
2.1. Thiết kế bộ điều khiển LQR:
Hình 2.1. Sơ đồ khối của bộ điều khiển LQR
2.2. Tính tốn thơng số:
Ta có phương trình trạng thái:
x1 (t ) = x2 (t )
x2 (t ) = 0.133 x1 (t ) + 22.198u (t )
y (t ) = x (t )
1
Trong đó
0 1
A=
1.33 0
0
B=
22.198
C = [1 0]
Ta có chỉ tiêu chất lượng:
J = ( xT Qx + u T Ru ) dt
0
10
Chọn:
1 0
Q =
0 1
R = 1
Phương trình đại số Ricatti (với P là ma trận đối xứng thực):
AT P + PA − PBR −1BT P + Q = 0
0 1 p11 p12 p11 p12 0
+
.
.
1.33 0 p12 p22 p12 p22 1.33
p12 0
p
p
− 11
.
.1. 0 22.198. 11
p12 p22 22.198
p12
1.33 p21 1.33 p22 1.33 p12 p11
+ 1.33 p
p
p
p21
12
22
11
492.75 p12 p21 492.75 p12 . p22 1
−
+ 0
2
492.75 p22
492.75 p22 . p21
1
0
p12 1 0
+
=0
p22 0 1
0
=0
1
1.33 p21 + 1.33 p12 − 492.75 p12 p21 + 1 p11 + 1.33 p22 − 492.75 p12 . p22
=0
2
p
+
1.33
p
−
492.75
p
.
p
p
+
p
−
492.75
p
+
1
11
22
22
21
12
21
22
Với P là ma trận xác định dương ta có:
1.33 p21 + 1.33 p12 − 492.75 p12 p21 + 1 = 0
p + 1.33 p − 492.75 p . p = 0
11
22
12
22
p11 + 1.33 p22 − 492.75 p22 . p21 = 0
p + p − 492.75 p 2 + 1 = 0
21
22
12
p11 = 0.075
p = 0.0063
12
p21 = 0,573
p22 = 0.0422
0.075 0,0063
P=
0,573 0,0422
Chỉ tiêu chất lượng J đạt cực tiểu khi:
0.075 0,0063
K = R −1.BT .P = 1.0 22.198 .
= 12.719 0,937
0,573 0,0422
11
Vậy ta có luật điều khiển:
x1 ( t )
u ( t ) = − Kx ( t ) = − 12.719 0.937
= −12.719 x1 ( t ) − 0,937 x2 ( t )
x
t
(
)
2
2.3. Xây dựng mơ hình simulink:
Ta có:
x1 (t ) = x2 (t )
x2 (t ) = 0.133 x1 (t ) + 22.198u (t )
y (t ) = x (t )
1
Laplace:
sX 1 (t ) = X 2 ( s )
sX 2 (t ) = 0.133 X 1 ( s ) + 22.198U ( s)
Y ( s ) = X ( s )
1
Ta tiến hành mơ phỏng:
Hình 2.2 Sơ đồ mô phỏng hệ thống trên simulink
12
Hình 2.3 Ngõ ra đáp ứng của hệ thống
Nhận xét: hệ thống có độ vọt lố nhỏ,thời gian quá độ nhanh 0.6s.
Suy ra hệ thống ổn định.
Đặt setpoint =1.
Hình 2.4 Sơ đồ hệ thống khi đặt setpoint
13
Hình 2.5 Ngõ ra đáp ứng của hệ thống
Nhận xét: ta thấy ngõ ra có độ vọt lố nhỏ , khơng có sai số xác lập,thời gian q độ 0.6s
Suy ra hệ thống ổn định
14
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN FUZZY
3.1: Thiết kế bộ điều khiển Fuzzy:
Ta có
G ( s) =
Y (s)
78.36
=
U ( s ) 3.53s 2 − 0.47
Tín hiệu vào là u(t):điện áp
Tín hiệu ra là y(t):vị trí viên bi
Bước 1: Xác định biến vào, ra của đối tượng.
• Biến vào:
+ Điện áp E[-300;300]
+ Vi phân sai lệch DE[-150; 150]
15
• Biến ra: Vị trí viên bi U[-1; 1]
Bước 2: Xác định các hệ số chuẩn hóa biến vào, ra về miền giá trị [0;1] hoặc [-1;1]
Biến vào: E[-1;1], DE[-1;1]
Biến ra: U[-1;1]
Bước 3: Mờ hóa các biến vào, ra bằng cách xây dựng các luật hợp thành và các giá trị ngơn
ngữ cho các biến vào, ra đó.
• Các biến ngôn ngữ:
E= {NB; NS; ZE; PS; PB}
DE= {NB; NS; ZE; PS; PB}
U={NB; NS; ZE; PS; PB}
Trong đó:
NB: âm nhiều
NS: âm ít
ZE: không
PS: dương ít
PB: dương nhiều
16
• Xác định hàm liên thuộc cho biến ngôn ngữ E:
• Xác định hàm liên thuộc cho biến ngơn ngữ DE:
17
• Xác định hàm liên thuộc cho biến ngôn ngữ U:
Bước 4: Xây dựng hệ quy tắc mờ cho các biến vào và ra
DE
NB
NS
ZE
PS
PB
NB
NB
NB
NB
NS
ZE
NS
NB
NB
NS
ZE
PS
ZE
NB
NS
ZE
PS
PB
PS
NS
ZE
PS
PB
PB
PB
ZE
PS
PB
PB
PB
E
18
Bước 5: Chọn phương pháp suy diễn và thiết bị hợp thành
Thiết kế bộ điều khiển mờ trên Simulink:
Hình 3.1 Sơ đồ mô phỏng mờ trên simulink
Ngõ ra của hệ thống :
19
Hình 3.2 Ngõ ra đáp ứng của hệ thống
Nhận xét : hệ thống khơng có độ vọt lố,hầu như khơng có sai số xác lập,thời gian quá độ
nhanh <7s.
Suy ra hệ thống ổn định.
3.2: Thiết kế bộ điều khiển PID mờ:
Hình 3.3 Sơ đồ điều khiển PID mờ trên Simulink
20
Ngõ ra của hệ thống sau khi điều khiển PID mờ:
Hình 3.4 Ngõ ra đáp ứng của hệ thống
Nhận xét:
Hệ thống khơng có độ vọt lố ,khơng có sai số xác lập,thời gian quá độ nhanh 5s
Suy ra hệ thống ổn định
21
KẾT LUẬN
Bảng so sánh:
Phương pháp
Thời gian
xác lập
Thời gian
lên
Sai số xác lập
Độ vọt lố
Tính ổn định của hệ
thống
LQR
Nhanh
Nhanh
Khơng có
Có ,nhỏ
Ổn định
Mờ
Nhanh(7s)
Nhanh
Khơng có
Khơng có
Ơn định
Nhanh(5s)
Nhanh
Khơng có
Khơng có
Ổn định
PID mờ
Suy ra:
Ta chọn bộ PID mờ vì:
Thời gian xác lập nhanh nhất
Sai số xác lập hầu như khơng có
Khơng xuất hiện vọt lố
Hệ thống ổn định
Kết luận:
Vậy thiết kế bộ điều khiển PID mờ cho hệ thống là tối ưu nhất.
22