Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT ĐỘNG CƠ D12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (235.26 KB, 20 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

SỐ LIỆU BAN ĐẦU CỦA BÀI TẬP LỚN ĐCĐT D12 SỐ 1

piston và chốt piston
TT

Thông số

Ký hiệu

Giá trị

Đơn vị

1

Vật liệu chế tạo piston

2

Chiều dày đỉnh piston

δ

12

mm


3

Đường kính đỉnh piston

D

95

mm

4

Đường kính trong piston

d

70

5

Diện tích tiết diện suy yếu

FI-I

2630

mm2

6


Số lỗ thốt dầu

6

lỗ

2

mm

Đường kính lỗ thốt dầu

Gang

dd

Đo đạc trên bản
vẽ

7

Kích thước của buồng cháy

8

Chiều dài thân piston

hp

62


mm

9

Đường kính ngồi chốt piston

dcp

35

mm

10

Chiều dài phần bệ tiếp xúc với
chốt

l1

21,5

mm

11

Đường kính trong của chốt

d0


22

mm

12

Chiều dài chốt piston

lcp

80

mm

xéc măng
1

Chiều dày xéc măng

t

4,3

mm

2

Chiều cao xéc măng

h


2,5

mm

3

Khe hở miệng ở trạng thái tự do

A

14,5

mm

4

Khe hở miệng ở trạng thái lắp
ghép

f

0,5

mm

5

Số xéc măng khí


3

6

Số xéc măng dầu

1

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Ghi chú

Page 1


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

thanh truyền
1

Đường kính trong đầu nhỏ

d1

39

mm


2

Đường kính ngồi đầu nhỏ

d2

48

mm

3

Chiều dài đầu nhỏ thanh truyền



34

mm

4

Bán kính góc lượn nối đầu nhỏ
với thân

ρ1

55

mm


5

Chiều rộng thân tại vị trí nối với
đầu nhỏ

H

30

mm

6

Đường kính trong của bạc lót

db

35

mm

7

Nhiệt độ làm việc của bạc lót và
đầu nhỏ thanh truyền

t

95


8

Các số liệu của thân thanh truyền
tại tiết diện tính tốn (đo trên bản
vẽ hoăc tính theo tỷ lệ cấu tạo
thân thanh truyền)

H, h, B

9

Khối lượng nắp đầu to

10

0

C

30, 16, 20

mm

mn

0,485

kg


Khoảng cách giữa 2 đường tâm
bulông thanh truyền

l

90

mm

11

Chiều dày bạc đầu to

h1

3

mm

12

Chiều dài bạc đầu to

lb

38

mm

13


Chiều dài nắp đầu to

ln

40

mm

14

Chiều dày nắp đầu to ở A-A

h2

12

mm

bulông thanh truyền
1

Đường kính bulơng

d

M12

2


Số bulơng thanh truyền

z

2

3

Loại ren

4

Đường kính nhỏ nhất bulơng

mm

Hệ mét
10,5

mm

65

mm

trục khuỷu
1

Đường kính ngồi chốt khuỷu


SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

dch

Page 2


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

2

Đường kính trong chốt khuỷu

δch

26

3

Đường kính ngồi cổ khuỷu

dck

70

4

Đường kính trong cổ khuỷu


δck

0

5

Khối lượng riêng vật liệu làm
trục khuỷu

ρ

7800

6

Chiều dài chốt khuỷu

lch

7

Chiều dài cổ trục

lck

8

Các kích thước của má khuỷu


b, h

31; 90

mm

9

Khối lượng ly tâm của má khuỷu

mmk

0,72

kg

Khoảng cách từ trọng tâm phần
khối lượng ly tâm đến tâm quay

rmk

0

mm

34,5

mm

Khoảng cách a

10

a

mm

kg/m3
mm

Khối lượng đối trọng

mđt

1,044

kg

Khoảng cách từ trọng tâm đối
trọng đến tâm quay

rđt

75

mm

75,75

mm


Khoảng cách c’ và c”

c’, c”
bánh đà

1

Dạng bánh đà

Dạng vành

2

Đường kính ngồi

D

425

mm

3

Đường kính trong

d0

355

mm


4

Chiều dày

δ2

62

mm

Các kích thước khác cần cho tính tốn lấy từ bản vẽ chi tiết

CHƯƠNG 1: TÍNH TỐN CHU TRÌNH CƠNG TÁC CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT
TRONG.
Ι. Trình tự tính tốn:
1.1

Số liệu ban đầu:

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 3


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

1-Kiểu động cơ: động cơ D12 (động cơ diezel không tăng áp).

2-Số kỳ: τ=4.
3-Số xilanh: i=1.
4-Thứ tự nổ: 1-2-4-3.
5-Hành trình piston: S=115 (mm).
6-Đường kính xilanh: D=95 (mm).
7-Góc mở sớm xupáp nạp: α1 =.
8- Góc đóng muộn xupáp nạp: α2 =.
9- Góc mở sớm xupáp xả: β1 =.
10- Góc đóng muộn xupáp xả: β2 =.
11- Góc đánh lửa sớm: ϕi =1.
12- Chiều dài thanh truyền: ltt =205 (mm)
13- Công suất động cơ: =12 (mã lực) =8,83 (KW).
14- Số vòng quay động cơ: n= 2200 (v/ph).
15- Suất tiêu hao nhiên liệu: ge =256,97 (g/kw.h)
16- Tỷ số nén: ε=17.
17- Trọng lượng thanh truyền: mtt =2,262 (kg).
18- Trọng lượng nhóm piston: mpt =1,15 (kg).
1.2. Các thông số cần chọn
Áp suất môi trường:
Áp suất môi trường là áp suất khí quyển trước khi nạp vào động cơ. thay đổi theo
nhiệt độ, ở nước ta có thể chọn =0,1 (Mpa).
2) Nhiệt độ môi trường:To (K)
1)

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 4


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI


ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

Lựa chọn nhiệt độ mơi trường theo nhiệt độ bình quân cả năm.
Ở nước ta =C =297K.
3)

Áp suất cuối quá trình nạp:

Áp suất phụ thuộc vào rất nhiều thơng số như cùng loại động cơ, tính năng tốc độ n, hệ
thống số trên đường nạp, tiết diện lưu thơng… Vì vậy cần xem xét động cơ đang thuộc
tính năng nào để lựa chọn . Nói chung biến thiên trong phạm vi sau:
= (0.8÷0.9)
Căn cứ vào động cơ đang tính, ta chọn =0.087 (Mpa).
4)

Áp suất khí thải:

Áp suất này cũng phụ thuộc các thơng số như . Có thể chọn nằm trong phạm vi:
=(1.10÷1.15) (1,05 1,15).0,1 =0,1050,115 (Mpa)
Căn cứ vào động cơ đang tính, ta chọn =0.11 (Mpa).
5)

Mức độ sấy nóng mơi chất:ΔT

Chủ yếu phụ thuộc vào q trình hình thành khí hỗn hợp ở bên ngồi hay bên trong xi
lanh.
Đối với động cơ diezel ΔT= 20÷40K
Căn cứ vào động cơ đang tính, ta chọn T=21K.
6)


Nhiệt độ khí sót

Phụ thuộc vào chủng loại động cơ. Nếu quá trình giãn nở càng triệt để, càng thấp. =
700÷1000K. Ta chọn = 750K
7)

Hệ số hiệu đính tỷ nhiệt

Tỷ nhiệt của mơi chất thay đổi rất phức tạp nên thường phải căn cứ vào hệ số dư lượng
khơng khí α để hiệu đính, thơng thường có thể chọn theo thơng số bảng sau:
α

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

0,8

1,0

Page 5

1,2

1,4


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12


1,13

1,17

1,14

1,11

Đối với loại động cơ diezel đang tính có α>1,4, có thể chọn =1,10
Hệ số qt buồng cháy
Vì đây là động cơ không tăng áp nên =1
9) Hệ số nạp thêm
8)

Phụ thuộc chủ yếu vào pha phân phối khí, thơng thường có thể chọn: =1,02÷1,07.
Ta chọn =1,06
10)

Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm Z(ꝣz)

Thể hiện lượng nhiệt phát ra của nhiên liệu dùng để sinh công và tăng nội năng ở điểm
z với lượng nhiệt phát ra khí đốt cháy hồn tồn 1kg nhiên liệu.
Do đó phụ thuộc vào chu trình cơng tác của động cơ.
Đối với động cơ diezel, = 0,70 0,85
Ta chọn =0,7
11)

Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b (ꝣb)

bao giờ cũng lớn hơn . Thông thường: đối với động cơ diezel =0,80÷0,90

Ta chọn =0,80
12)

Hệ số hiệu đính đồ thị cơng

Thể hiện sự sai lệch khi tính tốn lý thuyết chu trình cơng tác của động cơ với chu
trình cơng tác thực tế do khơng xét đến pha phân phối khí, tổn thất lưu động của dịng
khí, thời gian cháy và tốc độ tăng áp suất… Sự sai lệch giữa chu trình thực thế với chu
trình tính tốn của động cơ xăng ít hơn động cơ diezel vì hệ số của động cơ xăng
thường chọn trị số lớn. Có thể chọn trong phạm vi:
=0,92÷0,97
Ta chọn =0,92

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 6


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

ΙΙ. Tính tốn các chu trình cơng tác.
2.1

Tính tốn q trình thay đổi mơi chất:

1) Hệ số khí sót

=

=0,03204
Trong đó: m-là chỉ số giãn nở đa biến trung bình của khí sót. m=1,45÷1,5
Chọn m=1,5
2)Nhiệt độ cuối q trình nạp :

=331,81214(K)
3) Hệ số nạp:

=
=0,84981
4) Lượng khí nạp mới :

==0,81
Trong đó: ===0,59089

==
5) Lượng khơng khí lý thuyết cần thiết để đốt cháy 1kg nhiên liệu

=)=)=0,49464
6) Hệ số dư lượng khơng khí α

α= ==1,64578
2.2 Tính tốn q trình nén:
1) Tỷ lệ mol đẳng tích trung bình của khơng khí
=19,086+0,00209.T =19,086+0,00209.297= 19,70673 (kJ/mol.độ)

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 7



TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

2) Tỷ lệ mol đẳng tích trung bình của sản phẩm cháy
Hệ số dư lượng khơng khí , tính theo công thức sau:

= (19,876 + ) + ( 427,86 + ).T
= (19,876 + ) + ( 427,86 + )..297= 21,67327
3) Tỷ lệ mol đẳng tích trung bình của hỗn hợp trong quá trình nén

== 19,76778
4) Chỉ số nén đa biến trung bình :
Chỉ số nén đa biến trung bình phụ thuộc vào thông số kết cấu vầ thông số
vận hành như kích thước xi lanh, loại buồng cháy, số vịng quay, phụ tải, trạng thái
nhiệt độ động cơ… Tuy nhiên tăng hay giảm theo quy luật sau: Tất cả các nhân tố
làm cho môi chất mất nhiệt sẽ khiến cho tăng. Chỉ số nén đa biến trung bình n
được xác định bằng cách giải phương trình sau:

Thơng thường để xác định được ta chọn trong khoảng 1,340 ÷1,390
Vì vậy ta chọn theo điều kiện bài toán đến khi nào thỏa mãn điều kiện bài toán
thay vào vế trái và vế phải của phương trình trên và so sánh, nếu sai số giữa hai vế
của phương trình thỏa mãn <0,2% thì đạt yêu cầu.
Ta có

= 19,76778 – 0,00227.297=19,09499


Sau khi chọn các giá trị của ta thấy =1,37739 thỏa mãn điều kiện bài tốn

5) Áp suất cuối q trình nén

=.=0,087.=4,3085 (Mpa)
6) Nhiệt độ cuối quá trình nén
SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 8


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

=.=331,812.=966,61024 (K)
7) Lượng mơi chất cơng tác của q trình nén

=(1+γr )= 0,81407(1+0,03204)=0,84015 (kmol/kg.nhiên liệu)
2.2

Tính tốn q trình cháy:

1)Hệ số thay đổi phân tứ lý thuyết :

=====1,038847

( là độ tăng mol của động cơ, ===0,0313)
2) Hệ số thay đổi phân tử thực tế β (do có khí sót)

===1,037641
3)Hệ số thay đổi phân tử thực tế tại điểm z (do cháy chưa hết)


= 1+=1+=1,032937
(Trong đó ===0,875)
4) Lượng sản vật cháy
=+==1,038847. 0,81=0,845698
5) Nhiệt độ tại điểm z
bằng cách giải phương trình cháy của động cơ.

Trong đó:
-nhiệt trị của dầu diezel,)
-tỷ lệ mol đẳng áp trung bình tại điểm z của sản vật cháy.
=8,314+ (kJ/kmol.độ)
==
SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 9


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

= 20,07061 (kJ/kmol.độ)
= 28,38461 (kJ/kmol.độ)

=2173,3894 (K)

Ta có:
=28,59635 – 0,001063. 2173,3894 = 28,68461


6) Áp suất tại điểm z :
Ta có áp suất tại điểm pz được xác định theo công thức:

Với λ là hệ số tăng áp:

Đối với động cơ diezel hệ số tăng áp λ được chọn sơ bộ ở phần thơng số
chọn. Sau khi tính tốn thì hệ số giãn nở ρ phải đảm bảo ρ < λ nếu khơng thì
phải chọn lại λ.
- λ được chọn sơ bộ trong khoảng 1,5 ÷ 2
Ở đây ta chọn λ=1.88
Vậy = 1.88.4,30851= 8,1 (Mpa)
2.3

Tính tốn q trình giãn nở
1) Hệ số giãn nở sớm ρ:

Qua q trình tính tốn ra tính được ρ= thỏa mãn điều kiện ρ < λ
SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 10


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
2)

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

Hệ số giãn nở sau δ
= =13,7609


3) Chỉ số giãn nở đa biến trung bình

-1 =
Trong đó:
= nhiệt độ tại điểm b (K)
- Nhiệt giá trị thấp của nhiên liệu, = 42500 (KJ/kg.nl)

-1 =

Qua kiệm nghiệm tính tốn thì ta chọn được n2= 1,25179. Thay n2 vào 2 vế phương
trình trên ta so sánh, ta thấy sai số giữa 2 vế <0,2% nên n2 chọn là đúng

4)

Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở
= =1123,14969 (K)

5) Áp suất cuối quá trình giãn nở pb:

= 030418(Mpa)
6)
= = 9 = 800,18 (K)

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 11


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI


ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

Ta tính được Trt=800,18 (K). So sánh với nhiệt độ khí thải đã chọn ban
đầu thõa mãn điều kiện khơng vượt q 15%
2.4. Tính tốn các thơng số chu trình cơng tác
1) Áp suất chỉ thị trung bình
= [ (Mpa)
Đối với động cơ diezel:
=[
=0.8027

2) Áp suất chỉ thị trung bình thực tế
Do đó sự sai khác giữa tính tốn và thực tế do đó ta có áp suất chỉ thị trung bình. Trong
thực tế được xác định bằng cơng thức

0.8027. 0,92 = 0,73848
3) Áp suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị
== 205,61
4) Hiệu suất chỉ thị
Ta có cơng thức xác định hiệu suất chỉ thị ηi:

=0,41197
5) Áp suất tổn thất cơ giới
Áp suất tổn thất cơ giới được xác định theo nhiều công thức khác nhau và được
biểu diễn bằng quan hệ tuyến tính với tốc độ trung bình của động cơ. Ta có tốc độ trung
bình của động cơ là:

= 8,4333

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI


Page 12


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

Đối với động cơ diezel cao tốc dùng cho ôtô (Vtb>7):

= 0,14656
6)Áp suất có ích trung bình
Ta có cơng thức xác định áp suất có ích trung bình thực tế được xác định theo cơng thức

Ta có trị số Pe tính q trình nạp Pe (nạp) =0,592 (Mpa) và Pe=0,5919(MPa) thì khơng có
sự chênh lệch nhiều nên có thể chấp nhận được

7)Hiệu suất cơ giới
Ta có cơng thức xác định hiệu suất cơ giới:
= 0,80154

8)Áp suất tiêu hao nhiên liệu
= 256,519
9)Hiệu suất có ích
Ta có cơng thức xác định hiệu suất có ích ηe được xác định theo cơng thức

= 0,33
10)Kiểm nghiệm đường kính xy lanh D theo cơng thức:

= 0.8132

Ta có sai số với đề bài là: 0,0242 mm < 0,1mm chấp nhận được
3. Vẽ và hiệu đính đồ thị cơng:
Căn cứ vào các số liệu đã tính pr, pa, pc, pz, pb, n1, n2, ε ta lập bảng tính đường nén
và giãn nở theo biến thiên của dung tích cơng tác Vx=i.Vc
Vc : Dung tích buồng cháy

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 13


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

Các thông số ban đầu: pr=0,11 MPa; pa=0,08 MPa; pc=4,30815 MPa; pz=8,1 MPa;
pb=0,30408 Mpa.
n1: Chỉ số nén đa biến trung bình n1=1,37739
n2: Chỉ số dãn nở đa biến trung bình n2= 1,25179
Quá trình nén

1

Quá trình giãn nở

Hệ số giãn
nở sớm ρ:

1


4,0815

1

10,5501

0,0629

1,3375

3,0516

1,3025

8,1

2

0,1019

2,598

1,571

2,3814

4,4303

3


0,1529

4,5413

0,8987

3,956

2,6669

4

0,2038

6,7495

0,6047

5,6709

1,8603

5

0,2548

9,1781

0,4447


7,4983

1,407

6

0,3057

11,7983

0,3459

9,4206

1,1199

7

0,3567

14,5891

0,2798

11,4258

0,9234

cơng


8

0,4076

17,5351

0,2328

13,5045

0,7812

9

0,4586

20,6236

0,1979

15,6499

0,6741

10

0,5095

23,8446


0,1712

17,8562

0,5908

Vẽ đồ thị
Brick đặt
phía trên đồ
thị cơng:

11

0,5605

27,1897

0,1501

20,1189

0,5243

Lấy

bán

12

0,6114


30,6516

0,1331

22,4341

0,4703

kính

cung

13

0,6624

34,2242

0,1119

24,7983

0,4254

14

0,7133

37,9023


0,1077

27,2089

0,3877

15

0,7643

41,6808

0,0979

29,6633

0,3557

16
0,8152
45,5557
SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

0,0896

32,1592

0,3281


34,6947

0,3041

17

0,8662

49,5231

0,0824

Page 14

Bảng
tính
q
trình nén và
q
trình
dãn nở:

Vẽ đồ thị

trịn R bằng
½

khoảng

cách từ đến



TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

Thông số kết cấu động cơ là:
= = = = 0,28
Khoảng cách O:
O= = = 14,91 (mm)
3.1) Hiệu đính điểm bắt buộc bắt đầu quá trình nạp (điểm a)
Từ điểm O’ trên đồ thị Brick ta xác định góc đóng muộn xupáp thải β2, bán
kính này cắt đường trịn tại điểm a’. Từ a’ gióng đường thẳng song song với trục
tung cắt đường Pa tại điểm a. Nối điểm r trên đường thải (là giao điểm giữa đường
Pr và trục tung ) với a ta được đường chuyển tiếp từ q trình thải sang q trình
nạp.
3.2) Hiệu đính áp suất cuối quá trình nén: (điểm c’)
Áp suất cuối quá trình nén thực tế do hiện tượng phun sớm (động cơ diezel) và
hiện tượng đánh lửa sớm (động cơ xăng) nên thường chọn áp suất cuối quá trình nén lý
thuyết Pc đã tính. Theo kinh nghiệm, áp suất cuối nén thực tế P’c được xác định theo
cơng thức sau:
Vì đây là động cơ diesel

=4,30815+ (8,1 - 4,30815) = 5,5721 (Mpa)
Từ đó xác định được tung độ điểm c’ trên đồ thị công

= = 171,9784 (mm)
3.3) Hiệu chỉnh điểm phun sớm: (điểm c’’)
Do hiện tượng phun sớm nên đường nén trong thực tế tách ra khỏi đường nén lý
thuyết tại điểm c”. Điểm c’’ được xác định bằng cách. Từ điểm O’ trên đồ thị Brick ta

xác định được góc phun sớm hoặc góc đánh lửa sớm θ, bán kính này cắt vịng trịn Brick
tại 1 điểm. Từ điểm gióng này ta gắn song song với trục tung cắt đường nén tại điểm c’’.
Dùng một cung thích hợp nối điểm c’’ với điểm c,

3.4) Hiệu đính điểm đạt Pzmax thực tế.
Áp suất Pzmax thực tế trong qua trình cháy – dãn nở khơng duy trì hằng số như động
cơ diezel (đoạn ứng với ρ.Vc) nhưng cũng không đạt được trị số lý thuyết như động cơ

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 15


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

xăng. Theo thực nghiệm, điểm đạt trị số áp suất cao nhất là điểm thuộc miền vào
khoảng 372° ÷ 375°(tức là 12° ÷ 15° sau điểm chết trên của quá trình cháy và giãn nở)
Hiệu đính điểm z của động cơ diezel:

- Xác định điểm z từ góc 15°. Từ điểm O’ trên đồ thị Brick ta xác định góc

tương ứng với 375° góc quay trục khuỷu, bán kính này cắt vịng trịn tại 1 điểm.
Từ điểm này ta gióng song song với trục tung cắt đường p z tại điểm z.
- Dùng cung thích hợp nối c’ với z và lượn sát với đường dãn nở.

3.5) Hiệu đính điểm bắt đầu q trình thải thực tế: (điểm b’)
Do có hiện tượng mở sớm xupáp thải nên trong thực tế quá trình thải thực sự diễn ra
sớm hơn lý thuyết. Ta xác định điểm b’ bằng cách: Từ điểm O’ trên đồ thị Brick ta xác

định góc mở sớm xupáp thải β1, bán kính này cắt đường trịn Brick tại 1 điểm. Từ điểm

này ta gióng đường song song với trục tung cắt đường giãn nở tại điểm b’
3.6). Hiệu định điểm kết thúc quá trình giãn nở: (điểm b’’)
Áp suất cuối quá trình giãn nở thực tế Pb’’ thường thấp hơn áp suất cuối quá
trình giãn nở lý thuyết do xupáp thải mở sớm. Theo công thức kinh nghiệm ta
có thể xác định được

= 0,11 + (0,30408 – 0,11) = 0,207 (Mpa)
Từ đó xác định tung độ của điểm b’’ là
= = = 6,3889 (mm)
Phần II TÍNH TỐN ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC

Vẽ đường biểu diễn các quy luật động học:
Các đường biểu diễn này đều vẽ trên 1 hồnh độ thống nhất ứng với hành trình
piston S= 2R. Vì vậy đồ thị đều lấy hồnh độ tương ứng với Vh của đồ thị công (từ
điểm 1.Vc đến ε.Vc)
1.1. Đường biểu diễn hành trình của piston

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 16


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn hành trình của piston theo trình tự sau:
1. Chọn tỉ lệ xích góc: thường dùng tỉ lệ xích ( 0,6 ÷ 0,7 ) (mm/độ)


Ta chọn 0,6 (mm/độ)
2. Chọn gốc tọa độ cách gốc cách đồ thị cơng khoảng 15 ÷ 18 cm
o

o

3. Từ tâm O’ của đồ thị Brick kẻ các bán kính ứng với 10 , 20 ,…180
o

o

o
o

4. Gióng các điểm đã chia trên cung Brick xuống các điểm 10 , 20 ,…180 tương
o

o

o

ứng với các góc 10 , 20 ,…180
5. Nối các điểm xác định chuyển vị x ta được đồ thị biểu diễn quan hệ x = f(α).
1.2. Đường biểu diễn tốc độ của piston v = f(α) .
Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn tốc độ của piston v = f(α). Theo phương pháp đồ thị
vòng .Tiến hành theo các bước cụ thể sau:
1.Vẽ nửa vòng tròn tâm O bán kính R ,phía dưới đồ thị x = f(α). Sát mép dưới
của bản vẽ
2. Vẽ vòng tròn tâm O bán kính là R λ/2

3. Chia nửa vịng trịn tâm O bán kính R và vịng trịn tâm O bán kính là Rλ/2

thành 18 phần theo chiều ngược nhau.
4. Từ các điểm chia trên nửa vịng tâm trịn bán kính là R kẻ các đường song song
với tung độ, các đường này sẽ cắt các đường song song với hoành độ xuất phát từ
các điểm chia tương ứng trên bán kính là Rλ/2 tại các điểm a,b,c,….
5. Nối tại các điểm a,b,c,…. Tạo thành đường cong giới hạn trị số của tốc độ piston

thể hiện bằng các đoạn thẳng song song với tung độ từ các điểm cắt vòng tròn
bán kính R tạo với trục hồnh góc α đến đường cong a,b,c….
Đồ thị này biểu diễn quan hệ v = f(α) trên tọa độ độc cực 1.3. Đường biểu diễn gia tốc
của piston j = f( x).
Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn gia tốc của piston theo phương pháp Tơlê ta vẽ theo
các bước sau:
1. Chọn tỉ lệ xích μj phù hợp trong khoảng 30 ÷ 80 (m/s2.mm)
2

Ở đây ta chọn μj = 50 (m/s .mm)
2. Ta tính được các giá trị:
- Ta có góc :

= = 230,3835 (

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 17


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI


ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG D12

Gia tốc cực đại:
= 57,5.. (1+ 0,28)= 3906,4345
Gia tốc cực tiểu :
57,5.. (1- 0,28)= -2197,3694

EF= = -2563,5977

SVTH: GIÁP VĂN KHẢI

Page 18



×