Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Vận dụng cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả để nói về hiện tượng khủng hoảng lương thực toàn cầu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.2 MB, 14 trang )

MỤC LỤC
MỞ ĐẦU.................................................................................................................3
NỘI DUNG.............................................................................................................4
CHƯƠNG 1: CẶP PHẠM TRÙ NGUYÊN NHÂN VÀ KẾT QUẢ...................4
1.1. Khái niệm nguyên nhân và kết quả............................................................4
1.2. Mối quan hệ biện chứng giữa nguyên nhân và kết quả............................5
1.2.1. Nguyn nhn sinh ra kt qu, xut hin trc kt qu........................5
1.2.2. Nguyn nhn v kt qu c th thay đ"i v# tr$ cho nhau......................6
CHƯƠNG 2: VẬN DỤNG CẶP PHẠM TRÙ NGUYÊN NHÂN KẾT QUẢ
ĐỂ GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG KHỦNG HOẢNG LƯƠNG THỰC............8
TOÀN CẦU.............................................................................................................8
2.1. Một số nguyên nhân gây ra khủng hoảng lương thực toàn cầu...............8
2.2. Hệ quả của cuộc khủng hoảng lương thực toàn cầu.................................9
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC NGUY CƠ KHỦNG HOẢNG
LƯƠNG THỰC TOÀN CẦU..............................................................................10
KẾT LUẬN...........................................................................................................12
TÀI LIỆU THAM KHẢO...................................................................................13

2


MỞ ĐẦU
Trong bối cảnh tồn cầu nói chung đang chịu ảnh hưởng trầm trọng đến mọi khía
cạnh trong cuộc sống do đại dịch COVID-19 cùng với những diễn biến khó lường,
công tác đảm bảo an ninh lương thực đang ngày càng đối mặt với nhiều thách
thức. Trong hơn một thập kỉ trở lại đây, cuộc khủng hoảng lương thực toàn cầu đã
trở thành một mối lo ngại và cũng là bài toán cấp thiết đặt ra đối với thế giới.
Theo hệ thống phân cấp nhu cầu của Maslow, thức ăn, nước uống, nơi ở là những
nền tảng để con người được khỏe mạnh. Nếu những nhu cầu cơ bản đó không
được đáp ứng, chúng ta sẽ không thể phát triển và tồn tại. Khơng chỉ vậy, an ninh
lương thực cịn có sự liên hệ chặt chẽ với sự ổn định kinh tế, sức khoẻ lâu dài của


nhân loại và môi trường. Điều gì đã gây ra hiện tượng này và nó để lại những tác
động gì đến mơi trường và nhân loại? Liệu có giải pháp nào để cải thiện tình trạng
này?
Để trả lời những câu hỏi trên, em đã chọn đề tài: “Vận d[ng cặp phạm trù Nguyên
nhân - kết quả để nói về hiện tượng khủng hoảng lương thực tồn cầu” với mong
muốn góp một tiếng nói riêng vào vấn đề nóng bỏng của tồn xã hội và để r_n
luyện k` năng nhìn nhận vấn đề dưới góc độ triết học. Nội dung bài tiểu luận sau
đây sẽ cung cấp một số khái niệm về cặp phạm trù nguyên nhân và kết quả, vận
d[ng khái niệm đó vào việc giải thích hiện tượng khủng hoảng lương thực tồn
cầu và qua đó đưa ra một số giải pháp, đề xuất nhằm khắc ph[c tình trạng cũng
như ý nghĩa của phương pháp luận.

3


NỘI DUNG
CHƯƠNG 1: CẶP PHẠM TRÙ NGUYÊN NHÂN VÀ KẾT QUẢ
1.1. Khái niệm nguyên nhân và kết quả
Phạm trù nguyên nhân và kết quả phản ánh mối quan hệ hình thành của các sự vật,
hiện tượng trong hiện thực khách quan.
Nguyên nhân là phạm trù chỉ sự tác động lfn nhau giữa các mặt trong một sự vật
hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nhất định nào đó. Cịn kết quả
là phạm trù chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lfn nhau giữa các mặt trong
một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra.
Php bin chng duy vt khng đnh mi lin h nhn qu c tnh
kh ch quan, tnh ph# bi$n, tnh t%t y$u.
Tnh kh ch quan được th* hin + ch,, mi lin h nhn qu l- c i
vn c c.a bn thn s0 vt, kh1ng ph2 thu3c v-o 5 thc c.a con
ngư6i. Như chúng ta đã bit, vt ch%t lu1n vn đ3ng, bao gồm t%t
c mọi s0 thay đ#i v- mọi qu trình, s0 vn đ3ng đ khi$n cho

mọi s0 vt lu1n lu1n t c đ3ng nhau v- từ đ tạo ra s0 bi$n đ#i
nh%t đnh.
Tnh ph# bi$n c.a mi quan h n-y được th* hin + ch,, mọi s0
vt, hin tượng trong t0 nhin v- trong xã h3i đAu c nguyn
nhn nh%t đnh gy ra. Kh1ng c hin tượng n-o kh1ng c
nguyn nhn, chC c điAu l- nguyn nhn đ đã được nhn thc
hay chưa m- th1i.
Bn cạnh đ, tnh t%t y$u được th* hin + ch,, cEng m3t nguyn
nhn nh%t đnh, trong nhFng điAu kin ging nhau sG gy ra k$t
qu như nhau. Tuy nhin trong th0c t$ kh1ng th* c s0 vt n-o
tồn tại trong nhFng điAu kin, ho-n cnh ho-n to-n ging nhau.
4


V d2 c th* k* đ$n l- hin tượng 1 nhiễm m1i trư6ng. Đy l- v%n
đA lớn nh%t c.a th$ giới m- nhn loại phi đi mặt v- l- nguyn
nhn h-ng đầu gy ra bnh tt v- tử vong cho nhn loại v- h
sinh th i. C c hoạt đ3ng c.a con ngư6i th1ng qua đ1 th ha,
c1ng nghip ha, khai th c đang nh hư+ng nghim trọng đ$n
m1i trư6ng to-n cầu.
Như đã ni + trn, cEng m3t nguyn nhn, cEng m3t điAu kin sG
sinh ra cEng m3t k$t qu. Tuy nhin, trn th0c t$, trong th$ giới
vt ch%t, nhFng t c đ3ng v- điAu kin kh1ng bao gi6 ho-n to-n
ging nhau. Mặt kh c, c c điAu kin kh1ng bao gi6 c th* lặp lại
chnh x c, vì vy k$t qu lu1n l- đ3c nh%t.
1.2. Mối quan hệ biện chứng giữa nguyên nhân và kết quả
1.2.1. Nguyên nhân sinh ra kết quả, xu!t hiện tr"#c kết
quả
ĐiAu cần được phn bit + đy l- kh1ng phi hai hin tượng n-o
ni ti$p nhau vA mặt th6i gian cQng l- quan h nhn qu. V d2,

ng-y l- s0 ti$p ni c.a đm nhưng lại kh1ng phi l- nguyn nhn
c.a đm. ĐiAu phn bit quan h nhn qu với quan h k$ ti$p
vA mặt th6i gian l- + ch, nguyn nhn v- k$t qu c quan h sn
sinh ra nhau, nguyn nhn t c đ3ng mới sinh ra k$t qu. S0 ni
ti$p c.a c c mEa trong năm cQng vy. Khi tr i đ%t chuy*n đ3ng
trn quT đạo, tr2c c.a n bao gi6 cQng c đ3 nghing kh1ng đ#i
v- hướng vA m3t pha, nn hai nửa cầu BUc v- Nam lun phin
chúc ng vA pha mặt tr6i, sinh ra c c mEa.
Ngo-i ra, m3t nguyn nhn trong nhFng điAu kin kh c nhau
cQng c th* sinh ra nhFng k$t qu kh c nhau. V d2, qu trình đ1
5


th ho c th* gy ra nhiAu hu qu như l-m m%t m3t phần nhn
l0c n$u tình trạng chuy*n cư ồ ạt từ n1ng th1n ra th-nh ph; tC l
th%t nghip + th-nh ph ng-y c-ng tăng, m1i trư6ng sG b nh
hư+ng nghim trọng, từ đ dẫn đ$n nhiAu hin tượng tiu c0c
trong đ6i sng kinh t$ - xã h3i.
Bn cạnh đ, n$u nhiAu nguyn nhn cEng tồn tại v- t c đ3ng
cEng chiAu trong m3t s0 vt thì chúng sG gy nh hư+ng cEng
chiAu đ$n s0 hình th-nh k$t qu, l-m cho k$t qu xu%t hin
nhanh hYn. Ngược lại n$u nhFng nguyn nhn t c đ3ng đồng th6i
theo c c hướng kh c nhau, thì sG cn tr+ t c d2ng c.a nhau,
thm ch trit tiu t c d2ng c.a nhau. ĐiAu đ sG ngăn cn s0
xu%t hin c.a k$t qu. Do vy trong hoạt đ3ng th0c tiễn cần phi
phn tch vai tr\ c.a từng loại nguyn nhn, đ* c th* ch. đ3ng
tạo ra điAu kin thun lợi cho nhFng nguyn nhn quy đnh s0
xu%t hin c.a k$t qu ph t huy t c d2ng v- phi tìm hi*u kT v
tr, vai tr\ c.a từng nguyn nhn. V d2, trong m3t t# chc đa
th-nh phần, m,i th-nh phần hay nhn vin đAu c đng gp cho

s0 ph t tri*n cho t# chc đ. M,i c th* đAu c nhFng suy nghĩ
v- h-nh đ3ng kh ch nhau, c th* vừa b# trợ nhau, vừa mu
thuẫn nhau hay thm ch c th* gy ra xung đ3t v- cn tr+ s0
ph t tri*n. Vì vy, mun tăng năng su%t hiu qu v- ph t tri*n
cho t# chc, c c th-nh phần cần nng cao hi*u bi$t v- t1n trọng
lẫn nhau; ci thin s0 phi hợp trong nhm th1ng qua thưYng
tho khi gii quy$t xung đ3t.

6


1.2.2. Nguyên nhân và kết quả c$ th% thay đ'i v( tr) cho
nhau
ĐiAu n-y c nghĩa l- m3t s0 vt, hin tượng n-o đ trong mi
quan h n-y l- nguyn nhn, nhưng trong mi quan h kh c lại lk$t qu v- ngược lại.
Nguyn nhn sinh ra k$t qu, nhưng chnh n khi sinh ra k$t qu
lại đã l- k$t qu + m3t mi quan h nhn - qu trước đ. Ngược
lại, k$t qu với tư c ch l- k$t qu được sinh ra từ m3t nguyn
nhn nhưng bn thn n kh1ng dừng lại. N lại ti$p t2c t c đ3ng,
lại gy ra nhFng k$t qu kh c. Vì vy, chu,i nhn qu kh1ng c
bUt đầu v- kh1ng c đi*m dừng. V d2 tình trạng th%t nghip gia
tăng dẫn tới s0 mu thuẫn trong xã h3i. NhFng mu thuẫn trong
xã h3i l-m ny sinh nhFng t nạn xã h3i. NhFng t nạn xã h3i
khi$n cho xã h3i b x o tr3n v- nh hư+ng đ$n s0 ph t tri*n nAn
kinh t$.
Bn cạnh đ, nguyn nhn sinh ra k$t qu, nhưng k$t qu lại c
kh năng t c đ3ng tr+ lại đi với nguyn nhn. Trong mi quan h
n-y, khi k$t qu t c đ3ng tr+ lại với nguyn nhn thì k$t qu lại
c tư c ch l- nguyn nhn ch kh1ng phi l- k$t qu nFa. Do đ
c th* ni c s0 ho n đ#i v tr giFa nguyn nhn v- k$t qu ngay

trong cEng m3t mi quan h nhn qu.
Vì vy, Ph.^ngghen nhn xt r_ng: ”Nguyn nhn v- k$t qu lnhFng kh i nim chC c 5 nghĩa l- nguyn nhn v- k$t qu khi
được p d2ng v-o m3t trư6ng hợp ring bit nh%t đnh.” Nhưng
m3t khi chúng ta nghin cu trư6ng hợp ring bit %y trong mi
lin h chung c.a n với to-n b3 th$ giới, thì nhFng kh i nim %y
7


lại gUn với nhau trong m3t kh i nim vA s0 t c đ3ng qua lại m3t
c ch ph# bi$n, trong đ nguyn nhn v- k$t qu lu1n thay đ#i v
tr cho nhau.
Nguyn nhn sinh ra k$t qu, nhưng k$t qu kh1ng ho-n to-n
th2 đ3ng, n vẫn
c kh năng t c đ3ng tr+ lại nguyn nhn. ĐiAu cần chú 5 l- t c
đ3ng n-y c th* diễn ra hai hướng, c t c đ3ng tch c0c hoặc t c
đ3ng tiu c0c. V d2, trình đ3 dn tr th%p l- do nAn kinh t$ km
ph t tri*n gy ra, n$u kh1ng được đầu tư cho vic nng cao dn
tr c.a nhn dn sG gy cn tr+ đ$n s0 ph t tri*n kinh t$ xã h3i.
Ngược lại, trình đ3 dn tr cao l- k$t qu c.a s0 ph t tri*n xã h3i
c vA chnh tr, kinh t$, văn ha..., k$t qu l- tầng lớp tr thc vđ3i ngQ lao đ3ng với trình đ3 cao, sG đem lại s0 ph t tri*n tt hYn
cho nAn kinh t$ quc dn.

8


CHƯƠNG 2: VẬN DỤNG CẶP PHẠM TRÙ NGUYÊN NHÂN KẾT
QUẢ ĐỂ GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG KHỦNG HOẢNG LƯƠNG
THỰC
TỒN CẦU
2.1. Một số nguyên nhân gây ra khủng hoảng l"ơng thực

toàn cầu
Bi$n đ#i kh hu đã thay đ#i c c hình th i th6i ti$t như lượng
mưa, gia tăng c c cú sc kh hu như bão, lc xo y, lQ l2t v- hạn
h n; ngưỡng nhit ng-y c-ng cao đi kèm với bc xạ tia c0c tm
cao v- gi lạnh đAu nh hư+ng đ$n thu hoạch.
Bn cạnh đ, hai y$u t gp phần l-m lưYng th0c tăng nguy cY b
su bnh gy hại l- tnh đồng nh%t vA gen v- chu kỳ canh t c
đồng đAu hoặc lin t2c. Hầu h$t n1ng dn trong m3t khu v0c
mua cEng m3t loại hạt ging ci ti$n đYn lẻ được thi$t k$ đ* ti
đa ha sn lượng trn cEng m3t chu kỳ n1ng nghip, điAu n-y đã
thi$t lp c c điAu kin l5 tư+ng cho s0 bEng n# c.a nhiAu loại
bnh dch.
Bn cạnh c c y$u t# nh hư+ng đ$n sn xu%t + trn c\n c c c
y$u t văn ho xã h3i bao gồm vic t# chc sử d2ng nguồn đ%t,
nguồn lao đ3ng v- ch$ đ3 ăn ung cQng l- nguyn nhn dẫn đ$n
hin tượng thi$u lưYng th0c.
Xung đ3t cQng l- nguyn nhn lớn nh%t c.a nạn đi trn to-n
cầu, v- l- nguyn nhn khi$n cho nhiAu ngư6i phi đi mặt với
tình trạng m%t an ninh lưYng th0c nghim trọng. Từ Mali đ$n
Syria đ$n Mozambique, giao tranh ko d-i đã ph h.y sinh k$ vbu3c c c gia đình phi r6i bỏ nh- cửa, khi$n v1 s trẻ em phi đi
9


mặt với nạn đi. ĐiAu n-y cQng khi$n c c t# chc nhn đạo gặp
kh khăn v- nguy hi*m trong vic ti$p cn c c c3ng đồng cần s0
giúp đỡ.
Ngo-i ra, đại dch COVID-19 cQng đã gy ra s0 gia tăng mạnh mG
vA nghèo đi v- b%t bình đng trn to-n cầu vì c c lnh đng
cửa, phong to đã t-n ph sinh k$ c.a c c gia đình. Ở nhiAu quc
gia, nhFng hạn ch$ do đại dch cQng đồng nghĩa với vic nguồn

cung c%p th0c phẩm b gi n đoạn, gi lưYng th0c tăng nhanh
cQng đang tạo ra p l0c lớn cho ngn s ch h3 gia đình, trong đ
c c gia đình nghèo b nh hư+ng nặng nA nh%t.
2.2. Hệ quả của cuộc khủng hoảng l"ơng thực toàn cầu
M%t an ninh lưYng th0c l- m3t v%n đA c.a nhiAu quc gia kh c
nhau. C c quc gia kh1ng c đ. lưYng th0c đ* cung c%p cho t%t
c mọi ngư6i thư6ng c nhFng v%n đA cần h, trợ khUc ph2c.
Thng k c.a c c t# chc quc t$ cho th%y đại dch COVID-19 đã
khi$n h-ng triu ngư6i từ khUp nYi trn th$ giới m%t vic l-m,
thm ch phi sng nh6 nguồn cung c%p th0c phẩm miễn ph.
Trong khi 43% dn s th$ giới kh1ng th* chi tr được nhFng bFa
ăn dinh dưỡng trước đại dch COVID-19, thì đ$n cui năm 2020,
con s đ đã tăng ln 50%. Ở c c nước km ph t tri*n hYn,
khong 40 đ$n 60% thu nhp h3 gia đình được chi cho th0c
phẩm. Gi lưYng th0c tăng cQng khi$n c c h3 gia đình cUt gim
chi tiu cho c c nhu cầu cY bn kh c. Ngo-i ra, gi lưYng th0c
th$ giới tăng nhanh gy ra kh khăn trong vic ti$p cn nguồn
lưYng th0c, th0c phẩm theo nhu cầu v- sG dẫn đ$n s0 gia tăng
trong tỷ l ngư6i đi, suy dinh dưỡng v- bo phì. Đặc bit, tình
10


trạng n-y n$u ti$p t2c ko d-i sG nh hư+ng tiu c0c đ$n sc
khoẻ c.a ngư6i dn.
N$u c c chnh ph. v- c c t# chc quc t$ kh1ng c h-nh đ3ng
dt kho t đ* chng lại gi c tăng cao v- cY c%u phn phi lưYng
th0c kh1ng đồng đAu, thì tình trạng suy dinh dưỡng sG tr+ th-nh
m3t v%n đA nghim trọng hYn, dẫn đ$n s0 b%t #n trong kinh t$ xã h3i. NhFng ngư6i nghèo nh%t + c c nước đang ph t tri*n, với
trẻ em l- nhm dễ b t#n thưYng nh%t, c th* sG phi g nh chu
g nh nặng c.a cu3c kh.ng hong lưYng th0c.


CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC NGUY CƠ KHỦNG
HOẢNG LƯƠNG THỰC TOÀN CẦU
Đ* khUc ph2c nguy cY kh.ng hong lưYng th0c trn to-n th$ giới
kh1ng chC cần s0 đng gp c.a m3t c nhn, m3t quc gia m- ls0 chung sc c.a to-n nhn loại, trong đ chú trọng m3t s v%n
đA sau.
Th nh%t, y$u t con ngư6i đng vai tr\ then cht trong vic nhìn
nhn ci tạo c ch tiu th2 th0c phẩm. Do đ, cần phi nng cao
nhn thc, 5 thc con ngư6i vA ch$ đ3 dinh dưỡng l-nh mạnh cho
chnh mình v- cho Tr i đ%t đ* đạt được hiu qu dinh dưỡng, ch%t
lượng m1i trư6ng v- cu3c sng tt hYn, ph t tri*n bAn vFng hYn.
Th hai, chnh ph. cần h, trợ c c ch. h3 chăn nu1i th1ng qua
vic cung c%p thc ăn dinh dưỡng, tim ph\ng v- thuc ph\ng
chng c c dch bnh c t c đ3ng mạnh; h, trợ kT thut đ* gim
t#n th%t cy trồng do su bnh; c c chưYng trình tiAn mặt vì c1ng
11


vic h, trợ sinh k$ n1ng nghip như ci thin h thng tưới tiu,
ph2c hồi đ%t v- lm nghip.
Th ba, cần ng d2ng nAn n1ng nghip “th1ng minh” đ* giúp
n1ng dn tăng kh năng thch ng với c c hình th i th6i ti$t, bi$n
đ#i kh hu, thin tai kp th6i. Theo đ, nAn n1ng nghip “th1ng
minh” cần ph t tri*n đa dạng ha cy trồng, bo tồn c c vEng
n1ng nghip tiu th2 t nước đ* đi ph với s0 gia tăng c.a c c
hin tượng kh hu khUc nghit dẫn đ$n m%t mEa, thi$u nước sn
xu%t.
Cui cEng l- đm bo tnh lin t2c c.a chu,i cung ng th0c
phẩm: c c quc gia cần theo dõi thư6ng xuyn tình hình an ninh
lưYng th0c v- dinh dưỡng, phi hợp chặt chG với c c đi t c c.a

Lin hợp quc (LHQ); th0c hin c c chi$n dch nng cao nhn
thc vA c c bin ph p an to-n v- sc khỏe đ* gim nguy cY ly
truyAn vi rút tại đa phưYng, hướng đ$n t%t c c c t c nhn trong
chu,i gi tr n1ng nghip v- h thng th0c phẩm ch. cht; thúc
đẩy c c quy trình hoạt đ3ng tiu chuẩn (SOP) v- c c tiu chuẩn
bo v giFa n1ng dn, nh- sn xu%t, ngư6i vn chuy*n v- nhcung c%p n1ng sn, duy trì c c hạn ch$ vA khong c ch vt l5 vc-ng t ngư6i c-ng tt v- cui cEng l- nng cao nhn thc trong
c3ng đồng n1ng dn n1ng th1n b_ng c ch sử d2ng c1ng ngh di
đ3ng, đ-i ph t thanh đa phưYng v- mạng lưới trư6ng học n1ng
dn, đ* đm bo n1ng dn dễ b t#n thưYng c quyAn truy cp
th1ng tin đ* bo v bn thn v- nhFng ngư6i kh c khỏi COVID19.

12


KẾT LUẬN
T%t c nhFng mi lin h m- php bin chng nu ra đAu l- s0
kh i qu t nhFng đặc đi*m c.a nhFng mi lin h c2 th*, trong
nhFng lĩnh v0c c2 th* c.a th$ giới vt ch%t. Mi quan h nhn qu chnh l- k$t qu c.a vic kh i qu t c c hin tượng từ m3t t c
đ3ng n-y suy ra m3t k$t qu kh c trn nhiAu lĩnh v0c: trong t0
13


nhin, xã h3i, trong c vt l5 v- ha học, v- trong đ6i sng xã h3i
như kinh t$, chnh tr, văn ha... N c vai tr\ v1 cEng quan trọng
trong vic hình th-nh nhn thc c.a chúng ta.
Trong bi cnh đại dch COVID-19 ng-y c-ng nh hư+ng nghim
trọng đ$n t%t c kha cạnh đ6i sng, đặc bit l- hin tượng kh.ng
hong lưYng th0c trn to-n th$ giới chu nhiAu th ch thc, chúng
ta phi cEng nhau đồng tm hip l0c, gp sc đ* ngăn chặn tình
trạng n-y. Đy l- b-i to n v1 cEng nan gii m- cu hỏi đặt ra ll-m th$ n-o đ* c đ. nguồn cung lưYng th0c v- phn chia đồng

đAu cho t%t c mọi ngư6i. B-i ti*u lun c.a em đã phần n-o đã
phn tch được nhFng nguyn nhn v- k$t qu c.a hin tượng
kh.ng hong lưYng th0c đ* từ đ c c ch nhìn nhn đúng vA bn
ch%t s0 vic v- đưa ra m3t s gii ph p đ* ci tạo, ti ưu ho
c1ng vic khai thc nguồn th0c phẩm.

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Phạm Văn Đức (2019). Gio trnh Trit hc Mc – Lnin, NXB Chính trị Quốc
gia Sự thật, Hà Nội.

14


2. DeRose, L; Messer E; Millman S. Who’s hungry? And how do we know?
Food shortage, poverty, and deprivation. [pdf] United Nations University Press.
Available at [Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2022].
3. plan-international.org (2020). Plan International. Đường dfn: [Truy cập ngày 17 tháng 1 năm
2022]
4. Nhật Minh., 2021. Thế giới trước thách thức đói ngh_o, Tạp chí Cộng sản.
Đường dfn: />[Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2022]
5. Minh Khánh., 2021. Nguy cơ khủng hoảng lương thực toàn cầu, Báo Thời nay.
Đường dfn: [Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2022]

15



×