Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

4 Đề thi học kì 1 môn Hóa lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Đoàn Thượng có đáp án | Hóa học, Lớp 11 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (238.32 KB, 9 trang )

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019-2020

Mơn: HỐ HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút (khơng tính thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ THI: 140

- Họ và tên thí sinh: ....................................................

– Số báo danh : ........................

Cho nguyên tử khối cuả một số nguyên tố: H =1; He =4; C =12; N =14; O =16; S =32; Cl =35,5;
Na =23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu =64; Zn =65; Ag =108.

I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1. Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. Ca(H2PO4)2, CaSO4.

B. CaHPO4, CaSO4.

C. Ca(H2PO4)2.

D. CaHPO4.

Câu 2. Ion OH- khi tác dụng với ion nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa ?
A. Na+.

B. Mg2+.



C. H+.

D. Ba2+

Câu 3. "Nước đá khô" khơng nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất tiện

cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:
A. CO rắn

B. CO2 rắn

C. H2O rắn

D. SO2 rắn

C. C2H5OH.

D. NaCl.

Câu 4. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.

B. H2O.

Câu 5. Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :
A. KNO2 ; NO2 và O2

B. KNO2 và O2


C. K ; NO2 và O2

D. K2O ; NO2 và O2

Câu 6. Dẫn 3,36 lít khí CO2 ( đ ktc) hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, sau khi ph ản ứng x ảy ra

hoàn toàn thu được dung dịch X. Vậy X gồm chất nào sau đây?
A. NaHCO3.

B. NaHCO3 và Na2CO3.

C. Na2CO3.

D. Na2CO3 và NaOH dư .

Câu 7. Một dung dịch X chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và a mol SO42-. Khi cơ can dung

dịch X thì thu được m gam muối. Giá trị m là
A. 2,375.

B. 3,965.

C. 3,695.

D. 2,735.

Câu 8. Phản ứng của FeO với HNO3 tạo ra NO có tổng hệ số cân bằng là:
A. 22

B. 20


C.12

D. 16

Câu 9. Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A. phân vi lượng.

B. phân đạm.

C. phân lân.

D. phân kali.

Câu 10. Nhiệt phân 14,8 gam Mg(NO3)2 một thời gian thu được 8,32 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng nhiệt

phân là
A. 80%

B. 40%

C. 50%

II. Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0) : Hoàn thành các PTHH trong mỗi trường hợp sau đây

D. 60%


a/ Đun nóng NH4Cl với dd Ca(OH)2

b/ Cho dd AgNO3 tác dụng với dd Na3PO4 thấy có xuất hiện kết tủa màu vàng.
Câu 2(2,5 điểm)
a/ Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 3 chất khí khơng màu là CO2, NH3 và CO chứa trong 3 lọ riêng
biệt. Viết PTHH xảy ra nếu có.
b/ Cho 15,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dd axit HNO3 đặc, nóng dư thu được 13,44 lít khí NO2 (đktc)
là sản phẩm duy nhất. Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong X.
Câu 3(2,25 điểm)
1/ Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam chất hữu cơ A thu được 19,80 gam CO2 , 12,15 gam H2O và 1,68 lít N2
(đktc).
a). Lập cơng thức đơn giản nhất của A ?.
b). Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 29,5 .
2/ Viết công thức cấu tạo có thể có của các chất có cơng thức phân tử là C4H10 và C3H8O
Câu 4 (1,25 điểm). Cho 66,06 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa
2,8 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 141,3 gam muối clorua
và 8,96 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngồi khơng khí. Biết tỉ khối của Z so với H2
là 9,4. Tính % khối lượng của FeO trong hỗn hợp X

…………………… Hết …………………..

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐỒN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019-2020

Mơn: HỐ HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút (khơng tính thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ THI: 174

- Họ và tên thí sinh: ....................................................


– Số báo danh : ........................

Cho nguyên tử khối cuả một số nguyên tố: H =1; He =4; C =12; N =14; O =16; S =32; Cl =35,5;
Na =23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu =64; Zn =65; Ag =108.

I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1. Nhiệt phân 14,8 gam Mg(NO3)2 một thời gian thu được 8,32 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng nhiệt

phân là
A. 60%

B. 40%

C. 80%

D. 50%

Câu 2. Một dung dịch X chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và a mol SO42-. Khi cơ can dung

dịch X thì thu được m gam muối. Giá trị m là


A. 2,375.

B. 3,965.

C. 3,695.

D. 2,735.


Câu 3. Phản ứng của FeO với HNO3 tạo ra NO có tổng hệ số cân bằng là:
A. 22

B.12

C. 16

D. 20

Câu 4. Dẫn 3,36 lít khí CO 2 ( đktc) hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được dung dịch X. Vậy X gồm chất nào sau đây?
A. NaHCO3 và Na2CO3.

B. Na2CO3 và NaOH dư .

C. NaHCO3.

D. Na2CO3.

Câu 5. Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A. phân vi lượng.

B. phân lân.

C. phân đạm.

D. phân kali.


Câu 6. Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :
A. KNO2 và O2

B. KNO2 ; NO2 và O2

C. K ; NO2 và O2

D. K2O ; NO2 và O2

Câu 7. "Nước đá khô" không nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo mơi trường lạnh và khô rất tiện

cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:
A. CO2 rắn

B. H2O rắn

C. SO2 rắn

D. CO rắn

Câu 8. Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. CaHPO4, CaSO4.

B. Ca(H2PO4)2, CaSO4.

C. Ca(H2PO4)2.

D. CaHPO4.

Câu 9. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

A. C2H5OH.

B. NaCl.

C. CH3COOH.

D. H2O.

Câu 10. Ion OH- khi tác dụng với ion nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa ?
A. H+.

B. Mg2+.

C. Ba2+.

D. Na+.

II. Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0) : Hoàn thành các PTHH trong mỗi trường hợp sau đây
a/ Đun nóng NH4Cl với dd Ca(OH)2
b/ Cho dd AgNO3 tác dụng với dd Na3PO4 thấy có xuất hiện kết tủa màu vàng.
Câu 2(2,5 điểm)
a/ Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 3 chất khí khơng màu là CO2, NH3 và CO chứa trong 3 lọ riêng
biệt. Viết PTHH xảy ra nếu có.
b/ Cho 15,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dd axit HNO3 đặc, nóng dư thu được 13,44 lít khí NO2 (đktc)
là sản phẩm duy nhất. Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong X.
Câu 3(2,25 điểm)
1/ Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam chất hữu cơ A thu được 19,80 gam CO2 , 12,15 gam H2O và 1,68 lít N2
(đktc).
a). Lập Cơng thức đơn giản nhất của A ?.

b). Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 29,5 .
2/ Viết công thức cấu tạo có thể có của các chất có cơng thức phân tử là C4H10 và C3H8O
Câu 4 (1,25 điểm). Cho 66,06 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa


2,8 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 141,3 gam muối clorua
và 8,96 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngồi khơng khí. Biết tỉ khối của Z so với H2
là 9,4. Tính % khối lượng của FeO trong hỗn hợp X

…………………… Hết …………………..

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019-2020

Mơn: HỐ HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút (khơng tính thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ THI: 208

- Họ và tên thí sinh: ....................................................

– Số báo danh : ........................

Cho nguyên tử khối cuả một số nguyên tố: H =1; He =4; C =12; N =14; O =16; S =32; Cl =35,5;
Na =23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu =64; Zn =65; Ag =108.

I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1. Ion OH- khi tác dụng với ion nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa ?

A. Ba2+.

B. H+.

C. Mg2+.

D. Na+.

Câu 2. Phản ứng của FeO với HNO3 tạo ra NO có tổng hệ số cân bằng là:
A. 20

B.12

C. 22

D. 16

Câu 3. Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :
A. KNO2 ; NO2 và O2

B. K2O ; NO2 và O2

C. K ; NO2 và O2

D. KNO2 và O2

Câu 4. "Nước đá khơ" khơng nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất tiện

cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:
A. CO rắn


B. CO2 rắn

C. SO2 rắn

D. H2O rắn

Câu 5. Một dung dịch X chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và a mol SO42-. Khi cô can dung

dịch X thì thu được m gam muối. Giá trị m là
A. 2,375.

B. 3,695.

C. 3,965.

D. 2,735.

Câu 6. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. C2H5OH.

B. NaCl.

C. CH3COOH.

D. H2O.

Câu 7. Dẫn 3,36 lít khí CO2 ( đ ktc) hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, sau khi ph ản ứng x ảy ra

hoàn toàn thu được dung dịch X. Vậy X gồm chất nào sau đây?

A. Na2CO3 và NaOH dư .

B. NaHCO3 và Na2CO3.

C. NaHCO3.

D. Na2CO3.

Câu 8. Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng


A. phân kali.

B. phân vi lượng.

C. phân lân.

D. phân đạm.

Câu 9. Nhiệt phân 14,8 gam Mg(NO3)2 một thời gian thu được 8,32 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng nhiệt

phân là
A. 40%

B. 80%

C. 50%

D. 60%


Câu 10. Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. CaHPO4.

B. Ca(H2PO4)2, CaSO4.

C. CaHPO4, CaSO4.

D. Ca(H2PO4)2.

II. Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0) : Hoàn thành các PTHH trong mỗi trường hợp sau đây
a/ Đun nóng NH4Cl với dd Ca(OH)2
b/ Cho dd AgNO3 tác dụng với dd Na3PO4 thấy có xuất hiện kết tủa màu vàng.
Câu 2(2,5 điểm)
a/ Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 3 chất khí khơng màu là CO2, NH3 và CO chứa trong 3 lọ riêng
biệt. Viết PTHH xảy ra nếu có.
b/ Cho 15,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dd axit HNO3 đặc, nóng dư thu được 13,44 lít khí NO2 (đktc)
là sản phẩm duy nhất. Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong X.
Câu 3(2,25 điểm)
1/ Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam chất hữu cơ A thu được 19,80 gam CO2 , 12,15 gam H2O và 1,68 lít N2
(đktc).
a). Lập Cơng thức đơn giản nhất của A ?.
b). Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 29,5 .
2/ Viết cơng thức cấu tạo có thể có của các chất có cơng thức phân tử là C4H10 và C3H8O
Câu 4 (1,25 điểm). Cho 66,06 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa
2,8 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 141,3 gam muối clorua
và 8,96 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngồi khơng khí. Biết tỉ khối của Z so với H2
là 9,4. Tính % khối lượng của FeO trong hỗn hợp X

…………………… Hết …………………..


SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

MÃ ĐỀ THI: 242

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019-2020

Mơn: HỐ HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút (khơng tính thời gian giao đề)

- Họ và tên thí sinh: ....................................................

– Số báo danh : ........................

Cho nguyên tử khối cuả một số nguyên tố: H =1; He =4; C =12; N =14; O =16; S =32; Cl =35,5;


Na =23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu =64; Zn =65; Ag =108.

I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1. Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. Ca(H2PO4)2, CaSO4.

B. CaHPO4, CaSO4.

C. Ca(H2PO4)2.

D. CaHPO4.


Câu 2. Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :
A. K2O ; NO2 và O2

B. K ; NO2 và O2

C. KNO2 và O2

D. KNO2 ; NO2 và O2

Câu 3. Phản ứng của FeO với HNO3 tạo ra NO có tổng hệ số cân bằng là:
A. 20

B. 22

C.12

D. 16

Câu 4. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. NaCl.

B. H2O.

C. C2H5OH.

D. CH3COOH.

Câu 5. Một dung dịch X chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và a mol SO42-. Khi cơ can dung

dịch X thì thu được m gam muối. Giá trị m là

A. 2,375.

B. 3,695.

C. 2,735.

D. 3,965.

Câu 6. Dẫn 3,36 lít khí CO 2 ( đ ktc) hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được dung dịch X. Vậy X gồm chất nào sau đây?
A. NaHCO3 và Na2CO3.

B. Na2CO3 và NaOH dư .

C. NaHCO3.

D. Na2CO3.

Câu 7. "Nước đá khơ" khơng nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất tiện

cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:
A. SO2 rắn

B. H2O rắn

C. CO2 rắn

D. CO rắn


Câu 8. Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A. phân lân.

B. phân đạm.

C. phân kali.

D. phân vi lượng.

Câu 9. Nhiệt phân 14,8 gam Mg(NO3)2 một thời gian thu được 8,32 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng nhiệt

phân là
A. 40%

B. 80%

C. 50%

D. 60%

Câu 10. Ion OH- khi tác dụng với ion nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa ?
A. Mg2+.

B. Ba2+.

C. Na+.

D. H+.

II. Phần tự luận (7,0 điểm)

Câu 1 (1,0) : Hoàn thành các PTHH trong mỗi trường hợp sau đây
a/ Đun nóng NH4Cl với dd Ca(OH)2
b/ Cho dd AgNO3 tác dụng với dd Na3PO4 thấy có xuất hiện kết tủa màu vàng.
Câu 2(2,5 điểm)
a/ Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 3 chất khí không màu là CO2, NH3 và CO chứa trong 3 lọ riêng
biệt. Viết PTHH xảy ra nếu có.


b/ Cho 15,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dd axit HNO3 đặc, nóng dư thu được 13,44 lít khí NO2 (đktc)
là sản phẩm duy nhất. Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong X.
Câu 3(2,25 điểm)
1/ Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam chất hữu cơ A thu được 19,80 gam CO2 , 12,15 gam H2O và 1,68 lít N2
(đktc).
a). Lập Cơng thức đơn giản nhất của A ?.
b). Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 29,5 .
2/ Viết cơng thức cấu tạo có thể có của các chất có cơng thức phân tử là C4H10 và C3H8O
Câu 4 (1,25 điểm). Cho 66,06 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa
2,8 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 141,3 gam muối clorua
và 8,96 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngồi khơng khí. Biết tỉ khối của Z so với H2
là 9,4. Tính % khối lượng của FeO trong hỗn hợp X

…………………… Hết …………………..

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019-2020
Mơn: HỐ HỌC 11
Đáp án mã đề: 140
01. A; 02. B; 03. B; 04. D; 05. B; 06. A; 07. D; 08. A; 09. D; 10. D;

Đáp án mã đề: 174
01. A; 02. D; 03. A; 04. C; 05. D; 06. A; 07. A; 08. B; 09. B; 10. B;


Đáp án mã đề: 208
01. C; 02. C; 03. D; 04. B; 05. D; 06. B; 07. C; 08. A; 09. D; 10. B;

Đáp án mã đề: 242
01. A; 02. C; 03. B; 04. A; 05. C; 06. C; 07. C; 08. C; 09. D; 10. A;

II. Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu

Ý

Đáp án

Điểm

1(1,0)

a/

2NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + 2NH3 + H2O

0,5

Nếu khơng cần bằng thì trừ 0,25 đ
b/

3AgNO3 + Na3PO4 → Ag3PO4 ↓ + 3NaNO3

0,5


Nếu không cần bằng thì trừ 0,25 đ

a(1,5)
2(2,5)

Sục mỗi khí qua nước vơi trong, thấy vẩn đục là CO2

0,5

PTHH CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O

0,25

Dùng quỳ tím ẩm đưa vào mỗi lọ khí, lọ làm quỳ tím chuyển thành màu
xanh là NH3

0,5

Lọ không đổi màu quỳ là CO

0,25

Chú ý: Nếu HS dùng quỳ tím ẩm ngay từ đầu và nhận ra khí NH3 làm quỳ


tím chuyển sang màu xanh, cịn CO2 làm quỳ chuyển màu đỏ (hồng) thì
vẫn được điểm tối đa.

b(1,0)


Viết và cân bằng PTHH hoặc viết bán phản ứng sự oxi hóa và sự khử

0,25

Đặt số Cu = x mol và Fe = y mol.

0,25

Lập hệ 64x + 56y = 15,2 và 2x + 3y = 0,6

a(1,75
)

3(2,25)

b(0,5)

Giải hệ tìm được x = 0,15 và y = 0,1

0,25

%Cu = 63,16; %Fe = 36,84

0,25

Số mol C = số mol CO2 = 0,45; số mol H = 2mol H2O = 1,35

0,5


Số mol N = 2 mol N2 = 0,15 mol.
Khối lượng O = 12.0,45 + 1,35.1 + 0,15.14 = 0 => A không chứa oxi

0,25

n

C : nH : nN = 0,45 : 1,35 : 0,15 = 3 : 9 : 1

0,25

CTĐG nhất của A là C3H9N

0,25

MA = 2.29,5 = 59

0,25

(C3H9N)n = 59 ⬄ 59n = 59 => n = 1 => CTPT là C3H9N

0,25

C4H10 viết được 2 CTCT CH3 – CH2 – CH2 – CH3

0,25

CH3 – CH(CH3) – CH3
C3H8O viết được 3 CTCT CH3 – CH2 – CH2 – OH


0,25

CH3- CH(OH) – CH3 và CH3 – O – CH3
Chú ý: Nếu tổng 2 chất C4H10 và C3H8O mà chỉ viết được 2 hoặc 3 chất
thì chỉ được 0,25 điểm
Xác định số mol các khí có trong hỗn hợp X.


0,25

thì trong các sản phẩm khí có thể tạo thành, chỉ có khí
là có

=> Trong Z chắc chắn có H2.

Mặt khác, có 1 khí khơng màu hóa nâu ngồi khơng khí => NO.
4(1,25)

Vậy:

Xác định số mol
Bảo tồn khối lượng:



trong dung dịch (nếu có)

0,25

0,25



Bảo toàn H:

0,25

Bảo toàn N:
Bảo toàn O:

0,25



×