Hệ thống thông tin địa lý
G.I.S
H THNG THễNG TIN A LÝ
G.I.S – GEOGRAPHICAL INFORMATION SYSTEM
1
2
NỘI DUNG
Chương I: GI I THI U V H TH NG THÔNG TIN Đ A LÝ
(GIS) VÀ KH NĂNG !NG D#NG GIS
Chương II: C$U TRÚC D' LI U KHÔNG GIAN TRONG GIS
Chương III: THU TH)P VÀ TI N X, LÝ D' LI U Đ A LÝ
Chương IV: PHÂN TÍCH D' LI U VÀ SAI S TRONG GIS
Chương V: H THÔNG TIN Đ A LÝ VÀ INTERNET
TÀI LI U THAM KH O
Chương I
GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ (GIS) VÀ
KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG GIS
Chương I gi2i thi4u q trình hình thành h4 th;ng
thơng tin đ>a lý, các thành phEn cFa GIS và các chHc
năng hoKt đLng chính cFa phEn mOm GIS và khQ năng
Hng dSng cFa GIS trong các ngành kinh tT kU thuVt
đWng thXi trình bày m;i quan h4 gi[a các thành phEn
đ\ th]y rõ đư_c đ>nh nghĩa vO GIS
3
4
1
1.1. Sơ lược về hệ thống thông tin
1.1. Sơ lược về hệ thống thơng tin
Hệ thống thơng tin là gì?
Các bộ phận của hệ thống thông tin?
Đ>nh nghĩa h4 th;ng thông tin: (Booke at al 1982)
H4 th;ng thông tin là 1 cơng cS tg chHc nó có th\
thơng báo cho nh[ng ngưXi làm vO công tác
quQn lý i t]t cQ các c]p hành chính vO sk thay
đgi cFa hi4n tKi và nh[ng Qnh hưing cFa sk thay
đgi này trong lĩnh vkc tg chHc.
Input
Management
Output
Các bộ phận cơ bản của một hệ thống thông tin
5
1.1. Sơ lược về hệ thống thông tin
6
1.1. Sơ lược về hệ thống thông tin
Hệ thống thông tin có những đặc tính gì?
Sơ đồ hệ thống thơng tin (Brooke at al, 1982)
Các đmc tính cFa mLt h4 th;ng thơng tin
n Dicision oriented reporting: Có 1 quyTt đ>nh cS th\, xp lý
thông tin phQi phù h_p v2i ngưXi nhVn tin đó
n Effective processing of the data: xp lý đư_c s; li4u mLt
cách có hi4u quQ
n Effective management of the data: QuQn lý thơng tin có
hi4u quQ gWm có lưu tr[, cVp nhVt, trao đgi s; li4u có hi4u
quQ.
Đ\ quQn lý hi4u quQ cEn có hai điOu ki4n:
+ Adequate flexcibility: M m hố mơ hình thơng tin
+ A satisfying use enviroment: Môi trư ng s! d"ng ph$i
phù h&p.
7
8
2
1.1. Sơ lược về hệ thống thông tin
1.2. GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG THƠNG TIN ĐỊA LÝ
Hệ thống thơng tin địa lý là gì?
Quá trình tổ chức một hệ thống thông tin như thế nào?
Khái ni4m thông tin đ>a lý đư_c hình thành tu ba khái
ni4m: H4 th;ng; Thơng tin; Đ>a lý và đư_c viTt twt là GIS
(Geographyic Infomation Systems):
Các bư2c tg chHc mLt h4 th;ng thông tin
QuQn lý tgng qt: Trư2c hTt cEn xây dkng mơ
hình chung, xác đ>nh mSc đích tgng qt tu đó
m2i đO ra các mơ hình thơng tin
n QuQn lý sp dSng: Tri\n khai các mSc đích cFa
quQn lý chung
Progam → Modul → Submodul
Tu modul xp lý các v]n đO cS th\ cFa Program.
kTt n;i các modul và submodul khác nhau đ\ xp
lý điOu khi\n các v]n đO cS th\.
Đ>a lý (geographic) đư_c sp dSng i đây vì GIS trư2c hTt
liên quan đT các đmc trưng đ>a lý hay không gian. Các đmc
trưng này th\ hi4n trên đ;i tư_ng không gian.
Thông tin (inforamtion) đO cVp đTn kh;i d[ li4u khgng lW
do GIS quQn lý.
H4 th;ng (System) đO cVp đTn cách tiTp cVn h4 th;ng cFa
GIS.
9
10
Khoa học thông tin địa lý “Chuyên ngành sử dụng GIS dưới dạng công cụ để
khám phá thế giới thông qua mơ tả và tìm hiểu quan hệ giữa con người và thế
giới”
1.2. GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA Lí
Một cách tổng quát, thông tin địa lý có thể đựơc định nghĩa nh l
một tập hợp liên quan tới:
Thông tin cã liªn quan tíi mét vËt thĨ hay mét hiện tợng n o đó
trong thế giới thực, nó đợc mô tả một cách ít nhiều trọn vẹn bởi
bản chất, thuộc tính của chúng,
(mô tả n y có thể bao gồm những mối quan hệ với các vật thể hay hiện
tợng khác)
Vị trí của chúng trên bề mặt trái đất, đợc mô tả theo một hệ thống
qui chiếu rõ r ng
11
12
3
1.3. LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN GIS
1.3 LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN GIS
Sự ra đời và phát triển của GIS như thế nào?
GIS, khoa học bản đồ và Lập bản đồ trên máy tính
1977 – ODYSSEY GIS đư_c xây dkng
GIS cho phép: trình di‚n thơng tin và s; li4u (c]t gi[, quQn
lý, d[ li4u đEu vào, tính tốn, tìm kiTm, và thơng tin ra..)
KH bQn đW
Đ7u 1960: khơng s! d"ng máy tính do tính năng ch
đHt
CuIi 1970 (TK): Các đơn vO l
d"ng máy tính
Ngày nay: Máy tính và Internet
Các d)ng *ng d"ng chung c+a GIS.
Phịng thí nghi2m c+a đ)i h4c Harvard
1980’s – Thương mKi hố GIS
Công nghi2p s$n xu6t các ph7n m m GIS
Nhi u ph7n m m v9i tích h&p m)nh hơn ra đ i vào th
80 ArcInfo – 1981; MapInfo – 1986
1988 – GIS v2i khoa h~c
Trung tâm qu;c gia Hoa Kỳ vO Thơng tin và phân tích thơng tin
đ>a lý
Phịng thơng tin nguWn cFa Anh qu;c
Sự phát triển nhanh và mạnh của GIS có liên
quan của ngành nào?
13
14
1.4 ĐỊNH NGHĨA GIS
1.4 NH NGHA GIS
Mỗi G.I.S đòi hỏi: hệ thống tin học về phần cứng, phần mềm v về
qui trình để cho phép thu thập, quản lý, thao tác, phân tích, mô hình
hoá v hiển thị dữ liệu qui chiếu không gian. Từ đó giải quyết những
vấn đề phức tạp trong quản lý v qui ho¹ch lJnh thỉ
GIS là 1 h4 th;ng đư_c máy tính hố cho phép ta
nhVp và lưu tr[ s; li4u, xp lý s; li4u và trình di‚n d[
li4u đmc bi4t trong các trưXng h_p chúng ta phQi làm
vi4c v2i các s; li4u có thuLc tính gwn v2i thơng tin >a
lý
GI S = Cơ sở dữ liệu địa lý
+ Cơ sở dữ liệu chuyên đề & dữ liệu quan hệ
Những chức năng cơ bản của GIS có thể đợc tóm tắt bởi:
" nguyên tắc 5 điểm sau"
nh ngha GIS đề cập đến vấn đề gì?
Thu thËp d÷ liƯu
L−u tr÷ (lu, thay đổi, cập nhật, kiểm tra)
Chấp nhận
Phân tích
Hiển thị...những thông tin địa lý đợc định vị!
15
16
4
Không phải là GIS
Phần mềm GIS
Hãy phân biệt GIS với các thành phần khác?
H4 th;ng đ>nh v> toàn cEu GPS
MLt bQn đW th;ng kê bình thưXng (đây là sQn ph„m cFa
GIS)
Các phEn mOm chuyên dSng cho GIS (ArcView, ArcGIS,
ERDAS, ENVI, ILWIS‡)
Các thiTt kT, bi\u th> mang tính cơng ngh4 cFa máy tính
17
Bản đồ h sản phẩm của GIS
18
GIS, khoa học bản đồ và lập bản đồ trên máy tính
Khoa h~c bQn đW và xây
dkng bQn đW trên máy tính
khơng phQi là GIS
Chúng chˆ là các phương
pháp bi\u di‚n thông tinh
không gian
19
20
5
1.5. YÊU CẦU ĐỐI VỚI MỘT HỆ GIS
1.6. MỐI LIÊN HỆ CỦA GIS VỚI CÁC NGÀNH KH KHÁC
Yêu cầu chung và riêng với một hệ GIS là gì?
Xp lí d‚ dàng nhanh chóng v2i s; lư_ng d[ li4u đ>a lí l2n;
Có khQ năng tách ch~n chi tiTt d[ li4u theo miOn, vùng homc theo
chun đO;
Có khQ năng tìm kiTm theo các tính ch]t đmc trưng đmc bi4t cFa
mLt hay nhiOu đ;i tư_ng đ>a lý;
Có khQ năng liên kTt homc hồ nhVp các d[ li4u khơng gian v2i
nhau;
Có khQ năng phân tích các d[ li4u khơng gian, liên kTt các dũ
li4u khơng gian và thuLc tính;
Có khQ năng cVp nhVt d[ li4u nhanh chóng v2i chi phí th]p;
Có khQ năng mơ hình hố d[ li4u và đO ra các phương án ch~n
lka;
Có khQ năng trao đgi d[ li4u v2i các h4 th;ng thơng tin khác, có
khQ năng đ\ phát tri\n tiTp v2i các chHc năng ti4n ích khác;
Có khQ năng kTt xu]t d[ li4u ra v2i các hình thHc khác nhau.
21
1.7. CÁC THÀNH PHẦN CỦA HTTTĐL
Các ngành KH cung cấp cho GIS cái gì, và ngược lại?
Ngành đ>a lý: GIS cung c]p kU thuVt đ\ tKo ra sk phân tích và nghiên
cHu đ>a lý.
Ngành bQn đW h~c: D[ li4u bQn đW là thành phEn chính trong cơ si
d[ li4u cFa GIS. Ngành bQn đW sŠ giúp cho GIS hoàn thi4n các chHc
năng xp lý d[ li4u không gian, phong cách th\ hi4n các d[ li4u bQn
đW
Công ngh4 vi‚n thám: các Qnh v4 tinh và Qnh máy bay là nguWn d[
li4u đ>a lý quan tr~ng cho h4 GIS. Các d[ li4u đEu ra cFa h4 th;ng
Qnh v4 tinh có th\ đư_c trLn v2i các l2p d[ li4u cFa GIS.
Khoa h~c đo đKc: nguWn cung c]p các v> trí cEn quQn lý có đL chính
xác cao cho GIS.
Ngành th;ng kê: nhiOu mơ hình đư_c xây dkng trên cơ si vO mmt
bQn ch]t mang tính th;ng kê.
Ngành truyOn thơng thơng tin: Sk phát tri\n cFa ngành này sŠ cung
c]p cho GIS năng lkc liên kTt mKng trong máy tính, tKo ra các h4 GIS
đa ngành.
Ngành khoa h~c quQn tr> d[ li4u: Cơ si d[ li4u cũng là mLt thành
phEn cơ bQn cFa GIS.
Ngành toán h~c: các chHc năng xp lý cFa GIS luôn gwn liOn v2i các
thuVt tốn cS th\ trong tính tốn.
22
1.7 CÁC THÀNH PHẦN CỦA HTTTĐL
Phần cứng trong hệ GIS có yêu cầu gì về cấu hình
và thiết bị?
GIS gồm mấy thành phần?
Phần cứng
(Hardware)
23
Các thành phần phần cứng của GIS
24
6
1.7 CÁC THÀNH PHẦN CỦA HTTTĐL
1.7 CÁC THÀNH PHẦN CỦA HTTTĐL
Những chức năng của phần mềm GIS là gì?
Phần mềm
(software)
Cấu trúc của một cơ sở dữ liệu địa lý
Các chức năng thành phần chính của một hệ quản trị dữ liệu địa lý
25
1.7 CÁC THÀNH PHẦN CỦA HTTTĐL
26
1.7 CÁC THÀNH PHN CA HTTTL
ã Hệ điều h nh: WINDOWS NT.
WINDOWS XP.
ã Phần mềm đồ họa: MicroStation, IrasC, IrasB, Geovec, MGE Nucleur, MGE
Projection Manager, MGE Base Image, MGE Grid Generation, MGE Terrain
Analyst.
• HƯ phÇn mỊm GIS: Geoconcept, GeoMedia, MicroGeographic
AcrInfo, MapInfo, ArcView, ArcGIS. . .
ã Các phần mềm trợ giúp khác: Photoshop, CorelDraw...
ã Tiêu chí chọn phần mềm:
+ Khả năng kết nối dữ liệu.
+ Chuẩn hoá dữ liệu.
+ Hiện thị thông tin.
S cấu trúc các chức năng của CSDL
Phân biệt phần mềm GIS với các phần mềm đồ họa và
thống kê thông thường?
Hãy liệt kê những phần mềm GIS được biết?
+ Ph©n tích, xử lý dữ liệu.
+ Phạm vi ứng dụng.
+ Thời gian huấn luyện, đ o tạo.
+ Giá th nh ban đầu v nâng cấp.
27
28
7
1.7 CÁC THÀNH PHẦN CỦA HTTTĐL
1.7 CÁC THÀNH PHẦN CỦA HTTTĐL
Thành phần nào chiếm tỷ lệ đầu tư lớn nhất?
D[ li4u: Đây là thành ph7n quan tr4ng nh6t c+a GIS, GIS
có 2 lo)i dU li2" (dU li2u khơng gian và dU li2u thuVc
tính). MWi h2 GIS c7n ph$i đư&c hiXu dU li2u trong các
khuôn mYu khác nhau, không chZ khuôn mYu riêng c+a h2
thIng.
Con ngưXi: Y]u tI con ngư i có $nh hư^ng r6t l9n t9i
vi2c qu$n lý, xây d`ng và phát triXn các *ng d"ng. MVt
d` án GIS chZ thành cơng khi nó đư&c qu$n lý tIt và con
ngư i t)i mWi cơng đo)n ph$i có ka năng thành th)o.
Phương pháp: ĐX h2 thIng GIS thành công ph" thuVc
vào phương pháp s! d"ng đX thi]t k] h2 thIng.
c¬ së dữ liệu
Vector/Raster/Bảng
thu thập
đầu ra
ảnh vệ tinh
m n hình
đồ thị
bảng
ảnh
bản đồ
tệp tin
số hoá
quét ảnh
thao tác
nhập bằng b n phím
cập nhật
sửa chữa
Lu trữ
khai thác
từ phần mềm khác
phân tích không gian
phân tích chuyên đề
phân tích tổng hợp không gian chuyên đề
29
i vi cỏc nước đang và chậm phát triểnThành phần
nào có tính chất quyết định sự thành công của hệ thống? 30
(a)
(b)
Sự thay đổi tiến trình thực hiện các cơng việc từ liên
tục (a) đến song song (b) khi đưa các trang thiết bị
GIS vào sử dụng (Nguồn : Tor Bernhardsen, 1992)
31
32
8
ĐỘI NGŨ CÁN BỘ
CƠ SỞ VẬT CHẤT
PHỊNG MÁY TÍNH: 03, v2i các trang thiTt b> hi4n đKi
ĐLi ngũ giQng viên và cán bL kU thuVt có nhiOu kinh
nghi4m giQng dKy và thkc hi4n dk án vO Vi‚n thám và GIS,
t;t nghi4p trong nư2c và nư2c ngoài (Hàn Qu;c, Úc,
Ireland, Philipine...)
S; lư_ng máy:
Máy in mEu A0:
Máy in mEu A1:
Tgng s; cán bL: 15 ngưXi, trong đó:
04 TiTn sU
06 ThKc sU
05 kU sư
120
01
01
H TH NG PH’N M M
ArcView GIS
ArcGIS
MapInfo
Erdas Imagine
Envi
Máy quét Qnh: 02
Máy in Lazer: 03
Microstation
Mapping Office
(Iras B, Iras C, Geovec, MRFtools)
Famis
Vilis
33
LĨNH VỰC ĐÀO TẠO
34
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Đào t o vi n thám và GIS t i trư ng ĐH Nông lâm Thỏi Nguyờn:
Các hớng nghiên cứu ứng dụng công nghệ GIS v viƠn
th¸m
Đào tKo ĐKi h~c, Sau đKi h~c các ngành quQn lý đ]t đai,
khoa h~c môi trưXng, lâm nghi4p và PTNT. S; môn h~c
liên quan là 10 môn
Đào tKo bVc ĐKi h~c theo chương trình nhVp kh„u tiên
tiTn liên kTt v2i trưXng ĐKi h~c UC David – USA vO Hng
dSng công ngh4 GIS và vi‚n thám trong quQn lý môi
trưXng.
Các khóa tVp hu]n ngwn hKn & c]p chHng chˆ vO cơng
ngh4 thành lVp bQn đW s;, s; hóa bQn đW, xây dkng và
quQn lý cơ si d[ li4u đ>a chính, o v bQn W >a
chớnh
Th nh lập bản đồ che phủ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Nghiên cứu biến động sử dụng đất
Đánh giá tiềm năng tự nhiên đất đai
Quy hoạch s dụng đất v t i nguyên
Nghiên cứu thiên tai: xây dựng bản đồ dự báo nguy cơ úng lụt,
bản đồ nguy cơ xói mòn đất
Xây dựng hệ thống thông tin địa chính
Quản lý môi trờng v đánh giá tác động môi trờng
35
36
9
1.9. PHÂN TÍCH CHI PHÍ/LỢI NHUẬN CỦA VIỆC SỬ
DỤNG HTTĐL
CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHKT
Cái gì sŠ là l_i nhuVn cFa HTTĐL?
Theo cách đó sk sp dSng HTTĐL sŠ giúp đ– đ\ nâng
cao hi4u quQ cFa tg chHc khơng?
Chi phí cFa HTTĐL là bao nhiêu?
NguWn l_i cFa HTTĐL có trLi hơn chi phớ cFa nú
khụng?
Tổng kiểm kê đất đai 2005 tại Thái Nguyên v2 Bắc Kạn
Quy hoạch sử dụng đất cấp x9 v2 huyện đến 2010 cho các tỉnh
Thái Nguyên, Bắc Kạn, Bắc Giang, Phú Thọ, Thanh Hóa...
Đánh giá tiềm năng tự nhiên đất đai cho một số huyện tại tỉnh
Thái Nguyên
Xây dựng cơ sở dữ liệu vờn VQG Ba Bể Bắc Kạn, dự án PARC
R2 soát giao đất LN v2 QHSD đất lâm nghiệp, dự án Việt Nam
Phần Lan tại Bắc Kạn
R2 soát giao đất lâm nghiệp, dự án IFAD Bắc Kạn
Phân định ranh giới khu bảo vệ nghiêm ngặt VQG Ho2ng Liên
Sapa, khu bảo tồn lo2i sinh cảnh Mù Cang Chải, dự án của FFI
Xây dựng h2nh lang bảo vệ rừng trên đờng cao tốc Hồ Chí Minh
đoạn qua tỉnh Quảng Nam, dự án của WWF
37
Phõn tích chi phí/lợi nhuận của việc sử dụng HTTĐL
Chi phí trực tiếp
Phần cứng/phần mềm
Phần cứng
Phần mềm
Phát triển phần mềm
Nâng cấp phần mềm
Quy tắc
Các chi dùng có thể (cung cấp máy in, v.v..)
Hợp đồng bảo dưỡng và hỗ trợ
Nối mạng
Hệ thống an toàn
Dữ liệu
Thu thập dữ liệu (dữ khảo sát thực địa, dữ liệu viễn thám)
Tạo cơ sở dữ liệu
Chuyển đổi dữ liệu
Bảo dưỡng cơ sở dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Con người/hành chính
Chi phí cá nhân bên trong
Tư vấn kỹ thuật bên ngồi
Bảo hiểm
Hành chính
Đào tạo
Th mướn
Đi lại và hội họp
Phương pháp để lựa chọn hệ thống
Dự án thử nghiệm
Mục tiêu lâu dài
Phân tích chi phíhnguồn lợi
38
Phân tích chi phí/lợi nhuận của việc sử dụng HTTĐL
Nguồn lợi trực tiếp
Chi phí gián tiếp và nguồn lợi gián tiếp có ý nghĩa gì?
Kinh tế
Lượng nhân viên u cầu ít hơn (thường
xun, khơng thường xun)
ít khơng gian địi hỏi cho cất giữ bản đồ
Tiết kiệm thời gian cho những nhiệm vụ có
quy trình và lặp lại
Chi phí tư vấn
Tăng tính hiệu quả
Cung cấp thơng tin nhanh hơn
Phạm vi phục vụ thông tin được cung cấp
nhanh hơn
Thơng tin ngày càng sẵn có hơn
Thơng tin cập nhật sẵn có
Sự kết nối giữa bên trong và bên ngoài được
tăng cường
Những sản phẩm mới
Phạm vi đầu ra mới h bản đồ, biểu bảng, v.v..
Chất lượng đầu ra tốt hơn
39
Chi phí gián tiếp
Nguồn lợi gián tiếp
Sự tín nhiệm về máy tính tăng lên h tính mỏng
manh về những thất bại, thay đổi trong phần
cứng/phần mềm, v.v..
Môi trường làm việc tồi hơn h tiếng ồn, nóng,
nhiệm vụ buồn tẻ của người sử dụng
Địi hỏi nguồn lực lao động có lỹ năng cao
hơn
Thơng tin được góp chung tăng lên
Việc đưa ra quyết định nắm tình hình
tốt hơn
Các quyết định nhanh hơn
Quyết định mang tính thuyết phục hơn
Khả năng cạnh tranh mạnh hơn
Nguồn lực lao động có phong cách tốt
hơn h các hợp phần cẩn thận hơn, nhiệm
vụ buồn tẻ giảm đi
Phân tích rộng lớn hơn: phân tích tinh
hơn
Hiểu các vấn đề rõ hơn
Thoả mãn với những quyết định đưa ra
Nâng cao tính trực quan của dữ liệu 40
10
1.10. NG DNG CA GIS
1.10. NG DNG CA GIS
Những câu hỏi cơ bản m G.I.S phải trả lời :
Cỏc d>ch vS c]p cHu kh„n c]p: cHu thương, cháy,
QuQn lý đ]t đai: Thành lVp bQn đW s; phSc vS đánh
giá đ]t đai, quy hoKch sp dSng đ]t, xây dkng h4
th;ng thông tin đ]t‡
QuQn lý mơi trưXng: quan trwc và dk đốn bão, thu˜
văn, lan toQ cFa ch]t đLc trong nư2c, đ]t..
Công nghi4p và Giao thông vVn tQi: khai m™, đưXng
;ng dšn dEu hay nư2c, đưXng xá,thông tin
Giáo dSc: Nghiên cHu, phương ti4n giQng dKy
Nụng lõm nghi4p
ở đâu (Vật thể, hiện tợng n y nằm ở đâu?)
(một cách tổng quát tất cả một loại đói tợng nằm ở đâu)
Cái gì (tại vùng nghiên cứu chúng ta tìm đợc cái gì?)
Nh thế n o (mối liên hệ n o tồn tại hay không tồn tại giữa các
vật thể hay các hiện tợng?)
Khi n o (v o thời điểm n o các thay đổi ®J diƠn ra?, ®©u l ti
cđa vËt thĨ v sù biến đổi của một hiện tợng n o đó?)
V có hay không (Cái gì xảy ra nếu kịch bản nh vậy diễn ra?)
lĩnh vực áp dụng: qui hoạch lJnh thổ, quản lý đô thị, quản lý giao
thông,nông nghiệp,bảo vệ môi trờng, hiểm hoạ tự nhiên v các công
nghệ chủ chốt vv...
41
42
Bản đồ chuyên đề để làm gì?
XÂY DỰNG BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ
Lư&ng mưa
43
ĐOa hình
44
11
Đánh giá khả năng tiếp cận
Chỵ
Di2n tích reng
0 r 50 phót
RÊt tèt
50 r 100 phót
Tèt
100 r 150 phót
Trung b×nh
150 r 200 phót
KÐm
Nhi2t đV
200 r 250,22 phót
Lo)i đ6t
45
RÊt kÐm
46
CÇn bao nhiỊu thời gian để đi tới điểm dịch vụ
y tế gần nhÊt ?
NGHIÊN CỨU BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT
47
48
12
NGHIÊN CỨU BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT
NGHIÊN CỨU BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT
Nghiên cứu biến động sd đất như thế nào?
49
NGHIÊN CỨU BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT
Hình 2: Bản đồ hiện trạng SDĐ&CPTV năm 2007 vườn quốc gia Ba Bể
50
BQn đW hi4n trKng và và biTn đLng sp dSng đ]t
1983
1989
LEGEND
Bản đồ biến động SDĐ&CPTV vườn quốc gia Ba Bể giai đoạn 2000 )
2007
Bản đồ biến động chỉ số thực vật (delta NDVI) vườn quốc gia Ba Bể
giai đoạn 2000 ) 2007
51
1995
199852
13
BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Cơng nghệ đo vẽ bản đồ
địa chính như thế nào?
XÂY DỰNG BẢN ĐỒ HTSD ĐẤT, BĐĐC
53
54
BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SD ĐẤT
Quy trình xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất?
ĐÁNH GIÁ ĐẤT VÀ QUI HOẠCH SD ĐẤT
55
56
14
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Đánh giá thích nghi cây trWng như thT nào?
Xây dựng bản đồ quy hoạch sử dụng đất như thế nào?
57
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
58
Mơ hình hóa sử dụng đất
Land use
requirement
Model
Land protection
requirement
59
60
15
QUY HOẠCH CHUYÊN NGÀNH
Ch„n đoán sp dSng tài nguyên và quy hoKch nơng thơn
Th«ng tin kh«ng gian GIS
61
62
QUY HOẠCH CHUN NGÀNH
NGHIÊN CỨU CÁC HIỆN TƯỢNG THIÊN TAI
63
64
16
Ảnh vệ tinh và GIS theo dõi bão?
Cơn bão s; 8
Cơn bão s; 7
65
66
!
Các câu hỏi của nhà quản lý l gỡ?
Các khu vực bị ngập ở đâu?
có bao nhiêu dân sống trong vùng
lụt?
Thời gian bị ngập?
Có nguy cơ ô nhiễm gì?
Có nguy cơ dịch bệnh ở đâu?
khả năng cứu trợ y tế sau lũ?
Các khu vực bị ngập ở đâu?
có bao nhiêu dân sống trong vùng lụt?
67
68
17
"
#
$
%
&' (
?
)
Có nguy cơ bị ô nhiễm nớc
ở đâu?
Có bị bệnh dịch không?
Bao nhiêu lâu thì nớc rút?
Có bao nhiêu dân bị ảnh hởng?
Khả năng cứu trợ y tế sau lũ?
"
#
Nghiờn cHu xúi mũn ]t
$
%
&
*
+
Có bao nhiêu giếng? ở đâu?
Có bao nhiêu trạm y tế?
Có số liệu thuỷ văn không?
Có só liệu dân c không?
Cần nhiều số liệu v chủ
trơng, vậy có không?
Nếu có số liệu sẽ trả lời đợc
69
70
!ng dSng GIS trong thành lVp bQn đW tai biTn lũ lSt như thT nào?
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
71
72
18
Phân định ranh giới khu bảo tồn
Phân định ranh giới khu bảo tồn
Phương pháp phân định ranh giới khu bảo tồn?
73
Phân định ranh giới khu bảo tồn
74
Quan trắc hướng phân tán của các khí và chất độc có trọng lượng nhỏ
Mơ hình hóa
Vùng nào có nguy cơ
nhi m ch/t đ1c nhi2u
nh/t và ph4i sơ tán dân
cư
75
76
19
Quản lý hệ sinh thái
Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu ntn?
Hệ thống theo dõi mức độ ô nhiễm chất Arsenic
CSDL tích h8p
Qu n lý tr3c quan d li u v
ngu(n nư4c
Ch đ b o m t – phân quy n c p
nh t d li u cho ngư i dùng
Có bao nhiêu ha
r7ng b8 m/t do cháy
và v8 trí các đám
cháy
Phân lo i vùng đ"a phương theo
ch& tiêu n(ng đ Arsen
L p các báo cáo và th/ng kê
77
Phần mềm quản lý chất lượng nước ngầm
78
H4 th;ng quQn lý c]p nư2c n WDMS
Water Wheel Information system
Là mVt CSDL l9n đư&c xây d"ng đư&c xây d`ng
trên cơ s^:
• Cơng ngh2 GIS, SDE c+a ESRI
• Cơng ngh2 qu$n lý CSDL quan h2 c+a
Oracle, MS. SQL Server
• Cơng ngh2 lưu trU, qu$n lý, versioning c+a
ESRI
CSDL tích h
th?ng c/p nư@c
và b4n đA n2n
79
• Thơng tin đư ng Ing
• Thơng tin rị rZ
• Thơng tin v các đPng hP áp l`c, dịng ch$y, các tr)m bơm
• Thơng tin v các vùng rị rZ, áp l`c, ph"c v"
• Thơng tin v khách hàng
• Các thơng tin liên quan khác như mnhà c!a, đư ng giao thông v.v... t)i vùng h2 thIng c6p nư9c đi qua.
80
20
Phát hi4n các khu vkc cháy rung b›ng Qnh Vi‚n
thám và GIS
Qu4n lý rò rE (Leak management)
H> th?ng qu4n lý đư ng ?ng
(Pipe registration)
H> th?ng qu4n lý khách hàng
(Customer management)
Thông tin khách hàng trGc tuyHn
(Online Customer Information)
Phân tích đánh giá
81
82
Các giải pháp cho hệ thống giao thông
Dẫn đường
THIẾT KẾ VÀ QUẢN LÝ MẠNG LƯỚI
Con đư ng nào nhanh nh/t đM đi
t7 b>nh vi>n đHn khu dân cư
83
84
21
Internet GIS – Hanoi street map:
www.vidagis.com
H4 th;ng quQn lý thông tin xe buýt: BusIS
DEMO
D[ li4u sp dSng cFa BuIS 2.0
• L9p b$n đP các đư ng phI Hà NVi
Giao di4n phEn mOm BusIS
• Tên c+a các đư ng phI trên
• B$n đP h2 thIng đư ng đi c+a xe buýt
• B$n đP vO trí các điXm đW xe bt
• B$n đP các sơng, hP chính c+a Hà NVi
• B$n đP ranh gi9i hành chính và tên hành chính
c+a c6p qu
• MVt sI l9p dU li2u b$n đP n n khác như : Các
khIi nhà, đư ng xe l!a, tên đOa danh, th`c v
85
86
Các chHc năng chính cFa BusIS
• Xem thơng tin thuVc tính c+a các tuy]n và
điXm deng xe bt
• Tìm ki]m các tuy]n xe buýt, các điXm deng
DỊCH TỄ VÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
• Tìm đư ng phI
• T)o b$ng ch*a danh sách các điXm deng xe
buýt c+a mVt hay nhi u tuy]n
• T)o b$ng ch*a thơng tin kho$ng cách giUa các điXm deng
• Xác đOnh vùng ph"c v" cho các tuy]n và các điXm deng xe bt
• ChZnh s!a và c
các tuy]n xe bt
• Thay đpi thuVc tính khơng gian c+a các đIi tư&ng trên n n b$n đP
• Mơ phqng s` chuyXn đVng c+a các xe buýt
87
22
Google Earth, mLt công cS nwm bwt
thông tin vO d>ch cúm gia cEm
Phân vùng có nguy cơ mwc b4nh s;t rét i Hàm
ThuVn Nam, tˆnh Bình ThuVn như thT nào?
18800000
810000
820000
VÍ D ????
18830000
0
10000
5000
Meters
Mỹ Thạnh
1230000
1230000
N
Mỹ Thạnh
H m Cần
1220000
1220000
H m Cần
H m Thạnh
Mơng Mán
H m Thạnh
H m Kiệm
1210000
H m Kiệ m
H m Cờng
H m Mỹ
1210000
Mơng Má n
Haứm Mỹ
H m Cờng
Tân Lập
1200000
Chú dẫn (m)
TT ThuËn Nam
H m Minh
TT ThuËn Na m
1200000
T©n LË p
H m Minh
Thuận Quý
Tâ n Thuận
0
3
kilo m eters
6
1190000
Chú giải
Tân Th nh
Thuận Quý
Ranh giới xJ
Sông s uối nhỏ
Đờng qu ốc lộ
Đờng s ắt
Sông lín , hå, a o
Vïng cã nguy c ¬ s èt rÐt rÊt th Êp
Vïng cã nguy c ¬ s èt rÐt thÊp
Vïng cã nguy c ¬ s èt rÐt trung bình
Vùng có nguy c ơ s ốt rét cao
18800000
810000
1190000
Tân Thn
T©n Th nh
820000
830000
89
90
CÂU HỎI THẢO LUẬN CHƯƠNG I
1. Phân tích vai trò cFa các thành phEn trong mLt HTTTĐL. Đ;i v2i
các nư2c đang và chVm phát tri\n thành phEn nào có ý nghĩa
quyTt đ>nh trong v]n đO xây dkng và phát tri\n mLt HTTTĐL.
2. Nêu sk khác nhau cơ bQn giũa các phEn mOm tin h~c GIS như
ARCINFO, MAPINFO, ILWIS, ARCVIEW và các phEn mOm đW h~a
khác như AutoCAD, MicroStation, PhotoShop, và CoralDraw.
3. Hãy nêu tóm twt và phân tích nLi dung mLt dk án GIS đã homc
đang thkc hi4n i Vi4t nam trong lĩnh vkc quQn lý tài nguyên mà
bKn đã tìm hi\u?
Chương II:
CẤU TRÚC DỮ LIỆU KHƠNG GIAN
TRONG GIS
Chương II trình bày vO c]u trúc d[ li4u trong GIS.
Chương này trư2c hTt trình bày các khái ni4m lưu
tr[ thơng tin dư2i hình thHc CSDL, sau đó gi2i
thi4u các dKng lưu tr[ đmc thù cho GIS cùng v2i
ưu như_c đi\m cFa tung dKng
91
Về đầu trang
92
23
2.1. GIỚI THIỆU VỀ DỮ LIỆU KHÔNG GIAN
2.1. GIỚI THIỆU VỀ DỮ LIỆU KHÔNG GIAN
KHÁI NIỆM VỀ DỮ LIỆU
DỮ LIỆU TRONG GIS
D[ li4u là các con s; hay sk ki4n đư_c tVp h_p có h4 th;ng
cho mLt hay nhiOu mSc đích cS th\.
H4 th;ng thơng tin có nhi4m vS chuy\n đgi d[ li4u thành
thơng tin theo các tiTn trình khác nhau như biTn đgi, tg chHc,
c]u trúc hố và mơ hình hố.
D[ li4u khơng gian: là nh[ng d[ li4u xác đ>nh v> trí cFa
các đ;i tư_ng, các vVt th\ trên bO mmt quQ đ]t, nó trQ lXi
cho câu h™i đ?i tư
Ví dS: Như các loKi bQn đW, các Qnh vi‚n thám là các s; li4u
không gian.
2.1.1. Khái ni>m v2 dN li>u
D[ li4u thuLc tính: là các d[ li4u mơ tQ đmc tính đ;i tư_ng
hay nói cách khác nó trQ lXi cho câu h™i đ?i tư
cái gì? (What?), nó như thT nào.
Ví dS: Tên chF sp dSng, s; thpa, loKi đ]t, hKng đ]t, giá đ]t...
là các s; li4u thuLc tính.
Dữ liệu trong GIS gồm dữ liệu gì?
Chức năng biến đổi dữ liệu thành thơng tin
93
94
2.2. CÁC LOẠI ĐỐI TƯỢNG CƠ BẢN CỦA DLKG
2.2. CÁC LOI I TNG C BN CA DLKG
Các loại số liệu cơ bản của GIS
Ti sao li phõn loi i tng của DLKG?
Các đặc tính của đối tượng CB của DLKG?
95
Đối tượng dạng Text thuộc loại đối tượng nào?
96
24
2.4. CÁC THÀNH PHẦN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU
Thế giới thực
Mơ hình
ngồi
Mơ hình
ngồi
Mơ hình
ngồi
Thơng tin được mơ tả theo
cách nhìn của người sử dụng
Mơ hình quan niệm
Thơng tin lưu trữ theo quan
niệm của ứng dụng cụ thể
Mơ hình trong
(lơgic)
Thơng tin được định nghĩa
theo khái niệm CSDL lôgic
(quan hệ, mạng, chỉ số, bản
ghi)
Thông tin được định nghĩa
theo khái niệm đon vị lưu trữ
máy tính (byte, bloc, địa chỉ)
Mơ hình
vật lý
97
2.5. CSDL HTTTĐL: thiết kế mức quan niệm
98
2.5. CSDL HTTTĐL: thiết kế mức quan niệm
Mức độ chi tiết dữ liệu được thể hiện trong bảng
œ mHc này, ngưXi thiTt kT phQi đưa ra mLt danh mSc
các mSc tiêu CSDL. Trên cơ si đó, ngưXi thiTt kT lKi
tiên đốn t]t cQ các dKng nhu cEu vO d[ li4u cFa
ngưXi dùng nh›m thkc hi4n mSc tiêu nói trên.
Mức
ứng dụng
Trong mHc này, ngưXi thiTt kT phQi trQ lXi các câu h™i sau:
Lĩnh vGc mà CSDL ph4i phTc vT là gì?
Đ1 chi tiHt c=a CSDL đHn đâu?
Ph m vi, gi@i h n c=a dN li>u không gian trong CSDL thH nào,
các đ?i tư
Ph m vi, gi@i h n c=a dN li>u phi không gian trong CSDL thH
nào, các dN li>u nào tham gia vào CSDL?
DN li>u không gian đư
Chi2u th i gian có quan trVng không?
Ph m vi đ8a lý c=a vùng nghiên cWu?
Mi2n xác đ8nh c=a dN li>u phi khơng gian?
Chi tiết
99
Bài tốn
ứng dụng
Mạng thuỷ
văn
Dữ liệu
khơng gian
1:25.000
1:10.000
1:50.000
1:25.000
Dữ liệu
phi khơng gian
xã
Trung bình
Huyện
Tỷ lệ lớn
Tỉnh
1:250.000
tỉnh
Quốc gia
Quốc gia
1:1.000.000
Quốc gia
xã
100
25