MÔ ĐUN:
THIẾT KẾ ÁO SƠ MI, QUÂN ÂU
Giáo viên:
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Em hãy nêu trình tự đo số đo áo sơ mi
nữ?
Đáp án:
5. Dài tay
9. Vòng mơng
1. Dài áo sau
6. Vịng cổ
10. Dccn
2. Dài eo sau
7. Vịng ngực
11. Cử động
3. Rộng vai
8. Vịng eo
4. Xi vai
BÀI 1: THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NỮ
Mục tiêu
Kiến thức:
• Mơ tả chính xác đặc điểm kiểu mẫu áo sơ mi nữ cơ bản;
• Xác định đầy đủ và chính xác các số đo để thiết kế;
• Trình bày được cơng thức và phương pháp thiết kế áo sơ mi nữ;
Kỹ năng:
• Thiết kế dựng hình chi tiết thân sau của áo sơ mi nữ trên giấy bìa đảm bảo
hình dáng, kích thước và u cầu kỹ thuật dựa trên số đo và công thức thiết
kế áo cơ bản;
• Cắt chi tiết thân sau áo sơ mi nữ;
• Sử dụng thành thạo, đúng kỹ thuật dụng cụ thiết kế;
Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
• Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo, chính xác, tác phong cơng nghiệp và có
ý thức tiết kiệm ngun liệu;
• Đảm bảo định mức thời gian và an tồn trong q trình luyện tập.
Cơng tác chuẩn bị
• Vật liệu: Vải, mex, giấy A0
• Dụng cụ: kéo, thước dây, thước kẻ, bút chì, tẩy, phấn.
Nội dung bài học
I.
-
u cầu kỹ thuật
Tính tốn dựng hình đúng cơng thức thiết kế;
Thiết kế đúng hình dáng kích thước sản phẩm;
Đường thiết kế trơn đều, sạch sẽ.
II. Trình tự các bước thực hiện
Hãy mơ tả đặc điểm hình dáng sản phẩm áo sơ mi nam cơ bản?
Mặt trước
Mặt sau
Cấu tạo chi tiết áo sơ mi nữ
Số đo mẫu (đơn vị: cm):
Das = 60
Dt = 56
Vm = 88
Des = 36
Rv = 37
Xv = 4,5
Vc = 34
Vn = 84
Ve = 66
Dccn = 24
CĐts = 1 (1 ÷ 1,5)
CĐtt = 2,5 (2,5 ÷ 3)
Das = 60
Des = 36
Rv = 37
Xv = 4,5
Dt = 56
Vc = 34
Vn = 84
Ve = 66
Vm = 88
Dccn = 24
Cđts = 1 (1 ÷ 1,5)
Cđtt = 2,5 (2,5 ÷ 3)
II. Trình tự các bước thực hiện
Thiết
• kế Thân sau:
B1: Xác định các đường ngang
• Gập giấy bìa hoặc vải theo chiều dọc, mặt
phải vào trong lấy đủ rộng thân áo và
đường may, từ đường gập đó tính các
đoạn sau:
• AG (Da) = Số đo = 60
• AB (Hxv) = Sđ Xv – mẹo cổ (2) = 2,5
• AC (Hns) = Vn + 1 = + 1 = 22
• AD (Des) = Sđ Des = 36
• Từ các điểm A, B, C, D, G kẻ các đường
ngang vng góc vào trong.
A
B
C
D
G
A2
A4
A5
B1
A3
A1
B2:
• Vịng cổ, vai con
• AA1 (Rộng ngang cổ) = Vc + 1,5
= + 1,5 = 7,2
• A1A2 (Mẹo cổ) TB = 2
• A3 là trung điểm của AA1, nối A3A2
• A4 là trung điểm của A3A2, nối A4A1,
• A4A5 = A4A1
Vẽ vòng cổ trơn đều từ A → A3 → A5 → A2
• BB1 (Rộng ngang vai) = Rv + 0,5 = 19
Nối đường vai con A2B1
Das = 60
Des = 36
Rv = 37
Xv = 4,5
Dt = 56
Vc = 34
Vn = 84
Ve = 66
Vm = 88
Dccn = 24
Cđts = 1 (1 ÷ 1,5)
Cđtt = 2,5 (2,5 ÷ 3)
Das = 60
Des = 36
Rv = 37
Xv = 4,5
Dt = 56
Vc = 34
Vn = 84
Ve = 66
Vm = 88
Dccn = 24
Cđts = 1 (1 ÷ 1,5)
Cđtt = 2,5 (2,5 ÷ 3)
B3:
• Vịng nách
• CC1 (Rộng ngang ngực) = Vn + CĐts
= + 1 = 22
• B1B2 = 1,5.
• Từ B2 kẻ vng góc cắt đường ngang C tại C2
• H là trung điểm B2C2
• Nối HC1, lấy O là trung điểm HC1
• Nối OC2 lấy O1 làm trung điểm OC2
Vẽ vòng nách từ B1 → H → O1 → C1 theo làn
cong trơn đều.
B2
H
O
O1
C2
Das = 60
Des = 36
Rv = 37
Xv = 4,5
Dt = 56
Vc = 34
Vn = 84
Ve = 66
Vm = 88
Dccn = 24
Cđts = 1 (1 ÷ 1,5)
Cđtt = 2,5 (2,5 ÷ 3)
B4: Sườn, gấu áo
•• DD
1 (Rộng ngang eo) = Ve + CĐts + ly(2)
= + 1 + 2 = 19,5
• GG1 (Rộng ngang gấu) = Vm + CĐts
= + 1 = 23
• G1G2 = 1 (±)
Vẽ sườn áo từ C1 → D1 → G2 theo làn cong
trơn đều.
Nối GG2 được gấu áo.
D1
G2
G1
Das = 60
Des = 36
Rv = 37
Xv = 4,5
Dt = 56
Vc = 34
Vn = 84
Ve = 66
Vm = 88
Dccn = 24
Cđts = 1 (1 ÷ 1,5)
Cđtt = 2,5 (2,5 ÷ 3)
B5: Chiết eo
• Lấy P là trung điểm DD1
• Từ P kẻ song song với Ay cắt CC1, GG1 tại
P1, P2.
• Trên DD1 lấy PP3 = PP4 = 1 .
• Ly chiết ngang eo sau được xác định qua
các điểm P1, P3, P2 và P1, P4, P2 và các
điểm đó được đối xứng nhau qua tâm
chiết P1 P2.
A2
B1
A4
A1
B2
A
B
H
O
C1
O1
P1
C
C2
P3
P4
D1
P
G2
G1
P2
D
G
Thành phẩm thân sau áo sơ mi nữ
III. Các sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục
TT
Sai hỏng
Nguyên nhân
Biện pháp khắc phục
1
Các đường ngang khơng Vẽ chưa cẩn thận
Dùng thước chữ L để
vng góc
Thao tác chưa thành thục kiểm tra và vẽ lại
2
Hình dáng, kích thước
của áo khơng đúng.
Tính tốn sai cơng thức;
Dựng hình sai.
3
Đường thiết kế bị gãy
khúc, không trơn đều.
Vẽ không cẩn thận hoặc
Vẽ lại cho đúng.
thao tác chưa thành thục.
4
Mang tay thiếu hoặc thừa Tính tốn sai cơng thức;
Dựng hình sai.
hơn so với vòng nách.
Đo vòng nách sai.
Kiểm tra lại vòng nách,
vẽ lại chính xác.
5
Chân cổ thừa hoặc thiếu Tính tốn sai cơng thức;
so với vịng cổ.
Dựng hình sai.
Kiểm tra và điều chỉnh
lại chân cổ.
Tính lại cho đúng;
Dựng hình lại cho đúng.
IV. Tổng kết bài
Các bước thiết kế thân sau áo sơ mi nữ
B1: Xác định các đường ngang.
B2: Vòng cổ, vai con
B3: Vòng nách
B4: Sườn, gấu áo
B5: Chiết eo
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Thiết kế thân sau áo sơ mi nữ cơ bản (tỉ lệ 1/5) theo
số đo sau:
Đơn vị: cm
Das = 56
Dt = 52
Vm = 84
Des = 34
Vc = 34
Dccn = 23
Rv = 34
Vn = 80
Cđts = 1 (1÷ 1,5)
Xv = 4,5
Ve = 60