BỘ TÀI CHÍNH
HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
Khoa: Quản Trị Kinh Doanh
Bộ môn: Kinh Tế Lượng
VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
“Nghiên cứu sự tác động của yếu tố nhập khẩu, xuất khẩu, đầu tư đến tổng
sản phẩm quốc nội của Việt Nam trong 16 năm từ năm 2000 đến năm 2015’’
Báo cáo thực hành Kinh tế lượng
1
HÀ NỘI 2020
MỤC LỤC
I-Cơ cở của mơ hình.......................................................................................................................................4
1,Cơ sở lý thuyết lựa chọn mơ hình...........................................................................................................4
2, Cơ sở thực tế lựa chọn mơ hình.............................................................................................................4
II-Thu thập số liệu..........................................................................................................................................5
III-Lập mơ hình hồi quy................................................................................................................................6
IV-Ước lượng mơ hình hồi quy.....................................................................................................................6
V-Một số kiểm định liên quan đến mơ hình hồi quy..................................................................................7
1, Thực hiện kiểm định giả thuyết với βj (β2,3,4)...................................................................................7
a, Kiểm định giả thuyết với β2...............................................................................................................7
b. Kiểm định giả thuyết với β3...............................................................................................................8
c. Kiểm định giả thuyết với β4...............................................................................................................8
2, Kiểm định sự phù hợp...........................................................................................................................9
3, Kiểm định các khuyết tật....................................................................................................................10
3.1: Khuyết tật đa cộng tuyến.............................................................................................................10
3.2. Kiểm định tự tương quan.............................................................................................................11
3.3 Kiểm định White............................................................................................................................12
3.4 Kiểm định bỏ sót biến....................................................................................................................14
3.5 Kiểm định tính phân phối chuẩn của sai số ngẫu nhiên (Kiểm định JB)................................16
VI. Kết luận...................................................................................................................................................17
2
I-Cơ cở của mơ hình.
1,Cơ sở lý thuyết lựa chọn mơ hình
- Kinh tế lượng là sự kết hợp các lý thuyết kinh tế, kinh tế toán, thống kê kinh tế,
thống kê tốn, nhưng nó vẫn một mơn học độc lập. Bộ mơn Kinh tế lượng nằm
trong nhóm các mơn khoa học kinh tế cơ sở. Sự ra đời của nó gắn liên với nhu cầu
nghiên cứu kinh tế học, nhằm tìm ra các quy luật kinh tế thể hiện về mặt lượng chi
phối các hoạt động kinh tế thực tế , nhằm cung cấp các thông tin cần thiết cho việc
nghiên cứu, dự đoán, dự báo và ra các quyết định kinh tế.
- Với đề tài “Nghiên cứu sự tác động của yếu tố nhập khẩu, xuất khẩu, đầu tư đến
tổng sản phẩm quốc nội của Việt Nam trong 16 năm từ năm 2000 đến năm 2015’’,
chúng em hi vọng kết quả báo cáo sẽ cho thấy GDP, sự tăng trưởng của nền kinh tế
Việt Nam trong giai đoạn năm 2000 đến năm 2015.
2, Cơ sở thực tế lựa chọn mơ hình
- Tăng trưởng kinh tế là một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá sự phát
triển của một khu vực hay một quốc gia. Vì tăng trưởng kinh tế liên quan đến nhiều
khía cạnh khác của đất nước:
xóa đói giảm nghèo, giải quyết việc làm người lao động, tỉ lệ thất nghiệp, an tồn
xã hơi, an ninh quốc phịng,…
- Tuy nhiên, khơng phải sự tăng trưởng nào cũng mang lại hiệu quả kinh tế xã hội,
mà nó vẫn có ảnh hưởng tiêu cực nếu như tăng trưởng không hợp lý. Trường hợp
tăng trưởng kinh tế quá mức có thể gây ra tình trạng lạm phát, phân hóa giàu
nghèo. Vì thế, mỗi khu vực, mỗi quốc gia trong phải có những biện pháp hiệu quả
để đạt được sự tăng trưởng kinh tế bền vững.
- Để biết được sự tăng trưởng kinh tế của một phạm vi lãnh thổ người ta thường
đánh giá tổng sản phẩm quốc nội (GDP) trong một thời kì nhất định (thường là một
3
năm). GDP thực tế của năm sau cao hơn năm trước, chứng tỏ nền kinh tế có sự
tăng trưởng, phát triển. GDP thực tế của năm sau thấp hơn năm trước, chứng tỏ nền
kinh tế của nước đó khơng có sự tăng trưởng, phát triển.
II-Thu thập số liệu
Bảng số liệu thu thập từ năm 2000 - 2015 như sau:
NĂM
GDP
EX
IM
I
2000
435.319
14.449
15.635
163.146
2001
474.855
15.027
16.162
170.496
2002
527.056
16.706
19.733
200.145
2003
603.688
20.176
25.227
239.246
2004
701.906
26.504
31.954
290.927
2005
897.222
32.442
36.978
343.135
2006
1.038.755
39.826
44.891
404.712
2007
1.211.806
48.561
62.682
532.093
2008
1.567.964
62.685
80.714
616.735
2009
1.731.221
57.096
69.949
708.826
2010
2.075.578
72.237
84.839
830.278
2011
2.660.076
96.906
106.750
924.495
2012
3.115.227
114.529
113.780
1.010.114
2013
3.430.668
132.033
132.044
1.094.542
2014
3.750.823
150.217
147.852
1.220.704
2015
3.977.609
162.017
165.570
1.366.478
Trong đó:
- GDP : tổng sản phẩm quốc nội ( tỷ đồng)
- EX : xuất khẩu của Việt Nam ( triệu USD)
4
- IM
- I
: nhập khẩu của Việt Nam ( triệu USD)
: tổng đầu tư (tỷ đồng)
Nguồn số liệu:
- Tổng cục thống kê: />- Thống kê hải quan: />ID=376&Category=S%E1%BB%91+li%E1%BB%87u+chuy%C3%AAn+%C4%91%E1%BB
%81&Group=S%E1%BB%91+li%E1%BB%87u+th%E1%BB%91ng+k%C3%AA
III-Lập mơ hình hồi quy
- Với giả thuyết về mối quan hệ giữa GDP, xuất khẩu, nhập khẩu và đầu tư
của nền kinh tế như các phân tích ở trên, có thể thể hiện dưới dạng hàm LOGLOG như sau
Trong đó:
(GDP) : là biến phụ thuộc (nghìn tỷ đồng)
(xuất khẩu): là biến độc lập (triệu USD)
(nhập khẩu): là biến độc lập (triệu USD)
(đầu tư): là biến độc lập (tỷ đồng)
: là hệ số chặn
,,: là hệ số góc của mơ hình hồi quy tổng thế
: là yếu tố ngẫu nhiên
IV-Ước lượng mơ hình hồi quy
Với số liệu trên ta hồi quy mơ hình bằng phần mêm Eviews, với mức ý nghĩa
α = 0,05 thu được báo cáo:
Dependent Variable: LOG(GDP)
Method: Least Squares
Date: 12/01/20 Time: 10:32
Sample: 2000 2015
Included observations: 16
Variable
Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob.
LOG(EX)
LOG(IM)
LOG(I)
C
0.954653
-0.766757
0.808254
1.567245
0.117402
0.160749
0.156333
0.537810
8.131515
-4.769894
5.170091
2.914124
0.0000
0.0005
0.0002
0.0130
R-squared
Adjusted R-squared
S.E. of regression
0.998192
0.997739
0.037013
Mean dependent var
S.D. dependent var
Akaike info criterion
5
14.11708
0.778471
-3.542802
Sum squared resid
Log likelihood
F-statistic
Prob(F-statistic)
0.016439
32.34242
2207.856
0.000000
Schwarz criterion
Hannan-Quinn criter.
Durbin-Watson stat
-3.349655
-3.532911
1.635282
Lập mơ hình hồi quy mẫu :
Từ bảng kết quả Eviews ta có:
= 1.567245
= 0.954653
= - 0,766757
= 0,808254
Ta có hàm hồi quy mẫu:
Log (GDPi) = 1.567245 + 0.954653 Log (EXi) + (-0,766757) Log (IMi)
+0,808254Log (Ii) + ei
Ý nghĩa:
Nếu xuất khẩu tăng 1% thì GDP trung bình tăng 0.954653 với điều kiện các yêu tố
khác khơng đổi.
Nếu nhập khẩu tăng 1% thì GDP trung bình giảm 0,766757 với điều kiện các yếu
tố khác không đổi.
Nếu đầu tư tăng 1% thì GDP trung bình tăng 0,808254 với điều kiện các yêu tố
khác không đổi.
V-Một số kiểm định liên quan đến mơ hình hồi quy.
1, Thực hiện kiểm định giả thuyết với βj (β2,3,4)
a, Kiểm định giả thuyết với β2
* Kiểm định cặp giả thuyết:
H0 : β2 = 0
6
H1 : β2 ≠ 0
- Tiêu chuẩn kiểm định:
T = ~ T(n-4)
- Miền bác bỏ:
Wα = { T | T > }
- Với α = 0.05 và n = 16 => = 2.145
Tqs = 8,131515
|Tqs| > T0.025 (15) => Tqs Wα
Bác bỏ giả thuyết H0 , chấp nhận đối thuyết H1
Vậy xuất khẩu có ảnh hưởng đến GDP.
b. Kiểm định giả thuyết với β3
* Kiểm định cặp giả thuyết:
H0 : β3 = 0
H1 : β3 ≠ 0
- Tiêu chuẩn kiểm định:
T = ~ T(n-4)
- Miền bác bỏ:
Wα = { T | T > }
- Với α = 0.05 và n = 16 => = 2.145
Tqs = -4,769894
|Tqs| > T0.025 (15) => Tqs Wα
Bác bỏ giả thuyết H0 , chấp nhận đối thuyết H1
Vậy nhập khẩu có ảnh hưởng đến GDP.
c. Kiểm định giả thuyết với β4
7
* Kiểm định cặp giả thuyết:
H0 : β4 = 0
H1 : β4 ≠ 0
- Tiêu chuẩn kiểm định:
T = ~ T(n-4)
- Miền bác bỏ:
Wα = { T | T > }
- Với α = 0.05 và n = 16 => = 2.145
Tqs = 5,170091
|Tqs| > T0.025 (15) => Tqs Wα
Bác bỏ giả thuyết H0 , chấp nhận đối thuyết H1
Vậy đầu tư có ảnh hưởng đến GDP
2, Kiểm định sự phù hợp
- Kiểm định cặp giả thuyết R2
H0: R2=0 ( Hàm hồi quy không phù hợp )
H1: R2> 0 (Hàm hồi quy phù hợp )
- Tiêu chuẩn kiểm định:
F = F (3,n-4)
- Miền bác bỏ:
Wα = { F: F > Fα(3, n-4) }
- Với α = 0,05 và n = 16 ta có:
Fqs = 2208,389381
= 3,49
Fqs > =>Fqs W α
Bác bỏ H0 , chấp nhận H1.
Vậy mơ hình hồi quy phù hợp.
8
3, Kiểm định các khuyết tật
3.1: Khuyết tật đa cộng tuyến
Phương pháp thực hiện: Hồi quy phụ (Bảng hồi quy EX theo IM và I)
Dependent Variable: LOG(EX)
Method: Least Squares
Date: 12/01/20 Time: 10:50
Sample: 2000 2015
Included observations: 16
Variable
Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob.
LOG(IM)
LOG(I)
C
0.710691
0.364683
-1.750698
0.324594
0.355201
1.174081
2.189477
1.026695
-1.491122
0.0474
0.3233
0.1598
R-squared
Adjusted R-squared
S.E. of regression
Sum squared resid
Log likelihood
F-statistic
Prob(F-statistic)
0.990545
0.989091
0.087439
0.099392
17.94720
680.9970
0.000000
Mean dependent var
S.D. dependent var
Akaike info criterion
Schwarz criterion
Hannan-Quinn criter.
Durbin-Watson stat
10.80057
0.837159
-1.868400
-1.723540
-1.860982
0.562191
- Mơ hình có dạng: Log(EX)i = α1 + α2Log(IM)i + α3Log(I)i + Vi
- Kiểm định cặp giả thuyết
H0: Mơ hình gốc khơng có đa cộng tuyến
H1: Mơ hình gốc có đa cộng tuyến
- Tiêu chuẩn kiểm định:
F=
- Miền bác bỏ:
= { F: F > }
- Với = 0,05 và n = 16
= 4,6 và = 680,9970
9
>>
Bác bỏ giả thuyết Ho, chấp nhận H1
Mơ hình gốc có đa cộng tuyến.
3.2. Kiểm định tự tương quan
(Phương pháp BG)
Breusch-Godfrey Serial Correlation LM Test:
F-statistic
Obs*R-squared
7.179169
9.059482
Prob. F(2,11)
Prob. Chi-Square(2)
0.0101
0.0108
Test Equation:
Dependent Variable: RESID
Method: Least Squares
Date: 12/01/20 Time: 10:56
Sample: 2000 2015
Included observations: 16
Presample missing value lagged residuals set to zero.
Variable
Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob.
LOG(IM)
LOG(I)
C
RESID(-1)
RESID(-2)
0.172752
-0.191864
0.630626
1.025420
-0.570087
0.279890
0.309683
1.041148
0.287725
0.354022
0.617216
-0.619547
0.605702
3.563893
-1.610316
0.5497
0.5482
0.5570
0.0044
0.1356
R-squared
Adjusted R-squared
S.E. of regression
Sum squared resid
Log likelihood
F-statistic
Prob(F-statistic)
0.566218
0.408479
0.062606
0.043114
24.62890
3.589584
0.041618
Mean dependent var
S.D. dependent var
Akaike info criterion
Schwarz criterion
Hannan-Quinn criter.
Durbin-Watson stat
-4.44E-16
0.081401
-2.453613
-2.212179
-2.441249
1.808526
- Theo phương pháp kiểm định BG ta có:
- Hồi quy mơ hình:
et = β1 + β2Log(EX)it + β3Log(IM)it + β4Log(I)it + ρ1et-1 + ρ2et-2 + Vt
Sử dụng phần mềm Eviews ta thu được bảng báo cáo trên:
- Kiểm định giả thuyết:
10
: Mơ hình gốc khơng có tự tương quan bậc 2
: Mơ hình gốc có tự tương quan bậc 2
- Tiêu chuẩn kiểm định :
(n-2)*
- Miền bác bỏ:
={ | }
- Với α= 0,05 và n=16 :
9,059482 và
5.9915
Bác bỏ giả thuyết Ho, chấp nhận H1
Vậy mơ hình gốc có tự tương quan bậc 2
3.3 Kiểm định White
Heteroskedasticity Test: White
F-statistic
Obs*R-squared
Scaled explained SS
2.215934
8.409748
2.060303
Prob. F(5,10)
Prob. Chi-Square(5)
Prob. Chi-Square(5)
0.1331
0.1351
0.8407
Test Equation:
Dependent Variable: RESID^2
Method: Least Squares
Date: 12/01/20 Time: 11:00
Sample: 2000 2015
Included observations: 16
Variable
Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob.
C
LOG(IM)^2
LOG(IM)*LOG(I)
LOG(IM)
LOG(I)^2
LOG(I)
1.217920
0.415589
-0.836563
1.867596
0.416262
-1.750235
5.251474
0.187464
0.433269
1.801816
0.259012
2.270874
0.231920
2.216904
-1.930814
1.036508
1.607115
-0.770732
0.8213
0.0510
0.0823
0.3244
0.1391
0.4587
R-squared
Adjusted R-squared
S.E. of regression
Sum squared resid
Log likelihood
F-statistic
Prob(F-statistic)
0.525609
0.288414
0.004663
0.000217
66.94811
2.215934
0.133115
Mean dependent var
S.D. dependent var
Akaike info criterion
Schwarz criterion
Hannan-Quinn criter.
Durbin-Watson stat
11
0.006212
0.005527
-7.618514
-7.328793
-7.603678
2.529642
- Hồi quy mơ hình ban đầu thu được phần dư ei
- Hồi quy mơ hình White có dạng:
= α1 + α2Log(EX)i + α3Log(IM)i + α4Log(EX)2i + α5Log(IM)2i +
α6Log(I)2i + α7Log(IM)Log(I)i + α8Log(EX)Log(IM)i +
α9Log(EX)Log(I)i
- Tổng các hệ số của mơ hình là kw và hệ số xác định
- Báo cáo kiểm định White của mơ hình như trên:
- Kiểm định cặp giả thuyết:
H0: phương sai sai số không thay đổi
H1: phương sai sai số thay đổi
- Tiêu chuẩn kiểm định:
=n~
- Miền bác bỏ:
={/}
- Ta có: =8.409748 và = 15,5073
<
Chưa đủ cơ sở bác bỏ H0, tạm thời chấp nhận H1
Mơ hình khơng có phương sai sai số thay đổi
3.4 Kiểm định bỏ sót biến
(Phương pháp Ramsey)
12
Ramsey RESET Test
Equation: UNTITLED
Specification: LOG(EX) LOG(IM) LOG(I) C
Omitted Variables: Powers of fitted values from 2 to 3
F-statistic
Likelihood ratio
Value
7.730166
14.04402
df
(2, 11)
2
Probability
0.0080
0.0009
Sum of Sq.
0.058073
0.099392
0.041319
0.041319
df
2
13
11
11
Mean
Squares
0.029036
0.007646
0.003756
0.003756
Value
17.94720
24.96921
df
13
11
F-test summary:
Test SSR
Restricted SSR
Unrestricted SSR
Unrestricted SSR
LR test summary:
Restricted LogL
Unrestricted LogL
Unrestricted Test Equation:
Dependent Variable: LOG(EX)
Method: Least Squares
Date: 12/01/20 Time: 11:03
Sample: 2000 2015
Included observations: 16
Variable
Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob.
LOG(IM)
LOG(I)
C
FITTED^2
FITTED^3
5.143378
2.436331
-29.05178
-0.683333
0.024857
11.53532
6.053180
86.99725
1.527556
0.047466
0.445881
0.402488
-0.333939
-0.447337
0.523686
0.6643
0.6950
0.7447
0.6633
0.6109
R-squared
Adjusted R-squared
S.E. of regression
Sum squared resid
Log likelihood
F-statistic
Prob(F-statistic)
0.996070
0.994640
0.061288
0.041319
24.96921
696.9191
0.000000
Mean dependent var
S.D. dependent var
Akaike info criterion
Schwarz criterion
Hannan-Quinn criter.
Durbin-Watson stat
- Hồi quy mơ hình gốc → ,
- Hồi quy mơ hình sau:
= α1+α2+α3+ α4LOG + α5 Vi
Hồi quy mơ hình thu được RSS1
13
10.80057
0.837159
-2.496152
-2.254718
-2.483788
1.177385
- Kiểm định giả thuyết:
H0: Mơ hình gốc khơng bỏ sót biến thích hợp
H1: Mơ hình gốc có bỏ sót biến thích hợp
- Tiêu chuẩn kiểm định:
F = ~ F( 2, � − 6 )
- Miền bác bỏ: W ={ F | F > }
- Với α = 0,05 và n = 16 :
��� = 7.730166
= = 4.10
Fqs Wα Bác bỏ giả thuyết Ho, chấp nhận H1
Vậy mơ hình gốc có bỏ sót biến thích hợp.
3.5 Kiểm định tính phân phối chuẩn của sai số ngẫu nhiên (Kiểm
định JB)
6
Series: Residuals
Sample 2000 2015
Observations 16
5
4
3
2
1
0
-0.15
-0.10
-0.05
0.00
0.05
14
0.10
Mean
Median
Maximum
Minimum
Std. Dev.
Skewness
Kurtosis
-4.44e-16
0.004295
0.099484
-0.137718
0.081401
-0.299128
1.742218
Jarque-Bera
Probability
1.293284
0.523802
- Ta có mơ hình :
Log (GDPi) = 1.567245 + 0.954653 Log (EXi) + (-0,766757) Log (IMi)
+0,808254Log (Ii) + ei
- Kiểm định cặp giả thuyết:
H0: sai số ngẫu nhiên có phân phối chuẩn
H1: sai số ngẫu nhiên khơng có phân phối chuẩn
- Tiêu chuẩn kiểm định:
- Miền bác bỏ:
Wα ={JB | JB >}
- Với α= 0,05 và n=16:
JBqs=1,293284 và 5,9915
=>JBqs Wα
=> Chưa có cơ sở bác bỏ H0 nên tạm thời chấp nhận H0
Vậy sai số ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.
VI. Kết luận
15