CHỦ ĐỀ :BẢN VẼ KỸ THUẬT
HÌNH CẮT – BẢN VẼ CHI TIẾT
THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI
TIẾT
Khi học về thực
vật, động vật,… muốn
thấy rõ cấu tạo bên trong
của hoa, quả, các bộ phận
của cơ thể, người ta phải
làm như thế nào ?
QUẢ CAM ĐƯỢC BỔ ĐÔI
BÀI 8 –HÌNH CẮT
I.KHÁI NIỆM VỀ HÌNH CẮT
QUẢ ĐU ĐỦ ĐƯỢC BỔ
ĐƠI
BÀI 8: HÌNH CẮT
I.KHÁI NIỆM VỀ HÌNH CẮT
Để diễn tả các kết cấu bên trong của chi
tiết máy trên bản vẽ kĩ thuật thì người ta dùng
hình cắt.
Hình 8.2 Hình cắt của ống
lót
Mặt
phẳng
chiếu
Hình
cắt
ị
ể
ậ
hn vtbầ
P
ắ
ẳ
t phngcquaặ
m
ạ
ẻ
ợ
đc kghư
nghiêng
BÀI 8: HÌNH CẮT
I.KHÁI NIỆM HÌNH CẮT:
Để diễn tả các kết cấu bên trong của chi tiết máy trên
bản vẽ kĩ thuật thì người ta dùng hình cắt.
Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt.
Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của
vật thể, phần vật thể bị mặt phẳng cắt qua được kẻ gạch nghiêng.
Vậy, hình cắt là gì?
II. BẢN VẼ CHI TIẾT
1. NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CHI TIẾT
Bản vẽ hình
9.1 gồm
những nội
dung gì?
1. NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CHI TIẾT
1
a) Hình bi
ểu diễn
b) Kích
2
thước
d) Khung tên
4
c) u 3
cầu kĩ
thuật
Hình 9.1. Bản vẽ ống lót
1. NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CHI TIẾT
a) Hình biểu diễn:
Gồm hình cắt và hình chiếu để biểu diễn hình dạng
bên trong và bên ngồi của vật thể
b) Kích thước:
Gồm các kích thước cần thiết cho việc chế tạo và
kiểm tra (đơn vị là mm)
c) u cầu kĩ thuật
Gồm chỉ dẫn về gia cơng, xử lý bề mặt...
d) Khung tên
Gồm tên gọi chi tiết máy, vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu, cơ
sở thiết kế.
1. NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Hình biểu diễn:
2.Kích thước:
3. u cầu kĩ thuật
4. Khung tên
1. NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CHI TIẾT
Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết
BẢN VẼ CHI TIẾT
Hình biểu diễn Kích
thước
u cầu kĩ
thuật
Khung tên
1. NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CHI TIẾT
1.Hình biểu diễn:
2. Kích thước:
3. u cầu kĩ thuật:
4. Khung tên:
Bản vẽ chi tiết là
gì?
Bản vẽ chi tiết bao gồm các hình biểu
diễn,các kích thước và các thơng tin cần
thiết để xác định chi tiếB
t máy.
ản vẽ chi tiết
ể làm
* Bản vẽ chi tiết dùng để chếdùng đ
tạo và ki
ểm tra
gì?
chi tiết máy
1. NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CHI TIẾT
2 . ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT
Ví dụ: đọc bản vẽ ống lót (hình 9.1). Trình tự đọc như sau:
1. Khung tên
2. Hình biểu diễn
3. Kích thước
4. u cầu kĩ thuật
5. Tổng hợp
1) Khung tên:
1) Khung tên :
1 Tên gọi chi tiết
2
3
Cách đọc:
•Tên chi tiết : Ống lót
1) K hung tên:
•Vật liệu: Thép
2
1 Tên gọi chi tiết
•Tỉ lệ :
1:1
3
2)Hình biểu diễn:
2)Hình biểu diễn:
Vị trí hình cắt
2
1
Tên gọi hình chiếu
Cách đọc
Tên gắọt i hình chi
ếu đ
u: Hình chi
ếu đứng, hình chi
ếu cạnh
Hình c
ở hình chiế
ứng
Hình chi
ếu cạnh
Vị trí hình cắt : Hình cắt ở hình chiếu đứng
3) Kích thước: