CHỦ ĐỀ: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
* Vị trí:
Kéo dài từ dãy Tam Điệp đến dãy Bạch Mã.
Diện tích 51.513 km2
Nêu diện tích, vị trí của vùng Bắc Trung Bộ?
Vùng
Diện tích
Km2
%
Thứ
tự
Trung du & miền núi Bắc
Bộ
Đồng bằng sơng Hồng
100.965
30.7
1
14.806
4.5
7
Bắc Trung Bộ
51.513
15.6
3
Dun hải Nam Trung Bộ
44.254
13.5
4
Tây Ngun
54.475
16.5
2
Đơng Nam Bộ
23.550
7.1
6
Đồng bằng sơng Cửu Long
39.734
12.1
5
CHỦ ĐỀ: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
* Vị trí:
* Giới hạn:
Phía Bắc giápTrung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng
bằng sơng Hồng.
Phía Nam giáp Dun hải Nam Trung Bộ.
Phía Tây giáp Lào.
Phía Đơng giáp biển.
* Ý nghĩa:
Là cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam.
Là cửa ngõ của các nước láng giềng ra biển và
ngược lại, cửa ngõ hành lang Đơng –Tây của tiểu
vùng sơng Mê Cơng.
Giáp vùng biển giàu tiềm năng, nhưng lại chịu
ảnh hưởng của bão, gió phơn TN.
Xác định giới hạn của vùng Bắc Trung Bộ?
Nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng?
CHỦ ĐỀ: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUN THIÊN NHIÊN
* Đặc điểm:
Thiên nhiên có sự phân hóa giữa phía Bắc và Nam
Hồnh Sơn.
Từ Tây sang Đơng tỉnh nào cũng có: núi, gị đồi
phía Tây, đồng bằng ở giữa, biển phía Đơng
1.Nêu địa hình của vùng BTB?
2. Dải núi Trường Sơn Bắc ảnh hưởng như thế nào đến
khí hậu ở Bắc Trung Bộ ?
3. Hãy so sánh tài ngun rừng và khống sản, du lịch giữa
phía bắc và phía nam dãy Hồnh Sơn.
4. Nêu các loại thiên tai thường xảy ra ở Bắc Trung Bộ.
H 23.2 Biểu đồ tỉ lệ đất lâm nghiệp có rừng phân
theo phía bắc và phía nam Hồnh Sơn
CHỦ ĐỀ: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUN THIÊN NHIÊN
* Đặc điểm:
* Thuận lợi:có một số tài ngun quan trọng: rừng, khống sản, du lịch,
biổểng h
n ợp kinh tế : biển, du lịch, khai khống…
phát triển t
* Khó khăn:Thiên tai thường xảy ra (bão, lũ, hạn hán, gió nóng Tây Nam, cát bay)
CHỦ ĐỀ: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUN THIÊN NHIÊN
* Biện pháp khắc phục khó khăn:
Rừng chắn cát
Rừng ngập mặn
Cơng trình thủy lợi
Hồ chứa nước
CHỦ ĐỀ: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ
*Đặc điểm:
+ Địa bàn cư trú của 25 dân tộc
+ Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt từ tây sang đơng.
*Thuận lợi: lực lượng lao động dồi dào, có truyền thống lao động cần cù, giàu nghị
lực và kinh nghiệm trong đấu tranh chống thiên tai và giặc ngoại xâm.
*Khó khăn: mức sống chưa cao, cơ sở vật chất kĩ thuật cịn hạn
chế.
Ủ ĐỀ: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRICH
ỂN KINH
TẾ
Hình 24.1. Biểu đồ lương thực có hạt bình qn đầu
1.Nơng nghiệp
người, thời kì 19952002
Sản xuất NN của vùng cịn gặp nhiều khó
khăn.
Nhờ đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất
lúa trồng nhiều ở đồng bằng ThanhNghệ
T
ỉnh.
Vùng gị đ
ồi phía tây: trồng cây CN lâu
năm, chăn ni trâu, bị.
Vùng ven biển phía đơng: phát triển ni
trồng và đánh bắt thủy sản.
Nghề rừng phát triển theo hướng nơng –
lâm kết hợp.
Nêu ý nghĩa của việc trồng rừng ở
BTB?
Phịng chống lũ qt.
Hạn chế bão, lũ lụt.
Hạn chế nạn cát lấn, cát bay.
Hạn chế tác hại của gió Tây Nam.
Bảo vệ mơi trường sinh thái.
Quan sát hình 24.1 sgk. Nhận xét mức độ đảm bảo
lương thực ở Bắc Trung Bộ ?
Nêu những khó khăn trong sản xuất lương thực của
vùng?
Nêu những thế mạnh trong sản xuất nơng nghiệp của
vùng? Phân bố?
CHỦ ĐỀ: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
2.Cơng nghiệp
Giá trị sản xuất cơng nghiệp tăng liên tục.
CN khai thác khống sản và sản xuất vật liệu
xây dựng là thế mạnh của Bắc Trung Bộ.
*Khó khăn :
Mơi trường ơ nhiễm…
Cơ sở hạ tầng cịn kém…
Thiên tai tàn phá thường xun…
Do hậu quả của chiến tranh để lại…
Vốn ít…
Hình 24.2. Biểu đồ giá trị sản xuất cơng nghiệp của Bắc
Trung Bộ, thời kì 1995 – 2002 ( giá so sánh 1994 )
Dựa vào hình 24.2, nhận xét sự gia tăng giá trị
sản xuất cơng nghiệp ở Bắc Trung Bộ ?
Quan sát atlat trang 27 và kiến thức đã học, nêu những
ngành cơng nghiệp nào phát triển nhất và là thế mạnh
của vùng ?
CHỦ ĐỀ: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
3.Dịch vụ
Ngành giao thơng vận tải và du lịch phát triển
mạnh.
Em hãy cho biết vùng Bắc Trung Bộ có những ngành
dịch vụ nào phát triển mạnh? Vì sao ?
Quan sát hình 24.3, xác định vị trí các quốc lộ 7, 8, 9 và
nêu tầm quan trọng của các tuyến đường này ?
CHỦ ĐỀ: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
3.Dịch vụ
Phong Nha – Kẻ Bàng
Làng Sen q Bác
Lăng Cơ
CỐ ĐƠ HUẾ
THÀNH CỔ QUẢNG
TRỊ
CHỦ ĐỀ: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
V. CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
Thành phố Thanh Hóa, Vinh, Huế là các trung tâm kinh
tế lớn của vùng.
*DẶN DỊ:
Ơn tập từ bài 1 đến vùng Bắc Trung Bộ.