Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

Bài giảng môn Lịch sử lớp 7 - Bài 7: Những nét chung về xã hội phong kiến

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.63 MB, 19 trang )

TRƯỜNG THCS THÀNH PHỐ BẾN TRE

KHỐI 7
Năm học: 2021­2022

GV: Nguyễn Thị Kiều Tiên


BÀI 7: NHỮNG NÉT CHUNG VỀ 
XàHỘI PHONG KIẾN
1. Sự hình thành và phát triển 
xã hội phong kiến
NỘI 
DUNG
BÀI 
HỌ C

2. Cơ sở kinh tế ­ xã hội của 
xã hội phong kiến
3. Nhà nước phong kiến


1.  Sự  hình  thành  và  phát  triển 
xã hội phong kiến
Những đặc 
điểm cơ bản

Xã hội phong kiến 
phương Đơng

Xã hội phong kiến 


phương Tây

Thời kì xác 
lậ p

Hình thành sớm
(từ TK III TCN 
đến TK X)

Hình thành muộn
(từ TK V 
đến TK X)

Thời kì phát 
triển

Phát triển chậm
(từ TK X đến TK 
XV)

Phát triển nhanh
(từ TK XI 
TK đến  XIV)

Q trình kéo dài 
(từ TK XVI đến 
TK XIX)

Q trình diễn ra 
nhanh (từ TK XV 

đến TK XVI)

Thời kì 
khủng 
hoảng và 
suy vong


Vương quốc Ăng
glô Xắc xông
Vương quốc
Phơ-răng
Vương quốc
Buốc gông

Vương quốc
Đông Gốt

Vương quốc
Tây Gốt

Cuối thế kỷ V, người Giéc man xâm nhập vào lãnh thổ đế quốc Rô 
–ma, lập ra nhiều vương quốc mới.



2. Cơ sở kinh tế ­ xã hội của xã hội 
phong kiến

Dựa vào nội dung SGK, em 

hãy cho biết cơ sở kinh tế 
của xã hội phong kiến?


2. Cơ sở kinh tế ­ xã hội của xã hội 
phong kiến
 
­Cơ  sở  kinh  tế:  nông 
nghiệp
­ Xã hội:
+  Phương  Đông:  địa 
chủ  và  nông  dân  lĩnh 
canh.
+  Phương  Tây:  lãnh 
chúa và nơng nơ.
­ Phương thức bóc lột 
bằng tơ thuế.

Tranh: cơng xã nơng thơn 
Tranh:  Lãnh đ
ịa phong kiến


Ảnh minh họa: Nông dân Việt Nam


2.  Cơ  sở  kinh  tế  ­  xã  hội  của  xã  hội 
phong kiến
 
­Cơ sở kinh tế: nơng nghiệp

­ Xã hội:
+  Phương  Đơng:  địa  chủ  và  nơng  dân  lĩnh 
canh.
+ Phương Tây: lãnh chúa và nơng nơ.
­ Phương thức bóc lột bằng tơ thuế.


3. Nhà nước phong kiến

Dựa vào SGK, em hãy cho 
biết thế nào là chế độ quân 
chủ?


3. Nhà nước phong kiến
­  Thể  chế  nhà  nước  do 
vua  đứng  đầu    chế  độ 
qn chủ.
+  Phương  Đơng:  vua  có 
nhiều  quyền  lực   
Hồng đế
 + Châu Âu: lúc đầu hạn 
chế trong lãnh địa  TK 
XV quyền lực tập trung 
vào tay vua. 

Tần Thủy Hồng

Vua Henry I của Anh



Tranh: vua Càn Long và quần thần


Ảnh: Các quan tập hợp trước sân rồng trước khi vua đến 
(thời nhà Nguyễn )


Tranh: vua Louis XIV và quần thần


3. Nhà nước phong kiến
­ Thể chế nhà nước do vua đứng đầu 
 chế độ qn chủ.
+ Phương Đơng: vua có nhiều quyền lực 
 Hồng đế
 + Châu Âu: lúc đầu hạn chế trong lãnh 
địa  TK XV quyền lực tập trung vào tay 
vua. 



Câu 1: Chế độ qn chủ là gì?
   A. Thể chế nhà nước quyền lực phân tán.
   B. Thể chế nhà nước do vua đứng đầu.
   C. Thể chế nhà nước quyền lực tập trung trong tay địa 
chủ.
   D. Nhà nước phong kiến của địa chủ và lãnh chúa.
Câu 2: Đặc điểm nhà nước phong kiến phương Đơng là:
      

   A. nhà nước phong kiến quyền lực tập trung trong tay 
giai cấp thống trị.
   B. nhà nước phong kiến phân quyền.
   C. nhà nước dân chủ chủ nơ. 
   D. nhà nước qn chủ chun chế tập trung do vua đứng 
đầu.


Câu 3: Cơ sở kinh tế của Xã hội phong kiến phương Đơng 
là:
   A. kinh tế nơng nghiệp lãnh địa phong kiến. 
   B. nghề nơng trồng cây ăn quả.
   C. sản xuất nơng nghiệp bị bó hẹp, đóng kín trong các 
cơng   xã nơng thơn.
   D. nghề nơng trồng lúa và chăn ni.
Câu 4:
       Cơ sở kinh tế của Xã hội phong kiến châu Âu là:
   A. nghề nơng trồng lúa nước.
   B. kinh tế nơng nghiệp đóng kín trong các lãnh địa phong 
kiến.
   C. sản xuất nơng nghiệp bị bó hẹp, đóng kín trong các 
cơng xã nơng thơn.
   D. nghề nơng trồng lúa và chăn ni gia súc.


HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ

­ Học bài 7.
­ Ơn lại tồn bộ kiến thức từ bài 1 
– bài 7 học để tiết sau làm bài tập. 




×