Trườ ng THCS T.P Bến Tre
ĐẠI SỐ 9
HỆ SỐ GÓC CỦA
ĐƯỜNG THẲNG
y=ax+b (a 0)
Luyện tập
1. Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠
0)
a) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục
y
y
a < 0
Ox
b
a > 0
+
T = ax
y
T
α
A
O
x
α
x
y =
A
O
ax
a > 0 thì α là góc nhọn
+
b
a < 0 thì α là góc tù
Góc xAT hay góc α tạo bởi đường thẳng y = ax + b và
trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia AT, trong đó:
•
A là giao điểm của đường thẳng y = ax + b với trục
• Ox
T là một điểm thuộc đường thẳng y = ax+b và có tung
độ dương
y2
= 2
x
3
1. Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠
0)
b) Hệ số góc
y
2
2 1 α
O
y1
= 2
x
+ 2
1
1
3
3
2
α
2
x
1. Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠
0)
b) Hệ số góc
* Các đường thẳng có hệ số a bằng nhau thì tạo với
trục Ox các góc bằng nhau.
a1 = a2 � α1 = α 2
1. Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠
0)
y
1
3
-1
-2
2
2
3
x
4
-x
=2
1
O
+2
=
+2
): y
O x
2
+2
(d3
x
-1
1
0,5
x
:y
2)
(d
y=
2
x+
-2
=-
- 2x
):
3):
y
:y =
2
2 (d
)
(d1
(d
2
2
x+
+
y
:
)
(d1 1
- 42
,5
0
=
y
1. Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠
0)
b) Hệ số góc
* Khi a > 0 thì góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b
và trục Ox là góc nhọn. Hệ số a càng lớn thì góc
càng lớn (00 < < 900)
* Khi a < 0 thì góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b
và trục Ox là góc tù. Hệ số a càng lớn thì góc càng
lớn (900 < < 1800)
* a là hệ số góc của đường thẳng y = ax + b
Chú ý: Khi b = 0, ta có hàm số y = ax. Trong trường hợp
này, ta cũng nói rằng a là hệ số góc của đường thẳng y =
ax
Cáchtí nhgóctạobở iđườ ngthẳng y=ax+b(a0)vớitrụcOx
Với a >0
y
Với a <0
B
B
O
x
b
y=
+Với a >0: Thỡ tan =a .
Dùng máy tính ta tính đư
ợc
O
A
x
+
ax
y=
b
ax
+
A
y
+Với a <0: Thì : =1800 Trong ®ã tan =|a|
2. Luyện tập
* Bài tập 1:
1.
Chọn đáp án đúng:
Đường thẳng nào sau đây tạo với trục Ox một góc α là góc nhọn?
A. y= -x+1
B. y= 3-2x
C. y= x+1
D. y= - 3x+5
2. Đường thẳng nào sau đây tạo với trục Ox một góc α là góc tù?
A. y= 2+x
B. y= -x- 5
C. y= 4+2x
D. y= 3x+5
3. Đường thẳng y= 2x+1 tạo với trục Ox một góc α với tan α bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
3
α 71034’
y=
tan
3x +
2
2. Luyện tập
* Bài tập 2:
Cho hàm số y = 3x + 2
a) Vẽ đồ thị của hàm số.
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = 3x+ 2 và trục Ox
(làm trịn đến phút).
y
Giải
2
a)
x
0
3
y = 3x + 2
2
0
A 2
b) Gọi α là góc tạo bởi đường
thẳng y = 3x + 2 và trục Ox. Ta có:
Bα
2 O
ᄋ
x
α = ABO
3
Vì a = 3 > 0 nên ta có
2.Luyntp
*Bitp27.trang58SGK:
a) ồ thị hàm số đi qua
Cho hm s bc nht y = điểm A (2; 6 ).
Nờnthayx=2,y=6vo
ax+3
a) Xác định hệ số góc a, hms,tacú
biết rằng đồ thị hàm sè ®i 6 =a.2 +3
2a =3
qua
iĨm
(2; 6sè
).
a = 1,5
b) VÏ®
®
å thịA hàm
Vậy hệ số góc a=1,5
quahaiim(0,3)v(ư2;0)
y
|||||
3
+
3
|||||
5x
b) Vẽ đồ thị hàm
số
b) Vẽ đồ thị hàm số y=1,5x
+
3ồ thị là đường thẳng đi
Đ
y =
1,
2. Luyện tập
* Bài tập 27. trang 58 SGK:
2
o
x
2.Luyntp
*Bitp29.trang59SGK:
Hng dn
a) ồ thị của hàm số
Xác định hàm số bậc nhất
y = ax + b trong mỗi trường hợpcắt trục hoành tại điểm
có hoành độ x= 1,5 thỡ y
sau:
a) a = 2 và đồ thị của hàm số =0
cắt trục hoành tại điểm có
Thay a=2; x=1,5 ; y =0
hoành ®é b»ng 1,5.
vào hàm số y=ax +b
Tính b
2.Luyntp
Xác định hàm số bậc nhất
b) ồ thị của hàm số
y = ax + b trong mỗi trường hợp y=ax+b đi qua điểm
sau:
b) a = 3 và đồ thị hàm sè ®i
qua ®iĨm A ( 2 ; 2)
A(2;2)
Thay a=3; x=2 ; y =2
vµo hàm số y=ax +b
Tính b
y
3x
B(1; 3 5)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1)
Xem lại bài học và các dạng
bài tập đã giải
2) Hoàn chỉnh bài tập 29 SGK