CHƯƠNG 8
ĐÁ TRẦM TÍCH PHUN TRÀO
(PYROCLASTIC ROCKS)
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
1
CHƯƠNG 8
ĐÁ TRẦM TÍCH PHUN TRÀO
(PYROCLASTIC ROCKS)
I.- ĐẠI CƯƠNG :
- là đá chứa trên 10% vật liệu có nguồn gốc magma như
thủy tinh núi lửa,
a, mảnh
nh vụn thủy tinh, mảnh
nh đá và khoáng
ng vật
gốc magma.
- Tác nhân vận chuyển : gió, nước,
c, do đó vật liệu vụn
cũng bị tác dụng
ng mài mòn , chọn lọc,
c, phá hủy
- Trong đó có thể lẫn những vật liệu trầm tích như :
mảnh
nh vụn cơ học,
c, vật chất sét,t, carbonat, silic,... đôi khi chứa cả
những vật chất hữu cơ và cũng có tính phân lớp.
p.
- Có thể coi các đá trầm tích hỏa lưu là những đá có
nguồn gốc trung gian giữa đá trầm tích và đá macma.
- Cần phân biệt đá trầm tích hỏa lưu với các đá trầm tích
lưu tính phát sinh do sự bào mòn các thành
nh tạo macma như :
arkos, greywack.... .
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
2
CHƯƠNG 8
ĐÁ TRẦM TÍCH PHUN TRÀO
(PYROCLASTIC ROCKS)
I.- ĐẠI CƯƠNG :
Các vật liệu gồm :
- Thủy tinh núi lửa ( vitro-clastic ) là những vật chất vô
định hình , có chiết suất thay đổi từ 1,49 - 1,62 (# SiO2
giảm từ 75% - 50% ) và tỷ trọng
ng biến đổi từ 2,1 - 3 .
-Mảnh
nh vụn thủy tinh ( tro núi lửa ) thường
ng có kích
thước nhỏ hơn 0,1 mm và có hình dáng
ng rất kỳ dị : rễ
cây , mũi mác , khuỷu tay , cành
nh cây ...
Thành
nh phần mảnh
nh vụn khoáng
ng vật macma thường
ng gặp
là : Thạch
ch anh, Feldspath, mica , amphibol,pyroxen ... (
có kích thước thường
ng lớn ( 1-3mm ), là các ban tinh
trong đá) với hình dạng
ng khá đặc trưng: tự hình , có góc
cạnh
nh đều đặn hoặc có khi vỡ nát , nứt rạn ; các góc bị
mài tròn hoặc bị ăn mòn lồi lõm .
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
3
Ảnh
nh số 1:
Tinh thể thạch
ch anh dạng
ng vũng vịnh
thường
ng gặp trong tuff tinh thể
Ảnh
nh số 2: Các que thủy tinh (shard)
dạng
ng vặn vẹo và các khoáng
ng vật thạch
ch
anh, feldspat với đủ loại hình dạng
ng
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
4
Ảnh
nh số 3:
Tinh thể thạch
ch anh dạng
ng vũng vịnh
Ảnh số 4:
Tinh thể Feldspat bị gậm mòn rìa
ngoài
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
5
CHƯƠNG 8
ĐÁ TRẦM TÍCH PHUN TRÀO
(PYROCLASTIC ROCKS)
II. PHÂN LOẠI :
Có nhiều quan điểm khác nhau , tựu trung có thể dựa vào :
1. Theo số lượng
ng vật liệu núi lửa có trong đá :
- Tuff : Đá chứa hơn 90% vật liệu núi lửa .
- Tuffic : Đá chứa từ 30 - 90% vật liệu núi lửa .
- Đá có chứa Tuff : vật liệu núi lửa có từ 10 - 30%.
2. Theo kích thước và hình dáng
ng mảnh
nh vụn :
- Hạt thô ( psefit ): bom núi lửa ( d > 100mm) , cuội kết
núi lửa ( d=10 - 100mm, dạng
ng tròn),
n), dăm kết núi lửa ( dạng
ng góc
cạnh
nh ), sạn kết núi lửa (d=2-10 mm)
- Hạt vừa (psammit ) gồm cát ( d = 0,01 - 0,05 mm ).
-Hạt mịn ( bùn , pelit ) d < 0,01 mm cùng
ng thủy tinh núi
lửa (Tuff Lava)
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
6
CHƯƠNG 8
ĐÁ TRẦM TÍCH PHUN TRÀO
(PYROCLASTIC ROCKS)
II. PHÂN LOẠI :
3. Theo số lượng
ng và tính chất vật liệu núi lửa chiếm ưu thế trong
đá :
- Lithic tuff : chủ yếu là mảnh
nh vỡ của những đá tạo lập
trước nó : đá nền,
n, đá của họng
ng hỏa sơn đã cứng
ng rắn hay ít nhiều
kết tinh bị vỡ nát do phun nổ (áp suất tăng) sau giai đoạn tạm
ngưng nghỉ của họat
at động
ng núi lửa.
a. Như vậy,
y, mảnh
nh đá này có thể
là đá trầm tích, đá biến chất,t, hay đá macma có cùng
ng hoặc khác
nguồn gốc với núi lửa này.Ta
y.Tất cả được bao quanh bởi chất trám
gồm que thủy tinh núi lửa (shard), tro mịn núi lửa,
a, bụi khoáng
ng
hoặc mảnh
nh vỡ tinh thể ít nhiều phân biệt.t. Đây là loại đá có kích
thước thô nhất của loạt TTHL.
- Crystal tuff : thường
ng là tuff acid nhiều hơn là bas. Tinh
thể có 3 nguồn gốc :
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
7
Aûnh 5 : Vitric tuff (Tuff vi tinh) acid : các
que shard dạng kéo dài cùng với thủy tinh
núi lửa. Một vài chỗ bị khử thủy tinh dạng
calcedoin (2N+)
nh 6 : Vitric tuff (Tuff vi tinh) : que
thủy tinh núi lửa (shard) là đặc trưng
cho đá này (2N+)
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
8
nh 7 : Crystal tuff (Tuff tinh thể)
loại acid : Felspath, Q trên nền
felsic (1N)
nh
nh 8 : Lithic tuff (Tuff mảnh
nh
đá) loại acid : mãnh đá granit
trên nền felsic (2N+)
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
9
CHƯƠNG 8
ĐÁ TRẦM TÍCH PHUN TRÀO
(PYROCLASTIC ROCKS)
II. PHÂN LOẠI :
- từ chính nguồn macma đó: kết tinh phân dị, sự phun
nổ lưu lại trong suốt quá trình kết tinh, gồm một số tinh thể
trộn lẫn với dung dịch ( = thủy tinh shard, bụi mịn hỏa sơn).
- từ dung nham (lava) cổ hơn tạo ra dạng
ng chùy núi lửa.
a.
- dung nham trào ra từ sự gãy đổ, nứt nẻ của đá nền :
có đường
ng viền mờ nhạt do bị tan chảy trong dung nham.
Thường
ng tinh thể có cả ba nguồn gốc;
c; chất trám là ẩn tinh ,
thủy tinh.
- Vitric tuff : thường
ng gặp là loại macma ryolit hay dacit, ít gặp
hơn là trachyt, andesit, kế đến là basalt ( nhạt màu à sậm
màu).
u).
Kiến trúc đặc biệt là que thủy tinh shard, dạng
ng vặn vẹo,
o, tro
bụi hỏa sơn bị khử thủy tinh taïo ra calcedoin hay opal.
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
10
nh
nh 9 : Tuff tinh thể :Mãnh vụn sanidin đặc trưng của
Feldspat kiềm (có màu vàng
ng do nhuộm cobaltinitrit Na).
Matric là thủy tinh núi lửa dạng
ng dòng
ng chảy
(Nevada , 2N+)
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
11
CHƯƠNG 8
ĐÁ TRẦM TÍCH PHUN TRÀO
(PYROCLASTIC ROCKS)
II. PHÂN LOẠI :
4.- Theo thành
nh phần vật chất của macma, phân loại dựa vào
mức độ acid của macma phun trào tương ứng
ng như basalt,
spilit, andesit, dacit, ryolit, trachyt... .
- Kiến trúc và cấu tạo , hình dạng
ng bên ngoài : rất đa dạng,
ng,
phụ thuộc vào thành
nh phần vật chất,t, hạt độ, hình dạng
ng và
trạng
ng thái tập hợp của các phần tử tạo đá.
Nhìn chung, tuff thường
ng có độ rổng
ng cao, nhẹ. Tuff bas
có màu xám đen, phớt lục.
c. Tuff acid thường
ng có màu xám trắng
ng
phớt hồng.
ng.
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
12
CHƯƠNG 8
ĐÁ TRẦM TÍCH PHUN TRÀO
(PYROCLASTIC ROCKS)
Đá này thường
ng không vững bền,
n, dễ bị biến đổi (đặc
biệt là thủy tinh núi lửa).
a). Thủy tinh acid thường
ng bị khử thủy
tinh, biến thành
nh vật chất ẩn tinh hay vi tinh (felsic,
microfelsic); thủy tinh bas dễ bị biến đổi hơn và thường
ng bị
clorit hóa,
a, epidot hóa,
a, zeolit hóa...
a... . Các hiện tượng
ng biến đổi
này thường
ng xảy ra trong giai đoạn thành
nh đá, hậu sinh , hoặc
do quá trình phong hóa,
a, nhất là trong điều kiện dưới nước
biển.
n.
bích.
Khoáng
ng sản liên quan : sắt,t, mangan, sulfur, ngoïc
TH Tram Tich - Nguyen Thi Ngoc Lan
13